Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500189644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện thành phố Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thay thế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500098270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 237,683,080,670 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500213303 - Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset | 225,000,000 | 306.818.181,8182 | 112.500.000 | 1 | 4,500,000 | |
| 2 | PP2500213304 - Băng ép cầm máu mạch quay | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 4 | 900,000 | |
| 3 | PP2500213305 - Bình chứa huyết khối | 8,000,000 | 10.909.090, | 4.000.000 | 1 | 160,000 | |
| 4 | PP2500213306 - Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít | 118,908,000 | 162.147.272,7273 | 59.454.000 | 4 | 2,378,160 | |
| 5 | PP2500213307 - Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn | 118,908,000 | 162.147.272,7273 | 59.454.000 | 4 | 2,378,160 | |
| 6 | PP2500213308 - Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 1 | 700,000 | |
| 7 | PP2500213309 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực | 254,992,500 | 347.717.045,4545 | 127.496.250 | 1 | 5,099,850 | |
| 8 | PP2500213310 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ | 307,500,000 | 419.318.181,8182 | 153.750.000 | 2 | 6,150,000 | |
| 9 | PP2500213311 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 25,000,000 | 34.090.909,0909 | 12.500.000 | 2 | 500,000 | |
| 10 | PP2500213312 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V | 328,000,000 | 447.272.727,2727 | 164.000.000 | 2 | 6,560,000 | |
| 11 | PP2500213313 - Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 1 | 1,800,000 | |
| 12 | PP2500213314 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml | 115,500,000 | 157.500.000 | 57.750.000 | 7 | 2,310,000 | |
| 13 | PP2500213315 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml | 119,000,000 | 162.272.727,2727 | 59.500.000 | 9 | 2,380,000 | |
| 14 | PP2500213316 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống | 330,000,000 | 450.000.000 | 165.000.000 | 4 | 6,600,000 | |
| 15 | PP2500213317 - Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng | 330,000,000 | 450.000.000 | 165.000.000 | 4 | 6,600,000 | |
| 16 | PP2500213318 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 297,000,000 | 405.000.000 | 148.500.000 | 4 | 5,940,000 | |
| 17 | PP2500213319 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ | 430,000,000 | 586.363.636,3636 | 215.000.000 | 124 | 8,600,000 | |
| 18 | PP2500213320 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ | 54,600,000 | 74.454.545,4545 | 27.300.000 | 4 | 1,092,000 | |
| 19 | PP2500213321 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng | 87,500,000 | 119.318.181,8182 | 43.750.000 | 9 | 1,750,000 | |
| 20 | PP2500213322 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 1 | 2,800,000 | |
| 21 | PP2500213323 - Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng | 160,000,000 | 218.181.818,1818 | 80.000.000 | 3 | 3,200,000 | |
| 22 | PP2500213324 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F | 336,000,000 | 458.181.818 | 168.000.000 | 5 | 6,720,000 | |
| 23 | PP2500213325 - Bộ kết nối 3 cổng | 262,500,000 | 357.954.545,4545 | 131.250.000 | 185 | 5,250,000 | |
| 24 | PP2500213326 - Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ | 24,000,000 | 32.727.272,7273 | 12.000.000 | 13 | 480,000 | |
| 25 | PP2500213327 - Bộ kim và kẹp thu chỉ | 187,500,000 | 255.681.818,1818 | 93.750.000 | 7 | 3,750,000 | |
| 26 | PP2500213328 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn | 510,000,000 | 695.454.545,4545 | 255.000.000 | 7 | 10,200,000 | |
| 27 | PP2500213329 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 510,000,000 | 695.454.545,4545 | 255.000.000 | 2 | 10,200,000 | |
| 28 | PP2500213330 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI | 830,000,000 | 1.131.818.181,8182 | 415.000.000 | 2 | 16,600,000 | |
| 29 | PP2500213331 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI | 994,000,000 | 1.355.454.545,4546 | 497.000.000 | 1 | 19,880,000 | |
| 30 | PP2500213332 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T | 784,000,000 | 1.069.090.909,0909 | 392.000.000 | 1 | 15,680,000 | |
