Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300369097-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300253775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,891,742,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.376.131 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300508120 - Hóa chất định lượng HbA1c 89,250,000 127.181.250 62.475.000 0.909
2 PP2300508121 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 5,000,000 7.125.000 3.500.000 0.909
3 PP2300508122 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C 1,890,000 2.693.250 1.323.000 0.364
4 PP2300508123 - Hóa chất pha loãng HbA1c 5,040,000 7.182.000 3.528.000 0.364
5 PP2300508124 - Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa 20,493,000 29.202.525 14.345.100 1.091
6 PP2300508125 - Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa 13,662,000 19.468.350 9.563.400 0.727
7 PP2300508126 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 27,412,000 39.062.100 19.188.400 0.727
8 PP2300508127 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 15,611,200 22.245.960 10.927.840 0.727
9 PP2300508128 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 813,960 1.159.893 569.772 1.818
10 PP2300508129 - Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE 2,121,000 3.022.425 1.484.700 0.909
11 PP2300508130 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 3,630,000 5.172.750 2.541.000 5.455
12 PP2300508131 - Hóa chất định lượng AST/GOT 3,630,000 5.172.750 2.541.000 5.455
13 PP2300508132 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 785,400 1.119.195 549.780 0.545
14 PP2300508133 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 785,400 1.119.195 549.780 0.545
15 PP2300508134 - Hóa chất định lượng CALCIUM 552,000 786.600 386.400 1.818
16 PP2300508135 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 2,300,000 3.277.500 1.610.000 3.636
17 PP2300508136 - Hóa chất định lượng CREATININE 5,005,000 7.132.125 3.503.500 9.091
18 PP2300508137 - Hóa chất định lượng CREATININE KINASE 6,650,910 9.477.546,75 4.655.637 1.091
19 PP2300508138 - Hóa chất kiểm chứng mức trung bình 8,172,150 11.645.313,75 5.720.505 0.909
20 PP2300508139 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý 1,634,430 2.329.062,75 1.144.101 0.182
21 PP2300508140 - Hóa chất định lượng GLUCOSE 1,848,000 2.633.400 1.293.600 3.636
22 PP2300508141 - Hóa chất định lượng HBA1c 27,799,800 39.614.715 19.459.860 0.727
23 PP2300508142 - Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c 5,113,500 7.286.737,5 3.579.450 0.909
24 PP2300508143 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 4,809,000 6.852.825 3.366.300 0.727
25 PP2300508144 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 32,641,875 46.514.671,875 22.849.312,5 5.455
26 PP2300508145 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 813,960 1.159.893 569.772 1.818
27 PP2300508146 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES 3,960,000 5.643.000 2.772.000 3.636
28 PP2300508147 - Hóa chất định lượng UREA 5,480,000 7.809.000 3.836.000 3.636
29 PP2300508148 - Hóa chất định lượng URIC ACID 1,648,500 2.349.112,5 1.153.950 1.818
30 PP2300508149 - Hóa chất rửa máy tự động 19,800,000 28.215.000 13.860.000 9.091
31 PP2300508150 - Hóa chất hiệu chuẩn 5,411,700 7.711.672,5 3.788.190 2.182
32 PP2300508151 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 5,800,000 8.265.000 4.060.000 3.636
33 PP2300508152 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải 38,000,000 54.150.000 26.600.000 0.909
34 PP2300508153 - Dung dịch kiểm chứng 1,782,060 2.539.435,5 1.247.442 0.182
35 PP2300508154 - Dung dịch rửa máy điện giải 1,700,820 2.423.668,5 1.190.574 0.182
36 PP2300508155 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 84,000,000 119.700.000 58.800.000 1.818
37 PP2300508156 - Điện cực K 5,592,300 7.969.027,5 3.914.610 0.182
38 PP2300508157 - Điện cực Na 5,592,300 7.969.027,5 3.914.610 0.182
39 PP2300508158 - Điện cực Cl 5,592,300 7.969.027,5 3.914.610 0.182
40 PP2300508159 - Điện cực tham chiếu 6,825,000 9.725.625 4.777.500 0.182
41 PP2300508160 - Điện cực Ca 5,592,300 7.969.027,5 3.914.610 0.182
42 PP2300508161 - Dung dịch rửa thường xuyên 37,900,000 54.007.500 26.530.000 9.091
43 PP2300508162 - Dung dịch rửa định kỳ 11,370,000 16.202.250 7.959.000 2.727
44 PP2300508163 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 81,000,000 115.425.000 56.700.000 5.455
45 PP2300508164 - Dung dịch pha loãng 129,249,900 184.181.107,5 90.474.930 163.636
46 PP2300508165 - Hóa chất rửa 8,722,950 12.430.203,75 6.106.065 0.545
47 PP2300508166 - Hóa chất pha loãng 29,767,500 42.418.687,5 20.837.250 36.364
48 PP2300508167 - Hóa chất ly giải 23,599,800 33.629.715 16.519.860 2.182
49 PP2300508168 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình 3,150,000 4.488.750 2.205.000 0.364
50 PP2300508169 - Hóa chất định lượng APTT 8,750,000 12.468.750 6.125.000 3.636
51 PP2300508170 - Hóa chất định lượng PT 4,384,800 6.248.340 3.069.360 3.636
52 PP2300508171 - Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp 12,127,500 17.281.687,5 8.489.250 54.545
53 PP2300508172 - Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp 9,576,000 13.645.800 6.703.200 54.545
54 PP2300508173 - Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp 9,576,000 13.645.800 6.703.200 54.545
55 PP2300508174 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp 2,457,000 3.501.225 1.719.900 0.364
56 PP2300508175 - Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp 2,457,000 3.501.225 1.719.900 0.364
57 PP2300508176 - Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp 2,457,000 3.501.225 1.719.900 0.364
58 PP2300508177 - Hóa chất rửa 14,868,000 21.186.900 10.407.600 7.273
59 PP2300508178 - Hóa chất pha loãng 4,460,400 6.356.070 3.122.280 2.182
60 PP2300508179 - Hóa chất nền 45,612,000 64.997.100 31.928.400 4.364
61 PP2300508180 - Hóa chất định lượng Troponin I 97,500,000 138.937.500 68.250.000 272.727
62 PP2300508181 - Hóa chất định lượng BNP 218,400,000 311.220.000 152.880.000 145.455
63 PP2300508182 - Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I 2,394,000 3.411.450 1.675.800 0.364
64 PP2300508183 - Hóa chất hiệu chuẩn BNP 2,436,000 3.471.300 1.705.200 0.364
