Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm lần 1 năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500595075-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm lần 1 năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500337029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 51,652,906,543 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500604824 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c model HA-1500, hãng sản xuất MTI - Diagnostics GmbH 1,430,775,400 1.021.982.429 9018;3822; 8421 357.693.850 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
2 PP2500604825 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa, hãng sản xuất Boule Medical AB 723,880,144 517.057.246 3822; 3402 180.970.036 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
3 PP2500604826 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Alfa – MEK 6510K, hãng sản xuất Nihon Kohden 415,140,000 296.528.571 3822;3402; 4016 103.785.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
4 PP2500604827 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac G – MEK 9100, hãng sản xuất Nihon Kohden 11,280,999,500 8.057.856.786 3822; 3402 2.820.249.875 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
5 PP2500604828 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu CompactX, hãng sản xuất Behnk Elektronik 3,623,846,240 2.551.636.20 3926;3822; 3402 905.961.560 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
6 PP2500604829 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu model ACL TOP 500, ACL TOP 550, hãng sản xuất Instrumentation Laboratory 1,752,119,920 1.246.610.514 8541;3926; 3822; 3402 438.029.980 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
7 PP2500604830 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch model Unicel DxI 800, hãng sản xuất BeckmanCoulter 5,244,964,364 3.739.258.117 3822;3926; 4010;9033;3923;4014; 3402 1.311.241.092 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
8 PP2500604831 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas 8000 e602, hãng sản xuất Roche Diagnostics 19,255,784,357 13.754.131.684 3926;3822; 3402 4.813.946.089 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
9 PP2500604832 - Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm hóa mô miễn dịch model BenchMark GX, hãng sản xuất Ventana Medical Systems 2,633,816,618 1.880.206.566 3822;3824;2710;3402;4821 658.454.155 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
10 PP2500604833 - Cartridgedùng cho máy phân tích khí máu model GEM PREMIER 3500, hãng sản xuất Instrumentation Laboratory 5,291,580,000 3.779.700.000 3822 1.322.895.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c model HA-1500, hãng sản xuất MTI - Diagnostics GmbH
Mã phần lô PP2500604824
Giá từng phần lô 1,430,775,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.982.429
Mã hàng hóa (HS) 9018;3822; 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.693.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa, hãng sản xuất Boule Medical AB
Mã phần lô PP2500604825
Giá từng phần lô 723,880,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.057.246
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.970.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Alfa – MEK 6510K, hãng sản xuất Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500604826
Giá từng phần lô 415,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.528.571
Mã hàng hóa (HS) 3822;3402; 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac G – MEK 9100, hãng sản xuất Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500604827
Giá từng phần lô 11,280,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.856.786
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.249.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu CompactX, hãng sản xuất Behnk Elektronik
Mã phần lô PP2500604828
Giá từng phần lô 3,623,846,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.636.20
Mã hàng hóa (HS) 3926;3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.961.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu model ACL TOP 500, ACL TOP 550, hãng sản xuất Instrumentation Laboratory
Mã phần lô PP2500604829
Giá từng phần lô 1,752,119,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.610.514
Mã hàng hóa (HS) 8541;3926; 3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.029.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch model Unicel DxI 800, hãng sản xuất BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2500604830
Giá từng phần lô 5,244,964,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.739.258.117
Mã hàng hóa (HS) 3822;3926; 4010;9033;3923;4014; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.241.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas 8000 e602, hãng sản xuất Roche Diagnostics
Mã phần lô PP2500604831
Giá từng phần lô 19,255,784,357
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.754.131.684
Mã hàng hóa (HS) 3926;3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.813.946.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Vật tư, hoá chất dùng cho máy xét nghiệm hóa mô miễn dịch model BenchMark GX, hãng sản xuất Ventana Medical Systems
Mã phần lô PP2500604832
Giá từng phần lô 2,633,816,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.880.206.566
Mã hàng hóa (HS) 3822;3824;2710;3402;4821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.454.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Cartridgedùng cho máy phân tích khí máu model GEM PREMIER 3500, hãng sản xuất Instrumentation Laboratory
Mã phần lô PP2500604833
Giá từng phần lô 5,291,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.779.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->