Gói thầu: Mua sắm Vật tư khớp nhân tạo năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300155498-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư khớp nhân tạo năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Long An
Số hiệu KHLCNT PL2300106214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 20,779,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 311.690.250 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300233457 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,100,000,000 1.980.000.000 770.000.000 4
2 PP2300233458 - Khớp háng toàn phần không xi măng 315,000,000 567.000.000 220.500.000 1
3 PP2300233459 - Khớp háng toàn phần không xi măng 314,000,000 565.200.000 219.800.000 1
4 PP2300233460 - Khớp háng toàn phần không xi măng 352,500,000 634.500.000 246.750.000 1
5 PP2300233461 - Khớp háng toàn phần không xi măng 653,500,000 1.176.300.000 457.450.000 2
6 PP2300233462 - Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic 650,000,000 1.170.000.000 455.000.000 2
7 PP2300233463 - Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic 1,895,000,000 3.411.000.000 1.326.500.000 5
8 PP2300233464 - Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic 2,250,000,000 4.050.000.000 1.575.000.000 5
9 PP2300233465 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 2,623,050,000 4.721.490.000 1.836.135.000 8
10 PP2300233466 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,230,000,000 2.214.000.000 861.000.000 4
11 PP2300233467 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,416,000,000 2.548.800.000 991.200.000 4
12 PP2300233468 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 795,800,000 1.432.440.000 557.060.000 4
13 PP2300233469 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 906,000,000 1.630.800.000 634.200.000 4
14 PP2300233470 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 1,100,000,000 1.980.000.000 770.000.000 4
15 PP2300233471 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 1,035,000,000 1.863.000.000 724.500.000 3
16 PP2300233472 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,228,500,000 2.211.300.000 859.950.000 3
17 PP2300233473 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2,204,800,000 3.968.640.000 1.543.360.000 7
18 PP2300233474 - Bánh chè 115,200,000 207.360.000 80.640.000 7
19 PP2300233475 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng 595,000,000 1.071.000.000 416.500.000 2
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300233457
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300233458
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300233459
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300233460
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300233461
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300233462
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300233463
Giá từng phần lô 1,895,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng toàn phần ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300233464
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300233465
Giá từng phần lô 2,623,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.721.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.836.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300233466
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300233467
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300233468
Giá từng phần lô 795,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300233469
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300233470
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300233471
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300233472
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300233473
Giá từng phần lô 2,204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.968.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bánh chè
Mã phần lô PP2300233474
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng
Mã phần lô PP2300233475
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->