Gói thầu: Mua sắm Vật tư, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300202857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300140980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 156,092,824,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.873.113.787 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300301867 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động | 6,300,000 | 10.710.000 | 4.410.000 | ||
| 2 | PP2300301868 - Chất chứng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo từ tự động mức bình thường và mức bất thường | 389,745,330 | 662.567.061 | 272.821.731 | ||
| 3 | PP2300301869 - Chất chứng cho xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo từ tự động | 166,280,400 | 282.676.680 | 116.396.280 | ||
| 4 | PP2300301870 - Cóng đo có bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động. | 2,754,457,290 | 4.682.577.393 | 1.928.120.103 | ||
| 5 | PP2300301871 - Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động | 377,461,530 | 641.684.601 | 264.223.071 | ||
| 6 | PP2300301872 - Dung dịch pha loãng mẫu máy đông máu đo từ tự động. | 30,252,600 | 51.429.420 | 21.176.820 | ||
| 7 | PP2300301873 - Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động | 616,326,300 | 1.047.754.710 | 431.428.410 | ||
| 8 | PP2300301874 - Hóa chất Định lượng fibrinogen cho máy đông máu đo từ tự động | 222,987,960 | 379.079.532 | 156.091.572 | ||
| 9 | PP2300301875 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu đo từ tự động | 1,625,000,160 | 2.762.500.272 | 1.137.500.112 | ||
| 10 | PP2300301876 - Hóa chất xét nghiệm đông máu (APTT) cho máy đông máu đo từ tự động | 1,801,008,750 | 3.061.714.875 | 1.260.706.125 | ||
| 11 | PP2300301877 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên máy đông máu đo từ tự động | 1,411,560,000 | 2.399.652.000 | 988.092.000 | ||
| 12 | PP2300301878 - Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo từ tự động | 58,366,800 | 99.223.560 | 40.856.760 | ||
| 13 | PP2300301879 - Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 10 - 15ml trên máy đông máu đo từ tự động | 5,778,250 | 9.823.025 | 4.044.775 | ||
| 14 | PP2300301880 - Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 2-5ml trên máy đông máu đo từ tự động | 5,778,250 | 9.823.025 | 4.044.775 | ||
| 15 | PP2300301881 - Nam châm khuấy từ dùng trộn cho hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy đông máu đo từ tự động | 2,334,090 | 3.967.953 | 1.633.863 | ||
| 16 | PP2300301882 - Nam châm khuấy từ dùng để trộn hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo từ tự động | 2,555,850 | 4.344.945 | 1.789.095 | ||
| 17 | PP2300301883 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động | 8,764,875 | 14.900.287 | 6.135.413 | ||
| 18 | PP2300301884 - Chất chứng xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động | 82,595,625 | 140.412.562 | 57.816.938 | ||
| 19 | PP2300301885 - Chất chứng mức bất thường cao cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động | 109,856,250 | 186.755.625 | 76.899.375 | ||
| 20 | PP2300301886 - Chất chứng mức bất thường thấp cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động | 115,093,125 | 195.658.312 | 80.565.188 | ||
| 21 | PP2300301887 - Chất chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo quang tự động | 93,121,875 | 158.307.187 | 65.185.313 | ||
| 22 | PP2300301888 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động | 1,064,448,000 | 1.809.561.600 | 745.113.600 | ||
| 23 | PP2300301889 - Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu đo quang tự động | 1,939,436,265 | 3.297.041.650 | 1.357.605.386 | ||
| 24 | PP2300301890 - Hóa chất APTT trên máy đông máu đo quang tự động | 721,534,500 | 1.226.608.650 | 505.074.150 | ||
| 25 | PP2300301891 - Hóa chất D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động | 2,416,459,500 | 4.107.981.150 | 1.691.521.650 | ||
| 26 | PP2300301892 - Hóa chất Fibrinogen trên máy đông máu đo quang tự động | 257,711,500 | 438.109.550 | 180.398.050 | ||
| 27 | PP2300301893 - Dung dịch rửa kim máy đông máu đo quang tự động | 659,208,000 | 1.120.653.600 | 461.445.600 | ||
| 28 | PP2300301894 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động | 27,210,000 | 46.257.000 | 19.047.000 | ||
| 29 | PP2300301895 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo quang tự động | 1,108,485,000 | 1.884.424.500 | 775.939.500 | ||
| 30 | PP2300301896 - Dung dịch khử nhiễm hệ thống máy đông máu đo quang tự động | 91,382,400 | 155.350.080 | 63.967.680 | ||
| 31 | PP2300301897 - Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo quang tự động | 21,825,000 | 37.102.500 | 15.277.500 | ||
| 32 | PP2300301898 - Chất chứng mức thấp cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 552,300,000 | 938.910.000 | 386.610.000 | ||
| 33 | PP2300301899 - Chất chứng mức bình thường cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 552,300,000 | 938.910.000 | 386.610.000 | ||
| 34 | PP2300301900 - Chất chứng mức cao cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động | 552,300,000 | 938.910.000 | 386.610.000 | ||
| 35 | PP2300301901 - Chất chuẩn xét nghiệm Phân tích tế bào máu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động | 125,685,945 | 213.666.106 | 87.980.162 | ||
| 36 | PP2300301902 - Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động | 176,148,900 | 299.453.130 | 123.304.230 | ||
| 37 | PP2300301903 - Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 2,955,847,620 | 5.024.940.954 | 2.069.093.334 | ||
| 38 | PP2300301904 - Hóa chất XN Hồng cầu lưới cho cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 168,337,500 | 286.173.750 | 117.836.250 | ||
| 39 | PP2300301905 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động | 1,578,432,300 | 2.683.334.910 | 1.104.902.610 | ||
| 40 | PP2300301906 - Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 3,589,638,270 | 6.102.385.059 | 2.512.746.789 | ||
| 41 | PP2300301907 - Lam kính phết tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 424,600,000 | 721.820.000 | 297.220.000 | ||
| 42 | PP2300301908 - Hóa chất nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 79,931,250 | 135.883.125 | 55.951.875 | ||
| 43 | PP2300301909 - Dung dịch đệm nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động | 90,562,500 | 153.956.250 | 63.393.750 | ||
| 44 | PP2300301910 - Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 37,810,860 | 64.278.462 | 26.467.602 | ||
| 45 | PP2300301911 - Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 144,900,360 | 246.330.612 | 101.430.252 | ||
| 46 | PP2300301912 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 1,852,956,000 | 3.150.025.200 | 1.297.069.200 | ||
| 47 | PP2300301913 - Dung dịch rửa cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 134,200,000 | 228.140.000 | 93.940.000 | ||
| 48 | PP2300301914 - Hóa chất pha loãng mẫu/ tạo dòng chảy cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 118,852,000 | 202.048.400 | 83.196.400 | ||
| 49 | PP2300301915 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 1,698,500,000 | 2.887.450.000 | 1.188.950.000 | ||
| 50 | PP2300301916 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học | 15,966,000 | 27.142.200 | 11.176.200 | ||
| 51 | PP2300301917 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 141,570,000 | 240.669.000 | 99.099.000 | ||
| 52 | PP2300301918 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 141,570,000 | 240.669.000 | 99.099.000 | ||
| 53 | PP2300301919 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 141,570,000 | 240.669.000 | 99.099.000 | ||
| 54 | PP2300301920 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 525,074,400 | 892.626.480 | 367.552.080 | ||
| 55 | PP2300301921 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 1,552,950,000 | 2.640.015.000 | 1.087.065.000 | ||
| 56 | PP2300301922 - Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 74,665,000 | 126.930.500 | 52.265.500 | ||
| 57 | PP2300301923 - Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 1,382,325,000 | 2.349.952.500 | 967.627.500 | ||
| 58 | PP2300301924 - Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 154,499,946 | 262.649.908 | 108.149.963 | ||
| 59 | PP2300301925 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 1,089,990,000 | 1.852.983.000 | 762.993.000 | ||
| 60 | PP2300301926 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 207,207,000 | 352.251.900 | 145.044.900 | ||
| 61 | PP2300301927 - Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức bình thường | 11,812,500 | 20.081.250 | 8.268.750 | ||
| 62 | PP2300301928 - Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức cao | 11,812,500 | 20.081.250 | 8.268.750 | ||
| 63 | PP2300301929 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp | 66,600,000 | 113.220.000 | 46.620.000 | ||
| 64 | PP2300301930 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình | 66,600,000 | 113.220.000 | 46.620.000 | ||
| 65 | PP2300301931 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức trung bình | 191,250,000 | 325.125.000 | 133.875.000 | ||
| 66 | PP2300301932 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao | 191,250,000 | 325.125.000 | 133.875.000 | ||
| 67 | PP2300301933 - Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao | 60,000,000 | 102.000.000 | 42.000.000 | ||
| 68 | PP2300301934 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp | 288,750,000 | 490.875.000 | 202.125.000 | ||
| 69 | PP2300301935 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình | 288,750,000 | 490.875.000 | 202.125.000 | ||
| 70 | PP2300301936 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp | 62,200,020 | 105.740.034 | 43.540.014 | ||
| 71 | PP2300301937 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình | 62,200,020 | 105.740.034 | 43.540.014 | ||
| 72 | PP2300301938 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức cap | 62,200,020 | 105.740.034 | 43.540.014 | ||
| 73 | PP2300301939 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức thấp | 61,499,970 | 104.549.949 | 43.049.979 | ||
| 74 | PP2300301940 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức trung bình | 61,499,970 | 104.549.949 | 43.049.979 | ||
| 75 | PP2300301941 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức cao | 61,499,970 | 104.549.949 | 43.049.979 | ||
| 76 | PP2300301942 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức thấp hoặc bình thường | 93,750,000 | 159.375.000 | 65.625.000 | ||
| 77 | PP2300301943 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức cao | 93,750,000 | 159.375.000 | 65.625.000 | ||
| 78 | PP2300301944 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bình thường | 77,000,000 | 130.900.000 | 53.900.000 | ||
| 79 | PP2300301945 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bất thường | 77,000,000 | 130.900.000 | 53.900.000 | ||
| 80 | PP2300301946 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường | 60,750,000 | 103.275.000 | 42.525.000 | ||
| 81 | PP2300301947 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường | 60,750,000 | 103.275.000 | 42.525.000 | ||
| 82 | PP2300301948 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu | 33,275,010 | 56.567.517 | 23.292.507 | ||
| 83 | PP2300301949 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c | 33,275,010 | 56.567.517 | 23.292.507 | ||
| 84 | PP2300301950 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học | 37,400,010 | 63.580.017 | 26.180.007 | ||
| 85 | PP2300301951 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch | 36,740,010 | 62.458.017 | 25.718.007 | ||
| 86 | PP2300301952 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch | 62,094,990 | 105.561.483 | 43.466.493 | ||
| 87 | PP2300301953 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 51,645,000 | 87.796.500 | 36.151.500 | ||
| 88 | PP2300301954 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa | 36,399,990 | 61.879.983 | 25.479.993 | ||
| 89 | PP2300301955 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch | 46,890,000 | 79.713.000 | 32.823.000 | ||
| 90 | PP2300301956 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 41,824,995 | 71.102.491 | 29.277.497 | ||
| 91 | PP2300301957 - Hóa chất Cetones trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 540,000,000 | 918.000.000 | 378.000.000 | ||
| 92 | PP2300301958 - Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c | 58,000,000 | 98.600.000 | 40.600.000 | ||
| 93 | PP2300301959 - Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC | 740,000,000 | 1.258.000.000 | 518.000.000 | ||
| 94 | PP2300301960 - Dung dịch ly giải / pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC | 2,114,240,000 | 3.594.208.000 | 1.479.968.000 | ||
| 95 | PP2300301961 - Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể | 859,200,000 | 1.460.640.000 | 601.440.000 | ||
| 96 | PP2300301962 - Dung dịch sắc ký thứ 1 | 1,644,400,000 | 2.795.480.000 | 1.151.080.000 | ||
| 97 | PP2300301963 - Dung dịch sắc ký thứ 2 | 386,640,000 | 657.288.000 | 270.648.000 | ||
| 98 | PP2300301964 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 19,818,000 | 33.690.600 | 13.872.600 | ||
| 99 | PP2300301965 - Chất chuẩn xét nghiệm Feritine trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 15,400,000 | 26.180.000 | 10.780.000 | ||
| 100 | PP2300301966 - Chất chứng xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 27,767,232 | 47.204.294 | 19.437.063 | ||
| 101 | PP2300301967 - Chất chứng xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 206,405,688 | 350.889.669 | 144.483.982 | ||
| 102 | PP2300301968 - Chất chứng xét nghiệm BNP sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 92,999,880 | 158.099.796 | 65.099.916 | ||
| 103 | PP2300301969 - Chất chuẩn xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 15,813,340 | 26.882.678 | 11.069.338 | ||
| 104 | PP2300301970 - Chất chuẩn xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 19,280,000 | 32.776.000 | 13.496.000 | ||
| 105 | PP2300301971 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 21,864,000 | 37.168.800 | 15.304.800 | ||
| 106 | PP2300301972 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 22,000,192 | 37.400.326 | 15.400.135 | ||
| 107 | PP2300301973 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 17,784,000 | 30.232.800 | 12.448.800 | ||
| 108 | PP2300301974 - Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,843,936 | 21.834.691 | 8.990.756 | ||
| 109 | PP2300301975 - Chất chuẩn xét nghiệm Digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 11,680,000 | 19.856.000 | 8.176.000 | ||
| 110 | PP2300301976 - Chất chuẩn các xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 30,644,400 | 52.095.480 | 21.451.080 | ||
| 111 | PP2300301977 - Chất chuẩn xét nghiệm PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 16,884,000 | 28.702.800 | 11.818.800 | ||
| 112 | PP2300301978 - Cóng phản ứng sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 486,486,000 | 827.026.200 | 340.540.200 | ||
| 113 | PP2300301979 - Dung dịch rửa phản ứng xét nghiệm KN-KT sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 852,828,480 | 1.449.808.416 | 596.979.936 | ||
| 114 | PP2300301980 - Dung dịch rửa hệ thống trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 561,013,600 | 953.723.120 | 392.709.520 | ||
| 115 | PP2300301981 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 42,075,000 | 71.527.500 | 29.452.500 | ||
| 116 | PP2300301982 - Chất chuẩn các xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 25,980,000 | 44.166.000 | 18.186.000 | ||
| 117 | PP2300301983 - Chất chuẩn xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,089,997 | 20.552.994 | 8.462.998 | ||
| 118 | PP2300301984 - Chất chứng xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 13,999,968 | 23.799.945 | 9.799.978 | ||
| 119 | PP2300301985 - Dung dịch toan tính tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên hệ thống tích hợp tự động | 168,168,000 | 285.885.600 | 117.717.600 | ||
| 120 | PP2300301986 - Hóa chất xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 74,927,640 | 127.376.988 | 52.449.348 | ||
| 121 | PP2300301987 - Hóa chất xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 597,318,800 | 1.015.441.960 | 418.123.160 | ||
| 122 | PP2300301988 - Hóa chất xét nghiệm Anti TPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 55,200,000 | 93.840.000 | 38.640.000 | ||
| 123 | PP2300301989 - Hóa chất xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 372,000,000 | 632.400.000 | 260.400.000 | ||
| 124 | PP2300301990 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 270,000,000 | 459.000.000 | 189.000.000 | ||
| 125 | PP2300301991 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 332,820,000 | 565.794.000 | 232.974.000 | ||
| 126 | PP2300301992 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 510,300,000 | 867.510.000 | 357.210.000 | ||
| 127 | PP2300301993 - Hóa chất xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 411,810,000 | 700.077.000 | 288.267.000 | ||
| 128 | PP2300301994 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 316,900,000 | 538.730.000 | 221.830.000 | ||
| 129 | PP2300301995 - Hóa chất xét nghiệm digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 72,000,000 | 122.400.000 | 50.400.000 | ||
| 130 | PP2300301996 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 29,500,000 | 50.150.000 | 20.650.000 | ||
| 131 | PP2300301997 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 800,352,270 | 1.360.598.859 | 560.246.589 | ||
| 132 | PP2300301998 - Hóa chất xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 44,799,720 | 76.159.524 | 31.359.804 | ||
| 133 | PP2300301999 - Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 592,960,500 | 1.008.032.850 | 415.072.350 | ||
| 134 | PP2300302000 - Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,980,000,000 | 3.366.000.000 | 1.386.000.000 | ||
| 135 | PP2300302001 - Hóa chất xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,000,060 | 66.300.102 | 27.300.042 | ||
| 136 | PP2300302002 - Hóa chất xét nghiệm NT proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 3,103,144,200 | 5.275.345.140 | 2.172.200.940 | ||
| 137 | PP2300302003 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 4,017,000,000 | 6.828.900.000 | 2.811.900.000 | ||
| 138 | PP2300302004 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 21,188,160 | 36.019.872 | 14.831.712 | ||
| 139 | PP2300302005 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 14,715,000 | 25.015.500 | 10.300.500 | ||
| 140 | PP2300302006 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 710,527,500 | 1.207.896.750 | 497.369.250 | ||
| 141 | PP2300302007 - Hóa chất xét nghiệm T3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 43,769,700 | 74.408.490 | 30.638.790 | ||
| 142 | PP2300302008 - Hóa chất xét nghiệm T4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 29,200,200 | 49.640.340 | 20.440.140 | ||