65 PP2300508184 - Hóa chất kiểm chứng BNP 2,352,000 3.351.600 1.646.400 0.364
66 PP2300508185 - Hóa chất định lượng AFP 8,490,000 12.098.250 5.943.000 36.364
67 PP2300508186 - Hóa chất định lượng CEA 12,663,000 18.044.775 8.864.100 54.545
68 PP2300508187 - Hóa chất định lượng CA 19.9 23,310,000 33.216.750 16.317.000 54.545
69 PP2300508188 - Hóa chất định lượng CA -125 7,665,000 10.922.625 5.365.500 18.182
70 PP2300508189 - Hóa chất định lượng CA 15.3 7,665,000 10.922.625 5.365.500 18.182
71 PP2300508190 - Hóa chất định lượng PSA II 12,810,000 18.254.250 8.967.000 36.364
72 PP2300508191 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP 1,680,000 2.394.000 1.176.000 0.364
73 PP2300508192 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA 1,680,000 2.394.000 1.176.000 0.364
74 PP2300508193 - Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9 2,436,000 3.471.300 1.705.200 0.364
75 PP2300508194 - Hóa chất hiệu chuẩn CA125 2,436,000 3.471.300 1.705.200 0.364
76 PP2300508195 - Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3 2,436,000 3.471.300 1.705.200 0.364
77 PP2300508196 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA II 2,436,000 3.471.300 1.705.200 0.364
78 PP2300508197 - Hóa chất pha loãng CA 15-3 1,858,208 2.647.946,4 1.300.745,6 0.727
79 PP2300508198 - Hóa chất định lượng Ethanol 15,560,000 22.173.000 10.892.000 0.727
80 PP2300508199 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 680,000 969.000 476.000 36.364
81 PP2300508200 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học 32,400,000 46.170.000 22.680.000 2.182
82 PP2300508201 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm Miễn Dịch 24,838,008 35.394.161,4 17.386.605,6 2.182
83 PP2300508202 - Dung Dịch Acid Acetic 1,416,000 2.017.800 991.200 4.364
84 PP2300508203 - Dung Dịch Lugol 3% 3,599,568 5.129.384,4 2.519.697,6 4.364
85 PP2300508204 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn 37,499,520 53.436.816 26.249.664 174.545
86 PP2300508205 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó 56,249,280 80.155.224 39.374.496 261.818
87 PP2300508206 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai 15,105,600 21.525.480 10.573.920 52.364
88 PP2300508207 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi 3,849,984 5.486.227,2 2.694.988,8 17.455
89 PP2300508208 - Hóa chất hãm hình 32,000,000 45.600.000 22.400.000 7.273
90 PP2300508209 - Hóa chất hiện hình 40,000,000 57.000.000 28.000.000 7.273
91 PP2300508210 - Cồn 90- 96 độ 8,400,000 11.970.000 5.880.000 54.545
92 PP2300508211 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế 8,337,000 11.880.225 5.835.900 18.182
93 PP2300508212 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 5,987,520 8.532.216 4.191.264 2.182
94 PP2300508213 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 6,360,000 9.063.000 4.452.000 7.273
95 PP2300508214 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) 47,762,000 68.060.850 33.433.400 60.727
96 PP2300508215 - Tinh dầu sả 8,496,000 12.106.800 5.947.200 21.818
97 PP2300508216 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ 12,000,000 17.100.000 8.400.000 545.455
98 PP2300508217 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A 470,400 670.320 329.280 0.909
99 PP2300508218 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB 470,400 670.320 329.280 0.909
100 PP2300508219 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B 470,400 670.320 329.280 0.909
101 PP2300508220 - Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh 447,300 637.402,5 313.110 0.545
102 PP2300508221 - Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori 16,500,000 23.512.500 11.550.000 54.545
103 PP2300508222 - Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người 4,200,000 5.985.000 2.940.000 36.364
104 PP2300508223 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. 20,520,000 29.241.000 14.364.000 109.091
105 PP2300508224 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 2,100,000 2.992.500 1.470.000 36.364
106 PP2300508225 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) 135,000,000 192.375.000 94.500.000 545.455
107 PP2300508226 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét 760,000 1.083.000 532.000 9.091
108 PP2300508227 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B 5,985,000 8.528.625 4.189.500 109.091
109 PP2300508228 - Test xét nghiệm nhanh thử Chlamydia 2,604,000 3.710.700 1.822.800 18.182
110 PP2300508229 - Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb 1,100,000 1.567.500 770.000 18.182
111 PP2300508230 - Test nhanh kháng nguyên Rotavirus 4,200,000 5.985.000 2.940.000 18.182
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300508120
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300508121
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng HbA1C
Mã phần lô PP2300508122
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất pha loãng HbA1c
Mã phần lô PP2300508123
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300508124
Giá từng phần lô 20,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.202.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.345.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300508125
Giá từng phần lô 13,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.468.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.563.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300508126
Giá từng phần lô 27,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.062.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.188.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300508127
Giá từng phần lô 15,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.245.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.927.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2300508128
Giá từng phần lô 813,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE
Mã phần lô PP2300508129
Giá từng phần lô 2,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300508130
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300508131
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300508132
Giá từng phần lô 785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300508133
