Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên liệu phục vụ xét nghiệm nhiệm vụ triển khai kế hoạch cho chương trình Giám sát An toàn thực phẩm năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600598474-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 7 giờ 36 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM CHẨN ĐOÁN VÀ XÉT NGHIỆM THÚ Y TRUNG ƯƠNG II
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên liệu phục vụ xét nghiệm nhiệm vụ triển khai kế hoạch cho chương trình Giám sát An toàn thực phẩm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600373685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình (Loại 130-134) và Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2026 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,673,505,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600468803 - Phần 1- Nguyên vật liệu chương trình giám sát trứng gia cầm xuất khẩu 130,400,000 181.111.111 65.200.000 1,800,000
2 PP2600468804 - Phần 2: Nguyên vật liệu dùng xét nghiệm các chỉ tiêu Hóa học trong các chương trình giám sát đối với sản phẩm ĐV trên cạn và thủy sản nhập khẩu; sữa tươi nguyên liệu; yến sào xuất khẩu; thịt gà xuất khẩu và thịt gà, thịt lợn tiêu thụ nội địa 819,940,800 1.138.806.667 409.970.400 12,000,000
3 PP2600468805 - Phần 3: Nguyên vật liệu dùng xét nghiệm các chỉ tiêu Vi sinh vật trong các chương trình giám sát đối với sản phẩm ĐV trên cạn và thủy sản nhập khẩu; sữa tươi nguyên liệu; yến sào xuất khẩu; thịt gà xuất khẩu và thịt gà, thịt lợn tiêu thụ nội địa 538,484,900 747.895.694 269.242.450 8,000,000
4 PP2600469114 - Phần 4: Nguyên vật liệu phục vụxét nghiệm chương trình giám sát thịt gàxuất khẩu theo yêu cầu của doanh nghiệp 184,680,000 256.500.000 92.340.000 2,500,000
Phần 1- Nguyên vật liệu chương trình giám sát trứng gia cầm xuất khẩu
Mã phần lô PP2600468803
Giá từng phần lô 130,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 2: Nguyên vật liệu dùng xét nghiệm các chỉ tiêu Hóa học trong các chương trình giám sát đối với sản phẩm ĐV trên cạn và thủy sản nhập khẩu; sữa tươi nguyên liệu; yến sào xuất khẩu; thịt gà xuất khẩu và thịt gà, thịt lợn tiêu thụ nội địa
Mã phần lô PP2600468804
Giá từng phần lô 819,940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.806.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.970.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 3: Nguyên vật liệu dùng xét nghiệm các chỉ tiêu Vi sinh vật trong các chương trình giám sát đối với sản phẩm ĐV trên cạn và thủy sản nhập khẩu; sữa tươi nguyên liệu; yến sào xuất khẩu; thịt gà xuất khẩu và thịt gà, thịt lợn tiêu thụ nội địa
Mã phần lô PP2600468805
Giá từng phần lô 538,484,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.895.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.242.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 4: Nguyên vật liệu phục vụxét nghiệm chương trình giám sát thịt gàxuất khẩu theo yêu cầu của doanh nghiệp
Mã phần lô PP2600469114
Giá từng phần lô 184,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->