| 143 | PP2300302009 - Hóa chất xét nghiệm BetaHCG trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 296,800,560 | 504.560.952 | 207.760.392 | ||
| 144 | PP2300302010 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 2,437,500,000 | 4.143.750.000 | 1.706.250.000 | ||
| 145 | PP2300302011 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 2,619,210,000 | 4.452.657.000 | 1.833.447.000 | ||
| 146 | PP2300302012 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 261,000,000 | 443.700.000 | 182.700.000 | ||
| 147 | PP2300302013 - Chất chuẩn HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 15,200,004 | 25.840.006 | 10.640.003 | ||
| 148 | PP2300302014 - Chất chuẩn LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 15,200,016 | 25.840.027 | 10.640.012 | ||
| 149 | PP2300302015 - Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa | 44,560,008 | 75.752.013 | 31.192.006 | ||
| 150 | PP2300302016 - Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa động học trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,000,015 | 20.400.025 | 8.400.011 | ||
| 151 | PP2300302017 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 19,999,992 | 33.999.986 | 13.999.995 | ||
| 152 | PP2300302018 - Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 36,000,072 | 61.200.122 | 25.200.051 | ||
| 153 | PP2300302019 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 5,508,000 | 9.363.600 | 3.855.600 | ||
| 154 | PP2300302020 - Chất chuẩn các xét nghiệm TDM sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,199,968 | 66.639.945 | 27.439.978 | ||
| 155 | PP2300302021 - Chất chuẩn các xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 25,200,000 | 42.840.000 | 17.640.000 | ||
| 156 | PP2300302022 - Chất chuẩn xét nghiệm CRPhs sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 16,860,006 | 28.662.010 | 11.802.005 | ||
| 157 | PP2300302023 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 546,504,000 | 929.056.800 | 382.552.800 | ||
| 158 | PP2300302024 - Chất chuẩn xét nghiệm Bicarbonate trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 13,319,964 | 22.643.938 | 9.323.975 | ||
| 159 | PP2300302025 - Chất chuẩn xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 16,800,012 | 28.560.020 | 11.760.009 | ||
| 160 | PP2300302026 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 229,936,300 | 390.891.710 | 160.955.410 | ||
| 161 | PP2300302027 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 685,971,000 | 1.166.150.700 | 480.179.700 | ||
| 162 | PP2300302028 - Hóa chất xét nghiệm ALP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 13,900,800 | 23.631.360 | 9.730.560 | ||
| 163 | PP2300302029 - Chất chuẩn các xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 27,400,020 | 46.580.034 | 19.180.014 | ||
| 164 | PP2300302030 - Chất chuẩn xét nghiệm Ammoniac trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,199,980 | 66.639.966 | 27.439.986 | ||
| 165 | PP2300302031 - Hóa chất xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 44,760,000 | 76.092.000 | 31.332.000 | ||
| 166 | PP2300302032 - Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 19,500,000 | 33.150.000 | 13.650.000 | ||
| 167 | PP2300302033 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,159,997,440 | 1.971.995.648 | 811.998.208 | ||
| 168 | PP2300302034 - Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 1,199,120,000 | 2.038.504.000 | 839.384.000 | ||
| 169 | PP2300302035 - Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 323,394,060 | 549.769.902 | 226.375.842 | ||
| 170 | PP2300302036 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 150,000,000 | 255.000.000 | 105.000.000 | ||
| 171 | PP2300302037 - Hóa chất xét nghiệm Albumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,902,400 | 67.834.080 | 27.931.680 | ||
| 172 | PP2300302038 - Hóa chất xét nghiệm ALT trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 947,865,600 | 1.611.371.520 | 663.505.920 | ||
| 173 | PP2300302039 - Hóa chất xét nghiệm AST trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 961,778,400 | 1.635.023.280 | 673.244.880 | ||
| 174 | PP2300302040 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 119,001,600 | 202.302.720 | 83.301.120 | ||
| 175 | PP2300302041 - Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 58,999,500 | 100.299.150 | 41.299.650 | ||
| 176 | PP2300302042 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 128,826,880 | 219.005.696 | 90.178.816 | ||
| 177 | PP2300302043 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 90,567,680 | 153.965.056 | 63.397.376 | ||
| 178 | PP2300302044 - Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,000,000 | 20.400.000 | 8.400.000 | ||
| 179 | PP2300302045 - Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,010,000 | 20.417.000 | 8.407.000 | ||
| 180 | PP2300302046 - Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 20,401,600 | 34.682.720 | 14.281.120 | ||
| 181 | PP2300302047 - Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 164,730,000 | 280.041.000 | 115.311.000 | ||
| 182 | PP2300302048 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 322,761,600 | 548.694.720 | 225.933.120 | ||
| 183 | PP2300302049 - Hóa chất xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 8,100,468 | 13.770.795 | 5.670.328 | ||
| 184 | PP2300302050 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 803,123,200 | 1.365.309.440 | 562.186.240 | ||
| 185 | PP2300302051 - Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,126,104,000 | 1.914.376.800 | 788.272.800 | ||
| 186 | PP2300302052 - Hóa chất xét nghiệm GGT trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa. | 68,397,056 | 116.274.995 | 47.877.940 | ||
| 187 | PP2300302053 - Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 545,326,080 | 927.054.336 | 381.728.256 | ||
| 188 | PP2300302054 - Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 41,640,300 | 70.788.510 | 29.148.210 | ||
| 189 | PP2300302055 - Hóa chất xét nghiệm hsCRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 64,400,720 | 109.481.224 | 45.080.504 | ||
| 190 | PP2300302056 - Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorus trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 18,099,900 | 30.769.830 | 12.669.930 | ||
| 191 | PP2300302057 - Hóa chất xét nghiệm Iron trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 29,159,424 | 49.571.020 | 20.411.597 | ||
| 192 | PP2300302058 - Hóa chất xét nghiệm LDH L-P trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 59,399,424 | 100.979.020 | 41.579.597 | ||
| 193 | PP2300302059 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,703,736,000 | 2.896.351.200 | 1.192.615.200 | ||
| 194 | PP2300302060 - Hóa chất xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 111,901,440 | 190.232.448 | 78.331.008 | ||
| 195 | PP2300302061 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 46,396,800 | 78.874.560 | 32.477.760 | ||
| 196 | PP2300302062 - Hóa chất xét nghiệm Microalbumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 334,802,160 | 569.163.672 | 234.361.512 | ||
| 197 | PP2300302063 - Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 88,799,040 | 150.958.368 | 62.159.328 | ||
| 198 | PP2300302064 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 71,395,200 | 121.371.840 | 49.976.640 | ||
| 199 | PP2300302065 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 20,350,000 | 34.595.000 | 14.245.000 | ||
| 200 | PP2300302066 - Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 21,000,320 | 35.700.544 | 14.700.224 | ||
| 201 | PP2300302067 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 318,200,000 | 540.940.000 | 222.740.000 | ||
| 202 | PP2300302068 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 614,565,120 | 1.044.760.704 | 430.195.584 | ||
| 203 | PP2300302069 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 79,650,000 | 135.405.000 | 55.755.000 | ||
| 204 | PP2300302070 - Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 322,320,000 | 547.944.000 | 225.624.000 | ||
| 205 | PP2300302071 - Chất chuẩn xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 19,818,000 | 33.690.600 | 13.872.600 | ||
| 206 | PP2300302072 - Chất chuẩn xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 11,680,000 | 19.856.000 | 8.176.000 | ||
| 207 | PP2300302073 - Chất chuẩn xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 11,680,000 | 19.856.000 | 8.176.000 | ||
| 208 | PP2300302074 - Dung dịch kiềm tính để kích hoạt phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 168,168,000 | 285.885.600 | 117.717.600 | ||
| 209 | PP2300302075 - Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 52,000,000 | 88.400.000 | 36.400.000 | ||
| 210 | PP2300302076 - Chất chuẩn xét nghiệm Progesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 25,687,872 | 43.669.382 | 17.981.511 | ||
| 211 | PP2300302077 - Hóa chất xét nghiệm Testosterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 123,900,000 | 210.630.000 | 86.730.000 | ||
| 212 | PP2300302078 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp | 53,400,060 | 90.780.102 | 37.380.042 | ||
| 213 | PP2300302079 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ trung bình | 53,400,060 | 90.780.102 | 37.380.042 | ||
| 214 | PP2300302080 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao | 53,400,060 | 90.780.102 | 37.380.042 | ||
| 215 | PP2300302081 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá, | 69,510,000 | 118.167.000 | 48.657.000 | ||
| 216 | PP2300302082 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 30,960,000 | 52.632.000 | 21.672.000 | ||
| 217 | PP2300302083 - Đầu côn hút mẫu trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 583,730,000 | 992.341.000 | 408.611.000 | ||
| 218 | PP2300302084 - Hóa chất rửa kim thuốc thử số 1 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 64,350,000 | 109.395.000 | 45.045.000 | ||
| 219 | PP2300302085 - Hóa chất rửa kim thuốc thử số 3 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 44,850,000 | 76.245.000 | 31.395.000 | ||
| 220 | PP2300302086 - Hóa chất rửa kim thuốc thử thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 39,060,000 | 66.402.000 | 27.342.000 | ||
| 221 | PP2300302087 - Dung dịch khử khuẩn nước buồng ủ trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 43,608,000 | 74.133.600 | 30.525.600 | ||
| 222 | PP2300302088 - Dung dịch làm mát bộ phận quang học trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 36,024,000 | 61.240.800 | 25.216.800 | ||
| 223 | PP2300302089 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 112,762,800 | 191.696.760 | 78.933.960 | ||
| 224 | PP2300302090 - Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 173,375,000 | 294.737.500 | 121.362.500 | ||
| 225 | PP2300302091 - Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 829,230,000 | 1.409.691.000 | 580.461.000 | ||
| 226 | PP2300302092 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 660,430,000 | 1.122.731.000 | 462.301.000 | ||
| 227 | PP2300302093 - Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá | 1,090,600,000 | 1.854.020.000 | 763.420.000 | ||
| 228 | PP2300302094 - Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 279,998,800 | 475.997.960 | 195.999.160 | ||
| 229 | PP2300302095 - Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 242,003,168 | 411.405.385 | 169.402.218 | ||
| 230 | PP2300302096 - Hóa chất 4 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 48,400,224 | 82.280.380 | 33.880.157 | ||
| 231 | PP2300302097 - Hóa chất hỗ trợ phản ứng cho xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 15,704,348 | 26.697.391 | 10.993.044 | ||
| 232 | PP2300302098 - Chất chuẩn AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,508,550 | 22.964.535 | 9.455.985 | ||
| 233 | PP2300302099 - Chất chuẩn CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,641,570 | 23.190.669 | 9.549.099 | ||
| 234 | PP2300302100 - Chất chuẩn CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,641,570 | 23.190.669 | 9.549.099 | ||
| 235 | PP2300302101 - Chất chuẩn CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,641,570 | 23.190.669 | 9.549.099 | ||
| 236 | PP2300302102 - Chất chuẩn CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 41,809,770 | 71.076.609 | 29.266.839 | ||
| 237 | PP2300302103 - Chất chuẩn Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 11,950,020 | 20.315.034 | 8.365.014 | ||
| 238 | PP2300302104 - Chất chuẩn Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 39,792,060 | 67.646.502 | 27.854.442 | ||
| 239 | PP2300302105 - Chất chuẩn HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 12,240,000 | 20.808.000 | 8.568.000 | ||
| 240 | PP2300302106 - Chất chuẩn NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 11,833,470 | 20.116.899 | 8.283.429 | ||
| 241 | PP2300302107 - Chất chuẩn Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,508,550 | 22.964.535 | 9.455.985 | ||
| 242 | PP2300302108 - Chất chuẩn Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 37,020,060 | 62.934.102 | 25.914.042 | ||
| 243 | PP2300302109 - Chất chứng AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 5,915,820 | 10.056.894 | 4.141.074 | ||
| 244 | PP2300302110 - Chất chứng CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 5,743,260 | 9.763.542 | 4.020.282 | ||
| 245 | PP2300302111 - Chất chứng CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 5,388,480 | 9.160.416 | 3.771.936 | ||
| 246 | PP2300302112 - Chất chứng Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 25,912,500 | 44.051.250 | 18.138.750 | ||
| 247 | PP2300302113 - Chất chứng HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 27,975,000 | 47.557.500 | 19.582.500 | ||
| 248 | PP2300302114 - Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 28,716,300 | 48.817.710 | 20.101.410 | ||
| 249 | PP2300302115 - Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 25,659,300 | 43.620.810 | 17.961.510 | ||
| 250 | PP2300302116 - Hóa chất AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 800,505,000 | 1.360.858.500 | 560.353.500 | ||
| 251 | PP2300302117 - Hóa chất CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 640,280,000 | 1.088.476.000 | 448.196.000 | ||
| 252 | PP2300302118 - Hóa chất CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 640,280,000 | 1.088.476.000 | 448.196.000 | ||
| 253 | PP2300302119 - Hóa chất CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 896,392,000 | 1.523.866.400 | 627.474.400 | ||
| 254 | PP2300302120 - Hóa chất CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 721,875,000 | 1.227.187.500 | 505.312.500 | ||
| 255 | PP2300302121 - Hóa chất Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 1,017,500,000 | 1.729.750.000 | 712.250.000 | ||
| 256 | PP2300302122 - Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 82,824,750 | 140.802.075 | 57.977.325 | ||
| 257 | PP2300302123 - Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 1,276,200,000 | 2.169.540.000 | 893.340.000 | ||
| 258 | PP2300302124 - Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 152,025,000 | 258.442.500 | 106.417.500 | ||
| 259 | PP2300302125 - Hóa chất Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 736,222,500 | 1.251.578.250 | 515.355.750 | ||
| 260 | PP2300302126 - Cóng đo phản ứng trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 134,425,000 | 228.522.500 | 94.097.500 | ||
| 261 | PP2300302127 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 3,249,130,000 | 5.523.521.000 | 2.274.391.000 | ||
| 262 | PP2300302128 - Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 502,031,250 | 853.453.125 | 351.421.875 | ||
| 263 | PP2300302129 - Chất chuẩn xét nghiệm Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 23,625,000 | 40.162.500 | 16.537.500 | ||
| 264 | PP2300302130 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 29,531,400 | 50.203.380 | 20.671.980 | ||
| 265 | PP2300302131 - Hóa chất BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 193,351,000 | 328.696.700 | 135.345.700 | ||
| 266 | PP2300302132 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 12,425,220 | 21.122.874 | 8.697.654 | ||
| 267 | PP2300302133 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 26,942,400 | 45.802.080 | 18.859.680 | ||
| 268 | PP2300302134 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 13,243,500 | 22.513.950 | 9.270.450 | ||
| 269 | PP2300302135 - Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 1,564,143,750 | 2.659.044.375 | 1.094.900.625 | ||
| 270 | PP2300302136 - Hóa chất HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 350,674,500 | 596.146.650 | 245.472.150 | ||
| 271 | PP2300302137 - Hóa chất PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 299,447,500 | 509.060.750 | 209.613.250 | ||
| 272 | PP2300302138 - Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 14,160,960 | 24.073.632 | 9.912.672 | ||
| 273 | PP2300302139 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 12,282,600 | 20.880.420 | 8.597.820 | ||
| 274 | PP2300302140 - Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 89,300,000 | 151.810.000 | 62.510.000 | ||
| 275 | PP2300302141 - Dung dịch kích hoạt phản ứng phát quang trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 37,050,000 | 62.985.000 | 25.935.000 | ||
| 276 | PP2300302142 - Dung dịch bảo dưỡng kim hút trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 9,908,500,000 | 16.844.450.000 | 6.935.950.000 | ||
| 277 | PP2300302143 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 40,000,000 | 68.000.000 | 28.000.000 | ||
| 278 | PP2300302144 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. | 41,302,440 | 70.214.148 | 28.911.708 | ||
| 279 | PP2300302145 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. | 647,623,200 | 1.100.959.440 | 453.336.240 | ||
| 280 | PP2300302146 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 15,052,500 | 25.589.250 | 10.536.750 | ||
| 281 | PP2300302147 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 1,505,250 | 2.558.925 | 1.053.675 | ||
| 282 | PP2300302148 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG t trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 6,021,000 | 10.235.700 | 4.214.700 | ||
| 283 | PP2300302149 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 6,021,000 | 10.235.700 | 4.214.700 | ||
| 284 | PP2300302150 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 20,192,310 | 34.326.927 | 14.134.617 | ||
| 285 | PP2300302151 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 346,941,000 | 589.799.700 | 242.858.700 | ||
| 286 | PP2300302152 - Hóa chất PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,057,344,000 | 1.797.484.800 | 740.140.800 | ||
| 287 | PP2300302153 - Hóa chất Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 14,538,300 | 24.715.110 | 10.176.810 | ||
| 288 | PP2300302154 - Chất chuẩn Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 22,050,000 | 37.485.000 | 15.435.000 | ||
| 289 | PP2300302155 - Chất chứng Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 86,735,070 | 147.449.619 | 60.714.549 | ||