| 31 | PP2500213333 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực | 257,000,000 | 350.454.545,4545 | 128.500.000 | 1 | 5,140,000 | |
| 32 | PP2500213334 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng | 395,000,000 | 538.636.363,6364 | 197.500.000 | 1 | 7,900,000 | |
| 33 | PP2500213335 - Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V | 158,000,000 | 215.454.545,4545 | 79.000.000 | 1 | 3,160,000 | |
| 34 | PP2500213336 - Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 3 | 3,000,000 | |
| 35 | PP2500213337 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F | 350,000,000 | 477.272.727 | 175.000.000 | 5 | 7,000,000 | |
| 36 | PP2500213338 - Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong | 301,500,000 | 411.136.363,6364 | 150.750.000 | 4 | 6,030,000 | |
| 37 | PP2500213339 - Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong | 552,000,000 | 752.727.272,7273 | 276.000.000 | 15 | 11,040,000 | |
| 38 | PP2500213340 - Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong | 225,000,000 | 306.818.181,8182 | 112.500.000 | 7 | 4,500,000 | |
| 39 | PP2500213341 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng | 1,072,500,000 | 1.462.500.000 | 536.250.000 | 2 | 21,450,000 | |
| 40 | PP2500213342 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ | 1,265,000,000 | 1.725.000.000 | 632.500.000 | 136 | 25,300,000 | |
| 41 | PP2500213343 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao | 393,750,000 | 536.931.818,1818 | 196.875.000 | 4 | 7,875,000 | |
| 42 | PP2500213344 - Bóng cứng nong mạch vành | 720,000,000 | 981.818.181,8182 | 360.000.000 | 13 | 14,400,000 | |
| 43 | PP2500213345 - Bóng đo đường kính lỗ thông | 40,000,000 | 54.545.454,5455 | 20.000.000 | 1 | 800,000 | |
| 44 | PP2500213346 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ | 366,000,000 | 499.090.909,0909 | 183.000.000 | 2 | 7,320,000 | |
| 45 | PP2500213347 - Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não | 85,000,000 | 115.909.090,9091 | 42.500.000 | 1 | 1,700,000 | |
| 46 | PP2500213348 - Bóng mềm nong mạch vành | 750,000,000 | 1.022.727.272,7273 | 375.000.000 | 13 | 15,000,000 | |
| 47 | PP2500213349 - Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm | 800,000,000 | 1.090.909.090,9091 | 400.000.000 | 13 | 16,000,000 | |
| 48 | PP2500213350 - Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm | 552,000,000 | 752.727.272,7273 | 276.000.000 | 10 | 11,040,000 | |
| 49 | PP2500213351 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm,chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorailvà Over-the-wire | 74,900,000 | 102.136.363,6364 | 37.450.000 | 2 | 1,498,000 | |
| 50 | PP2500213352 - Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail | 126,000,000 | 171.818.181,8182 | 63.000.000 | 2 | 2,520,000 | |
| 51 | PP2500213353 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ | 630,000,000 | 859.090.909,0909 | 315.000.000 | 4 | 12,600,000 | |
| 52 | PP2500213354 - Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp | 262,800,000 | 358.363.636,3636 | 131.400.000 | 5 | 5,256,000 | |
| 53 | PP2500213355 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel | 1,375,000,000 | 1.875.000.000 | 687.500.000 | 7 | 27,500,000 | |
| 54 | PP2500213356 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp | 854,100,000 | 1.164.681.818,1818 | 427.050.000 | 17 | 17,082,000 | |
| 55 | PP2500213357 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn | 472,000,000 | 643.636.363,6364 | 236.000.000 | 10 | 9,440,000 | |
| 56 | PP2500213358 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi | 656,000,000 | 894.545.454,5455 | 328.000.000 | 10 | 13,120,000 | |
| 57 | PP2500213359 - Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO | 209,984,670 | 286.342.731,8182 | 104.992.335 | 4 | 4,199,694 | |
| 58 | PP2500213360 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm | 283,500,000 | 386.590.909,0909 | 141.750.000 | 7 | 5,670,000 | |
| 59 | PP2500213361 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 354,000,000 | 482.727.272,7273 | 177.000.000 | 8 | 7,080,000 | |
| 60 | PP2500213362 - Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm | 42,000,000 | 57.272.727,2727 | 21.000.000 | 1 | 840,000 | |
| 61 | PP2500213363 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 2 | 1,680,000 | |
