Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao đấu thầu rộng rãi lần 1 năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600348790-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 10 ngày, 20 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật cao đấu thầu rộng rãi lần 1 năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600196414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 67,683,100,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600270555 - Lô 1: Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ Loại I 498,250,000 692.013.889 249.125.000
2 PP2600270556 - Lô 2: Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ Loại II 764,000,000 1.061.111.111 382.000.000
3 PP2600270557 - Lô 3: Bộ nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ Loại I 859,000,000 1.193.055.556 429.500.000
4 PP2600270558 - Lô 4: Bộ nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ 1,412,000,000 1.961.111.111 706.000.000
5 PP2600270559 - Lô 5: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ 1,211,500,000 1.682.638.889 605.750.000
6 PP2600270560 - Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay 2,080,000,000 2.888.888.889 1.040.000.000
7 PP2600270561 - Lô 7: Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ Loại I 242,600,000 336.944.444 121.300.000
8 PP2600270562 - Lô 8: Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ Loại II 640,000,000 888.888.889 320.000.000
9 PP2600270563 - Lô 9: Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ Loại I 147,000,000 204.166.667 73.500.000
10 PP2600270564 - Lô 10: Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ loại II 266,250,000 369.791.667 133.125.000
11 PP2600270565 - Lô 11: Bộ nẹp vít mini chữ T, các cỡ Loại I 289,500,000 402.083.333 144.750.000
12 PP2600270566 - Lô 12: Bộ nẹp vít mini chữ T, các cỡ loại II 377,000,000 523.611.111 188.500.000
13 PP2600270567 - Lô 13: Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ loại I 234,000,000 325.000.000 117.000.000
14 PP2600270568 - Lô 14: Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ loại II 578,500,000 803.472.222 289.250.000
15 PP2600270569 - Lô 15: Bộ Nẹp khóa mini chữ Y loại I 54,000,000 75.000.000 27.000.000
16 PP2600270570 - Lô 16: Bộ Nẹp khóa mini chữ Y loại II 202,500,000 281.250.000 101.250.000
17 PP2600270571 - Lô 17: Bộ nẹp khóa bản rộng loại I 2,098,000,000 2.913.888.889 1.049.000.000
18 PP2600270572 - Lô 18: Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải loại I 1,322,500,000 1.836.805.556 661.250.000
19 PP2600270573 - Lô 19: Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải loại II 841,800,000 1.169.166.667 420.900.000
20 PP2600270574 - Lô 20: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài 1,268,500,000 1.761.805.556 634.250.000
21 PP2600270575 - Lô 21: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài loại I 1,602,000,000 2.225.000.000 801.000.000
22 PP2600270576 - Lô 22: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong loại I 611,250,000 848.958.333 305.625.000
23 PP2600270577 - Lô 23: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong loại II 856,000,000 1.188.888.889 428.000.000
24 PP2600270578 - Lô 24: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong loại I 1,582,500,000 2.197.916.667 791.250.000
25 PP2600270579 - Lô 25: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong loại II 1,472,000,000 2.044.444.444 736.000.000
26 PP2600270580 - Lô 26: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trước ngoài 1,443,500,000 2.004.861.111 721.750.000
27 PP2600270581 - Lô 27: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trước ngoài 870,000,000 1.208.333.333 435.000.000
28 PP2600270582 - Lô 28: Nẹp lòng máng 312,600,000 434.166.667 156.300.000
29 PP2600270583 - Lô 29: Bộ nẹp bản nhỏ 361,750,000 502.430.556 180.875.000
30 PP2600270584 - Lô 30: Bộ nẹp khóa bản nhỏ 1,452,000,000 2.016.666.667 726.000.000
31 PP2600270585 - Lô 31: Bộ nẹp mắt xích 211,500,000 293.750.000 105.750.000
32 PP2600270586 - Lô 32: Bộ nẹp khóa mắt xích 897,000,000 1.245.833.333 448.500.000
33 PP2600270587 - Lô 33: Bộ nẹp bản rộng loại II 263,400,000 365.833.333 131.700.000
34 PP2600270588 - Lô 34: Bộ nẹp khóa bản rộng loại III 1,139,500,000 1.582.638.889 569.750.000
35 PP2600270589 - Lô 35: Bộ nẹp bản hẹp loại I 561,600,000 780.000.000 280.800.000
36 PP2600270590 - Lô 36: Bộ nẹp khóa bản hẹp 1,331,250,000 1.848.958.333 665.625.000
37 PP2600270591 - Lô 37: Bộ đinh nội tủy xương chày, đùi 3,300,000,000 4.583.333.333 1.650.000.000
38 PP2600270592 - Lô 38: Đinh KirschnerLoại I 188,000,000 261.111.111 94.000.000
39 PP2600270593 - Lô 39: Chỉ thép 200,000,000 277.777.778 100.000.000