| 290 | PP2300302156 - Hóa chất Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 12,115,250 | 20.595.925 | 8.480.675 | ||
| 291 | PP2300302157 - Chất chuẩn Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 22,050,000 | 37.485.000 | 15.435.000 | ||
| 292 | PP2300302158 - Chất chứng Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 86,735,070 | 147.449.619 | 60.714.549 | ||
| 293 | PP2300302159 - Hóa chất Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 84,256,250 | 143.235.625 | 58.979.375 | ||
| 294 | PP2300302160 - Chất chuẩn Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 33,041,970 | 56.171.349 | 23.129.379 | ||
| 295 | PP2300302161 - Hóa chất Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 13,056,750 | 22.196.475 | 9.139.725 | ||
| 296 | PP2300302162 - Chất chuẩn Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 20,175,750 | 34.298.775 | 14.123.025 | ||
| 297 | PP2300302163 - Hóa chất Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 275,350,000 | 468.095.000 | 192.745.000 | ||
| 298 | PP2300302164 - Chất chuẩn Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 27,534,960 | 46.809.432 | 19.274.472 | ||
| 299 | PP2300302165 - Hóa chất Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,912,500 | 16.851.250 | 6.938.750 | ||
| 300 | PP2300302166 - Chất chuẩn Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 301 | PP2300302167 - Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 168,268,750 | 286.056.875 | 117.788.125 | ||
| 302 | PP2300302168 - Chất chuẩn FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 27,534,960 | 46.809.432 | 19.274.472 | ||
| 303 | PP2300302169 - Hóa chất FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 565,383,000 | 961.151.100 | 395.768.100 | ||
| 304 | PP2300302170 - Chất chuẩn FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 27,534,960 | 46.809.432 | 19.274.472 | ||
| 305 | PP2300302171 - Hóa chất TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 674,421,150 | 1.146.515.955 | 472.094.805 | ||
| 306 | PP2300302172 - Chất chuẩn TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 21,180,690 | 36.007.173 | 14.826.483 | ||
| 307 | PP2300302173 - Hóa chất LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,912,500 | 16.851.250 | 6.938.750 | ||
| 308 | PP2300302174 - Chất chuẩn LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 309 | PP2300302175 - Hóa chất T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,615,375 | 16.346.137 | 6.730.763 | ||
| 310 | PP2300302176 - Chất chuẩn T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 311 | PP2300302177 - Hóa chất T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 6,410,250 | 10.897.425 | 4.487.175 | ||
| 312 | PP2300302178 - Chất chuẩn T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 313 | PP2300302179 - Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 44,606,250 | 75.830.625 | 31.224.375 | ||
| 314 | PP2300302180 - Chất chuẩn Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 315 | PP2300302181 - Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 57,750,000 | 98.175.000 | 40.425.000 | ||
| 316 | PP2300302182 - Chất chuẩn Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 12,403,125 | 21.085.312 | 8.682.188 | ||
| 317 | PP2300302183 - Hóa chất FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,912,500 | 16.851.250 | 6.938.750 | ||
| 318 | PP2300302184 - Chất chuẩn FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,640 | 31.206.288 | 12.849.648 | ||
| 319 | PP2300302185 - Hóa chất Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,912,500 | 16.851.250 | 6.938.750 | ||
| 320 | PP2300302186 - Chất chuẩn Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,178,320 | 15.603.144 | 6.424.824 | ||
| 321 | PP2300302187 - Hóa chất Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,912,500 | 16.851.250 | 6.938.750 | ||
| 322 | PP2300302188 - Chất chuẩn Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,178,320 | 15.603.144 | 6.424.824 | ||
| 323 | PP2300302189 - Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 13,767,500 | 23.404.750 | 9.637.250 | ||
| 324 | PP2300302190 - Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 9,178,320 | 15.603.144 | 6.424.824 | ||
| 325 | PP2300302191 - Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 38,341,200 | 65.180.040 | 26.838.840 | ||
| 326 | PP2300302192 - Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch từ động hoàn toàn | 32,000,000 | 54.400.000 | 22.400.000 | ||
| 327 | PP2300302193 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,720,000 | 31.824.000 | 13.104.000 | ||
| 328 | PP2300302194 - Dung dịch rửa đệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 34,248,600 | 58.222.620 | 23.974.020 | ||
| 329 | PP2300302195 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 32,000,000 | 54.400.000 | 22.400.000 | ||
| 330 | PP2300302196 - Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 234,139,800 | 398.037.660 | 163.897.860 | ||
| 331 | PP2300302197 - Chất chứng Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 16,537,500 | 28.113.750 | 11.576.250 | ||
| 332 | PP2300302198 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 20,192,310 | 34.326.927 | 14.134.617 | ||
| 333 | PP2300302199 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch | 346,941,000 | 589.799.700 | 242.858.700 | ||
| 334 | PP2300302200 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 40,795,650 | 69.352.605 | 28.556.955 | ||
| 335 | PP2300302201 - Cóng pha loãng phù hợp với máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 330,545,875 | 561.927.987 | 231.382.113 | ||
| 336 | PP2300302202 - CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard | 614,754,000 | 1.045.081.800 | 430.327.800 | ||
| 337 | PP2300302203 - CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp và gián tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard | 4,462,500,000 | 7.586.250.000 | 3.123.750.000 | ||
| 338 | PP2300302204 - CARD xét nghiệm phản ứng hòa hợp phát máu kỹ thuật gelcard cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard | 1,086,750,000 | 1.847.475.000 | 760.725.000 | ||
| 339 | PP2300302205 - CARD xét nghiệm Coombs cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard | 190,750,000 | 324.275.000 | 133.525.000 | ||
| 340 | PP2300302206 - Dung dịch pha loãng hồng cầu giúp tăng cường phản ứng cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 668,478,250 | 1.136.413.025 | 467.934.775 | ||
| 341 | PP2300302207 - Dung dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 33,825,000 | 57.502.500 | 23.677.500 | ||
| 342 | PP2300302208 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 315,000,000 | 535.500.000 | 220.500.000 | ||
| 343 | PP2300302209 - Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động | 74,428,200 | 126.527.940 | 52.099.740 | ||
| 344 | PP2300302210 - Hóa chất anti AB | 18,400,000 | 31.280.000 | 12.880.000 | ||
| 345 | PP2300302211 - Hóa chất Anti Human Globulin. | 3,150,000 | 5.355.000 | 2.205.000 | ||
| 346 | PP2300302212 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường bệnh | 806,400,000 | 1.370.880.000 | 564.480.000 | ||
| 347 | PP2300302213 - Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard | 2,265,637,500 | 3.851.583.750 | 1.585.946.250 | ||
| 348 | PP2300302214 - Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard | 998,037,750 | 1.696.664.175 | 698.626.425 | ||
| 349 | PP2300302215 - Card xác định phản ứng hòa hợp, XN Coombs môi trường AHG 37°C cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard | 421,741,500 | 716.960.550 | 295.219.050 | ||
| 350 | PP2300302216 - Card sàng lọc kháng thể bất thường môi trường 25°C kỹ thuật Gelcard cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard | 354,598,560 | 602.817.552 | 248.218.992 | ||
| 351 | PP2300302217 - Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. | 348,750,000 | 592.875.000 | 244.125.000 | ||
| 352 | PP2300302218 - Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. | 377,878,875 | 642.394.087 | 264.515.213 | ||
| 353 | PP2300302219 - Hóa chất anti B | 16,800,000 | 28.560.000 | 11.760.000 | ||
| 354 | PP2300302220 - Hóa chất anti D | 6,480,000 | 11.016.000 | 4.536.000 | ||
| 355 | PP2300302221 - Hóa chất anti A | 16,800,000 | 28.560.000 | 11.760.000 | ||
| 356 | PP2300302222 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu | 44,400,150 | 75.480.255 | 31.080.105 | ||
| 357 | PP2300302223 - Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. | 20,736,800 | 35.252.560 | 14.515.760 | ||
| 358 | PP2300302224 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. | 50,400,000 | 85.680.000 | 35.280.000 | ||
| 359 | PP2300302225 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. | 333,902,400 | 567.634.080 | 233.731.680 | ||
| 360 | PP2300302226 - Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. | 1,804,500,000 | 3.067.650.000 | 1.263.150.000 | ||
| 361 | PP2300302227 - Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn | 337,500,000 | 573.750.000 | 236.250.000 | ||
| 362 | PP2300302228 - Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn | 56,250,000 | 95.625.000 | 39.375.000 | ||
| 363 | PP2300302229 - Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. | 168,000,000 | 285.600.000 | 117.600.000 | ||
| 364 | PP2300302230 - Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 21,157,500 | 35.967.750 | 14.810.250 | ||
| 365 | PP2300302231 - Chất chuẩn Bicarbonate trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 17,886,750 | 30.407.475 | 12.520.725 | ||
| 366 | PP2300302232 - Chất chuẩn CKMB trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 2,871,750 | 4.881.975 | 2.010.225 | ||
| 367 | PP2300302233 - Chất chuẩn LDL-Cholesterol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 162,618,750 | 276.451.875 | 113.833.125 | ||
| 368 | PP2300302234 - Chất chuẩn điện giải mức cao cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 4,410,000 | 7.497.000 | 3.087.000 | ||
| 369 | PP2300302235 - Chất chuẩn điện giải mức thấp cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 5,302,500 | 9.014.250 | 3.711.750 | ||
| 370 | PP2300302236 - Chất chuẩn điện giải mức thấp và cao cho mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 23,744,000 | 40.364.800 | 16.620.800 | ||
| 371 | PP2300302237 - Chất chuẩn xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 37,618,875 | 63.952.087 | 26.333.213 | ||
| 372 | PP2300302238 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 654,780 | 1.113.126 | 458.346 | ||
| 373 | PP2300302239 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP hs cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 27,040,125 | 45.968.212 | 18.928.088 | ||
| 374 | PP2300302240 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 222,663,000 | 378.527.100 | 155.864.100 | ||
| 375 | PP2300302241 - Chất chuẩn xét nghiệm HDL/LDL cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 54,747,000 | 93.069.900 | 38.322.900 | ||
| 376 | PP2300302242 - Chất chuẩn các xét nghiệm hóa sinh (Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric…) trong mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 14,530,320 | 24.701.544 | 10.171.224 | ||
| 377 | PP2300302243 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 32,644,710 | 55.496.007 | 22.851.297 | ||
| 378 | PP2300302244 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein đặc biệt mức cao cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 42,475,125 | 72.207.712 | 29.732.588 | ||
| 379 | PP2300302245 - Chất chuẩn xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 121,388,400 | 206.360.280 | 84.971.880 | ||
| 380 | PP2300302246 - Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 27,825,000 | 47.302.500 | 19.477.500 | ||
| 381 | PP2300302247 - Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 30,187,500 | 51.318.750 | 21.131.250 | ||
| 382 | PP2300302248 - Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 30,345,000 | 51.586.500 | 21.241.500 | ||
| 383 | PP2300302249 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức thấp trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 41,593,125 | 70.708.312 | 29.115.188 | ||
| 384 | PP2300302250 - Chất chứng cho xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 92,381,310 | 157.048.227 | 64.666.917 | ||
| 385 | PP2300302251 - Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 3,228,750 | 5.488.875 | 2.260.125 | ||
| 386 | PP2300302252 - Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 3,228,750 | 5.488.875 | 2.260.125 | ||
| 387 | PP2300302253 - Chất chứng cho các xét nghiệm hóa sinh nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 19,614,000 | 33.343.800 | 13.729.800 | ||
| 388 | PP2300302254 - Chất chứng cho xét nghiệm LDL trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 60,228,000 | 102.387.600 | 42.159.600 | ||
| 389 | PP2300302255 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức trung bình trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 41,593,125 | 70.708.312 | 29.115.188 | ||
| 390 | PP2300302256 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức cao trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 41,593,125 | 70.708.312 | 29.115.188 | ||
| 391 | PP2300302257 - Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 7,205,940 | 12.250.098 | 5.044.158 | ||
| 392 | PP2300302258 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 1,132,485,500 | 1.925.225.350 | 792.739.850 | ||
| 393 | PP2300302259 - Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 107,362,500 | 182.516.250 | 75.153.750 | ||
| 394 | PP2300302260 - Hóa chất xét nghiệm albumin cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 14,568,750 | 24.766.875 | 10.198.125 | ||
| 395 | PP2300302261 - Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 51,720,375 | 87.924.637 | 36.204.263 | ||
| 396 | PP2300302262 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 139,190,625 | 236.624.062 | 97.433.438 | ||
| 397 | PP2300302263 - Hóa chất xét nghiệm ALP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 17,640,000 | 29.988.000 | 12.348.000 | ||
| 398 | PP2300302264 - Hóa chất xét nghiệm ALT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 171,750,000 | 291.975.000 | 120.225.000 | ||
| 399 | PP2300302265 - Hóa chất xét nghiệm AST cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 171,750,000 | 291.975.000 | 120.225.000 | ||
| 400 | PP2300302266 - Hóa chất xét nghiệm Bicarbonate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 380,283,750 | 646.482.375 | 266.198.625 | ||
| 401 | PP2300302267 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 40,608,750 | 69.034.875 | 28.426.125 | ||
| 402 | PP2300302268 - Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 20,081,250 | 34.138.125 | 14.056.875 | ||
| 403 | PP2300302269 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 45,937,500 | 78.093.750 | 32.156.250 | ||
| 404 | PP2300302270 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 307,125,000 | 522.112.500 | 214.987.500 | ||
| 405 | PP2300302271 - Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 13,986,000 | 23.776.200 | 9.790.200 | ||
| 406 | PP2300302272 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 95,550,000 | 162.435.000 | 66.885.000 | ||
| 407 | PP2300302273 - Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 1,436,415,000 | 2.441.905.500 | 1.005.490.500 | ||
| 408 | PP2300302274 - Hóa chất xét nghiệm GGT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 19,950,000 | 33.915.000 | 13.965.000 | ||
| 409 | PP2300302275 - Hóa chất xét nghiệm Glucose cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 134,887,500 | 229.308.750 | 94.421.250 | ||
| 410 | PP2300302276 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 780,693,750 | 1.327.179.375 | 546.485.625 | ||
| 411 | PP2300302277 - Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorous cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 12,180,000 | 20.706.000 | 8.526.000 | ||
| 412 | PP2300302278 - Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 379,669,500 | 645.438.150 | 265.768.650 | ||
| 413 | PP2300302279 - Hóa chất xét nghiệm LDH cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 40,320,000 | 68.544.000 | 28.224.000 | ||
| 414 | PP2300302280 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 968,320,000 | 1.646.144.000 | 677.824.000 | ||
| 415 | PP2300302281 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 33,390,000 | 56.763.000 | 23.373.000 | ||
| 416 | PP2300302282 - Hóa chất xét nghiệm NH3 cho máy sinh hóa tự động | 4,620,000 | 7.854.000 | 3.234.000 | ||
| 417 | PP2300302283 - Hóa chất xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 22,402,800 | 38.084.760 | 15.681.960 | ||
| 418 | PP2300302284 - Hóa chất xét nghiệm Iron cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 8,085,000 | 13.744.500 | 5.659.500 | ||
| 419 | PP2300302285 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 21,420,000 | 36.414.000 | 14.994.000 | ||
| 420 | PP2300302286 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên máy sinh hóa tự động | 6,119,400 | 10.402.980 | 4.283.580 | ||
| 421 | PP2300302287 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 132,750,000 | 225.675.000 | 92.925.000 | ||
| 422 | PP2300302288 - Hóa chất xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 140,000,000 | 238.000.000 | 98.000.000 | ||
| 423 | PP2300302289 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 66,780,000 | 113.526.000 | 46.746.000 | ||
| 424 | PP2300302290 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 29,660,400 | 50.422.680 | 20.762.280 | ||
| 425 | PP2300302291 - Hóa chất xét nghiệm α-Amylase trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. | 114,450,000 | 194.565.000 | 80.115.000 | ||
| 426 | PP2300302292 - Điện cực Natri trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 99,049,500 | 168.384.150 | 69.334.650 | ||
| 427 | PP2300302293 - Điện cực Kali trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 101,128,500 | 171.918.450 | 70.789.950 | ||
| 428 | PP2300302294 - Điện cực Chloride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 99,049,500 | 168.384.150 | 69.334.650 | ||
| 429 | PP2300302295 - Điện cực tham chiếu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 418,605,000 | 711.628.500 | 293.023.500 | ||
| 430 | PP2300302296 - Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 177,187,500 | 301.218.750 | 124.031.250 | ||
| 431 | PP2300302297 - Dung dịch rửa hệ thống điện giải (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 259,875,000 | 441.787.500 | 181.912.500 | ||
| 432 | PP2300302298 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 137,812,500 | 234.281.250 | 96.468.750 | ||
| 433 | PP2300302299 - Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 248,062,500 | 421.706.250 | 173.643.750 | ||
| 434 | PP2300302300 - Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn | 627,102,000 | 1.066.073.400 | 438.971.400 | ||
