Gói thầu: Mua sắm Vật tư, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300202857-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300140980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 156,092,824,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.873.113.787 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300301867 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động 6,300,000 10.710.000 4.410.000
2 PP2300301868 - Chất chứng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo từ tự động mức bình thường và mức bất thường 389,745,330 662.567.061 272.821.731
3 PP2300301869 - Chất chứng cho xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo từ tự động 166,280,400 282.676.680 116.396.280
4 PP2300301870 - Cóng đo có bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động. 2,754,457,290 4.682.577.393 1.928.120.103
5 PP2300301871 - Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động 377,461,530 641.684.601 264.223.071
6 PP2300301872 - Dung dịch pha loãng mẫu máy đông máu đo từ tự động. 30,252,600 51.429.420 21.176.820
7 PP2300301873 - Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động 616,326,300 1.047.754.710 431.428.410
8 PP2300301874 - Hóa chất Định lượng fibrinogen cho máy đông máu đo từ tự động 222,987,960 379.079.532 156.091.572
9 PP2300301875 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu đo từ tự động 1,625,000,160 2.762.500.272 1.137.500.112
10 PP2300301876 - Hóa chất xét nghiệm đông máu (APTT) cho máy đông máu đo từ tự động 1,801,008,750 3.061.714.875 1.260.706.125
11 PP2300301877 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên máy đông máu đo từ tự động 1,411,560,000 2.399.652.000 988.092.000
12 PP2300301878 - Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo từ tự động 58,366,800 99.223.560 40.856.760
13 PP2300301879 - Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 10 - 15ml trên máy đông máu đo từ tự động 5,778,250 9.823.025 4.044.775
14 PP2300301880 - Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 2-5ml trên máy đông máu đo từ tự động 5,778,250 9.823.025 4.044.775
15 PP2300301881 - Nam châm khuấy từ dùng trộn cho hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy đông máu đo từ tự động 2,334,090 3.967.953 1.633.863
16 PP2300301882 - Nam châm khuấy từ dùng để trộn hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo từ tự động 2,555,850 4.344.945 1.789.095
17 PP2300301883 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động 8,764,875 14.900.287 6.135.413
18 PP2300301884 - Chất chứng xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động 82,595,625 140.412.562 57.816.938
19 PP2300301885 - Chất chứng mức bất thường cao cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động 109,856,250 186.755.625 76.899.375
20 PP2300301886 - Chất chứng mức bất thường thấp cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động 115,093,125 195.658.312 80.565.188
21 PP2300301887 - Chất chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo quang tự động 93,121,875 158.307.187 65.185.313
22 PP2300301888 - Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động 1,064,448,000 1.809.561.600 745.113.600
23 PP2300301889 - Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu đo quang tự động 1,939,436,265 3.297.041.650 1.357.605.386
24 PP2300301890 - Hóa chất APTT trên máy đông máu đo quang tự động 721,534,500 1.226.608.650 505.074.150
25 PP2300301891 - Hóa chất D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động 2,416,459,500 4.107.981.150 1.691.521.650
26 PP2300301892 - Hóa chất Fibrinogen trên máy đông máu đo quang tự động 257,711,500 438.109.550 180.398.050
27 PP2300301893 - Dung dịch rửa kim máy đông máu đo quang tự động 659,208,000 1.120.653.600 461.445.600
28 PP2300301894 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động 27,210,000 46.257.000 19.047.000
29 PP2300301895 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo quang tự động 1,108,485,000 1.884.424.500 775.939.500
30 PP2300301896 - Dung dịch khử nhiễm hệ thống máy đông máu đo quang tự động 91,382,400 155.350.080 63.967.680
31 PP2300301897 - Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo quang tự động 21,825,000 37.102.500 15.277.500
32 PP2300301898 - Chất chứng mức thấp cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 552,300,000 938.910.000 386.610.000
33 PP2300301899 - Chất chứng mức bình thường cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 552,300,000 938.910.000 386.610.000
34 PP2300301900 - Chất chứng mức cao cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động 552,300,000 938.910.000 386.610.000
35 PP2300301901 - Chất chuẩn xét nghiệm Phân tích tế bào máu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động 125,685,945 213.666.106 87.980.162
36 PP2300301902 - Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động 176,148,900 299.453.130 123.304.230
37 PP2300301903 - Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 2,955,847,620 5.024.940.954 2.069.093.334
38 PP2300301904 - Hóa chất XN Hồng cầu lưới cho cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu có phết nhuộm tiêu bản tự động. 168,337,500 286.173.750 117.836.250
39 PP2300301905 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động 1,578,432,300 2.683.334.910 1.104.902.610
40 PP2300301906 - Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 3,589,638,270 6.102.385.059 2.512.746.789
41 PP2300301907 - Lam kính phết tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 424,600,000 721.820.000 297.220.000
42 PP2300301908 - Hóa chất nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 79,931,250 135.883.125 55.951.875
43 PP2300301909 - Dung dịch đệm nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động 90,562,500 153.956.250 63.393.750
44 PP2300301910 - Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 37,810,860 64.278.462 26.467.602
45 PP2300301911 - Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 144,900,360 246.330.612 101.430.252
46 PP2300301912 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 1,852,956,000 3.150.025.200 1.297.069.200
47 PP2300301913 - Dung dịch rửa cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 134,200,000 228.140.000 93.940.000
48 PP2300301914 - Hóa chất pha loãng mẫu/ tạo dòng chảy cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 118,852,000 202.048.400 83.196.400
49 PP2300301915 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 1,698,500,000 2.887.450.000 1.188.950.000
50 PP2300301916 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học 15,966,000 27.142.200 11.176.200
51 PP2300301917 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 141,570,000 240.669.000 99.099.000
52 PP2300301918 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 141,570,000 240.669.000 99.099.000
53 PP2300301919 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 141,570,000 240.669.000 99.099.000
54 PP2300301920 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 525,074,400 892.626.480 367.552.080
55 PP2300301921 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 1,552,950,000 2.640.015.000 1.087.065.000
56 PP2300301922 - Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 74,665,000 126.930.500 52.265.500
57 PP2300301923 - Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 1,382,325,000 2.349.952.500 967.627.500
58 PP2300301924 - Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 154,499,946 262.649.908 108.149.963
59 PP2300301925 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 1,089,990,000 1.852.983.000 762.993.000
60 PP2300301926 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 207,207,000 352.251.900 145.044.900
61 PP2300301927 - Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức bình thường 11,812,500 20.081.250 8.268.750
62 PP2300301928 - Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức cao 11,812,500 20.081.250 8.268.750
63 PP2300301929 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp 66,600,000 113.220.000 46.620.000
64 PP2300301930 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình 66,600,000 113.220.000 46.620.000
65 PP2300301931 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức trung bình 191,250,000 325.125.000 133.875.000
66 PP2300301932 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao 191,250,000 325.125.000 133.875.000
67 PP2300301933 - Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao 60,000,000 102.000.000 42.000.000
68 PP2300301934 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp 288,750,000 490.875.000 202.125.000
69 PP2300301935 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình 288,750,000 490.875.000 202.125.000
70 PP2300301936 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp 62,200,020 105.740.034 43.540.014
71 PP2300301937 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình 62,200,020 105.740.034 43.540.014
72 PP2300301938 - Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức cap 62,200,020 105.740.034 43.540.014
73 PP2300301939 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức thấp 61,499,970 104.549.949 43.049.979
74 PP2300301940 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức trung bình 61,499,970 104.549.949 43.049.979
75 PP2300301941 - Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức cao 61,499,970 104.549.949 43.049.979
76 PP2300301942 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức thấp hoặc bình thường 93,750,000 159.375.000 65.625.000
77 PP2300301943 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức cao 93,750,000 159.375.000 65.625.000
78 PP2300301944 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bình thường 77,000,000 130.900.000 53.900.000
79 PP2300301945 - Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bất thường 77,000,000 130.900.000 53.900.000
80 PP2300301946 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường 60,750,000 103.275.000 42.525.000
81 PP2300301947 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường 60,750,000 103.275.000 42.525.000
82 PP2300301948 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu 33,275,010 56.567.517 23.292.507
83 PP2300301949 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c 33,275,010 56.567.517 23.292.507
84 PP2300301950 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học 37,400,010 63.580.017 26.180.007
85 PP2300301951 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch 36,740,010 62.458.017 25.718.007
86 PP2300301952 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch 62,094,990 105.561.483 43.466.493
87 PP2300301953 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sàng lọc trước sinh 51,645,000 87.796.500 36.151.500
88 PP2300301954 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa 36,399,990 61.879.983 25.479.993
89 PP2300301955 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch 46,890,000 79.713.000 32.823.000
90 PP2300301956 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 41,824,995 71.102.491 29.277.497
91 PP2300301957 - Hóa chất Cetones trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 540,000,000 918.000.000 378.000.000
92 PP2300301958 - Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c 58,000,000 98.600.000 40.600.000
93 PP2300301959 - Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC 740,000,000 1.258.000.000 518.000.000
94 PP2300301960 - Dung dịch ly giải / pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC 2,114,240,000 3.594.208.000 1.479.968.000
95 PP2300301961 - Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể 859,200,000 1.460.640.000 601.440.000
96 PP2300301962 - Dung dịch sắc ký thứ 1 1,644,400,000 2.795.480.000 1.151.080.000
97 PP2300301963 - Dung dịch sắc ký thứ 2 386,640,000 657.288.000 270.648.000
98 PP2300301964 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 19,818,000 33.690.600 13.872.600
