Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao phục vụ công tác chuyên môn lần 01/2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500475363-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật cao phục vụ công tác chuyên môn lần 01/2025
Số hiệu KHLCNT PL2500217867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 167,690,755,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500425308 - Lô 1: Nội soi khớp vai 9,509,600,000 14.264.400.000 4.754.800.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
2 PP2500425309 - Lô 2: Nội soi khớp gối 16,343,200,000 24.514.800.000 8.171.600.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
3 PP2500425310 - Lô 3: Nẹp vít khoá bản hẹp, titan loại 1 310,800,000 466.200.000 155.400.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
4 PP2500425311 - Lô 4: Nẹp vít khoá bản hẹp, titan loại 2 1,789,250,000 2.683.875.000 894.625.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
5 PP2500425312 - Lô 5: Nẹp khoá bản nhỏ titan các cỡ loại 1 246,500,000 369.750.000 123.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
6 PP2500425313 - Lô 6: Nẹp khoá bản nhỏ titan các cỡ loại 2 1,191,000,000 1.786.500.000 595.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
7 PP2500425314 - Lô 7: Nẹp khoá bản rộng titan các cỡ loại 1 285,300,000 427.950.000 142.650.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
8 PP2500425315 - Lô 8: Nẹp khoá bản rộng titan các cỡ loại 2 1,609,200,000 2.413.800.000 804.600.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
9 PP2500425316 - Lô 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan các cỡ loại 1 357,000,000 535.500.000 178.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
10 PP2500425317 - Lô 10: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan các cỡ loại 2 690,000,000 1.035.000.000 345.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
11 PP2500425318 - Lô 11: Nẹp khóa đầu trên xương đùi, titan các cỡ loại 1 451,800,000 677.700.000 225.900.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
12 PP2500425319 - Lô 12: Nẹp khóa đầu trên xương đùi, titan các cỡ loại 2 2,602,875,000 3.904.312.500 1.301.437.500 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
13 PP2500425320 - Lô 13: Nẹp vít cột sống lưng can thiệp tối thiểu 6,810,000,000 10.215.000.000 3.405.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
14 PP2500425321 - Lô 14:Nẹp Vít phẫu thuật cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục 897,000,000 1.345.500.000 448.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
15 PP2500425322 - Lô 15: Bộ ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khoá, độ ưỡn 7 độ 780,000,000 1.170.000.000 390.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
16 PP2500425323 - Lô 16: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối sau 1,714,000,000 2.571.000.000 857.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
17 PP2500425324 - Lô 17: Cột sống ngực lưng 2 bước ren 1,992,000,000 2.988.000.000 996.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
18 PP2500425325 - Lô 18: Nẹp vít lưng ngực rỗng nòng bơm xi măng 1,982,000,000 2.973.000.000 991.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
19 PP2500425326 - Lô 19: Nẹp vít cột sống ít xâm lấn 2,508,000,000 3.762.000.000 1.254.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
20 PP2500425327 - Lô 20: Nẹp vít cột sống cổ sau 432,400,000 648.600.000 216.200.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
21 PP2500425328 - Lô 21: Nẹp cột sống cổ 343,000,000 514.500.000 171.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
22 PP2500425329 - Lô 22: Nẹp vít phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực 680,000,000 1.020.000.000 340.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
23 PP2500425330 - Lô 23: Nẹp vít răng hàm mặt 541,580,000 812.370.000 270.790.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
24 PP2500425331 - Lô 24: Vật tư trong phẫu thuật thuỷ tinh thể 265,216,000 397.824.000 132.608.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
25 PP2500425332 - Lô 25: Dao mổ phaco sử dụng trong phẫu thuật thuỷ tinh thể 30,240,000 45.360.000 15.120.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
26 PP2500425333 - Lô 26: Miếng vá khuyết sọ cá nhân kích thước 120x120mm 22,500,000 33.750.000 11.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
27 PP2500425334 - Lô 27: Miếng vá khuyết sọ tối thiểu 150mmx150mm 222,000,000 333.000.000 111.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
28 PP2500425335 - Lô 28: Miếng vá khuyết sọ kích thước ≥ 153mm x 161mm x0.6mm 598,500,000 897.750.000 299.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
29 PP2500425336 - Lô 29: Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ 54,000,000 81.000.000 27.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
30 PP2500425337 - Lô 30: Miếng vá khuyết sọ ≥ 199x215mm 401,000,000 601.500.000 200.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
31 PP2500425338 - Lô 31: Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn 250,000,000 375.000.000 125.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
32 PP2500425339 - Lô 32: Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ 55,000,000 82.500.000 27.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
33 PP2500425340 - Lô 33: Miếng vá khuyết sọ kích thước ≥ 100 x 100 mm 135,000,000 202.500.000 67.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
34 PP2500425341 - Lô 34: Nẹp tròn 6 lỗ 333,600,000 500.400.000 166.800.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
35 PP2500425342 - Lô 35: Vít tự khoan titanium đường kính 1.6mm 427,500,000 641.250.000 213.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
36 PP2500425343 - Lô 36: Vít titan 2.0 sọ não các cỡ, tự khoan tự taro 156,000,000 234.000.000 78.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
