Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng cho sinh học phân tử tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400320719-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng cho sinh học phân tử tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400153301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,073,476,892 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400137615 - Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17, dạng pha sẵn 5,250,000 105,000
2 PP2400137616 - Đầu dò xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn 95,359,800 1,907,196
3 PP2400137617 - Hóa chất phát hiện tín hiệu màu xanh cho xét nghiệm lai tại chỗ Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn 28,046,200 560,924
4 PP2400137618 - Tiêu bản chuẩn chứa mẫu mô dương tính với Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn 6,794,120 135,883
5 PP2400137619 - Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn 135,534,000 2,710,680
6 PP2400137620 - Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn 135,534,000 2,710,680
7 PP2400137621 - Đầu dò chứng âm cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn 14,868,000 297,360
8 PP2400137622 - Đầu dò chứng dương cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn 22,844,200 456,884
9 PP2400137623 - Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Kappa, dạng pha sẵn 48,247,500 964,950
10 PP2400137624 - Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Lambda, dạng pha sẵn 48,247,500 964,950
11 PP2400137625 - Lam chứng dương xét nghiệm Kappa 6,874,980 137,500
12 PP2400137626 - Lam chứng dương xét nghiệm Lambda 6,874,980 137,500
13 PP2400137627 - Enzyme thủy phân hoạt tính trung bình dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn 14,437,600 288,752
14 PP2400137628 - Enzyme thủy phân hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn 14,437,600 288,752
15 PP2400137629 - Dung dịch rửa dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ 32,812,500 656,250
16 PP2400137630 - Hóa chất đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn 212,625,000 4,252,500
17 PP2400137631 - Hóa chất tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô. 39,375,000 787,500
18 PP2400137632 - Hóa chất thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn 18,900,000 378,000
19 PP2400137633 - Hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. 307,734,000 6,154,680
20 PP2400137634 - Hóa chất rửa hệ thống máy tách chiết vật chất di truyền tự động, chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. 157,052,000 3,141,040
21 PP2400137635 - Hóa chất khuếch đại và phát hiện HPV DNA. 1,209,719,000 24,194,380
22 PP2400137636 - Hóa chất tách chiết vật chất di truyển dùng cho mẫu tế bào, dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. 509,355,000 10,187,100
23 PP2400137637 - Bộ chứng âm / dương dùng cho xét nghiệm HPV DNA. 529,200,000 10,584,000
24 PP2400137638 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 84,000,000 1,680,000
25 PP2400137639 - Bộ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 168,000,000 3,360,000
26 PP2400137640 - Bộ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 168,000,000 3,360,000
27 PP2400137641 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV 98,437,600 1,968,752
28 PP2400137642 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 6,300,000 126,000
29 PP2400137643 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 3,150,000 63,000
30 PP2400137644 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 6,300,000 126,000
31 PP2400137645 - Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động 14,462,000 289,240
32 PP2400137646 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động 70,560,000 1,411,200
33 PP2400137647 - Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động 2,713,200 54,264
34 PP2400137648 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR 14,332,800 286,656
35 PP2400137649 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử dùng trên hệ thống máy sinh học phân tử tự động. Thể tích: 300 µL 21,000,960 420,020
36 PP2400137650 - Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml 670,310,400 13,406,208
37 PP2400137651 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. 1,102,500,000 22,050,000
38 PP2400137652 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml. 551,250,000 11,025,000
39 PP2400137653 - Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR. Đĩa phản ứng PCR 0.3ml, 96 giếng. 793,800,000 15,876,000
40 PP2400137654 - Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, dung tích 2.0ml 529,200,000 10,584,000
41 PP2400137655 - Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. 317,520,000 6,350,400
42 PP2400137656 - Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. 46,304,000 926,080
43 PP2400137657 - Hóa chất xét nghiệm 42 loại đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. 4,200,000,000 84,000,000
44 PP2400137658 - Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu huyết tương 181,125,000 3,622,500
45 PP2400137659 - Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô 262,080,000 5,241,600
46 PP2400137660 - Hóa chất xét nghiệm 19 loại đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. 1,102,500,000 22,050,000
47 PP2400137661 - Hóa chất xét nghiệm đột biến BRAF V600E, dùng kỹ thuật real time PCR. 126,000,000 2,520,000
48 PP2400137662 - Bộ Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (23 bệnh+1 chứng) 692,140,000 13,842,800
49 PP2400137663 - Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu mô 915,552,000 18,311,040
50 PP2400137664 - Test xét nghiệm KRAS bằng qPCR mẫu mô 220,320,000 4,406,400
51 PP2400137665 - Test xét nghiệm BRAF bằng qPCR mẫu mô 110,376,000 2,207,520
52 PP2400137666 - Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu palsma 633,199,920 12,663,999
53 PP2400137667 - Test phát hiện đột biến gen KRAS, dùng để phát hiện đột biến chính các codon 12, 13, 59, 61, 117 và 146 trên gen KRAS bằng kĩ thuật Real-Time PCR 1,144,080,000 22,881,600
54 PP2400137668 - Test phát hiện đột biến gen BRAF, dùng để phát hiện đột biến chính của Codon 600 trên gene BRAF bằng kỹ thuật Real-Time PCR 524,160,000 10,483,200
55 PP2400137669 - Test phát hiện đột biến gen EGFR, dùng để phát hiện 85 đột biến trên gen EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR 1,296,000,000 25,920,000
56 PP2400137670 - Test phát hiện đột biến gen NRAS, dùng để phát hiện đột biến chính trên codon 12,13,59,61,117 và 146 trên gene NRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR 1,144,080,000 22,881,600
57 PP2400137671 - Test phát hiện đột biến 4 gen ALK/ROS1/RET/MET trên exon 14 trong các mẫu ARN bằng kỹ thuật One step Real-Time RT- PCR 253,600,032 5,072,001
Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137615
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137616
Giá từng phần lô 95,359,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,196
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện tín hiệu màu xanh cho xét nghiệm lai tại chỗ Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137617
Giá từng phần lô 28,046,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,924
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tiêu bản chuẩn chứa mẫu mô dương tính với Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137618
Giá từng phần lô 6,794,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,883
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137619
Giá từng phần lô 135,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,710,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137620
Giá từng phần lô 135,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,710,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò chứng âm cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137621
Giá từng phần lô 14,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò chứng dương cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137622
Giá từng phần lô 22,844,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,884
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Kappa, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137623
Giá từng phần lô 48,247,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Lambda, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137624
Giá từng phần lô 48,247,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam chứng dương xét nghiệm Kappa
Mã phần lô PP2400137625
Giá từng phần lô 6,874,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam chứng dương xét nghiệm Lambda
Mã phần lô PP2400137626
Giá từng phần lô 6,874,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Enzyme thủy phân hoạt tính trung bình dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137627
Giá từng phần lô 14,437,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,752
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Enzyme thủy phân hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137628
Giá từng phần lô 14,437,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,752
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ
Mã phần lô PP2400137629
Giá từng phần lô 32,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137630
Giá từng phần lô 212,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô.