99 PP2300301965 - Chất chuẩn xét nghiệm Feritine trên hệ thống tích hợp tự động hoá 15,400,000 26.180.000 10.780.000
100 PP2300301966 - Chất chứng xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá 27,767,232 47.204.294 19.437.063
101 PP2300301967 - Chất chứng xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 206,405,688 350.889.669 144.483.982
102 PP2300301968 - Chất chứng xét nghiệm BNP sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa 92,999,880 158.099.796 65.099.916
103 PP2300301969 - Chất chuẩn xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá 15,813,340 26.882.678 11.069.338
104 PP2300301970 - Chất chuẩn xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá 19,280,000 32.776.000 13.496.000
105 PP2300301971 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa 21,864,000 37.168.800 15.304.800
106 PP2300301972 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 22,000,192 37.400.326 15.400.135
107 PP2300301973 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 17,784,000 30.232.800 12.448.800
108 PP2300301974 - Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,843,936 21.834.691 8.990.756
109 PP2300301975 - Chất chuẩn xét nghiệm Digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 11,680,000 19.856.000 8.176.000
110 PP2300301976 - Chất chuẩn các xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá 30,644,400 52.095.480 21.451.080
111 PP2300301977 - Chất chuẩn xét nghiệm PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 16,884,000 28.702.800 11.818.800
112 PP2300301978 - Cóng phản ứng sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 486,486,000 827.026.200 340.540.200
113 PP2300301979 - Dung dịch rửa phản ứng xét nghiệm KN-KT sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa 852,828,480 1.449.808.416 596.979.936
114 PP2300301980 - Dung dịch rửa hệ thống trên hệ thống tích hợp tự động hoá 561,013,600 953.723.120 392.709.520
115 PP2300301981 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG trên hệ thống tích hợp tự động hoá 42,075,000 71.527.500 29.452.500
116 PP2300301982 - Chất chuẩn các xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 25,980,000 44.166.000 18.186.000
117 PP2300301983 - Chất chuẩn xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,089,997 20.552.994 8.462.998
118 PP2300301984 - Chất chứng xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá 13,999,968 23.799.945 9.799.978
119 PP2300301985 - Dung dịch toan tính tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên hệ thống tích hợp tự động 168,168,000 285.885.600 117.717.600
120 PP2300301986 - Hóa chất xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 74,927,640 127.376.988 52.449.348
121 PP2300301987 - Hóa chất xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 597,318,800 1.015.441.960 418.123.160
122 PP2300301988 - Hóa chất xét nghiệm Anti TPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá 55,200,000 93.840.000 38.640.000
123 PP2300301989 - Hóa chất xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa 372,000,000 632.400.000 260.400.000
124 PP2300301990 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 270,000,000 459.000.000 189.000.000
125 PP2300301991 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 332,820,000 565.794.000 232.974.000
126 PP2300301992 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 510,300,000 867.510.000 357.210.000
127 PP2300301993 - Hóa chất xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 411,810,000 700.077.000 288.267.000
128 PP2300301994 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 316,900,000 538.730.000 221.830.000
129 PP2300301995 - Hóa chất xét nghiệm digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 72,000,000 122.400.000 50.400.000
130 PP2300301996 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 29,500,000 50.150.000 20.650.000
131 PP2300301997 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 800,352,270 1.360.598.859 560.246.589
132 PP2300301998 - Hóa chất xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 44,799,720 76.159.524 31.359.804
133 PP2300301999 - Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 592,960,500 1.008.032.850 415.072.350
134 PP2300302000 - Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,980,000,000 3.366.000.000 1.386.000.000
135 PP2300302001 - Hóa chất xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,000,060 66.300.102 27.300.042
136 PP2300302002 - Hóa chất xét nghiệm NT proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 3,103,144,200 5.275.345.140 2.172.200.940
137 PP2300302003 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 4,017,000,000 6.828.900.000 2.811.900.000
138 PP2300302004 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone trên hệ thống tích hợp tự động hoá 21,188,160 36.019.872 14.831.712
139 PP2300302005 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 14,715,000 25.015.500 10.300.500
140 PP2300302006 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 710,527,500 1.207.896.750 497.369.250
141 PP2300302007 - Hóa chất xét nghiệm T3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 43,769,700 74.408.490 30.638.790
142 PP2300302008 - Hóa chất xét nghiệm T4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 29,200,200 49.640.340 20.440.140
143 PP2300302009 - Hóa chất xét nghiệm BetaHCG trên hệ thống tích hợp tự động hoá 296,800,560 504.560.952 207.760.392
144 PP2300302010 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hoá 2,437,500,000 4.143.750.000 1.706.250.000
145 PP2300302011 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 2,619,210,000 4.452.657.000 1.833.447.000
146 PP2300302012 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 261,000,000 443.700.000 182.700.000
147 PP2300302013 - Chất chuẩn HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa 15,200,004 25.840.006 10.640.003
148 PP2300302014 - Chất chuẩn LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa 15,200,016 25.840.027 10.640.012
149 PP2300302015 - Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa 44,560,008 75.752.013 31.192.006
150 PP2300302016 - Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa động học trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,000,015 20.400.025 8.400.011
151 PP2300302017 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 19,999,992 33.999.986 13.999.995
152 PP2300302018 - Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hoá 36,000,072 61.200.122 25.200.051
153 PP2300302019 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá 5,508,000 9.363.600 3.855.600
154 PP2300302020 - Chất chuẩn các xét nghiệm TDM sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,199,968 66.639.945 27.439.978
155 PP2300302021 - Chất chuẩn các xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá 25,200,000 42.840.000 17.640.000
156 PP2300302022 - Chất chuẩn xét nghiệm CRPhs sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 16,860,006 28.662.010 11.802.005
157 PP2300302023 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 546,504,000 929.056.800 382.552.800
158 PP2300302024 - Chất chuẩn xét nghiệm Bicarbonate trên hệ thống tích hợp tự động hoá 13,319,964 22.643.938 9.323.975
159 PP2300302025 - Chất chuẩn xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá 16,800,012 28.560.020 11.760.009
160 PP2300302026 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá 229,936,300 390.891.710 160.955.410
161 PP2300302027 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 685,971,000 1.166.150.700 480.179.700
162 PP2300302028 - Hóa chất xét nghiệm ALP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 13,900,800 23.631.360 9.730.560
163 PP2300302029 - Chất chuẩn các xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá 27,400,020 46.580.034 19.180.014
164 PP2300302030 - Chất chuẩn xét nghiệm Ammoniac trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,199,980 66.639.966 27.439.986
165 PP2300302031 - Hóa chất xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá 44,760,000 76.092.000 31.332.000
166 PP2300302032 - Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 19,500,000 33.150.000 13.650.000
167 PP2300302033 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,159,997,440 1.971.995.648 811.998.208
168 PP2300302034 - Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 1,199,120,000 2.038.504.000 839.384.000
169 PP2300302035 - Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá 323,394,060 549.769.902 226.375.842
170 PP2300302036 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trên hệ thống tích hợp tự động hoá 150,000,000 255.000.000 105.000.000
171 PP2300302037 - Hóa chất xét nghiệm Albumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,902,400 67.834.080 27.931.680
172 PP2300302038 - Hóa chất xét nghiệm ALT trên hệ thống tích hợp tự động hoá 947,865,600 1.611.371.520 663.505.920
173 PP2300302039 - Hóa chất xét nghiệm AST trên hệ thống tích hợp tự động hoá 961,778,400 1.635.023.280 673.244.880
174 PP2300302040 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá 119,001,600 202.302.720 83.301.120
175 PP2300302041 - Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá 58,999,500 100.299.150 41.299.650
176 PP2300302042 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trên hệ thống tích hợp tự động hoá 128,826,880 219.005.696 90.178.816
177 PP2300302043 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá 90,567,680 153.965.056 63.397.376
178 PP2300302044 - Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,000,000 20.400.000 8.400.000
179 PP2300302045 - Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,010,000 20.417.000 8.407.000
180 PP2300302046 - Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá 20,401,600 34.682.720 14.281.120
181 PP2300302047 - Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá 164,730,000 280.041.000 115.311.000
182 PP2300302048 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 322,761,600 548.694.720 225.933.120
183 PP2300302049 - Hóa chất xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá 8,100,468 13.770.795 5.670.328
184 PP2300302050 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá 803,123,200 1.365.309.440 562.186.240
185 PP2300302051 - Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,126,104,000 1.914.376.800 788.272.800
186 PP2300302052 - Hóa chất xét nghiệm GGT trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa. 68,397,056 116.274.995 47.877.940
187 PP2300302053 - Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase trên hệ thống tích hợp tự động hoá 545,326,080 927.054.336 381.728.256
188 PP2300302054 - Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 41,640,300 70.788.510 29.148.210
189 PP2300302055 - Hóa chất xét nghiệm hsCRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 64,400,720 109.481.224 45.080.504
190 PP2300302056 - Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorus trên hệ thống tích hợp tự động hoá 18,099,900 30.769.830 12.669.930
191 PP2300302057 - Hóa chất xét nghiệm Iron trên hệ thống tích hợp tự động hoá 29,159,424 49.571.020 20.411.597
192 PP2300302058 - Hóa chất xét nghiệm LDH L-P trên hệ thống tích hợp tự động hoá 59,399,424 100.979.020 41.579.597
193 PP2300302059 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,703,736,000 2.896.351.200 1.192.615.200
194 PP2300302060 - Hóa chất xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá 111,901,440 190.232.448 78.331.008
195 PP2300302061 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá 46,396,800 78.874.560 32.477.760
196 PP2300302062 - Hóa chất xét nghiệm Microalbumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 334,802,160 569.163.672 234.361.512
