Gói thầu: Mua sắm vật tư – phụ kiện thiết bị y tế năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500264152-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư – phụ kiện thiết bị y tế năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500122965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 7,277,691,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248156 - Bộ dụng cụ tán sỏi qua da, rọ lấy sỏi và dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi niệu quản 584,250,000 834.642.857 292.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 5,842,500
2 PP2500248157 - Dây tán sỏi các cở 270,952,500 387.075.000 135.476.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 2,709,525
3 PP2500248158 - Điện cực cắt đốt lưỡng cực hình vòng, lưỡi bào cong 750,900,000 1.072.714.286 375.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 7,509,000
4 PP2500248159 - Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm đôi, đơn và bộ hút dịch gắn tường 710,000,000 1.014.285.714 355.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 7,100,000
5 PP2500248160 - Mặt nạ dùng trong xạ trị và gối cố định đầu 369,920,000 528.457.143 184.960.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 3,699,200
6 PP2500248161 - Kim sinh thiết tủy xương 7,600,000 10.857.143 3.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 76,000
7 PP2500248162 - Kim đốt sống cao tần 240,000,000 342.857.143 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 2,400,000
8 PP2500248163 - Cây dẫn dây cưa sọ não 94,500,000 135.000.000 47.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 945,000
9 PP2500248164 - Mũi khoan sọ não tự dừng 245,000,000 350.000.000 122.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 2,450,000
10 PP2500248165 - Flow Sensor dùng cho máy thở 54,000,000 77.142.857 27.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 540,000
11 PP2500248166 - Bộ dây thở cho máy thở HFNC 47,250,000 67.500.000 23.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 472,500
12 PP2500248167 - Giấy in nhiệt 27,750,000 39.642.857 13.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 277,500
13 PP2500248168 - Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 120,000,000 171.428.571 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 1,200,000
14 PP2500248169 - Máy khí dung 54,000,000 77.142.857 27.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 540,000
15 PP2500248170 - Ống nội khí quản 2 nòng các cở 87,444,000 124.920.000 43.722.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 874,440
16 PP2500248171 - Tay dao mổ điện 15,000,000 21.428.571 7.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 150,000
17 PP2500248172 - Dao và bóng nong dùng trong can thiệp nội soi 135,000,000 192.857.143 67.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 1,350,000
18 PP2500248173 - Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật niệu quản 67,200,000 96.000.000 33.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 672,000
19 PP2500248174 - Vật tư dùng trong can thiệp nội soi tiêu hoá 426,130,000 608.757.143 213.065.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 4,261,300
20 PP2500248175 - Kim điện cơ 16,800,000 24.000.000 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 168,000
21 PP2500248176 - Vật tư dùng dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và máy điện tim 712,500,000 1.017.857.143 356.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 7,125,000
22 PP2500248177 - Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật nội soi và mổ mở 2,050,000,000 2.928.571.429 1.025.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 20,500,000
23 PP2500248178 - Mask thanh quản, ông nội khí quản lò xo các cở 136,085,000 194.407.143 68.042.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 1,360,850
24 PP2500248179 - Dây dao điện đơn cực, lưỡng cực và dây dao điện cắt đốt lưỡng cực hình vòng 55,410,000 79.157.143 27.705.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5) 554,100
Bộ dụng cụ tán sỏi qua da, rọ lấy sỏi và dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật nội soi niệu quản
Mã phần lô PP2500248156
Giá từng phần lô 584,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,842,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dây tán sỏi các cở
Mã phần lô PP2500248157
Giá từng phần lô 270,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.476.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,709,525
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Điện cực cắt đốt lưỡng cực hình vòng, lưỡi bào cong
Mã phần lô PP2500248158
Giá từng phần lô 750,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,509,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm đôi, đơn và bộ hút dịch gắn tường
Mã phần lô PP2500248159
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Mặt nạ dùng trong xạ trị và gối cố định đầu
Mã phần lô PP2500248160
Giá từng phần lô 369,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,699,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2500248161
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kim đốt sống cao tần
Mã phần lô PP2500248162
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cây dẫn dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500248163
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2500248164
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Flow Sensor dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500248165
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ dây thở cho máy thở HFNC
Mã phần lô PP2500248166
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500248167
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2500248168
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500248169
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ống nội khí quản 2 nòng các cở
Mã phần lô PP2500248170
Giá từng phần lô 87,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500248171
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dao và bóng nong dùng trong can thiệp nội soi
Mã phần lô PP2500248172
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dây dẫn đường dùng trong phẫu thuật niệu quản
Mã phần lô PP2500248173
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật tư dùng trong can thiệp nội soi tiêu hoá
Mã phần lô PP2500248174
Giá từng phần lô 426,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,261,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2500248175
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.ng.
Vật tư dùng dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và máy điện tim
Mã phần lô PP2500248176
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật nội soi và mổ mở
Mã phần lô PP2500248177
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Mask thanh quản, ông nội khí quản lò xo các cở
Mã phần lô PP2500248178
Giá từng phần lô 136,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dây dao điện đơn cực, lưỡng cực và dây dao điện cắt đốt lưỡng cực hình vòng
Mã phần lô PP2500248179
Giá từng phần lô 55,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) (k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày CĐT kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->