Giá từng phần lô 785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CALCIUM
Mã phần lô PP2300508134
Giá từng phần lô 552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300508135
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2300508136
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.132.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CREATININE KINASE
Mã phần lô PP2300508137
Giá từng phần lô 6,650,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.477.546,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình
Mã phần lô PP2300508138
Giá từng phần lô 8,172,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.645.313,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300508139
Giá từng phần lô 1,634,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.062,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.101
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2300508140
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.633.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng HBA1c
Mã phần lô PP2300508141
Giá từng phần lô 27,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.614.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.459.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c
Mã phần lô PP2300508142
Giá từng phần lô 5,113,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.286.737,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.579.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300508143
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.852.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300508144
Giá từng phần lô 32,641,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.514.671,875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.849.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300508145
Giá từng phần lô 813,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2300508146
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2300508147
Giá từng phần lô 5,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.809.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2300508148
Giá từng phần lô 1,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.112,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300508149
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300508150
Giá từng phần lô 5,411,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.711.672,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.788.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300508151
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300508152
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch kiểm chứng
Mã phần lô PP2300508153
Giá từng phần lô 1,782,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.539.435,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2300508154
Giá từng phần lô 1,700,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.423.668,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300508155
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Điện cực K
Mã phần lô PP2300508156
Giá từng phần lô 5,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300508157
Giá từng phần lô 5,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300508158
Giá từng phần lô 5,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300508159
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300508160
Giá từng phần lô 5,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300508161
Giá từng phần lô 37,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300508162
Giá từng phần lô 11,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.202.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300508163
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300508164
Giá từng phần lô 129,249,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.181.107,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.474.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 163.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300508165
Giá từng phần lô 8,722,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.430.203,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.106.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300508166
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.418.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.837.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2300508167
Giá từng phần lô 23,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.629.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.519.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300508168
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2300508169
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng PT
Mã phần lô PP2300508170
Giá từng phần lô 4,384,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.248.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.069.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508171
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.281.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508172
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.645.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508173
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.645.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508174
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508175
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300508176
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300508177
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.186.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300508178
Giá từng phần lô 4,460,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.356.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất nền
Mã phần lô PP2300508179
Giá từng phần lô 45,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.997.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.928.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300508180
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2300508181
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I
Mã phần lô PP2300508182