197 PP2300302063 - Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá 88,799,040 150.958.368 62.159.328
198 PP2300302064 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá 71,395,200 121.371.840 49.976.640
199 PP2300302065 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá 20,350,000 34.595.000 14.245.000
200 PP2300302066 - Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 21,000,320 35.700.544 14.700.224
201 PP2300302067 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá 318,200,000 540.940.000 222.740.000
202 PP2300302068 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen trên hệ thống tích hợp tự động hoá 614,565,120 1.044.760.704 430.195.584
203 PP2300302069 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 79,650,000 135.405.000 55.755.000
204 PP2300302070 - Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 322,320,000 547.944.000 225.624.000
205 PP2300302071 - Chất chuẩn xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 19,818,000 33.690.600 13.872.600
206 PP2300302072 - Chất chuẩn xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 11,680,000 19.856.000 8.176.000
207 PP2300302073 - Chất chuẩn xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 11,680,000 19.856.000 8.176.000
208 PP2300302074 - Dung dịch kiềm tính để kích hoạt phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 168,168,000 285.885.600 117.717.600
209 PP2300302075 - Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 52,000,000 88.400.000 36.400.000
210 PP2300302076 - Chất chuẩn xét nghiệm Progesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 25,687,872 43.669.382 17.981.511
211 PP2300302077 - Hóa chất xét nghiệm Testosterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 123,900,000 210.630.000 86.730.000
212 PP2300302078 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp 53,400,060 90.780.102 37.380.042
213 PP2300302079 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ trung bình 53,400,060 90.780.102 37.380.042
214 PP2300302080 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao 53,400,060 90.780.102 37.380.042
215 PP2300302081 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá, 69,510,000 118.167.000 48.657.000
216 PP2300302082 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 30,960,000 52.632.000 21.672.000
217 PP2300302083 - Đầu côn hút mẫu trên hệ thống tích hợp tự động hoá 583,730,000 992.341.000 408.611.000
218 PP2300302084 - Hóa chất rửa kim thuốc thử số 1 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 64,350,000 109.395.000 45.045.000
219 PP2300302085 - Hóa chất rửa kim thuốc thử số 3 trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 44,850,000 76.245.000 31.395.000
220 PP2300302086 - Hóa chất rửa kim thuốc thử thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 39,060,000 66.402.000 27.342.000
221 PP2300302087 - Dung dịch khử khuẩn nước buồng ủ trên hệ thống tích hợp tự động hoá 43,608,000 74.133.600 30.525.600
222 PP2300302088 - Dung dịch làm mát bộ phận quang học trên hệ thống tích hợp tự động hoá 36,024,000 61.240.800 25.216.800
223 PP2300302089 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá 112,762,800 191.696.760 78.933.960
224 PP2300302090 - Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá 173,375,000 294.737.500 121.362.500
225 PP2300302091 - Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 829,230,000 1.409.691.000 580.461.000
226 PP2300302092 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá 660,430,000 1.122.731.000 462.301.000
227 PP2300302093 - Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá 1,090,600,000 1.854.020.000 763.420.000
228 PP2300302094 - Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá 279,998,800 475.997.960 195.999.160
229 PP2300302095 - Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá 242,003,168 411.405.385 169.402.218
230 PP2300302096 - Hóa chất 4 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá 48,400,224 82.280.380 33.880.157
231 PP2300302097 - Hóa chất hỗ trợ phản ứng cho xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá 15,704,348 26.697.391 10.993.044
232 PP2300302098 - Chất chuẩn AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,508,550 22.964.535 9.455.985
233 PP2300302099 - Chất chuẩn CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,641,570 23.190.669 9.549.099
234 PP2300302100 - Chất chuẩn CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,641,570 23.190.669 9.549.099
235 PP2300302101 - Chất chuẩn CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,641,570 23.190.669 9.549.099
236 PP2300302102 - Chất chuẩn CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 41,809,770 71.076.609 29.266.839
237 PP2300302103 - Chất chuẩn Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 11,950,020 20.315.034 8.365.014
238 PP2300302104 - Chất chuẩn Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 39,792,060 67.646.502 27.854.442
239 PP2300302105 - Chất chuẩn HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 12,240,000 20.808.000 8.568.000
240 PP2300302106 - Chất chuẩn NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 11,833,470 20.116.899 8.283.429
241 PP2300302107 - Chất chuẩn Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,508,550 22.964.535 9.455.985
242 PP2300302108 - Chất chuẩn Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 37,020,060 62.934.102 25.914.042
243 PP2300302109 - Chất chứng AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 5,915,820 10.056.894 4.141.074
244 PP2300302110 - Chất chứng CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 5,743,260 9.763.542 4.020.282
245 PP2300302111 - Chất chứng CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 5,388,480 9.160.416 3.771.936
246 PP2300302112 - Chất chứng Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 25,912,500 44.051.250 18.138.750
247 PP2300302113 - Chất chứng HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 27,975,000 47.557.500 19.582.500
248 PP2300302114 - Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 28,716,300 48.817.710 20.101.410
249 PP2300302115 - Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 25,659,300 43.620.810 17.961.510
250 PP2300302116 - Hóa chất AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 800,505,000 1.360.858.500 560.353.500
251 PP2300302117 - Hóa chất CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 640,280,000 1.088.476.000 448.196.000
252 PP2300302118 - Hóa chất CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 640,280,000 1.088.476.000 448.196.000
253 PP2300302119 - Hóa chất CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 896,392,000 1.523.866.400 627.474.400
254 PP2300302120 - Hóa chất CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 721,875,000 1.227.187.500 505.312.500
255 PP2300302121 - Hóa chất Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 1,017,500,000 1.729.750.000 712.250.000
256 PP2300302122 - Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 82,824,750 140.802.075 57.977.325
257 PP2300302123 - Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 1,276,200,000 2.169.540.000 893.340.000
258 PP2300302124 - Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 152,025,000 258.442.500 106.417.500
259 PP2300302125 - Hóa chất Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 736,222,500 1.251.578.250 515.355.750
260 PP2300302126 - Cóng đo phản ứng trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 134,425,000 228.522.500 94.097.500
261 PP2300302127 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 3,249,130,000 5.523.521.000 2.274.391.000
262 PP2300302128 - Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 502,031,250 853.453.125 351.421.875
263 PP2300302129 - Chất chuẩn xét nghiệm Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 23,625,000 40.162.500 16.537.500
264 PP2300302130 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 29,531,400 50.203.380 20.671.980
265 PP2300302131 - Hóa chất BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 193,351,000 328.696.700 135.345.700
266 PP2300302132 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 12,425,220 21.122.874 8.697.654
267 PP2300302133 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 26,942,400 45.802.080 18.859.680
268 PP2300302134 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 13,243,500 22.513.950 9.270.450
269 PP2300302135 - Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 1,564,143,750 2.659.044.375 1.094.900.625
270 PP2300302136 - Hóa chất HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 350,674,500 596.146.650 245.472.150
271 PP2300302137 - Hóa chất PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 299,447,500 509.060.750 209.613.250
272 PP2300302138 - Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 14,160,960 24.073.632 9.912.672
273 PP2300302139 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 12,282,600 20.880.420 8.597.820
274 PP2300302140 - Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 89,300,000 151.810.000 62.510.000
275 PP2300302141 - Dung dịch kích hoạt phản ứng phát quang trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 37,050,000 62.985.000 25.935.000
276 PP2300302142 - Dung dịch bảo dưỡng kim hút trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 9,908,500,000 16.844.450.000 6.935.950.000
277 PP2300302143 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 40,000,000 68.000.000 28.000.000
278 PP2300302144 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. 41,302,440 70.214.148 28.911.708
279 PP2300302145 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động. 647,623,200 1.100.959.440 453.336.240
280 PP2300302146 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG trên hệ thống tích hợp tự động hóa 15,052,500 25.589.250 10.536.750
281 PP2300302147 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hóa 1,505,250 2.558.925 1.053.675
282 PP2300302148 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG t trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 6,021,000 10.235.700 4.214.700
283 PP2300302149 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 6,021,000 10.235.700 4.214.700
284 PP2300302150 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 20,192,310 34.326.927 14.134.617
285 PP2300302151 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 346,941,000 589.799.700 242.858.700
286 PP2300302152 - Hóa chất PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 1,057,344,000 1.797.484.800 740.140.800
287 PP2300302153 - Hóa chất Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 14,538,300 24.715.110 10.176.810
288 PP2300302154 - Chất chuẩn Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 22,050,000 37.485.000 15.435.000
289 PP2300302155 - Chất chứng Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 86,735,070 147.449.619 60.714.549
290 PP2300302156 - Hóa chất Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 12,115,250 20.595.925 8.480.675
291 PP2300302157 - Chất chuẩn Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 22,050,000 37.485.000 15.435.000
292 PP2300302158 - Chất chứng Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 86,735,070 147.449.619 60.714.549
293 PP2300302159 - Hóa chất Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 84,256,250 143.235.625 58.979.375
294 PP2300302160 - Chất chuẩn Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 33,041,970 56.171.349 23.129.379
295 PP2300302161 - Hóa chất Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 13,056,750 22.196.475 9.139.725
296 PP2300302162 - Chất chuẩn Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 20,175,750 34.298.775 14.123.025
297 PP2300302163 - Hóa chất Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 275,350,000 468.095.000 192.745.000
