Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm nước, thực phẩm năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400122838-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm nước, thực phẩm năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400078646
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 120,354,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.203.553 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400046209 - Kháng huyết thanh Salmonella O 9 3,083,334 30,834
2 PP2400046210 - Kháng huyết thanh Salmonella O 2 3,083,334 30,834
3 PP2400046211 - Kháng huyết thanh Salmonella O 4 3,083,334 30,834
4 PP2400046212 - Kháng huyết thanh Salmonella O 7 3,083,334 30,834
5 PP2400046213 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi 3,083,334 30,834
6 PP2400046214 - Bộ thuốc thử ngưng kết S.aureus 5,728,300 57,283
7 PP2400046215 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 1 3,083,334 30,834
8 PP2400046216 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 2 3,083,334 30,834
9 PP2400046217 - Kháng huyết thanh Shigella dysenteriae poly A 3,126,000 31,260
10 PP2400046218 - Kháng huyết thanh Shigella flexneri poly B 3,126,000 31,260
11 PP2400046219 - Kháng huyết thanh Shigella boydii poly C 3,126,000 31,260
12 PP2400046220 - Kháng huyết thanh Shigella sonnei poly D 3,126,000 31,260
13 PP2400046221 - Kháng huyết thanh V.cholerae Ogawa 3,571,334 35,714
14 PP2400046222 - Kháng huyết thanh V.cholerae Inaba 3,571,334 35,714
15 PP2400046223 - Kháng huyết thanh V.cholerae 0139 3,571,334 35,714
16 PP2400046224 - DG 18 (Dichloran glycerol chloramphenicol) agar 3,534,500 35,345
17 PP2400046225 - DRBC (Dichloran-rose bengal chloramphenicol) agar 3,562,000 35,620
18 PP2400046226 - R2A 3,064,500 30,645
19 PP2400046227 - Môi trường thạch muối manitol (Mannitol Salt Agar) 1,857,500 18,575
20 PP2400046228 - Nước đệm Peptone 3,393,000 33,930
21 PP2400046229 - Test Oxydase 865,000 8,650
22 PP2400046230 - Dung dịch chuẩn Clorit 2,800,000 28,000
23 PP2400046231 - Màng lọc 0.45µl 3,096,700 30,967
24 PP2400046232 - Chén Nung Niken Có Nắp 50 ml 2,525,000 25,250
25 PP2400046233 - Thuốc thử Nessler 2,668,500 26,685
26 PP2400046234 - Cuvet thạch anh có nắp 10mm 11,518,000 115,180
27 PP2400046235 - Hạt hút ẩm Silica gel blue 3,021,000 30,210
28 PP2400046236 - Na2SO3 1,370,000 13,700
29 PP2400046237 - Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg 3,221,350 32,214
30 PP2400046238 - HCl đặc 655,000 6,550
31 PP2400046239 - Natri borohydride 4,373,700 43,737
32 PP2400046240 - dung dịch chuẩn MCPA 2,415,000 24,150
33 PP2400046241 - Natri sulphat (Na2SO4) 1,895,000 18,950
34 PP2400046242 - Glycerol 697,000 6,970
35 PP2400046243 - Amoni clorua 1,978,000 19,780
36 PP2400046244 - Dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) 5,488,700 54,887
37 PP2400046245 - NaCl 624,000 6,240
38 PP2400046246 - Hidroxylamoni clorua 3,510,000 35,100
39 PP2400046247 - Dung dịch Stibi chuẩn 1,691,500 16,915
Kháng huyết thanh Salmonella O 9
Mã phần lô PP2400046209
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Salmonella O 2
Mã phần lô PP2400046210
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Salmonella O 4
Mã phần lô PP2400046211
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Salmonella O 7
Mã phần lô PP2400046212
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
Mã phần lô PP2400046213
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ thuốc thử ngưng kết S.aureus
Mã phần lô PP2400046214
Giá từng phần lô 5,728,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,283
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 1
Mã phần lô PP2400046215
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 2
Mã phần lô PP2400046216
Giá từng phần lô 3,083,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,834
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Shigella dysenteriae poly A
Mã phần lô PP2400046217
Giá từng phần lô 3,126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,260
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Shigella flexneri poly B
Mã phần lô PP2400046218
Giá từng phần lô 3,126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,260
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Shigella boydii poly C
Mã phần lô PP2400046219
Giá từng phần lô 3,126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,260
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh Shigella sonnei poly D
Mã phần lô PP2400046220
Giá từng phần lô 3,126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,260
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh V.cholerae Ogawa
Mã phần lô PP2400046221
Giá từng phần lô 3,571,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,714
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh V.cholerae Inaba
Mã phần lô PP2400046222
Giá từng phần lô 3,571,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,714
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng huyết thanh V.cholerae 0139
Mã phần lô PP2400046223
Giá từng phần lô 3,571,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,714
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
DG 18 (Dichloran glycerol chloramphenicol) agar
Mã phần lô PP2400046224
Giá từng phần lô 3,534,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,345
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
DRBC (Dichloran-rose bengal chloramphenicol) agar
Mã phần lô PP2400046225
Giá từng phần lô 3,562,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,620
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
R2A
Mã phần lô PP2400046226
Giá từng phần lô 3,064,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,645
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường thạch muối manitol (Mannitol Salt Agar)
Mã phần lô PP2400046227
Giá từng phần lô 1,857,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,575
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nước đệm Peptone
Mã phần lô PP2400046228
Giá từng phần lô 3,393,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,930
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test Oxydase
Mã phần lô PP2400046229
Giá từng phần lô 865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,650
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch chuẩn Clorit
Mã phần lô PP2400046230
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Màng lọc 0.45µl
Mã phần lô PP2400046231
Giá từng phần lô 3,096,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,967
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chén Nung Niken Có Nắp 50 ml
Mã phần lô PP2400046232
Giá từng phần lô 2,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử Nessler
Mã phần lô PP2400046233
Giá từng phần lô 2,668,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,685
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cuvet thạch anh có nắp 10mm
Mã phần lô PP2400046234
Giá từng phần lô 11,518,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,180
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hạt hút ẩm Silica gel blue
Mã phần lô PP2400046235
Giá từng phần lô 3,021,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,210
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Na2SO3
Mã phần lô PP2400046236
Giá từng phần lô 1,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg
Mã phần lô PP2400046237
Giá từng phần lô 3,221,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,214
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
HCl đặc
Mã phần lô PP2400046238
Giá từng phần lô 655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,550
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Natri borohydride
Mã phần lô PP2400046239
Giá từng phần lô 4,373,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,737
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
dung dịch chuẩn MCPA
Mã phần lô PP2400046240
Giá từng phần lô 2,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,150
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Natri sulphat (Na2SO4)
Mã phần lô PP2400046241
Giá từng phần lô 1,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,950
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2400046242
Giá từng phần lô 697,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,970
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Amoni clorua
Mã phần lô PP2400046243
Giá từng phần lô 1,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,780
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg)
Mã phần lô PP2400046244
Giá từng phần lô 5,488,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,887
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
NaCl
Mã phần lô PP2400046245
Giá từng phần lô 624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hidroxylamoni clorua
Mã phần lô PP2400046246
Giá từng phần lô 3,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch Stibi chuẩn
Mã phần lô PP2400046247
Giá từng phần lô 1,691,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,915
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->