| 435 | PP2300302301 - Hóa chất xét nghiệm hAFP trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn | 22,012,800 | 37.421.760 | 15.408.960 | ||
| 436 | PP2300302302 - Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn | 640,710,000 | 1.089.207.000 | 448.497.000 | ||
| 437 | PP2300302303 - Hóa chất xét nghiệm PlGF trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn | 45,534,720 | 77.409.024 | 31.874.304 | ||
| 438 | PP2300302304 - Hóa chất xét nghiệm uE3 trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn | 234,000,000 | 397.800.000 | 163.800.000 | ||
| 439 | PP2300302305 - Bộ hóa chất trên máy xét nghiệm khí máu tự động. | 669,123,000 | 1.137.509.100 | 468.386.100 | ||
| 440 | PP2300302306 - Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động | 519,235,920 | 882.701.064 | 363.465.144 | ||
| 441 | PP2300302307 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy khí máu tự động | 472,348,800 | 802.992.960 | 330.644.160 | ||
| 442 | PP2300302308 - Cổng nhận mẫu trên máy khí máu tự động | 33,660,000 | 57.222.000 | 23.562.000 | ||
| 443 | PP2300302309 - Bộ ống dây bơm trên máy khí máu tự động | 45,441,000 | 77.249.700 | 31.808.700 | ||
| 444 | PP2300302310 - Bộ ống dây trên máy khí máu tự động | 22,132,000 | 37.624.400 | 15.492.400 | ||
| 445 | PP2300302311 - Điện cực pH trên máy khí máu tự động | 141,090,264 | 239.853.448 | 98.763.185 | ||
| 446 | PP2300302312 - Điện cực pO2 trên máy khí máu tự động | 141,090,400 | 239.853.680 | 98.763.280 | ||
| 447 | PP2300302313 - Điện cực pCO2 trên máy khí máu tự động | 117,573,435 | 199.874.839 | 82.301.405 | ||
| 448 | PP2300302314 - Vỏ điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động | 117,576,648 | 199.880.301 | 82.303.654 | ||
| 449 | PP2300302315 - Lõi điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động | 23,522,352 | 39.987.998 | 16.465.647 | ||
| 450 | PP2300302316 - Điện cực Hemoglobin trên máy khí máu tự động | 179,520,000 | 305.184.000 | 125.664.000 | ||
| 451 | PP2300302317 - Điện cực TH trên máy khí máu tự động | 179,566,800 | 305.263.560 | 125.696.760 | ||
| 452 | PP2300302318 - Điện cực Natri trên máy khí máu tự động | 66,373,965 | 112.835.740 | 46.461.776 | ||
| 453 | PP2300302319 - Điện cực Kali trên máy khí máu tự động | 66,374,000 | 112.835.800 | 46.461.800 | ||
| 454 | PP2300302320 - Điện cực Chloride trên máy khí máu tự động | 66,373,965 | 112.835.740 | 46.461.776 | ||
| 455 | PP2300302321 - Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim an toàn | 1,837,500,000 | 3.123.750.000 | 1.286.250.000 | ||
| 456 | PP2300302322 - Chất chứng âm cho hệ thống trên máy miễn dịch Eisa | 311,850,000 | 530.145.000 | 218.295.000 | ||
| 457 | PP2300302323 - Chất chứng dương cho hệ thống trên máy miễn dịch Elisa | 311,850,000 | 530.145.000 | 218.295.000 | ||
| 458 | PP2300302324 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch Elisa | 76,230,000 | 129.591.000 | 53.361.000 | ||
| 459 | PP2300302325 - Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa | 165,745,440 | 281.767.248 | 116.021.808 | ||
| 460 | PP2300302326 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen trên máy miễn dịch Elisa | 9,009,504 | 15.316.156 | 6.306.653 | ||
| 461 | PP2300302327 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa | 156,274,272 | 265.666.262 | 109.391.991 | ||
| 462 | PP2300302328 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa | 145,530,000 | 247.401.000 | 101.871.000 | ||
| 463 | PP2300302329 - Hóa chất Vitamin D3/D2 trên máy miễn dịch Elisa | 6,086,304 | 10.346.716 | 4.260.413 | ||
| 464 | PP2300302330 - Giấy thấm mẫu máu khô dùng trên hệ thống sàng lọc sơ sinh | 192,000,000 | 326.400.000 | 134.400.000 | ||
| 465 | PP2300302331 - Hóa chất xét nghiệm GALT trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh | 445,939,200 | 758.096.640 | 312.157.440 | ||
| 466 | PP2300302332 - Hóa chất xét nghiệm 17α-OHP dùng trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. | 472,320,000 | 802.944.000 | 330.624.000 | ||
| 467 | PP2300302333 - Hóa chất xét nghiệm G6PD trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. | 349,977,600 | 594.961.920 | 244.984.320 | ||
| 468 | PP2300302334 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. | 482,457,600 | 820.177.920 | 337.720.320 | ||
| 469 | PP2300302335 - Chất chứng tốc độ máu lắng | 26,250,000 | 44.625.000 | 18.375.000 | ||
| 470 | PP2300302336 - Hóa chất ngoại kiểm tra Ammonia/Ethanol | 159,720,000 | 271.524.000 | 111.804.000 | ||
| 471 | PP2300302337 - Hóa chất ngoại kiểm tra dịch | 298,056,000 | 506.695.200 | 208.639.200 | ||
| 472 | PP2300302338 - Kit xét nghiệm nhanh Amphetamin | 35,700,000 | 60.690.000 | 24.990.000 | ||
| 473 | PP2300302339 - Test nhanh phát hiện Tetrahydrocannabinol (THC) trong nước tiểu | 35,700,000 | 60.690.000 | 24.990.000 | ||
| 474 | PP2300302340 - Test nhanh phát hiện Methphetamin trong nước tiểu | 35,700,000 | 60.690.000 | 24.990.000 | ||
| 475 | PP2300302341 - Que thử HCG trong nước tiểu | 56,700,000 | 96.390.000 | 39.690.000 | ||
| 476 | PP2300302342 - Que thử Morphine trong nước tiểu | 53,550,000 | 91.035.000 | 37.485.000 | ||
| 477 | PP2300302343 - Que thử Multi 4 Drug (Morphine - THC - MET - MDMA) | 52,500,000 | 89.250.000 | 36.750.000 | ||
| 478 | PP2300302344 - Tube nắp đỏ có hạt | 51,660,000 | 87.822.000 | 36.162.000 | ||
| 479 | PP2300302345 - Tube nhựa nắp đen có chống đông Lithium Heparin | 340,200,000 | 578.340.000 | 238.140.000 | ||
| 480 | PP2300302346 - Tube nhựa nắp xám có chống đông NaF | 52,920,000 | 89.964.000 | 37.044.000 | ||
| 481 | PP2300302347 - Tube nhựa nắp xanh K2 EDTA, nắp cao su | 374,100,000 | 635.970.000 | 261.870.000 | ||
| 482 | PP2300302348 - Tube nhựa nắp xanh lá có chống đông Citrate | 211,680,000 | 359.856.000 | 148.176.000 | ||
| 483 | PP2300302349 - Tube nhựa trắng có nắp 5ml | 26,460,000 | 44.982.000 | 18.522.000 | ||
| 484 | PP2300302350 - Tube nhựa trắng không nắp 5ml | 17,640,000 | 29.988.000 | 12.348.000 | ||
| 485 | PP2300302351 - Hitachi cup | 10,500,000 | 17.850.000 | 7.350.000 | ||
| 486 | PP2300302352 - Pipet nhựa 1 - 2 ml | 25,200,000 | 42.840.000 | 17.640.000 | ||
| 487 | PP2300302353 - Tube falcon 15ml | 157,740,000 | 268.158.000 | 110.418.000 | ||
| 488 | PP2300302354 - Tube falcon 50ml | 170,280,000 | 289.476.000 | 119.196.000 | ||
| 489 | PP2300302355 - Tube eppendorf | 26,400,000 | 44.880.000 | 18.480.000 | ||
| 490 | PP2300302356 - Đầu cole vàng | 7,400,000 | 12.580.000 | 5.180.000 | ||
| 491 | PP2300302357 - Đầu cole xanh | 9,900,000 | 16.830.000 | 6.930.000 | ||
| 492 | PP2300302358 - Lame kinh hiển vi trơn | 1,425,000 | 2.422.500 | 997.500 | ||
| 493 | PP2300302359 - Ống mao dẫn kháng đông (10 lọ/hộp) | 60,500,000 | 102.850.000 | 42.350.000 | ||
| 494 | PP2300302360 - Lamen | 710,000 | 1.207.000 | 497.000 | ||
| 495 | PP2300302361 - Ống đong thủy tinh 10ml có chia vạch | 126,126,000 | 214.414.200 | 88.288.200 | ||
| 496 | PP2300302362 - Cốc phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 12,272,000 | 20.862.400 | 8.590.400 | ||
| 497 | PP2300302363 - Cốc phản ứng 1ml trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 11,960,000 | 20.332.000 | 8.372.000 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301867 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo từ tự động mức bình thường và mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301868 |
| Giá từng phần lô | 389,745,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.567.061 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.821.731 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301869 |
| Giá từng phần lô | 166,280,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.676.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.396.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng đo có bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301870 |
| Giá từng phần lô | 2,754,457,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.682.577.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.928.120.103 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301871 |
| Giá từng phần lô | 377,461,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.684.601 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.223.071 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng mẫu máy đông máu đo từ tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301872 |
| Giá từng phần lô | 30,252,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.429.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.176.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301873 |
| Giá từng phần lô | 616,326,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.754.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.428.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Định lượng fibrinogen cho máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301874 |
| Giá từng phần lô | 222,987,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.079.532 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.091.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301875 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.762.500.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm đông máu (APTT) cho máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301876 |
| Giá từng phần lô | 1,801,008,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.061.714.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.706.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301877 |
| Giá từng phần lô | 1,411,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.399.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301878 |
| Giá từng phần lô | 58,366,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.223.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.856.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 10 - 15ml trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301879 |
| Giá từng phần lô | 5,778,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.823.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.044.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 2-5ml trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301880 |
| Giá từng phần lô | 5,778,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.823.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.044.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Nam châm khuấy từ dùng trộn cho hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301881 |
| Giá từng phần lô | 2,334,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.967.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.633.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Nam châm khuấy từ dùng để trộn hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301882 |
| Giá từng phần lô | 2,555,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.344.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.789.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301883 |
| Giá từng phần lô | 8,764,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.900.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.135.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301884 |
| Giá từng phần lô | 82,595,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.412.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.816.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức bất thường cao cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301885 |
| Giá từng phần lô | 109,856,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.755.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.899.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức bất thường thấp cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301886 |
| Giá từng phần lô | 115,093,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.658.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.565.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301887 |
| Giá từng phần lô | 93,121,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.307.187 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.185.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301888 |
| Giá từng phần lô | 1,064,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.561.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.113.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301889 |
| Giá từng phần lô | 1,939,436,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.297.041.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.605.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất APTT trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301890 |
| Giá từng phần lô | 721,534,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.608.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.074.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301891 |
| Giá từng phần lô | 2,416,459,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.107.981.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.691.521.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Fibrinogen trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301892 |
| Giá từng phần lô | 257,711,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.109.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.398.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa kim máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301893 |
| Giá từng phần lô | 659,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.653.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.445.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301894 |
| Giá từng phần lô | 27,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301895 |
| Giá từng phần lô | 1,108,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.884.424.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.939.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch khử nhiễm hệ thống máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301896 |
| Giá từng phần lô | 91,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.350.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.967.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301897 |
| Giá từng phần lô | 21,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức thấp cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301898 |
| Giá từng phần lô | 552,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức bình thường cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301899 |
| Giá từng phần lô | 552,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng mức cao cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301900 |
| Giá từng phần lô | 552,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Phân tích tế bào máu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301901 |
| Giá từng phần lô | 125,685,945 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.666.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.980.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301902 |
| Giá từng phần lô | 176,148,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.453.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.304.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301903 |
| Giá từng phần lô | 2,955,847,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.024.940.954 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.069.093.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất XN Hồng cầu lưới cho cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301904 |
| Giá từng phần lô | 168,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.173.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.836.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301905 |
| Giá từng phần lô | 1,578,432,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.683.334.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.902.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301906 |
| Giá từng phần lô | 3,589,638,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.102.385.059 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.512.746.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Lam kính phết tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301907 |
| Giá từng phần lô | 424,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300301908 |
| Giá từng phần lô | 79,931,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.883.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.951.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch đệm nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301909 |
| Giá từng phần lô | 90,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.956.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301910 |
| Giá từng phần lô | 37,810,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.278.462 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.467.602 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301911 |
| Giá từng phần lô | 144,900,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.330.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301912 |
| Giá từng phần lô | 1,852,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.025.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.297.069.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301913 |
| Giá từng phần lô | 134,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng mẫu/ tạo dòng chảy cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301914 |
| Giá từng phần lô | 118,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.048.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.196.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301915 |
| Giá từng phần lô | 1,698,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300301916 |
| Giá từng phần lô | 15,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.176.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301917 |
| Giá từng phần lô | 141,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301918 |
| Giá từng phần lô | 141,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301919 |
| Giá từng phần lô | 141,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301920 |
| Giá từng phần lô | 525,074,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.626.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.552.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301921 |
| Giá từng phần lô | 1,552,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300301922 |
| Giá từng phần lô | 74,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.930.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.265.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2300301923 |
| Giá từng phần lô | 1,382,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.349.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 967.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2300301924 |
| Giá từng phần lô | 154,499,946 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.649.908 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.149.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2300301925 |