298 PP2300302164 - Chất chuẩn Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 27,534,960 46.809.432 19.274.472
299 PP2300302165 - Hóa chất Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,912,500 16.851.250 6.938.750
300 PP2300302166 - Chất chuẩn Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
301 PP2300302167 - Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 168,268,750 286.056.875 117.788.125
302 PP2300302168 - Chất chuẩn FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 27,534,960 46.809.432 19.274.472
303 PP2300302169 - Hóa chất FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 565,383,000 961.151.100 395.768.100
304 PP2300302170 - Chất chuẩn FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 27,534,960 46.809.432 19.274.472
305 PP2300302171 - Hóa chất TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 674,421,150 1.146.515.955 472.094.805
306 PP2300302172 - Chất chuẩn TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 21,180,690 36.007.173 14.826.483
307 PP2300302173 - Hóa chất LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,912,500 16.851.250 6.938.750
308 PP2300302174 - Chất chuẩn LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
309 PP2300302175 - Hóa chất T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,615,375 16.346.137 6.730.763
310 PP2300302176 - Chất chuẩn T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
311 PP2300302177 - Hóa chất T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 6,410,250 10.897.425 4.487.175
312 PP2300302178 - Chất chuẩn T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
313 PP2300302179 - Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 44,606,250 75.830.625 31.224.375
314 PP2300302180 - Chất chuẩn Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
315 PP2300302181 - Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 57,750,000 98.175.000 40.425.000
316 PP2300302182 - Chất chuẩn Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 12,403,125 21.085.312 8.682.188
317 PP2300302183 - Hóa chất FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,912,500 16.851.250 6.938.750
318 PP2300302184 - Chất chuẩn FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,640 31.206.288 12.849.648
319 PP2300302185 - Hóa chất Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,912,500 16.851.250 6.938.750
320 PP2300302186 - Chất chuẩn Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,178,320 15.603.144 6.424.824
321 PP2300302187 - Hóa chất Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,912,500 16.851.250 6.938.750
322 PP2300302188 - Chất chuẩn Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,178,320 15.603.144 6.424.824
323 PP2300302189 - Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 13,767,500 23.404.750 9.637.250
324 PP2300302190 - Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 9,178,320 15.603.144 6.424.824
325 PP2300302191 - Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 38,341,200 65.180.040 26.838.840
326 PP2300302192 - Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch từ động hoàn toàn 32,000,000 54.400.000 22.400.000
327 PP2300302193 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,720,000 31.824.000 13.104.000
328 PP2300302194 - Dung dịch rửa đệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 34,248,600 58.222.620 23.974.020
329 PP2300302195 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 32,000,000 54.400.000 22.400.000
330 PP2300302196 - Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 234,139,800 398.037.660 163.897.860
331 PP2300302197 - Chất chứng Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 16,537,500 28.113.750 11.576.250
332 PP2300302198 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 20,192,310 34.326.927 14.134.617
333 PP2300302199 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch 346,941,000 589.799.700 242.858.700
334 PP2300302200 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 40,795,650 69.352.605 28.556.955
335 PP2300302201 - Cóng pha loãng phù hợp với máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 330,545,875 561.927.987 231.382.113
336 PP2300302202 - CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard 614,754,000 1.045.081.800 430.327.800
337 PP2300302203 - CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp và gián tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard 4,462,500,000 7.586.250.000 3.123.750.000
338 PP2300302204 - CARD xét nghiệm phản ứng hòa hợp phát máu kỹ thuật gelcard cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard 1,086,750,000 1.847.475.000 760.725.000
339 PP2300302205 - CARD xét nghiệm Coombs cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard 190,750,000 324.275.000 133.525.000
340 PP2300302206 - Dung dịch pha loãng hồng cầu giúp tăng cường phản ứng cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 668,478,250 1.136.413.025 467.934.775
341 PP2300302207 - Dung dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 33,825,000 57.502.500 23.677.500
342 PP2300302208 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 315,000,000 535.500.000 220.500.000
343 PP2300302209 - Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động 74,428,200 126.527.940 52.099.740
344 PP2300302210 - Hóa chất anti AB 18,400,000 31.280.000 12.880.000
345 PP2300302211 - Hóa chất Anti Human Globulin. 3,150,000 5.355.000 2.205.000
346 PP2300302212 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường bệnh 806,400,000 1.370.880.000 564.480.000
347 PP2300302213 - Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard 2,265,637,500 3.851.583.750 1.585.946.250
348 PP2300302214 - Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard 998,037,750 1.696.664.175 698.626.425
349 PP2300302215 - Card xác định phản ứng hòa hợp, XN Coombs môi trường AHG 37°C cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard 421,741,500 716.960.550 295.219.050
350 PP2300302216 - Card sàng lọc kháng thể bất thường môi trường 25°C kỹ thuật Gelcard cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard 354,598,560 602.817.552 248.218.992
351 PP2300302217 - Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. 348,750,000 592.875.000 244.125.000
352 PP2300302218 - Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. 377,878,875 642.394.087 264.515.213
353 PP2300302219 - Hóa chất anti B 16,800,000 28.560.000 11.760.000
354 PP2300302220 - Hóa chất anti D 6,480,000 11.016.000 4.536.000
355 PP2300302221 - Hóa chất anti A 16,800,000 28.560.000 11.760.000
356 PP2300302222 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu 44,400,150 75.480.255 31.080.105
357 PP2300302223 - Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 20,736,800 35.252.560 14.515.760
358 PP2300302224 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 50,400,000 85.680.000 35.280.000
359 PP2300302225 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 333,902,400 567.634.080 233.731.680
360 PP2300302226 - Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 1,804,500,000 3.067.650.000 1.263.150.000
361 PP2300302227 - Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn 337,500,000 573.750.000 236.250.000
362 PP2300302228 - Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn 56,250,000 95.625.000 39.375.000
363 PP2300302229 - Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 168,000,000 285.600.000 117.600.000
364 PP2300302230 - Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 21,157,500 35.967.750 14.810.250
365 PP2300302231 - Chất chuẩn Bicarbonate trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 17,886,750 30.407.475 12.520.725
366 PP2300302232 - Chất chuẩn CKMB trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 2,871,750 4.881.975 2.010.225
367 PP2300302233 - Chất chuẩn LDL-Cholesterol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 162,618,750 276.451.875 113.833.125
368 PP2300302234 - Chất chuẩn điện giải mức cao cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 4,410,000 7.497.000 3.087.000
369 PP2300302235 - Chất chuẩn điện giải mức thấp cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 5,302,500 9.014.250 3.711.750
370 PP2300302236 - Chất chuẩn điện giải mức thấp và cao cho mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 23,744,000 40.364.800 16.620.800
371 PP2300302237 - Chất chuẩn xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 37,618,875 63.952.087 26.333.213
372 PP2300302238 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 654,780 1.113.126 458.346
373 PP2300302239 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP hs cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 27,040,125 45.968.212 18.928.088
374 PP2300302240 - Chất chuẩn xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 222,663,000 378.527.100 155.864.100
375 PP2300302241 - Chất chuẩn xét nghiệm HDL/LDL cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 54,747,000 93.069.900 38.322.900
376 PP2300302242 - Chất chuẩn các xét nghiệm hóa sinh (Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric…) trong mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 14,530,320 24.701.544 10.171.224
377 PP2300302243 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 32,644,710 55.496.007 22.851.297
378 PP2300302244 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein đặc biệt mức cao cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 42,475,125 72.207.712 29.732.588
379 PP2300302245 - Chất chuẩn xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 121,388,400 206.360.280 84.971.880
380 PP2300302246 - Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 27,825,000 47.302.500 19.477.500
381 PP2300302247 - Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 30,187,500 51.318.750 21.131.250
382 PP2300302248 - Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 30,345,000 51.586.500 21.241.500
383 PP2300302249 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức thấp trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 41,593,125 70.708.312 29.115.188
384 PP2300302250 - Chất chứng cho xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 92,381,310 157.048.227 64.666.917
385 PP2300302251 - Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 3,228,750 5.488.875 2.260.125
386 PP2300302252 - Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 3,228,750 5.488.875 2.260.125
387 PP2300302253 - Chất chứng cho các xét nghiệm hóa sinh nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 19,614,000 33.343.800 13.729.800
388 PP2300302254 - Chất chứng cho xét nghiệm LDL trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 60,228,000 102.387.600 42.159.600
389 PP2300302255 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức trung bình trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 41,593,125 70.708.312 29.115.188
390 PP2300302256 - Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức cao trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 41,593,125 70.708.312 29.115.188
391 PP2300302257 - Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 7,205,940 12.250.098 5.044.158
392 PP2300302258 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 1,132,485,500 1.925.225.350 792.739.850
393 PP2300302259 - Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 107,362,500 182.516.250 75.153.750
394 PP2300302260 - Hóa chất xét nghiệm albumin cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 14,568,750 24.766.875 10.198.125
395 PP2300302261 - Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 51,720,375 87.924.637 36.204.263
396 PP2300302262 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 139,190,625 236.624.062 97.433.438
397 PP2300302263 - Hóa chất xét nghiệm ALP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 17,640,000 29.988.000 12.348.000