40 PP2600270594 - Lô 40: Vít xốp ren bán phần 4.0 125,000,000 173.611.111 62.500.000
41 PP2600270595 - Lô 41: Vít xốp ren bán phần 4.0 110,000,000 152.777.778 55.000.000
42 PP2600270596 - Lô 42: Vít xốp ren bán phần 6.5 43,500,000 60.416.667 21.750.000
43 PP2600270597 - Lô 43: Bộ nẹp bản nhỏ dùng vít 3.5mm 855,000,000 1.187.500.000 427.500.000
44 PP2600270598 - Lô 44: Bộ nẹp mắt xích dùng vít 3.5mm 678,750,000 942.708.333 339.375.000
45 PP2600270599 - Lô 45: Bộ nẹp bản rộng 1,500,000,000 2.083.333.333 750.000.000
46 PP2600270600 - Lô 46: Bộ Nẹp Bản Hẹp 540,000,000 750.000.000 270.000.000
47 PP2600270601 - Lô 47: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi sử dụng vít khoá 4.5mm 233,500,000 324.305.556 116.750.000
48 PP2600270602 - Lô 48: Bộ nẹp khóa xương đòn mặt trước, chất liệu titanium 938,250,000 1.303.125.000 469.125.000
49 PP2600270603 - Lô 49: Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium 488,600,000 678.611.111 244.300.000
50 PP2600270604 - Lô 50: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay 78,250,000 108.680.556 39.125.000
51 PP2600270605 - Lô 51: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài 656,250,000 911.458.333 328.125.000
52 PP2600270606 - Lô 52: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong 689,000,000 956.944.444 344.500.000
53 PP2600270607 - Lô 53: Lưới vá sọ 90mmx90mm 210,600,000 292.500.000 105.300.000
54 PP2600270608 - Lô 54: Dẫn lưu não thất ổ bụng 121,400,000 168.611.111 60.700.000
55 PP2600270609 - Lô 55: Miếng vá màng cứng 5x5cm 239,550,000 332.708.333 119.775.000
56 PP2600270610 - Lô 56: Mũi khoan sọ não tự dừng đường kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 9mm 91,000,000 126.388.889 45.500.000
57 PP2600270611 - Lô 57: Mũi khoan sọ não tự dừng đường 60,000,000 83.333.333 30.000.000
58 PP2600270612 - Lô 58: Dây cưa sọ não 410,000,000 569.444.444 205.000.000
59 PP2600270613 - Lô 59: Gạc cầm máu tự tiêu 9 x 8 cm 2,640,000,000 3.666.666.667 1.320.000.000
60 PP2600270614 - Lô 60: Gạc cầm máu tự tiêu 5x5 cm 892,500,000 1.239.583.333 446.250.000
61 PP2600270615 - Lô 61: Thanh nối ngang 88,000,000 122.222.222 44.000.000
62 PP2600270616 - Lô 62: Xương nhân tạo 5cc 290,000,000 402.777.778 145.000.000
63 PP2600270617 - Lô 63: Xương nhân tạo 2cc 300,000,000 416.666.667 150.000.000
64 PP2600270618 - Lô 64: Xương nhân tạo 0.25mg 210,000,000 291.666.667 105.000.000
65 PP2600270619 - Lô 65: Xương nhân tạo 0.5mg 262,000,000 363.888.889 131.000.000
66 PP2600270620 - Lô 66: Xương nhân tạo 1mg 458,000,000 636.111.111 229.000.000
67 PP2600270621 - Lô 67: Tấm phủ mổ nội soi cột sống 297,000,000 412.500.000 148.500.000
68 PP2600270622 - Lô 68: Bộ nội soi cột sống một cổng 1,775,500,000 2.465.972.222 887.750.000
69 PP2600270623 - Lô 69: Bộ nội soi cột sống cổ 2 cổng 1,735,750,000 2.410.763.889 867.875.000
70 PP2600270624 - Lô 70: Bộ nội soi cột sống lưng 2 cồng 1,301,950,000 1.808.263.889 650.975.000
71 PP2600270625 - Lô 71: Đầu đốt song cao tần 900,000,000 1.250.000.000 450.000.000
72 PP2600270626 - Lô 72: Cuộn nút mạch ngoại biên 925,000,000 1.284.722.222 462.500.000
73 PP2600270627 - Lô 73: Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 270,000,000 375.000.000 135.000.000
74 PP2600270628 - Lô 74: Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh loại siêu nhỏ 600,000,000 833.333.333 300.000.000
75 PP2600270629 - Lô 75: Vi ống thông can thiệp não 850,000,000 1.180.555.556 425.000.000
76 PP2600270630 - Lô 76: Ống thông can thiệp mạch não 2,000,000,000 2.777.777.778 1.000.000.000
77 PP2600270631 - Lô 77: Ống thông dẫn đường nòng kép 598,000,000 830.555.556 299.000.000
78 PP2600270632 - Lô 78: Ống thông can thiệp phình mạch não 600,000,000 833.333.333 300.000.000
79 PP2600270633 - Lô 79: Ống hút huyết khối cỡ 0,07" 1,362,500,000 1.892.361.111 681.250.000
80 PP2600270634 - Lô 80: Kim sinh thiết bán tự động 220,500,000 306.250.000 110.250.000
81 PP2600270635 - Lô 81: Kim sinh thiết tự động 216,000,000 300.000.000 108.000.000
82 PP2600270636 - Lô 82: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ngoài đầu gần lớn hơn hoặc bằng 2.8F 850,000,000 1.180.555.556 425.000.000
83 PP2600270637 - Lô 83: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu tip cỡ 1.9Fr 688,000,000 955.555.556 344.000.000
84 PP2600270638 - Lô 84: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 688,000,000 955.555.556 344.000.000
85 PP2600270639 - Lô 85: Vi dân dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính trong 0,016" 236,000,000 327.777.778 118.000.000
86 PP2600270640 - Lô 86: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, chiều dài dây dẫn lớn hơn hoặc bằng 135cm 294,000,000 408.333.333 147.000.000