| Giá từng phần lô | 1,089,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2300301926 |
| Giá từng phần lô | 207,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.251.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.044.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301927 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.081.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300301928 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.081.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300301929 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300301930 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300301931 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300301932 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300301933 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300301934 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300301935 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300301936 |
| Giá từng phần lô | 62,200,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.740.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.540.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300301937 |
| Giá từng phần lô | 62,200,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.740.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.540.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức cap |
|
| Mã phần lô | PP2300301938 |
| Giá từng phần lô | 62,200,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.740.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.540.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300301939 |
| Giá từng phần lô | 61,499,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.549.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.049.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300301940 |
| Giá từng phần lô | 61,499,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.549.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.049.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300301941 |
| Giá từng phần lô | 61,499,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.549.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.049.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức thấp hoặc bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301942 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300301943 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301944 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301945 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301946 |
| Giá từng phần lô | 60,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300301947 |
| Giá từng phần lô | 60,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300301948 |
| Giá từng phần lô | 33,275,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.567.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300301949 |
| Giá từng phần lô | 33,275,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.567.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300301950 |
| Giá từng phần lô | 37,400,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.580.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.007 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300301951 |
| Giá từng phần lô | 36,740,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.458.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.718.007 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300301952 |
| Giá từng phần lô | 62,094,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.561.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.466.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300301953 |
| Giá từng phần lô | 51,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.796.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.151.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300301954 |
| Giá từng phần lô | 36,399,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.879.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.479.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300301955 |
| Giá từng phần lô | 46,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300301956 |
| Giá từng phần lô | 41,824,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.102.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.277.497 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Cetones trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300301957 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300301958 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300301959 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch ly giải / pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300301960 |
| Giá từng phần lô | 2,114,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.594.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.479.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể |
|
| Mã phần lô | PP2300301961 |
| Giá từng phần lô | 859,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.460.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch sắc ký thứ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300301962 |
| Giá từng phần lô | 1,644,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.795.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.151.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch sắc ký thứ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300301963 |
| Giá từng phần lô | 386,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301964 |
| Giá từng phần lô | 19,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.690.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.872.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Feritine trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301965 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301966 |
| Giá từng phần lô | 27,767,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.204.294 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.437.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301967 |
| Giá từng phần lô | 206,405,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.889.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.483.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm BNP sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300301968 |
| Giá từng phần lô | 92,999,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.099.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.099.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301969 |
| Giá từng phần lô | 15,813,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.882.678 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.069.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301970 |
| Giá từng phần lô | 19,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300301971 |
| Giá từng phần lô | 21,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.168.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.304.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301972 |
| Giá từng phần lô | 22,000,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.326 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301973 |
| Giá từng phần lô | 17,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.232.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.448.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301974 |
| Giá từng phần lô | 12,843,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.834.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.990.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301975 |
| Giá từng phần lô | 11,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301976 |
| Giá từng phần lô | 30,644,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.095.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.451.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301977 |
| Giá từng phần lô | 16,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.702.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.818.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng phản ứng sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301978 |
| Giá từng phần lô | 486,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.026.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.540.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa phản ứng xét nghiệm KN-KT sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300301979 |
| Giá từng phần lô | 852,828,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.808.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.979.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301980 |
| Giá từng phần lô | 561,013,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.723.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.709.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Anti TG trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301981 |
| Giá từng phần lô | 42,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301982 |
| Giá từng phần lô | 25,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301983 |
| Giá từng phần lô | 12,089,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.552.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.462.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301984 |
| Giá từng phần lô | 13,999,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.799.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.799.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch toan tính tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên hệ thống tích hợp tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300301985 |
| Giá từng phần lô | 168,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.885.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.717.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301986 |
| Giá từng phần lô | 74,927,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.376.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.449.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301987 |
| Giá từng phần lô | 597,318,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.441.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.123.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Anti TPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301988 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300301989 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301990 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301991 |
| Giá từng phần lô | 332,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301992 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301993 |
| Giá từng phần lô | 411,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301994 |
| Giá từng phần lô | 316,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301995 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301996 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301997 |
| Giá từng phần lô | 800,352,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.598.859 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.246.589 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301998 |
| Giá từng phần lô | 44,799,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.159.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.359.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300301999 |
| Giá từng phần lô | 592,960,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.032.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.072.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302000 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302001 |
| Giá từng phần lô | 39,000,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.300.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm NT proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302002 |
| Giá từng phần lô | 3,103,144,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.275.345.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.172.200.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302003 |
| Giá từng phần lô | 4,017,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.828.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.811.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302004 |
| Giá từng phần lô | 21,188,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.019.872 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.831.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302005 |
| Giá từng phần lô | 14,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.015.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302006 |
| Giá từng phần lô | 710,527,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.896.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.369.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm T3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302007 |
| Giá từng phần lô | 43,769,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.408.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.638.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm T4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302008 |
| Giá từng phần lô | 29,200,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.640.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm BetaHCG trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302009 |
| Giá từng phần lô | 296,800,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.560.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.760.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302010 |
| Giá từng phần lô | 2,437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.143.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302011 |
| Giá từng phần lô | 2,619,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.452.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.447.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302012 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300302013 |
| Giá từng phần lô | 15,200,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.840.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300302014 |
| Giá từng phần lô | 15,200,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.840.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300302015 |
| Giá từng phần lô | 44,560,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.752.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.192.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa động học trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302016 |
| Giá từng phần lô | 12,000,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302017 |
| Giá từng phần lô | 19,999,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.999.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.999.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302018 |
| Giá từng phần lô | 36,000,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.122 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.051 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302019 |
| Giá từng phần lô | 5,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.363.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.855.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm TDM sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302020 |
| Giá từng phần lô | 39,199,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.639.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.439.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302021 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CRPhs sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302022 |
| Giá từng phần lô | 16,860,006 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.662.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.802.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302023 |
| Giá từng phần lô | 546,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 929.056.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.552.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Bicarbonate trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302024 |
| Giá từng phần lô | 13,319,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.643.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.323.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302025 |
| Giá từng phần lô | 16,800,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302026 |
| Giá từng phần lô | 229,936,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.891.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.955.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302027 |
| Giá từng phần lô | 685,971,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.150.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.179.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm ALP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302028 |
| Giá từng phần lô | 13,900,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.631.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302029 |
| Giá từng phần lô | 27,400,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.580.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Ammoniac trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302030 |
| Giá từng phần lô | 39,199,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.639.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.439.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302031 |
| Giá từng phần lô | 44,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302032 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302033 |
| Giá từng phần lô | 1,159,997,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.995.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.998.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302034 |
| Giá từng phần lô | 1,199,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.038.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302035 |
| Giá từng phần lô | 323,394,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.769.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.375.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302036 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Albumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302037 |
| Giá từng phần lô | 39,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.834.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.931.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm ALT trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302038 |
| Giá từng phần lô | 947,865,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.371.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.505.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm AST trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302039 |
| Giá từng phần lô | 961,778,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.635.023.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.244.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302040 |