398 PP2300302264 - Hóa chất xét nghiệm ALT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 171,750,000 291.975.000 120.225.000
399 PP2300302265 - Hóa chất xét nghiệm AST cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 171,750,000 291.975.000 120.225.000
400 PP2300302266 - Hóa chất xét nghiệm Bicarbonate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 380,283,750 646.482.375 266.198.625
401 PP2300302267 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 40,608,750 69.034.875 28.426.125
402 PP2300302268 - Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 20,081,250 34.138.125 14.056.875
403 PP2300302269 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 45,937,500 78.093.750 32.156.250
404 PP2300302270 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 307,125,000 522.112.500 214.987.500
405 PP2300302271 - Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 13,986,000 23.776.200 9.790.200
406 PP2300302272 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 95,550,000 162.435.000 66.885.000
407 PP2300302273 - Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 1,436,415,000 2.441.905.500 1.005.490.500
408 PP2300302274 - Hóa chất xét nghiệm GGT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 19,950,000 33.915.000 13.965.000
409 PP2300302275 - Hóa chất xét nghiệm Glucose cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 134,887,500 229.308.750 94.421.250
410 PP2300302276 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 780,693,750 1.327.179.375 546.485.625
411 PP2300302277 - Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorous cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 12,180,000 20.706.000 8.526.000
412 PP2300302278 - Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 379,669,500 645.438.150 265.768.650
413 PP2300302279 - Hóa chất xét nghiệm LDH cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 40,320,000 68.544.000 28.224.000
414 PP2300302280 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 968,320,000 1.646.144.000 677.824.000
415 PP2300302281 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 33,390,000 56.763.000 23.373.000
416 PP2300302282 - Hóa chất xét nghiệm NH3 cho máy sinh hóa tự động 4,620,000 7.854.000 3.234.000
417 PP2300302283 - Hóa chất xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 22,402,800 38.084.760 15.681.960
418 PP2300302284 - Hóa chất xét nghiệm Iron cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 8,085,000 13.744.500 5.659.500
419 PP2300302285 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 21,420,000 36.414.000 14.994.000
420 PP2300302286 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên máy sinh hóa tự động 6,119,400 10.402.980 4.283.580
421 PP2300302287 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 132,750,000 225.675.000 92.925.000
422 PP2300302288 - Hóa chất xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 140,000,000 238.000.000 98.000.000
423 PP2300302289 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 66,780,000 113.526.000 46.746.000
424 PP2300302290 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 29,660,400 50.422.680 20.762.280
425 PP2300302291 - Hóa chất xét nghiệm α-Amylase trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn. 114,450,000 194.565.000 80.115.000
426 PP2300302292 - Điện cực Natri trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 99,049,500 168.384.150 69.334.650
427 PP2300302293 - Điện cực Kali trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 101,128,500 171.918.450 70.789.950
428 PP2300302294 - Điện cực Chloride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 99,049,500 168.384.150 69.334.650
429 PP2300302295 - Điện cực tham chiếu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 418,605,000 711.628.500 293.023.500
430 PP2300302296 - Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 177,187,500 301.218.750 124.031.250
431 PP2300302297 - Dung dịch rửa hệ thống điện giải (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 259,875,000 441.787.500 181.912.500
432 PP2300302298 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 137,812,500 234.281.250 96.468.750
433 PP2300302299 - Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 248,062,500 421.706.250 173.643.750
434 PP2300302300 - Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn 627,102,000 1.066.073.400 438.971.400
435 PP2300302301 - Hóa chất xét nghiệm hAFP trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn 22,012,800 37.421.760 15.408.960
436 PP2300302302 - Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn 640,710,000 1.089.207.000 448.497.000
437 PP2300302303 - Hóa chất xét nghiệm PlGF trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn 45,534,720 77.409.024 31.874.304
438 PP2300302304 - Hóa chất xét nghiệm uE3 trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn 234,000,000 397.800.000 163.800.000
439 PP2300302305 - Bộ hóa chất trên máy xét nghiệm khí máu tự động. 669,123,000 1.137.509.100 468.386.100
440 PP2300302306 - Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động 519,235,920 882.701.064 363.465.144
441 PP2300302307 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy khí máu tự động 472,348,800 802.992.960 330.644.160
442 PP2300302308 - Cổng nhận mẫu trên máy khí máu tự động 33,660,000 57.222.000 23.562.000
443 PP2300302309 - Bộ ống dây bơm trên máy khí máu tự động 45,441,000 77.249.700 31.808.700
444 PP2300302310 - Bộ ống dây trên máy khí máu tự động 22,132,000 37.624.400 15.492.400
445 PP2300302311 - Điện cực pH trên máy khí máu tự động 141,090,264 239.853.448 98.763.185
446 PP2300302312 - Điện cực pO2 trên máy khí máu tự động 141,090,400 239.853.680 98.763.280
447 PP2300302313 - Điện cực pCO2 trên máy khí máu tự động 117,573,435 199.874.839 82.301.405
448 PP2300302314 - Vỏ điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động 117,576,648 199.880.301 82.303.654
449 PP2300302315 - Lõi điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động 23,522,352 39.987.998 16.465.647
450 PP2300302316 - Điện cực Hemoglobin trên máy khí máu tự động 179,520,000 305.184.000 125.664.000
451 PP2300302317 - Điện cực TH trên máy khí máu tự động 179,566,800 305.263.560 125.696.760
452 PP2300302318 - Điện cực Natri trên máy khí máu tự động 66,373,965 112.835.740 46.461.776
453 PP2300302319 - Điện cực Kali trên máy khí máu tự động 66,374,000 112.835.800 46.461.800
454 PP2300302320 - Điện cực Chloride trên máy khí máu tự động 66,373,965 112.835.740 46.461.776
455 PP2300302321 - Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim an toàn 1,837,500,000 3.123.750.000 1.286.250.000
456 PP2300302322 - Chất chứng âm cho hệ thống trên máy miễn dịch Eisa 311,850,000 530.145.000 218.295.000
457 PP2300302323 - Chất chứng dương cho hệ thống trên máy miễn dịch Elisa 311,850,000 530.145.000 218.295.000
458 PP2300302324 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch Elisa 76,230,000 129.591.000 53.361.000
459 PP2300302325 - Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa 165,745,440 281.767.248 116.021.808
460 PP2300302326 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen trên máy miễn dịch Elisa 9,009,504 15.316.156 6.306.653
461 PP2300302327 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa 156,274,272 265.666.262 109.391.991
462 PP2300302328 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa 145,530,000 247.401.000 101.871.000
463 PP2300302329 - Hóa chất Vitamin D3/D2 trên máy miễn dịch Elisa 6,086,304 10.346.716 4.260.413
464 PP2300302330 - Giấy thấm mẫu máu khô dùng trên hệ thống sàng lọc sơ sinh 192,000,000 326.400.000 134.400.000
465 PP2300302331 - Hóa chất xét nghiệm GALT trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh 445,939,200 758.096.640 312.157.440
466 PP2300302332 - Hóa chất xét nghiệm 17α-OHP dùng trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. 472,320,000 802.944.000 330.624.000
467 PP2300302333 - Hóa chất xét nghiệm G6PD trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. 349,977,600 594.961.920 244.984.320
468 PP2300302334 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh. 482,457,600 820.177.920 337.720.320
469 PP2300302335 - Chất chứng tốc độ máu lắng 26,250,000 44.625.000 18.375.000
470 PP2300302336 - Hóa chất ngoại kiểm tra Ammonia/Ethanol 159,720,000 271.524.000 111.804.000
471 PP2300302337 - Hóa chất ngoại kiểm tra dịch 298,056,000 506.695.200 208.639.200
472 PP2300302338 - Kit xét nghiệm nhanh Amphetamin 35,700,000 60.690.000 24.990.000
473 PP2300302339 - Test nhanh phát hiện Tetrahydrocannabinol (THC) trong nước tiểu 35,700,000 60.690.000 24.990.000
474 PP2300302340 - Test nhanh phát hiện Methphetamin trong nước tiểu 35,700,000 60.690.000 24.990.000
475 PP2300302341 - Que thử HCG trong nước tiểu 56,700,000 96.390.000 39.690.000
476 PP2300302342 - Que thử Morphine trong nước tiểu 53,550,000 91.035.000 37.485.000
477 PP2300302343 - Que thử Multi 4 Drug (Morphine - THC - MET - MDMA) 52,500,000 89.250.000 36.750.000
478 PP2300302344 - Tube nắp đỏ có hạt 51,660,000 87.822.000 36.162.000
479 PP2300302345 - Tube nhựa nắp đen có chống đông Lithium Heparin 340,200,000 578.340.000 238.140.000
480 PP2300302346 - Tube nhựa nắp xám có chống đông NaF 52,920,000 89.964.000 37.044.000
481 PP2300302347 - Tube nhựa nắp xanh K2 EDTA, nắp cao su 374,100,000 635.970.000 261.870.000
482 PP2300302348 - Tube nhựa nắp xanh lá có chống đông Citrate 211,680,000 359.856.000 148.176.000
483 PP2300302349 - Tube nhựa trắng có nắp 5ml 26,460,000 44.982.000 18.522.000
484 PP2300302350 - Tube nhựa trắng không nắp 5ml 17,640,000 29.988.000 12.348.000
485 PP2300302351 - Hitachi cup 10,500,000 17.850.000 7.350.000
486 PP2300302352 - Pipet nhựa 1 - 2 ml 25,200,000 42.840.000 17.640.000
487 PP2300302353 - Tube falcon 15ml 157,740,000 268.158.000 110.418.000
488 PP2300302354 - Tube falcon 50ml 170,280,000 289.476.000 119.196.000
489 PP2300302355 - Tube eppendorf 26,400,000 44.880.000 18.480.000
490 PP2300302356 - Đầu cole vàng 7,400,000 12.580.000 5.180.000
491 PP2300302357 - Đầu cole xanh 9,900,000 16.830.000 6.930.000
492 PP2300302358 - Lame kinh hiển vi trơn 1,425,000 2.422.500 997.500
493 PP2300302359 - Ống mao dẫn kháng đông (10 lọ/hộp) 60,500,000 102.850.000 42.350.000
494 PP2300302360 - Lamen 710,000 1.207.000 497.000
495 PP2300302361 - Ống đong thủy tinh 10ml có chia vạch 126,126,000 214.414.200 88.288.200
496 PP2300302362 - Cốc phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 12,272,000 20.862.400 8.590.400
497 PP2300302363 - Cốc phản ứng 1ml trên hệ thống tích hợp tự động hoá 11,960,000 20.332.000 8.372.000
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301867
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo từ tự động mức bình thường và mức bất thường
Mã phần lô PP2300301868
Giá từng phần lô 389,745,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.567.061
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.821.731
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301869
Giá từng phần lô 166,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.676.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.396.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng đo có bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo từ tự động.
Mã phần lô PP2300301870
Giá từng phần lô 2,754,457,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.682.577.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.120.103
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301871
Giá từng phần lô 377,461,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.684.601
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.223.071
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng mẫu máy đông máu đo từ tự động.
