Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt lần 2 năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300361876-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt lần 2 năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300247235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,044,716,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210.447.169 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Và có giấy chứng nhận đào tạo chính hãng của thiết bị tham dự thầu hoặc cùng chủng loại thiết bị tham dự thầu (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300489249 - Bộ nguồn phát Laser quang đông đa điểm 968,621,850 1.452.932.775 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 678.035.295 1
2 PP2300489250 - Đèn chiếu cho máy đo thị trường 61,566,750 92.350.125 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 43.096.725 1
3 PP2300489251 - Lọc xanh dương cho cảm biến ánh sáng 20,676,600 31.014.900 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 14.473.620 1
4 PP2300489252 - Lọc xanh lá cho cảm biến ánh sáng 15,201,900 22.802.850 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 10.641.330 1
5 PP2300489253 - Mạch cảm biến nhận dây dẫn tia sáng Lock IR 26,091,450 39.137.175 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 18.264.015 1
6 PP2300489254 - Dây dẫn tia sáng 2m Light guide 2.0m 70,178,850 105.268.275 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 49.125.195 1
7 PP2300489255 - Công tắc dạng chìa khóa (25x25) 1on plug 14,994,000 22.491.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 10.495.800 1
8 PP2300489256 - Công tắc điều khiển dạng bàn đạp chân 30,590,700 45.886.050 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 21.413.490 1
9 PP2300489257 - Mạch cấp điện áp 15V /24V cho kính hiển vi phẫu thuật 477,763,650 716.645.475 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 334.434.555 1
10 PP2300489258 - PCB Control panel S7 Mạch điều khiển cho chân đế S7 272,623,050 408.934.575 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 190.836.135 1
11 PP2300489259 - Bo mạch công suất ngõ ra (Chân đế S7) 369,806,850 554.710.275 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 258.864.795 1
12 PP2300489260 - Bo mạch điều khiển chính của kính hiển vi phẫu thuật 809,779,950 1.214.669.925 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 566.845.965 1
13 PP2300489261 - Màn hình (phiên bản thay đổi) bao gồm mạch Basicboard 642,420,450 963.630.675 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 449.694.315 1
14 PP2300489262 - Board FCB Interface Pedal 1,063,521,900 1.595.282.850 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 744.465.330 1
15 PP2300489263 - Cần điều khiển cho máy đo công suất thủy tinh thể 142,464,000 213.696.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 99.724.800 1
16 PP2300489264 - Ổ cứng SSD 2,5” 64 Gb Sata III + tích hợp phần mềm chuyên dụng của máy đo (thay thế cho máy đo công suất thủy tinh thể) 200,949,000 301.423.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 140.664.300 1
17 PP2300489265 - Mạch cấp điện 90W, 12VDC/7,5A 146,958,000 220.437.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 102.870.600 1
18 PP2300489266 - Bo xử lý số IOL 121,825,200 182.737.800 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 85.277.640 1
19 PP2300489267 - Thẻ giao tiếp Medcom 35,481,600 53.222.400 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 24.837.120 1
20 PP2300489268 - Cáp kết nối HEAD X601 152,577,600 228.866.400 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 106.804.320 1
21 PP2300489269 - Nguồn SLD SD-OCT 818,788,950 1.228.183.425 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 573.152.265 1
22 PP2300489270 - Bộ giao thoa SD-OCT 581,250,600 871.875.900 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 406.875.420 1
23 PP2300489271 - Bo mạch điều khiển phân phối điện áp SD-OCT 383,298,300 574.947.450 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 268.308.810 1
24 PP2300489272 - Thấu kính mắt 30D SD-OCT 347,309,550 520.964.325 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 243.116.685 1
25 PP2300489273 - Ổ cứng SD-OCT 584 CMY17 77,376,600 116.064.900 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 54.163.620 1
26 PP2300489274 - Động cơ bước 0.9 độ NEMA14 17LG 31,487,400 47.231.100 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 22.041.180 1
27 PP2300489275 - Bộ phận tỳ cằm Matrix 13,315,050 19.972.575 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 9.320.535 1
28 PP2300489276 - Giương quét L bao gồm mạch điều khiển 18,893,700 28.340.550 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 13.225.590 1
29 PP2300489277 - Cụm cảm biến Sony 1,168,503,000 1.752.754.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 817.952.100 1
30 PP2300489278 - Cần điều khiển cho Visucam 58,182,600 87.273.900 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 40.727.820 1
31 PP2300489279 - Cụm tạo tia laser cho máy Yag III Typ II 930,361,950 1.395.542.925 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 651.253.365 1
32 PP2300489280 - Mạch đo năng lượng Yag III 21,590,100 32.385.150 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 15.113.070 1
33 PP2300489281 - Kim hút mẫu 52,909,200 79.363.800 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 37.036.440 1
34 PP2300489282 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa tự động 73,830,000 110.745.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 51.681.000 2
35 PP2300489283 - VDP Pump cho máy sinh hóa tự động (JEL844559130PUMP) 83,298,780 124.948.170 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 58.309.146 1
36 PP2300489284 - Cuvette cho máy sinh hóa tự động (RRVV 211 - code AX310126) 67,847,274 101.770.911 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 47.493.092 2
37 PP2300489285 - Bộ nguồn phát Laser YAG 1064 nm 840,000,000 1.260.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 588.000.000 1
38 PP2300489286 - Bộ nguồn phát Laser quang đông đa điểm 720,000,000 1.080.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 504.000.000 1
39 PP2300489287 - Bộ nguồn phát Laser điều trị Glaucoma 560,000,000 840.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 392.000.000 1
40 PP2300489288 - Motor Step máy chiếu bảng thị lực 396,000,000 594.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 277.200.000 3
41 PP2300489289 - Remote điều khiển máy chiếu thị lực CP30 81,000,000 121.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 56.700.000 3
42 PP2300489290 - Remote điều khiển máy chiếu thị lực CP500 81,000,000 121.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 56.700.000 3
43 PP2300489291 - Bóng đèn máy chiếu thị lực 12V-30W 46,330,000 69.495.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 32.431.000 19
44 PP2300489292 - Bộ nguồn máy chiếu bảng thị lực 338,000,000 507.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 236.600.000 4
45 PP2300489293 - Đầu dò siêu âm B 840,000,000 1.260.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 588.000.000 1
46 PP2300489294 - CPU xử lý điều khiển phần mềm siêu âm 112,000,000 168.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 78.400.000 1
47 PP2300489295 - Cáp đầu dò siêu âm B 76,000,000 114.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 53.200.000 1
48 PP2300489296 - Mainboard máy siêu âm 106,000,000 159.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 74.200.000 1
49 PP2300489297 - Bộ phận in nhiệt của máy in siêu âm B 45,540,000 68.310.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 31.878.000 1
50 PP2300489298 - Thân đầu dò siêu âm UBM (đa tần số) 280,000,000 420.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 196.000.000 1
51 PP2300489299 - Đầu thu tín hiệu siêu âm UBM tần số 50 Mhz 131,000,000 196.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 91.700.000 1
52 PP2300489300 - Đầu thu tín hiệu siêu âm UBM tần số 35 Mhz 118,000,000 177.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 82.600.000 1
53 PP2300489301 - CPU xử lý điều khiển phần mềm siêu âm đa tần số 56,000,000 84.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 39.200.000 1
54 PP2300489302 - Cáp đầu dò siêu âm UBM 19,000,000 28.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 13.300.000 1
55 PP2300489303 - Cúp nhựa đựng nước làm kỹ thuật UBM 11,200,000 16.800.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 7.840.000 1
56 PP2300489304 - Board nguồn máy chụp cắt lớp võng mạc 26,000,000 39.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 18.200.000 1
57 PP2300489305 - Đèn định thị ngoài 19,000,000 28.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 13.300.000 1
58 PP2300489306 - Cổng kết nối module chụp ảnh và nhận biết mắt trái/phải 18,000,000 27.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 12.600.000 1
59 PP2300489307 - Nguồn Laser của máy chụp OCT 180,000,000 270.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 126.000.000 1
60 PP2300489308 - Bộ nguồn máy chụp hình màu đáy mắt 26,000,000 39.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 18.200.000 1
61 PP2300489309 - Bộ định thị ngoài 19,000,000 28.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 13.300.000 1
62 PP2300489310 - Bộ nguồn điện sinh hiển vi khám mắt 112,000,000 168.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 78.400.000 3
63 PP2300489311 - Chân điện Slit lamp 144,000,000 216.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 100.800.000 3
64 PP2300489312 - Bộ điều khiển nguồn sáng và camera cho sinh hiển vi khám mắt 48,000,000 72.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 33.600.000 1
65 PP2300489313 - Camera tương thích Beam Splitter của sinh hiển vi khám mắt 85,000,000 127.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 59.500.000 1
66 PP2300489314 - Bộ nguồn điện máy đo nhãn áp không tiếp xúc 135,000,000 202.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 94.500.000 1
67 PP2300489315 - Màn hình máy đo nhãn áp không tiếp xúc 162,000,000 243.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 113.400.000 1
68 PP2300489316 - Module in nhiệt máy đo nhãn áp không tiếp xúc 81,000,000 121.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 56.700.000 1
69 PP2300489317 - Motor nâng hạ chân điện 22,500,000 33.750.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 15.750.000 1
70 PP2300489318 - Board mạch điều khiển tín hiệu đo 225,000,000 337.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 157.500.000 1
71 PP2300489319 - Bo mạch điều khiển thiết bị đo nhãn áp tiếp xúc cầm tay 32,000,000 48.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 22.400.000 1
72 PP2300489320 - Bộ cảm biến đo nhãn áp tiếp xúc cầm tay 48,000,000 72.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 33.600.000 1
73 PP2300489321 - Roăn cửa 43,450,000 65.175.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 30.415.000 1
74 PP2300489322 - Thanh điện trở nhiệt nồi đun 66,000,000 99.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 46.200.000 1
75 PP2300489323 - Van điều khiển bằng khí nén 53,163,000 79.744.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 37.214.100 1
76 PP2300489324 - Van điều khiển bằng điện 70,200,000 105.300.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 49.140.000 1
77 PP2300489325 - Van một chiều 8,400,000 12.600.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 5.880.000 1
78 PP2300489326 - Dụng cụ nén khí không dầu 40,920,000 61.380.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 28.644.000 1
79 PP2300489327 - Công tắc hành trình cửa 19,200,000 28.800.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 13.440.000 1
80 PP2300489328 - Hệ thống bơm nước cung cấp cho nồi hấp tiệt trùng 25,400,000 38.100.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 17.780.000 1
81 PP2300489329 - Hệ thống bơm hút chân không cho nồi hấp tiệt trùng 193,600,000 290.400.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 135.520.000 1
82 PP2300489330 - Roăn cửa 9,000,000 13.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 6.300.000 1
83 PP2300489331 - Thanh điện trở nhiệt 7,600,000 11.400.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 5.320.000 1
84 PP2300489332 - Đồng hồ đếm thời gian (Timer) 7,000,000 10.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 4.900.000 1
85 PP2300489333 - Van xả an toàn 5,600,000 8.400.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 3.920.000 1
86 PP2300489334 - Roăn cửa 17,000,000 25.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 11.900.000 1
87 PP2300489335 - Thanh điện trở nhiệt 9,000,000 13.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 6.300.000 1
88 PP2300489336 - Đồng hồ đếm thời gian (Timer) 28,000,000 42.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 19.600.000 1
89 PP2300489337 - Van xả an toàn 14,000,000 21.000.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 9.800.000 1
90 PP2300489338 - Van điện từ máy hấp 23,000,000 34.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 16.100.000 1
91 PP2300489339 - Đầu dò cho máy áp lạnh 223,000,000 334.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 156.100.000 1
92 PP2300489340 - Bộ nguồn điện máy đo nhãn áp không tiếp xúc 82,233,690 123.350.535 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 57.563.583 1
93 PP2300489341 - Màn hình máy đo nhãn áp không tiếp xúc 194,810,000 292.215.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 136.367.000 1
94 PP2300489342 - Module in nhiệt máy đo nhãn áp không tiếp xúc 46,418,400 69.627.600 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 32.492.880 1
95 PP2300489343 - Board mạch điều khiển tín hiệu đo máy đo nhãn áp không tiếp xúc 271,232,500 406.848.750 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 189.862.750 1
96 PP2300489344 - Bộ nguồn máy đo khúc xạ tự động 46,990,680 70.486.020 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 32.893.476 1
97 PP2300489345 - Module máy in kết quả máy đo khúc xạ tự động 26,524,800 39.787.200 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 18.567.360 1
98 PP2300489346 - Dây cáp camera 17,600,000 26.400.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 12.320.000 1
99 PP2300489347 - Tay cầm điều khiển dùng cho máy đo khúc xạ 35,424,000 53.136.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 24.796.800 1
100 PP2300489348 - Camera đo dùng cho máy đo khúc xạ 82,080,000 123.120.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 57.456.000 1
101 PP2300489349 - Bo mạch điều khiển nâng tựa cằm cho máy đo khúc xạ 13,200,000 19.800.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 9.240.000 1
102 PP2300489350 - Board mạch bàn phím máy mài kính 35,596,000 53.394.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 24.917.200 1
103 PP2300489351 - Feeler quét tròng kính bên trái 65,340,000 98.010.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 45.738.000 4
104 PP2300489352 - Feeler quét tròng kính bên phải 65,340,000 98.010.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 45.738.000 4
105 PP2300489353 - Thanh giữ quét tròng kính 26,400,000 39.600.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 18.480.000 1
106 PP2300489354 - Thanh quét gọng kính 46,332,000 69.498.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 32.432.400 2
107 PP2300489355 - Đá mài thô tròng nhựa 318,087,000 477.130.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 222.660.900 2
108 PP2300489356 - Mô tơ quay đá mày mài tròng kính 278,784,000 418.176.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 195.148.800 1
109 PP2300489357 - Bộ điều khiển mô tơ quay đá dùng cho máy mài kính 103,620,000 155.430.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 72.534.000 1
110 PP2300489358 - Mô tơ bước máy mài tròng kính 86,680,000 130.020.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 60.676.000 1
111 PP2300489359 - Màn hình máy mài kính 154,096,800 231.145.200 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 107.867.760 1
112 PP2300489360 - Bộ nguồn máy mài kính 127,705,600 191.558.400 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 89.393.920 1
113 PP2300489361 - Bộ quét tròng và gọng kính 211,252,800 316.879.200 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 147.876.960 1
114 PP2300489362 - Cảm biến vị trí máy mài 24,750,000 37.125.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 17.325.000 2
115 PP2300489363 - Thanh trượt chuyển động cho bộ quét mẫu gọng kính 115,978,500 173.967.750 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 81.184.950 2
116 PP2300489364 - Thanh trượt dùng cho máy mài tròng kính (bộ quét tròng ) 21,102,400 31.653.600 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 14.771.680 1
117 PP2300489365 - Motor DC cho bộ quét tròng kính 37,015,000 55.522.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 25.910.500 1
118 PP2300489366 - Bộ quét tròng kính mẫu 313,968,600 470.952.900 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 219.778.020 1
119 PP2300489367 - Bộ quét tròng kính mẫu 356,400,000 534.600.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 249.480.000 1
120 PP2300489368 - Nút chặn thanh quét mẫu tròng kính 6,105,000 9.157.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 4.273.500 2
121 PP2300489369 - Nút kẹp gọng kính 5,248,800 7.873.200 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 3.674.160 7
122 PP2300489370 - Bánh răng nâng bộ quét tròng kính 16,500,000 24.750.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 11.550.000 1
123 PP2300489371 - Miếng dán tròng kính bằng cao su (xanh, đỏ) 5,767,200 8.650.800 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 4.037.040 2
124 PP2300489372 - Bóng đèn cực tím 77,000,000 115.500.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 53.900.000 16
125 PP2300489373 - Bo mạch điều khiển quản lý thủy dịch 55,275,000 82.912.500 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 38.692.500 1
126 PP2300489374 - Khối quản lý thủy dịch 198,418,000 297.627.000 Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế 138.892.600 1
Bộ nguồn phát Laser quang đông đa điểm
Mã phần lô PP2300489249
Giá từng phần lô 968,621,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.932.775
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.035.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn chiếu cho máy đo thị trường
Mã phần lô PP2300489250
Giá từng phần lô 61,566,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.350.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.096.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lọc xanh dương cho cảm biến ánh sáng
Mã phần lô PP2300489251
Giá từng phần lô 20,676,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.014.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.473.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lọc xanh lá cho cảm biến ánh sáng
Mã phần lô PP2300489252
Giá từng phần lô 15,201,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.802.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.641.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch cảm biến nhận dây dẫn tia sáng Lock IR
Mã phần lô PP2300489253
Giá từng phần lô 26,091,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.137.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.264.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây dẫn tia sáng 2m Light guide 2.0m
Mã phần lô PP2300489254
Giá từng phần lô 70,178,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.268.275
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.125.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Công tắc dạng chìa khóa (25x25) 1on plug
Mã phần lô PP2300489255
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Công tắc điều khiển dạng bàn đạp chân
Mã phần lô PP2300489256
Giá từng phần lô 30,590,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.886.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.413.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch cấp điện áp 15V /24V cho kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2300489257
Giá từng phần lô 477,763,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.645.475
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.434.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
PCB Control panel S7 Mạch điều khiển cho chân đế S7
Mã phần lô PP2300489258
Giá từng phần lô 272,623,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.934.575
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.836.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo mạch công suất ngõ ra (Chân đế S7)
Mã phần lô PP2300489259
Giá từng phần lô 369,806,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.710.275
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.864.795
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo mạch điều khiển chính của kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2300489260
Giá từng phần lô 809,779,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.669.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.845.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Màn hình (phiên bản thay đổi) bao gồm mạch Basicboard
Mã phần lô PP2300489261
Giá từng phần lô 642,420,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.630.675
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.694.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Board FCB Interface Pedal
Mã phần lô PP2300489262
Giá từng phần lô 1,063,521,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.282.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.465.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cần điều khiển cho máy đo công suất thủy tinh thể
Mã phần lô PP2300489263
Giá từng phần lô 142,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.696.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ổ cứng SSD 2,5” 64 Gb Sata III + tích hợp phần mềm chuyên dụng của máy đo (thay thế cho máy đo công suất thủy tinh thể)
Mã phần lô PP2300489264
Giá từng phần lô 200,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.423.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.664.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch cấp điện 90W, 12VDC/7,5A
Mã phần lô PP2300489265
Giá từng phần lô 146,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.437.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.870.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo xử lý số IOL
Mã phần lô PP2300489266
Giá từng phần lô 121,825,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.737.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.277.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thẻ giao tiếp Medcom
Mã phần lô PP2300489267
Giá từng phần lô 35,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.222.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.837.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cáp kết nối HEAD X601
Mã phần lô PP2300489268
Giá từng phần lô 152,577,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.866.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.804.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nguồn SLD SD-OCT
Mã phần lô PP2300489269
Giá từng phần lô 818,788,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.183.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.152.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ giao thoa SD-OCT
Mã phần lô PP2300489270
Giá từng phần lô 581,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.875.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.875.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo mạch điều khiển phân phối điện áp SD-OCT
Mã phần lô PP2300489271
Giá từng phần lô 383,298,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.947.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.308.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thấu kính mắt 30D SD-OCT
Mã phần lô PP2300489272
Giá từng phần lô 347,309,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.964.325
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.116.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ổ cứng SD-OCT 584 CMY17
Mã phần lô PP2300489273
Giá từng phần lô 77,376,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.064.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.163.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Động cơ bước 0.9 độ NEMA14 17LG
Mã phần lô PP2300489274
Giá từng phần lô 31,487,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.231.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.041.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ phận tỳ cằm Matrix
Mã phần lô PP2300489275
Giá từng phần lô 13,315,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.972.575
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.320.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giương quét L bao gồm mạch điều khiển
Mã phần lô PP2300489276
Giá từng phần lô 18,893,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.340.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.225.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cụm cảm biến Sony
Mã phần lô PP2300489277
Giá từng phần lô 1,168,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.754.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.952.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cần điều khiển cho Visucam
Mã phần lô PP2300489278
Giá từng phần lô 58,182,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.273.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.727.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cụm tạo tia laser cho máy Yag III Typ II
Mã phần lô PP2300489279
Giá từng phần lô 930,361,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.542.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.253.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch đo năng lượng Yag III
Mã phần lô PP2300489280
Giá từng phần lô 21,590,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.385.150
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.113.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300489281
Giá từng phần lô 52,909,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.363.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.036.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300489282
Giá từng phần lô 73,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.745.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
VDP Pump cho máy sinh hóa tự động (JEL844559130PUMP)
Mã phần lô PP2300489283
Giá từng phần lô 83,298,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.948.170
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.309.146
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cuvette cho máy sinh hóa tự động (RRVV 211 - code AX310126)
Mã phần lô PP2300489284
Giá từng phần lô 67,847,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.770.911
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.493.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ nguồn phát Laser YAG 1064 nm
Mã phần lô PP2300489285
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn phát Laser quang đông đa điểm
Mã phần lô PP2300489286
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn phát Laser điều trị Glaucoma
Mã phần lô PP2300489287
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Motor Step máy chiếu bảng thị lực
Mã phần lô PP2300489288
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Remote điều khiển máy chiếu thị lực CP30
Mã phần lô PP2300489289
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Remote điều khiển máy chiếu thị lực CP500
Mã phần lô PP2300489290
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng đèn máy chiếu thị lực 12V-30W
Mã phần lô PP2300489291
Giá từng phần lô 46,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.495.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bộ nguồn máy chiếu bảng thị lực
Mã phần lô PP2300489292
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu dò siêu âm B
Mã phần lô PP2300489293
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CPU xử lý điều khiển phần mềm siêu âm
Mã phần lô PP2300489294
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cáp đầu dò siêu âm B
Mã phần lô PP2300489295
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mainboard máy siêu âm
Mã phần lô PP2300489296
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ phận in nhiệt của máy in siêu âm B
Mã phần lô PP2300489297
Giá từng phần lô 45,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.310.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thân đầu dò siêu âm UBM (đa tần số)
Mã phần lô PP2300489298
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu thu tín hiệu siêu âm UBM tần số 50 Mhz
Mã phần lô PP2300489299
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu thu tín hiệu siêu âm UBM tần số 35 Mhz
Mã phần lô PP2300489300
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CPU xử lý điều khiển phần mềm siêu âm đa tần số
Mã phần lô PP2300489301
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cáp đầu dò siêu âm UBM
Mã phần lô PP2300489302
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cúp nhựa đựng nước làm kỹ thuật UBM
Mã phần lô PP2300489303
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Board nguồn máy chụp cắt lớp võng mạc
Mã phần lô PP2300489304
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn định thị ngoài
Mã phần lô PP2300489305
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cổng kết nối module chụp ảnh và nhận biết mắt trái/phải
Mã phần lô PP2300489306
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nguồn Laser của máy chụp OCT
Mã phần lô PP2300489307
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn máy chụp hình màu đáy mắt
Mã phần lô PP2300489308
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ định thị ngoài
Mã phần lô PP2300489309
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn điện sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2300489310
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Chân điện Slit lamp
Mã phần lô PP2300489311
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ điều khiển nguồn sáng và camera cho sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2300489312
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Camera tương thích Beam Splitter của sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2300489313
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn điện máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489314
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Màn hình máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489315
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Module in nhiệt máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489316
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Motor nâng hạ chân điện
Mã phần lô PP2300489317
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Board mạch điều khiển tín hiệu đo
Mã phần lô PP2300489318
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo mạch điều khiển thiết bị đo nhãn áp tiếp xúc cầm tay
Mã phần lô PP2300489319
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ cảm biến đo nhãn áp tiếp xúc cầm tay
Mã phần lô PP2300489320
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Roăn cửa
Mã phần lô PP2300489321
Giá từng phần lô 43,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thanh điện trở nhiệt nồi đun
Mã phần lô PP2300489322
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van điều khiển bằng khí nén
Mã phần lô PP2300489323
Giá từng phần lô 53,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.744.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.214.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van điều khiển bằng điện
Mã phần lô PP2300489324
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van một chiều
Mã phần lô PP2300489325
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dụng cụ nén khí không dầu
Mã phần lô PP2300489326
Giá từng phần lô 40,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.380.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Công tắc hành trình cửa
Mã phần lô PP2300489327
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hệ thống bơm nước cung cấp cho nồi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300489328
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hệ thống bơm hút chân không cho nồi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300489329
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Roăn cửa
Mã phần lô PP2300489330
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thanh điện trở nhiệt
Mã phần lô PP2300489331
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ đếm thời gian (Timer)
Mã phần lô PP2300489332
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van xả an toàn
Mã phần lô PP2300489333
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Roăn cửa
Mã phần lô PP2300489334
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thanh điện trở nhiệt
Mã phần lô PP2300489335
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ đếm thời gian (Timer)
Mã phần lô PP2300489336
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van xả an toàn
Mã phần lô PP2300489337
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van điện từ máy hấp
Mã phần lô PP2300489338
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu dò cho máy áp lạnh
Mã phần lô PP2300489339
Giá từng phần lô 223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn điện máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489340
Giá từng phần lô 82,233,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.350.535
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.563.583
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Màn hình máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489341
Giá từng phần lô 194,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.215.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Module in nhiệt máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489342
Giá từng phần lô 46,418,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.627.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.492.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Board mạch điều khiển tín hiệu đo máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2300489343
Giá từng phần lô 271,232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.848.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.862.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn máy đo khúc xạ tự động
Mã phần lô PP2300489344
Giá từng phần lô 46,990,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.486.020
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.893.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Module máy in kết quả máy đo khúc xạ tự động
Mã phần lô PP2300489345
Giá từng phần lô 26,524,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.787.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.567.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây cáp camera
Mã phần lô PP2300489346
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay cầm điều khiển dùng cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300489347
Giá từng phần lô 35,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.136.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.796.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Camera đo dùng cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300489348
Giá từng phần lô 82,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bo mạch điều khiển nâng tựa cằm cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300489349
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Board mạch bàn phím máy mài kính
Mã phần lô PP2300489350
Giá từng phần lô 35,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.394.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.917.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Feeler quét tròng kính bên trái
Mã phần lô PP2300489351
Giá từng phần lô 65,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.010.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Feeler quét tròng kính bên phải
Mã phần lô PP2300489352
Giá từng phần lô 65,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.010.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thanh giữ quét tròng kính
Mã phần lô PP2300489353
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thanh quét gọng kính
Mã phần lô PP2300489354
Giá từng phần lô 46,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.498.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.432.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đá mài thô tròng nhựa
Mã phần lô PP2300489355
Giá từng phần lô 318,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.130.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.660.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mô tơ quay đá mày mài tròng kính
Mã phần lô PP2300489356
Giá từng phần lô 278,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.176.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ điều khiển mô tơ quay đá dùng cho máy mài kính
Mã phần lô PP2300489357
Giá từng phần lô 103,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.430.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mô tơ bước máy mài tròng kính
Mã phần lô PP2300489358
Giá từng phần lô 86,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Màn hình máy mài kính
Mã phần lô PP2300489359
Giá từng phần lô 154,096,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.145.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.867.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nguồn máy mài kính
Mã phần lô PP2300489360
Giá từng phần lô 127,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.558.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.393.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ quét tròng và gọng kính
Mã phần lô PP2300489361
Giá từng phần lô 211,252,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.879.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.876.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cảm biến vị trí máy mài
Mã phần lô PP2300489362
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh trượt chuyển động cho bộ quét mẫu gọng kính
Mã phần lô PP2300489363
Giá từng phần lô 115,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.967.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.184.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh trượt dùng cho máy mài tròng kính (bộ quét tròng )
Mã phần lô PP2300489364
Giá từng phần lô 21,102,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.653.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.771.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Motor DC cho bộ quét tròng kính
Mã phần lô PP2300489365
Giá từng phần lô 37,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.522.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.910.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ quét tròng kính mẫu
Mã phần lô PP2300489366
Giá từng phần lô 313,968,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.952.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.778.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ quét tròng kính mẫu
Mã phần lô PP2300489367
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nút chặn thanh quét mẫu tròng kính
Mã phần lô PP2300489368
Giá từng phần lô 6,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.157.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nút kẹp gọng kính
Mã phần lô PP2300489369
Giá từng phần lô 5,248,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.873.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.674.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bánh răng nâng bộ quét tròng kính
Mã phần lô PP2300489370
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Miếng dán tròng kính bằng cao su (xanh, đỏ)
Mã phần lô PP2300489371
Giá từng phần lô 5,767,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.650.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.037.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300489372
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bo mạch điều khiển quản lý thủy dịch
Mã phần lô PP2300489373
Giá từng phần lô 55,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.912.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khối quản lý thủy dịch
Mã phần lô PP2300489374
Giá từng phần lô 198,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.627.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc linh kiện hoặc phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.892.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->