37 PP2500425344 - Lô 37: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn 3,660,000,000 5.490.000.000 1.830.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
38 PP2500425345 - Lô 38: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi 5,895,000,000 8.842.500.000 2.947.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
39 PP2500425346 - Lô 39: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong 3,870,000,000 5.805.000.000 1.935.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
40 PP2500425347 - Lô 40: Bộ bơm xi măng không bóng gồm bộ trộn + kim chọc dò + xi măng 4,570,000,000 6.855.000.000 2.285.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
41 PP2500425348 - Lô 41: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 315,000,000 472.500.000 157.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
42 PP2500425349 - Lô 42: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong 230,000,000 345.000.000 115.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
43 PP2500425350 - Lô 43: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng 88,000,000 132.000.000 44.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
44 PP2500425351 - Lô 44: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ 350,000,000 525.000.000 175.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
45 PP2500425352 - Lô 45: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn khoảng 5 độ 210,600,000 315.900.000 105.300.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
46 PP2500425353 - Lô 46: Xương nhân tạo 10cc 959,000,000 1.438.500.000 479.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
47 PP2500425354 - Lô 47: Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 114,000,000 171.000.000 57.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
48 PP2500425355 - Lô 48: Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí 149,000,000 223.500.000 74.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
49 PP2500425356 - Lô 49: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh tối thiểu 5 mức áp lực 1,042,200,000 1.563.300.000 521.100.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
50 PP2500425357 - Lô 50: Thân đốt sống nhân tạo 210,000,000 315.000.000 105.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
51 PP2500425358 - Lô 51: Lồng titan, các cỡ 51,000,000 76.500.000 25.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
52 PP2500425359 - Lô 52: Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0cm,6 lớp 290,000,000 435.000.000 145.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
53 PP2500425360 - Lô 53: Vật liệu cầm máu tự tiêu 9.0x8.0cm 610,000,000 915.000.000 305.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
54 PP2500425361 - Lô 54: Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn 708,000,000 1.062.000.000 354.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
55 PP2500425362 - Lô 55: Xương nhân tạo 5cc 247,500,000 371.250.000 123.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
56 PP2500425363 - Lô 56: Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to 1,000,000,000 1.500.000.000 500.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
57 PP2500425364 - Lô 57: Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, loại chỏm to 1,200,000,000 1.800.000.000 600.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
58 PP2500425365 - Lô 58: Khớp háng bán phần không xi măng di động kép 2,265,000,000 3.397.500.000 1.132.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
59 PP2500425366 - Lô 59: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép 5,820,000,000 8.730.000.000 2.910.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
60 PP2500425367 - Lô 60: Khớp háng toàn phần không Ximăng, Ceramic on PE 5,280,000,000 7.920.000.000 2.640.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
61 PP2500425368 - Lô 61: Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic 2,175,000,000 3.262.500.000 1.087.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
62 PP2500425369 - Lô 62: Khớp gối toàn phần có xi măng 1,079,640,000 1.619.460.000 539.820.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
63 PP2500425370 - Lô 63: Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định hoặc linh động 1,060,000,000 1.590.000.000 530.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
64 PP2500425371 - Lô 64: Khớp vai toàn phần 400,000,000 600.000.000 200.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
65 PP2500425372 - Lô 65: Khớp háng bán phần không xi măng chỏm kép 3,112,500,000 4.668.750.000 1.556.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
66 PP2500425373 - Lô 66: Khớp háng bán phần không xi măng dạng mô đun, chuôi dài 200mm 1,580,000,000 2.370.000.000 790.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
67 PP2500425374 - Lô 67: Khớp háng toàn phần lót sứ chỏm sứ 1,580,000,000 2.370.000.000 790.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
68 PP2500425375 - Lô 68: Khớp háng toàn phần chỏm sứ lót nhựa và vitamine E 1,260,000,000 1.890.000.000 630.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
69 PP2500425376 - Lô 69: Khớp háng toàn phần chỏm sứ + PE 1,453,500,000 2.180.250.000 726.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
70 PP2500425377 - Lô 70: Khớp háng toàn phần chỏm hợp kim on PE 1,040,000,000 1.560.000.000 520.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
71 PP2500425378 - Lô 71: Khớp háng bán phần, chuôi không xi măng chỏm hợp kim 2,265,000,000 3.397.500.000 1.132.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
72 PP2500425379 - Lô 72: Khớp háng bán phần Bipolar chuôi dài không xi măng 1,280,000,000 1.920.000.000 640.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
73 PP2500425380 - Lô 73: Khớp gối toàn phần có xi măng chất liệu hợp kim 518,900,000 778.350.000 259.450.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