Mã phần lô PP2300301872
Giá từng phần lô 30,252,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.176.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300301873
Giá từng phần lô 616,326,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.754.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.428.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Định lượng fibrinogen cho máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301874
Giá từng phần lô 222,987,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.079.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.091.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301875
Giá từng phần lô 1,625,000,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.762.500.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.112
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm đông máu (APTT) cho máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301876
Giá từng phần lô 1,801,008,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.061.714.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.706.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301877
Giá từng phần lô 1,411,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301878
Giá từng phần lô 58,366,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.223.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.856.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 10 - 15ml trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301879
Giá từng phần lô 5,778,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.823.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Ống bảo quản hóa chất đặt trong các lọ thể tích 2-5ml trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301880
Giá từng phần lô 5,778,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.823.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Nam châm khuấy từ dùng trộn cho hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301881
Giá từng phần lô 2,334,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.967.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.863
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Nam châm khuấy từ dùng để trộn hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2300301882
Giá từng phần lô 2,555,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.344.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.789.095
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301883
Giá từng phần lô 8,764,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.135.413
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301884
Giá từng phần lô 82,595,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.412.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.816.938
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức bất thường cao cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301885
Giá từng phần lô 109,856,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.755.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.899.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức bất thường thấp cho xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301886
Giá từng phần lô 115,093,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.658.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.565.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301887
Giá từng phần lô 93,121,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.307.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.185.313
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301888
Giá từng phần lô 1,064,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.561.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.113.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301889
Giá từng phần lô 1,939,436,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.297.041.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.605.386
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất APTT trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301890
Giá từng phần lô 721,534,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.608.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.074.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất D-Dimer trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301891
Giá từng phần lô 2,416,459,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.981.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.691.521.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Fibrinogen trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301892
Giá từng phần lô 257,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.109.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.398.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa kim máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301893
Giá từng phần lô 659,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.653.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.445.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301894
Giá từng phần lô 27,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301895
Giá từng phần lô 1,108,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.884.424.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch khử nhiễm hệ thống máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301896
Giá từng phần lô 91,382,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.350.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.967.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm APTT trên máy đông máu đo quang tự động
Mã phần lô PP2300301897
Giá từng phần lô 21,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức thấp cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301898
Giá từng phần lô 552,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức bình thường cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301899
Giá từng phần lô 552,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng mức cao cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động
Mã phần lô PP2300301900
Giá từng phần lô 552,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Phân tích tế bào máu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động
Mã phần lô PP2300301901
Giá từng phần lô 125,685,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.666.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.980.162
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động
Mã phần lô PP2300301902
Giá từng phần lô 176,148,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.453.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.304.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301903
Giá từng phần lô 2,955,847,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.024.940.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.069.093.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất XN Hồng cầu lưới cho cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301904
Giá từng phần lô 168,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.173.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.836.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động
Mã phần lô PP2300301905
Giá từng phần lô 1,578,432,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.683.334.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.902.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301906
Giá từng phần lô 3,589,638,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.102.385.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.512.746.789
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Lam kính phết tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301907
Giá từng phần lô 424,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2300301908
Giá từng phần lô 79,931,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.883.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.951.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch đệm nhuộm tiêu bản cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động
Mã phần lô PP2300301909
Giá từng phần lô 90,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.956.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301910
Giá từng phần lô 37,810,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.278.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.467.602
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301911
Giá từng phần lô 144,900,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.330.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.252
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301912
Giá từng phần lô 1,852,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.025.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.297.069.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301913
Giá từng phần lô 134,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng mẫu/ tạo dòng chảy cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301914
Giá từng phần lô 118,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.048.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.196.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất đo bách phân bạch cầu cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301915
Giá từng phần lô 1,698,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới cho máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học
Mã phần lô PP2300301916
Giá từng phần lô 15,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.176.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301917
Giá từng phần lô 141,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301918
Giá từng phần lô 141,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301919
Giá từng phần lô 141,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301920
Giá từng phần lô 525,074,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.626.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.552.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301921
Giá từng phần lô 1,552,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2300301922
Giá từng phần lô 74,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.930.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.265.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2300301923
Giá từng phần lô 1,382,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.952.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2300301924
Giá từng phần lô 154,499,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.649.908
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.149.963
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2300301925
Giá từng phần lô 1,089,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2300301926
Giá từng phần lô 207,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.251.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.044.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300301927
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.081.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu mức cao
Mã phần lô PP2300301928
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.081.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp
Mã phần lô PP2300301929
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình
Mã phần lô PP2300301930
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức trung bình
Mã phần lô PP2300301931
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao
Mã phần lô PP2300301932
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao
Mã phần lô PP2300301933
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp
Mã phần lô PP2300301934
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình
Mã phần lô PP2300301935
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp
Mã phần lô PP2300301936
Giá từng phần lô 62,200,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.740.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình
Mã phần lô PP2300301937
Giá từng phần lô 62,200,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.740.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức cap
Mã phần lô PP2300301938
Giá từng phần lô 62,200,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.740.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức thấp
Mã phần lô PP2300301939
Giá từng phần lô 61,499,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.549.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.049.979
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức trung bình
Mã phần lô PP2300301940
Giá từng phần lô 61,499,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.549.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.049.979
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức cao
Mã phần lô PP2300301941
Giá từng phần lô 61,499,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.549.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.049.979
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức thấp hoặc bình thường
Mã phần lô PP2300301942
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2300301943
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bình thường
Mã phần lô PP2300301944
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch không có giá trị tham chiếu mức bất thường
Mã phần lô PP2300301945
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300301946
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2300301947
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300301948
Giá từng phần lô 33,275,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.567.517
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.507
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300301949
Giá từng phần lô 33,275,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.567.517
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.507
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học
Mã phần lô PP2300301950
Giá từng phần lô 37,400,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.580.017
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.007
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300301951
Giá từng phần lô 36,740,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.458.017
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.718.007
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300301952
Giá từng phần lô 62,094,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.561.483
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.466.493
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300301953
Giá từng phần lô 51,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.796.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.151.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300301954
Giá từng phần lô 36,399,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.879.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.479.993
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch
Mã phần lô PP2300301955
Giá từng phần lô 46,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300301956
Giá từng phần lô 41,824,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.102.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.277.497
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Cetones trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300301957
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300301958
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC
Mã phần lô PP2300301959
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch ly giải / pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C/ HPLC
Mã phần lô PP2300301960
Giá từng phần lô 2,114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.594.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.479.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể
Mã phần lô PP2300301961
Giá từng phần lô 859,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch sắc ký thứ 1
Mã phần lô PP2300301962
Giá từng phần lô 1,644,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch sắc ký thứ 2
Mã phần lô PP2300301963
Giá từng phần lô 386,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301964
Giá từng phần lô 19,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.690.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.872.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Feritine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301965
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301966
Giá từng phần lô 27,767,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.204.294
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.437.063
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301967
Giá từng phần lô 206,405,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.889.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.483.982
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm BNP sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300301968
Giá từng phần lô 92,999,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.099.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.099.916
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm aTG trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301969
Giá từng phần lô 15,813,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.882.678
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.069.338
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301970
Giá từng phần lô 19,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300301971
Giá từng phần lô 21,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.168.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.304.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301972
Giá từng phần lô 22,000,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.400.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.135
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301973
Giá từng phần lô 17,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.232.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.448.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301974
Giá từng phần lô 12,843,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.834.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.990.756
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301975
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301976
Giá từng phần lô 30,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.095.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.451.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301977
Giá từng phần lô 16,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.702.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.818.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng phản ứng sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301978
Giá từng phần lô 486,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.026.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.540.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa phản ứng xét nghiệm KN-KT sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300301979
Giá từng phần lô 852,828,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.808.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.979.936
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301980
Giá từng phần lô 561,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.723.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.709.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Anti TG trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301981
Giá từng phần lô 42,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.527.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301982
Giá từng phần lô 25,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301983
Giá từng phần lô 12,089,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.552.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.462.998
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm aTPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301984
Giá từng phần lô 13,999,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.799.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.799.978
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch toan tính tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên hệ thống tích hợp tự động
Mã phần lô PP2300301985
Giá từng phần lô 168,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.885.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.717.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301986
Giá từng phần lô 74,927,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.376.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.449.348
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm AFP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301987
Giá từng phần lô 597,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.441.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.123.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Anti TPO trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301988
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm BNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300301989
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 125 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301990
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301991
Giá từng phần lô 332,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301992
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301993
Giá từng phần lô 411,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301994
Giá từng phần lô 316,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm digoxin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301995
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301996
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Ferritin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301997
Giá từng phần lô 800,352,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.598.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.246.589
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301998
Giá từng phần lô 44,799,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.159.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.359.804
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300301999
Giá từng phần lô 592,960,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.032.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.072.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302000
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302001
Giá từng phần lô 39,000,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.042
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm NT proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302002
Giá từng phần lô 3,103,144,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.275.345.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.172.200.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302003
Giá từng phần lô 4,017,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.828.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.811.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Progesterone trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302004
Giá từng phần lô 21,188,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.019.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.831.712
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Prolactin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302005
Giá từng phần lô 14,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.015.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.300.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302006
Giá từng phần lô 710,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.896.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.369.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm T3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302007
Giá từng phần lô 43,769,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.408.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.638.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm T4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302008
Giá từng phần lô 29,200,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.640.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm BetaHCG trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302009
Giá từng phần lô 296,800,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.560.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.760.392
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302010
Giá từng phần lô 2,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302011
Giá từng phần lô 2,619,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.452.657.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302012
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300302013
Giá từng phần lô 15,200,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.840.006
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.003
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300302014
Giá từng phần lô 15,200,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.840.027
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.012
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa
Mã phần lô PP2300302015
Giá từng phần lô 44,560,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.752.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.192.006
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa động học trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302016
Giá từng phần lô 12,000,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.011
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302017
Giá từng phần lô 19,999,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.999.986
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302018
Giá từng phần lô 36,000,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.051
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302019
Giá từng phần lô 5,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.363.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm TDM sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302020
Giá từng phần lô 39,199,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.639.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.439.978
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302021
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CRPhs sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302022
Giá từng phần lô 16,860,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.662.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.802.005
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302023
Giá từng phần lô 546,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.056.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.552.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Bicarbonate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302024
Giá từng phần lô 13,319,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.643.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.323.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302025
Giá từng phần lô 16,800,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.009
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302026
Giá từng phần lô 229,936,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.891.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.955.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302027
Giá từng phần lô 685,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.150.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.179.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm ALP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302028
Giá từng phần lô 13,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.631.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302029
Giá từng phần lô 27,400,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.580.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Ammoniac trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302030
Giá từng phần lô 39,199,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.639.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.439.986
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Fructosamine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302031
Giá từng phần lô 44,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302032
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302033
Giá từng phần lô 1,159,997,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.995.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.998.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302034
Giá từng phần lô 1,199,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302035
Giá từng phần lô 323,394,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.769.902
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.375.842
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302036
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Albumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302037
Giá từng phần lô 39,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.834.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.931.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm ALT trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302038
Giá từng phần lô 947,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.371.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.505.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm AST trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302039
Giá từng phần lô 961,778,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.023.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.244.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302040
Giá từng phần lô 119,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.302.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.301.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302041
