Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374495-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thay thế năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300258872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 241,057,140,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.821.142.815 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300519887 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F 100,000,000 150.000.000 70.000.000 2
2 PP2300519888 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'' 125,000,000 187.500.000 87.500.000 1
3 PP2300519889 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao 47,000,000 70.500.000 32.900.000 1
4 PP2300519890 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018" 41,000,000 61.500.000 28.700.000 1
5 PP2300519891 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 8 marker 26,200,000 39.300.000 18.340.000 1
6 PP2300519892 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker 56,000,000 84.000.000 39.200.000 1
7 PP2300519893 - Hạt nhựa nút mạch kích thước 40-1.300 µm 275,000,000 412.500.000 192.500.000 9
8 PP2300519894 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan 624,000,000 936.000.000 436.800.000 4
9 PP2300519895 - Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm 62,400,000 93.600.000 43.680.000 5
10 PP2300519896 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70µm-700µm 3,150,000,000 4.725.000.000 2.205.000.000 17
11 PP2300519897 - Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50µm-4000µm 234,000,000 351.000.000 163.800.000 15
12 PP2300519898 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 105,000,000 157.500.000 73.500.000 5
13 PP2300519899 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng 150,000,000 225.000.000 105.000.000 9
14 PP2300519900 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên 210,000,000 315.000.000 147.000.000 4
15 PP2300519901 - Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F 180,000,000 270.000.000 126.000.000 4
16 PP2300519902 - Vi ống thông can thiệp toce 2.4F 198,000,000 297.000.000 138.600.000 4
17 PP2300519903 - Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng,các cỡ 950,000,000 1.425.000.000 665.000.000 17
18 PP2300519904 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil 274,000,000 411.000.000 191.800.000 4
19 PP2300519905 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 336,000,000 504.000.000 235.200.000 2
20 PP2300519906 - Stent động mạch thận các cỡ 55,500,000 83.250.000 38.850.000 1
21 PP2300519907 - Khung giá đỡ động mạch thận 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1
22 PP2300519908 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp 1,095,000,000 1.642.500.000 766.500.000 167
23 PP2300519909 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 48,000,000 72.000.000 33.600.000 2
24 PP2300519910 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực 255,000,000 382.500.000 178.500.000 1
25 PP2300519911 - Bộ đinh đầu trên xương đùi 328,000,000 492.000.000 229.600.000 2
26 PP2300519912 - Bộ đinh nội tủy xương chày 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
27 PP2300519913 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
28 PP2300519914 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ 53,000,000 79.500.000 37.100.000 4
29 PP2300519915 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có đường kính 5Fr 55,000,000 82.500.000 38.500.000 9
30 PP2300519916 - Vòng xoắn kim loại siêu mềm gây tắc mạch dạng coil đẩy 108,000,000 162.000.000 75.600.000 4
31 PP2300519917 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ 430,000,000 645.000.000 301.000.000 167
32 PP2300519918 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm 67,500,000 101.250.000 47.250.000 9
33 PP2300519919 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 495,000,000 742.500.000 346.500.000 9
34 PP2300519920 - Đầu dò siêu âm nội mạch vành 2,310,000,000 3.465.000.000 1.617.000.000 17
35 PP2300519921 - Bộ kết nối 3 cổng 262,500,000 393.750.000 183.750.000 250
36 PP2300519922 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 253,000,000 379.500.000 177.100.000 17
37 PP2300519923 - Bộ hút huyết khối động mạch vành 243,000,000 364.500.000 170.100.000 5
38 PP2300519924 - Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng 152,000,000 228.000.000 106.400.000 4
39 PP2300519925 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1,987,500,000 2.981.250.000 1.391.250.000 5
40 PP2300519926 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng 1,580,000,000 2.370.000.000 1.106.000.000 4
41 PP2300519927 - Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
42 PP2300519928 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI 3,625,000,000 5.437.500.000 2.537.500.000 5
43 PP2300519929 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 915,000,000 1.372.500.000 640.500.000 1
44 PP2300519930 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực 765,000,000 1.147.500.000 535.500.000 1
45 PP2300519931 - Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp mạch vành 115,000,000 172.500.000 80.500.000 17
46 PP2300519932 - Bóng mềm nong mạch vành 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 17
47 PP2300519933 - Bóng cứng nong mạch vành 793,500,000 1.190.250.000 555.450.000 17
48 PP2300519934 - Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm 640,000,000 960.000.000 448.000.000 14
49 PP2300519935 - Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm 496,000,000 744.000.000 347.200.000 14
50 PP2300519936 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 660,000,000 990.000.000 462.000.000 5
51 PP2300519937 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn 472,000,000 708.000.000 330.400.000 14
52 PP2300519938 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi 656,000,000 984.000.000 459.200.000 14
53 PP2300519939 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp 354,000,000 531.000.000 247.800.000 10
54 PP2300519940 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não 660,000,000 990.000.000 462.000.000 5
55 PP2300519941 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014'' 125,000,000 187.500.000 87.500.000 1
56 PP2300519942 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp 637,000,000 955.500.000 445.900.000 17
57 PP2300519943 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm 936,000,000 1.404.000.000 655.200.000 22
58 PP2300519944 - Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 17
59 PP2300519945 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó 552,000,000 828.000.000 386.400.000 14
60 PP2300519946 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó 546,400,000 819.600.000 382.480.000 14
61 PP2300519947 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ 1,360,000,000 2.040.000.000 952.000.000 34
62 PP2300519948 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 7
63 PP2300519949 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ 1,396,500,000 2.094.750.000 977.550.000 34
64 PP2300519950 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ 1,360,000,000 2.040.000.000 952.000.000 34
65 PP2300519951 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở 654,000,000 981.000.000 457.800.000 17
66 PP2300519952 - Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu. 195,000,000 292.500.000 136.500.000 5
67 PP2300519953 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền, kèm kim 320,000,000 480.000.000 224.000.000 34
68 PP2300519954 - Chỉ khâu siêu bền dùng cho nội soi các loại 112,000,000 168.000.000 78.400.000 12
69 PP2300519955 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 101,500,000 152.250.000 71.050.000 12
70 PP2300519956 - Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao 323,400,000 485.100.000 226.380.000 234
71 PP2300519957 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 344,500,000 516.750.000 241.150.000 84
72 PP2300519958 - Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO 378,500,000 567.750.000 264.950.000 9
73 PP2300519959 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic 576,000,000 864.000.000 403.200.000 40
74 PP2300519960 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 380,000,000 570.000.000 266.000.000 9
75 PP2300519961 - Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não 2,400,000 3.600.000 1.680.000 1
76 PP2300519962 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ 442,500,000 663.750.000 309.750.000 250
77 PP2300519963 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 cm - 300 cm 148,000,000 222.000.000 103.600.000 34
78 PP2300519964 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp 126,000,000 189.000.000 88.200.000 12
79 PP2300519965 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 50cm - 180 cm 156,000,000 234.000.000 109.200.000 50
80 PP2300519966 - Dây dẫn đường có lớp ái nước, lõi Nitinol 520,000,000 780.000.000 364.000.000 167
81 PP2300519967 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ trong can thiệp mạch cảnh 456,750,000 685.125.000 319.725.000 3
82 PP2300519968 - Dây dẫn đường cho catheter ái nước 260cm 24,150,000 36.225.000 16.905.000 6
83 PP2300519969 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ 70,000,000 105.000.000 49.000.000 2
84 PP2300519970 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 525,000,000 787.500.000 367.500.000 9
85 PP2300519971 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
86 PP2300519972 - Đĩa đệm cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, lối bên 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000 17
87 PP2300519973 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
88 PP2300519974 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
89 PP2300519975 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 249,900,000 374.850.000 174.930.000 9
90 PP2300519976 - Dây điện cực khử rung có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ 250,000,000 375.000.000 175.000.000 1
91 PP2300519977 - Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành 540,000,000 810.000.000 378.000.000 2
92 PP2300519978 - Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành 250,000,000 375.000.000 175.000.000 2
93 PP2300519979 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành 21,840,000 32.760.000 15.288.000 2
94 PP2300519980 - Dụng cụ đóng mạch máu không cần bộc lộ động mạch 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
95 PP2300519981 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn 76,500,000 114.750.000 53.550.000 2
96 PP2300519982 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ 38,250,000 57.375.000 26.775.000 1
97 PP2300519983 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 160,000,000 240.000.000 112.000.000 4
98 PP2300519984 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 550,000,000 825.000.000 385.000.000 167
99 PP2300519985 - Dụng cụ cắt Coil 70,000,000 105.000.000 49.000.000 4
100 PP2300519986 - Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ 495,000,000 742.500.000 346.500.000 9
101 PP2300519987 - Giá đỡ mạch cảnh các cỡ 409,500,000 614.250.000 286.650.000 3
102 PP2300519988 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc có tác động kép các cỡ 8,303,100,000 12.454.650.000 5.812.170.000 34
103 PP2300519989 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép dành cho bệnh nhân Nhồi máu cơ tim ST chênh 2,197,500,000 3.296.250.000 1.538.250.000 9
104 PP2300519990 - Giá đỡ mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc các cỡ 6,800,000,000 10.200.000.000 4.760.000.000 34
105 PP2300519991 - Khóa thép (dây chỉ thép) 128,000,000 192.000.000 89.600.000 4
106 PP2300519992 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau 571,200,000 856.800.000 399.840.000 2
107 PP2300519993 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 2
108 PP2300519994 - Khớp háng bán phần có xi măng 1,148,400,000 1.722.600.000 803.880.000 5
109 PP2300519995 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 303,000,000 454.500.000 212.100.000 1
110 PP2300519996 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,859,200,000 2.788.800.000 1.301.440.000 7
111 PP2300519997 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 4
112 PP2300519998 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha 575,000,000 862.500.000 402.500.000 2
113 PP2300519999 - Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 1
114 PP2300520000 - Keo nút mạch 174,990,000 262.485.000 122.493.000 2
115 PP2300520001 - Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống 36,000,000 54.000.000 25.200.000 4
116 PP2300520002 - Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp 455,000,000 682.500.000 318.500.000 17
117 PP2300520003 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 17
118 PP2300520004 - Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai 75,000,000 112.500.000 52.500.000 4
119 PP2300520005 - Lưỡi mài ổ khớp các cỡ 480,000,000 720.000.000 336.000.000 17
120 PP2300520006 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
121 PP2300520007 - Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 2.5x2.5cm 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
122 PP2300520008 - Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 5x5cm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
123 PP2300520009 - Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 7.5x7.5cm 62,500,000 93.750.000 43.750.000 1
124 PP2300520010 - Miếng vá sọ titan cỡ 100x120mm 48,000,000 72.000.000 33.600.000 1
125 PP2300520011 - Miếng vá sọ titan cỡ 150x150mm 78,000,000 117.000.000 54.600.000 1
126 PP2300520012 - Miếng vá sọ titan cỡ 131x235 mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
127 PP2300520013 - Miếng vá sọ titan cỡ 90x90mm 96,000,000 144.000.000 67.200.000 2
128 PP2300520014 - Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside 250,000,000 375.000.000 175.000.000 9
129 PP2300520015 - Nẹp bất động cẳng chân 86,000,000 129.000.000 60.200.000 2
130 PP2300520016 - Nẹp chẩm cổ loại 1 36,750,000 55.125.000 25.725.000 1
131 PP2300520017 - Nẹp chẩm cổ loại 2 49,680,000 74.520.000 34.776.000 1
132 PP2300520018 - Nẹp cổ trước 57,750,000 86.625.000 40.425.000 1
133 PP2300520019 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.4mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 9
134 PP2300520020 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.4mm, dài 550mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2
135 PP2300520021 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 4
136 PP2300520022 - Nẹp đóng sọ titan 16 lỗ 58,500,000 87.750.000 40.950.000 5
137 PP2300520023 - Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3
138 PP2300520024 - Nẹp khóa 5.0mm bản hẹp 44,505,000 66.757.500 31.153.500 2
139 PP2300520025 - Nẹp khóa 5.0mm bản rộng 52,000,000 78.000.000 36.400.000 2
140 PP2300520026 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi 137,500,000 206.250.000 96.250.000 1
141 PP2300520027 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ 140,000,000 210.000.000 98.000.000 4
142 PP2300520028 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 210,000,000 315.000.000 147.000.000 5
143 PP2300520029 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ 230,000,000 345.000.000 161.000.000 4
144 PP2300520030 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 190,000,000 285.000.000 133.000.000 4
145 PP2300520031 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ 230,000,000 345.000.000 161.000.000 4
146 PP2300520032 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 115,000,000 172.500.000 80.500.000 2
147 PP2300520033 - Nẹp khóa đa hướng gót chân IV (trái, phải) các cỡ 345,000,000 517.500.000 241.500.000 5
148 PP2300520034 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 4
149 PP2300520035 - Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ 136,000,000 204.000.000 95.200.000 4
150 PP2300520036 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y 168,750,000 253.125.000 118.125.000 3
151 PP2300520037 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130-190mm 262,000,000 393.000.000 183.400.000 4
152 PP2300520038 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ 201,600,000 302.400.000 141.120.000 4
153 PP2300520039 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ 312,000,000 468.000.000 218.400.000 14
154 PP2300520040 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay 244,000,000 366.000.000 170.800.000 4
155 PP2300520041 - Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm 330,000,000 495.000.000 231.000.000 4
156 PP2300520042 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 285,000,000 427.500.000 199.500.000 4
157 PP2300520043 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ 178,000,000 267.000.000 124.600.000 4
158 PP2300520044 - Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ 416,100,000 624.150.000 291.270.000 5
159 PP2300520045 - Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay 300,000,000 450.000.000 210.000.000 4
160 PP2300520046 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc 390,000,000 585.000.000 273.000.000 4
161 PP2300520047 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ 625,000,000 937.500.000 437.500.000 9
162 PP2300520048 - Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm 630,000,000 945.000.000 441.000.000 5
163 PP2300520049 - Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º 435,000,000 652.500.000 304.500.000 5
164 PP2300520050 - Nẹp khóa mâm chày chữ T 1,393,000,000 2.089.500.000 975.100.000 12
165 PP2300520051 - Nẹp khóa mắt cá ngoài 198,000,000 297.000.000 138.600.000 5
166 PP2300520052 - Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày 88,000,000 132.000.000 61.600.000 2
167 PP2300520053 - Nẹp khóa mắt xích 650,000,000 975.000.000 455.000.000 9
168 PP2300520054 - Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 17
169 PP2300520055 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại 110,500,000 165.750.000 77.350.000 2
170 PP2300520056 - Nẹp khóa nén ép 550,000,000 825.000.000 385.000.000 9
171 PP2300520057 - Nẹp khóa thân xương đùi các cỡ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 3
172 PP2300520058 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay 211,400,000 317.100.000 147.980.000 4
173 PP2300520059 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay các cỡ 228,000,000 342.000.000 159.600.000 4
174 PP2300520060 - Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu thép không gỉ 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 17
175 PP2300520061 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc 114,000,000 171.000.000 79.800.000 4
176 PP2300520062 - Nẹp khóa đầu rắn xương đòn 525,000,000 787.500.000 367.500.000 9
177 PP2300520063 - Nẹp khóa xương đòn mặt bên 208,000,000 312.000.000 145.600.000 4
178 PP2300520064 - Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium 330,750,000 496.125.000 231.525.000 12
179 PP2300520065 - Nẹp khóa xương gót 42,000,000 63.000.000 29.400.000 2
180 PP2300520066 - Nẹp nối dọc cột sống cổ, đk 3.3mm, dài 100mm 19,500,000 29.250.000 13.650.000 3
181 PP2300520067 - Nẹp nối ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30-70mm 18,500,000 27.750.000 12.950.000 1
182 PP2300520068 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ 1,430,000,000 2.145.000.000 1.001.000.000 4
183 PP2300520069 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc 6,656,400,000 9.984.600.000 4.659.480.000 30
184 PP2300520070 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não các cỡ 2,142,000,000 3.213.000.000 1.499.400.000 10
185 PP2300520071 - Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành 30,500,000 45.750.000 21.350.000 2
186 PP2300520072 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ 28,600,000 42.900.000 20.020.000 34
187 PP2300520073 - Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ 50,000,000 75.000.000 35.000.000 34
188 PP2300520074 - Ống thông chụp buồng tim các cỡ 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
189 PP2300520075 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 345,000,000 517.500.000 241.500.000 84
190 PP2300520076 - Ống thông 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục 120,000,000 180.000.000 84.000.000 2
191 PP2300520077 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 110,600,000 165.900.000 77.420.000 12
192 PP2300520078 - Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 5-6F 200,000,000 300.000.000 140.000.000 2
193 PP2300520079 - Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr 1,188,000,000 1.782.000.000 831.600.000 100
194 PP2300520080 - Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ 126,000,000 189.000.000 88.200.000 34
195 PP2300520081 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ 240,000,000 360.000.000 168.000.000 17
196 PP2300520082 - Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 50
197 PP2300520083 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 552,000,000 828.000.000 386.400.000 134
198 PP2300520084 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ 376,000,000 564.000.000 263.200.000 134
199 PP2300520085 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 17
200 PP2300520086 - Ống thông chuẩn đoán ngoại biên 306,820,000 460.230.000 214.774.000 97
201 PP2300520087 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 525,000,000 787.500.000 367.500.000 5
202 PP2300520088 - Stent can thiệp túi phình mạch não 360,000,000 540.000.000 252.000.000 1
203 PP2300520089 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ 357,000,000 535.500.000 249.900.000 1
204 PP2300520090 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus 7,494,000,000 11.241.000.000 5.245.800.000 34
205 PP2300520091 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000 10
206 PP2300520092 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên 231,000,000 346.500.000 161.700.000 2
207 PP2300520093 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 350,000,000 525.000.000 245.000.000 1
208 PP2300520094 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 350,000,000 525.000.000 245.000.000 1
209 PP2300520095 - Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,450,000,000 2.175.000.000 1.015.000.000 1
210 PP2300520096 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 1,325,000,000 1.987.500.000 927.500.000 1
211 PP2300520097 - Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ 4,419,000,000 6.628.500.000 3.093.300.000 17
212 PP2300520098 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent 1,410,000,000 2.115.000.000 987.000.000 5
213 PP2300520099 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm 3,780,000,000 5.670.000.000 2.646.000.000 17
214 PP2300520100 - Stent nong mạch vành có phủ thuốc tự tiêu sinh học tiêu chuẩn châu âu 6,825,000,000 10.237.500.000 4.777.500.000 25
215 PP2300520101 - Stent nong mạch vành có phủ thuốc tự tiêu hoàn toàn sau 90 ngày 4,100,000,000 6.150.000.000 2.870.000.000 17
216 PP2300520102 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít) 504,000,000 756.000.000 352.800.000 5
217 PP2300520103 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít 276,000,000 414.000.000 193.200.000 4
218 PP2300520104 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 456,400,000 684.600.000 319.480.000 34
219 PP2300520105 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu ,chỉnh loạn thị 270,000,000 405.000.000 189.000.000 5
220 PP2300520106 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm, kéo dài tiêu điểm 885,000,000 1.327.500.000 619.500.000 17
221 PP2300520107 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng 1,482,500,000 2.223.750.000 1.037.750.000 84
222 PP2300520108 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C 1,525,000,000 2.287.500.000 1.067.500.000 84
223 PP2300520109 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước 400,000,000 600.000.000 280.000.000 4
224 PP2300520110 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép 4,437,600,000 6.656.400.000 3.106.320.000 20
225 PP2300520111 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate 832,500,000 1.248.750.000 582.750.000 167
226 PP2300520112 - Van tim cơ học động mạch chủ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 2
227 PP2300520113 - Van động mạch chủ sinh học các cỡ 1,032,000,000 1.548.000.000 722.400.000 2
228 PP2300520114 - Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 305,000,000 457.500.000 213.500.000 2
229 PP2300520115 - Van hai lá sinh học các cỡ 1,720,000,000 2.580.000.000 1.204.000.000 4
230 PP2300520116 - Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp 3,450,000,000 5.175.000.000 2.415.000.000 17
231 PP2300520117 - Van tim hai lá INR thấp 3,450,000,000 5.175.000.000 2.415.000.000 17
232 PP2300520118 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 766,290,000 1.149.435.000 536.403.000 17
233 PP2300520119 - Vật liệu gây nút mạch các loại 89,500,000 134.250.000 62.650.000 1
234 PP2300520120 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép 1,610,000,000 2.415.000.000 1.127.000.000 117
235 PP2300520121 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não 240,000,000 360.000.000 168.000.000 4
236 PP2300520122 - Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng 220,000,000 330.000.000 154.000.000 4
237 PP2300520123 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside 332,500,000 498.750.000 232.750.000 9
238 PP2300520124 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai 112,500,000 168.750.000 78.750.000 4
239 PP2300520125 - Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong 195,000,000 292.500.000 136.500.000 9
240 PP2300520126 - Vít đa trục cột sống cổ lối sau 87,000,000 130.500.000 60.900.000 4
241 PP2300520127 - Vít đa trục cột sống lưng có ren bén, nhuyễn các cỡ 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 34
242 PP2300520128 - Vít đa trục rỗng ruột 1,005,000,000 1.507.500.000 703.500.000 17
243 PP2300520129 - Vít đơn trục cột sống lưng có ren bén, nhuyễn các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 4
244 PP2300520130 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ tương thích nẹp gắn liền đĩa đệm 38,400,000 57.600.000 26.880.000 5
245 PP2300520131 - Vít khóa 3.5mm các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 34
246 PP2300520132 - Vít khóa 4.0 các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000 84
247 PP2300520133 - Vít khóa 5.0mm các cỡ 200,000,000 300.000.000 140.000.000 67
248 PP2300520134 - Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro 102,960,000 154.440.000 72.072.000 34
249 PP2300520135 - Vít khóa 6.5 các cỡ 110,000,000 165.000.000 77.000.000 17
250 PP2300520136 - Vít khóa 7.3 các cỡ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 9
251 PP2300520137 - Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ 112,000,000 168.000.000 78.400.000 34
252 PP2300520138 - Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ 360,360,000 540.540.000 252.252.000 117
253 PP2300520139 - Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ 257,400,000 386.100.000 180.180.000 84
254 PP2300520140 - Vít khóa đường kính 2.5mm 550,000,000 825.000.000 385.000.000 84
255 PP2300520141 - Vít khóa đường kính 3.5mm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 117
256 PP2300520142 - Vít khóa đường kính 5.0mm 385,000,000 577.500.000 269.500.000 117
257 PP2300520143 - Vít khóa đường kính 7.0mm 175,000,000 262.500.000 122.500.000 17
258 PP2300520144 - Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ 112,000,000 168.000.000 78.400.000 34
259 PP2300520145 - Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ 40,000,000 60.000.000 28.000.000 34
260 PP2300520146 - Vít đóng sọ titan tự khoan, tự taro 260,000,000 390.000.000 182.000.000 67
261 PP2300520147 - Vít neo cố định dây chằng chéo 440,000,000 660.000.000 308.000.000 9
262 PP2300520148 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài. 822,500,000 1.233.750.000 575.750.000 12
263 PP2300520149 - Vít rỗng titan 3.0 các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 9
264 PP2300520150 - Vít rỗng tự nén ép đường kính 2.8mm các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
265 PP2300520151 - Vít rỗng tự nén ép đường kính 3.6 mm các cỡ 110,000,000 165.000.000 77.000.000 4
266 PP2300520152 - Vít rỗng tự nén ép đường kính 4.1mm các cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
267 PP2300520153 - Vít rỗng tự nén ép đường kính 5.5mm các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
268 PP2300520154 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 31,500,000 47.250.000 22.050.000 17
269 PP2300520155 - Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium 60,000,000 90.000.000 42.000.000 34
270 PP2300520156 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 105,000,000 157.500.000 73.500.000 50
271 PP2300520157 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro 60,000,000 90.000.000 42.000.000 34
272 PP2300520158 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 80,000,000 120.000.000 56.000.000 34
273 PP2300520159 - Vít vỏ 3.5mm tự taro chất liệu Ti6A14V 95,040,000 142.560.000 66.528.000 50
274 PP2300520160 - Vít vỏ động mm tự taro đường kính 4.5mm các cỡ 188,100,000 282.150.000 131.670.000 84
275 PP2300520161 - Vít vỏ mini đường kính 2.0mm các cỡ 56,000,000 84.000.000 39.200.000 17
276 PP2300520162 - Vít vỏ xương đường kính 2.7mm -> 3.5mm 550,000,000 825.000.000 385.000.000 84
277 PP2300520163 - Vít xốp 6.5 mm tự taro đường kính các cỡ 200,000,000 300.000.000 140.000.000 34
278 PP2300520164 - Vít xốp dường kính 4.0 mm tự taro các cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 34
279 PP2300520165 - Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ 70,000,000 105.000.000 49.000.000 17
280 PP2300520166 - Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ 40,000,000 60.000.000 28.000.000 9
281 PP2300520167 - Vít xương xốp đường kính 5.0mm 21,000,000 31.500.000 14.700.000 34
282 PP2300520168 - Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm 154,000,000 231.000.000 107.800.000 2
283 PP2300520169 - Vòng van ba lá 3D các cỡ 5,000,000,000 7.500.000.000 3.500.000.000 34
284 PP2300520170 - Vòng van hai lá loại cứng 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000 9
285 PP2300520171 - Vòng van ba lá hở loại bán cứng 194,000,000 291.000.000 135.800.000 2
286 PP2300520172 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2
287 PP2300520173 - Vòng xoắn kim loại điều trị phình mạch máu não 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 12
288 PP2300520174 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh 50,000,000 75.000.000 35.000.000 2
289 PP2300520175 - Xi măng xương có kháng sinh 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5
290 PP2300520176 - Xi măng tạo hình thân đốt sống 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
291 PP2300520177 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 2,275,000,000 3.412.500.000 1.592.500.000 9
292 PP2300520178 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 17
293 PP2300520179 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi trong tim mạch can thiệp 574,000,000 861.000.000 401.800.000 12
294 PP2300520180 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durastell dành cho sang thương CTO 122,000,000 183.000.000 85.400.000 9
295 PP2300520181 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic 315,000,000 472.500.000 220.500.000 25
296 PP2300520182 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa chất liệu Polycarbonate chịu áp lực 500 PSI cổng xoay On-Off 16,800,000 25.200.000 11.760.000 17
297 PP2300520183 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml 9,000,000 13.500.000 6.300.000 17
298 PP2300520184 - Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI 23,500,000 35.250.000 16.450.000 17
299 PP2300520185 - Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi 275,000,000 412.500.000 192.500.000 9
300 PP2300520186 - Vi dây dẫn can thiệp đa lõi 275,000,000 412.500.000 192.500.000 9
301 PP2300520187 - Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực 147,500,000 221.250.000 103.250.000 1
302 PP2300520188 - Hệ thống dẫn lưu não thất- màng bụng áp lực trung bình- thấp 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1
303 PP2300520189 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1
304 PP2300520190 - Miếng vá màng cứng loại tự dính 97,500,000 146.250.000 68.250.000 1
305 PP2300520191 - Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống 17,600,000 26.400.000 12.320.000 1
306 PP2300520192 - Miếng ghép tạo hình sọ dạng lưới 190,000,000 285.000.000 133.000.000 1
307 PP2300520193 - Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu trái, phải 315,000,000 472.500.000 220.500.000 1
308 PP2300520194 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 4.0mm 230,000,000 345.000.000 161.000.000 4
309 PP2300520195 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma đường kính khoảng 2.8mm 250,000,000 375.000.000 175.000.000 4
310 PP2300520196 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 3.8mm 210,000,000 315.000.000 147.000.000 4
311 PP2300520197 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 29,000,000 43.500.000 20.300.000 4
312 PP2300520198 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều đường kính 120,000,000 180.000.000 84.000.000 4
313 PP2300520199 - Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 120,000,000 180.000.000 84.000.000 4
314 PP2300520200 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 1.4mm 310,000,000 465.000.000 217.000.000 4
315 PP2300520201 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh chiều dài cho vít đơn trục và đa trục 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
316 PP2300520202 - Xi măng sinh học cột sống độ nhớt thấp kèm bộ trộn 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1
317 PP2300520203 - Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ 18,000,000 27.000.000 12.600.000 2
318 PP2300520204 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống 62,500,000 93.750.000 43.750.000 1
319 PP2300520205 - Vít cột sống đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ, kèm ốc khóa trong 142,000,000 213.000.000 99.400.000 4
320 PP2300520206 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong với cơ chế khớp nối được kiểm soát 92,400,000 138.600.000 64.680.000 2
321 PP2300520207 - Vít cột sống đa trục ren đôi, thân vít xử lý phun cát các cỡ kèm ốc khóa trong 110,000,000 165.000.000 77.000.000 4
322 PP2300520208 - Vít cột sống đơn trục các cỡ kèm ốc khóa trong 45,000,000 67.500.000 31.500.000 2
323 PP2300520209 - Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục dài 500mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2
324 PP2300520210 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
325 PP2300520211 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ 575,000,000 862.500.000 402.500.000 84
326 PP2300520212 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ 235,000,000 352.500.000 164.500.000 84
327 PP2300520213 - Băng ép cầm máu mạch quay 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
328 PP2300520214 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 58,000,000 87.000.000 40.600.000 167
329 PP2300520215 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml 58,000,000 87.000.000 40.600.000 167
330 PP2300520216 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 17
331 PP2300520217 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 148x148mm 76,000,000 114.000.000 53.200.000 1
332 PP2300520218 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 113 x 77mm 36,250,000 54.375.000 25.375.000 1
333 PP2300520219 - Nẹp sọ não vuông loại 4 lỗ, dùng vít 1.6mm 11,250,000 16.875.000 7.875.000 1
334 PP2300520220 - Nẹp sọ não hoặc hàm mặt hình quạt tròn 11,250,000 16.875.000 7.875.000 1
335 PP2300520221 - Nẹp sọ não hoặc hàm mặt thẳng gồm 20 lỗ, dùng Vis 1.6mm 8,240,000 12.360.000 5.768.000 1
336 PP2300520222 - Vis sọ não hoặc hàm mặt loại tự khoan đường kính 1.6 mm, dài 4mm. 227,500,000 341.250.000 159.250.000 59
337 PP2300520223 - Dụng cụ luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) 11,500,000 17.250.000 8.050.000 1
338 PP2300520224 - Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon 38,150,000 57.225.000 26.705.000 1
339 PP2300520225 - Hệ thống dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy. 22,000,000 33.000.000 15.400.000 1
340 PP2300520226 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 21,890,000 32.835.000 15.323.000 1
341 PP2300520227 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng 139,000,000 208.500.000 97.300.000 1
342 PP2300520228 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy điều chỉnh áp lực mong muốn bằng bộ điều chỉnh điện tử 151,400,000 227.100.000 105.980.000 1
343 PP2300520229 - Vít cột sống đơn trục các cỡ 215,500,000 323.250.000 150.850.000 9
344 PP2300520230 - Vít cột sống đa trục các cỡ 924,000,000 1.386.000.000 646.800.000 34
345 PP2300520231 - Vít khóa trong đốt sống lưng các cỡ 172,500,000 258.750.000 120.750.000 42
346 PP2300520232 - Vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng 600,000,000 900.000.000 420.000.000 17
347 PP2300520233 - Nẹp dọc nâng đỡ đốt sống các cỡ 125,000,000 187.500.000 87.500.000 9
348 PP2300520234 - Nẹp nối ngang đơn các cỡ 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
349 PP2300520235 - Nẹp nối ngang xoay các cỡ 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
350 PP2300520236 - Miếng ghép đĩa đệm lưng 324,000,000 486.000.000 226.800.000 5
351 PP2300520237 - Vít cột sống cổ lối trước 16,500,000 24.750.000 11.550.000 4
352 PP2300520238 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng, tăng đơ điều chỉnh độ dài đường kính 14mm 56,250,000 84.375.000 39.375.000 1
353 PP2300520239 - Nẹp nối ngang, các cỡ 65,000,000 97.500.000 45.500.000 2
354 PP2300520240 - Vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 120,000,000 180.000.000 84.000.000 5
355 PP2300520241 - Vít cột sống lưng đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ 120,000,000 180.000.000 84.000.000 5
356 PP2300520242 - Vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 112,500,000 168.750.000 78.750.000 5
357 PP2300520243 - Vít cột sống lưng đơn trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ 112,500,000 168.750.000 78.750.000 5
358 PP2300520244 - Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ 274,400,000 411.600.000 192.080.000 7
359 PP2300520245 - Vít cột sống lưng phủ H.A đơn trục, các cỡ 238,400,000 357.600.000 166.880.000 7
360 PP2300520246 - Vít đa trục cột sống cổ lối sau 87,000,000 130.500.000 60.900.000 4
361 PP2300520247 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014'' 409,500,000 614.250.000 286.650.000 10
362 PP2300520248 - Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não 260,000,000 390.000.000 182.000.000 2
363 PP2300520249 - Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên 252,000,000 378.000.000 176.400.000 5
364 PP2300520250 - Bình chứa huyết khối 7,875,000 11.812.500 5.512.500 1
365 PP2300520251 - Dây nối với ống hút huyết khối 44,000,000 66.000.000 30.800.000 4
366 PP2300520252 - Ống thông hỗ trợ can thiệp 420,000,000 630.000.000 294.000.000 9
367 PP2300520253 - Lưỡi bào ổ khớp 235,000,000 352.500.000 164.500.000 9
368 PP2300520254 - Lưỡi cắt đốt đơn cực 350,000,000 525.000.000 245.000.000 9
369 PP2300520255 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ 223,500,000 335.250.000 156.450.000 9
370 PP2300520256 - Vít cố định dây chằng U 230,000,000 345.000.000 161.000.000 9
371 PP2300520257 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 418,800,000 628.200.000 293.160.000 7
372 PP2300520258 - Vít khâu sụn chêm 64,700,000 97.050.000 45.290.000 2
373 PP2300520259 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần 90,000,000 135.000.000 63.000.000 9
374 PP2300520260 - Lưỡi cắt mô, cắt sụn 310,000,000 465.000.000 217.000.000 9
375 PP2300520261 - Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0-3.0mm 220,000,000 330.000.000 154.000.000 4
376 PP2300520262 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 176,000,000 264.000.000 123.200.000 4
377 PP2300520263 - Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm 224,000,000 336.000.000 156.800.000 4
378 PP2300520264 - Vít neo khâu chóp xoay khớp vai 200,000,000 300.000.000 140.000.000 4
379 PP2300520265 - Canula nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
380 PP2300520266 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai 194,100,000 291.150.000 135.870.000 5
381 PP2300520267 - Chỉ dùng trong nội soi khớp 75,000,000 112.500.000 52.500.000 9
382 PP2300520268 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu 90,000,000 135.000.000 63.000.000 5
383 PP2300520269 - Kim cố định xương đường kính các cỡ 85,000,000 127.500.000 59.500.000 167
384 PP2300520270 - Cuộn Chỉ thép 2,300,000 3.450.000 1.610.000 2
385 PP2300520271 - Mũi khoan xương các cỡ 13,500,000 20.250.000 9.450.000 5
386 PP2300520272 - Khung cố định ngoài thẳng 19,875,000 29.812.500 13.912.500 3
387 PP2300520273 - Khung cố định ngoài chữ T 24,750,000 37.125.000 17.325.000 3
388 PP2300520274 - Khung cố định ngoài gần khớp 9,250,000 13.875.000 6.475.000 1
389 PP2300520275 - Khung cố định ngoài qua gối 9,250,000 13.875.000 6.475.000 1
390 PP2300520276 - Khung cố định ngoài khung chậu 17,500,000 26.250.000 12.250.000 2
391 PP2300520277 - Khung cố định ngoài cẳng chân 11,750,000 17.625.000 8.225.000 1
392 PP2300520278 - Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa 31,500,000 47.250.000 22.050.000 17
393 PP2300520279 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm tự tạo ren 135,000,000 202.500.000 94.500.000 84
394 PP2300520280 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren 147,500,000 221.250.000 103.250.000 84
395 PP2300520281 - Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa. 20,000,000 30.000.000 14.000.000 17
396 PP2300520282 - Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa. 54,000,000 81.000.000 37.800.000 17
397 PP2300520283 - Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren 165,000,000 247.500.000 115.500.000 50
398 PP2300520284 - Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren 225,000,000 337.500.000 157.500.000 84
399 PP2300520285 - Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren 250,000,000 375.000.000 175.000.000 84
400 PP2300520286 - Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm 109,500,000 164.250.000 76.650.000 3
401 PP2300520287 - Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm. 420,000,000 630.000.000 294.000.000 17
402 PP2300520288 - Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm. 152,000,000 228.000.000 106.400.000 4
403 PP2300520289 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm 102,000,000 153.000.000 71.400.000 3
404 PP2300520290 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm 81,000,000 121.500.000 56.700.000 2
405 PP2300520291 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 84,000,000 126.000.000 58.800.000 4
406 PP2300520292 - Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc. 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
407 PP2300520293 - Nẹp khóa Titan nén ép Bản Nhỏ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 4
408 PP2300520294 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm 219,000,000 328.500.000 153.300.000 5
409 PP2300520295 - Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm 16,000,000 24.000.000 11.200.000 1
410 PP2300520296 - Nẹp mini 2.0mm 390,000,000 585.000.000 273.000.000 9
411 PP2300520297 - Vit mini 2.0mm 70,000,000 105.000.000 49.000.000 34
412 PP2300520298 - Vít vỏ xương 3.5mm 22,500,000 33.750.000 15.750.000 84
413 PP2300520299 - Vít vỏ xương 4.5mm 23,500,000 35.250.000 16.450.000 84
414 PP2300520300 - Vít xương xốp 4.0mm 7,500,000 11.250.000 5.250.000 17
415 PP2300520301 - Vít xương xốp 6.5mm 4,750,000 7.125.000 3.325.000 9
416 PP2300520302 - Loong đền đệm vít xốp 3,250,000 4.875.000 2.275.000 9
417 PP2300520303 - Kẹp kim bấm da 140,000,000 210.000.000 98.000.000 84
418 PP2300520304 - Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi 60,000,000 90.000.000 42.000.000 4
419 PP2300520305 - Nẹp khoá đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ 160,000,000 240.000.000 112.000.000 4
420 PP2300520306 - Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 160,000,000 240.000.000 112.000.000 4
421 PP2300520307 - Nẹp khoá đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 9
422 PP2300520308 - Nẹp khoá DHS các cỡ 41,500,000 62.250.000 29.050.000 1
423 PP2300520309 - Nẹp khoá đa hướng mắc xích các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 9
424 PP2300520310 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic 375,000,000 562.500.000 262.500.000 1
425 PP2300520311 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 1,307,000,000 1.960.500.000 914.900.000 4
426 PP2300520312 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi 39,000,000 58.500.000 27.300.000 1
427 PP2300520313 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ 315,000,000 472.500.000 220.500.000 12
428 PP2300520314 - Vít tự tiêu cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, … các cỡ 300,000,000 450.000.000 210.000.000 9
429 PP2300520315 - Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép 420,000,000 630.000.000 294.000.000 12
430 PP2300520316 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo 903,000,000 1.354.500.000 632.100.000 12
431 PP2300520317 - Vít neo cố định dây chằng chéo Power Button F 448,750,000 673.125.000 314.125.000 9
432 PP2300520318 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma 595,000,000 892.500.000 416.500.000 12
433 PP2300520319 - Bộ chỏm xương quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D 119,000,000 178.500.000 83.300.000 1
434 PP2300520320 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000 5
435 PP2300520321 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On Ceramic 440,000,000 660.000.000 308.000.000 1
436 PP2300520322 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy 710,000,000 1.065.000.000 497.000.000 2
437 PP2300520323 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chén in 3D nguyên khối 400,000,000 600.000.000 280.000.000 1
438 PP2300520324 - Khớp gối toàn phần di động loại ổn định phía sau 730,000,000 1.095.000.000 511.000.000 2
439 PP2300520325 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ 315,000,000 472.500.000 220.500.000 12
440 PP2300520326 - Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra 183,600,000 275.400.000 128.520.000 4
441 PP2300520327 - Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
442 PP2300520328 - Khớp háng bán phần có xi măng 1,148,400,000 1.722.600.000 803.880.000 5
443 PP2300520329 - Xi măng xương không kháng sinh 100,000,000 150.000.000 70.000.000 4
444 PP2300520330 - Dụng cụ gỡ ghim khâu da 13,000,000 19.500.000 9.100.000 17
445 PP2300520331 - Kẹp da 5.4 x 3.6mm 100,500,000 150.750.000 70.350.000 50
446 PP2300520332 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,020,000,000 1.530.000.000 714.000.000 4
447 PP2300520333 - Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ 550,000,000 825.000.000 385.000.000 2
448 PP2300520334 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 285,000,000 427.500.000 199.500.000 1
449 PP2300520335 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài. 335,000,000 502.500.000 234.500.000 1
450 PP2300520336 - Xi măng Xương 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1
451 PP2300520337 - Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt 188,000,000 282.000.000 131.600.000 1
452 PP2300520338 - Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi 195,000,000 292.500.000 136.500.000 1
453 PP2300520339 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 300,000,000 450.000.000 210.000.000 9
454 PP2300520340 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 255,000,000 382.500.000 178.500.000 5
455 PP2300520341 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
456 PP2300520342 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay 140,000,000 210.000.000 98.000.000 4
457 PP2300520343 - Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác 65,000,000 97.500.000 45.500.000 2
458 PP2300520344 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 44,505,000 66.757.500 31.153.500 2
459 PP2300520345 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 46,000,000 69.000.000 32.200.000 2
460 PP2300520346 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày bản rộng 164,000,000 246.000.000 114.800.000 4
461 PP2300520347 - Nẹp khóa gót chân 67,000,000 100.500.000 46.900.000 2
462 PP2300520348 - Nẹp khóa Mini 108,000,000 162.000.000 75.600.000 5
463 PP2300520349 - Vít khóa đường kính 2.7mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 34
464 PP2300520350 - Vít khóa đường kính 3.5mm 154,440,000 231.660.000 108.108.000 50
465 PP2300520351 - Vít khóa đường kính 5.0mm 200,000,000 300.000.000 140.000.000 67
466 PP2300520352 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 111,000,000 166.500.000 77.700.000 50
467 PP2300520353 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm 112,860,000 169.290.000 79.002.000 50
468 PP2300520354 - Vít khóa xốp đường kính 3.5mm 255,000,000 382.500.000 178.500.000 50
469 PP2300520355 - Vít khóa xốp đường kính 5.0mm 127,500,000 191.250.000 89.250.000 25
470 PP2300520356 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm 86,000,000 129.000.000 60.200.000 34
471 PP2300520357 - Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm 118,000,000 177.000.000 82.600.000 17
472 PP2300520358 - Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm 112,000,000 168.000.000 78.400.000 34
473 PP2300520359 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 585,000,000 877.500.000 409.500.000 2
474 PP2300520360 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 4
475 PP2300520361 - Chỉ thép bánh chè 42,300,000 63.450.000 29.610.000 50
476 PP2300520362 - Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ 600,000,000 900.000.000 420.000.000 1
477 PP2300520363 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus 3,830,000,000 5.745.000.000 2.681.000.000 17
478 PP2300520364 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 504,000,000 756.000.000 352.800.000 17
479 PP2300520365 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 17
480 PP2300520366 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ 460,000,000 690.000.000 322.000.000 4
481 PP2300520367 - Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000 5
482 PP2300520368 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 2,450,000,000 3.675.000.000 1.715.000.000 5
483 PP2300520369 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 580,000,000 870.000.000 406.000.000 1
484 PP2300520370 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành 87,228,750 130.843.125 61.060.125 1
485 PP2300520371 - Dù đóng thông liên nhĩ 247,500,000 371.250.000 173.250.000 1
486 PP2300520372 - Dù đóng lỗ bầu dục 280,000,000 420.000.000 196.000.000 1
487 PP2300520373 - Dù đóng thông liên thất 50,820,000 76.230.000 35.574.000 1
488 PP2300520374 - Dù đóng ống động mạch 127,050,000 190.575.000 88.935.000 1
489 PP2300520375 - Dụng cụ thả dù 98,450,000 147.675.000 68.915.000 2
490 PP2300520376 - Bóng đo đường kính lỗ thông 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
491 PP2300520377 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 510,000,000 765.000.000 357.000.000 10
492 PP2300520378 - Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1 ), các cỡ. 751,800,000 1.127.700.000 526.260.000 17
493 PP2300520379 - Dụng cụ mở đường quay 520,000,000 780.000.000 364.000.000 167
494 PP2300520380 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng 25,000,000 37.500.000 17.500.000 4
495 PP2300520381 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus 2,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000 9
496 PP2300520382 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus với lớp phủ polymer tự tiêu 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 9
497 PP2300520383 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái/phải) các cỡ 509,500,000 764.250.000 356.650.000 9
498 PP2300520384 - Dung dịch liệt tim túi 1,386,500,000 2.079.750.000 970.550.000 84
499 PP2300520385 - Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ 292,950,000 439.425.000 205.065.000 50
500 PP2300520386 - Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da 18,522,000 27.783.000 12.965.400 50
501 PP2300520387 - Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên cho mạch máu não 79,000,000 118.500.000 55.300.000 9
502 PP2300520388 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ 207,900,000 311.850.000 145.530.000 2
503 PP2300520389 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 141,000,000 211.500.000 98.700.000 17
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
Mã phần lô PP2300519887
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300519888
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao
Mã phần lô PP2300519889
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300519890
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 8 marker
Mã phần lô PP2300519891
Giá từng phần lô 26,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker
Mã phần lô PP2300519892
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40-1.300 µm
Mã phần lô PP2300519893
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300519894
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm
Mã phần lô PP2300519895
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70µm-700µm
Mã phần lô PP2300519896
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50µm-4000µm
Mã phần lô PP2300519897
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300519898
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
Mã phần lô PP2300519899
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300519900
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F
Mã phần lô PP2300519901
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
Mã phần lô PP2300519902
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng,các cỡ
Mã phần lô PP2300519903
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
Mã phần lô PP2300519904
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300519905
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2300519906
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2300519907
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2300519908
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300519909
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
Mã phần lô PP2300519910
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đinh đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300519911
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2300519912
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2300519913
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300519914
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có đường kính 5Fr
Mã phần lô PP2300519915
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại siêu mềm gây tắc mạch dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2300519916
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
Mã phần lô PP2300519917
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm
Mã phần lô PP2300519918
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300519919
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
Mã phần lô PP2300519920
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300519921
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300519922
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300519923
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
Mã phần lô PP2300519924
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300519925
Giá từng phần lô 1,987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
Mã phần lô PP2300519926
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2300519927
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300519928
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
Mã phần lô PP2300519929
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300519930
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300519931
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng mềm nong mạch vành
Mã phần lô PP2300519932
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng cứng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300519933
Giá từng phần lô 793,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
Mã phần lô PP2300519934
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
Mã phần lô PP2300519935
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300519936
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
Mã phần lô PP2300519937
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300519938
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300519939
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2300519940
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2300519941
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300519942
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm
Mã phần lô PP2300519943
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
Mã phần lô PP2300519944
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300519945
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300519946
Giá từng phần lô 546,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
Mã phần lô PP2300519947
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2300519948
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2300519949
Giá từng phần lô 1,396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300519950
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở
Mã phần lô PP2300519951
Giá từng phần lô 654,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu.
Mã phần lô PP2300519952
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền, kèm kim
Mã phần lô PP2300519953
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu siêu bền dùng cho nội soi các loại
Mã phần lô PP2300519954
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300519955
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
Mã phần lô PP2300519956
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
Mã phần lô PP2300519957
Giá từng phần lô 344,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
Mã phần lô PP2300519958
Giá từng phần lô 378,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300519959
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300519960
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2300519961
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300519962
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 cm - 300 cm
Mã phần lô PP2300519963
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
Mã phần lô PP2300519964
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 50cm - 180 cm
Mã phần lô PP2300519965
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường có lớp ái nước, lõi Nitinol
Mã phần lô PP2300519966
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ trong can thiệp mạch cảnh
Mã phần lô PP2300519967
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho catheter ái nước 260cm
Mã phần lô PP2300519968
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ
Mã phần lô PP2300519969
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300519970
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2300519971
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, lối bên
Mã phần lô PP2300519972
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300519973
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300519974
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300519975
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây điện cực khử rung có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300519976
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2300519977
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2300519978
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2300519979
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đóng mạch máu không cần bộc lộ động mạch
Mã phần lô PP2300519980
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
Mã phần lô PP2300519981
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300519982
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300519983
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2300519984
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cắt Coil
Mã phần lô PP2300519985
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300519986
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2300519987
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc có tác động kép các cỡ
Mã phần lô PP2300519988
Giá từng phần lô 8,303,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.454.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.812.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép dành cho bệnh nhân Nhồi máu cơ tim ST chênh
Mã phần lô PP2300519989
Giá từng phần lô 2,197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.296.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.538.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc các cỡ
Mã phần lô PP2300519990
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khóa thép (dây chỉ thép)
Mã phần lô PP2300519991
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau
Mã phần lô PP2300519992
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300519993
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300519994
Giá từng phần lô 1,148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300519995
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300519996
Giá từng phần lô 1,859,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.788.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực
Mã phần lô PP2300519997
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha
Mã phần lô PP2300519998
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300519999
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Keo nút mạch
Mã phần lô PP2300520000
Giá từng phần lô 174,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2300520001
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300520002
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300520003
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300520004
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300520005
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương
Mã phần lô PP2300520006
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 2.5x2.5cm
Mã phần lô PP2300520007
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 5x5cm
Mã phần lô PP2300520008
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng Collagen tự dính cỡ 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300520009
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ titan cỡ 100x120mm
Mã phần lô PP2300520010
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ titan cỡ 150x150mm
Mã phần lô PP2300520011
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ titan cỡ 131x235 mm
Mã phần lô PP2300520012
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ titan cỡ 90x90mm
Mã phần lô PP2300520013
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
Mã phần lô PP2300520014
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2300520015
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp chẩm cổ loại 1
Mã phần lô PP2300520016
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp chẩm cổ loại 2
Mã phần lô PP2300520017
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2300520018
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.4mm
Mã phần lô PP2300520019
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.4mm, dài 550mm
Mã phần lô PP2300520020
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300520021
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp đóng sọ titan 16 lỗ
Mã phần lô PP2300520022
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ
Mã phần lô PP2300520023
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa 5.0mm bản hẹp
Mã phần lô PP2300520024
Giá từng phần lô 44,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.153.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa 5.0mm bản rộng
Mã phần lô PP2300520025
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
Mã phần lô PP2300520026
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300520027
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300520028
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300520029
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300520030
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ
Mã phần lô PP2300520031
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300520032
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300520033
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300520034
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2300520035
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
Mã phần lô PP2300520036
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130-190mm
Mã phần lô PP2300520037
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300520038
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ
Mã phần lô PP2300520039
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
Mã phần lô PP2300520040
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300520041
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300520042
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300520043
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300520044
Giá từng phần lô 416,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay
Mã phần lô PP2300520045
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc
Mã phần lô PP2300520046
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ
Mã phần lô PP2300520047
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300520048
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º
Mã phần lô PP2300520049
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2300520050
Giá từng phần lô 1,393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.089.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mắt cá ngoài
Mã phần lô PP2300520051
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300520052
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300520053
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng
Mã phần lô PP2300520054
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại
Mã phần lô PP2300520055
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép
Mã phần lô PP2300520056
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa thân xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300520057
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
Mã phần lô PP2300520058
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300520059
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300520060
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
Mã phần lô PP2300520061
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu rắn xương đòn
Mã phần lô PP2300520062
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn mặt bên
Mã phần lô PP2300520063
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2300520064
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2300520065
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối dọc cột sống cổ, đk 3.3mm, dài 100mm
Mã phần lô PP2300520066
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30-70mm
Mã phần lô PP2300520067
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
Mã phần lô PP2300520068
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300520069
Giá từng phần lô 6,656,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.984.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.659.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông hút huyết khối mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300520070
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2300520071
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520072
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520073
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chụp buồng tim các cỡ
Mã phần lô PP2300520074
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300520075
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2300520076
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300520077
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 5-6F
Mã phần lô PP2300520078
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
Mã phần lô PP2300520079
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
Mã phần lô PP2300520080
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520081
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520082
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ
Mã phần lô PP2300520083
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300520084
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán tim đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2300520085
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chuẩn đoán ngoại biên
Mã phần lô PP2300520086
Giá từng phần lô 306,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300520087
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent can thiệp túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300520088
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300520089
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300520090
Giá từng phần lô 7,494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.241.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.245.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2300520091
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300520092
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300520093
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300520094
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300520095
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520096
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2300520097
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
Mã phần lô PP2300520098
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm
Mã phần lô PP2300520099
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent nong mạch vành có phủ thuốc tự tiêu sinh học tiêu chuẩn châu âu
Mã phần lô PP2300520100
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent nong mạch vành có phủ thuốc tự tiêu hoàn toàn sau 90 ngày
Mã phần lô PP2300520101
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
Mã phần lô PP2300520102
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít
Mã phần lô PP2300520103
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300520104
Giá từng phần lô 456,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu ,chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2300520105
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm, kéo dài tiêu điểm
Mã phần lô PP2300520106
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2300520107
Giá từng phần lô 1,482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C
Mã phần lô PP2300520108
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước
Mã phần lô PP2300520109
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
Mã phần lô PP2300520110
Giá từng phần lô 4,437,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.656.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.106.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
Mã phần lô PP2300520111
Giá từng phần lô 832,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van tim cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2300520112
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van động mạch chủ sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300520113
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2300520114
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van hai lá sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300520115
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
Mã phần lô PP2300520116
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van tim hai lá INR thấp
Mã phần lô PP2300520117
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao
Mã phần lô PP2300520118
Giá từng phần lô 766,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu gây nút mạch các loại
Mã phần lô PP2300520119
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2300520120
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300520121
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng
Mã phần lô PP2300520122
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
Mã phần lô PP2300520123
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300520124
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300520125
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300520126
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống lưng có ren bén, nhuyễn các cỡ
Mã phần lô PP2300520127
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục rỗng ruột
Mã phần lô PP2300520128
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đơn trục cột sống lưng có ren bén, nhuyễn các cỡ
Mã phần lô PP2300520129
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ tương thích nẹp gắn liền đĩa đệm
Mã phần lô PP2300520130
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520131
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300520132
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520133
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro
Mã phần lô PP2300520134
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300520135
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2300520136
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520137
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520138
Giá từng phần lô 360,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300520139
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2300520140
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300520141
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300520142
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 7.0mm
Mã phần lô PP2300520143
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520144
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520145
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đóng sọ titan tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2300520146
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300520147
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
Mã phần lô PP2300520148
Giá từng phần lô 822,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300520149
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng tự nén ép đường kính 2.8mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520150
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng tự nén ép đường kính 3.6 mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520151
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng tự nén ép đường kính 4.1mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520152
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng tự nén ép đường kính 5.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520153
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300520154
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium
Mã phần lô PP2300520155
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300520156
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro
Mã phần lô PP2300520157
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300520158
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ 3.5mm tự taro chất liệu Ti6A14V
Mã phần lô PP2300520159
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ động mm tự taro đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520160
Giá từng phần lô 188,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ mini đường kính 2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300520161
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ xương đường kính 2.7mm -> 3.5mm
Mã phần lô PP2300520162
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp 6.5 mm tự taro đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300520163
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp dường kính 4.0 mm tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300520164
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300520165
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2300520166
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương xốp đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300520167
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm
Mã phần lô PP2300520168
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng van ba lá 3D các cỡ
Mã phần lô PP2300520169
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng van hai lá loại cứng
Mã phần lô PP2300520170
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng van ba lá hở loại bán cứng
Mã phần lô PP2300520171
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
Mã phần lô PP2300520172
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại điều trị phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300520173
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
Mã phần lô PP2300520174
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng xương có kháng sinh
Mã phần lô PP2300520175
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300520176
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300520177
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300520178
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2300520179
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durastell dành cho sang thương CTO
Mã phần lô PP2300520180
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300520181
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa chất liệu Polycarbonate chịu áp lực 500 PSI cổng xoay On-Off
Mã phần lô PP2300520182
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml
Mã phần lô PP2300520183
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI
Mã phần lô PP2300520184
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
Mã phần lô PP2300520185
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
Mã phần lô PP2300520186
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2300520187
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Hệ thống dẫn lưu não thất- màng bụng áp lực trung bình- thấp
Mã phần lô PP2300520188
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2300520189
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng loại tự dính
Mã phần lô PP2300520190
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống
Mã phần lô PP2300520191
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép tạo hình sọ dạng lưới
Mã phần lô PP2300520192
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu trái, phải
Mã phần lô PP2300520193
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 4.0mm
Mã phần lô PP2300520194
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma đường kính khoảng 2.8mm
Mã phần lô PP2300520195
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 3.8mm
Mã phần lô PP2300520196
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300520197
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều đường kính
Mã phần lô PP2300520198
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300520199
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính khoảng 1.4mm
Mã phần lô PP2300520200
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh chiều dài cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2300520201
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt thấp kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2300520202
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ
Mã phần lô PP2300520203
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300520204
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300520205
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong với cơ chế khớp nối được kiểm soát
Mã phần lô PP2300520206
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục ren đôi, thân vít xử lý phun cát các cỡ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300520207
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đơn trục các cỡ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300520208
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục dài 500mm
Mã phần lô PP2300520209
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300520210
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520211
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520212
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Băng ép cầm máu mạch quay
Mã phần lô PP2300520213
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520214
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml
Mã phần lô PP2300520215
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300520216
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá khuyết sọ kích thước 148x148mm
Mã phần lô PP2300520217
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá khuyết sọ kích thước 113 x 77mm
Mã phần lô PP2300520218
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp sọ não vuông loại 4 lỗ, dùng vít 1.6mm
Mã phần lô PP2300520219
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp sọ não hoặc hàm mặt hình quạt tròn
Mã phần lô PP2300520220
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp sọ não hoặc hàm mặt thẳng gồm 20 lỗ, dùng Vis 1.6mm
Mã phần lô PP2300520221
Giá từng phần lô 8,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vis sọ não hoặc hàm mặt loại tự khoan đường kính 1.6 mm, dài 4mm.
Mã phần lô PP2300520222
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300520223
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300520224
Giá từng phần lô 38,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Hệ thống dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2300520225
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300520226
Giá từng phần lô 21,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
Mã phần lô PP2300520227
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy điều chỉnh áp lực mong muốn bằng bộ điều chỉnh điện tử
Mã phần lô PP2300520228
Giá từng phần lô 151,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đơn trục các cỡ
Mã phần lô PP2300520229
Giá từng phần lô 215,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300520230
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa trong đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300520231
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng
Mã phần lô PP2300520232
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc nâng đỡ đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2300520233
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang đơn các cỡ
Mã phần lô PP2300520234
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang xoay các cỡ
Mã phần lô PP2300520235
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300520236
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300520237
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đốt sống nhân tạo dạng lồng, tăng đơ điều chỉnh độ dài đường kính 14mm
Mã phần lô PP2300520238
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang, các cỡ
Mã phần lô PP2300520239
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300520240
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300520241
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300520242
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đơn trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300520243
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300520244
Giá từng phần lô 274,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng phủ H.A đơn trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300520245
Giá từng phần lô 238,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300520246
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014''
Mã phần lô PP2300520247
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300520248
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300520249
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2300520250
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300520251
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2300520252
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào ổ khớp
Mã phần lô PP2300520253
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt đơn cực
Mã phần lô PP2300520254
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300520255
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cố định dây chằng U
Mã phần lô PP2300520256
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2300520257
Giá từng phần lô 418,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300520258
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn dịch dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300520259
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt mô, cắt sụn
Mã phần lô PP2300520260
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0-3.0mm
Mã phần lô PP2300520261
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300520262
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300520263
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300520264
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Canula nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2300520265
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
Mã phần lô PP2300520266
Giá từng phần lô 194,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300520267
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
Mã phần lô PP2300520268
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Kim cố định xương đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300520269
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Cuộn Chỉ thép
Mã phần lô PP2300520270
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2300520271
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài thẳng
Mã phần lô PP2300520272
Giá từng phần lô 19,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300520273
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300520274
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300520275
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300520276
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300520277
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa
Mã phần lô PP2300520278
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 3.5mm tự tạo ren
Mã phần lô PP2300520279
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren
Mã phần lô PP2300520280
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa.
Mã phần lô PP2300520281
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa.
Mã phần lô PP2300520282
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2300520283
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2300520284
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2300520285
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2300520286
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm.
Mã phần lô PP2300520287
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm.
Mã phần lô PP2300520288
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2300520289
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2300520290
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300520291
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc.
Mã phần lô PP2300520292
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa Titan nén ép Bản Nhỏ
Mã phần lô PP2300520293
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2300520294
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm
Mã phần lô PP2300520295
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp mini 2.0mm
Mã phần lô PP2300520296
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vit mini 2.0mm
Mã phần lô PP2300520297
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ xương 3.5mm
Mã phần lô PP2300520298
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít vỏ xương 4.5mm
Mã phần lô PP2300520299
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương xốp 4.0mm
Mã phần lô PP2300520300
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương xốp 6.5mm
Mã phần lô PP2300520301
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Loong đền đệm vít xốp
Mã phần lô PP2300520302
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp kim bấm da
Mã phần lô PP2300520303
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi
Mã phần lô PP2300520304
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300520305
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300520306
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300520307
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá DHS các cỡ
Mã phần lô PP2300520308
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300520309
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300520310
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300520311
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300520312
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
Mã phần lô PP2300520313
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít tự tiêu cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, … các cỡ
Mã phần lô PP2300520314
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép
Mã phần lô PP2300520315
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2300520316
Giá từng phần lô 903,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng chéo Power Button F
Mã phần lô PP2300520317
Giá từng phần lô 448,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma
Mã phần lô PP2300520318
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ chỏm xương quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D
Mã phần lô PP2300520319
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300520320
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On Ceramic
Mã phần lô PP2300520321
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy
Mã phần lô PP2300520322
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chén in 3D nguyên khối
Mã phần lô PP2300520323
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần di động loại ổn định phía sau
Mã phần lô PP2300520324
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ
Mã phần lô PP2300520325
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
Mã phần lô PP2300520326
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp
Mã phần lô PP2300520327
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300520328
Giá từng phần lô 1,148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng xương không kháng sinh
Mã phần lô PP2300520329
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gỡ ghim khâu da
Mã phần lô PP2300520330
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp da 5.4 x 3.6mm
Mã phần lô PP2300520331
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300520332
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ
Mã phần lô PP2300520333
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300520334
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài.
Mã phần lô PP2300520335
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng Xương
Mã phần lô PP2300520336
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt
Mã phần lô PP2300520337
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi
Mã phần lô PP2300520338
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300520339
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300520340
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300520341
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay
Mã phần lô PP2300520342
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
Mã phần lô PP2300520343
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300520344
Giá từng phần lô 44,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.153.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300520345
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày bản rộng
Mã phần lô PP2300520346
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa gót chân
Mã phần lô PP2300520347
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa Mini
Mã phần lô PP2300520348
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300520349
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300520350
Giá từng phần lô 154,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300520351
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300520352
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300520353
Giá từng phần lô 112,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300520354
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300520355
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300520356
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300520357
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300520358
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300520359
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300520360
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thép bánh chè
Mã phần lô PP2300520361
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300520362
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2300520363
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.681.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300520364
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300520365
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
Mã phần lô PP2300520366
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300520367
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300520368
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
Mã phần lô PP2300520369
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2300520370
Giá từng phần lô 87,228,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.843.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.060.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300520371
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dù đóng lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2300520372
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2300520373
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300520374
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300520375
Giá từng phần lô 98,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đo đường kính lỗ thông
Mã phần lô PP2300520376
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300520377
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1 ), các cỡ.
Mã phần lô PP2300520378
Giá từng phần lô 751,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường quay
Mã phần lô PP2300520379
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300520380
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300520381
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus với lớp phủ polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300520382
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái/phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300520383
Giá từng phần lô 509,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch liệt tim túi
Mã phần lô PP2300520384
Giá từng phần lô 1,386,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300520385
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da
Mã phần lô PP2300520386
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.965.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên cho mạch máu não
Mã phần lô PP2300520387
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2300520388
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2300520389
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->