| 62 | PP2500213364 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014'' | 885,000,000 | 1.206.818.181,8182 | 442.500.000 | 4 | 17,700,000 | |
| 63 | PP2500213365 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'' | 720,000,000 | 981.818.181,8182 | 360.000.000 | 4 | 14,400,000 | |
| 64 | PP2500213366 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao | 282,000,000 | 384.545.454,5455 | 141.000.000 | 4 | 5,640,000 | |
| 65 | PP2500213367 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 2 | 1,680,000 | |
| 66 | PP2500213368 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2μg/mm2 | 250,000,000 | 340.909.090,9091 | 125.000.000 | 2 | 5,000,000 | |
| 67 | PP2500213369 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018" | 246,000,000 | 335.454.545,4545 | 123.000.000 | 4 | 4,920,000 | |
| 68 | PP2500213370 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu | 163,800,000 | 223.363.636,3636 | 81.900.000 | 4 | 3,276,000 | |
| 69 | PP2500213371 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm | 632,000,000 | 861.818.181,8182 | 316.000.000 | 10 | 12,640,000 | |
| 70 | PP2500213372 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm | 576,000,000 | 785.454.545,4545 | 288.000.000 | 10 | 11,520,000 | |
| 71 | PP2500213373 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum | 800,000,000 | 1.090.909.090,9091 | 400.000.000 | 13 | 16,000,000 | |
| 72 | PP2500213374 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ | 1,576,800,000 | 2.150.181.818,1818 | 788.400.000 | 30 | 31,536,000 | |
| 73 | PP2500213375 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm | 189,000,000 | 257.727.272,7273 | 94.500.000 | 4 | 3,780,000 | |
| 74 | PP2500213376 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở | 604,800,000 | 824.727.272,7273 | 302.400.000 | 10 | 12,096,000 | |
| 75 | PP2500213377 - Bóng nong mạch vành áp lực cao NC | 433,125,000 | 590.625.000 | 216.562.500 | 7 | 8,662,500 | |
| 76 | PP2500213378 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 433,125,000 | 590.625.000 | 216.562.500 | 7 | 8,662,500 | |
| 77 | PP2500213379 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 105,000,000 | 143.181.818,1818 | 52.500.000 | 4 | 2,100,000 | |
| 78 | PP2500213380 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 169,650,000 | 231.340.909,0909 | 84.825.000 | 4 | 3,393,000 | |
| 79 | PP2500213381 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 235,200,000 | 320.727.272,7273 | 117.600.000 | 10 | 4,704,000 | |
| 80 | PP2500213382 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ | 523,000,000 | 713.181.818,1818 | 261.500.000 | 13 | 10,460,000 | |
| 81 | PP2500213383 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm | 189,000,000 | 257.727.272,7273 | 94.500.000 | 4 | 3,780,000 | |
| 82 | PP2500213384 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 1,320,000,000 | 1.800.000.000 | 660.000.000 | 8 | 26,400,000 | |
| 83 | PP2500213385 - Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm | 640,000,000 | 872.727.272,7273 | 320.000.000 | 10 | 12,800,000 | |
| 84 | PP2500213386 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ | 1,440,000,000 | 1.963.636.363,6364 | 720.000.000 | 8 | 28,800,000 | |
| 85 | PP2500213387 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 700,000,000 | 954.545.454,5455 | 350.000.000 | 9 | 14,000,000 | |
| 86 | PP2500213388 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi | 235,200,000 | 320.727.272,7273 | 117.600.000 | 10 | 4,704,000 | |
| 87 | PP2500213389 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel | 325,000,000 | 443.181.818,1818 | 162.500.000 | 2 | 6,500,000 | |
| 88 | PP2500213390 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ | 418,400,000 | 570.545.454,5455 | 209.200.000 | 10 | 8,368,000 | |
| 89 | PP2500213391 - Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO | 392,500,000 | 535.227.272,7273 | 196.250.000 | 7 | 7,850,000 | |
| 90 | PP2500213392 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano | 250,000,000 | 340.909.090,9091 | 125.000.000 | 2 | 5,000,000 | |
| 91 | PP2500213393 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp | 522,000,000 | 711.818.181,8182 | 261.000.000 | 8 | 10,440,000 | |
| 92 | PP2500213394 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 580,000,000 | 790.909.090,9091 | 290.000.000 | 3 | 11,600,000 | |
| 93 | PP2500213395 - Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 4 | 600,000 | |
| 94 | PP2500213396 - Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu. | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 4 | 3,900,000 | |
| 95 | PP2500213397 - Chỉ dùng trong nội soi khớp | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 13 | 2,400,000 | |
| 96 | PP2500213398 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 7 | 1,500,000 | |
| 97 | PP2500213399 - Chỉ không tiêu các loại | 105,000,000 | 143.181.818,1818 | 52.500.000 | 9 | 2,100,000 | |
| 98 | PP2500213400 - Chỉ thép bánh chè | 9,371,250 | 12.778.977,2727 | 4.685.625 | 9 | 187,425 | |
| 99 | PP2500213401 - Chốt neo cố định dây chằng các cỡ | 534,450,000 | 728.795.454,5455 | 267.225.000 | 9 | 10,689,000 | |
| 100 | PP2500213402 - Cuộn chỉ thép | 1,750,000 | 2.386.363,6364 | 875.000 | 1 | 35,000 | |
| 101 | PP2500213403 - Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng | 97,000,000 | 132.272.727,2727 | 48.500.000 | 3 | 1,940,000 | |
| 102 | PP2500213404 - Đầu dò siêu âm nội mạch vành | 2,310,000,000 | 3.150.000.000 | 1.155.000.000 | 13 | 46,200,000 | |
| 103 | PP2500213405 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 3 | 600,000 | |
| 104 | PP2500213406 - Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao | 346,500,000 | 472.500.000 | 173.250.000 | 185 | 6,930,000 | |
| 105 | PP2500213407 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay | 361,500,000 | 492.954.545,4545 | 180.750.000 | 62 | 7,230,000 | |
| 106 | PP2500213408 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ | 185,500,000 | 252.954.545,4545 | 92.750.000 | 9 | 3,710,000 | |
| 107 | PP2500213409 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 146,000,000 | 199.090.909,0909 | 73.000.000 | 25 | 2,920,000 | |
| 108 | PP2500213410 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể | 14,100,000 | 19.227.272,7273 | 7.050.000 | 2 | 282,000 | |
| 109 | PP2500213411 - Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước | 48,800,000 | 66.545.454,5455 | 24.400.000 | 3 | 976,000 | |
| 110 | PP2500213412 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 366,000,000 | 499.090.909 | 183.000.000 | 19 | 7,320,000 | |
| 111 | PP2500213413 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteeldành cho sang thương CTO | 168,000,000 | 229.090.909,0909 | 84.000.000 | 9 | 3,360,000 | |
| 112 | PP2500213414 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic | 480,000,000 | 654.545.454,5455 | 240.000.000 | 25 | 9,600,000 | |
| 113 | PP2500213415 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm | 366,000,000 | 499.090.909,0909 | 183.000.000 | 19 | 7,320,000 | |
| 114 | PP2500213416 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 147,500,000 | 201.136.363,6364 | 73.750.000 | 7 | 2,950,000 | |
| 115 | PP2500213417 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ | 442,500,000 | 603.409.090,9091 | 221.250.000 | 185 | 8,850,000 | |
| 116 | PP2500213418 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ | 67,500,000 | 92.045.454,5455 | 33.750.000 | 7 | 1,350,000 | |
| 117 | PP2500213419 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 7 | 1,800,000 | |
| 118 | PP2500213420 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 7 | 1,800,000 | |
| 119 | PP2500213421 - Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm | 723,000,000 | 985.909.090,9091 | 361.500.000 | 124 | 14,460,000 | |
| 120 | PP2500213422 - Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm | 361,500,000 | 492.954.545,4545 | 180.750.000 | 62 | 7,230,000 | |
| 121 | PP2500213423 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước | 175,000,000 | 238.636.363,6364 | 87.500.000 | 7 | 3,500,000 | |
| 122 | PP2500213424 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước | 40,500,000 | 55.227.272,7273 | 20.250.000 | 4 | 810,000 | |
| 123 | PP2500213425 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời | 549,780,000 | 749.700.000 | 274.890.000 | 14 | 10,995,600 | |
| 124 | PP2500213426 - Dây nối với ống hút huyết khối | 23,000,000 | 31.363.636,3636 | 11.500.000 | 2 | 460,000 | |
| 125 | PP2500213427 - Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ | 94,500,000 | 128.863.636,3636 | 47.250.000 | 1 | 1,890,000 | |
