Gói thầu: Mua sắm vật tư phương tiện kết xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300333759-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2023 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phương tiện kết xương
Số hiệu KHLCNT PL2300231994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 50,757,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 507.574.310 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300467104 - BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG 3,130,000,000 5.634.000.000 2.191.000.000 46
2 PP2300467105 - VẬT TƯ DÙNG TRONGĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG 1,811,600,000 3.260.880.000 1.268.120.000 92
3 PP2300467106 - VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT, SỌ NÃO SỬ DỤNG VÍT 2.0 730,000,000 1.314.000.000 511.000.000 208
4 PP2300467107 - VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT SỬ DỤNG VÍT 2.3 176,000,000 316.800.000 123.200.000 39
5 PP2300467108 - Khớp gối toàn phần có xi măng, Lớp đệm mâm chày linh động 330,000,000 594.000.000 231.000.000 1
6 PP2300467109 - Khớp gối toàn phần có xi măng, lớp đệm mâm chày cố định 550,000,000 990.000.000 385.000.000 2
7 PP2300467110 - Khớp gối toàn phần có xi măng 102,400,000 184.320.000 71.680.000 1
8 PP2300467111 - Khớp gối toàn phần có xi măng mâm chày phủ TiN 198,750,000 357.750.000 139.125.000 1
9 PP2300467112 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,142,400,000 2.056.320.000 799.680.000 3
10 PP2300467113 - Khớp gối toàn phần có xi măng mâm chày Titanium 571,200,000 1.028.160.000 399.840.000 2
11 PP2300467114 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối Titanium 528,900,000 952.020.000 370.230.000 2
12 PP2300467115 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ HA, ổ cối Titaniumphủ HA 857,475,000 1.543.455.000 600.232.500 2
13 PP2300467116 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, chỏm Oxinium 709,350,000 1.276.830.000 496.545.000 2
14 PP2300467117 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA, chỏm khớp Oxinium 1,128,150,000 2.030.670.000 789.705.000 2
15 PP2300467118 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chống xoay chống lún 405,000,000 729.000.000 283.500.000 1
16 PP2300467119 - Khớp háng toàn phần không xi măng, lót vitamineE, vật liệu chỏm Ceramic 1,500,000,000 2.700.000.000 1.050.000.000 3
17 PP2300467120 - Khớp háng toàn phần không xi măng, lót vitamineE, vật liệu chỏm ChrombeCobalt 347,500,000 625.500.000 243.250.000 1
18 PP2300467121 - Khớp háng toàn phần không xi măng, lót UHMWPE cao phân tử, có bờ chống trật, vật liệu chỏm Ceramic 754,680,000 1.358.424.000 528.276.000 2
19 PP2300467122 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi ngắn 787,500,000 1.417.500.000 551.250.000 2
20 PP2300467123 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài 195,000,000 351.000.000 136.500.000 1
21 PP2300467124 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic 639,600,000 1.151.280.000 447.720.000 2
22 PP2300467125 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 315,000,000 567.000.000 220.500.000 1
23 PP2300467126 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 252,000,000 453.600.000 176.400.000 1
24 PP2300467127 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học 750,000,000 1.350.000.000 525.000.000 2
25 PP2300467128 - Khớp háng bán phần không xi măng 242,500,000 436.500.000 169.750.000 1
26 PP2300467129 - Khớp háng bán phần không xi măng (Loại có vít khóa hoặc có rãnh cắt ở cuối chuôi) 325,000,000 585.000.000 227.500.000 1
27 PP2300467130 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 425,000,000 765.000.000 297.500.000 2
28 PP2300467131 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 550,000,000 990.000.000 385.000.000 2
29 PP2300467132 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 740,000,000 1.332.000.000 518.000.000 2
30 PP2300467133 - Khớp háng bán phần không xi măng 464,800,000 836.640.000 325.360.000 2
31 PP2300467134 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA 578,400,000 1.041.120.000 404.880.000 2
32 PP2300467135 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ, cung cấp độ ổn định dọc và xoay, chuôi chất liệu titanium,góc 131 và 125. Chỏm Cobalt chiều dài chuôi 190, 240 và 300mm 1,818,000,000 3.272.400.000 1.272.600.000 5
33 PP2300467136 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 175,000,000 315.000.000 122.500.000 1
34 PP2300467137 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 222,500,000 400.500.000 155.750.000 1
35 PP2300467138 - Khớp háng bán phần có xi măng 191,400,000 344.520.000 133.980.000 1
36 PP2300467139 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dạng chêm 3 chiều 230,000,000 414.000.000 161.000.000 1
37 PP2300467140 - XI MĂNG NGOẠI KHOA 25,000,000 45.000.000 17.500.000 2
38 PP2300467141 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG 2,423,270,000 4.361.886.000 1.696.289.000 109
39 PP2300467142 - XƯƠNGSINH HỌC 333,200,000 599.760.000 233.240.000 4
40 PP2300467143 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ 2,052,800,000 3.695.040.000 1.436.960.000 67
41 PP2300467144 - VẬT TƯ ĐINH NẸP VÍT TITANIUM 3,519,080,000 6.334.344.000 2.463.356.000 336
42 PP2300467145 - VẬT TƯ ĐINH NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG 3,011,690,000 5.421.042.000 2.108.183.000 335
43 PP2300467146 - VẬT TƯ NẸP VÍT KHÓA THÉP KHÔNGGỈ 591,935,000 1.065.483.000 414.354.500 73
44 PP2300467147 - VẬT TƯ NẸP VÍT KHÓA ĐA TRỤC 1,094,500,000 1.970.100.000 766.150.000 81
45 PP2300467148 - VẬT TƯ CÓ CHỐT ĐỊNH VỊ BẰNG ĐIỆN TỬ THÉP KHÔNGGỈ 164,776,000 296.596.800 115.343.200 12
46 PP2300467149 - VẬT TƯ CÓ CHỐT ĐỊNH VỊ BẰNG ĐIỆN TỬ TITANIUM 124,800,000 224.640.000 87.360.000 9
47 PP2300467150 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI LÀM SẠCH VÀ SỤN CHÊM 2,307,250,000 4.153.050.000 1.615.075.000 93
48 PP2300467151 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI KHỚP GỐI 8,204,625,000 14.768.325.000 5.743.237.500 220
49 PP2300467152 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI KHỚP VAI 2,521,400,000 4.538.520.000 1.764.980.000 80
50 PP2300467153 - VẬT TƯ MÀNG NÃO NHÂN TẠO 255,000,000 459.000.000 178.500.000 3
51 PP2300467154 - VẬT TƯ CHẤN THƯƠNG KHÁC 253,000,000 455.400.000 177.100.000 189
BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG
Mã phần lô PP2300467104
Giá từng phần lô 3,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.634.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.191.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2300467105
Giá từng phần lô 1,811,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.260.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT, SỌ NÃO SỬ DỤNG VÍT 2.0
Mã phần lô PP2300467106
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT SỬ DỤNG VÍT 2.3
Mã phần lô PP2300467107
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng, Lớp đệm mâm chày linh động
Mã phần lô PP2300467108
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng, lớp đệm mâm chày cố định
Mã phần lô PP2300467109
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300467110
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng mâm chày phủ TiN
Mã phần lô PP2300467111
Giá từng phần lô 198,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300467112
Giá từng phần lô 1,142,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.056.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp gối toàn phần có xi măng mâm chày Titanium
Mã phần lô PP2300467113
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối Titanium
Mã phần lô PP2300467114
Giá từng phần lô 528,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ HA, ổ cối Titaniumphủ HA
Mã phần lô PP2300467115
Giá từng phần lô 857,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, chỏm Oxinium
Mã phần lô PP2300467116
Giá từng phần lô 709,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA, chỏm khớp Oxinium
Mã phần lô PP2300467117
Giá từng phần lô 1,128,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chống xoay chống lún
Mã phần lô PP2300467118
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng, lót vitamineE, vật liệu chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300467119
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng, lót vitamineE, vật liệu chỏm ChrombeCobalt
Mã phần lô PP2300467120
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng, lót UHMWPE cao phân tử, có bờ chống trật, vật liệu chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300467121
Giá từng phần lô 754,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300467122
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài
Mã phần lô PP2300467123
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300467124
Giá từng phần lô 639,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2300467125
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2300467126
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học
Mã phần lô PP2300467127
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300467128
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần không xi măng (Loại có vít khóa hoặc có rãnh cắt ở cuối chuôi)
Mã phần lô PP2300467129
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300467130
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300467131
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2300467132
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300467133
Giá từng phần lô 464,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300467134
Giá từng phần lô 578,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ, cung cấp độ ổn định dọc và xoay, chuôi chất liệu titanium,góc 131 và 125. Chỏm Cobalt chiều dài chuôi 190, 240 và 300mm
Mã phần lô PP2300467135
Giá từng phần lô 1,818,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2300467136
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2300467137
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300467138
Giá từng phần lô 191,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dạng chêm 3 chiều
Mã phần lô PP2300467139
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
XI MĂNG NGOẠI KHOA
Mã phần lô PP2300467140
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTCỘT SỐNG LƯNG
Mã phần lô PP2300467141
Giá từng phần lô 2,423,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.361.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
XƯƠNGSINH HỌC
Mã phần lô PP2300467142
Giá từng phần lô 333,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTCỘT SỐNG CỔ
Mã phần lô PP2300467143
Giá từng phần lô 2,052,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.695.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ ĐINH NẸP VÍT TITANIUM
Mã phần lô PP2300467144
Giá từng phần lô 3,519,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.334.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 336
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ ĐINH NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG
Mã phần lô PP2300467145
Giá từng phần lô 3,011,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.421.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 335
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ NẸP VÍT KHÓA THÉP KHÔNGGỈ
Mã phần lô PP2300467146
Giá từng phần lô 591,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.354.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ NẸP VÍT KHÓA ĐA TRỤC
Mã phần lô PP2300467147
Giá từng phần lô 1,094,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CÓ CHỐT ĐỊNH VỊ BẰNG ĐIỆN TỬ THÉP KHÔNGGỈ
Mã phần lô PP2300467148
Giá từng phần lô 164,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.596.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CÓ CHỐT ĐỊNH VỊ BẰNG ĐIỆN TỬ TITANIUM
Mã phần lô PP2300467149
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI LÀM SẠCH VÀ SỤN CHÊM
Mã phần lô PP2300467150
Giá từng phần lô 2,307,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.153.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.615.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI KHỚP GỐI
Mã phần lô PP2300467151
Giá từng phần lô 8,204,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.768.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.743.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTNỘI SOI KHỚP VAI
Mã phần lô PP2300467152
Giá từng phần lô 2,521,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ MÀNG NÃO NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2300467153
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CHẤN THƯƠNG KHÁC
Mã phần lô PP2300467154
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->