Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500189644-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thay thế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500098270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 237,683,080,670 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500213303 - Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset 225,000,000 306.818.181,8182 112.500.000 1 4,500,000
2 PP2500213304 - Băng ép cầm máu mạch quay 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 4 900,000
3 PP2500213305 - Bình chứa huyết khối 8,000,000 10.909.090, 4.000.000 1 160,000
4 PP2500213306 - Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít 118,908,000 162.147.272,7273 59.454.000 4 2,378,160
5 PP2500213307 - Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn 118,908,000 162.147.272,7273 59.454.000 4 2,378,160
6 PP2500213308 - Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 1 700,000
7 PP2500213309 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực 254,992,500 347.717.045,4545 127.496.250 1 5,099,850
8 PP2500213310 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ 307,500,000 419.318.181,8182 153.750.000 2 6,150,000
9 PP2500213311 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 25,000,000 34.090.909,0909 12.500.000 2 500,000
10 PP2500213312 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V 328,000,000 447.272.727,2727 164.000.000 2 6,560,000
11 PP2500213313 - Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 1 1,800,000
12 PP2500213314 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml 115,500,000 157.500.000 57.750.000 7 2,310,000
13 PP2500213315 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml 119,000,000 162.272.727,2727 59.500.000 9 2,380,000
14 PP2500213316 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống 330,000,000 450.000.000 165.000.000 4 6,600,000
15 PP2500213317 - Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng 330,000,000 450.000.000 165.000.000 4 6,600,000
16 PP2500213318 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 297,000,000 405.000.000 148.500.000 4 5,940,000
17 PP2500213319 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ 430,000,000 586.363.636,3636 215.000.000 124 8,600,000
18 PP2500213320 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ 54,600,000 74.454.545,4545 27.300.000 4 1,092,000
19 PP2500213321 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng 87,500,000 119.318.181,8182 43.750.000 9 1,750,000
20 PP2500213322 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 1 2,800,000
21 PP2500213323 - Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng 160,000,000 218.181.818,1818 80.000.000 3 3,200,000
22 PP2500213324 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F 336,000,000 458.181.818 168.000.000 5 6,720,000
23 PP2500213325 - Bộ kết nối 3 cổng 262,500,000 357.954.545,4545 131.250.000 185 5,250,000
24 PP2500213326 - Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ 24,000,000 32.727.272,7273 12.000.000 13 480,000
25 PP2500213327 - Bộ kim và kẹp thu chỉ 187,500,000 255.681.818,1818 93.750.000 7 3,750,000
26 PP2500213328 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn 510,000,000 695.454.545,4545 255.000.000 7 10,200,000
27 PP2500213329 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 510,000,000 695.454.545,4545 255.000.000 2 10,200,000
28 PP2500213330 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI 830,000,000 1.131.818.181,8182 415.000.000 2 16,600,000
29 PP2500213331 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI 994,000,000 1.355.454.545,4546 497.000.000 1 19,880,000
30 PP2500213332 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T 784,000,000 1.069.090.909,0909 392.000.000 1 15,680,000
31 PP2500213333 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực 257,000,000 350.454.545,4545 128.500.000 1 5,140,000
32 PP2500213334 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng 395,000,000 538.636.363,6364 197.500.000 1 7,900,000
33 PP2500213335 - Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V 158,000,000 215.454.545,4545 79.000.000 1 3,160,000
34 PP2500213336 - Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 3 3,000,000
35 PP2500213337 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F 350,000,000 477.272.727 175.000.000 5 7,000,000
36 PP2500213338 - Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong 301,500,000 411.136.363,6364 150.750.000 4 6,030,000
37 PP2500213339 - Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong 552,000,000 752.727.272,7273 276.000.000 15 11,040,000
38 PP2500213340 - Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong 225,000,000 306.818.181,8182 112.500.000 7 4,500,000
39 PP2500213341 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng 1,072,500,000 1.462.500.000 536.250.000 2 21,450,000
40 PP2500213342 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ 1,265,000,000 1.725.000.000 632.500.000 136 25,300,000
41 PP2500213343 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao 393,750,000 536.931.818,1818 196.875.000 4 7,875,000
42 PP2500213344 - Bóng cứng nong mạch vành 720,000,000 981.818.181,8182 360.000.000 13 14,400,000
43 PP2500213345 - Bóng đo đường kính lỗ thông 40,000,000 54.545.454,5455 20.000.000 1 800,000
44 PP2500213346 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ 366,000,000 499.090.909,0909 183.000.000 2 7,320,000
45 PP2500213347 - Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não 85,000,000 115.909.090,9091 42.500.000 1 1,700,000
46 PP2500213348 - Bóng mềm nong mạch vành 750,000,000 1.022.727.272,7273 375.000.000 13 15,000,000
47 PP2500213349 - Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm 800,000,000 1.090.909.090,9091 400.000.000 13 16,000,000
48 PP2500213350 - Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm 552,000,000 752.727.272,7273 276.000.000 10 11,040,000
49 PP2500213351 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm,chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorailvà Over-the-wire 74,900,000 102.136.363,6364 37.450.000 2 1,498,000
50 PP2500213352 - Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail 126,000,000 171.818.181,8182 63.000.000 2 2,520,000
51 PP2500213353 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ 630,000,000 859.090.909,0909 315.000.000 4 12,600,000
52 PP2500213354 - Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp 262,800,000 358.363.636,3636 131.400.000 5 5,256,000
53 PP2500213355 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 1,375,000,000 1.875.000.000 687.500.000 7 27,500,000
54 PP2500213356 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp 854,100,000 1.164.681.818,1818 427.050.000 17 17,082,000
55 PP2500213357 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn 472,000,000 643.636.363,6364 236.000.000 10 9,440,000
56 PP2500213358 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi 656,000,000 894.545.454,5455 328.000.000 10 13,120,000
57 PP2500213359 - Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO 209,984,670 286.342.731,8182 104.992.335 4 4,199,694
58 PP2500213360 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm 283,500,000 386.590.909,0909 141.750.000 7 5,670,000
59 PP2500213361 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp 354,000,000 482.727.272,7273 177.000.000 8 7,080,000
60 PP2500213362 - Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm 42,000,000 57.272.727,2727 21.000.000 1 840,000
61 PP2500213363 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 2 1,680,000
62 PP2500213364 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014'' 885,000,000 1.206.818.181,8182 442.500.000 4 17,700,000
63 PP2500213365 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'' 720,000,000 981.818.181,8182 360.000.000 4 14,400,000
64 PP2500213366 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao 282,000,000 384.545.454,5455 141.000.000 4 5,640,000
65 PP2500213367 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 2 1,680,000
66 PP2500213368 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2μg/mm2 250,000,000 340.909.090,9091 125.000.000 2 5,000,000
67 PP2500213369 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018" 246,000,000 335.454.545,4545 123.000.000 4 4,920,000
68 PP2500213370 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu 163,800,000 223.363.636,3636 81.900.000 4 3,276,000
69 PP2500213371 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm 632,000,000 861.818.181,8182 316.000.000 10 12,640,000
70 PP2500213372 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm 576,000,000 785.454.545,4545 288.000.000 10 11,520,000
71 PP2500213373 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum 800,000,000 1.090.909.090,9091 400.000.000 13 16,000,000
72 PP2500213374 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ 1,576,800,000 2.150.181.818,1818 788.400.000 30 31,536,000
73 PP2500213375 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm 189,000,000 257.727.272,7273 94.500.000 4 3,780,000
74 PP2500213376 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở 604,800,000 824.727.272,7273 302.400.000 10 12,096,000
75 PP2500213377 - Bóng nong mạch vành áp lực cao NC 433,125,000 590.625.000 216.562.500 7 8,662,500
76 PP2500213378 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 433,125,000 590.625.000 216.562.500 7 8,662,500
77 PP2500213379 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 105,000,000 143.181.818,1818 52.500.000 4 2,100,000
78 PP2500213380 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước 169,650,000 231.340.909,0909 84.825.000 4 3,393,000
79 PP2500213381 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 235,200,000 320.727.272,7273 117.600.000 10 4,704,000
80 PP2500213382 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ 523,000,000 713.181.818,1818 261.500.000 13 10,460,000
81 PP2500213383 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm 189,000,000 257.727.272,7273 94.500.000 4 3,780,000
82 PP2500213384 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 1,320,000,000 1.800.000.000 660.000.000 8 26,400,000
83 PP2500213385 - Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm 640,000,000 872.727.272,7273 320.000.000 10 12,800,000
84 PP2500213386 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ 1,440,000,000 1.963.636.363,6364 720.000.000 8 28,800,000
85 PP2500213387 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 700,000,000 954.545.454,5455 350.000.000 9 14,000,000
86 PP2500213388 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 235,200,000 320.727.272,7273 117.600.000 10 4,704,000
87 PP2500213389 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel 325,000,000 443.181.818,1818 162.500.000 2 6,500,000
88 PP2500213390 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ 418,400,000 570.545.454,5455 209.200.000 10 8,368,000
89 PP2500213391 - Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO 392,500,000 535.227.272,7273 196.250.000 7 7,850,000
90 PP2500213392 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano 250,000,000 340.909.090,9091 125.000.000 2 5,000,000
91 PP2500213393 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 522,000,000 711.818.181,8182 261.000.000 8 10,440,000
92 PP2500213394 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 580,000,000 790.909.090,9091 290.000.000 3 11,600,000
93 PP2500213395 - Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 4 600,000
94 PP2500213396 - Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu. 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 4 3,900,000
95 PP2500213397 - Chỉ dùng trong nội soi khớp 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 13 2,400,000
96 PP2500213398 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 7 1,500,000
97 PP2500213399 - Chỉ không tiêu các loại 105,000,000 143.181.818,1818 52.500.000 9 2,100,000
98 PP2500213400 - Chỉ thép bánh chè 9,371,250 12.778.977,2727 4.685.625 9 187,425
99 PP2500213401 - Chốt neo cố định dây chằng các cỡ 534,450,000 728.795.454,5455 267.225.000 9 10,689,000
100 PP2500213402 - Cuộn chỉ thép 1,750,000 2.386.363,6364 875.000 1 35,000
101 PP2500213403 - Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng 97,000,000 132.272.727,2727 48.500.000 3 1,940,000
102 PP2500213404 - Đầu dò siêu âm nội mạch vành 2,310,000,000 3.150.000.000 1.155.000.000 13 46,200,000
103 PP2500213405 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 3 600,000
104 PP2500213406 - Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao 346,500,000 472.500.000 173.250.000 185 6,930,000
105 PP2500213407 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 361,500,000 492.954.545,4545 180.750.000 62 7,230,000
106 PP2500213408 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ 185,500,000 252.954.545,4545 92.750.000 9 3,710,000
107 PP2500213409 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. 146,000,000 199.090.909,0909 73.000.000 25 2,920,000
108 PP2500213410 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 14,100,000 19.227.272,7273 7.050.000 2 282,000
109 PP2500213411 - Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước 48,800,000 66.545.454,5455 24.400.000 3 976,000
110 PP2500213412 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 366,000,000 499.090.909 183.000.000 19 7,320,000
111 PP2500213413 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteeldành cho sang thương CTO 168,000,000 229.090.909,0909 84.000.000 9 3,360,000
112 PP2500213414 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic 480,000,000 654.545.454,5455 240.000.000 25 9,600,000
113 PP2500213415 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm 366,000,000 499.090.909,0909 183.000.000 19 7,320,000
114 PP2500213416 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa 147,500,000 201.136.363,6364 73.750.000 7 2,950,000
115 PP2500213417 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ 442,500,000 603.409.090,9091 221.250.000 185 8,850,000
116 PP2500213418 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ 67,500,000 92.045.454,5455 33.750.000 7 1,350,000
117 PP2500213419 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 7 1,800,000
118 PP2500213420 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 7 1,800,000
119 PP2500213421 - Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm 723,000,000 985.909.090,9091 361.500.000 124 14,460,000
120 PP2500213422 - Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm 361,500,000 492.954.545,4545 180.750.000 62 7,230,000
121 PP2500213423 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước 175,000,000 238.636.363,6364 87.500.000 7 3,500,000
122 PP2500213424 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước 40,500,000 55.227.272,7273 20.250.000 4 810,000
123 PP2500213425 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 549,780,000 749.700.000 274.890.000 14 10,995,600
124 PP2500213426 - Dây nối với ống hút huyết khối 23,000,000 31.363.636,3636 11.500.000 2 460,000