74 PP2500425381 - Lô 74: Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn 157,910,000 236.865.000 78.955.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
75 PP2500425382 - Lô 75: Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 124,000,000 186.000.000 62.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
76 PP2500425383 - Lô 76: Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 1,240,000,000 1.860.000.000 620.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
77 PP2500425384 - Lô 77: Kim chọc vách 270,000,000 405.000.000 135.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
78 PP2500425385 - Lô 78: Đầu đốt laser nội mạch 1,980,000,000 2.970.000.000 990.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
79 PP2500425386 - Lô 79: Dây dẫn đường cho tắc mạch chi dưới 440,000,000 660.000.000 220.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
80 PP2500425387 - Lô 80: Giá đỡ hút huyết khối mạch não 374,900,000 562.350.000 187.450.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
81 PP2500425388 - Lô 81: Khung giá đỡ bắc cầu tạm thời cho mạch não 370,000,000 555.000.000 185.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
82 PP2500425389 - Lô 82: Kim sinh thiết 83,958,000 125.937.000 41.979.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
83 PP2500425390 - Lô 83: Stent đường mật, đường tiết niệu chất liệu hợp kim 190,000,000 285.000.000 95.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
84 PP2500425391 - Lô 84: Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu cỡ 0.016" 90,000,000 135.000.000 45.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
85 PP2500425392 - Lô 85: Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch đường kính từ 1.7F đến 2.7F 224,280,000 336.420.000 112.140.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
86 PP2500425393 - Lô 86: Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng 255,000,000 382.500.000 127.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
87 PP2500425394 - Lô 87: Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch 390,000,000 585.000.000 195.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
88 PP2500425395 - Lô 88: Cuộn nút mạch não dùng để tạo khung, làm đầy 1,420,800,000 2.131.200.000 710.400.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
89 PP2500425396 - Lô 89: Giá đỡ mạch máu não 900,000,000 1.350.000.000 450.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
90 PP2500425397 - Lô 90: Ống hút huyết khối 1,400,600,000 2.100.900.000 700.300.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
91 PP2500425398 - Lô 91: Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng 396,000,000 594.000.000 198.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
92 PP2500425399 - Lô 92: Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 480,000,000 720.000.000 240.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
93 PP2500425400 - Lô 93: Vật liệu nút mạch hình cầu 216,000,000 324.000.000 108.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
94 PP2500425401 - Lô 94: Vật liệu nút mạch tài thuốc điều trị ung thưgan 1,680,000,000 2.520.000.000 840.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
95 PP2500425402 - Lô 95: Máy tạo nhịp 1 buồng 804,000,000 1.206.000.000 402.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
96 PP2500425403 - Lô 96: Máy tạo nhịp 1 buồng có nhận cảm tự động 460,000,000 690.000.000 230.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
97 PP2500425404 - Lô 97: Máy tạo nhịp 2 buồng 780,000,000 1.170.000.000 390.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
98 PP2500425405 - Lô 98: Máy tạo nhịp 2 buồng có nhận cảm tự động 810,000,000 1.215.000.000 405.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
99 PP2500425406 - Lô 99: Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F và 7F 106,500,000 159.750.000 53.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
100 PP2500425407 - Lô 100: Bóng nong động mạch ngoại biên 103,500,000 155.250.000 51.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
101 PP2500425408 - Lô 101: Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 188,000,000 282.000.000 94.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
102 PP2500425409 - Lô 102: Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 259,500,000 389.250.000 129.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
103 PP2500425410 - Lô 103: Bóng nong mạch vành áp lực cao 230,000,000 345.000.000 115.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
104 PP2500425411 - Lô 104: Khung giá đỡ động mạch vành Sirolimus, nồng độ thuốc 1.4μm/mm2. 1,810,000,000 2.715.000.000 905.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
105 PP2500425412 - Lô 105: Khung giá đỡ ngoại biên tự nở các cỡ 210,000,000 315.000.000 105.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
106 PP2500425413 - Lô 106: Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 135,000,000 202.500.000 67.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
107 PP2500425414 - Lô 107: Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 147,000,000 220.500.000 73.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
108 PP2500425415 - Lô 108: Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" 68,000,000 102.000.000 34.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
109 PP2500425416 - Lô 109: Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ 1,028,706,000 1.543.059.000 514.353.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
110 PP2500425417 - Lô 110: Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 20atm các cỡ 526,260,000 789.390.000 263.130.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
111 PP2500425418 - Lô 111: Khung giá đỡ động mạch ngoại biên (Cover Stent) 350,000,000 525.000.000 175.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