87 PP2600270641 - Lô 87: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu tip cỡ 1.7Fr 1,020,000,000 1.416.666.667 510.000.000
88 PP2600270642 - Lô 88: Khung giá đỡ đường mật 220,000,000 305.555.556 110.000.000
89 PP2600270643 - Lô 89: Ống dẫn lưu đường kính 16Ff 157,500,000 218.750.000 78.750.000
90 PP2600270644 - Lô 90: Ống dẫn lưu qua da 440,000,000 611.111.111 220.000.000
91 PP2600270645 - Lô 91: Bộ dẫn lưu đường mật hai đầu, có khóa 250,000,000 347.222.222 125.000.000
92 PP2600270646 - Lô 92: Dù bít thông động tĩnh mạch 1 cánh 53,500,000 74.305.556 26.750.000
93 PP2600270647 - Lô 93: Dù bít thông động tĩnh mạch 1 cách 86,000,000 119.444.444 43.000.000
94 PP2600270648 - Lô 94: Dù bít 86,000,000 119.444.444 43.000.000
95 PP2600270649 - Lô 95: Bộ bơm xi măng không bóng 1,710,000,000 2.375.000.000 855.000.000
Lô 1: Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ Loại I
Mã phần lô PP2600270555
Giá từng phần lô 498,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.013.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 2: Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ Loại II
Mã phần lô PP2600270556
Giá từng phần lô 764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.061.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 3: Bộ nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ Loại I
Mã phần lô PP2600270557
Giá từng phần lô 859,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 4: Bộ nẹp vít khóa xương đòn, các cỡ
Mã phần lô PP2600270558
Giá từng phần lô 1,412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 5: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2600270559
Giá từng phần lô 1,211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2600270560
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 7: Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ Loại I
Mã phần lô PP2600270561
Giá từng phần lô 242,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 8: Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ Loại II
Mã phần lô PP2600270562
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 9: Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ Loại I
Mã phần lô PP2600270563
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 10: Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2600270564
Giá từng phần lô 266,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 11: Bộ nẹp vít mini chữ T, các cỡ Loại I
Mã phần lô PP2600270565
Giá từng phần lô 289,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 12: Bộ nẹp vít mini chữ T, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2600270566
Giá từng phần lô 377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 13: Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2600270567
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 14: Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2600270568
Giá từng phần lô 578,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 15: Bộ Nẹp khóa mini chữ Y loại I
Mã phần lô PP2600270569
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 16: Bộ Nẹp khóa mini chữ Y loại II
Mã phần lô PP2600270570
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 17: Bộ nẹp khóa bản rộng loại I
Mã phần lô PP2600270571
Giá từng phần lô 2,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.913.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 18: Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải loại I
Mã phần lô PP2600270572
Giá từng phần lô 1,322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 19: Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải loại II
Mã phần lô PP2600270573
Giá từng phần lô 841,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 20: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài
Mã phần lô PP2600270574
Giá từng phần lô 1,268,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 21: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài loại I
Mã phần lô PP2600270575
Giá từng phần lô 1,602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 22: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong loại I
Mã phần lô PP2600270576
Giá từng phần lô 611,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 23: Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong loại II
Mã phần lô PP2600270577
Giá từng phần lô 856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 24: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong loại I
Mã phần lô PP2600270578
Giá từng phần lô 1,582,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.197.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 25: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong loại II
