Gói thầu: Mua sắm vật tư phương tiện kết xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400506052-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phương tiện kết xương
Số hiệu KHLCNT PL2400278171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,576,791,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400452581 - ĐINH CHỐT RỖNG ĐA HƯỚNG CÁC LOẠI 205,749,000 6,000,000
2 PP2400452582 - NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG 2,397,610,000 71,000,000
3 PP2400452583 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN 198,750,000 5,000,000
4 PP2400452584 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại mâm chày linh động 204,900,000 6,000,000
5 PP2400452585 - Khớp gối toàn phần có xi măng 571,200,000 17,000,000
6 PP2400452586 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA 285,825,000 8,000,000
7 PP2400452587 - Khớp háng toàn phần không xi măng bảo tồn xương, chống xoay, chống lún 406,500,000 12,000,000
8 PP2400452588 - Khớp háng toàn phần không xi măng, lót UHMWPE Pexel cao phân tử, có bờ chống trật 635,000,000 19,000,000
9 PP2400452589 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 195,000,000 5,000,000
10 PP2400452590 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai chuyển động 255,000,000 7,000,000
11 PP2400452591 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi bảo tồn xương 173,670,000 5,000,000
12 PP2400452592 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi bảo tồn xương hai chuyển động 256,207,500 7,000,000
13 PP2400452593 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẫu học. 750,000,000 22,000,000
14 PP2400452594 - Khớp háng toàn phần không xi (sử dụng trong vết mổ nhỏ không cần cắt bao cơ bao khớp) 300,000,000 9,000,000
15 PP2400452595 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết 350,000,000 10,000,000
16 PP2400452596 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền 400,000,000 12,000,000
17 PP2400452597 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic 319,800,000 9,000,000
18 PP2400452598 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 168,000,000 5,000,000
19 PP2400452599 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 212,500,000 6,000,000
20 PP2400452600 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 275,000,000 8,000,000
21 PP2400452601 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 370,000,000 11,000,000
22 PP2400452602 - Khớp háng bán phần không xi măng 246,500,000 7,000,000
23 PP2400452603 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ thân liền khối 653,000,000 19,000,000
24 PP2400452604 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ 578,400,000 17,000,000
25 PP2400452605 - XI MĂNG NGOẠI KHOA 15,000,000 450,000
26 PP2400452606 - XƯƠNG SINH HỌC 126,000,000 3,000,000
27 PP2400452607 - VẬT TƯ NẸP VÍT DÙNG TRONG RĂNG HÀM MẶT SỬ DỤNG VIT KHÓA TỰ KHOAN, TỰ TARO 2.4 362,200,000 10,000,000
28 PP2400452608 - VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT, SỌ NÃO SỬ DỤNG VÍT 2.0 461,500,000 13,000,000
29 PP2400452609 - BỘ DẪN LƯU NÃO NÃO THẤT CÁC LOẠI CÁC CỠ 42,600,000 1,000,000
30 PP2400452610 - VẬT TƯ DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG 886,280,000 26,000,000
31 PP2400452611 - BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG CÁC LOẠI 3,061,180,000 91,000,000
32 PP2400452612 - BỘ VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI VÀ KHỚP VAI 5,997,650,000 179,000,000
33 PP2400452613 - VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG CỔ 286,870,000 8,000,000
34 PP2400452614 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, chất liệu titanium 968,945,000 29,000,000
35 PP2400452615 - Bộ vật tư vít nén rỗng nòng và vít xốp các cỡ, chất liệu titanium 122,000,000 3,000,000
36 PP2400452616 - Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và cột sống 1,693,500,000 50,000,000
37 PP2400452617 - Bộ khung cố định ngoài các cỡ 31,455,000 943,000
38 PP2400452618 - Một số vật tư khác 113,000,000 3,000,000
ĐINH CHỐT RỖNG ĐA HƯỚNG CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2400452581
Giá từng phần lô 205,749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG
Mã phần lô PP2400452582
Giá từng phần lô 2,397,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp gối toàn phần Phủ TiN
Mã phần lô PP2400452583
Giá từng phần lô 198,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mâm chày linh động
Mã phần lô PP2400452584
Giá từng phần lô 204,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400452585
Giá từng phần lô 571,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA
Mã phần lô PP2400452586
Giá từng phần lô 285,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng bảo tồn xương, chống xoay, chống lún
Mã phần lô PP2400452587
Giá từng phần lô 406,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng, lót UHMWPE Pexel cao phân tử, có bờ chống trật
Mã phần lô PP2400452588
Giá từng phần lô 635,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2400452589
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng hai chuyển động
Mã phần lô PP2400452590
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400452591
Giá từng phần lô 173,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi bảo tồn xương hai chuyển động
Mã phần lô PP2400452592
Giá từng phần lô 256,207,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẫu học.
Mã phần lô PP2400452593
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi (sử dụng trong vết mổ nhỏ không cần cắt bao cơ bao khớp)
Mã phần lô PP2400452594
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết
Mã phần lô PP2400452595
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền
Mã phần lô PP2400452596
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2400452597
Giá từng phần lô 319,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2400452598
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2400452599
Giá từng phần lô 212,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400452600
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2400452601
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400452602
Giá từng phần lô 246,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ thân liền khối
Mã phần lô PP2400452603
Giá từng phần lô 653,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2400452604
Giá từng phần lô 578,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XI MĂNG NGOẠI KHOA
Mã phần lô PP2400452605
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XƯƠNG SINH HỌC
Mã phần lô PP2400452606
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ NẸP VÍT DÙNG TRONG RĂNG HÀM MẶT SỬ DỤNG VIT KHÓA TỰ KHOAN, TỰ TARO 2.4
Mã phần lô PP2400452607
Giá từng phần lô 362,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ CẤY GHÉP HÀM MẶT, SỌ NÃO SỬ DỤNG VÍT 2.0
Mã phần lô PP2400452608
Giá từng phần lô 461,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BỘ DẪN LƯU NÃO NÃO THẤT CÁC LOẠI CÁC CỠ
Mã phần lô PP2400452609
Giá từng phần lô 42,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2400452610
Giá từng phần lô 886,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2400452611
Giá từng phần lô 3,061,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BỘ VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI VÀ KHỚP VAI
Mã phần lô PP2400452612
Giá từng phần lô 5,997,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG CỔ
Mã phần lô PP2400452613
Giá từng phần lô 286,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản hẹp, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400452614
Giá từng phần lô 968,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vật tư vít nén rỗng nòng và vít xốp các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400452615
Giá từng phần lô 122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và cột sống
Mã phần lô PP2400452616
Giá từng phần lô 1,693,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khung cố định ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2400452617
Giá từng phần lô 31,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Một số vật tư khác
Mã phần lô PP2400452618
Giá từng phần lô 113,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->