| Giá từng phần lô | 119,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.302.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.301.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302041 |
| Giá từng phần lô | 58,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.299.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.299.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302042 |
| Giá từng phần lô | 128,826,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.005.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.178.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302043 |
| Giá từng phần lô | 90,567,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.965.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.397.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302044 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302045 |
| Giá từng phần lô | 12,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302046 |
| Giá từng phần lô | 20,401,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.682.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.281.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302047 |
| Giá từng phần lô | 164,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302048 |
| Giá từng phần lô | 322,761,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.694.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.933.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302049 |
| Giá từng phần lô | 8,100,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.770.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302050 |
| Giá từng phần lô | 803,123,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.309.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.186.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302051 |
| Giá từng phần lô | 1,126,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.376.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.272.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm GGT trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302052 |
| Giá từng phần lô | 68,397,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.274.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.877.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302053 |
| Giá từng phần lô | 545,326,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.054.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.728.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302054 |
| Giá từng phần lô | 41,640,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.788.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.148.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm hsCRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302055 |
| Giá từng phần lô | 64,400,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.481.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.080.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorus trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302056 |
| Giá từng phần lô | 18,099,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.769.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.669.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Iron trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302057 |
| Giá từng phần lô | 29,159,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.571.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.411.597 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm LDH L-P trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302058 |
| Giá từng phần lô | 59,399,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.979.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.579.597 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302059 |
| Giá từng phần lô | 1,703,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.896.351.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.192.615.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302060 |
| Giá từng phần lô | 111,901,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.232.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.331.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302061 |
| Giá từng phần lô | 46,396,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.874.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.477.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Microalbumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302062 |
| Giá từng phần lô | 334,802,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.163.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.361.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302063 |
| Giá từng phần lô | 88,799,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.958.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.159.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302064 |
| Giá từng phần lô | 71,395,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.371.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.976.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302065 |
| Giá từng phần lô | 20,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302066 |
| Giá từng phần lô | 21,000,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302067 |
| Giá từng phần lô | 318,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302068 |
| Giá từng phần lô | 614,565,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.760.704 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.195.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302069 |
| Giá từng phần lô | 79,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302070 |
| Giá từng phần lô | 322,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302071 |
| Giá từng phần lô | 19,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.690.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.872.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302072 |
| Giá từng phần lô | 11,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302073 |
| Giá từng phần lô | 11,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch kiềm tính để kích hoạt phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302074 |
| Giá từng phần lô | 168,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.885.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.717.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302075 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Progesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302076 |
| Giá từng phần lô | 25,687,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.669.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.981.511 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Testosterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302077 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300302078 |
| Giá từng phần lô | 53,400,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.780.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300302079 |
| Giá từng phần lô | 53,400,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.780.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300302080 |
| Giá từng phần lô | 53,400,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.780.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá, |
|
| Mã phần lô | PP2300302081 |
| Giá từng phần lô | 69,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.657.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302082 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Đầu côn hút mẫu trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302083 |
| Giá từng phần lô | 583,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất rửa kim thuốc thử số 1 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302084 |
| Giá từng phần lô | 64,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất rửa kim thuốc thử số 3 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302085 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất rửa kim thuốc thử thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300302086 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch khử khuẩn nước buồng ủ trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302087 |
| Giá từng phần lô | 43,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.133.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch làm mát bộ phận quang học trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302088 |
| Giá từng phần lô | 36,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.240.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.216.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302089 |
| Giá từng phần lô | 112,762,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.696.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.933.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302090 |
| Giá từng phần lô | 173,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302091 |
| Giá từng phần lô | 829,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.409.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302092 |
| Giá từng phần lô | 660,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302093 |
| Giá từng phần lô | 1,090,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 763.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302094 |
| Giá từng phần lô | 279,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.997.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.999.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302095 |
| Giá từng phần lô | 242,003,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.405.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.402.218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất 4 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302096 |
| Giá từng phần lô | 48,400,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.280.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất hỗ trợ phản ứng cho xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302097 |
| Giá từng phần lô | 15,704,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.697.391 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.993.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302098 |
| Giá từng phần lô | 13,508,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.964.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.455.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302099 |
| Giá từng phần lô | 13,641,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.549.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302100 |
| Giá từng phần lô | 13,641,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.549.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302101 |
| Giá từng phần lô | 13,641,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.549.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302102 |
| Giá từng phần lô | 41,809,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.076.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.266.839 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302103 |
| Giá từng phần lô | 11,950,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.315.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.365.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302104 |
| Giá từng phần lô | 39,792,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.646.502 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.854.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302105 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302106 |
| Giá từng phần lô | 11,833,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.116.899 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.283.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302107 |
| Giá từng phần lô | 13,508,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.964.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.455.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302108 |
| Giá từng phần lô | 37,020,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.934.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.914.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302109 |
| Giá từng phần lô | 5,915,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.056.894 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.141.074 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302110 |
| Giá từng phần lô | 5,743,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.763.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.020.282 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302111 |
| Giá từng phần lô | 5,388,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.160.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.771.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302112 |
| Giá từng phần lô | 25,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.051.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302113 |
| Giá từng phần lô | 27,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302114 |
| Giá từng phần lô | 28,716,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.817.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.101.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302115 |
| Giá từng phần lô | 25,659,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.620.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.961.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302116 |
| Giá từng phần lô | 800,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.858.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.353.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302117 |
| Giá từng phần lô | 640,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302118 |
| Giá từng phần lô | 640,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302119 |
| Giá từng phần lô | 896,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.866.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.474.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302120 |
| Giá từng phần lô | 721,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302121 |
| Giá từng phần lô | 1,017,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.729.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302122 |
| Giá từng phần lô | 82,824,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.802.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.977.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302123 |
| Giá từng phần lô | 1,276,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.169.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302124 |
| Giá từng phần lô | 152,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302125 |
| Giá từng phần lô | 736,222,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.578.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.355.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng đo phản ứng trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302126 |
| Giá từng phần lô | 134,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302127 |
| Giá từng phần lô | 3,249,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.523.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.274.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302128 |
| Giá từng phần lô | 502,031,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.453.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.421.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302129 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302130 |
| Giá từng phần lô | 29,531,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.203.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.671.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302131 |
| Giá từng phần lô | 193,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.696.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.345.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302132 |
| Giá từng phần lô | 12,425,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.122.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.697.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302133 |
| Giá từng phần lô | 26,942,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.802.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.859.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302134 |
| Giá từng phần lô | 13,243,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.513.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.270.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302135 |
| Giá từng phần lô | 1,564,143,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.044.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.900.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302136 |
| Giá từng phần lô | 350,674,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.146.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.472.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302137 |
| Giá từng phần lô | 299,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.060.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.613.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302138 |
| Giá từng phần lô | 14,160,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.073.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.912.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302139 |
| Giá từng phần lô | 12,282,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.880.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.597.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302140 |
| Giá từng phần lô | 89,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch kích hoạt phản ứng phát quang trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302141 |
| Giá từng phần lô | 37,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch bảo dưỡng kim hút trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302142 |
| Giá từng phần lô | 9,908,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.844.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.935.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302143 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300302144 |
| Giá từng phần lô | 41,302,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.214.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.911.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300302145 |
| Giá từng phần lô | 647,623,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.959.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.336.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300302146 |
| Giá từng phần lô | 15,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.589.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.536.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300302147 |