Giá từng phần lô 58,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.299.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.299.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302042
Giá từng phần lô 128,826,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.005.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.178.816
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302043
Giá từng phần lô 90,567,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.965.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.397.376
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302044
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302045
Giá từng phần lô 12,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302046
Giá từng phần lô 20,401,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.682.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.281.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302047
Giá từng phần lô 164,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302048
Giá từng phần lô 322,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.694.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.933.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CK trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302049
Giá từng phần lô 8,100,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302050
Giá từng phần lô 803,123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.309.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.186.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302051
Giá từng phần lô 1,126,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.376.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.272.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm GGT trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302052
Giá từng phần lô 68,397,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.274.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.877.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302053
Giá từng phần lô 545,326,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.054.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.728.256
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302054
Giá từng phần lô 41,640,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.788.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.148.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm hsCRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302055
Giá từng phần lô 64,400,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.481.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.080.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorus trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302056
Giá từng phần lô 18,099,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.769.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.669.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Iron trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302057
Giá từng phần lô 29,159,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.571.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.411.597
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm LDH L-P trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302058
Giá từng phần lô 59,399,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.979.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.579.597
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302059
Giá từng phần lô 1,703,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.896.351.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.192.615.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Lipase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302060
Giá từng phần lô 111,901,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.232.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.331.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302061
Giá từng phần lô 46,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.874.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.477.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Microalbumin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302062
Giá từng phần lô 334,802,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.163.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.361.512
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302063
Giá từng phần lô 88,799,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.958.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.159.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302064
Giá từng phần lô 71,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.371.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.976.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302065
Giá từng phần lô 20,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302066
Giá từng phần lô 21,000,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.224
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302067
Giá từng phần lô 318,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302068
Giá từng phần lô 614,565,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.760.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.195.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302069
Giá từng phần lô 79,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302070
Giá từng phần lô 322,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CEA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302071
Giá từng phần lô 19,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.690.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.872.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm FSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302072
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm LH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302073
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch kiềm tính để kích hoạt phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302074
Giá từng phần lô 168,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.885.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.717.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302075
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Progesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302076
Giá từng phần lô 25,687,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.669.382
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.981.511
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Testosterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302077
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300302078
Giá từng phần lô 53,400,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.780.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.042
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300302079
Giá từng phần lô 53,400,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.780.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.042
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao
Mã phần lô PP2300302080
Giá từng phần lô 53,400,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.780.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.042
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PTH trên hệ thống tích hợp tự động hoá,
Mã phần lô PP2300302081
Giá từng phần lô 69,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302082
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Đầu côn hút mẫu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302083
Giá từng phần lô 583,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất rửa kim thuốc thử số 1 trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302084
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất rửa kim thuốc thử số 3 trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302085
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất rửa kim thuốc thử thường qui trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2300302086
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch khử khuẩn nước buồng ủ trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302087
Giá từng phần lô 43,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.133.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch làm mát bộ phận quang học trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302088
Giá từng phần lô 36,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.240.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.216.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302089
Giá từng phần lô 112,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.696.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.933.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302090
Giá từng phần lô 173,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302091
Giá từng phần lô 829,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302092
Giá từng phần lô 660,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300302093
Giá từng phần lô 1,090,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302094
Giá từng phần lô 279,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.997.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.999.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302095
Giá từng phần lô 242,003,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.405.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.402.218
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất 4 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302096
Giá từng phần lô 48,400,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.280.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.157
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất hỗ trợ phản ứng cho xét nghiệm tuyến giáp trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302097
Giá từng phần lô 15,704,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.697.391
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.993.044
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302098
Giá từng phần lô 13,508,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.964.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.455.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302099
Giá từng phần lô 13,641,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.190.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.549.099
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302100
Giá từng phần lô 13,641,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.190.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.549.099
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302101
Giá từng phần lô 13,641,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.190.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.549.099
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302102
Giá từng phần lô 41,809,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.076.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.266.839
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302103
Giá từng phần lô 11,950,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.315.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.365.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302104
Giá từng phần lô 39,792,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.646.502
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.854.442
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302105
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302106
Giá từng phần lô 11,833,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.116.899
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.283.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302107
Giá từng phần lô 13,508,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.964.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.455.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302108
Giá từng phần lô 37,020,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.934.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.042
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302109
Giá từng phần lô 5,915,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.056.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.141.074
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302110
Giá từng phần lô 5,743,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.763.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.282
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302111
Giá từng phần lô 5,388,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.160.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.771.936
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302112
Giá từng phần lô 25,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.051.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302113
Giá từng phần lô 27,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302114
Giá từng phần lô 28,716,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.817.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.101.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302115
Giá từng phần lô 25,659,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.620.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.961.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất AFP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302116
Giá từng phần lô 800,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.858.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất CA 125 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302117
Giá từng phần lô 640,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất CA 15-3 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302118
Giá từng phần lô 640,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất CA 19-9 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302119
Giá từng phần lô 896,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.866.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.474.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất CEA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302120
Giá từng phần lô 721,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302121
Giá từng phần lô 1,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302122
Giá từng phần lô 82,824,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.802.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.977.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302123
Giá từng phần lô 1,276,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.169.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302124
Giá từng phần lô 152,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Total PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302125
Giá từng phần lô 736,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.578.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng đo phản ứng trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302126
Giá từng phần lô 134,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302127
Giá từng phần lô 3,249,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.523.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.274.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302128
Giá từng phần lô 502,031,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.453.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.421.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302129
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302130
Giá từng phần lô 29,531,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.203.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.671.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302131
Giá từng phần lô 193,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.696.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.345.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302132
Giá từng phần lô 12,425,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.122.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.697.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch BNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302133
Giá từng phần lô 26,942,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.802.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.859.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302134
Giá từng phần lô 13,243,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.513.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302135
Giá từng phần lô 1,564,143,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.044.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.900.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất HE4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302136
Giá từng phần lô 350,674,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.146.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.472.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302137
Giá từng phần lô 299,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.060.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.613.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302138
Giá từng phần lô 14,160,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.073.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.672
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch PIVKA II trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302139
Giá từng phần lô 12,282,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.880.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.597.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302140
Giá từng phần lô 89,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch kích hoạt phản ứng phát quang trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302141
Giá từng phần lô 37,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch bảo dưỡng kim hút trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302142
Giá từng phần lô 9,908,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.844.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.935.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302143
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2300302144
Giá từng phần lô 41,302,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.214.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.911.708
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2300302145
Giá từng phần lô 647,623,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.959.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.336.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300302146
Giá từng phần lô 15,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.589.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.536.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2300302147
Giá từng phần lô 1,505,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.558.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm hCG t trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302148
Giá từng phần lô 6,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.235.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.214.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2300302149
Giá từng phần lô 6,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.235.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.214.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302150
Giá từng phần lô 20,192,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.326.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.134.617
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302151
Giá từng phần lô 346,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.799.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.858.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302152
Giá từng phần lô 1,057,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.484.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302153
Giá từng phần lô 14,538,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.715.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.176.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302154
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng Anti-TG trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302155
Giá từng phần lô 86,735,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.449.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.714.549
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302156
Giá từng phần lô 12,115,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.595.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.480.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302157
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng Anti-TPO trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302158
Giá từng phần lô 86,735,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.449.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.714.549
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302159
Giá từng phần lô 84,256,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.235.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.979.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Cortisol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302160
Giá từng phần lô 33,041,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.171.349
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.129.379
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302161
Giá từng phần lô 13,056,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.196.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.139.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Digoxin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302162
Giá từng phần lô 20,175,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.298.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.123.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302163
Giá từng phần lô 275,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Ferritin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302164
Giá từng phần lô 27,534,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.809.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.274.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302165
Giá từng phần lô 9,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Estradiol trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302166
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302167
Giá từng phần lô 168,268,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.056.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.788.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302168
Giá từng phần lô 27,534,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.809.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.274.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302169
Giá từng phần lô 565,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.151.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.768.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn FT4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302170
Giá từng phần lô 27,534,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.809.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.274.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302171
Giá từng phần lô 674,421,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.515.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.094.805
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn TSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302172
Giá từng phần lô 21,180,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.007.173
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.826.483
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302173
Giá từng phần lô 9,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn LH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302174
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302175
Giá từng phần lô 9,615,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.346.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.763
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn T3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302176
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302177
Giá từng phần lô 6,410,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.897.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.487.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn T4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302178
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302179
Giá từng phần lô 44,606,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.830.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.224.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302180
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302181
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302182
Giá từng phần lô 12,403,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.085.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.682.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302183
Giá từng phần lô 9,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn FSH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302184
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302185
Giá từng phần lô 9,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Progesterone trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302186
Giá từng phần lô 9,178,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.603.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.824
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302187
Giá từng phần lô 9,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Prolactin trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302188
Giá từng phần lô 9,178,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.603.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.824
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302189
Giá từng phần lô 13,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.404.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.637.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302190
Giá từng phần lô 9,178,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.603.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.824
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302191
Giá từng phần lô 38,341,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.180.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.838.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch từ động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302192
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302193
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa đệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302194
Giá từng phần lô 34,248,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.222.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.974.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302195
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302196
Giá từng phần lô 234,139,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.037.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.897.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng Troponin I trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302197
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.113.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302198
Giá từng phần lô 20,192,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.326.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.134.617
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch
Mã phần lô PP2300302199
Giá từng phần lô 346,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.799.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.858.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2300302200
Giá từng phần lô 40,795,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.352.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.556.955
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng pha loãng phù hợp với máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2300302201
Giá từng phần lô 330,545,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.927.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.382.113
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302202
Giá từng phần lô 614,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.081.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.327.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
CARD định nhóm máu ABD Gelcard, phương pháp trực tiếp và gián tiếp cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302203
Giá từng phần lô 4,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.586.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
CARD xét nghiệm phản ứng hòa hợp phát máu kỹ thuật gelcard cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302204
Giá từng phần lô 1,086,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
CARD xét nghiệm Coombs cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302205
Giá từng phần lô 190,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng hồng cầu giúp tăng cường phản ứng cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2300302206
Giá từng phần lô 668,478,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.413.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.934.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2300302207
Giá từng phần lô 33,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2300302208
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động
Mã phần lô PP2300302209
Giá từng phần lô 74,428,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.527.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.099.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất anti AB
Mã phần lô PP2300302210
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Anti Human Globulin.