Mã phần lô PP2600270579
Giá từng phần lô 1,472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 26: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trước ngoài
Mã phần lô PP2600270580
Giá từng phần lô 1,443,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 27: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trước ngoài
Mã phần lô PP2600270581
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 28: Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2600270582
Giá từng phần lô 312,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 29: Bộ nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2600270583
Giá từng phần lô 361,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.430.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 30: Bộ nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2600270584
Giá từng phần lô 1,452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 31: Bộ nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2600270585
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 32: Bộ nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2600270586
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 33: Bộ nẹp bản rộng loại II
Mã phần lô PP2600270587
Giá từng phần lô 263,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 34: Bộ nẹp khóa bản rộng loại III
Mã phần lô PP2600270588
Giá từng phần lô 1,139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 35: Bộ nẹp bản hẹp loại I
Mã phần lô PP2600270589
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 36: Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2600270590
Giá từng phần lô 1,331,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.848.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 37: Bộ đinh nội tủy xương chày, đùi
Mã phần lô PP2600270591
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.583.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 38: Đinh KirschnerLoại I
Mã phần lô PP2600270592
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 39: Chỉ thép
Mã phần lô PP2600270593
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 40: Vít xốp ren bán phần 4.0
Mã phần lô PP2600270594
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 41: Vít xốp ren bán phần 4.0
Mã phần lô PP2600270595
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 42: Vít xốp ren bán phần 6.5
Mã phần lô PP2600270596
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 43: Bộ nẹp bản nhỏ dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2600270597
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 44: Bộ nẹp mắt xích dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2600270598
Giá từng phần lô 678,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 45: Bộ nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2600270599
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 46: Bộ Nẹp Bản Hẹp
Mã phần lô PP2600270600
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 47: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi sử dụng vít khoá 4.5mm
Mã phần lô PP2600270601
Giá từng phần lô 233,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 48: Bộ nẹp khóa xương đòn mặt trước, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2600270602
Giá từng phần lô 938,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 49: Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2600270603
Giá từng phần lô 488,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 50: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2600270604
Giá từng phần lô 78,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.680.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 51: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2600270605
Giá từng phần lô 656,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 52: Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong
Mã phần lô PP2600270606
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 53: Lưới vá sọ 90mmx90mm
Mã phần lô PP2600270607
Giá từng phần lô 210,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 54: Dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2600270608
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 55: Miếng vá màng cứng 5x5cm
Mã phần lô PP2600270609
Giá từng phần lô 239,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 56: Mũi khoan sọ não tự dừng đường kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 9mm
Mã phần lô PP2600270610
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 57: Mũi khoan sọ não tự dừng đường
Mã phần lô PP2600270611
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 58: Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2600270612