Mã phần lô PP2400137631
Giá từng phần lô 39,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400137632
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR.
Mã phần lô PP2400137633
Giá từng phần lô 307,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,154,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống máy tách chiết vật chất di truyền tự động, chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR.
Mã phần lô PP2400137634
Giá từng phần lô 157,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,141,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất khuếch đại và phát hiện HPV DNA.
Mã phần lô PP2400137635
Giá từng phần lô 1,209,719,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,194,380
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết vật chất di truyển dùng cho mẫu tế bào, dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR.
Mã phần lô PP2400137636
Giá từng phần lô 509,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,187,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chứng âm / dương dùng cho xét nghiệm HPV DNA.
Mã phần lô PP2400137637
Giá từng phần lô 529,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2400137638
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2400137639
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400137640
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2400137641
Giá từng phần lô 98,437,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,752
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2400137642
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2400137643
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2400137644
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400137645
Giá từng phần lô 14,462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400137646
Giá từng phần lô 70,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400137647
Giá từng phần lô 2,713,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt bi từ 480 xét nghiệm dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400137648
Giá từng phần lô 14,332,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,656
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử dùng trên hệ thống máy sinh học phân tử tự động. Thể tích: 300 µL
Mã phần lô PP2400137649
Giá từng phần lô 21,000,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,020
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml
Mã phần lô PP2400137650
Giá từng phần lô 670,310,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,406,208
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml.
Mã phần lô PP2400137651
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml.
Mã phần lô PP2400137652
Giá từng phần lô 551,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR. Đĩa phản ứng PCR 0.3ml, 96 giếng.
Mã phần lô PP2400137653
Giá từng phần lô 793,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, dung tích 2.0ml
Mã phần lô PP2400137654
Giá từng phần lô 529,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR.
Mã phần lô PP2400137655
Giá từng phần lô 317,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,350,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA.
Mã phần lô PP2400137656
Giá từng phần lô 46,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm 42 loại đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu.
Mã phần lô PP2400137657
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2400137658
Giá từng phần lô 181,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô
Mã phần lô PP2400137659
Giá từng phần lô 262,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,241,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm 19 loại đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu.
Mã phần lô PP2400137660
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm đột biến BRAF V600E, dùng kỹ thuật real time PCR.
Mã phần lô PP2400137661
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (23 bệnh+1 chứng)
Mã phần lô PP2400137662
Giá từng phần lô 692,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,842,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu mô
Mã phần lô PP2400137663
Giá từng phần lô 915,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,311,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm KRAS bằng qPCR mẫu mô
Mã phần lô PP2400137664
Giá từng phần lô 220,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,406,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm BRAF bằng qPCR mẫu mô
Mã phần lô PP2400137665
Giá từng phần lô 110,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,207,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu palsma
Mã phần lô PP2400137666
Giá từng phần lô 633,199,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,663,999
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện đột biến gen KRAS, dùng để phát hiện đột biến chính các codon 12, 13, 59, 61, 117 và 146 trên gen KRAS bằng kĩ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400137667
Giá từng phần lô 1,144,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,881,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện đột biến gen BRAF, dùng để phát hiện đột biến chính của Codon 600 trên gene BRAF bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400137668
Giá từng phần lô 524,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,483,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện đột biến gen EGFR, dùng để phát hiện 85 đột biến trên gen EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400137669
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện đột biến gen NRAS, dùng để phát hiện đột biến chính trên codon 12,13,59,61,117 và 146 trên gene NRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400137670
Giá từng phần lô 1,144,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,881,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện đột biến 4 gen ALK/ROS1/RET/MET trên exon 14 trong các mẫu ARN bằng kỹ thuật One step Real-Time RT- PCR
Mã phần lô PP2400137671
Giá từng phần lô 253,600,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,072,001
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->