Mã phần lô PP2300302211
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường bệnh
Mã phần lô PP2300302212
Giá từng phần lô 806,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302213
Giá từng phần lô 2,265,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.851.583.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.585.946.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Card định nhóm máu ABO/RhD phương pháp trực tiếp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302214
Giá từng phần lô 998,037,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.664.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.626.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Card xác định phản ứng hòa hợp, XN Coombs môi trường AHG 37°C cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302215
Giá từng phần lô 421,741,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.960.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.219.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Card sàng lọc kháng thể bất thường môi trường 25°C kỹ thuật Gelcard cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard
Mã phần lô PP2300302216
Giá từng phần lô 354,598,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.817.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.218.992
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
Mã phần lô PP2300302217
Giá từng phần lô 348,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
Mã phần lô PP2300302218
Giá từng phần lô 377,878,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.394.087
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.515.213
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất anti B
Mã phần lô PP2300302219
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất anti D
Mã phần lô PP2300302220
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất anti A
Mã phần lô PP2300302221
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu
Mã phần lô PP2300302222
Giá từng phần lô 44,400,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.480.255
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.105
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302223
Giá từng phần lô 20,736,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.252.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.515.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302224
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302225
Giá từng phần lô 333,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.634.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.731.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302226
Giá từng phần lô 1,804,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.067.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302227
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302228
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302229
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302230
Giá từng phần lô 21,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.967.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.810.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn Bicarbonate trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302231
Giá từng phần lô 17,886,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.407.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.520.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn CKMB trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302232
Giá từng phần lô 2,871,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn LDL-Cholesterol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302233
Giá từng phần lô 162,618,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.451.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.833.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn điện giải mức cao cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302234
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn điện giải mức thấp cho mẫu huyết thanh trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302235
Giá từng phần lô 5,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.014.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.711.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn điện giải mức thấp và cao cho mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302236
Giá từng phần lô 23,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.364.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302237
Giá từng phần lô 37,618,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.952.087
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.333.213
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302238
Giá từng phần lô 654,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.346
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CRP hs cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302239
Giá từng phần lô 27,040,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.968.212
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.928.088
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302240
Giá từng phần lô 222,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.527.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm HDL/LDL cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302241
Giá từng phần lô 54,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.069.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.322.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn các xét nghiệm hóa sinh (Glucose, Ure, Creatinin, Acid Uric…) trong mẫu nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302242
Giá từng phần lô 14,530,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.701.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.171.224
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302243
Giá từng phần lô 32,644,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.496.007
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.851.297
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm Protein đặc biệt mức cao cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302244
Giá từng phần lô 42,475,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.207.712
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.732.588
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302245
Giá từng phần lô 121,388,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.360.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.971.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302246
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302247
Giá từng phần lô 30,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.318.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng các xét nghiệm sinh hóa thường qui mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302248
Giá từng phần lô 30,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.586.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức thấp trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302249
Giá từng phần lô 41,593,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.708.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.115.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm CRP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302250
Giá từng phần lô 92,381,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.048.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.666.917
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bình thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302251
Giá từng phần lô 3,228,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.260.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB mức bất thường trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302252
Giá từng phần lô 3,228,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.260.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm hóa sinh nước tiểu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302253
Giá từng phần lô 19,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.343.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.729.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho xét nghiệm LDL trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302254
Giá từng phần lô 60,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.387.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.159.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức trung bình trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302255
Giá từng phần lô 41,593,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.708.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.115.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc biệt mức cao trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302256
Giá từng phần lô 41,593,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.708.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.115.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302257
Giá từng phần lô 7,205,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.250.098
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.044.158
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302258
Giá từng phần lô 1,132,485,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.225.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.739.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302259
Giá từng phần lô 107,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.516.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.153.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm albumin cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302260
Giá từng phần lô 14,568,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.766.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.198.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302261
Giá từng phần lô 51,720,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.924.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.204.263
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302262
Giá từng phần lô 139,190,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.624.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.433.438
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm ALP cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302263
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm ALT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302264
Giá từng phần lô 171,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm AST cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302265
Giá từng phần lô 171,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Bicarbonate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302266
Giá từng phần lô 380,283,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.482.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.198.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302267
Giá từng phần lô 40,608,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.034.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.426.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Calcium toàn phần cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302268
Giá từng phần lô 20,081,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.138.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.056.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302269
Giá từng phần lô 45,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CK-MB cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302270
Giá từng phần lô 307,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302271
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.776.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302272
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302273
Giá từng phần lô 1,436,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.905.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.490.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm GGT cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302274
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Glucose cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302275
Giá từng phần lô 134,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.308.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.421.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302276
Giá từng phần lô 780,693,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.179.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.485.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Inorganic Phosphorous cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302277
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302278
Giá từng phần lô 379,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.438.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.768.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm LDH cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302279
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302280
Giá từng phần lô 968,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Magnesium cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302281
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm NH3 cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300302282
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm RF cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302283
Giá từng phần lô 22,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.084.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.681.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Iron cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302284
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.744.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302285
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trên máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300302286
Giá từng phần lô 6,119,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.402.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302287
Giá từng phần lô 132,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302288
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302289
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302290
Giá từng phần lô 29,660,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.422.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.762.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm α-Amylase trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300302291
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Natri trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302292
Giá từng phần lô 99,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.384.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.334.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Kali trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302293
Giá từng phần lô 101,128,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.918.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.789.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Chloride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302294
Giá từng phần lô 99,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.384.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.334.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực tham chiếu trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302295
Giá từng phần lô 418,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.628.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.023.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302296
Giá từng phần lô 177,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống điện giải (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302297
Giá từng phần lô 259,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302298
Giá từng phần lô 137,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302299
Giá từng phần lô 248,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.643.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302300
Giá từng phần lô 627,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.073.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.971.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm hAFP trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302301
Giá từng phần lô 22,012,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.421.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.408.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302302
Giá từng phần lô 640,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm PlGF trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302303
Giá từng phần lô 45,534,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.409.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.874.304
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm uE3 trên máy sàng lọc trước sinh tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300302304
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ hóa chất trên máy xét nghiệm khí máu tự động.
Mã phần lô PP2300302305
Giá từng phần lô 669,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.509.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302306
Giá từng phần lô 519,235,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.701.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.465.144
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302307
Giá từng phần lô 472,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.992.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.644.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cổng nhận mẫu trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302308
Giá từng phần lô 33,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ ống dây bơm trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302309
Giá từng phần lô 45,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.249.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.808.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bộ ống dây trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302310
Giá từng phần lô 22,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.624.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.492.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực pH trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302311
Giá từng phần lô 141,090,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.853.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.763.185
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực pO2 trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302312
Giá từng phần lô 141,090,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.853.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.763.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực pCO2 trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302313
Giá từng phần lô 117,573,435
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.874.839
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.301.405
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Vỏ điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302314
Giá từng phần lô 117,576,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.880.301
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.303.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Lõi điện cực tham chiếu trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302315
Giá từng phần lô 23,522,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.987.998
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.465.647
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Hemoglobin trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302316
Giá từng phần lô 179,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực TH trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302317
Giá từng phần lô 179,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.263.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.696.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Natri trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302318
Giá từng phần lô 66,373,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.835.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.461.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Kali trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302319
Giá từng phần lô 66,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.835.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.461.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Điện cực Chloride trên máy khí máu tự động
Mã phần lô PP2300302320
Giá từng phần lô 66,373,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.835.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.461.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim an toàn
Mã phần lô PP2300302321
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng âm cho hệ thống trên máy miễn dịch Eisa
Mã phần lô PP2300302322
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng dương cho hệ thống trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302323
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302324
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302325
Giá từng phần lô 165,745,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.767.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.021.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302326
Giá từng phần lô 9,009,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.316.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.653
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa
Mã phần lô PP2300302327
Giá từng phần lô 156,274,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.666.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.391.991
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302328
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất Vitamin D3/D2 trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2300302329
Giá từng phần lô 6,086,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.346.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.413
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Giấy thấm mẫu máu khô dùng trên hệ thống sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300302330
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm GALT trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300302331
Giá từng phần lô 445,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.096.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.157.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm 17α-OHP dùng trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh.
Mã phần lô PP2300302332
Giá từng phần lô 472,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm G6PD trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh.
Mã phần lô PP2300302333
Giá từng phần lô 349,977,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.961.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.984.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống máy sàng lọc sơ sinh.
Mã phần lô PP2300302334
Giá từng phần lô 482,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.177.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.720.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Chất chứng tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300302335
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm tra Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300302336
Giá từng phần lô 159,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm tra dịch
Mã phần lô PP2300302337
Giá từng phần lô 298,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.695.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.639.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Kit xét nghiệm nhanh Amphetamin
Mã phần lô PP2300302338
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Test nhanh phát hiện Tetrahydrocannabinol (THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300302339
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Test nhanh phát hiện Methphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300302340
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Que thử HCG trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300302341
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Que thử Morphine trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300302342
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - THC - MET - MDMA)
Mã phần lô PP2300302343
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2300302344
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa nắp đen có chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300302345
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa nắp xám có chống đông NaF
Mã phần lô PP2300302346
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa nắp xanh K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300302347
Giá từng phần lô 374,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa nắp xanh lá có chống đông Citrate
Mã phần lô PP2300302348
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa trắng có nắp 5ml
Mã phần lô PP2300302349
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube nhựa trắng không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300302350
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Hitachi cup
Mã phần lô PP2300302351
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Pipet nhựa 1 - 2 ml
Mã phần lô PP2300302352
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube falcon 15ml
Mã phần lô PP2300302353
Giá từng phần lô 157,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube falcon 50ml
Mã phần lô PP2300302354
Giá từng phần lô 170,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Tube eppendorf
Mã phần lô PP2300302355
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300302356
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2300302357
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Lame kinh hiển vi trơn
Mã phần lô PP2300302358
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Ống mao dẫn kháng đông (10 lọ/hộp)
Mã phần lô PP2300302359
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Lamen
Mã phần lô PP2300302360
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Ống đong thủy tinh 10ml có chia vạch
Mã phần lô PP2300302361
Giá từng phần lô 126,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.414.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.288.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cốc phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302362
Giá từng phần lô 12,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.862.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.590.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Cốc phản ứng 1ml trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2300302363
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện; 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->