Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300105883-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300062196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,152,939,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203.058.784 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300143109 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ACCESS2 2,262,798,534 3.232.569.334 3822 1.583.958.974 13298
2 PP2300143110 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY SINH HÓA HIỆU AU400, AU480 2,915,724,582 4.165.320.831 3822 2.041.007.208 5385
3 PP2300143111 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY HUYẾT ĐỒ HIỆU SIEMENS ADVIA 2120i 1,571,251,645 2.244.645.207 3822 1.099.876.152 8995
4 PP2300143112 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY ĐÔNG MÁU HIỆU COAG 4D 106,697,512 152.425.017 3822 74.688.259 87912
5 PP2300143113 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY CELL - DYN RUBY 1,222,388,652 1.746.269.503 3822 855.672.057 34623
6 PP2300143114 - HÓA CHẤT LÀM PAP SMEAR 46,124,000 65.891.429 3822 32.286.800 319
7 PP2300143115 - HÓA CHẤT SOI CỔ TỬ CUNG 27,250,000 38.928.571 3822 19.075.000 168
8 PP2300143116 - TEST XÉT NGHIỆM TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU 10 THÔNG SỐ CLINITEK ADVANTUS 431,580,000 616.542.857 3822 302.106.000 10000
9 PP2300143117 - TEST XÉT NGHIỆM NHANH SỐT XUẤT HUYẾT 742,203,000 1.060.290.000 3822 519.542.100 1650
10 PP2300143118 - TEST XÉT NGHIỆM NHANH HIV 47,500,000 67.857.143 3822 33.250.000 41713
11 PP2300143119 - TEST XÉT NGHIỆM NHANH NHÓM MÁU 5,940,000 8.485.714 3006 4.158.000 8
12 PP2300143120 - TEST MA TÚY NHANH 247,100,000 353.000.000 3822 172.970.000 868
13 PP2300143121 - TEST ĐƯỜNG HUYẾT NHANH 22,680,000 32.400.000 3822 15.876.000 1000
14 PP2300143122 - TEST NỘI SOI DẠ DÀY TÁ TRÀNG 136,080,000 194.400.000 3822 95.256.000 1200
15 PP2300143123 - TEST XÉT NGHIỆM NHANH KHÁC 19,784,520 28.263.600 3822 13.849.164 155
16 PP2300143124 - BỘ ĐỊNH DANH VI KHUẨN 34,029,000 48.612.857 3822 23.820.300 66
17 PP2300143125 - BỘ HỖ TRỢ ĐỊNH DANH VI KHUẨN 175,000 250.000 3822 122.500 2114
18 PP2300143126 - VẬT LIỆU CẤY VI SINH 20,012,960 28.589.943 3822 14.009.072 458
19 PP2300143127 - QUE CẤY VI SINH 540,000 771.429 3822 378.000 50
20 PP2300143128 - DỤNG CỤ ĐỰNG NGHIỆM PHẨM 279,813,000 399.732.857 3822 195.869.100 46119
21 PP2300143129 - VẬT TƯ HÚT MẪU XÉT NGHIỆM 7,930,000 11.328.571 3926 5.551.000 7501
22 PP2300143130 - VẬT TƯ XÉT NGHIỆM KHÁC 5,336,800 7.624.000 3926 3.735.760 2735
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ACCESS2
Mã phần lô PP2300143109
Giá từng phần lô 2,262,798,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.232.569.334
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.958.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 13298
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY SINH HÓA HIỆU AU400, AU480
Mã phần lô PP2300143110
Giá từng phần lô 2,915,724,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.165.320.831
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.007.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 5385
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY HUYẾT ĐỒ HIỆU SIEMENS ADVIA 2120i
Mã phần lô PP2300143111
Giá từng phần lô 1,571,251,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.645.207
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.876.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 8995
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY ĐÔNG MÁU HIỆU COAG 4D
Mã phần lô PP2300143112
Giá từng phần lô 106,697,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.425.017
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.688.259
Năng lực sản xuất hàng hóa 87912
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MÁY CELL - DYN RUBY
Mã phần lô PP2300143113
Giá từng phần lô 1,222,388,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.269.503
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.672.057
Năng lực sản xuất hàng hóa 34623
HÓA CHẤT LÀM PAP SMEAR
Mã phần lô PP2300143114
Giá từng phần lô 46,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.891.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.286.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
HÓA CHẤT SOI CỔ TỬ CUNG
Mã phần lô PP2300143115
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
TEST XÉT NGHIỆM TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU 10 THÔNG SỐ CLINITEK ADVANTUS
Mã phần lô PP2300143116
Giá từng phần lô 431,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
TEST XÉT NGHIỆM NHANH SỐT XUẤT HUYẾT
Mã phần lô PP2300143117
Giá từng phần lô 742,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.542.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
TEST XÉT NGHIỆM NHANH HIV
Mã phần lô PP2300143118
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41713
TEST XÉT NGHIỆM NHANH NHÓM MÁU
Mã phần lô PP2300143119
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
TEST MA TÚY NHANH
Mã phần lô PP2300143120
Giá từng phần lô 247,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 868
TEST ĐƯỜNG HUYẾT NHANH
Mã phần lô PP2300143121
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
TEST NỘI SOI DẠ DÀY TÁ TRÀNG
Mã phần lô PP2300143122
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
TEST XÉT NGHIỆM NHANH KHÁC
Mã phần lô PP2300143123
Giá từng phần lô 19,784,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.263.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.849.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
BỘ ĐỊNH DANH VI KHUẨN
Mã phần lô PP2300143124
Giá từng phần lô 34,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.612.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.820.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
BỘ HỖ TRỢ ĐỊNH DANH VI KHUẨN
Mã phần lô PP2300143125
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2114
VẬT LIỆU CẤY VI SINH
Mã phần lô PP2300143126
Giá từng phần lô 20,012,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.589.943
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.009.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 458
QUE CẤY VI SINH
Mã phần lô PP2300143127
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
DỤNG CỤ ĐỰNG NGHIỆM PHẨM
Mã phần lô PP2300143128
Giá từng phần lô 279,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.732.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.869.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 46119
VẬT TƯ HÚT MẪU XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2300143129
Giá từng phần lô 7,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.328.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7501
VẬT TƯ XÉT NGHIỆM KHÁC
Mã phần lô PP2300143130
Giá từng phần lô 5,336,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.624.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2735
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->