Gói thầu: Mua sắm vật tư khám và điều trị năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282726-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư khám và điều trị năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500148408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 7,630,721,612 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500283971 - Áo cột sống và các loại nẹp dùng ngoài 260,680,000 372.400.000 9021xxxx 130.340.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,900,000
2 PP2500283972 - Các loại băng, bông, gạc 1,060,813,000 1.515.447.143 3005xxxx 530.406.500 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 15,900,000
3 PP2500283973 - Các vật tư dùng cho phòng mổ 332,485,000 474.978.572 9018xxxx; 3926xxxx 166.242.500 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,900,000
4 PP2500283974 - Vật tư thay thế sửa chữa 170,380,100 243.400.143 85.190.050 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,500,000
5 PP2500283975 - Catheter 2 nòng, các loại dây 828,500,000 1.183.571.429 9018xxxx 414.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 12,400,000
6 PP2500283976 - Vật tư chuyên khoa răng hàm mặt 428,309,833 611.871.190 214.154.916 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 6,400,000
7 PP2500283977 - Vật tư dùng cho lọc máu chu kỳ 3,771,301,429 5.387.573.470 9018xxxx 1.885.650.714 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 56,500,000
8 PP2500283978 - Vật tư y tế khác 564,225,500 806.036.429 9018xxxx/ 3822xxxx/ 4015xxxx/ 5603xxxx/ 6307xxxx/ 7017xxxx/ 3005xxxx 282.112.750 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 8,400,000
9 PP2500283979 - Các y dụng cụ 214,026,750 305.752.500 107.013.375 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,200,000
Áo cột sống và các loại nẹp dùng ngoài
Mã phần lô PP2500283971
Giá từng phần lô 260,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Các loại băng, bông, gạc
Mã phần lô PP2500283972
Giá từng phần lô 1,060,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.447.143
Mã hàng hóa (HS) 3005xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.406.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Các vật tư dùng cho phòng mổ
Mã phần lô PP2500283973
Giá từng phần lô 332,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.978.572
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx; 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư thay thế sửa chữa
Mã phần lô PP2500283974
Giá từng phần lô 170,380,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.400.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.190.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter 2 nòng, các loại dây
Mã phần lô PP2500283975
Giá từng phần lô 828,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư chuyên khoa răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500283976
Giá từng phần lô 428,309,833
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.871.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.154.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư dùng cho lọc máu chu kỳ
Mã phần lô PP2500283977
Giá từng phần lô 3,771,301,429
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.573.470
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.650.714
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2500283978
Giá từng phần lô 564,225,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.036.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx/ 3822xxxx/ 4015xxxx/ 5603xxxx/ 6307xxxx/ 7017xxxx/ 3005xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.112.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Các y dụng cụ
Mã phần lô PP2500283979
Giá từng phần lô 214,026,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.013.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->