125 PP2500213427 - Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ 94,500,000 128.863.636,3636 47.250.000 1 1,890,000
126 PP2500213428 - Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương chày. 37,500,000 51.136.363,6364 18.750.000 1 750,000
127 PP2500213429 - Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương đùi. 40,000,000 54.545.454,5455 20.000.000 1 800,000
128 PP2500213430 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 37,500,000 51.136.363,6364 18.750.000 1 750,000
129 PP2500213431 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi. 82,500,000 112.500.000 41.250.000 1 1,650,000
130 PP2500213432 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày. 82,500,000 112.500.000 41.250.000 1 1,650,000
131 PP2500213433 - Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi 28,500,000 38.863.636,3636 14.250.000 2 570,000
132 PP2500213434 - Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi 28,500,000 38.863.636,3636 14.250.000 2 570,000
133 PP2500213435 - Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 2 4,200,000
134 PP2500213436 - Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 2 3,000,000
135 PP2500213437 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn 93,750,000 127.840.909,0909 46.875.000 1 1,875,000
136 PP2500213438 - Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II 172,000,000 234.545.454,5455 86.000.000 2 3,440,000
137 PP2500213439 - Dù đóng lỗ bầu dục 133,200,000 181.636.363,6364 66.600.000 1 2,664,000
138 PP2500213440 - Dù đóng ống động mạch 50,820,000 69.300.000 25.410.000 1 1,016,400
139 PP2500213441 - Dù đóng thông liên nhĩ 247,500,000 337.500.000 123.750.000 1 4,950,000
140 PP2500213442 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn 53,550,000 73.022.727,2727 26.775.000 1 1,071,000
141 PP2500213443 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ 53,550,000 73.022.727,2727 26.775.000 1 1,071,000
142 PP2500213444 - Dụng cụ cắt Coil cơ học 20,000,000 27.272.727,2727 10.000.000 2 400,000
143 PP2500213445 - Dụng cụ cắt coil điện 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 2 700,000
144 PP2500213446 - Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành 250,000,000 340.909.090,9091 125.000.000 1 5,000,000
145 PP2500213447 - Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành 56,620,000 77.209.090, 28.310.000 1 1,132,400
146 PP2500213448 - Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan 1,275,000,000 1.738.636.363,6364 637.500.000 4 25,500,000
147 PP2500213449 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành 10,920,000 14.890.909,0909 5.460.000 1 218,400
148 PP2500213450 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 450,000,000 613.636.363,6364 225.000.000 8 9,000,000
149 PP2500213451 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 661,500,000 902.045.454,5455 330.750.000 12 13,230,000
150 PP2500213452 - Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 4 3,900,000
151 PP2500213453 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành 90,720,000 123.709.090,9091 45.360.000 1 1,814,400
152 PP2500213454 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent 1,425,000,000 1.943.181.818,1818 712.500.000 4 28,500,000
153 PP2500213455 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung 900,000,000 1.227.272.727,2727 450.000.000 3 18,000,000
154 PP2500213456 - Dụng cụ mở đường quay 780,000,000 1.063.636.363,6364 390.000.000 185 15,600,000
155 PP2500213457 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 308,990,000 421.350.000 154.495.000 136 6,179,800
156 PP2500213458 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm 69,000,000 94.090.909,0909 34.500.000 13 1,380,000
157 PP2500213459 - Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ 346,500,000 472.500.000 173.250.000 5 6,930,000
158 PP2500213460 - Dụng cụ thả dù 49,225,000 67.125.000 24.612.500 1 984,500
159 PP2500213461 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa 70,500,000 96.136.363,6364 35.250.000 4 1,410,000
160 PP2500213462 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus 6,744,600,000 9.197.181.818,1818 3.372.300.000 23 134,892,000
161 PP2500213463 - Dung dịch liệt tim túi 831,900,000 1.134.409.090,9091 415.950.000 37 16,638,000
162 PP2500213464 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu 6,120,000,000 8.345.454.545,4546 3.060.000.000 23 122,400,000
163 PP2500213465 - Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell) 273,000,000 372.272.727,2727 136.500.000 2 5,460,000
164 PP2500213466 - Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell 265,000,000 361.363.636,3636 132.500.000 2 5,300,000
165 PP2500213467 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker 300,000,000 409.090.909,0909 150.000.000 2 6,000,000
166 PP2500213468 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus 4,596,000,000 6.267.272.727,2727 2.298.000.000 15 91,920,000
167 PP2500213469 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm 1,305,000,000 1.779.545.454,5455 652.500.000 4 26,100,000
168 PP2500213470 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép 5,274,000,000 7.191.818.181,8182 2.637.000.000 15 105,480,000
169 PP2500213471 - Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 528,000,000 720.000.000 264.000.000 1 10,560,000
170 PP2500213472 - Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 μm-1.300μm 110,000,000 150.000.000 55.000.000 3 2,200,000
171 PP2500213473 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan 312,000,000 425.454.545,4545 156.000.000 2 6,240,000
172 PP2500213474 - Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45μm-1180μm 107,500,000 146.590.909,0909 53.750.000 7 2,150,000
173 PP2500213475 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 μm 98,750,000 134.659.090,9091 49.375.000 4 1,975,000
174 PP2500213476 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ 629,600,000 858.545.454,5455 314.800.000 3 12,592,000
175 PP2500213477 - Keo nút mạch 174,940,000 238.554.545,4545 87.470.000 2 3,498,800
176 PP2500213478 - Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin 42,350,000 57.750.000 21.175.000 1 847,000
177 PP2500213479 - Kẹp da 5.4mm x 3.6mm 28,000,000 38.181.818,1818 14.000.000 13 560,000
178 PP2500213480 - Kẹp kim bấm da 28,000,000 38.181.818,1818 14.000.000 13 560,000
179 PP2500213481 - Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau 307,500,000 419.318.181,8182 153.750.000 1 6,150,000
180 PP2500213482 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,035,000,000 1.411.363.636,3636 517.500.000 2 20,700,000
181 PP2500213483 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương. 344,000,000 469.090.909,0909 172.000.000 1 6,880,000
182 PP2500213484 - Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ 360,000,000 490.909.090,9091 180.000.000 1 7,200,000
183 PP2500213485 - Khớp gối toàn phần tùy chỉnh 745,000,000 1.015.909.090,9091 372.500.000 1 14,900,000
184 PP2500213486 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 1 4,200,000
185 PP2500213487 - Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ 320,000,000 436.363.636,3636 160.000.000 2 6,400,000
186 PP2500213488 - Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ 225,000,000 306.818.181,8182 112.500.000 1 4,500,000
187 PP2500213489 - Khớp háng bán phần không xi măng 906,000,000 1.235.454.545,4546 453.000.000 3 18,120,000
188 PP2500213490 - Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay 480,000,000 654.545.454,5455 240.000.000 2 9,600,000
189 PP2500213491 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương. 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 1 5,600,000
190 PP2500213492 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 540,000,000 736.363.636,3636 270.000.000 2 10,800,000
191 PP2500213493 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực 385,600,000 525.818.181,8182 192.800.000 2 7,712,000
192 PP2500213494 - Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 518,500,000 707.045.454,5455 259.250.000 2 10,370,000
193 PP2500213495 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài 300,000,000 409.090.909,0909 150.000.000 1 6,000,000
194 PP2500213496 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 340,000,000 463.636.363,6364 170.000.000 1 6,800,000
195 PP2500213497 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 653,500,000 891.136.363,6364 326.750.000 2 13,070,000
196 PP2500213498 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic 375,000,000 511.363.636,3636 187.500.000 1 7,500,000
197 PP2500213499 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo 375,000,000 511.363.636,3636 187.500.000 1 7,500,000
198 PP2500213500 - Khớp háng toàn phần không xi măng 300,000,000 409.090.909,0909 150.000.000 1 6,000,000
199 PP2500213501 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thiết kế bảo tồn xương. 425,000,000 579.545.454,5455 212.500.000 1 8,500,000
200 PP2500213502 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương. 354,000,000 482.727.272,7273 177.000.000 1 7,080,000
201 PP2500213503 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic 390,000,000 531.818.181,8182 195.000.000 1 7,800,000
202 PP2500213504 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn 320,000,000 436.363.636,3636 160.000.000 1 6,400,000
203 PP2500213505 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ 320,000,000 436.363.636 160.000.000 1 6,400,000
204 PP2500213506 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12. 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 1 6,300,000
205 PP2500213507 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic,góc cổ chuôi 129 độ 320,000,000 436.363.636,3636 160.000.000 1 6,400,000
206 PP2500213508 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titaniumalumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º 580,000,000 790.909.090 290.000.000 2 11,600,000
207 PP2500213509 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ 290,000,000 395.454.545,4545 145.000.000 1 5,800,000
208 PP2500213510 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic 425,000,000 579.545.454,5455 212.500.000 1 8,500,000
209 PP2500213511 - Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic 645,000,000 879.545.454,5455 322.500.000 1 12,900,000
210 PP2500213512 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy 365,000,000 497.727.272,7273 182.500.000 1 7,300,000
211 PP2500213513 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài. 117,000,000 159.545.454,5455 58.500.000 1 2,340,000
212 PP2500213514 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) 653,500,000 891.136.363,6364 326.750.000 2 13,070,000
213 PP2500213515 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương. 310,000,000 422.727.272,7273 155.000.000 1 6,200,000
214 PP2500213516 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP) 375,000,000 511.363.636,3636 187.500.000 1 7,500,000
215 PP2500213517 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha 550,000,000 750.000.000 275.000.000 2 11,000,000
216 PP2500213518 - Khớp vai bán phần có xi măng 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 1 1,300,000
217 PP2500213519 - Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt 94,000,000 128.181.818,1818 47.000.000 1 1,880,000
218 PP2500213520 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân 11,212,500 15.289.772,7273 5.606.250 1 224,250
219 PP2500213521 - Khung cố định ngoài chữ T 21,476,250 29.285.795,4545 10.738.125 2 429,525
220 PP2500213522 - Khung cố định ngoài gần khớp 8,826,250 12.035.795,4545 4.413.125 1 176,525
221 PP2500213523 - Khung cốđịnh ngoài khung chậu 7,331,250 9.997.159,0909 3.665.625 1 146,625
222 PP2500213524 - Khung cốđịnh ngoài qua gối 8,337,500 11.369.318,1818 4.168.750 1 166,750
223 PP2500213525 - Khung cốđịnh ngoài thẳng 12,362,500 16.857.954,5455 6.181.250 2 247,250
224 PP2500213526 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm. 600,000,000 818.181.818,1818 300.000.000 2 12,000,000
225 PP2500213527 - Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ 390,000,000 531.818.181,8182 195.000.000 1 7,800,000
226 PP2500213528 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính 1,640,000,000 2.236.363.636,3636 820.000.000 1 32,800,000
227 PP2500213529 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ 390,000,000 531.818.181 195.000.000 1 7,800,000
228 PP2500213530 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính 1,390,000,000 1.895.454.545,4546 695.000.000 1 27,800,000
229 PP2500213531 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera 155,000,000 211.363.636,3636 77.500.000 1 3,100,000
230 PP2500213532 - Khung giá đỡ động mạch thận 105,000,000 143.181.818,1818 52.500.000 1 2,100,000
231 PP2500213533 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ 355,000,000 484.090.909,0909 177.500.000 1 7,100,000
232 PP2500213534 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu 4,067,800,000 5.547.000.000 2.033.900.000 14 81,356,000
233 PP2500213535 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm 840,000,000 1.145.454.545,4546 420.000.000 3 16,800,000
234 PP2500213536 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu 4,807,000,000 6.555.000.000 2.403.500.000 15 96,140,000
235 PP2500213537 - Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 4 1,200,000
236 PP2500213538 - Kim cố định xương đường kính các cỡ 67,000,000 91.363.636,3636 33.500.000 124 1,340,000
237 PP2500213539 - Kim lưỡi gà khâu chóp xoay 187,500,000 255.681.818,1818 93.750.000 7 3,750,000
238 PP2500213540 - Long đền đệm vít xốp 9,000,000 12.272.727,2727 4.500.000 7 180,000
239 PP2500213541 - Lưỡi bào da 2,625,000 3.579.545,4545 1.312.500 7 52,500
240 PP2500213542 - Lưỡi bào các cỡ 136,500,000 186.136.363,6364 68.250.000 4 2,730,000
241 PP2500213543 - Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside 119,700,000 163.227.272,7273 59.850.000 4 2,394,000
242 PP2500213544 - Lưỡi bào ổ khớp 126,000,000 171.818.181,8182 63.000.000 4 2,520,000
243 PP2500213545 - Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
244 PP2500213546 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên 174,000,000 237.272.727,2727 87.000.000 4 3,480,000
245 PP2500213547 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên 112,500,000 153.409.090,9091 56.250.000 4 2,250,000
246 PP2500213548 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên 113,700,000 155.045.454,5455 56.850.000 4 2,274,000
247 PP2500213549 - Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
248 PP2500213550 - Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ 136,500,000 186.136.363,6364 68.250.000 4 2,730,000
249 PP2500213551 - Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp 136,500,000 186.136.363,6364 68.250.000 4 2,730,000
250 PP2500213552 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
251 PP2500213553 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai 129,400,000 176.454.545,4545 64.700.000 3 2,588,000
252 PP2500213554 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai 110,000,000 150.000.000 55.000.000 3 2,200,000
253 PP2500213555 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
254 PP2500213556 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 190,500,000 259.772.727,2727 95.250.000 4 3,810,000
255 PP2500213557 - Lưỡi cắt đốt đơn cực 168,000,000 229.090.909 84.000.000 4 3,360,000
256 PP2500213558 - Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 ° 185,400,000 252.818.181,8182 92.700.000 4 3,708,000
257 PP2500213559 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm 190,500,000 259.772.727,2727 95.250.000 4 3,810,000
258 PP2500213560 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm 254,000,000 346.363.636,3636 127.000.000 5 5,080,000
259 PP2500213561 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm 124,000,000 169.090.909,0909 62.000.000 3 2,480,000
260 PP2500213562 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm 110,000,000 150.000.000 55.000.000 3 2,200,000
261 PP2500213563 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 105,000,000 143.181.818,1818 52.500.000 2 2,100,000
262 PP2500213564 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma 154,000,000 210.000.000 77.000.000 3 3,080,000
263 PP2500213565 - Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai 37,500,000 51.136.363,6364 18.750.000 2 750,000
264 PP2500213566 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn 239,925,000 327.170.454,5455 119.962.500 2 4,798,500
265 PP2500213567 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 2 1,200,000
266 PP2500213568 - Lưỡi mài ổ khớp các cỡ 104,000,000 141.818.181,8182 52.000.000 3 2,080,000
267 PP2500213569 - Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 308,000,000 420.000.000 154.000.000 1 6,160,000
268 PP2500213570 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 596,000,000 812.727.272,7273 298.000.000 1 11,920,000
269 PP2500213571 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 610,000,000 831.818.181,8182 305.000.000 1 12,200,000
270 PP2500213572 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 1 1,200,000
271 PP2500213573 - Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong 510,000,000 695.454.545,4545 255.000.000 7 10,200,000
272 PP2500213574 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại 178,770,000 243.777.272,7273 89.385.000 2 3,575,400
273 PP2500213575 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ 262,875,000 358.465.909,0909 131.437.500 2 5,257,500
274 PP2500213576 - Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật 54,450,000 74.250.000 27.225.000 4 1,089,000
275 PP2500213577 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ 55,500,000 75.681.818,1818 27.750.000 1 1,110,000
276 PP2500213578 - Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
277 PP2500213579 - Mũi khoan xương các cỡ 6,000,000 8.181.818,1818 3.000.000 4 120,000
278 PP2500213580 - Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành 15,250,000 20.795.454,5455 7.625.000 1 305,000
279 PP2500213581 - Nẹp bất động cẳng chân 172,000,000 234.545.454,5455 86.000.000 3 3,440,000
280 PP2500213582 - Nẹp bất động đùi 86,000,000 117.272.727,2727 43.000.000 2 1,720,000
281 PP2500213583 - Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ 92,000,000 125.454.545,4545 46.000.000 3 1,840,000
282 PP2500213584 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ 8,890,000 12.122.727,2727 4.445.000 1 177,800
283 PP2500213585 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ 44,625,000 60.852.272,7273 22.312.500 1 892,500
284 PP2500213586 - Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ 11,220,000 15.300.000 5.610.000 1 224,400
285 PP2500213587 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ 2,600,000 3.545.454,5455 1.300.000 1 52,000
286 PP2500213588 - Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 5 1,200,000
287 PP2500213589 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ 130,000,000 177.272.727,2727 65.000.000 5 2,600,000
288 PP2500213590 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 2 700,000
289 PP2500213591 - Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium 270,000,000 368.181.818,1818 135.000.000 3 5,400,000
290 PP2500213592 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi 275,000,000 375.000.000 137.500.000 2 5,500,000
291 PP2500213593 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi 26,000,000 35.454.545,4545 13.000.000 1 520,000
292 PP2500213594 - Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium 660,000,000 900.000.000 330.000.000 5 13,200,000
293 PP2500213595 - Nẹp khóa chữ T các cỡ 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 3 1,680,000
294 PP2500213596 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 4 4,200,000
295 PP2500213597 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 5 5,600,000
296 PP2500213598 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ 112,500,000 153.409.090,9091 56.250.000 2 2,250,000
297 PP2500213599 - Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ 168,000,000 229.090.909,0909 84.000.000 2 3,360,000
298 PP2500213600 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ 172,500,000 235.227.272,7273 86.250.000 2 3,450,000
299 PP2500213601 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 190,000,000 259.090.909,0909 95.000.000 3 3,800,000
300 PP2500213602 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ 230,000,000 313.636.363,6364 115.000.000 3 4,600,000
301 PP2500213603 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 172,500,000 235.227.272,7273 86.250.000 2 3,450,000
302 PP2500213604 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 3 4,200,000
303 PP2500213605 - Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 2 3,600,000
304 PP2500213606 - Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ 172,500,000 235.227.272,7273 86.250.000 2 3,450,000
305 PP2500213607 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ 160,000,000 218.181.818,1818 80.000.000 3 3,200,000
306 PP2500213608 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ 190,000,000 259.090.909,0909 95.000.000 3 3,800,000
307 PP2500213609 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ 135,000,000 184.090.909,0909 67.500.000 2 2,700,000
308 PP2500213610 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ 135,000,000 184.090.909,0909 67.500.000 2 2,700,000
309 PP2500213611 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ 135,000,000 184.090.909,0909 67.500.000 2 2,700,000
310 PP2500213612 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 4 4,200,000
311 PP2500213613 - Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ 98,000,000 133.636.363,6364 49.000.000 2 1,960,000
312 PP2500213614 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 172,500,000 235.227.272,7273 86.250.000 2 3,450,000
313 PP2500213615 - Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ 190,000,000 259.090.909,0909 95.000.000 3 3,800,000
314 PP2500213616 - Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ 166,000,000 226.363.636,3636 83.000.000 3 3,320,000
315 PP2500213617 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 2 2,400,000
316 PP2500213618 - Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. 216,000,000 294.545.454,5455 108.000.000 4 4,320,000
317 PP2500213619 - Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 2 1,400,000
318 PP2500213620 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 5 5,600,000
319 PP2500213621 - Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T 52,000,000 70.909.090,9091 26.000.000 2 1,040,000
320 PP2500213622 - Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay 34,000,000 46.363.636,3636 17.000.000 1 680,000
321 PP2500213623 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay 34,000,000 46.363.636,3636 17.000.000 1 680,000
322 PP2500213624 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y 56,250,000 76.704.545,4545 28.125.000 1 1,125,000
323 PP2500213625 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm 131,000,000 178.636.363,6364 65.500.000 2 2,620,000
324 PP2500213626 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm 73,250,000 99.886.363,6364 36.625.000 1 1,465,000
325 PP2500213627 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 72,000,000 98.181.818,1818 36.000.000 2 1,440,000
326 PP2500213628 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 43,000,000 58.636.363,6364 21.500.000 2 860,000
327 PP2500213629 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ 201,600,000 274.909.090,9091 100.800.000 3 4,032,000
328 PP2500213630 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 4 6,300,000
329 PP2500213631 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 1 1,250,000
330 PP2500213632 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) 131,000,000 178.636.363,6364 65.500.000 3 2,620,000
331 PP2500213633 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm 195,600,000 266.727.272,7273 97.800.000 3 3,912,000
332 PP2500213634 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm 118,500,000 161.590.909,0909 59.250.000 2 2,370,000
333 PP2500213635 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay 122,000,000 166.363.636,3636 61.000.000 2 2,440,000
334 PP2500213636 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay) 122,000,000 166.363.636,3636 61.000.000 2 2,440,000
335 PP2500213637 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay) 122,000,000 166.363.636,3636 61.000.000 2 2,440,000
336 PP2500213638 - Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V 185,000,000 252.272.727,2727 92.500.000 2 3,700,000
337 PP2500213639 - Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V 247,500,000 337.500.000 123.750.000 2 4,950,000
338 PP2500213640 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 68,000,000 92.727.272,7273 34.000.000 2 1,360,000
339 PP2500213641 - Nẹp khóa đầu rắn xương đòn 290,000,000 395.454.545,4545 145.000.000 3 5,800,000
340 PP2500213642 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng) 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 2 1,400,000
341 PP2500213643 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 2 1,300,000
342 PP2500213644 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 142,500,000 194.318.181,8182 71.250.000 2 2,850,000
343 PP2500213645 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 1 1,600,000
344 PP2500213646 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium 51,000,000 69.545.454,5455 25.500.000 1 1,020,000
345 PP2500213647 - Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày) 283,500,000 386.590.909,0909 141.750.000 2 5,670,000
346 PP2500213648 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 2 6,300,000
347 PP2500213649 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 36,000,000 49.090.909,0909 18.000.000 1 720,000
348 PP2500213650 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. 51,000,000 69.545.454,5455 25.500.000 1 1,020,000
349 PP2500213651 - Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ 208,050,000 283.704.545,4545 104.025.000 2 4,161,000
350 PP2500213652 - Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ 168,000,000 229.090.909,0909 84.000.000 2 3,360,000
351 PP2500213653 - Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 1 1,500,000
352 PP2500213654 - Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. 102,000,000 139.090.909,0909 51.000.000 2 2,040,000
353 PP2500213655 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 3 3,600,000
354 PP2500213656 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 2 3,900,000
355 PP2500213657 - Nẹp khóa DHS các cỡ 83,000,000 113.181.818,1818 41.500.000 2 1,660,000
356 PP2500213658 - Nẹp khóa đỡ chữ L 52,000,000 70.909.090,9091 26.000.000 2 1,040,000
357 PP2500213659 - Nẹp khóa gót chân 31,500,000 42.954.545,4545 15.750.000 1 630,000
358 PP2500213660 - Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium 42,000,000 57.272.727,2727 21.000.000 1 840,000
359 PP2500213661 - Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V 105,000,000 143.181.818,1818 52.500.000 1 2,100,000
360 PP2500213662 - Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º 145,000,000 197.727.272,7273 72.500.000 2 2,900,000
361 PP2500213663 - Nẹp khóa lòng máng 48,000,000 65.454.545,4545 24.000.000 2 960,000
362 PP2500213664 - Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium 66,000,000 90.000.000 33.000.000 2 1,320,000
363 PP2500213665 - Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V 322,500,000 439.772.727,2727 161.250.000 2 6,450,000
364 PP2500213666 - Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V 298,500,000 407.045.454,5455 149.250.000 2 5,970,000
365 PP2500213667 - Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium. 153,000,000 208.636.363,6364 76.500.000 2 3,060,000
366 PP2500213668 - Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V 99,500,000 135.681.818,1818 49.750.000 1 1,990,000
367 PP2500213669 - Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 2 4,200,000
368 PP2500213670 - Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V 97,500,000 132.954.545,4545 48.750.000 1 1,950,000
369 PP2500213671 - Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V 210,000,000 286.363.636 105.000.000 2 4,200,000
370 PP2500213672 - Nẹp khóa mắt xích 130,000,000 177.272.727,2727 65.000.000 2 2,600,000
371 PP2500213673 - Nẹp khóa Mini 93,000,000 126.818.181,8182 46.500.000 4 1,860,000
372 PP2500213674 - Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V 360,000,000 490.909.090,9091 180.000.000 7 7,200,000
373 PP2500213675 - Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V 390,000,000 531.818.181,8182 195.000.000 7 7,800,000
374 PP2500213676 - Nẹp khóa mỏm khuỷu 31,000,000 42.272.727,2727 15.500.000 1 620,000
375 PP2500213677 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại 110,500,000 150.681.818,1818 55.250.000 2 2,210,000
376 PP2500213678 - Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V 220,000,000 300.000.000 110.000.000 3 4,400,000
377 PP2500213679 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 55,000,000 75.000.000 27.500.000 2 1,100,000
378 PP2500213680 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 58,000,000 79.090.909,0909 29.000.000 2 1,160,000
379 PP2500213681 - Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 2 1,400,000
380 PP2500213682 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm 66,000,000 90.000.000 33.000.000 2 1,320,000
381 PP2500213683 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm 144,000,000 196.363.636,3636 72.000.000 3 2,880,000
382 PP2500213684 - Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm. 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 2 1,500,000
383 PP2500213685 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm 66,000,000 90.000.000 33.000.000 2 1,320,000
384 PP2500213686 - Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc. 55,000,000 75.000.000 27.500.000 2 1,100,000
