Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất trong pha chế, xét nghiệm giải phẫu bệnh, vi sinh, huyết học sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300275423-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất trong pha chế, xét nghiệm giải phẫu bệnh, vi sinh, huyết học sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300185616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 759,657,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.113.900 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390624 - Calci Hypochlorid 240,000 436.363 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 168.000 1
2 PP2300390625 - Glycerin 64,800,000 117.818.181 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 45.360.000 60
3 PP2300390626 - Nước cất 236,670,000 430.309.090 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 165.669.000 3781
4 PP2300390627 - Oxy già 7,200,000 13.090.909 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 5.040.000 9864
5 PP2300390628 - Potassium iodide 2,073,500 3.770.000 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.451.450 83
6 PP2300390629 - Than hoạt 2,800,000 5.090.909 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.960.000 2
7 PP2300390630 - Xanh Methylen 2,700,000 4.909.090 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.890.000 49316
8 PP2300390631 - Acid acetic 1,000,000 1.818.181 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 700.000 658
9 PP2300390632 - Acid Clohydric 1N 45,000 81.818 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 31.500 83
10 PP2300390633 - Acid Nitric 570,000 1.036.363 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 399.000 247
11 PP2300390634 - Cồn tuyệt đối 29,120,000 52.945.454 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 20.384.000 86
12 PP2300390635 - Dung dịch Amoniac 119,000 216.363 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 83.300 83
13 PP2300390636 - Dung dịch nhuộm EA 50 2,835,000 5.154.545 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.984.500 247
14 PP2300390637 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin 28,980,000 52.690.909 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 20.286.000 1973
15 PP2300390638 - Dung dịch nhuộm Orang G-6 3,606,000 6.556.363 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 2.524.200 247
16 PP2300390639 - Eosin bột 5,000,000 9.090.909 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 3.500.000 17
17 PP2300390640 - Giấy lọc thấm tròn 2,520,000 4.581.818 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.764.000 395
18 PP2300390641 - Hóa chất thay thế Xylen 81,868,344 148.851.534 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 57.307.841 31
19 PP2300390642 - Keo dán lamen 9,504,000 17.280.000 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 6.652.800 237
20 PP2300390643 - Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm 46,800,000 85.090.909 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 32.760.000 148
21 PP2300390644 - Na2HPO4 3,150,000 5.727.272 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 2.205.000 1233
22 PP2300390645 - NaH2PO4 2,100,000 3.818.181 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.470.000 822
23 PP2300390646 - Sáp Paraphin(Nến tinh khiết) 75,600,000 137.454.545 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 52.920.000 36
24 PP2300390647 - Xylen 16,335,000 29.700.000 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 11.434.500 19891
25 PP2300390648 - Bộ nhuộm Gram 11,500,000 20.909.090 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 8.050.000 3288
26 PP2300390649 - Dầu soi kính 7,300,000 13.272.727 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 5.110.000 411
27 PP2300390650 - Formic acid (HCOOH) 540,000 981.818 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 378.000 247
28 PP2300390651 - Giem sa 10,125,000 18.409.090 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 7.087.500 740
29 PP2300390652 - Trisodium citrate dihydrat(C6H5Na3O7.2H2O) 870,000 1.581.818 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 609.000 247
30 PP2300390653 - Cassettenhựa có nắp 48,200,000 87.636.363 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 33.740.000 3962
31 PP2300390654 - Lamen 24,288,000 44.160.000 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 17.001.600 9074
32 PP2300390655 - Lam kính mài 29,021,184 52.765.789 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 20.314.829 16565
33 PP2300390656 - Lam kính thường 2,177,280 3.958.690 Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương 1.524.096 1705
Calci Hypochlorid
Mã phần lô PP2300390624
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glycerin
Mã phần lô PP2300390625
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.818.181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2300390626
Giá từng phần lô 236,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.309.090
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3781
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxy già
Mã phần lô PP2300390627
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium iodide
Mã phần lô PP2300390628
Giá từng phần lô 2,073,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.770.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2300390629
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xanh Methylen
Mã phần lô PP2300390630
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2300390631
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Clohydric 1N
Mã phần lô PP2300390632
Giá từng phần lô 45,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Nitric
Mã phần lô PP2300390633
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300390634
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.945.454
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2300390635
Giá từng phần lô 119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300390636
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300390637
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.690.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Orang G-6
Mã phần lô PP2300390638
Giá từng phần lô 3,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.556.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.524.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eosin bột
Mã phần lô PP2300390639
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lọc thấm tròn
Mã phần lô PP2300390640
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2300390641
Giá từng phần lô 81,868,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.851.534
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.307.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300390642
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300390643
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300390644
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
NaH2PO4
Mã phần lô PP2300390645
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp Paraphin(Nến tinh khiết)
Mã phần lô PP2300390646
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2300390647
Giá từng phần lô 16,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19891
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300390648
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.909.090
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300390649
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.272.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formic acid (HCOOH)
Mã phần lô PP2300390650
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giem sa
Mã phần lô PP2300390651
Giá từng phần lô 10,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.090
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trisodium citrate dihydrat(C6H5Na3O7.2H2O)
Mã phần lô PP2300390652
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassettenhựa có nắp
Mã phần lô PP2300390653
Giá từng phần lô 48,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.636.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3962
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2300390654
Giá từng phần lô 24,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9074
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300390655
Giá từng phần lô 29,021,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.765.789
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.314.829
Năng lực sản xuất hàng hóa 16565
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300390656
Giá từng phần lô 2,177,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.958.690
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, hóa chất thông thường hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1705
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->