Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm 2024-2025 tại Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393963-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2024 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm 2024-2025 tại Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT PL2300270433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 7,282,884,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73.784.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300630504 - Phần 1: Hóa chất máy sinh hóa GLOBAl 240, Midray BS600, AU480 2,921,073,000 2.775.019.350 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.044.751.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300630505 - PHẦN 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải đồ EasyLyte Plus 500,310,000 475.294.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 350.217.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300630506 - PHẦN 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Midray BC6000 1,264,500,000 1.201.275.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 885.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300630507 - PHẦN 4: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mythic 18 1,252,219,995 1.189.609.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 876.554.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300630508 - PHẦN 5: Máy xét nghiệm đông máu HumanClot Pro 105,810,880 100.520.336 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 74.067.616 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300630509 - PHẦN 6: Máy xét nghiệm HBA1C AFIAS-1 561,660,000 533.577.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 393.162.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300630510 - PHẦN 7: Máy xét nghiệm miễn dịch Mindray CL-900i 235,655,770 223.873.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 164.959.039 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300630511 - PHẦN 8: Máy nước tiểu Aution 11 Eleven AE-4020 154,280,000 146.566.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 107.996.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300630512 - PHẦN 9: Máy nước tiểu Mindray UA 131,250,000 124.687.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 91.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300630513 - PHẦN 10: Máy xét nghiệm đường máu mao mạch Accu-check 59,000,000 56.050.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 41.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300630514 - PHẦN 11: Bộ nhóm máu A,B,AB 1,380,000 1.311.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300630515 - PHẦN 12: Test xét nghiệm vi sinh 95,745,000 90.957.750 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 67.021.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Phần 1: Hóa chất máy sinh hóa GLOBAl 240, Midray BS600, AU480
Mã phần lô PP2300630504
Giá từng phần lô 2,921,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.019.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.751.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải đồ EasyLyte Plus
Mã phần lô PP2300630505
Giá từng phần lô 500,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.294.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Midray BC6000
Mã phần lô PP2300630506
Giá từng phần lô 1,264,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 4: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Mythic 18
Mã phần lô PP2300630507
Giá từng phần lô 1,252,219,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.609.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 5: Máy xét nghiệm đông máu HumanClot Pro
Mã phần lô PP2300630508
Giá từng phần lô 105,810,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.520.336
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.067.616
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 6: Máy xét nghiệm HBA1C AFIAS-1
Mã phần lô PP2300630509
Giá từng phần lô 561,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.577.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 7: Máy xét nghiệm miễn dịch Mindray CL-900i
Mã phần lô PP2300630510
Giá từng phần lô 235,655,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.873.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.959.039
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 8: Máy nước tiểu Aution 11 Eleven AE-4020
Mã phần lô PP2300630511
Giá từng phần lô 154,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.566.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 9: Máy nước tiểu Mindray UA
Mã phần lô PP2300630512
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 10: Máy xét nghiệm đường máu mao mạch Accu-check
Mã phần lô PP2300630513
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 11: Bộ nhóm máu A,B,AB
Mã phần lô PP2300630514
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
PHẦN 12: Test xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300630515
Giá từng phần lô 95,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.957.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.021.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->