Gói thầu: Mua sắm vật tư phương tiện kết xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500528263-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phương tiện kết xương
Số hiệu KHLCNT PL2500297420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,841,723,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500545863 - ĐINH CHỐT RỖNG ĐA HƯỚNGCÁC LOẠI 240,230,000 360.345.000 168.161.000
2 PP2500545864 - NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG 1,971,631,000 2.957.446.500 1.380.141.700
3 PP2500545865 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN 198,750,000 298.125.000 139.125.000
4 PP2500545866 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại mâm chày linh động 198,000,000 297.000.000 138.600.000
5 PP2500545867 - Khớp gối toàn phần có xi măng 571,200,000 856.800.000 399.840.000
6 PP2500545868 - Khớp háng toàn phần không xi măng bảo tồn xương, chống xoay, chống lún 400,000,000 600.000.000 280.000.000
7 PP2500545869 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 195,000,000 292.500.000 136.500.000
8 PP2500545870 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai chuyển động 252,000,000 378.000.000 176.400.000
9 PP2500545871 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẫu học. 1,125,000,000 1.687.500.000 787.500.000
10 PP2500545872 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết 370,000,000 555.000.000 259.000.000
11 PP2500545873 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA 752,100,000 1.128.150.000 526.470.000
12 PP2500545874 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền 432,500,000 648.750.000 302.750.000
13 PP2500545875 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic 315,000,000 472.500.000 220.500.000
14 PP2500545876 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 168,040,000 252.060.000 117.628.000
15 PP2500545877 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 212,500,000 318.750.000 148.750.000
16 PP2500545878 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 275,000,000 412.500.000 192.500.000
17 PP2500545879 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 148,000,000 222.000.000 103.600.000
18 PP2500545880 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ 303,000,000 454.500.000 212.100.000
19 PP2500545881 - Khớp háng bán phần không xi măng 245,000,000 367.500.000 171.500.000
20 PP2500545882 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ thân liền khối 650,000,000 975.000.000 455.000.000
21 PP2500545883 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ 578,400,000 867.600.000 404.880.000
22 PP2500545884 - xi măng ngoại khoa 9,000,000 13.500.000 6.300.000
23 PP2500545885 - VẬT TƯ NẸP VÍT DÙNG TRONG RĂNG HÀM MẶT 1,116,600,000 1.674.900.000 781.620.000
24 PP2500545886 - vật tư cấy ghép hàm mặt, sọ não 326,000,000 489.000.000 228.200.000
25 PP2500545887 - VẬT TƯ DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG 1,071,400,000 1.607.100.000 749.980.000
26 PP2500545888 - BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG CÁC LOẠI 3,772,912,500 5.659.368.75 2.641.038.750
27 PP2500545889 - BỘ VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI VÀ KHỚP VAI 3,137,750,000 4.706.625.000 2.196.425.000
28 PP2500545890 - VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG CỔ 171,400,000 257.100.000 119.980.000
29 PP2500545891 - Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và cột sống 2,223,000,000 3.334.500.000 1.556.100.000
30 PP2500545892 - Bộ cố định ngoại vi 19,100,000 28.650.000 13.370.000
31 PP2500545893 - đinh, chỉ thép phẫu thuật 50,000,000 75.000.000 35.000.000
32 PP2500545894 - Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật cột sống mổ mở loại ren đôi 275,000,000 412.500.000 192.500.000
33 PP2500545895 - Bộ Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 447,910,000 671.865.000 313.537.000
34 PP2500545896 - ĐINH NẸP VÍT CHẤN THƯƠNG 1,081,300,000 1.621.950.000 756.910.000
35 PP2500545897 - Vật tư nội soi khớp 1,454,900,000 2.182.350.000 1.018.430.000
36 PP2500545898 - vật tư băng bó bột 84,100,000 126.150.000 58.870.000
ĐINH CHỐT RỖNG ĐA HƯỚNGCÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500545863
Giá từng phần lô 240,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
NẸP VÍT KHÓA ĐA HƯỚNG
Mã phần lô PP2500545864
Giá từng phần lô 1,971,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.446.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.141.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần Phủ TiN
Mã phần lô PP2500545865
Giá từng phần lô 198,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mâm chày linh động
Mã phần lô PP2500545866
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500545867
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng bảo tồn xương, chống xoay, chống lún
Mã phần lô PP2500545868
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2500545869
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng hai chuyển động
Mã phần lô PP2500545870
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẫu học.
Mã phần lô PP2500545871
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết
Mã phần lô PP2500545872
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA
Mã phần lô PP2500545873
Giá từng phần lô 752,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền
Mã phần lô PP2500545874
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2500545875
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2500545876
Giá từng phần lô 168,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2500545877
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500545878
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2500545879
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ
Mã phần lô PP2500545880
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500545881
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ thân liền khối
Mã phần lô PP2500545882
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2500545883
Giá từng phần lô 578,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
xi măng ngoại khoa
Mã phần lô PP2500545884
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VẬT TƯ NẸP VÍT DÙNG TRONG RĂNG HÀM MẶT
Mã phần lô PP2500545885
Giá từng phần lô 1,116,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
vật tư cấy ghép hàm mặt, sọ não
Mã phần lô PP2500545886
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VẬT TƯ DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG VÀ BỆNH LÝ CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2500545887
Giá từng phần lô 1,071,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500545888
Giá từng phần lô 3,772,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.659.368.75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.641.038.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BỘ VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI VÀ KHỚP VAI
Mã phần lô PP2500545889
Giá từng phần lô 3,137,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.196.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT CỘT SỐNG CỔ
Mã phần lô PP2500545890
Giá từng phần lô 171,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và cột sống
Mã phần lô PP2500545891
Giá từng phần lô 2,223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2500545892
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
đinh, chỉ thép phẫu thuật
Mã phần lô PP2500545893
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật cột sống mổ mở loại ren đôi
Mã phần lô PP2500545894
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500545895
Giá từng phần lô 447,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ĐINH NẸP VÍT CHẤN THƯƠNG
Mã phần lô PP2500545896
Giá từng phần lô 1,081,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư nội soi khớp
Mã phần lô PP2500545897
Giá từng phần lô 1,454,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
vật tư băng bó bột
Mã phần lô PP2500545898
Giá từng phần lô 84,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->