| Giá từng phần lô | 1,505,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.558.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG t trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302148 |
| Giá từng phần lô | 6,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.235.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.214.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302149 |
| Giá từng phần lô | 6,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.235.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.214.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302150 |
| Giá từng phần lô | 20,192,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.326.927 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.134.617 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302151 |
| Giá từng phần lô | 346,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.799.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.858.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302152 |
| Giá từng phần lô | 1,057,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.797.484.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.140.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302153 |
| Giá từng phần lô | 14,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.715.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.176.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302154 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302155 |
| Giá từng phần lô | 86,735,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.449.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.714.549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302156 |
| Giá từng phần lô | 12,115,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.595.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.480.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302157 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302158 |
| Giá từng phần lô | 86,735,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.449.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.714.549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302159 |
| Giá từng phần lô | 84,256,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.235.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.979.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302160 |
| Giá từng phần lô | 33,041,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.171.349 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.129.379 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302161 |
| Giá từng phần lô | 13,056,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.196.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.139.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302162 |
| Giá từng phần lô | 20,175,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.298.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.123.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302163 |
| Giá từng phần lô | 275,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302164 |
| Giá từng phần lô | 27,534,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.809.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.274.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302165 |
| Giá từng phần lô | 9,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302166 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302167 |
| Giá từng phần lô | 168,268,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.056.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.788.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302168 |
| Giá từng phần lô | 27,534,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.809.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.274.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302169 |
| Giá từng phần lô | 565,383,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.151.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.768.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302170 |
| Giá từng phần lô | 27,534,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.809.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.274.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302171 |
| Giá từng phần lô | 674,421,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.515.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.094.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302172 |
| Giá từng phần lô | 21,180,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.007.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.826.483 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302173 |
| Giá từng phần lô | 9,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302174 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302175 |
| Giá từng phần lô | 9,615,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.346.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302176 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302177 |
| Giá từng phần lô | 6,410,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.897.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.487.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302178 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302179 |
| Giá từng phần lô | 44,606,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.830.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.224.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302180 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302181 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302182 |
| Giá từng phần lô | 12,403,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.085.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.682.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302183 |
| Giá từng phần lô | 9,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302184 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.206.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302185 |
| Giá từng phần lô | 9,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302186 |
| Giá từng phần lô | 9,178,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.603.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302187 |
| Giá từng phần lô | 9,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302188 |
| Giá từng phần lô | 9,178,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.603.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302189 |
| Giá từng phần lô | 13,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.404.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.637.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302190 |
| Giá từng phần lô | 9,178,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.603.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302191 |
| Giá từng phần lô | 38,341,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.180.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.838.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch từ động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302192 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302193 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa đệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302194 |
| Giá từng phần lô | 34,248,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.222.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.974.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302195 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302196 |
| Giá từng phần lô | 234,139,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.037.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.897.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302197 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.113.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.576.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302198 |
| Giá từng phần lô | 20,192,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.326.927 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.134.617 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302199 |
| Giá từng phần lô | 346,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.799.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.858.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302200 |
| Giá từng phần lô | 40,795,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.352.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.556.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng pha loãng phù hợp với máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302201 |
| Giá từng phần lô | 330,545,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.927.987 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.382.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302202 |
| Giá từng phần lô | 614,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.045.081.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.327.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp và gián tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302203 |
| Giá từng phần lô | 4,462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.586.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
CARD xét nghiệm phản ứng hòa hợp phát máu kỹ thuật gelcard cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302204 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.847.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
CARD xét nghiệm Coombs cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302205 |
| Giá từng phần lô | 190,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng hồng cầu giúp tăng cường phản ứng cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302206 |
| Giá từng phần lô | 668,478,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.413.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.934.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302207 |
| Giá từng phần lô | 33,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302208 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302209 |
| Giá từng phần lô | 74,428,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.527.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.099.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300302210 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Anti Human Globulin. |
|
| Mã phần lô | PP2300302211 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300302212 |
| Giá từng phần lô | 806,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302213 |
| Giá từng phần lô | 2,265,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.851.583.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.585.946.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302214 |
| Giá từng phần lô | 998,037,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.696.664.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.626.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Card xác định phản ứng hòa hợp, XN Coombs môi trường AHG 37°C cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302215 |
| Giá từng phần lô | 421,741,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.960.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.219.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Card sàng lọc kháng thể bất thường môi trường 25°C kỹ thuật Gelcard cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2300302216 |
| Giá từng phần lô | 354,598,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.817.552 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.218.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. |
|
| Mã phần lô | PP2300302217 |
| Giá từng phần lô | 348,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. |
|
| Mã phần lô | PP2300302218 |
| Giá từng phần lô | 377,878,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.394.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.515.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300302219 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300302220 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300302221 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300302222 |
| Giá từng phần lô | 44,400,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.480.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302223 |
| Giá từng phần lô | 20,736,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.252.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.515.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302224 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302225 |
| Giá từng phần lô | 333,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.634.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.731.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302226 |
| Giá từng phần lô | 1,804,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.067.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.263.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302227 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302228 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302229 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302230 |
| Giá từng phần lô | 21,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.967.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.810.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn Bicarbonate trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302231 |
| Giá từng phần lô | 17,886,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.407.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.520.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn CKMB trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302232 |
| Giá từng phần lô | 2,871,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.881.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn LDL-Cholesterol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302233 |
| Giá từng phần lô | 162,618,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.451.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.833.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn điện giải mức cao cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302234 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn điện giải mức thấp cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302235 |
| Giá từng phần lô | 5,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.014.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.711.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn điện giải mức thấp và cao cho mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302236 |
| Giá từng phần lô | 23,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.364.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.620.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302237 |
| Giá từng phần lô | 37,618,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.952.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.333.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302238 |
| Giá từng phần lô | 654,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CRP hs cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302239 |
| Giá từng phần lô | 27,040,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.968.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.928.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302240 |
| Giá từng phần lô | 222,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.527.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm HDL/LDL cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302241 |
| Giá từng phần lô | 54,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.069.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.322.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn các xét nghiệm hóa sinh (Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric…) trong mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302242 |
| Giá từng phần lô | 14,530,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.701.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.171.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302243 |
| Giá từng phần lô | 32,644,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.496.007 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.851.297 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm Protein đặc biệt mức cao cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302244 |
| Giá từng phần lô | 42,475,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.207.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.732.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302245 |
| Giá từng phần lô | 121,388,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.360.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.971.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302246 |
| Giá từng phần lô | 27,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.302.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302247 |
| Giá từng phần lô | 30,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.131.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302248 |
| Giá từng phần lô | 30,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.586.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức thấp trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302249 |
| Giá từng phần lô | 41,593,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.708.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.115.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302250 |
| Giá từng phần lô | 92,381,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.048.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.666.917 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302251 |
| Giá từng phần lô | 3,228,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.488.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.260.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302252 |
| Giá từng phần lô | 3,228,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.488.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.260.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm hóa sinh nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302253 |
| Giá từng phần lô | 19,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.343.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.729.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho xét nghiệm LDL trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302254 |
| Giá từng phần lô | 60,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.387.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.159.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức trung bình trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302255 |
| Giá từng phần lô | 41,593,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.708.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.115.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức cao trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302256 |