112 PP2500425419 - Lô 112: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,380,000,000 3.570.000.000 1.190.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
113 PP2500425420 - Lô 113: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.25μg/mm2 2,720,000,000 4.080.000.000 1.360.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
114 PP2500425421 - Lô 114: Khung giá đỡ ngoại biên tự bung 81,250,000 121.875.000 40.625.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
115 PP2500425422 - Lô 115: Dây dẫn đường 120,000,000 180.000.000 60.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
116 PP2500425423 - Lô 116: Bộ bơm áp lực cao 144,000,000 216.000.000 72.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
117 PP2500425424 - Lô 117: Bộ kết nối 38,220,000 57.330.000 19.110.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
118 PP2500425425 - Lô 118: Bóng nong động mạch vành áp lực thường 584,000,000 876.000.000 292.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
119 PP2500425426 - Lô 119: Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 413,700,000 620.550.000 206.850.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
120 PP2500425427 - Lô 120: Dụng cụ hút huyết khối 126,000,000 189.000.000 63.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
121 PP2500425428 - Lô 121: Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusthanh liên kết siêu mỏng 1,145,000,000 1.717.500.000 572.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
122 PP2500425429 - Lô 122: Bộ vi ống thông dẫn đường 2,6F-2,8F 300,000,000 450.000.000 150.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
123 PP2500425430 - Lô 123: Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ 735,000,000 1.102.500.000 367.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
124 PP2500425431 - Lô 124: Dây dẫn đường tổn thương tắc mạch hoàn toàn 275,000,000 412.500.000 137.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
125 PP2500425432 - Lô 125: Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 300,000,000 450.000.000 150.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
126 PP2500425433 - Lô 126: Ống thông dẫn đường các cỡ 230,000,000 345.000.000 115.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
127 PP2500425434 - Lô 127: Khung giá đỡ mạch vành hợp kim phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu 923,100,000 1.384.650.000 461.550.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
128 PP2500425435 - Lô 128: Vi dây dẫn 0,01"; 0,014" 291,000,000 436.500.000 145.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
129 PP2500425436 - Lô 129: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008" 260,000,000 390.000.000 130.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
130 PP2500425437 - Lô 130: Vi ống thông dẫn đường 1.7F 51,000,000 76.500.000 25.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
131 PP2500425438 - Lô 131: Vi ống thông dẫn đường 1.9F 312,000,000 468.000.000 156.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
132 PP2500425439 - Lô 132: Vi ống thông 1,9Fr 270,000,000 405.000.000 135.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
133 PP2500425440 - Lô 133: Vi ống thông dạng xoắn 2,6Fr 465,000,000 697.500.000 232.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
134 PP2500425441 - Lô 134: Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn 1,100,000,000 1.650.000.000 550.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
135 PP2500425442 - Lô 135: Bộ dụng cụ mở đường 96,000,000 144.000.000 48.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
136 PP2500425443 - Lô 136: Dây dẫn đường hẹp khít 1,380,000,000 2.070.000.000 690.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
137 PP2500425444 - Lô 137: Vi dây dẫn tạo hình 332,400,000 498.600.000 166.200.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
138 PP2500425445 - Lô 138: Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên 906,000,000 1.359.000.000 453.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
139 PP2500425446 - Lô 139: Bộ dụng cụ đóng mạch máu 136,000,000 204.000.000 68.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
140 PP2500425447 - Lô 140: Bộ mở đường vào động mạch đùi 141,000,000 211.500.000 70.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
141 PP2500425448 - Lô 141: Catheter chụp chẩn đoán 135,000,000 202.500.000 67.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
142 PP2500425449 - Lô 142: Catheter chụp động mạch vành 186,000,000 279.000.000 93.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
143 PP2500425450 - Lô 143: Catheter trợ giúp can thiệp 67,320,000 100.980.000 33.660.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
144 PP2500425451 - Lô 144: Dây dẫn đường loại ngậm nước 147,000,000 220.500.000 73.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
145 PP2500425452 - Lô 145: Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 132,000,000 198.000.000 66.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
146 PP2500425453 - Lô 146: Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên 150,000,000 225.000.000 75.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
147 PP2500425454 - Lô 147: Khung giá đỡ cho tổn thương phức tạp 1,050,000,000 1.575.000.000 525.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
148 PP2500425455 - Lô 148: Vi ống thông 41,000,000 61.500.000 20.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
149 PP2500425456 - Lô 149: Vi ống thông 2.0Fr 164,000,000 246.000.000 82.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
150 PP2500425457 - Lô 150: Vi ống thông can thiệp 2,7F 246,000,000 369.000.000 123.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
151 PP2500425458 - Lô 151: Ống thông can thiệp mạch đầu mềm 178,500,000 267.750.000 89.250.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
152 PP2500425459 - Lô 152: Ống thông can thiệp mạch não 457,500,000 686.250.000 228.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
153 PP2500425460 - Lô 153: Ống thông dẫn đường kép 2 nòng 897,000,000 1.345.500.000 448.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
154 PP2500425461 - Lô 154: Ống thông hút huyết khối 0.07 4,263,000,000 6.394.500.000 2.131.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
155 PP2500425462 - Lô 155: Khung giá đỡ lấy huyết khối 1,230,000,000 1.845.000.000 615.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
156 PP2500425463 - Lô 156: Bóng chèn cổ túi phình mạch não 2 nòng 100,000,000 150.000.000 50.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
157 PP2500425464 - Lô 157: Cáp nối cho catheter chẩn đoán 4 điện cực các kích cỡ 180,000,000 270.000.000 90.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
158 PP2500425465 - Lô 158: Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ 247,500,000 371.250.000 123.750.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
159 PP2500425466 - Lô 159: Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng hoặc đốt tưới dung dịch 48,000,000 72.000.000 24.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
160 PP2500425467 - Lô 160: Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 61,650,000 92.475.000 30.825.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
161 PP2500425468 - Lô 161: Cáp nối với catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 90,000,000 135.000.000 45.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
162 PP2500425469 - Lô 162: Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong cố định 384,000,000 576.000.000 192.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
163 PP2500425470 - Lô 163: Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động 150,000,000 225.000.000 75.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
164 PP2500425471 - Lô 164: Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định 802,800,000 1.204.200.000 401.400.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
165 PP2500425472 - Lô 165: Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, loại 5F, 7F 990,000,000 1.485.000.000 495.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
166 PP2500425473 - Lô 166: Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 1,701,000,000 2.551.500.000 850.500.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
167 PP2500425474 - Lô 167: Catheter đốt tưới dung dịch ,uốncong loại 1 hướng 810,000,000 1.215.000.000 405.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
168 PP2500425475 - Lô 168: Catheter đốt tưới dung dịch ,uốncong loại 2 hướng 870,000,000 1.305.000.000 435.000.000 Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Lô 1: Nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500425308
Giá từng phần lô 9,509,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.264.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.754.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 2: Nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500425309
Giá từng phần lô 16,343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.514.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.171.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 3: Nẹp vít khoá bản hẹp, titan loại 1
Mã phần lô PP2500425310
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 4: Nẹp vít khoá bản hẹp, titan loại 2
Mã phần lô PP2500425311
Giá từng phần lô 1,789,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.683.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 5: Nẹp khoá bản nhỏ titan các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500425312
Giá từng phần lô 246,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 6: Nẹp khoá bản nhỏ titan các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500425313
Giá từng phần lô 1,191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 7: Nẹp khoá bản rộng titan các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500425314
Giá từng phần lô 285,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 8: Nẹp khoá bản rộng titan các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500425315
Giá từng phần lô 1,609,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500425316
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 10: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500425317
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 11: Nẹp khóa đầu trên xương đùi, titan các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500425318
Giá từng phần lô 451,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 12: Nẹp khóa đầu trên xương đùi, titan các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500425319
Giá từng phần lô 2,602,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.904.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 13: Nẹp vít cột sống lưng can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2500425320
Giá từng phần lô 6,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 14:Nẹp Vít phẫu thuật cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục
Mã phần lô PP2500425321
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 15: Bộ ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khoá, độ ưỡn 7 độ
Mã phần lô PP2500425322
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 16: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500425323
Giá từng phần lô 1,714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 17: Cột sống ngực lưng 2 bước ren
Mã phần lô PP2500425324
Giá từng phần lô 1,992,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 18: Nẹp vít lưng ngực rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2500425325
Giá từng phần lô 1,982,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.973.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 19: Nẹp vít cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500425326
Giá từng phần lô 2,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 20: Nẹp vít cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500425327
Giá từng phần lô 432,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 21: Nẹp cột sống cổ
Mã phần lô PP2500425328
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 22: Nẹp vít phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500425329
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 23: Nẹp vít răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500425330
Giá từng phần lô 541,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 24: Vật tư trong phẫu thuật thuỷ tinh thể
Mã phần lô PP2500425331
Giá từng phần lô 265,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 25: Dao mổ phaco sử dụng trong phẫu thuật thuỷ tinh thể
Mã phần lô PP2500425332
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 26: Miếng vá khuyết sọ cá nhân kích thước 120x120mm
Mã phần lô PP2500425333
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 27: Miếng vá khuyết sọ tối thiểu 150mmx150mm
Mã phần lô PP2500425334
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 28: Miếng vá khuyết sọ kích thước ≥ 153mm x 161mm x0.6mm
Mã phần lô PP2500425335
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 29: Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2500425336
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 30: Miếng vá khuyết sọ ≥ 199x215mm
Mã phần lô PP2500425337
Giá từng phần lô 401,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 31: Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn
Mã phần lô PP2500425338
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 32: Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2500425339
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 33: Miếng vá khuyết sọ kích thước ≥ 100 x 100 mm
Mã phần lô PP2500425340
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 34: Nẹp tròn 6 lỗ
Mã phần lô PP2500425341
Giá từng phần lô 333,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 35: Vít tự khoan titanium đường kính 1.6mm
Mã phần lô PP2500425342
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 36: Vít titan 2.0 sọ não các cỡ, tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2500425343
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 37: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2500425344
Giá từng phần lô 3,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 38: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi
Mã phần lô PP2500425345
Giá từng phần lô 5,895,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.842.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.947.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 39: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong
Mã phần lô PP2500425346
Giá từng phần lô 3,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.805.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 40: Bộ bơm xi măng không bóng gồm bộ trộn + kim chọc dò + xi măng
Mã phần lô PP2500425347
Giá từng phần lô 4,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 41: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2500425348
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 42: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong
Mã phần lô PP2500425349
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 43: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng
Mã phần lô PP2500425350
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 44: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500425351
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 45: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn khoảng 5 độ
Mã phần lô PP2500425352
Giá từng phần lô 210,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 46: Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2500425353
Giá từng phần lô 959,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 47: Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2500425354
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 48: Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí
Mã phần lô PP2500425355
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 49: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh tối thiểu 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2500425356
Giá từng phần lô 1,042,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 50: Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2500425357
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 51: Lồng titan, các cỡ
Mã phần lô PP2500425358
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 52: Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0cm,6 lớp
Mã phần lô PP2500425359
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 53: Vật liệu cầm máu tự tiêu 9.0x8.0cm
Mã phần lô PP2500425360
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 54: Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500425361
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 55: Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2500425362
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 56: Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to
Mã phần lô PP2500425363
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 57: Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, loại chỏm to
Mã phần lô PP2500425364
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 58: Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
Mã phần lô PP2500425365
Giá từng phần lô 2,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 59: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép
Mã phần lô PP2500425366
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 60: Khớp háng toàn phần không Ximăng, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500425367
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 61: Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2500425368
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 62: Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500425369
Giá từng phần lô 1,079,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 63: Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2500425370
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 64: Khớp vai toàn phần
Mã phần lô PP2500425371
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 65: Khớp háng bán phần không xi măng chỏm kép
Mã phần lô PP2500425372
Giá từng phần lô 3,112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 66: Khớp háng bán phần không xi măng dạng mô đun, chuôi dài 200mm
Mã phần lô PP2500425373
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 67: Khớp háng toàn phần lót sứ chỏm sứ
Mã phần lô PP2500425374
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 68: Khớp háng toàn phần chỏm sứ lót nhựa và vitamine E
Mã phần lô PP2500425375
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 69: Khớp háng toàn phần chỏm sứ + PE
Mã phần lô PP2500425376
Giá từng phần lô 1,453,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.180.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 70: Khớp háng toàn phần chỏm hợp kim on PE
Mã phần lô PP2500425377
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 71: Khớp háng bán phần, chuôi không xi măng chỏm hợp kim
Mã phần lô PP2500425378
Giá từng phần lô 2,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 72: Khớp háng bán phần Bipolar chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2500425379
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 73: Khớp gối toàn phần có xi măng chất liệu hợp kim
Mã phần lô PP2500425380
Giá từng phần lô 518,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 74: Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500425381
Giá từng phần lô 157,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 75: Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500425382
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 76: Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500425383
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 77: Kim chọc vách
Mã phần lô PP2500425384
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 78: Đầu đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500425385
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 79: Dây dẫn đường cho tắc mạch chi dưới
Mã phần lô PP2500425386
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 80: Giá đỡ hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500425387
Giá từng phần lô 374,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 81: Khung giá đỡ bắc cầu tạm thời cho mạch não
Mã phần lô PP2500425388
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 82: Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2500425389
Giá từng phần lô 83,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 83: Stent đường mật, đường tiết niệu chất liệu hợp kim
Mã phần lô PP2500425390
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 84: Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu cỡ 0.016"
Mã phần lô PP2500425391
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 85: Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch đường kính từ 1.7F đến 2.7F
Mã phần lô PP2500425392
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 86: Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2500425393
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 87: Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2500425394
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 88: Cuộn nút mạch não dùng để tạo khung, làm đầy
Mã phần lô PP2500425395
Giá từng phần lô 1,420,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 89: Giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2500425396
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 90: Ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500425397
Giá từng phần lô 1,400,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 91: Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng
Mã phần lô PP2500425398
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 92: Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500425399
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 93: Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2500425400
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 94: Vật liệu nút mạch tài thuốc điều trị ung thưgan
Mã phần lô PP2500425401
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 95: Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500425402
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 96: Máy tạo nhịp 1 buồng có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2500425403
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 97: Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500425404
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 98: Máy tạo nhịp 2 buồng có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2500425405
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 99: Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F và 7F
Mã phần lô PP2500425406
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 100: Bóng nong động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500425407
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 101: Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500425408
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 102: Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2500425409
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 103: Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500425410
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 104: Khung giá đỡ động mạch vành Sirolimus, nồng độ thuốc 1.4μm/mm2.
Mã phần lô PP2500425411
Giá từng phần lô 1,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 105: Khung giá đỡ ngoại biên tự nở các cỡ
Mã phần lô PP2500425412
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 106: Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500425413
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 107: Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500425414
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 108: Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2500425415
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 109: Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
Mã phần lô PP2500425416
Giá từng phần lô 1,028,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.059.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 110: Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 20atm các cỡ
Mã phần lô PP2500425417
Giá từng phần lô 526,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 111: Khung giá đỡ động mạch ngoại biên (Cover Stent)
Mã phần lô PP2500425418
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 112: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500425419
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 113: Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.25μg/mm2
Mã phần lô PP2500425420
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 114: Khung giá đỡ ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2500425421
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 115: Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2500425422
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 116: Bộ bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2500425423
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 117: Bộ kết nối
Mã phần lô PP2500425424
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 118: Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500425425
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 119: Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500425426
Giá từng phần lô 413,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 120: Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500425427
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 121: Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusthanh liên kết siêu mỏng
Mã phần lô PP2500425428
Giá từng phần lô 1,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 122: Bộ vi ống thông dẫn đường 2,6F-2,8F
Mã phần lô PP2500425429
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 123: Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2500425430
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 124: Dây dẫn đường tổn thương tắc mạch hoàn toàn
Mã phần lô PP2500425431
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 125: Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ
Mã phần lô PP2500425432
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 126: Ống thông dẫn đường các cỡ
Mã phần lô PP2500425433
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 127: Khung giá đỡ mạch vành hợp kim phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500425434
Giá từng phần lô 923,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 128: Vi dây dẫn 0,01"; 0,014"
Mã phần lô PP2500425435
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 129: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008"
Mã phần lô PP2500425436
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 130: Vi ống thông dẫn đường 1.7F
Mã phần lô PP2500425437
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 131: Vi ống thông dẫn đường 1.9F
Mã phần lô PP2500425438
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 132: Vi ống thông 1,9Fr
Mã phần lô PP2500425439
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 133: Vi ống thông dạng xoắn 2,6Fr
Mã phần lô PP2500425440
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 134: Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn
Mã phần lô PP2500425441
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 135: Bộ dụng cụ mở đường
Mã phần lô PP2500425442
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 136: Dây dẫn đường hẹp khít
Mã phần lô PP2500425443
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 137: Vi dây dẫn tạo hình
Mã phần lô PP2500425444
Giá từng phần lô 332,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 138: Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500425445
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 139: Bộ dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2500425446
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 140: Bộ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2500425447
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 141: Catheter chụp chẩn đoán
Mã phần lô PP2500425448
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 142: Catheter chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2500425449
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 143: Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2500425450
Giá từng phần lô 67,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 144: Dây dẫn đường loại ngậm nước
Mã phần lô PP2500425451
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 145: Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500425452
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 146: Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500425453
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 147: Khung giá đỡ cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500425454
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 148: Vi ống thông
Mã phần lô PP2500425455
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 149: Vi ống thông 2.0Fr
Mã phần lô PP2500425456
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 150: Vi ống thông can thiệp 2,7F
Mã phần lô PP2500425457
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 151: Ống thông can thiệp mạch đầu mềm
Mã phần lô PP2500425458
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 152: Ống thông can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500425459
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 153: Ống thông dẫn đường kép 2 nòng
Mã phần lô PP2500425460
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 154: Ống thông hút huyết khối 0.07
Mã phần lô PP2500425461
Giá từng phần lô 4,263,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.394.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 155: Khung giá đỡ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500425462
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 156: Bóng chèn cổ túi phình mạch não 2 nòng
Mã phần lô PP2500425463
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 157: Cáp nối cho catheter chẩn đoán 4 điện cực các kích cỡ
Mã phần lô PP2500425464
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 158: Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ
Mã phần lô PP2500425465
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 159: Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng hoặc đốt tưới dung dịch
Mã phần lô PP2500425466
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 160: Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500425467
Giá từng phần lô 61,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 161: Cáp nối với catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500425468
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 162: Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong cố định
Mã phần lô PP2500425469
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 163: Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động
Mã phần lô PP2500425470
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 164: Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2500425471
Giá từng phần lô 802,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 165: Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, loại 5F, 7F
Mã phần lô PP2500425472
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 166: Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500425473
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 167: Catheter đốt tưới dung dịch ,uốncong loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500425474
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Lô 168: Catheter đốt tưới dung dịch ,uốncong loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500425475
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết hàng hóa theo Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày và Ngày giao hàng muộn nhất 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->