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300508183
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng BNP
Mã phần lô PP2300508184
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300508185
Giá từng phần lô 8,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.098.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300508186
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.044.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CA 19.9
Mã phần lô PP2300508187
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.216.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CA -125
Mã phần lô PP2300508188
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.922.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng CA 15.3
Mã phần lô PP2300508189
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.922.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng PSA II
Mã phần lô PP2300508190
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.254.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300508191
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300508192
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9
Mã phần lô PP2300508193
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn CA125
Mã phần lô PP2300508194
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3
Mã phần lô PP2300508195
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiệu chuẩn PSA II
Mã phần lô PP2300508196
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất pha loãng CA 15-3
Mã phần lô PP2300508197
Giá từng phần lô 1,858,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.647.946,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.745,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300508198
Giá từng phần lô 15,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2300508199
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300508200
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm Miễn Dịch
Mã phần lô PP2300508201
Giá từng phần lô 24,838,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.394.161,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.386.605,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung Dịch Acid Acetic
Mã phần lô PP2300508202
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung Dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300508203
Giá từng phần lô 3,599,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.129.384,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.519.697,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300508204
Giá từng phần lô 37,499,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.436.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.249.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 174.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó
Mã phần lô PP2300508205
Giá từng phần lô 56,249,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.155.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.374.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 261.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai
Mã phần lô PP2300508206
Giá từng phần lô 15,105,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.525.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.573.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi
Mã phần lô PP2300508207
Giá từng phần lô 3,849,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.227,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.694.988,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300508208
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300508209
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Cồn 90- 96 độ
Mã phần lô PP2300508210
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300508211
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300508212
Giá từng phần lô 5,987,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.532.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.191.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300508213
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Hóa chất khử trùng (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300508214
Giá từng phần lô 47,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.060.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.433.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300508215
Giá từng phần lô 8,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.106.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.947.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ
Mã phần lô PP2300508216
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300508217
Giá từng phần lô 470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300508218
Giá từng phần lô 470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300508219
Giá từng phần lô 470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh
Mã phần lô PP2300508220
Giá từng phần lô 447,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.402,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori
Mã phần lô PP2300508221
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.545
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2300508222
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2300508223
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300508224
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.364
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)
Mã phần lô PP2300508225
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.455
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2300508226
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300508227
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.528.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test xét nghiệm nhanh thử Chlamydia
Mã phần lô PP2300508228
Giá từng phần lô 2,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.710.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb
Mã phần lô PP2300508229
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Test nhanh kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300508230
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2024
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->