385 PP2500213687 - Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm. 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 4 2,400,000
386 PP2500213688 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm 132,000,000 180.000.000 66.000.000 3 2,640,000
387 PP2500213689 - Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp. 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 2 1,200,000
388 PP2500213690 - Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm. 52,500,000 71.590.909,0909 26.250.000 2 1,050,000
389 PP2500213691 - Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm. 52,000,000 70.909.090,9091 26.000.000 2 1,040,000
390 PP2500213692 - Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm. 32,500,000 44.318.181,8182 16.250.000 1 650,000
391 PP2500213693 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay . 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 2 1,300,000
392 PP2500213694 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài. 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 2 1,300,000
393 PP2500213695 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong. 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 2 1,300,000
394 PP2500213696 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm. 76,000,000 103.636.363,6364 38.000.000 2 1,520,000
395 PP2500213697 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm 82,500,000 112.500.000 41.250.000 2 1,650,000
396 PP2500213698 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 3 1,800,000
397 PP2500213699 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm. 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 3 1,800,000
398 PP2500213700 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn. 110,000,000 150.000.000 55.000.000 3 2,200,000
399 PP2500213701 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm. 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 2 1,500,000
400 PP2500213702 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm. 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 2 1,500,000
401 PP2500213703 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ. 63,000,000 85.909.090,9091 31.500.000 2 1,260,000
402 PP2500213704 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L 110,500,000 150.681.818,1818 55.250.000 2 2,210,000
403 PP2500213705 - Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi 99,000,000 135.000.000 49.500.000 2 1,980,000
404 PP2500213706 - Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) 51,000,000 69.545.454,5455 25.500.000 2 1,020,000
405 PP2500213707 - Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay) 78,500,000 107.045.454,5455 39.250.000 1 1,570,000
406 PP2500213708 - Nẹp khóa thân xương đùi ACP 130,000,000 177.272.727,2727 65.000.000 2 2,600,000
407 PP2500213709 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay 211,400,000 288.272.727,2727 105.700.000 3 4,228,000
408 PP2500213710 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay,ACP 317,100,000 432.409.090,9091 158.550.000 4 6,342,000
409 PP2500213711 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm. 110,000,000 150.000.000 55.000.000 2 2,200,000
410 PP2500213712 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm. 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 2 2,300,000
411 PP2500213713 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản rộng 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
412 PP2500213714 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải. 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
413 PP2500213715 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải. 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 1 1,250,000
414 PP2500213716 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải. 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
415 PP2500213717 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng. 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 3 4,200,000
416 PP2500213718 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương cánh tay. 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 1 1,250,000
417 PP2500213719 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải. 187,500,000 255.681.818,1818 93.750.000 2 3,750,000
418 PP2500213720 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải. 187,500,000 255.681.818,1818 93.750.000 2 3,750,000
419 PP2500213721 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải. 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 1 1,250,000
420 PP2500213722 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải. 62,500,000 85.227.272, 31.250.000 1 1,250,000
421 PP2500213723 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải. 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 1 1,250,000
422 PP2500213724 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mắt xích thẳng. 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 2 2,300,000
423 PP2500213725 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải. 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
424 PP2500213726 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải. 157,500,000 214.772.727,2727 78.750.000 2 3,150,000
425 PP2500213727 - Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác 66,000,000 90.000.000 33.000.000 2 1,320,000
426 PP2500213728 - Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc. 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 2 900,000
427 PP2500213729 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 203,800,000 277.909.090,9091 101.900.000 3 4,076,000
428 PP2500213730 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis. 228,000,000 310.909.090,9091 114.000.000 3 4,560,000
429 PP2500213731 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 655,000,000 893.181.818,1818 327.500.000 7 13,100,000
430 PP2500213732 - Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài 124,000,000 169.090.909,0909 62.000.000 3 2,480,000
431 PP2500213733 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc 211,400,000 288.272.727,2727 105.700.000 3 4,228,000
432 PP2500213734 - Nẹp khóa xương gót 100,800,000 137.454.545,4545 50.400.000 2 2,016,000
433 PP2500213735 - Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít 122,500,000 167.045.454,5455 61.250.000 1 2,450,000
434 PP2500213736 - Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 3 2,800,000
435 PP2500213737 - Nẹp sọ não thẳng 58,500,000 79.772.727,2727 29.250.000 4 1,170,000
436 PP2500213738 - Nút tắt mạch platinumtúi phình mạch máu não 192,000,000 261.818.181,8182 96.000.000 2 3,840,000
437 PP2500213739 - Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau 4,000,000 5.454.545,4545 2.000.000 2 80,000
438 PP2500213740 - Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa 96,600,000 131.727.272,7273 48.300.000 18 1,932,000
439 PP2500213741 - Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren 33,000,000 45.000.000 16.500.000 8 660,000
440 PP2500213742 - Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da 14,000,000 19.090.909,0909 7.000.000 3 280,000
441 PP2500213743 - Ống canunal (trocar) nhựa 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 4 900,000
442 PP2500213744 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ 28,600,000 39.000.000 14.300.000 25 572,000
443 PP2500213745 - Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 2 3,600,000
444 PP2500213746 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi 9,300,000 12.681.818,1818 4.650.000 2 186,000
445 PP2500213747 - Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp 360,000,000 490.909.090,9091 180.000.000 4 7,200,000
446 PP2500213748 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 4 900,000
447 PP2500213749 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F 103,000,000 140.454.545,4545 51.500.000 2 2,060,000
448 PP2500213750 - Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi 158,000,000 215.454.545 79.000.000 13 3,160,000
449 PP2500213751 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
450 PP2500213752 - Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 1 1,200,000
451 PP2500213753 - Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr 1,168,200,000 1.593.000.0 584.100.000 73 23,364,000
452 PP2500213754 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ 480,000,000 654.545.454,5455 240.000.000 25 9,600,000
453 PP2500213755 - Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ 690,000,000 940.909.090,9091 345.000.000 37 13,800,000
454 PP2500213756 - Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ 126,000,000 171.818.181,8182 63.000.000 25 2,520,000
455 PP2500213757 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi 5,900,000 8.045.454,5455 2.950.000 2 118,000
456 PP2500213758 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm 108,000,000 147.272.727 54.000.000 3 2,160,000
457 PP2500213759 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải 1,035,000,000 1.411.363.636,3636 517.500.000 185 20,700,000
458 PP2500213760 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ 256,800,000 350.181.818,1818 128.400.000 74 5,136,000
459 PP2500213761 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 276,000,000 376.363.636,3636 138.000.000 50 5,520,000
460 PP2500213762 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ 517,000,000 705.000.000 258.500.000 136 10,340,000
461 PP2500213763 - Ống thông chụp buồng tim các cỡ 94,500,000 128.863.636,3636 47.250.000 19 1,890,000
462 PP2500213764 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 7 1,400,000
463 PP2500213765 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 460,000,000 627.272.727,2727 230.000.000 25 9,200,000
464 PP2500213766 - Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. 179,850,000 245.250.000 89.925.000 2 3,597,000
465 PP2500213767 - Ống thông hỗ trợ can thiệp 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 3 2,400,000
466 PP2500213768 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 369,000,000 503.181.818,1818 184.500.000 4 7,380,000
467 PP2500213769 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,000,000,000 1.363.636.363,6364 500.000.000 7 20,000,000
468 PP2500213770 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 19 6,300,000
469 PP2500213771 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não 67,500,000 92.045.454,5455 33.750.000 1 1,350,000
470 PP2500213772 - Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer tự tiêu dưới 60 ngày 870,000,000 1.186.363.636,3636 435.000.000 4 17,400,000
471 PP2500213773 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 111,000,000 151.363.636,3636 55.500.000 1 2,220,000
472 PP2500213774 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên 185,000,000 252.272.727,2727 92.500.000 2 3,700,000
473 PP2500213775 - Stent can thiệp túi phình mạch não 163,350,000 222.750.000 81.675.000 1 3,267,000
474 PP2500213776 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ 595,000,000 811.363.636,3636 297.500.000 2 11,900,000
475 PP2500213777 - Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. 420,000,000 572.727.272,7273 210.000.000 1 8,400,000
476 PP2500213778 - Stent động mạch thận các cỡ 92,500,000 126.136.363,6364 46.250.000 1 1,850,000
477 PP2500213779 - Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng 1,399,650,000 1.908.613.636,3636 699.825.000 5 27,993,000
478 PP2500213780 - Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau 350,000,000 477.272.727,2727 175.000.000 1 7,000,000
479 PP2500213781 - Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. 600,000,000 818.181.818,1818 300.000.000 1 12,000,000
480 PP2500213782 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. 1,450,000,000 1.977.272.727,2727 725.000.000 1 29,000,000
481 PP2500213783 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau 1,325,000,000 1.806.818.1 662.500.000 1 26,500,000
482 PP2500213784 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn 1,200,000,000 1.636.363.636,3636 600.000.000 3 24,000,000
483 PP2500213785 - Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ 4,419,000,000 6.025.909.090,9091 2.209.500.000 13 88,380,000
484 PP2500213786 - Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học 945,000,000 1.288.636.3 472.500.000 4 18,900,000
485 PP2500213787 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ 2,160,000,000 2.945.454.545,4546 1.080.000.000 8 43,200,000
486 PP2500213788 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm 3,470,000,000 4.731.818.181,8182 1.735.000.000 13 69,400,000
487 PP2500213789 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học 1,600,000,000 2.181.818.1 800.000.000 7 32,000,000
488 PP2500213790 - Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer,khung Cobalt Chromium 1,470,000,000 2.004.545.454,5455 735.000.000 5 29,400,000
489 PP2500213791 - Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. 800,000,000 1.090.909.090,9091 400.000.000 3 16,000,000
490 PP2500213792 - Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở 10,010,000,000 13.650.000.000 5.005.000.000 28 200,200,000
491 PP2500213793 - Stent sinh học phủthuốc điều trịkép 3,950,000,000 5.386.363.636,3636 1.975.000.000 13 79,000,000
492 PP2500213794 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít) 336,000,000 458.181.818,1818 168.000.000 3 6,720,000
493 PP2500213795 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít 69,000,000 94.090.909,0909 34.500.000 1 1,380,000
494 PP2500213796 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 96,000,000 130.909.090,9091 48.000.000 7 1,920,000
495 PP2500213797 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1,425,000,000 1.943.181.818,1818 712.500.000 62 28,500,000
496 PP2500213798 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh 664,000,000 905.454.545,4545 332.000.000 25 13,280,000
497 PP2500213799 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng 900,000,000 1.227.272.727,2727 450.000.000 37 18,000,000
498 PP2500213800 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chưC 1,525,000,000 2.079.545.454,5455 762.500.000 62 30,500,000
499 PP2500213801 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước 332,000,000 452.727.272,7273 166.000.000 3 6,640,000
500 PP2500213802 - Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 4 900,000
501 PP2500213803 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate 666,000,000 908.181.818,1818 333.000.000 99 13,320,000
502 PP2500213804 - Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu 430,000,000 586.363.636,3636 215.000.000 1 8,600,000
503 PP2500213805 - Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 61,000,000 83.181.818, 30.500.000 1 1,220,000
504 PP2500213806 - Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu 430,000,000 586.363.636,3636 215.000.000 1 8,600,000
505 PP2500213807 - Van tim cơ học động mạch chủ 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 1 1,400,000
506 PP2500213808 - Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp 517,500,000 705.681.818,1818 258.750.000 2 10,350,000
507 PP2500213809 - Van tim hai lá INR thấp 690,000,000 940.909.090,9091 345.000.000 3 13,800,000
508 PP2500213810 - Vật liệu gây nút mạch 89,500,000 122.045.454,5455 44.750.000 1 1,790,000
509 PP2500213811 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 672,000,000 916.363.636,3636 336.000.000 3 13,440,000
510 PP2500213812 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 7 2,500,000
511 PP2500213813 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70μm-500μm 3,900,000,000 5.318.181.818,1818 1.950.000.000 16 78,000,000
512 PP2500213814 - Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50μm-4000μm 201,600,000 274.909.090,9091 100.800.000 10 4,032,000
513 PP2500213815 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014" 124,250,000 169.431.818,1818 62.125.000 5 2,485,000
514 PP2500213816 - Vi dây dẫn can thiệp đa lõi 550,000,000 750.000.000 275.000.000 13 11,000,000
515 PP2500213817 - Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi 550,000,000 750.000.000 275.000.000 13 11,000,000
516 PP2500213818 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm 128,205,000 174.825.000 64.102.500 2 2,564,100
517 PP2500213819 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014'' 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 2 1,800,000
518 PP2500213820 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 316,000,000 430.909.090,9091 158.000.000 5 6,320,000
519 PP2500213821 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng 442,500,000 603.409.090,9091 221.250.000 19 8,850,000
520 PP2500213822 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép 1,610,000,000 2.195.454.545,4546 805.000.000 87 32,200,000
521 PP2500213823 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf 137,500,000 187.500.000 68.750.000 4 2,750,000
522 PP2500213824 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch 26,000,000 35.454.545,4545 13.000.000 1 520,000
523 PP2500213825 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng 475,000,000 647.727.272,7273 237.500.000 7 9,500,000
524 PP2500213826 - Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ 345,000,000 470.454.545,4545 172.500.000 4 6,900,000
525 PP2500213827 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 540,000,000 736.363.636,3636 270.000.000 5 10,800,000
526 PP2500213828 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên 425,000,000 579.545.454,5455 212.500.000 7 8,500,000
527 PP2500213829 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021" 299,400,000 408.272.727,2727 149.700.000 4 5,988,000
528 PP2500213830 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não 99,000,000 135.000.000 49.500.000 2 1,980,000
529 PP2500213831 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 465,000,000 634.090.909,0909 232.500.000 4 9,300,000
530 PP2500213832 - Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 5 6,300,000
531 PP2500213833 - Vi ống thông can thiệp toce 2.4F 495,000,000 675.000.000 247.500.000 7 9,900,000
532 PP2500213834 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 357,000,000 486.818.181,8182 178.500.000 5 7,140,000
533 PP2500213835 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn 910,000,000 1.240.909.090,9091 455.000.000 4 18,200,000
534 PP2500213836 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 59,100,000 80.590.909,0909 29.550.000 1 1,182,000
535 PP2500213837 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng 1,180,000,000 1.609.090.909,0909 590.000.000 5 23,600,000
536 PP2500213838 - Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ 1,290,000,000 1.759.090.909,0909 645.000.000 19 25,800,000
537 PP2500213839 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não 47,250,000 64.431.818,1818 23.625.000 1 945,000
538 PP2500213840 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt 99,000,000 135.000.000 49.500.000 1 1,980,000
539 PP2500213841 - Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro 330,000,000 450.000.000 165.000.000 4 6,600,000
540 PP2500213842 - Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng 320,700,000 437.318.181,8182 160.350.000 4 6,414,000
541 PP2500213843 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside 264,000,000 360.000.000 132.000.000 5 5,280,000
542 PP2500213844 - Vít chỉ khâu sụn chêm 194,000,000 264.545.454,5455 97.000.000 5 3,880,000
543 PP2500213845 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai 167,700,000 228.681.818,1818 83.850.000 4 3,354,000
544 PP2500213846 - Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay 167,700,000 228.681.818,1818 83.850.000 4 3,354,000
545 PP2500213847 - Vít chỉ neo 320,700,000 437.318.181,8182 160.350.000 4 6,414,000
546 PP2500213848 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra 275,400,000 375.545.454,5455 137.700.000 4 5,508,000
547 PP2500213849 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ 267,750,000 365.113.636,3636 133.875.000 9 5,355,000
548 PP2500213850 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ 476,000,000 649.090.909,0909 238.000.000 9 9,520,000
549 PP2500213851 - Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm 392,000,000 534.545.454,5455 196.000.000 9 7,840,000
550 PP2500213852 - Vít cố định dây chằng HA, các cỡ 267,750,000 365.113.636,3636 133.875.000 9 5,355,000
551 PP2500213853 - Vít cột sống cổ đa trục lối sau 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 2 700,000
552 PP2500213854 - Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng 9,750,000 13.295.454,5455 4.875.000 2 195,000
553 PP2500213855 - Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren 276,000,000 376.363.636,3636 138.000.000 8 5,520,000
554 PP2500213856 - Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ 179,600,000 244.909.090,9091 89.800.000 5 3,592,000
555 PP2500213857 - Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren 138,000,000 188.181.818,1818 69.000.000 4 2,760,000
556 PP2500213858 - Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren 97,500,000 132.954.545,4545 48.750.000 4 1,950,000
557 PP2500213859 - Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da 160,000,000 218.181.818,1818 80.000.000 3 3,200,000
558 PP2500213860 - Vít khâu sụn chêm 129,400,000 176.454.545,4545 64.700.000 3 2,588,000
559 PP2500213861 - Vít khâu sụn chêm 129,400,000 176.454.545,4545 64.700.000 3 2,588,000
560 PP2500213862 - Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 25 1,600,000
561 PP2500213863 - Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
562 PP2500213864 - Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm 67,500,000 92.045.454,5455 33.750.000 19 1,350,000
563 PP2500213865 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
564 PP2500213866 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
565 PP2500213867 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 19 1,200,000
566 PP2500213868 - Vít khóa 2.0 các cỡ 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 13 900,000
567 PP2500213869 - Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi 165,000,000 225.000.000 82.500.000 31 3,300,000
568 PP2500213870 - Vít khóa 2.7 các cỡ 67,500,000 92.045.454,5455 33.750.000 19 1,350,000
569 PP2500213871 - Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 13 1,400,000
570 PP2500213872 - Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium. 198,000,000 270.000.000 99.000.000 37 3,960,000
571 PP2500213873 - Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
572 PP2500213874 - Vít khóa 4.0 các cỡ 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
573 PP2500213875 - Vít khóa 4.0 mm các cỡ 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
574 PP2500213876 - Vít khóa 5.0 các cỡ 100,000,000 136.363.636,3636 50.000.000 25 2,000,000
575 PP2500213877 - Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
576 PP2500213878 - Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. 122,400,000 166.909.090,9091 61.200.000 19 2,448,000
577 PP2500213879 - Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren 137,500,000 187.500.000 68.750.000 31 2,750,000
578 PP2500213880 - Vít khóa 6.5 các cỡ 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
579 PP2500213881 - Vít khóa 6.5mm các cỡ 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
580 PP2500213882 - Vít khóa 7.3 các cỡ 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 7 1,200,000
581 PP2500213883 - Vít khóa 7.3mm các cỡ 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 7 1,200,000
582 PP2500213884 - Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren 110,000,000 150.000.000 55.000.000 25 2,200,000
583 PP2500213885 - Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 82,500,000 112.500.000 41.250.000 19 1,650,000
584 PP2500213886 - Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm. 121,500,000 165.681.818,1818 60.750.000 19 2,430,000
585 PP2500213887 - Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 31 2,800,000
586 PP2500213888 - Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 37 3,600,000
587 PP2500213889 - Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 237,500,000 323.863.636,3636 118.750.000 31 4,750,000
588 PP2500213890 - Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ 67,500,000 92.045.454,5455 33.750.000 19 1,350,000
589 PP2500213891 - Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
590 PP2500213892 - Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ 100,000,000 136.363.636,3636 50.000.000 25 2,000,000
591 PP2500213893 - Vít khóa đường kính 2.5mm 220,000,000 300.000.000 110.000.000 25 4,400,000
592 PP2500213894 - Vít khóa đường kính 3.5mm 360,000,000 490.909.090,9091 180.000.000 37 7,200,000
593 PP2500213895 - Vít khóa đường kính 5.0mm 580,000,000 790.909.090,9091 290.000.000 50 11,600,000
594 PP2500213896 - Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 112,000,000 152.727.272,7273 56.000.000 25 2,240,000
595 PP2500213897 - Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 112,000,000 152.727.272,7273 56.000.000 25 2,240,000
596 PP2500213898 - Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ 56,000,000 76.363.636,3636 28.000.000 13 1,120,000
597 PP2500213899 - Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ 56,000,000 76.363.636,3636 28.000.000 13 1,120,000
598 PP2500213900 - Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 25 1,800,000
599 PP2500213901 - Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 135,000,000 184.090.909,0909 67.500.000 37 2,700,000
600 PP2500213902 - Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 37 3,000,000
601 PP2500213903 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro. 162,000,000 220.909.090,9091 81.000.000 25 3,240,000
602 PP2500213904 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro. 243,000,000 331.363.636,3636 121.500.000 37 4,860,000
603 PP2500213905 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro. 202,500,000 276.136.363,6364 101.250.000 31 4,050,000
604 PP2500213906 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro. 162,000,000 220.909.090,9091 81.000.000 25 3,240,000
605 PP2500213907 - Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm 40,000,000 54.545.454,5455 20.000.000 13 800,000
606 PP2500213908 - Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 19 1,200,000
607 PP2500213909 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm 52,500,000 71.590.909,0909 26.250.000 19 1,050,000
608 PP2500213910 - Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 25 3,000,000
609 PP2500213911 - Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 13 1,500,000
610 PP2500213912 - Vít khóa xốp đường kính 3.5mm 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 19 2,400,000
611 PP2500213913 - Vít khóa xốp đường kính 5.0mm 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 13 1,600,000
612 PP2500213914 - Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 25 900,000
613 PP2500213915 - Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 25 900,000
614 PP2500213916 - Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 25 900,000
615 PP2500213917 - Vít neo cố định dây chằng các cỡ 352,500,000 480.681.818,1818 176.250.000 7 7,050,000
616 PP2500213918 - Vít neo cố định dây chằng chéo 381,750,000 520.568.181,8182 190.875.000 7 7,635,000
617 PP2500213919 - Vít neo cố định dây chằng chéo 223,500,000 304.772.727,2727 111.750.000 4 4,470,000
618 PP2500213920 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo 270,000,000 368.181.818,1818 135.000.000 4 5,400,000
619 PP2500213921 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 224,100,000 305.590.909,0909 112.050.000 4 4,482,000
620 PP2500213922 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6 499,500,000 681.136.363,6364 249.750.000 7 9,990,000
621 PP2500213923 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7 522,900,000 713.045.454,5455 261.450.000 9 10,458,000
622 PP2500213924 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài. 822,500,000 1.121.590.909,0909 411.250.000 9 16,450,000
623 PP2500213925 - Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm 273,000,000 372.272.727,2727 136.500.000 4 5,460,000
624 PP2500213926 - Vít neo không buộc chỉ 382,500,000 521.590.909,0909 191.250.000 4 7,650,000
625 PP2500213927 - Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ 255,000,000 347.727.272,7273 127.500.000 3 5,100,000
626 PP2500213928 - Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE 273,000,000 372.272.727,2727 136.500.000 4 5,460,000
627 PP2500213929 - Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ 170,000,000 231.818.181,8182 85.000.000 3 3,400,000
628 PP2500213930 - Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm 95,000,000 129.545.454,5455 47.500.000 2 1,900,000
629 PP2500213931 - Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ 85,000,000 115.909.090,9091 42.500.000 2 1,700,000
630 PP2500213932 - Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm 95,000,000 129.545.454,5455 47.500.000 2 1,900,000
631 PP2500213933 - Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm 89,000,000 121.363.636,3636 44.500.000 2 1,780,000
632 PP2500213934 - Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra 183,600,000 250.363.636,3636 91.800.000 3 3,672,000
633 PP2500213935 - Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài 587,500,000 801.136.363,6364 293.750.000 7 11,750,000
634 PP2500213936 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 268,000,000 365.454.545,4545 134.000.000 3 5,360,000
635 PP2500213937 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm 268,000,000 365.454.545,4545 134.000.000 3 5,360,000
636 PP2500213938 - Vít rỗng nén ép Titan không đầu. 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 4 1,800,000
637 PP2500213939 - Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa. 57,500,000 78.409.090,9091 28.750.000 7 1,150,000
638 PP2500213940 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 2 600,000
639 PP2500213941 - Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 50,000,000 68.181.818,1818 25.000.000 2 1,000,000
640 PP2500213942 - Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 55,000,000 75.000.000 27.500.000 2 1,100,000
641 PP2500213943 - Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 2 1,200,000
642 PP2500213944 - Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 2 1,500,000
643 PP2500213945 - Vít sọ tự khoan, tự taro 30,780,000 41.972.727,2727 15.390.000 13 615,600
644 PP2500213946 - Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ 124,000,000 169.090.909,0909 62.000.000 3 2,480,000
645 PP2500213947 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
646 PP2500213948 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 7 3,600,000
647 PP2500213949 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn 207,500,000 282.954.545,4545 103.750.000 7 4,150,000
648 PP2500213950 - Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, ... các cỡ 100,000,000 136.363.636,3636 50.000.000 3 2,000,000
649 PP2500213951 - Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 4 3,000,000
650 PP2500213952 - Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ 17,500,000 23.863.636,3636 8.750.000 7 350,000
651 PP2500213953 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 13 700,000
652 PP2500213954 - Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 36,000,000 49.090.909,0909 18.000.000 7 720,000
653 PP2500213955 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. 72,000,000 98.181.818,1818 36.000.000 25 1,440,000
654 PP2500213956 - Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium 12,000,000 16.363.636,3636 6.000.000 19 240,000
655 PP2500213957 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 52,500,000 71.590.909,0909 26.250.000 19 1,050,000
656 PP2500213958 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro 35,700,000 48.681.818,1818 17.850.000 19 714,000
657 PP2500213959 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. 36,000,000 49.090.909,0909 18.000.000 13 720,000
658 PP2500213960 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 40,000,000 54.545.454,5455 20.000.000 13 800,000
659 PP2500213961 - Vít vỏ 5.0 mm các cỡ 40,000,000 54.545.454,5455 20.000.000 13 800,000
660 PP2500213962 - Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 25 2,800,000
661 PP2500213963 - Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ 154,000,000 210.000.000 77.000.000 25 3,080,000
662 PP2500213964 - Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 56,000,000 76.363.636,3636 28.000.000 13 1,120,000
663 PP2500213965 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm. 82,000,000 111.818.181,8182 41.000.000 25 1,640,000
664 PP2500213966 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm. 82,000,000 111.818.181,8182 41.000.000 25 1,640,000
665 PP2500213967 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm. 82,000,000 111.818.181,8182 41.000.000 25 1,640,000
666 PP2500213968 - Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 25 2,800,000
667 PP2500213969 - Vít vỏ xương 275,000,000 375.000.000 137.500.000 31 5,500,000
668 PP2500213970 - Vít vỏ xương 3.5mm 220,000,000 300.000.000 110.000.000 25 4,400,000
669 PP2500213971 - Vít vỏ xương 4.5mm 20,000,000 27.272.727,2727 10.000.000 25 400,000
670 PP2500213972 - Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ 135,000,000 184.090.909,0909 67.500.000 19 2,700,000
671 PP2500213973 - Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 100,000,000 136.363.636,3636 50.000.000 13 2,000,000
672 PP2500213974 - Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 13 1,400,000
673 PP2500213975 - Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 13 1,600,000
674 PP2500213976 - Vít xốp rỗng Titan bán phần ren. 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 13 3,900,000
675 PP2500213977 - Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm 42,000,000 57.272.727,2727 21.000.000 19 840,000
676 PP2500213978 - Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm 42,000,000 57.272.727,2727 21.000.000 19 840,000
677 PP2500213979 - Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa 33,750,000 46.022.727,2727 16.875.000 19 675,000
678 PP2500213980 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 74,000,000 100.909.090,9091 37.000.000 25 1,480,000
679 PP2500213981 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm 75,240,000 102.600.000 37.620.000 25 1,504,800
680 PP2500213982 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 25 900,000
681 PP2500213983 - Vít xương xốp 4.0mm 22,500,000 30.681.818,1818 11.250.000 13 450,000
682 PP2500213984 - Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa. 22,500,000 30.681.818,1818 11.250.000 13 450,000
683 PP2500213985 - Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa. 43,800,000 59.727.272,7273 21.900.000 13 876,000
684 PP2500213986 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm 49,000,000 66.818.181,8182 24.500.000 13 980,000
685 PP2500213987 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm 56,000,000 76.363.636,3636 28.000.000 13 1,120,000
686 PP2500213988 - Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao. 22,500,000 30.681.818,1818 11.250.000 13 450,000
687 PP2500213989 - Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao. 25,000,000 34.090.909,0909 12.500.000 13 500,000
688 PP2500213990 - Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm 30,800,000 42.000.000 15.400.000 1 616,000
689 PP2500213991 - Vòng van ba lá 3D 500,000,000 681.818.181,8182 250.000.000 3 10,000,000
690 PP2500213992 - Vòng van ba lá hở loại bán cứng 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 1 900,000
691 PP2500213993 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm 250,000,000 340.909.090,9091 125.000.000 2 5,000,000
692 PP2500213994 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil 616,500,000 840.681.818,1818 308.250.000 6 12,330,000
693 PP2500213995 - Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não 420,000,000 572.727.272,7273 210.000.000 4 8,400,000
694 PP2500213996 - Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha 270,000,000 368.181.818 135.000.000 2 5,400,000
695 PP2500213997 - Xi măng xương có kháng sinh 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 2 900,000
696 PP2500213998 - Xi măng xương không kháng sinh 10,000,000 13.636.363,6364 5.000.000 1 200,000
697 PP2500213999 - Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ 82,500,000 112.500.000 41.250.000 2 1,650,000
698 PP2500214000 - Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 2 1,800,000
699 PP2500214001 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 1 600,000
700 PP2500214002 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 109,250,000 148.977.272,7273 54.625.000 2 2,185,000
701 PP2500214003 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 728,000,000 992.727.272,7273 364.000.000 3 14,560,000
702 PP2500214004 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần 214,200,000 292.090.909,0909 107.100.000 8 4,284,000
Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset
Mã phần lô PP2500213303
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ép cầm máu mạch quay
Mã phần lô PP2500213304
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2500213305
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.090,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít
Mã phần lô PP2500213306
Giá từng phần lô 118,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.147.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,378,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2500213307
Giá từng phần lô 118,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.147.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,378,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213308
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
Mã phần lô PP2500213309
Giá từng phần lô 254,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.717.045,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,099,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500213310
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500213311
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213312
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500213313
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml
Mã phần lô PP2500213314
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml
Mã phần lô PP2500213315
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống
Mã phần lô PP2500213316
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng
Mã phần lô PP2500213317
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213318
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
Mã phần lô PP2500213319
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ
Mã phần lô PP2500213320
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500213321
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2500213322
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
Mã phần lô PP2500213323
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
Mã phần lô PP2500213324
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2500213325
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213326
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kim và kẹp thu chỉ
Mã phần lô PP2500213327
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500213328
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2500213329
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500213330
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500213331
Giá từng phần lô 994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.355.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2500213332
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2500213333
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
Mã phần lô PP2500213334
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213335
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2500213336
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
Mã phần lô PP2500213337
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500213338
Giá từng phần lô 301,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500213339
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500213340
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
Mã phần lô PP2500213341
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213342
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
Mã phần lô PP2500213343
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.931.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng cứng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500213344
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng đo đường kính lỗ thông
Mã phần lô PP2500213345
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
Mã phần lô PP2500213346
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2500213347
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng mềm nong mạch vành
Mã phần lô PP2500213348
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
Mã phần lô PP2500213349
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
Mã phần lô PP2500213350
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm,chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorailvà Over-the-wire
Mã phần lô PP2500213351
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
Mã phần lô PP2500213352
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
Mã phần lô PP2500213353
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
Mã phần lô PP2500213354
Giá từng phần lô 262,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500213355
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500213356
Giá từng phần lô 854,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,082,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
Mã phần lô PP2500213357
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500213358
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
Mã phần lô PP2500213359
Giá từng phần lô 209,984,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.342.731,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.992.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,199,694
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm
Mã phần lô PP2500213360
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500213361
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm
Mã phần lô PP2500213362
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2500213363
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2500213364
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500213365
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao
Mã phần lô PP2500213366
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm
Mã phần lô PP2500213367
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2μg/mm2
Mã phần lô PP2500213368
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500213369
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu
Mã phần lô PP2500213370
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
Mã phần lô PP2500213371
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm
Mã phần lô PP2500213372
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum
Mã phần lô PP2500213373
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2500213374
Giá từng phần lô 1,576,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm
Mã phần lô PP2500213375
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở
Mã phần lô PP2500213376
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,096,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC
Mã phần lô PP2500213377
Giá từng phần lô 433,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500213378
Giá từng phần lô 433,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500213379
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2500213380
Giá từng phần lô 169,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.340.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500213381
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
Mã phần lô PP2500213382
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
Mã phần lô PP2500213383
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2500213384
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
Mã phần lô PP2500213385
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2500213386
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500213387
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2500213388
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500213389
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2500213390
Giá từng phần lô 418,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
Mã phần lô PP2500213391
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano
Mã phần lô PP2500213392
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2500213393
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500213394
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500213395
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu.
Mã phần lô PP2500213396
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500213397
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene
Mã phần lô PP2500213398
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tiêu các loại
Mã phần lô PP2500213399
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép bánh chè
Mã phần lô PP2500213400
Giá từng phần lô 9,371,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.778.977,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.685.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chốt neo cố định dây chằng các cỡ
Mã phần lô PP2500213401
Giá từng phần lô 534,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.795.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,689,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cuộn chỉ thép
Mã phần lô PP2500213402
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng
Mã phần lô PP2500213403
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
Mã phần lô PP2500213404
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng
Mã phần lô PP2500213405
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
Mã phần lô PP2500213406
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
Mã phần lô PP2500213407
Giá từng phần lô 361,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500213408
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
Mã phần lô PP2500213409
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2500213410
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
Mã phần lô PP2500213411
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2500213412
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteeldành cho sang thương CTO
Mã phần lô PP2500213413
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2500213414
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
Mã phần lô PP2500213415
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500213416
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2500213417
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ
Mã phần lô PP2500213418
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
Mã phần lô PP2500213419
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy
Mã phần lô PP2500213420
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm
Mã phần lô PP2500213421
Giá từng phần lô 723,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
Mã phần lô PP2500213422
Giá từng phần lô 361,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2500213423
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
Mã phần lô PP2500213424
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2500213425
Giá từng phần lô 549,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,995,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500213426
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
Mã phần lô PP2500213427
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương chày.
Mã phần lô PP2500213428
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương đùi.
Mã phần lô PP2500213429
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500213430
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi.
Mã phần lô PP2500213431
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày.
Mã phần lô PP2500213432
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi
Mã phần lô PP2500213433
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi
Mã phần lô PP2500213434
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm
Mã phần lô PP2500213435
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm
Mã phần lô PP2500213436
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn
Mã phần lô PP2500213437
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.840.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II
Mã phần lô PP2500213438
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dù đóng lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2500213439
Giá từng phần lô 133,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2500213440
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500213441
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
Mã phần lô PP2500213442
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500213443
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cắt Coil cơ học
Mã phần lô PP2500213444
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cắt coil điện
Mã phần lô PP2500213445
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2500213446
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2500213447
Giá từng phần lô 56,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.209.090,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
Mã phần lô PP2500213448
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2500213449
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500213450
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500213451
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ)
Mã phần lô PP2500213452
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2500213453
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.709.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
Mã phần lô PP2500213454
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
Mã phần lô PP2500213455
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ mở đường quay
Mã phần lô PP2500213456
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2500213457
Giá từng phần lô 308,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,179,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
Mã phần lô PP2500213458
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2500213459
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2500213460
Giá từng phần lô 49,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500213461
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500213462
Giá từng phần lô 6,744,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.197.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.372.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,892,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch liệt tim túi
Mã phần lô PP2500213463
Giá từng phần lô 831,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500213464
Giá từng phần lô 6,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.345.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
Mã phần lô PP2500213465
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
Mã phần lô PP2500213466
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker
Mã phần lô PP2500213467
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2500213468
Giá từng phần lô 4,596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.267.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm
Mã phần lô PP2500213469
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép
Mã phần lô PP2500213470
Giá từng phần lô 5,274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.191.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500213471
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 μm-1.300μm
Mã phần lô PP2500213472
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500213473
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45μm-1180μm
Mã phần lô PP2500213474
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 μm
Mã phần lô PP2500213475
Giá từng phần lô 98,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.659.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
Mã phần lô PP2500213476
Giá từng phần lô 629,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo nút mạch
Mã phần lô PP2500213477
Giá từng phần lô 174,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.554.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,498,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin
Mã phần lô PP2500213478
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kẹp da 5.4mm x 3.6mm
Mã phần lô PP2500213479
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kẹp kim bấm da
Mã phần lô PP2500213480
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
Mã phần lô PP2500213481
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2500213482
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500213483
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ
Mã phần lô PP2500213484
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh
Mã phần lô PP2500213485
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129
Mã phần lô PP2500213486
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ
Mã phần lô PP2500213487
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2500213488
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500213489
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay
Mã phần lô PP2500213490
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500213491
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2500213492
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực
Mã phần lô PP2500213493
Giá từng phần lô 385,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500213494
Giá từng phần lô 518,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500213495
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500213496
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500213497
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2500213498
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo
Mã phần lô PP2500213499
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500213500
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500213501
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500213502
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic
Mã phần lô PP2500213503
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500213504
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ
Mã phần lô PP2500213505
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12.
Mã phần lô PP2500213506
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic,góc cổ chuôi 129 độ
Mã phần lô PP2500213507
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titaniumalumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2500213508
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ
Mã phần lô PP2500213509
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500213510
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic
Mã phần lô PP2500213511
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy
Mã phần lô PP2500213512
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài.
Mã phần lô PP2500213513
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP)
Mã phần lô PP2500213514
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500213515
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP)
Mã phần lô PP2500213516
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha
Mã phần lô PP2500213517
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500213518
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt
Mã phần lô PP2500213519
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500213520
Giá từng phần lô 11,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.289.772,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.606.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2500213521
Giá từng phần lô 21,476,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.795,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.738.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500213522
Giá từng phần lô 8,826,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.035.795,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.413.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500213523
Giá từng phần lô 7,331,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.997.159,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.665.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500213524
Giá từng phần lô 8,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.369.318,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung cốđịnh ngoài thẳng
Mã phần lô PP2500213525
Giá từng phần lô 12,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.954,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm.
Mã phần lô PP2500213526
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ
Mã phần lô PP2500213527
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính
Mã phần lô PP2500213528
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ
Mã phần lô PP2500213529
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính
Mã phần lô PP2500213530
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera
Mã phần lô PP2500213531
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2500213532
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
Mã phần lô PP2500213533
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500213534
Giá từng phần lô 4,067,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.547.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.033.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
Mã phần lô PP2500213535
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500213536
Giá từng phần lô 4,807,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2500213537
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim cố định xương đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500213538
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500213539
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Long đền đệm vít xốp
Mã phần lô PP2500213540
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào da
Mã phần lô PP2500213541
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào các cỡ
Mã phần lô PP2500213542
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside
Mã phần lô PP2500213543
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp
Mã phần lô PP2500213544
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép
Mã phần lô PP2500213545
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên
Mã phần lô PP2500213546
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên
Mã phần lô PP2500213547
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên
Mã phần lô PP2500213548
Giá từng phần lô 113,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,274,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter
Mã phần lô PP2500213549
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500213550
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500213551
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2500213552
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
Mã phần lô PP2500213553
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
Mã phần lô PP2500213554
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2500213555
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2500213556
Giá từng phần lô 190,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt đơn cực
Mã phần lô PP2500213557
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
Mã phần lô PP2500213558
Giá từng phần lô 185,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,708,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm
Mã phần lô PP2500213559
Giá từng phần lô 190,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm
Mã phần lô PP2500213560
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm
Mã phần lô PP2500213561
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm
Mã phần lô PP2500213562
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500213563
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma
Mã phần lô PP2500213564
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500213565
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500213566
Giá từng phần lô 239,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.170.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,798,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500213567
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ
Mã phần lô PP2500213568
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500213569
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500213570
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
Mã phần lô PP2500213571
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn
Mã phần lô PP2500213572
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
Mã phần lô PP2500213573
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại
Mã phần lô PP2500213574
Giá từng phần lô 178,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.777.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,575,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
Mã phần lô PP2500213575
Giá từng phần lô 262,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.465.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,257,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
Mã phần lô PP2500213576
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ
Mã phần lô PP2500213577
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
Mã phần lô PP2500213578
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2500213579
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
Mã phần lô PP2500213580
Giá từng phần lô 15,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.795.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2500213581
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2500213582
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ
Mã phần lô PP2500213583
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500213584
Giá từng phần lô 8,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.122.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500213585
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.852.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500213586
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213587
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213588
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500213589
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2500213590
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2500213591
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
Mã phần lô PP2500213592
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500213593
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2500213594
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2500213595
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500213596
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500213597
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500213598
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213599
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213600
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2500213601
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213602
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500213603
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213604
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
Mã phần lô PP2500213605
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
Mã phần lô PP2500213606
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213607
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213608
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213609
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500213610
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213611
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2500213612
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213613
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213614
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2500213615
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500213616
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500213617
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
Mã phần lô PP2500213618
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm
Mã phần lô PP2500213619
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213620
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T
Mã phần lô PP2500213621
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2500213622
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2500213623
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
Mã phần lô PP2500213624
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm
Mã phần lô PP2500213625
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm
Mã phần lô PP2500213626
Giá từng phần lô 73,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.886.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500213627
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500213628
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2500213629
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ
Mã phần lô PP2500213630
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ
Mã phần lô PP2500213631
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu)
Mã phần lô PP2500213632
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm
Mã phần lô PP2500213633
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,912,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm
Mã phần lô PP2500213634
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
Mã phần lô PP2500213635
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay)
Mã phần lô PP2500213636
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay)
Mã phần lô PP2500213637
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213638
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213639
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2500213640
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu rắn xương đòn
Mã phần lô PP2500213641
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng)
Mã phần lô PP2500213642
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500213643
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500213644
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc
Mã phần lô PP2500213645
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
Mã phần lô PP2500213646
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày)
Mã phần lô PP2500213647
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500213648
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500213649
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
Mã phần lô PP2500213650
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500213651
Giá từng phần lô 208,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,161,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500213652
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2500213653
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
Mã phần lô PP2500213654
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
Mã phần lô PP2500213655
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213656
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2500213657
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đỡ chữ L
Mã phần lô PP2500213658
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa gót chân
Mã phần lô PP2500213659
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
Mã phần lô PP2500213660
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213661
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º
Mã phần lô PP2500213662
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa lòng máng
Mã phần lô PP2500213663
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
Mã phần lô PP2500213664
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213665
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213666
Giá từng phần lô 298,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium.
Mã phần lô PP2500213667
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213668
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213669
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213670
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213671
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2500213672
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa Mini
Mã phần lô PP2500213673
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213674
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213675
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2500213676
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại
Mã phần lô PP2500213677
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213678
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2500213679
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2500213680
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2500213681
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2500213682
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2500213683
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm.
Mã phần lô PP2500213684
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2500213685
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc.
Mã phần lô PP2500213686
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm.
Mã phần lô PP2500213687
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm
Mã phần lô PP2500213688
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp.
Mã phần lô PP2500213689
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm.
Mã phần lô PP2500213690
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm.
Mã phần lô PP2500213691
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm.
Mã phần lô PP2500213692
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay .
Mã phần lô PP2500213693
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài.
Mã phần lô PP2500213694
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong.
Mã phần lô PP2500213695
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm.
Mã phần lô PP2500213696
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm
Mã phần lô PP2500213697
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
Mã phần lô PP2500213698
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm.
Mã phần lô PP2500213699
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn.
Mã phần lô PP2500213700
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm.
Mã phần lô PP2500213701
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm.
Mã phần lô PP2500213702
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ.
Mã phần lô PP2500213703
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
Mã phần lô PP2500213704
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi
Mã phần lô PP2500213705
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
Mã phần lô PP2500213706
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay)
Mã phần lô PP2500213707
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa thân xương đùi ACP
Mã phần lô PP2500213708
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
Mã phần lô PP2500213709
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay,ACP
Mã phần lô PP2500213710
Giá từng phần lô 317,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,342,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm.
Mã phần lô PP2500213711
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm.
Mã phần lô PP2500213712
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản rộng
Mã phần lô PP2500213713
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213714
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213715
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải.
Mã phần lô PP2500213716
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng.
Mã phần lô PP2500213717
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương cánh tay.
Mã phần lô PP2500213718
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213719
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213720
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213721
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213722
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213723
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mắt xích thẳng.
Mã phần lô PP2500213724
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213725
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải.
Mã phần lô PP2500213726
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
Mã phần lô PP2500213727
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc.
Mã phần lô PP2500213728
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500213729
Giá từng phần lô 203,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis.
Mã phần lô PP2500213730
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500213731
Giá từng phần lô 655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài
Mã phần lô PP2500213732
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
Mã phần lô PP2500213733
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2500213734
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít
Mã phần lô PP2500213735
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
Mã phần lô PP2500213736
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp sọ não thẳng
Mã phần lô PP2500213737
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nút tắt mạch platinumtúi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2500213738
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau
Mã phần lô PP2500213739
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa
Mã phần lô PP2500213740
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren
Mã phần lô PP2500213741
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2500213742
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống canunal (trocar) nhựa
Mã phần lô PP2500213743
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213744
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500213745
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
Mã phần lô PP2500213746
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2500213747
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
Mã phần lô PP2500213748
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
Mã phần lô PP2500213749
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
Mã phần lô PP2500213750
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500213751
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
Mã phần lô PP2500213752
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
Mã phần lô PP2500213753
Giá từng phần lô 1,168,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213754
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213755
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
Mã phần lô PP2500213756
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
Mã phần lô PP2500213757
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm
Mã phần lô PP2500213758
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
Mã phần lô PP2500213759
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213760
Giá từng phần lô 256,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2500213761
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2500213762
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chụp buồng tim các cỡ
Mã phần lô PP2500213763
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm.
Mã phần lô PP2500213764
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500213765
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2500213766
Giá từng phần lô 179,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,597,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2500213767
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500213768
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500213769
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
Mã phần lô PP2500213770
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500213771
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer tự tiêu dưới 60 ngày
Mã phần lô PP2500213772
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2500213773
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500213774
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent can thiệp túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500213775
Giá từng phần lô 163,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500213776
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
Mã phần lô PP2500213777
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2500213778
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
Mã phần lô PP2500213779
Giá từng phần lô 1,399,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,993,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
Mã phần lô PP2500213780
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
Mã phần lô PP2500213781
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
Mã phần lô PP2500213782
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
Mã phần lô PP2500213783
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.818.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
Mã phần lô PP2500213784
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2500213785
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.025.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500213786
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500213787
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm
Mã phần lô PP2500213788
Giá từng phần lô 3,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500213789
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer,khung Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500213790
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2500213791
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
Mã phần lô PP2500213792
Giá từng phần lô 10,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent sinh học phủthuốc điều trịkép
Mã phần lô PP2500213793
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
Mã phần lô PP2500213794
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít
Mã phần lô PP2500213795
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500213796
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2500213797
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
Mã phần lô PP2500213798
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2500213799
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chưC
Mã phần lô PP2500213800
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước
Mã phần lô PP2500213801
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp
Mã phần lô PP2500213802
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
Mã phần lô PP2500213803
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
Mã phần lô PP2500213804
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2500213805
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.181.818,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
Mã phần lô PP2500213806
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van tim cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500213807
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
Mã phần lô PP2500213808
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Van tim hai lá INR thấp
Mã phần lô PP2500213809
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu gây nút mạch
Mã phần lô PP2500213810
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500213811
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm
Mã phần lô PP2500213812
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70μm-500μm
Mã phần lô PP2500213813
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50μm-4000μm
Mã phần lô PP2500213814
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
Mã phần lô PP2500213815
Giá từng phần lô 124,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.431.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
Mã phần lô PP2500213816
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
Mã phần lô PP2500213817
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm
Mã phần lô PP2500213818
Giá từng phần lô 128,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,564,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014''
Mã phần lô PP2500213819
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500213820
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
Mã phần lô PP2500213821
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2500213822
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.195.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2500213823
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch
Mã phần lô PP2500213824
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
Mã phần lô PP2500213825
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
Mã phần lô PP2500213826
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500213827
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500213828
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021"
Mã phần lô PP2500213829
Giá từng phần lô 299,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,988,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500213830
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500213831
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F
Mã phần lô PP2500213832
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
Mã phần lô PP2500213833
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2500213834
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
Mã phần lô PP2500213835
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500213836
Giá từng phần lô 59,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
Mã phần lô PP2500213837
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
Mã phần lô PP2500213838
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
Mã phần lô PP2500213839
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt
Mã phần lô PP2500213840
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro
Mã phần lô PP2500213841
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng
Mã phần lô PP2500213842
Giá từng phần lô 320,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,414,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
Mã phần lô PP2500213843
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500213844
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500213845
Giá từng phần lô 167,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500213846
Giá từng phần lô 167,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ neo
Mã phần lô PP2500213847
Giá từng phần lô 320,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,414,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra
Mã phần lô PP2500213848
Giá từng phần lô 275,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ
Mã phần lô PP2500213849
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.113.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2500213850
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm
Mã phần lô PP2500213851
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cố định dây chằng HA, các cỡ
Mã phần lô PP2500213852
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.113.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống cổ đa trục lối sau
Mã phần lô PP2500213853
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng
Mã phần lô PP2500213854
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren
Mã phần lô PP2500213855
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ
Mã phần lô PP2500213856
Giá từng phần lô 179,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren
Mã phần lô PP2500213857
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren
Mã phần lô PP2500213858
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2500213859
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500213860
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500213861
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500213862
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500213863
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500213864
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2500213865
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500213866
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500213867
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213868
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi
Mã phần lô PP2500213869
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2500213870
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213871
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2500213872
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2500213873
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213874
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 4.0 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213875
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213876
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro
Mã phần lô PP2500213877
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2500213878
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2500213879
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500213880
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213881
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2500213882
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa 7.3mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213883
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2500213884
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213885
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm.
Mã phần lô PP2500213886
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213887
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213888
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213889
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213890
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213891
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213892
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2500213893
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500213894
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500213895
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213896
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213897
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213898
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213899
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213900
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213901
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213902
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro.
Mã phần lô PP2500213903
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro.
Mã phần lô PP2500213904
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro.
Mã phần lô PP2500213905
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro.
Mã phần lô PP2500213906
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2500213907
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500213908
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500213909
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500213910
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500213911
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500213912
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500213913
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213914
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213915
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
Mã phần lô PP2500213916
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng các cỡ
Mã phần lô PP2500213917
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500213918
Giá từng phần lô 381,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.568.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,635,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500213919
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2500213920
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2500213921
Giá từng phần lô 224,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,482,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6
Mã phần lô PP2500213922
Giá từng phần lô 499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7
Mã phần lô PP2500213923
Giá từng phần lô 522,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
Mã phần lô PP2500213924
Giá từng phần lô 822,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm
Mã phần lô PP2500213925
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo không buộc chỉ
Mã phần lô PP2500213926
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ
Mã phần lô PP2500213927
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE
Mã phần lô PP2500213928
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ
Mã phần lô PP2500213929
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm
Mã phần lô PP2500213930
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ
Mã phần lô PP2500213931
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2500213932
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm
Mã phần lô PP2500213933
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
Mã phần lô PP2500213934
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2500213935
Giá từng phần lô 587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500213936
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2500213937
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng nén ép Titan không đầu.
Mã phần lô PP2500213938
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa.
Mã phần lô PP2500213939
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
Mã phần lô PP2500213940
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213941
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213942
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213943
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213944
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít sọ tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2500213945
Giá từng phần lô 30,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.972.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ
Mã phần lô PP2500213946
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
Mã phần lô PP2500213947
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng
Mã phần lô PP2500213948
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn
Mã phần lô PP2500213949
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, ... các cỡ
Mã phần lô PP2500213950
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
Mã phần lô PP2500213951
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213952
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2500213953
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213954
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2500213955
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium
Mã phần lô PP2500213956
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213957
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro
Mã phần lô PP2500213958
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2500213959
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500213960
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ 5.0 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213961
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213962
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500213963
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213964
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm.
Mã phần lô PP2500213965
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm.
Mã phần lô PP2500213966
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm.
Mã phần lô PP2500213967
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ
Mã phần lô PP2500213968
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ xương
Mã phần lô PP2500213969
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ xương 3.5mm
Mã phần lô PP2500213970
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít vỏ xương 4.5mm
Mã phần lô PP2500213971
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2500213972
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500213973
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500213974
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2500213975
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xốp rỗng Titan bán phần ren.
Mã phần lô PP2500213976
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500213977
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2500213978
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa
Mã phần lô PP2500213979
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500213980
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2500213981
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren
Mã phần lô PP2500213982
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương xốp 4.0mm
Mã phần lô PP2500213983
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa.
Mã phần lô PP2500213984
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa.
Mã phần lô PP2500213985
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500213986
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm
Mã phần lô PP2500213987
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao.
Mã phần lô PP2500213988
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao.
Mã phần lô PP2500213989
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm
Mã phần lô PP2500213990
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng van ba lá 3D
Mã phần lô PP2500213991
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng van ba lá hở loại bán cứng
Mã phần lô PP2500213992
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm
Mã phần lô PP2500213993
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
Mã phần lô PP2500213994
Giá từng phần lô 616,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500213995
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2500213996
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xi măng xương có kháng sinh
Mã phần lô PP2500213997
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xi măng xương không kháng sinh
Mã phần lô PP2500213998
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ
Mã phần lô PP2500213999
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ
Mã phần lô PP2500214000
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2500214001
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500214002
Giá từng phần lô 109,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.977.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500214003
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500214004
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->