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 59: Gạc cầm máu tự tiêu 9 x 8 cm
Mã phần lô PP2600270613
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 60: Gạc cầm máu tự tiêu 5x5 cm
Mã phần lô PP2600270614
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 61: Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2600270615
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 62: Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2600270616
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 63: Xương nhân tạo 2cc
Mã phần lô PP2600270617
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 64: Xương nhân tạo 0.25mg
Mã phần lô PP2600270618
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 65: Xương nhân tạo 0.5mg
Mã phần lô PP2600270619
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 66: Xương nhân tạo 1mg
Mã phần lô PP2600270620
Giá từng phần lô 458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 67: Tấm phủ mổ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2600270621
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 68: Bộ nội soi cột sống một cổng
Mã phần lô PP2600270622
Giá từng phần lô 1,775,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 69: Bộ nội soi cột sống cổ 2 cổng
Mã phần lô PP2600270623
Giá từng phần lô 1,735,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.410.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 70: Bộ nội soi cột sống lưng 2 cồng
Mã phần lô PP2600270624
Giá từng phần lô 1,301,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 71: Đầu đốt song cao tần
Mã phần lô PP2600270625
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 72: Cuộn nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600270626
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 73: Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2600270627
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 74: Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2600270628
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 75: Vi ống thông can thiệp não
Mã phần lô PP2600270629
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 76: Ống thông can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2600270630
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 77: Ống thông dẫn đường nòng kép
Mã phần lô PP2600270631
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 78: Ống thông can thiệp phình mạch não
Mã phần lô PP2600270632
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 79: Ống hút huyết khối cỡ 0,07"
Mã phần lô PP2600270633
Giá từng phần lô 1,362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 80: Kim sinh thiết bán tự động
Mã phần lô PP2600270634
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 81: Kim sinh thiết tự động
Mã phần lô PP2600270635
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 82: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ngoài đầu gần lớn hơn hoặc bằng 2.8F
Mã phần lô PP2600270636
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 83: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu tip cỡ 1.9Fr
Mã phần lô PP2600270637
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 84: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600270638
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 85: Vi dân dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính trong 0,016"
Mã phần lô PP2600270639
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 86: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, chiều dài dây dẫn lớn hơn hoặc bằng 135cm
Mã phần lô PP2600270640
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 87: Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, đầu tip cỡ 1.7Fr
Mã phần lô PP2600270641
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 88: Khung giá đỡ đường mật
Mã phần lô PP2600270642
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 89: Ống dẫn lưu đường kính 16Ff
Mã phần lô PP2600270643
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 90: Ống dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2600270644
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 91: Bộ dẫn lưu đường mật hai đầu, có khóa
Mã phần lô PP2600270645
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 92: Dù bít thông động tĩnh mạch 1 cánh
Mã phần lô PP2600270646
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 93: Dù bít thông động tĩnh mạch 1 cách
Mã phần lô PP2600270647
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 94: Dù bít
Mã phần lô PP2600270648
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 95: Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2600270649
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->