| Giá từng phần lô | 41,593,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.708.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.115.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302257 |
| Giá từng phần lô | 7,205,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.250.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.044.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302258 |
| Giá từng phần lô | 1,132,485,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.925.225.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.739.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302259 |
| Giá từng phần lô | 107,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.516.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.153.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm albumin cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302260 |
| Giá từng phần lô | 14,568,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.766.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.198.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302261 |
| Giá từng phần lô | 51,720,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.924.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.204.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302262 |
| Giá từng phần lô | 139,190,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.624.062 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.433.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm ALP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302263 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm ALT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302264 |
| Giá từng phần lô | 171,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm AST cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302265 |
| Giá từng phần lô | 171,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Bicarbonate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302266 |
| Giá từng phần lô | 380,283,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.482.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.198.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302267 |
| Giá từng phần lô | 40,608,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.034.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.426.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302268 |
| Giá từng phần lô | 20,081,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.138.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.056.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302269 |
| Giá từng phần lô | 45,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302270 |
| Giá từng phần lô | 307,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302271 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.776.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302272 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302273 |
| Giá từng phần lô | 1,436,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.905.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.490.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm GGT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302274 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Glucose cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302275 |
| Giá từng phần lô | 134,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.308.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.421.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302276 |
| Giá từng phần lô | 780,693,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.179.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.485.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorous cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302277 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302278 |
| Giá từng phần lô | 379,669,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.438.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.768.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm LDH cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302279 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302280 |
| Giá từng phần lô | 968,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Magnesium cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302281 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm NH3 cho máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302282 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302283 |
| Giá từng phần lô | 22,402,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.084.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.681.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Iron cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302284 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.744.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302285 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302286 |
| Giá từng phần lô | 6,119,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.402.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302287 |
| Giá từng phần lô | 132,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302288 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302289 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302290 |
| Giá từng phần lô | 29,660,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.422.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.762.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm α-Amylase trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2300302291 |
| Giá từng phần lô | 114,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Natri trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302292 |
| Giá từng phần lô | 99,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.384.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.334.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Kali trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302293 |
| Giá từng phần lô | 101,128,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.918.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.789.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Chloride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302294 |
| Giá từng phần lô | 99,049,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.384.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.334.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực tham chiếu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302295 |
| Giá từng phần lô | 418,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.628.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.023.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302296 |
| Giá từng phần lô | 177,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.031.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống điện giải (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302297 |
| Giá từng phần lô | 259,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302298 |
| Giá từng phần lô | 137,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.468.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302299 |
| Giá từng phần lô | 248,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.706.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.643.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302300 |
| Giá từng phần lô | 627,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.073.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.971.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm hAFP trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302301 |
| Giá từng phần lô | 22,012,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.421.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.408.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302302 |
| Giá từng phần lô | 640,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm PlGF trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302303 |
| Giá từng phần lô | 45,534,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.409.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.874.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm uE3 trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302304 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ hóa chất trên máy xét nghiệm khí máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300302305 |
| Giá từng phần lô | 669,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.509.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.386.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302306 |
| Giá từng phần lô | 519,235,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.701.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.465.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302307 |
| Giá từng phần lô | 472,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.992.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.644.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cổng nhận mẫu trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302308 |
| Giá từng phần lô | 33,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ ống dây bơm trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302309 |
| Giá từng phần lô | 45,441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.249.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.808.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bộ ống dây trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302310 |
| Giá từng phần lô | 22,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.624.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.492.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực pH trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302311 |
| Giá từng phần lô | 141,090,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.853.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.763.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực pO2 trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302312 |
| Giá từng phần lô | 141,090,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.853.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.763.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực pCO2 trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302313 |
| Giá từng phần lô | 117,573,435 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.874.839 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.301.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Vỏ điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302314 |
| Giá từng phần lô | 117,576,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.880.301 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.303.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Lõi điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302315 |
| Giá từng phần lô | 23,522,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.987.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.465.647 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Hemoglobin trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302316 |
| Giá từng phần lô | 179,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực TH trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302317 |
| Giá từng phần lô | 179,566,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.263.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.696.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Natri trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302318 |
| Giá từng phần lô | 66,373,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.835.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.461.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Kali trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302319 |
| Giá từng phần lô | 66,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.835.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.461.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Điện cực Chloride trên máy khí máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300302320 |
| Giá từng phần lô | 66,373,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.835.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.461.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300302321 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng âm cho hệ thống trên máy miễn dịch Eisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302322 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng dương cho hệ thống trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302323 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302324 |
| Giá từng phần lô | 76,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302325 |
| Giá từng phần lô | 165,745,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.767.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.021.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302326 |
| Giá từng phần lô | 9,009,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.316.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.653 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302327 |
| Giá từng phần lô | 156,274,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.666.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.391.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302328 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất Vitamin D3/D2 trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300302329 |
| Giá từng phần lô | 6,086,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.346.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.260.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Giấy thấm mẫu máu khô dùng trên hệ thống sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300302330 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm GALT trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300302331 |
| Giá từng phần lô | 445,939,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.096.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.157.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm 17α-OHP dùng trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300302332 |
| Giá từng phần lô | 472,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm G6PD trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300302333 |
| Giá từng phần lô | 349,977,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.961.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.984.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300302334 |
| Giá từng phần lô | 482,457,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.177.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.720.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Chất chứng tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300302335 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm tra Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300302336 |
| Giá từng phần lô | 159,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm tra dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300302337 |
| Giá từng phần lô | 298,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.695.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.639.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Kit xét nghiệm nhanh Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2300302338 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Test nhanh phát hiện Tetrahydrocannabinol (THC) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300302339 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Test nhanh phát hiện Methphetamin trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300302340 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Que thử HCG trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300302341 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Que thử Morphine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300302342 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - THC - MET - MDMA) |
|
| Mã phần lô | PP2300302343 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nắp đỏ có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300302344 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa nắp đen có chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300302345 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa nắp xám có chống đông NaF |
|
| Mã phần lô | PP2300302346 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa nắp xanh K2 EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300302347 |
| Giá từng phần lô | 374,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa nắp xanh lá có chống đông Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300302348 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa trắng có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300302349 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube nhựa trắng không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300302350 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Hitachi cup |
|
| Mã phần lô | PP2300302351 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Pipet nhựa 1 - 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300302352 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300302353 |
| Giá từng phần lô | 157,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300302354 |
| Giá từng phần lô | 170,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Tube eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300302355 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Đầu cole vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300302356 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Đầu cole xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300302357 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Lame kinh hiển vi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300302358 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Ống mao dẫn kháng đông (10 lọ/hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2300302359 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300302360 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Ống đong thủy tinh 10ml có chia vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300302361 |
| Giá từng phần lô | 126,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.414.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.288.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cốc phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302362 |
| Giá từng phần lô | 12,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.862.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.590.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Cốc phản ứng 1ml trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300302363 |
| Giá từng phần lô | 11,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi