Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300369097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Phù Cát |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300253775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 1,891,742,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28.376.131 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300508120 - Hóa chất định lượng HbA1c | 89,250,000 | 127.181.250 | 62.475.000 | 0.909 | |
| 2 | PP2300508121 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 5,000,000 | 7.125.000 | 3.500.000 | 0.909 | |
| 3 | PP2300508122 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C | 1,890,000 | 2.693.250 | 1.323.000 | 0.364 | |
| 4 | PP2300508123 - Hóa chất pha loãng HbA1c | 5,040,000 | 7.182.000 | 3.528.000 | 0.364 | |
| 5 | PP2300508124 - Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa | 20,493,000 | 29.202.525 | 14.345.100 | 1.091 | |
| 6 | PP2300508125 - Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa | 13,662,000 | 19.468.350 | 9.563.400 | 0.727 | |
| 7 | PP2300508126 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa | 27,412,000 | 39.062.100 | 19.188.400 | 0.727 | |
| 8 | PP2300508127 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa | 15,611,200 | 22.245.960 | 10.927.840 | 0.727 | |
| 9 | PP2300508128 - Hóa chất định lượng ALBUMIN | 813,960 | 1.159.893 | 569.772 | 1.818 | |
| 10 | PP2300508129 - Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE | 2,121,000 | 3.022.425 | 1.484.700 | 0.909 | |
| 11 | PP2300508130 - Hóa chất định lượng ALT/GPT | 3,630,000 | 5.172.750 | 2.541.000 | 5.455 | |
| 12 | PP2300508131 - Hóa chất định lượng AST/GOT | 3,630,000 | 5.172.750 | 2.541.000 | 5.455 | |
| 13 | PP2300508132 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 785,400 | 1.119.195 | 549.780 | 0.545 | |
| 14 | PP2300508133 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 785,400 | 1.119.195 | 549.780 | 0.545 | |
| 15 | PP2300508134 - Hóa chất định lượng CALCIUM | 552,000 | 786.600 | 386.400 | 1.818 | |
| 16 | PP2300508135 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL | 2,300,000 | 3.277.500 | 1.610.000 | 3.636 | |
| 17 | PP2300508136 - Hóa chất định lượng CREATININE | 5,005,000 | 7.132.125 | 3.503.500 | 9.091 | |
| 18 | PP2300508137 - Hóa chất định lượng CREATININE KINASE | 6,650,910 | 9.477.546,75 | 4.655.637 | 1.091 | |
| 19 | PP2300508138 - Hóa chất kiểm chứng mức trung bình | 8,172,150 | 11.645.313,75 | 5.720.505 | 0.909 | |
| 20 | PP2300508139 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý | 1,634,430 | 2.329.062,75 | 1.144.101 | 0.182 | |
| 21 | PP2300508140 - Hóa chất định lượng GLUCOSE | 1,848,000 | 2.633.400 | 1.293.600 | 3.636 | |
| 22 | PP2300508141 - Hóa chất định lượng HBA1c | 27,799,800 | 39.614.715 | 19.459.860 | 0.727 | |
| 23 | PP2300508142 - Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c | 5,113,500 | 7.286.737,5 | 3.579.450 | 0.909 | |
| 24 | PP2300508143 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c | 4,809,000 | 6.852.825 | 3.366.300 | 0.727 | |
| 25 | PP2300508144 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp | 32,641,875 | 46.514.671,875 | 22.849.312,5 | 5.455 | |
| 26 | PP2300508145 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 813,960 | 1.159.893 | 569.772 | 1.818 | |
| 27 | PP2300508146 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES | 3,960,000 | 5.643.000 | 2.772.000 | 3.636 | |
| 28 | PP2300508147 - Hóa chất định lượng UREA | 5,480,000 | 7.809.000 | 3.836.000 | 3.636 | |
| 29 | PP2300508148 - Hóa chất định lượng URIC ACID | 1,648,500 | 2.349.112,5 | 1.153.950 | 1.818 | |
| 30 | PP2300508149 - Hóa chất rửa máy tự động | 19,800,000 | 28.215.000 | 13.860.000 | 9.091 | |
| 31 | PP2300508150 - Hóa chất hiệu chuẩn | 5,411,700 | 7.711.672,5 | 3.788.190 | 2.182 | |
| 32 | PP2300508151 - Hóa chất rửa máy thường xuyên | 5,800,000 | 8.265.000 | 4.060.000 | 3.636 | |
| 33 | PP2300508152 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải | 38,000,000 | 54.150.000 | 26.600.000 | 0.909 | |
| 34 | PP2300508153 - Dung dịch kiểm chứng | 1,782,060 | 2.539.435,5 | 1.247.442 | 0.182 | |
| 35 | PP2300508154 - Dung dịch rửa máy điện giải | 1,700,820 | 2.423.668,5 | 1.190.574 | 0.182 | |
| 36 | PP2300508155 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 84,000,000 | 119.700.000 | 58.800.000 | 1.818 | |
| 37 | PP2300508156 - Điện cực K | 5,592,300 | 7.969.027,5 | 3.914.610 | 0.182 | |
| 38 | PP2300508157 - Điện cực Na | 5,592,300 | 7.969.027,5 | 3.914.610 | 0.182 | |
| 39 | PP2300508158 - Điện cực Cl | 5,592,300 | 7.969.027,5 | 3.914.610 | 0.182 | |
| 40 | PP2300508159 - Điện cực tham chiếu | 6,825,000 | 9.725.625 | 4.777.500 | 0.182 | |
| 41 | PP2300508160 - Điện cực Ca | 5,592,300 | 7.969.027,5 | 3.914.610 | 0.182 | |
| 42 | PP2300508161 - Dung dịch rửa thường xuyên | 37,900,000 | 54.007.500 | 26.530.000 | 9.091 | |
| 43 | PP2300508162 - Dung dịch rửa định kỳ | 11,370,000 | 16.202.250 | 7.959.000 | 2.727 | |
| 44 | PP2300508163 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu | 81,000,000 | 115.425.000 | 56.700.000 | 5.455 | |
| 45 | PP2300508164 - Dung dịch pha loãng | 129,249,900 | 184.181.107,5 | 90.474.930 | 163.636 | |
| 46 | PP2300508165 - Hóa chất rửa | 8,722,950 | 12.430.203,75 | 6.106.065 | 0.545 | |
| 47 | PP2300508166 - Hóa chất pha loãng | 29,767,500 | 42.418.687,5 | 20.837.250 | 36.364 | |
| 48 | PP2300508167 - Hóa chất ly giải | 23,599,800 | 33.629.715 | 16.519.860 | 2.182 | |
| 49 | PP2300508168 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | 0.364 | |
| 50 | PP2300508169 - Hóa chất định lượng APTT | 8,750,000 | 12.468.750 | 6.125.000 | 3.636 | |
| 51 | PP2300508170 - Hóa chất định lượng PT | 4,384,800 | 6.248.340 | 3.069.360 | 3.636 | |
| 52 | PP2300508171 - Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp | 12,127,500 | 17.281.687,5 | 8.489.250 | 54.545 | |
| 53 | PP2300508172 - Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp | 9,576,000 | 13.645.800 | 6.703.200 | 54.545 | |
| 54 | PP2300508173 - Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp | 9,576,000 | 13.645.800 | 6.703.200 | 54.545 | |
| 55 | PP2300508174 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp | 2,457,000 | 3.501.225 | 1.719.900 | 0.364 | |
| 56 | PP2300508175 - Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp | 2,457,000 | 3.501.225 | 1.719.900 | 0.364 | |
| 57 | PP2300508176 - Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp | 2,457,000 | 3.501.225 | 1.719.900 | 0.364 | |
| 58 | PP2300508177 - Hóa chất rửa | 14,868,000 | 21.186.900 | 10.407.600 | 7.273 | |
| 59 | PP2300508178 - Hóa chất pha loãng | 4,460,400 | 6.356.070 | 3.122.280 | 2.182 | |
| 60 | PP2300508179 - Hóa chất nền | 45,612,000 | 64.997.100 | 31.928.400 | 4.364 | |
| 61 | PP2300508180 - Hóa chất định lượng Troponin I | 97,500,000 | 138.937.500 | 68.250.000 | 272.727 | |
| 62 | PP2300508181 - Hóa chất định lượng BNP | 218,400,000 | 311.220.000 | 152.880.000 | 145.455 | |
| 63 | PP2300508182 - Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I | 2,394,000 | 3.411.450 | 1.675.800 | 0.364 | |
| 64 | PP2300508183 - Hóa chất hiệu chuẩn BNP | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 0.364 | |
| 65 | PP2300508184 - Hóa chất kiểm chứng BNP | 2,352,000 | 3.351.600 | 1.646.400 | 0.364 | |
| 66 | PP2300508185 - Hóa chất định lượng AFP | 8,490,000 | 12.098.250 | 5.943.000 | 36.364 | |
| 67 | PP2300508186 - Hóa chất định lượng CEA | 12,663,000 | 18.044.775 | 8.864.100 | 54.545 | |
| 68 | PP2300508187 - Hóa chất định lượng CA 19.9 | 23,310,000 | 33.216.750 | 16.317.000 | 54.545 | |
| 69 | PP2300508188 - Hóa chất định lượng CA -125 | 7,665,000 | 10.922.625 | 5.365.500 | 18.182 | |
| 70 | PP2300508189 - Hóa chất định lượng CA 15.3 | 7,665,000 | 10.922.625 | 5.365.500 | 18.182 | |
| 71 | PP2300508190 - Hóa chất định lượng PSA II | 12,810,000 | 18.254.250 | 8.967.000 | 36.364 | |
| 72 | PP2300508191 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 0.364 | |
| 73 | PP2300508192 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 0.364 | |
| 74 | PP2300508193 - Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9 | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 0.364 | |
| 75 | PP2300508194 - Hóa chất hiệu chuẩn CA125 | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 0.364 | |
| 76 | PP2300508195 - Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3 | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 0.364 | |
| 77 | PP2300508196 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA II | 2,436,000 | 3.471.300 | 1.705.200 | 0.364 | |
| 78 | PP2300508197 - Hóa chất pha loãng CA 15-3 | 1,858,208 | 2.647.946,4 | 1.300.745,6 | 0.727 | |
| 79 | PP2300508198 - Hóa chất định lượng Ethanol | 15,560,000 | 22.173.000 | 10.892.000 | 0.727 | |
| 80 | PP2300508199 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O | 680,000 | 969.000 | 476.000 | 36.364 | |
| 81 | PP2300508200 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học | 32,400,000 | 46.170.000 | 22.680.000 | 2.182 | |
| 82 | PP2300508201 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm Miễn Dịch | 24,838,008 | 35.394.161,4 | 17.386.605,6 | 2.182 | |
| 83 | PP2300508202 - Dung Dịch Acid Acetic | 1,416,000 | 2.017.800 | 991.200 | 4.364 | |
| 84 | PP2300508203 - Dung Dịch Lugol 3% | 3,599,568 | 5.129.384,4 | 2.519.697,6 | 4.364 | |
| 85 | PP2300508204 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn | 37,499,520 | 53.436.816 | 26.249.664 | 174.545 | |
| 86 | PP2300508205 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó | 56,249,280 | 80.155.224 | 39.374.496 | 261.818 | |
| 87 | PP2300508206 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai | 15,105,600 | 21.525.480 | 10.573.920 | 52.364 | |
| 88 | PP2300508207 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi | 3,849,984 | 5.486.227,2 | 2.694.988,8 | 17.455 | |
| 89 | PP2300508208 - Hóa chất hãm hình | 32,000,000 | 45.600.000 | 22.400.000 | 7.273 | |
| 90 | PP2300508209 - Hóa chất hiện hình | 40,000,000 | 57.000.000 | 28.000.000 | 7.273 | |
| 91 | PP2300508210 - Cồn 90- 96 độ | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 54.545 | |
| 92 | PP2300508211 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế | 8,337,000 | 11.880.225 | 5.835.900 | 18.182 | |
| 93 | PP2300508212 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế | 5,987,520 | 8.532.216 | 4.191.264 | 2.182 | |
| 94 | PP2300508213 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 6,360,000 | 9.063.000 | 4.452.000 | 7.273 | |
| 95 | PP2300508214 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) | 47,762,000 | 68.060.850 | 33.433.400 | 60.727 | |
| 96 | PP2300508215 - Tinh dầu sả | 8,496,000 | 12.106.800 | 5.947.200 | 21.818 | |
| 97 | PP2300508216 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | 545.455 | |
| 98 | PP2300508217 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A | 470,400 | 670.320 | 329.280 | 0.909 | |
| 99 | PP2300508218 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB | 470,400 | 670.320 | 329.280 | 0.909 | |
| 100 | PP2300508219 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B | 470,400 | 670.320 | 329.280 | 0.909 | |
| 101 | PP2300508220 - Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh | 447,300 | 637.402,5 | 313.110 | 0.545 | |
| 102 | PP2300508221 - Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori | 16,500,000 | 23.512.500 | 11.550.000 | 54.545 | |
| 103 | PP2300508222 - Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người | 4,200,000 | 5.985.000 | 2.940.000 | 36.364 | |
| 104 | PP2300508223 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. | 20,520,000 | 29.241.000 | 14.364.000 | 109.091 | |
| 105 | PP2300508224 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C | 2,100,000 | 2.992.500 | 1.470.000 | 36.364 | |
| 106 | PP2300508225 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) | 135,000,000 | 192.375.000 | 94.500.000 | 545.455 | |
| 107 | PP2300508226 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét | 760,000 | 1.083.000 | 532.000 | 9.091 | |
| 108 | PP2300508227 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B | 5,985,000 | 8.528.625 | 4.189.500 | 109.091 | |
| 109 | PP2300508228 - Test xét nghiệm nhanh thử Chlamydia | 2,604,000 | 3.710.700 | 1.822.800 | 18.182 | |
| 110 | PP2300508229 - Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb | 1,100,000 | 1.567.500 | 770.000 | 18.182 | |
| 111 | PP2300508230 - Test nhanh kháng nguyên Rotavirus | 4,200,000 | 5.985.000 | 2.940.000 | 18.182 |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300508120 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300508121 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300508122 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất pha loãng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300508123 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300508124 |
| Giá từng phần lô | 20,493,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.202.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.345.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300508125 |
| Giá từng phần lô | 13,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.468.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.563.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300508126 |
| Giá từng phần lô | 27,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.062.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.188.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300508127 |
| Giá từng phần lô | 15,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.245.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.927.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng ALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300508128 |
| Giá từng phần lô | 813,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE |
|
| Mã phần lô | PP2300508129 |
| Giá từng phần lô | 2,121,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.022.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.484.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300508130 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300508131 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300508132 |
| Giá từng phần lô | 785,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.119.195 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300508133 |
| Giá từng phần lô | 785,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.119.195 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CALCIUM |
|
| Mã phần lô | PP2300508134 |
| Giá từng phần lô | 552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300508135 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300508136 |
| Giá từng phần lô | 5,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.132.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.503.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CREATININE KINASE |
|
| Mã phần lô | PP2300508137 |
| Giá từng phần lô | 6,650,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.477.546,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300508138 |
| Giá từng phần lô | 8,172,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.645.313,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.720.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300508139 |
| Giá từng phần lô | 1,634,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.062,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.144.101 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng GLUCOSE |
|
| Mã phần lô | PP2300508140 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.633.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng HBA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300508141 |
| Giá từng phần lô | 27,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.614.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.459.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300508142 |
| Giá từng phần lô | 5,113,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.286.737,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.579.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300508143 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.852.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300508144 |
| Giá từng phần lô | 32,641,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.514.671,875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.849.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300508145 |
| Giá từng phần lô | 813,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES |
|
| Mã phần lô | PP2300508146 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng UREA |
|
| Mã phần lô | PP2300508147 |
| Giá từng phần lô | 5,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng URIC ACID |
|
| Mã phần lô | PP2300508148 |
| Giá từng phần lô | 1,648,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.349.112,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.153.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300508149 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300508150 |
| Giá từng phần lô | 5,411,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.711.672,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.788.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa máy thường xuyên |
|
| Mã phần lô | PP2300508151 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300508152 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2300508153 |
| Giá từng phần lô | 1,782,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.539.435,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch rửa máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300508154 |
| Giá từng phần lô | 1,700,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.423.668,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300508155 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300508156 |
| Giá từng phần lô | 5,592,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300508157 |
| Giá từng phần lô | 5,592,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300508158 |
| Giá từng phần lô | 5,592,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300508159 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300508160 |
| Giá từng phần lô | 5,592,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch rửa thường xuyên |
|
| Mã phần lô | PP2300508161 |
| Giá từng phần lô | 37,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch rửa định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300508162 |
| Giá từng phần lô | 11,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.202.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300508163 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300508164 |
| Giá từng phần lô | 129,249,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.181.107,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.474.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300508165 |
| Giá từng phần lô | 8,722,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.430.203,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.106.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300508166 |
| Giá từng phần lô | 29,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.418.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.837.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300508167 |
| Giá từng phần lô | 23,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.629.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.519.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300508168 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300508169 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng PT |
|
| Mã phần lô | PP2300508170 |
| Giá từng phần lô | 4,384,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.248.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.069.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508171 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.281.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508172 |
| Giá từng phần lô | 9,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.645.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.703.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508173 |
| Giá từng phần lô | 9,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.645.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.703.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508174 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.501.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508175 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.501.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300508176 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.501.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300508177 |
| Giá từng phần lô | 14,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.186.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300508178 |
| Giá từng phần lô | 4,460,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.356.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất nền |
|
| Mã phần lô | PP2300508179 |
| Giá từng phần lô | 45,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.997.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.928.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300508180 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 272.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300508181 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300508182 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.411.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300508183 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300508184 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.351.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300508185 |
| Giá từng phần lô | 8,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.098.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.943.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300508186 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.044.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CA 19.9 |
|
| Mã phần lô | PP2300508187 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.216.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CA -125 |
|
| Mã phần lô | PP2300508188 |
| Giá từng phần lô | 7,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.922.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng CA 15.3 |
|
| Mã phần lô | PP2300508189 |
| Giá từng phần lô | 7,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.922.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng PSA II |
|
| Mã phần lô | PP2300508190 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.254.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300508191 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300508192 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300508193 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2300508194 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300508195 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiệu chuẩn PSA II |
|
| Mã phần lô | PP2300508196 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất pha loãng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300508197 |
| Giá từng phần lô | 1,858,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.647.946,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.745,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300508198 |
| Giá từng phần lô | 15,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O |
|
| Mã phần lô | PP2300508199 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300508200 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm Miễn Dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300508201 |
| Giá từng phần lô | 24,838,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.394.161,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.386.605,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung Dịch Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300508202 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.017.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung Dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300508203 |
| Giá từng phần lô | 3,599,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.129.384,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.519.697,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300508204 |
| Giá từng phần lô | 37,499,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.436.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.249.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300508205 |
| Giá từng phần lô | 56,249,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.155.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.374.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 261.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai |
|
| Mã phần lô | PP2300508206 |
| Giá từng phần lô | 15,105,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.525.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.573.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300508207 |
| Giá từng phần lô | 3,849,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.486.227,2 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.694.988,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hãm hình |
|
| Mã phần lô | PP2300508208 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất hiện hình |
|
| Mã phần lô | PP2300508209 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Cồn 90- 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300508210 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300508211 |
| Giá từng phần lô | 8,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.835.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300508212 |
| Giá từng phần lô | 5,987,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.532.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.191.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300508213 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Hóa chất khử trùng (Cloramin B) |
|
| Mã phần lô | PP2300508214 |
| Giá từng phần lô | 47,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.060.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.433.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60.727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2300508215 |
| Giá từng phần lô | 8,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.106.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.947.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300508216 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 545.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300508217 |
| Giá từng phần lô | 470,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2300508218 |
| Giá từng phần lô | 470,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300508219 |
| Giá từng phần lô | 470,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh |
|
| Mã phần lô | PP2300508220 |
| Giá từng phần lô | 447,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.402,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300508221 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300508222 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. |
|
| Mã phần lô | PP2300508223 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300508224 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) |
|
| Mã phần lô | PP2300508225 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 545.455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300508226 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300508227 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.528.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109.091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test xét nghiệm nhanh thử Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300508228 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.710.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300508229 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Test nhanh kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300508230 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Năm 2024 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi