Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị y tế đợt 1 năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Mắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500104610-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị y tế đợt 1 năm 2025 - 2026 của Bệnh viện Mắt
Số hiệu KHLCNT PL2500053382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 34,590,173,535 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500141640 - Bộ lọc phim HFA2/HFA3 168,715,140 234.326.583 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 84.357.570 1 3,374,303
2 PP2500141641 - Cụm máy tính MINI-ITX 347,884,680 483.173.167 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 173.942.340 1 6,957,694
3 PP2500141642 - Bộ kết nối không dây cho bàn đạp chân 1,206,470,430 1.675.653.375 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 603.235.215 2 24,129,409
4 PP2500141643 - Bo mạch điều khiển đèn OPN 79,780,140 110.805.750 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 39.890.070 1 1,595,603
5 PP2500141644 - Thấu kính mắt 30D SD-OCT 394,308,750 547.651.042 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 197.154.375 1 7,886,175
6 PP2500141645 - Bộ phận tỳ cằm Matrix 568,904,490 790.145.125 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 284.452.245 1 11,378,090
7 PP2500141646 - Bộ chuyển đổi nguồn máy khảo sát giác mạc toàn diện 7,600,000 10.555.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.800.000 1 152,000
8 PP2500141647 - Cáp chữ Y dài 2m dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 36,800,000 51.111.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 18.400.000 1 736,000
9 PP2500141648 - Cáp chữ Y dài 4m dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 28,400,000 39.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 14.200.000 1 568,000
10 PP2500141649 - Khung đế đặt máy có định vị trái/phải cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 157,600,000 218.888.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 78.800.000 1 3,152,000
11 PP2500141650 - Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,400,000 1.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 700.000 1 28,000
12 PP2500141651 - Bo mạch điều khiển nhận diện mắt trái/phải cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 21,600,000 30.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 10.800.000 1 432,000
13 PP2500141652 - Bo mạch kết nối số 1 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,200,000 1.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 600.000 1 24,000
14 PP2500141653 - Bo mạch kết nối số 2 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 6,800,000 9.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.400.000 1 136,000
15 PP2500141654 - Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 800,000 1.111.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 400.000 1 16,000
16 PP2500141655 - Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,200,000 1.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 600.000 1 24,000
17 PP2500141656 - Cáp kết nối bo mạch LED cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,400,000 1.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 700.000 1 28,000
18 PP2500141657 - Quạt thông gió kèm bộ làm mát cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 8,400,000 11.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.200.000 1 168,000
19 PP2500141658 - Bo mạch giải mã dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 7,800,000 10.833.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.900.000 1 156,000
20 PP2500141659 - Cáp kết nối bo mạch giải mã với bo mạch điều khiển dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 5,000,000 6.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.500.000 1 100,000
21 PP2500141660 - Bo mạch giao tiếp dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,200,000 1.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 600.000 1 24,000
22 PP2500141661 - Nút nhấn bật/tắt dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,400,000 1.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 700.000 1 28,000
23 PP2500141662 - Cáp kết nối cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 800,000 1.111.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 400.000 1 16,000
24 PP2500141663 - Cáp kết nối bo mạch giải mã cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,200,000 1.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 600.000 1 24,000
25 PP2500141664 - Vỏ bảo vệ máy phía trước cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 48,200,000 66.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 24.100.000 1 964,000
26 PP2500141665 - Ốc vít đầu chìm loại M3 dài 6mm cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
27 PP2500141666 - Vỏ bảo vệ máy phần giữa hình nón cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 62,600,000 86.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 31.300.000 1 1,252,000
28 PP2500141667 - Vỏ bảo vệ máy phía sau cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
29 PP2500141668 - Vỏ bảo vệ bàn đạp của máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
30 PP2500141669 - Bộ phận Calotte của máy khảo sát giác mạc toàn diện 28,200,000 39.166.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 14.100.000 1 564,000
31 PP2500141670 - Nắp che có nhãn hiệu hệ thống thông gió của máy khảo sát giác mạc toàn diện 15,600,000 21.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 7.800.000 1 312,000
32 PP2500141671 - Nắp che hệ thống thông gió của máy khảo sát giác mạc toàn diện 4,600,000 6.388.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.300.000 1 92,000
33 PP2500141672 - Bo mạch DSP có cảm biến CCD của máy khảo sát giác mạc toàn diện 105,400,000 146.388.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 52.700.000 1 2,108,000
34 PP2500141673 - Chốt giới hạn khoảng cách giữa máy và mắt cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
35 PP2500141674 - Ốc vít lục giác loại M2 dài 10mm của máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
36 PP2500141675 - Tấm chắn ánh sáng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 400,000 555.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 200.000 1 8,000
37 PP2500141676 - Ốc vít đầu chìm loại M3 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
38 PP2500141677 - Vòng đệm phân tán lực siết ốc dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện 200,000 277.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 100.000 1 4,000
39 PP2500141678 - Cáp nguồn kết nối bộ xử lý tín hiệu số (DSP) với nguồn điện của máy khảo sát giác mạc toàn diện 1,200,000 1.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 600.000 1 24,000
40 PP2500141679 - Phần mềm ứng dụng đo độ đục giác mạc của máy khảo sát giác mạc toàn diện 57,200,000 79.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 28.600.000 1 1,144,000
41 PP2500141680 - Nắp nhựa bảo vệ máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 870,000 1.208.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 435.000 1 17,400
42 PP2500141681 - Giấy lót cho giá đỡ cằm máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 1,410,000 1.958.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 705.000 1 28,200
43 PP2500141682 - Giấy in dùng cho máy in nhiệt tích hợp máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 2,090,000 2.902.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.045.000 1 41,800
44 PP2500141683 - Bộ nguồn điện của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 2,625,000 3.645.833 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.312.500 1 52,500
45 PP2500141684 - Dây nguồn tiêu chuẩn châu Âu (EU) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 240,000 333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 120.000 1 4,800
46 PP2500141685 - Dây nguồn tiêu chuẩn Mỹ (US) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 240,000 333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 120.000 1 4,800
47 PP2500141686 - Dây nguồn tiêu chuẩn Anh Quốc (GB) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 290,000 402.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 145.000 1 5,800
48 PP2500141687 - Dây nguồn tiêu chuẩn Úc (AU) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 290,000 402.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 145.000 1 5,800
49 PP2500141688 - Màn hình hiển thị tích hợp máy in nhiệt của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 115,710,000 160.708.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 57.855.000 1 2,314,200
50 PP2500141689 - Máy in tích hợp của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 8,400,000 11.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.200.000 1 168,000
51 PP2500141690 - Trục có tích hợp lò xo đàn hồi của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 970,000 1.347.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 485.000 1 19,400
52 PP2500141691 - Lưỡi cắt giấy của máy in nhiệt tích hợp cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 240,000 333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 120.000 1 4,800
53 PP2500141692 - Bo mạch HBT của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 41,730,000 57.958.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 20.865.000 1 834,600
54 PP2500141693 - Màn hình LCD của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 10,350,000 14.375.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 5.175.000 1 207,000
55 PP2500141694 - Dây cáp dẹt của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 340,000 472.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 170.000 1 6,800
56 PP2500141695 - Bo mạch của hệ thống nút bấm điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 7,680,000 10.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.840.000 1 153,600
57 PP2500141696 - Nắp chụp của nút nhấn điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 1,700,000 2.361.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 850.000 1 34,000
58 PP2500141697 - Rãnh định hướng nút nhấn của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 100,000 138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 50.000 1 2,000
59 PP2500141698 - Bo mạch mã hoá của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 7,530,000 10.458.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.765.000 1 150,600
60 PP2500141699 - Công tắc xoay của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 2,190,000 3.041.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.095.000 1 43,800
61 PP2500141700 - Núm cao su cho công tắc xoay của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 630,000 875.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 315.000 1 12,600
62 PP2500141701 - Bo mạch điều khiển nút bấm của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 6,360,000 8.833.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.180.000 1 127,200
63 PP2500141702 - Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 50,000 69.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 25.000 1 1,000
64 PP2500141703 - Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 1,070,000 1.486.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 535.000 1 21,400
65 PP2500141704 - Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 580,000 805.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 290.000 1 11,600
66 PP2500141705 - Tỳ cằm bệnh nhân của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 79,180,000 109.972.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 39.590.000 1 1,583,600
67 PP2500141706 - Giá đỡ cằm bệnh nhân của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 4,080,000 5.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.040.000 1 81,600
68 PP2500141707 - Cần điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 51,440,000 71.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 25.720.000 1 1,028,800
69 PP2500141708 - Bo mạch nguồn chính của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 9,720,000 13.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.860.000 1 194,400
70 PP2500141709 - Bộ phận tựa đầu của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc 2,280,000 3.166.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.140.000 1 45,600
71 PP2500141710 - Bộ nguồn điện của máy khảo sát giác mạc 2,625,000 3.645.833 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.312.500 1 52,500
72 PP2500141711 - Cáp tín hiệu tốc độ cao 2m cho máy khảo sát giác mạc 67,180,000 93.305.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 33.590.000 1 1,343,600
73 PP2500141712 - Cần điều khiển Bluetooth cho máy khảo sát giác mạc 19,470,000 27.041.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.735.000 1 389,400
74 PP2500141713 - Dây cáp mở rộng dạng chữ Y cho máy khảo sát giác mạc 9,150,000 12.708.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.575.000 1 183,000
75 PP2500141714 - Khung đế đặt máy có định vị Trái/Phải cho máy khảo sát giác mạc 60,840,000 84.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 30.420.000 1 1,216,800
76 PP2500141715 - Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát giác mạc 680,000 944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 340.000 1 13,600
77 PP2500141716 - Bo mạch R điều khiển cảm biến Trái/Phải của máy khảo sát giác mạc 10,710,000 14.875.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 5.355.000 1 214,200
78 PP2500141717 - Bo mạch kết nối số 1 cho máy khảo sát giác mạc 570,000 791.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 285.000 1 11,400
79 PP2500141718 - Bo mạch kết nối số 2 cho máy khảo sát giác mạc 3,350,000 4.652.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.675.000 1 67,000
80 PP2500141719 - Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát giác mạc 416,000 577.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 208.000 1 8,320
81 PP2500141720 - Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát giác mạc 572,000 794.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 286.000 1 11,440
82 PP2500141721 - Cáp kết nối bo mạch LED cho máy khảo sát giác mạc 680,000 944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 340.000 1 13,600
83 PP2500141722 - Mắt hiệu chỉnh thông số cho máy khảo sát giác mạc 11,690,000 16.236.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 5.845.000 1 233,800
84 PP2500141723 - Giá đỡ kính áp tròng cho máy khảo sát giác mạc 5,120,000 7.111.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.560.000 1 102,400
85 PP2500141724 - Kẹp cố định cho máy khảo sát giác mạc 1,430,000 1.986.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 715.000 1 28,600
86 PP2500141725 - Vỏ bảo vệ thân máy phải / trái cho máy khảo sát giác mạc 41,560,000 57.722.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 20.780.000 1 831,200
87 PP2500141726 - Vòng nhôm Placido của máy khảo sát giác mạc 15,280,000 21.222.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 7.640.000 1 305,600
88 PP2500141727 - Bo mạch DSP cho máy khảo sát giác mạc 79,580,000 110.527.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 39.790.000 1 1,591,600
89 PP2500141728 - Tấm chắn tối cho máy khảo sát giác mạc 3,950,000 5.486.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.975.000 1 79,000
90 PP2500141729 - Tấm chắn bụi trắng bảo vệ máy khảo sát giác mạc 880,000 1.222.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 440.000 1 17,600
91 PP2500141730 - Đầu quang học KXL của máy tạo liên kết giác mạc chéo 228,640,000 317.555.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 114.320.000 1 4,572,800
92 PP2500141731 - Màn hình KXL của máy tạo liên kết giác mạc chéo 99,410,000 138.069.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 49.705.000 1 1,988,200
93 PP2500141732 - Màn hình KXL loại tái sử dụng của máy tạo liên kết giác mạc chéo 52,320,000 72.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 26.160.000 1 1,046,400
94 PP2500141733 - Bo mạch phân phối nguồn máy tạo liên kết giác mạc chéo 29,040,000 40.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 14.520.000 1 580,800
95 PP2500141734 - Pin của máy tạo liên kết giác mạc chéo 10,200,000 14.166.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 5.100.000 1 204,000
96 PP2500141735 - Bình ác quy EG33-12 cho máy tạo liên kết giác mạc chéo 5,390,000 7.486.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.695.000 1 107,800
97 PP2500141736 - Cổng kết nối bộ sạc pin cho máy tạo liên kết giác mạc chéo 14,130,000 19.625.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 7.065.000 1 282,600
98 PP2500141737 - Đai ốc chốt trục treo đầu quang học cho máy tạo liên kết giác mạc chéo 5,860,000 8.138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.930.000 1 117,200
99 PP2500141738 - Điều khiển từ xa không dây của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,660,000 5.083.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.830.000 1 73,200
100 PP2500141739 - Vòng đệm chịu lực đầu treo quang học của máy tạo liên kết giác mạc chéo 630,000 875.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 315.000 1 12,600
101 PP2500141740 - Chốt khóa Tree-Lok của máy tạo liên kết giác mạc chéo 50,000 69.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 25.000 1 1,000
102 PP2500141741 - Vòng đệm lót dây của máy tạo liên kết giác mạc chéo 2,620,000 3.638.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.310.000 1 52,400
103 PP2500141742 - Cáp nối chính bo mạch nguồn đến bo mạch phân phối nguồn của máy tạo liên kết giác mạc chéo 6,850,000 9.513.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.425.000 1 137,000
104 PP2500141743 - Cáp dữ liệu đầu quang học (ENG-02868) của máy tạo liên kết giác mạc chéo 6,280,000 8.722.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.140.000 1 125,600
105 PP2500141744 - Cáp kết nối bộ nhận tín hiệu điều khiển từ xa của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,560,000 4.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.780.000 1 71,200
106 PP2500141745 - Cụm dây cáp tín hiệu của máy tạo liên kết giác mạc chéo 25,110,000 34.875.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 12.555.000 1 502,200
107 PP2500141746 - Trục treo đầu quang học của máy tạo liên kết giác mạc chéo 6,540,000 9.083.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.270.000 1 130,800
108 PP2500141747 - Nắp đậy tay nắm của máy tạo liên kết giác mạc chéo 40,810,000 56.680.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 20.405.000 1 816,200
109 PP2500141748 - Bánh xe có khoá của máy tạo liên kết giác mạc chéo 2,350,000 3.263.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.175.000 1 47,000
110 PP2500141749 - Nắp đế chân máy tạo liên kết giác mạc chéo 16,220,000 22.527.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.110.000 1 324,400
111 PP2500141750 - Vỏ thân máy tạo liên kết giác mạc chéo 39,240,000 54.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 19.620.000 1 784,800
112 PP2500141751 - Dây nguồn phích cắm chuẩn châu âu (EU) của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,920,000 5.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.960.000 1 78,400
113 PP2500141752 - Dây nguồn phích cắm chuẩn Anh (UK) của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,920,000 5.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.960.000 1 78,400
114 PP2500141753 - Dây nguồn phích cắm chuẩn Úc (AU) của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,920,000 5.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.960.000 1 78,400
115 PP2500141754 - Dây nguồn phích cắm chuẩn Ý của máy tạo liên kết giác mạc chéo 3,920,000 5.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.960.000 1 78,400
116 PP2500141755 - Van điều khiển bằng điện 70,200,000 97.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 35.100.000 2 1,404,000
117 PP2500141756 - Van một chiều 4,500,000 6.250.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.250.000 1 90,000
118 PP2500141757 - Công tắc hành trình cửa 19,200,000 26.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.600.000 1 384,000
119 PP2500141758 - Hệ thống bơm hút chân không cho nồi hấp tiệt trùng 250,000,000 347.222.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 125.000.000 1 5,000,000
120 PP2500141759 - Pin lưu điện máy điện tim 16,500,000 22.916.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.250.000 1 330,000
121 PP2500141760 - Bộ trục điều khiển cửa nồi hấp 50,000,000 69.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 25.000.000 1 1,000,000
122 PP2500141761 - Đồng hồ hiển thị áp suất cho máy hấp tiệt trùng - nồi ngang lớn 2,400,000 3.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.200.000 1 48,000
123 PP2500141762 - Đồng hồ hiển thị nhiệt độ 2,400,000 3.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.200.000 1 48,000
124 PP2500141763 - Đồng hồ hiển thị áp suất cho máy hấp tiệt trùng nồi ngang để bàn 6,000,000 8.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.000.000 1 120,000
125 PP2500141764 - Van xả an toàn 19,000,000 26.388.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.500.000 1 380,000
126 PP2500141765 - Đầu dò cho máy áp lạnh 247,610,000 343.902.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 123.805.000 1 4,952,200
127 PP2500141766 - Màn hình y tế cho máy nội soi 288,300,000 400.416.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 144.150.000 1 5,766,000
128 PP2500141767 - Cảm biến đo dòng khí (Flow Sensor) 22,000,000 30.555.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 11.000.000 1 440,000
129 PP2500141768 - Cảm biến đo nồng độ Oxy (Oxy Sensor) 39,600,000 55.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 19.800.000 1 792,000
130 PP2500141769 - Màn hình hiển thị máy phá rung tim 18,000,000 25.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.000.000 1 360,000
131 PP2500141770 - Bo mạch nguồn máy phá rung tim 16,000,000 22.222.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.000.000 1 320,000
132 PP2500141771 - Bo mạch xử lý tín hiệu trung tâm máy phá rung tim 58,000,000 80.555.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 29.000.000 1 1,160,000
133 PP2500141772 - Hệ thống quang học điều chỉnh ánh sáng phản xạ đỏ 1,163,961,920 1.616.613.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 581.980.960 1 23,279,238
134 PP2500141773 - Hệ thống phóng đại quang học 2,416,206,650 3.355.842.569 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 1.208.103.325 1 48,324,133
135 PP2500141774 - Bộ dây cáp điện tim (bao gồm dây cáp đo, 06 núm điện cực và 04 kẹp tứ chi) 30,800,000 42.777.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 15.400.000 2 616,000
136 PP2500141775 - Bộ ron cửa máy hấp tiệt trùng (bao gồm: 02 ron cửa và keo chịu nhiệt dùng cho ron làm kín cửa máy hấp) 98,000,000 136.111.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 49.000.000 1 1,960,000
137 PP2500141776 - Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Opmi Visu XXX - 10x 431,594,900 599.437.361 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 215.797.450 2 8,631,898
138 PP2500141777 - Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Opmi Visu XXX - 12,5x 431,594,900 599.437.361 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 215.797.450 2 8,631,898
139 PP2500141778 - Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Lumera i - 10x 431,594,900 599.437.361 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 215.797.450 2 8,631,898
140 PP2500141779 - Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Lumera i - 12,5x 431,594,900 599.437.361 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 215.797.450 2 8,631,898
141 PP2500141780 - Màn hình LCD dùng cho kính hiển vi phẫu thuật 257,642,880 357.837.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 128.821.440 1 5,152,858
142 PP2500141781 - Bộ dây cáp đo SpO2 15,840,000 22.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 7.920.000 1 316,800
143 PP2500141782 - Bóng đèn xenon cho máy phẫu thuật dịch kính võng mạc 1,189,188,000 1.651.650.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 594.594.000 2 23,783,760
144 PP2500141783 - Bộ nút nhấn cần điều khiển cho máy Laser Yag III 108,878,220 151.219.750 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 54.439.110 1 2,177,564
145 PP2500141784 - Ống soi quang học 145,400,000 201.944.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 72.700.000 1 2,908,000
146 PP2500141785 - Bóng đèn dùng cho đèn soi đáy mắt hình đảo 22,880,000 31.777.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 11.440.000 1 457,600
147 PP2500141786 - Dây quang kính hiển vi phẫu thuật 1,000,500,600 1.389.584.167 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 500.250.300 2 20,010,012
148 PP2500141787 - Hệ thống hiển thị hình ảnh cho kính hiển vi phẫu thuật 4,623,000,000 6.420.833.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.311.500.000 2 92,460,000
149 PP2500141788 - Bộ xử lý hình ảnh tín hiệu camera 672,000,000 933.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 336.000.000 1 13,440,000
150 PP2500141789 - Ron làm kín cửa máy hấp mới 13,200,000 18.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 6.600.000 1 264,000
151 PP2500141790 - Khởi động từ bộ điện trở nồi đun 19,000,000 26.388.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.500.000 1 380,000
152 PP2500141791 - Bộ Kit bảo trì lần 1 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 19,030,000 26.430.556 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.515.000 1 380,600
153 PP2500141792 - Bộ Kit bảo trì lần 2 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 29,048,250 40.344.792 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 14.524.125 1 580,965
154 PP2500141793 - Điện trở của nồi đun hơi 145,241,250 201.723.958 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 72.620.625 1 2,904,825
155 PP2500141794 - Bóng đèn Xenon cho nguồn sáng hệ thống Laser phẫu thuật nội soi tiếp khẩu lệ mũi 58,096,500 80.689.583 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 29.048.250 1 1,161,930
156 PP2500141795 - Bo mạch chính dùng cho bộ tracer của máy mài 20,482,000 28.447.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 10.241.000 1 409,640
157 PP2500141796 - Đá đánh bóng 254,106,000 352.925.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 127.053.000 1 5,082,120
158 PP2500141797 - Đá mài thô tròng thủy tinh 106,029,000 147.262.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 53.014.500 1 2,120,580
159 PP2500141798 - Mô tơ bước trục X cho cụm chiếu của máy đo thị trường 13,735,920 19.077.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 6.867.960 1 274,718
160 PP2500141799 - Dây đai 100/2.03/6 của máy đo thị trường 1,571,790 2.183.042 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 785.895 1 31,436
161 PP2500141800 - Cảm biến nhận vị trí trục X cho cụm chiếu của máy đo thị trường 22,564,080 31.339.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 11.282.040 1 451,282
162 PP2500141801 - Bộ lọc phim cho máy đo thị trường 84,357,570 117.163.292 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 42.178.785 1 1,687,151
163 PP2500141802 - Dây đai 195/2.03/6 của máy đo thị trường 1,967,460 2.732.583 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 983.730 1 39,349
164 PP2500141803 - Động cơ bước điều chỉnh tiêu cự cho máy đo thị trường 13,539,900 18.805.417 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 6.769.950 1 270,798
165 PP2500141804 - Thị kính dùng cho sinh hiển vi khám mắt 280,000,000 388.888.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 140.000.000 2 5,600,000
166 PP2500141805 - Ron làm kín cửa máy hấp tiệt trùng 34,760,000 48.277.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 17.380.000 1 695,200
167 PP2500141806 - Tựa trán dùng cho máy đo khúc xạ 627,000 870.833 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 313.500 1 12,540
168 PP2500141807 - Bo cảm biến nâng hạ tựa cằm 9,900,000 13.750.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.950.000 1 198,000
169 PP2500141808 - Bảng điều khiển in dùng cho máy đo khúc xạ 14,322,000 19.891.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 7.161.000 1 286,440
170 PP2500141809 - Máy tính điều khiển camera sinh hiển vi để bàn (Kiểu: All in one) 56,000,000 77.777.778 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 28.000.000 1 1,120,000
171 PP2500141810 - Chân điện sinh hiển vi khám mắt 96,000,000 133.333.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 48.000.000 1 1,920,000
172 PP2500141811 - Bộ kit nâng cấp camera kỹ thuật số cho sinh hiển vi BI900 540,000,000 750.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 270.000.000 1 10,800,000
173 PP2500141812 - Bộ cụm màn hình của hệ thống máy in phim kỹ thuật số 37,500,000 52.083.333 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 18.750.000 1 750,000
174 PP2500141813 - Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnh 1,292,500 1.795.139 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 646.250 1 25,850
175 PP2500141814 - Dây curoa bộ xẻ rãnh 1,292,500 1.795.139 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 646.250 1 25,850
176 PP2500141815 - Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnh 1,292,500 1.795.139 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 646.250 1 25,850
177 PP2500141816 - Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnhc 1,292,500 1.795.139 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 646.250 1 25,850
178 PP2500141817 - Ốc cố định của bộ xẻ rãnh 1,292,500 1.795.139 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 646.250 1 25,850
179 PP2500141818 - Bảng đệm bàn phím 5,500,000 7.638.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 2.750.000 1 110,000
180 PP2500141819 - Bảng đệm bàn phím bên phải 6,776,000 9.411.111 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 3.388.000 1 135,520
181 PP2500141820 - Thanh giữ vòng quét tròng kính 9,460,000 13.138.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.730.000 1 189,200
182 PP2500141821 - Bạc đạn của bộ xẻ rãnh 12,650,000 17.569.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 6.325.000 1 253,000
183 PP2500141822 - Đế giữ bộ xẻ rãnh 16,500,000 22.916.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.250.000 1 330,000
184 PP2500141823 - DC Motor của bộ xẻ rãnh 16,500,000 22.916.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.250.000 1 330,000
185 PP2500141824 - Đầu giữ tròng kính 17,600,000 24.444.444 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 8.800.000 1 352,000
186 PP2500141825 - Mô-tơ bước của bộ xẻ rãnh 18,480,000 25.666.667 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 9.240.000 1 369,600
187 PP2500141826 - Bo nút bấm bàn phím máy mài 22,247,500 30.899.306 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 11.123.750 1 444,950
188 PP2500141827 - Bộ trục quay xẻ rãnh 177,424,500 246.422.917 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 88.712.250 1 3,548,490
189 PP2500141828 - Bộ cảm biến dùng cho máy mài tròng kính LE-1200 28,996,000 40.272.222 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 14.498.000 1 579,920
190 PP2500141829 - Bộnguồn cấp điện áp cao, Phiên bản 77 1,775,191,110 2.465.543.208 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 887.595.555 1 35,503,822
191 PP2500141830 - Nguồn tạo tia laser 193nm 8,858,473,470 12.303.435.375 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 4.429.236.735 1 177,169,469
192 PP2500141831 - Lamp Module, Complete Cụm gá đèn, nguyên bộ 122,032,020 169.488.917 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 61.016.010 1 2,440,640
193 PP2500141832 - Bộ tay cầm điều khiển bao gồm mạch điều khiển công suất ngõ ra 295,334,490 410.186.792 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 147.667.245 1 5,906,690
194 PP2500141833 - Bình xả tản nhiệt (sử dụng cho máy hấp nhanh) 154,000,000 213.888.889 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 77.000.000 3 3,080,000
195 PP2500141834 - Công tắc đóng ngắt điện dạng nhiệt 31,790,715 44.153.771 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 15.895.357,5 1 635,814
196 PP2500141835 - Mạch điều khiển đèn cho chân đế S7 128,187,510 178.038.208 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 64.093.755 1 2,563,750
197 PP2500141836 - Cụm biến đổi điện cho chân đế S7 138,441,600 192.280.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 69.220.800 1 2,768,832
198 PP2500141837 - Động cơ trục Y 300,801,160 417.779.389 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 150.400.580 1 6,016,023
199 PP2500141838 - Động cơ trục X 300,801,160 417.779.389 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 150.400.580 1 6,016,023
200 PP2500141839 - Trục chuyển động, trục Y_LA 447,276,500 621.217.361 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 223.638.250 1 8,945,530
201 PP2500141840 - Trục chuyển động, trục X_TA 536,209,080 744.734.833 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế 268.104.540 1 10,724,182
Bộ lọc phim HFA2/HFA3
Mã phần lô PP2500141640
Giá từng phần lô 168,715,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.326.583
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.357.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,374,303
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cụm máy tính MINI-ITX
Mã phần lô PP2500141641
Giá từng phần lô 347,884,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.173.167
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.942.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,957,694
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối không dây cho bàn đạp chân
Mã phần lô PP2500141642
Giá từng phần lô 1,206,470,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.653.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.235.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,129,409
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch điều khiển đèn OPN
Mã phần lô PP2500141643
Giá từng phần lô 79,780,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.805.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.890.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,603
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thấu kính mắt 30D SD-OCT
Mã phần lô PP2500141644
Giá từng phần lô 394,308,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.651.042
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.154.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,886,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận tỳ cằm Matrix
Mã phần lô PP2500141645
Giá từng phần lô 568,904,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.145.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.452.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,378,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuyển đổi nguồn máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141646
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp chữ Y dài 2m dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141647
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp chữ Y dài 4m dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141648
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung đế đặt máy có định vị trái/phải cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141649
Giá từng phần lô 157,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141650
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch điều khiển nhận diện mắt trái/phải cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141651
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch kết nối số 1 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141652
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch kết nối số 2 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141653
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141654
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141655
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bo mạch LED cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141656
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quạt thông gió kèm bộ làm mát cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141657
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch giải mã dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141658
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bo mạch giải mã với bo mạch điều khiển dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141659
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch giao tiếp dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141660
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút nhấn bật/tắt dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141661
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141662
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bo mạch giải mã cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141663
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ bảo vệ máy phía trước cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141664
Giá từng phần lô 48,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc vít đầu chìm loại M3 dài 6mm cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141665
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ bảo vệ máy phần giữa hình nón cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141666
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ bảo vệ máy phía sau cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141667
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ bảo vệ bàn đạp của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141668
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận Calotte của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141669
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp che có nhãn hiệu hệ thống thông gió của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141670
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp che hệ thống thông gió của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141671
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.388.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch DSP có cảm biến CCD của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141672
Giá từng phần lô 105,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.388.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt giới hạn khoảng cách giữa máy và mắt cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141673
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc vít lục giác loại M2 dài 10mm của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141674
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm chắn ánh sáng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141675
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc vít đầu chìm loại M3 cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141676
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm phân tán lực siết ốc dùng cho máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141677
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nguồn kết nối bộ xử lý tín hiệu số (DSP) với nguồn điện của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141678
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần mềm ứng dụng đo độ đục giác mạc của máy khảo sát giác mạc toàn diện
Mã phần lô PP2500141679
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp nhựa bảo vệ máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141680
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lót cho giá đỡ cằm máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141681
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in dùng cho máy in nhiệt tích hợp máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141682
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nguồn điện của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141683
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn tiêu chuẩn châu Âu (EU) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141684
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn tiêu chuẩn Mỹ (US) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141685
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn tiêu chuẩn Anh Quốc (GB) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141686
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn tiêu chuẩn Úc (AU) máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141687
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình hiển thị tích hợp máy in nhiệt của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141688
Giá từng phần lô 115,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.708.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,314,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy in tích hợp của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141689
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trục có tích hợp lò xo đàn hồi của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141690
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt giấy của máy in nhiệt tích hợp cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141691
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch HBT của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141692
Giá từng phần lô 41,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.958.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình LCD của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141693
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp dẹt của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141694
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch của hệ thống nút bấm điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141695
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp chụp của nút nhấn điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141696
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rãnh định hướng nút nhấn của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141697
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch mã hoá của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141698
Giá từng phần lô 7,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.458.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Công tắc xoay của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141699
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.041.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Núm cao su cho công tắc xoay của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141700
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch điều khiển nút bấm của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141701
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141702
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141703
Giá từng phần lô 1,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141704
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tỳ cằm bệnh nhân của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141705
Giá từng phần lô 79,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.972.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,583,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ cằm bệnh nhân của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141706
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cần điều khiển của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141707
Giá từng phần lô 51,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch nguồn chính của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141708
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận tựa đầu của máy khảo sát cơ sinh học giác mạc
Mã phần lô PP2500141709
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nguồn điện của máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141710
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp tín hiệu tốc độ cao 2m cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141711
Giá từng phần lô 67,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.305.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,343,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cần điều khiển Bluetooth cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141712
Giá từng phần lô 19,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.041.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp mở rộng dạng chữ Y cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141713
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.708.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung đế đặt máy có định vị Trái/Phải cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141714
Giá từng phần lô 60,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cao su của cần điều khiển máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141715
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch R điều khiển cảm biến Trái/Phải của máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141716
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch kết nối số 1 cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141717
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch kết nối số 2 cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141718
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.652.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ nam châm cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141719
Giá từng phần lô 416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nam châm giá đỡ cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141720
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bo mạch LED cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141721
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắt hiệu chỉnh thông số cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141722
Giá từng phần lô 11,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ kính áp tròng cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141723
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cố định cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141724
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ bảo vệ thân máy phải / trái cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141725
Giá từng phần lô 41,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng nhôm Placido của máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141726
Giá từng phần lô 15,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch DSP cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141727
Giá từng phần lô 79,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.527.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,591,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm chắn tối cho máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141728
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm chắn bụi trắng bảo vệ máy khảo sát giác mạc
Mã phần lô PP2500141729
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu quang học KXL của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141730
Giá từng phần lô 228,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,572,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình KXL của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141731
Giá từng phần lô 99,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.069.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,988,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình KXL loại tái sử dụng của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141732
Giá từng phần lô 52,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch phân phối nguồn máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141733
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pin của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141734
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình ác quy EG33-12 cho máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141735
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.486.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cổng kết nối bộ sạc pin cho máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141736
Giá từng phần lô 14,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai ốc chốt trục treo đầu quang học cho máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141737
Giá từng phần lô 5,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điều khiển từ xa không dây của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141738
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm chịu lực đầu treo quang học của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141739
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt khóa Tree-Lok của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141740
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm lót dây của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141741
Giá từng phần lô 2,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.638.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối chính bo mạch nguồn đến bo mạch phân phối nguồn của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141742
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.513.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp dữ liệu đầu quang học (ENG-02868) của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141743
Giá từng phần lô 6,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bộ nhận tín hiệu điều khiển từ xa của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141744
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cụm dây cáp tín hiệu của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141745
Giá từng phần lô 25,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trục treo đầu quang học của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141746
Giá từng phần lô 6,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy tay nắm của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141747
Giá từng phần lô 40,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.680.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bánh xe có khoá của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141748
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.263.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đế chân máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141749
Giá từng phần lô 16,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.527.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ thân máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141750
Giá từng phần lô 39,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn phích cắm chuẩn châu âu (EU) của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141751
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn phích cắm chuẩn Anh (UK) của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141752
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn phích cắm chuẩn Úc (AU) của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141753
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nguồn phích cắm chuẩn Ý của máy tạo liên kết giác mạc chéo
Mã phần lô PP2500141754
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van điều khiển bằng điện
Mã phần lô PP2500141755
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van một chiều
Mã phần lô PP2500141756
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Công tắc hành trình cửa
Mã phần lô PP2500141757
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống bơm hút chân không cho nồi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500141758
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pin lưu điện máy điện tim
Mã phần lô PP2500141759
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trục điều khiển cửa nồi hấp
Mã phần lô PP2500141760
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ hiển thị áp suất cho máy hấp tiệt trùng - nồi ngang lớn
Mã phần lô PP2500141761
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ hiển thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2500141762
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ hiển thị áp suất cho máy hấp tiệt trùng nồi ngang để bàn
Mã phần lô PP2500141763
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van xả an toàn
Mã phần lô PP2500141764
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.388.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò cho máy áp lạnh
Mã phần lô PP2500141765
Giá từng phần lô 247,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.902.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,952,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình y tế cho máy nội soi
Mã phần lô PP2500141766
Giá từng phần lô 288,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.416.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,766,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo dòng khí (Flow Sensor)
Mã phần lô PP2500141767
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo nồng độ Oxy (Oxy Sensor)
Mã phần lô PP2500141768
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình hiển thị máy phá rung tim
Mã phần lô PP2500141769
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch nguồn máy phá rung tim
Mã phần lô PP2500141770
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch xử lý tín hiệu trung tâm máy phá rung tim
Mã phần lô PP2500141771
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống quang học điều chỉnh ánh sáng phản xạ đỏ
Mã phần lô PP2500141772
Giá từng phần lô 1,163,961,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.613.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.980.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,279,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống phóng đại quang học
Mã phần lô PP2500141773
Giá từng phần lô 2,416,206,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.842.569
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.103.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,324,133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây cáp điện tim (bao gồm dây cáp đo, 06 núm điện cực và 04 kẹp tứ chi)
Mã phần lô PP2500141774
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ron cửa máy hấp tiệt trùng (bao gồm: 02 ron cửa và keo chịu nhiệt dùng cho ron làm kín cửa máy hấp)
Mã phần lô PP2500141775
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Opmi Visu XXX - 10x
Mã phần lô PP2500141776
Giá từng phần lô 431,594,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.437.361
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.797.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,631,898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Opmi Visu XXX - 12,5x
Mã phần lô PP2500141777
Giá từng phần lô 431,594,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.437.361
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.797.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,631,898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Lumera i - 10x
Mã phần lô PP2500141778
Giá từng phần lô 431,594,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.437.361
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.797.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,631,898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thị kính dùng cho kính hiển vi phẫu thuật Lumera i - 12,5x
Mã phần lô PP2500141779
Giá từng phần lô 431,594,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.437.361
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.797.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,631,898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn hình LCD dùng cho kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500141780
Giá từng phần lô 257,642,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.837.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.821.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,152,858
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây cáp đo SpO2
Mã phần lô PP2500141781
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn xenon cho máy phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500141782
Giá từng phần lô 1,189,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,783,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nút nhấn cần điều khiển cho máy Laser Yag III
Mã phần lô PP2500141783
Giá từng phần lô 108,878,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.219.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.439.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,564
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi quang học
Mã phần lô PP2500141784
Giá từng phần lô 145,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.944.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn dùng cho đèn soi đáy mắt hình đảo
Mã phần lô PP2500141785
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây quang kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500141786
Giá từng phần lô 1,000,500,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.584.167
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.250.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,010,012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống hiển thị hình ảnh cho kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500141787
Giá từng phần lô 4,623,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xử lý hình ảnh tín hiệu camera
Mã phần lô PP2500141788
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ron làm kín cửa máy hấp mới
Mã phần lô PP2500141789
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khởi động từ bộ điện trở nồi đun
Mã phần lô PP2500141790
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.388.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kit bảo trì lần 1 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500141791
Giá từng phần lô 19,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.430.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kit bảo trì lần 2 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500141792
Giá từng phần lô 29,048,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.344.792
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.524.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,965
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện trở của nồi đun hơi
Mã phần lô PP2500141793
Giá từng phần lô 145,241,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.723.958
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.620.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn Xenon cho nguồn sáng hệ thống Laser phẫu thuật nội soi tiếp khẩu lệ mũi
Mã phần lô PP2500141794
Giá từng phần lô 58,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.689.583
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.048.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo mạch chính dùng cho bộ tracer của máy mài
Mã phần lô PP2500141795
Giá từng phần lô 20,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.447.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đá đánh bóng
Mã phần lô PP2500141796
Giá từng phần lô 254,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,082,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đá mài thô tròng thủy tinh
Mã phần lô PP2500141797
Giá từng phần lô 106,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.262.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.014.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mô tơ bước trục X cho cụm chiếu của máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141798
Giá từng phần lô 13,735,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.077.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.867.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,718
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đai 100/2.03/6 của máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141799
Giá từng phần lô 1,571,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.183.042
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,436
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến nhận vị trí trục X cho cụm chiếu của máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141800
Giá từng phần lô 22,564,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.339.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.282.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,282
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc phim cho máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141801
Giá từng phần lô 84,357,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.163.292
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.178.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,151
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đai 195/2.03/6 của máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141802
Giá từng phần lô 1,967,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.583
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 983.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,349
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Động cơ bước điều chỉnh tiêu cự cho máy đo thị trường
Mã phần lô PP2500141803
Giá từng phần lô 13,539,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.805.417
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.769.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,798
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thị kính dùng cho sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2500141804
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ron làm kín cửa máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500141805
Giá từng phần lô 34,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tựa trán dùng cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2500141806
Giá từng phần lô 627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo cảm biến nâng hạ tựa cằm
Mã phần lô PP2500141807
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng điều khiển in dùng cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2500141808
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.891.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tính điều khiển camera sinh hiển vi để bàn (Kiểu: All in one)
Mã phần lô PP2500141809
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chân điện sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2500141810
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit nâng cấp camera kỹ thuật số cho sinh hiển vi BI900
Mã phần lô PP2500141811
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cụm màn hình của hệ thống máy in phim kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500141812
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141813
Giá từng phần lô 1,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.139
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây curoa bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141814
Giá từng phần lô 1,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.139
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141815
Giá từng phần lô 1,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.139
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đệm cao su bộ xẻ rãnhc
Mã phần lô PP2500141816
Giá từng phần lô 1,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.139
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc cố định của bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141817
Giá từng phần lô 1,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.139
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng đệm bàn phím
Mã phần lô PP2500141818
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng đệm bàn phím bên phải
Mã phần lô PP2500141819
Giá từng phần lô 6,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.411.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh giữ vòng quét tròng kính
Mã phần lô PP2500141820
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạc đạn của bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141821
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.569.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đế giữ bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141822
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC Motor của bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141823
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu giữ tròng kính
Mã phần lô PP2500141824
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mô-tơ bước của bộ xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141825
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo nút bấm bàn phím máy mài
Mã phần lô PP2500141826
Giá từng phần lô 22,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.899.306
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trục quay xẻ rãnh
Mã phần lô PP2500141827
Giá từng phần lô 177,424,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.422.917
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.712.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,548,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến dùng cho máy mài tròng kính LE-1200
Mã phần lô PP2500141828
Giá từng phần lô 28,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.272.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộnguồn cấp điện áp cao, Phiên bản 77
Mã phần lô PP2500141829
Giá từng phần lô 1,775,191,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.543.208
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.595.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,503,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nguồn tạo tia laser 193nm
Mã phần lô PP2500141830
Giá từng phần lô 8,858,473,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.303.435.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.236.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,169,469
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamp Module, Complete Cụm gá đèn, nguyên bộ
Mã phần lô PP2500141831
Giá từng phần lô 122,032,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.488.917
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.016.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay cầm điều khiển bao gồm mạch điều khiển công suất ngõ ra
Mã phần lô PP2500141832
Giá từng phần lô 295,334,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.186.792
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.667.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,906,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình xả tản nhiệt (sử dụng cho máy hấp nhanh)
Mã phần lô PP2500141833
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Công tắc đóng ngắt điện dạng nhiệt
Mã phần lô PP2500141834
Giá từng phần lô 31,790,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.153.771
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.895.357,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,814
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch điều khiển đèn cho chân đế S7
Mã phần lô PP2500141835
Giá từng phần lô 128,187,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.038.208
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.093.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,563,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cụm biến đổi điện cho chân đế S7
Mã phần lô PP2500141836
Giá từng phần lô 138,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,768,832
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Động cơ trục Y
Mã phần lô PP2500141837
Giá từng phần lô 300,801,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.779.389
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.400.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,016,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Động cơ trục X
Mã phần lô PP2500141838
Giá từng phần lô 300,801,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.779.389
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.400.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,016,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trục chuyển động, trục Y_LA
Mã phần lô PP2500141839
Giá từng phần lô 447,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.217.361
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,945,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trục chuyển động, trục X_TA
Mã phần lô PP2500141840
Giá từng phần lô 536,209,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.734.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng tương thích thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.104.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,724,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->