| 126 | PP2500213428 - Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương chày. | 37,500,000 | 51.136.363,6364 | 18.750.000 | 1 | 750,000 | |
| 127 | PP2500213429 - Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương đùi. | 40,000,000 | 54.545.454,5455 | 20.000.000 | 1 | 800,000 | |
| 128 | PP2500213430 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 37,500,000 | 51.136.363,6364 | 18.750.000 | 1 | 750,000 | |
| 129 | PP2500213431 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi. | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | 1 | 1,650,000 | |
| 130 | PP2500213432 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày. | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | 1 | 1,650,000 | |
| 131 | PP2500213433 - Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi | 28,500,000 | 38.863.636,3636 | 14.250.000 | 2 | 570,000 | |
| 132 | PP2500213434 - Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi | 28,500,000 | 38.863.636,3636 | 14.250.000 | 2 | 570,000 | |
| 133 | PP2500213435 - Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 2 | 4,200,000 | |
| 134 | PP2500213436 - Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 2 | 3,000,000 | |
| 135 | PP2500213437 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn | 93,750,000 | 127.840.909,0909 | 46.875.000 | 1 | 1,875,000 | |
| 136 | PP2500213438 - Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II | 172,000,000 | 234.545.454,5455 | 86.000.000 | 2 | 3,440,000 | |
| 137 | PP2500213439 - Dù đóng lỗ bầu dục | 133,200,000 | 181.636.363,6364 | 66.600.000 | 1 | 2,664,000 | |
| 138 | PP2500213440 - Dù đóng ống động mạch | 50,820,000 | 69.300.000 | 25.410.000 | 1 | 1,016,400 | |
| 139 | PP2500213441 - Dù đóng thông liên nhĩ | 247,500,000 | 337.500.000 | 123.750.000 | 1 | 4,950,000 | |
| 140 | PP2500213442 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn | 53,550,000 | 73.022.727,2727 | 26.775.000 | 1 | 1,071,000 | |
| 141 | PP2500213443 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ | 53,550,000 | 73.022.727,2727 | 26.775.000 | 1 | 1,071,000 | |
| 142 | PP2500213444 - Dụng cụ cắt Coil cơ học | 20,000,000 | 27.272.727,2727 | 10.000.000 | 2 | 400,000 | |
| 143 | PP2500213445 - Dụng cụ cắt coil điện | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 2 | 700,000 | |
| 144 | PP2500213446 - Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành | 250,000,000 | 340.909.090,9091 | 125.000.000 | 1 | 5,000,000 | |
| 145 | PP2500213447 - Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành | 56,620,000 | 77.209.090, | 28.310.000 | 1 | 1,132,400 | |
| 146 | PP2500213448 - Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan | 1,275,000,000 | 1.738.636.363,6364 | 637.500.000 | 4 | 25,500,000 | |
| 147 | PP2500213449 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành | 10,920,000 | 14.890.909,0909 | 5.460.000 | 1 | 218,400 | |
| 148 | PP2500213450 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 450,000,000 | 613.636.363,6364 | 225.000.000 | 8 | 9,000,000 | |
| 149 | PP2500213451 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 661,500,000 | 902.045.454,5455 | 330.750.000 | 12 | 13,230,000 | |
| 150 | PP2500213452 - Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 4 | 3,900,000 | |
| 151 | PP2500213453 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành | 90,720,000 | 123.709.090,9091 | 45.360.000 | 1 | 1,814,400 | |
| 152 | PP2500213454 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent | 1,425,000,000 | 1.943.181.818,1818 | 712.500.000 | 4 | 28,500,000 | |
| 153 | PP2500213455 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung | 900,000,000 | 1.227.272.727,2727 | 450.000.000 | 3 | 18,000,000 | |
| 154 | PP2500213456 - Dụng cụ mở đường quay | 780,000,000 | 1.063.636.363,6364 | 390.000.000 | 185 | 15,600,000 | |
| 155 | PP2500213457 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu | 308,990,000 | 421.350.000 | 154.495.000 | 136 | 6,179,800 | |
| 156 | PP2500213458 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 69,000,000 | 94.090.909,0909 | 34.500.000 | 13 | 1,380,000 | |
| 157 | PP2500213459 - Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ | 346,500,000 | 472.500.000 | 173.250.000 | 5 | 6,930,000 | |
| 158 | PP2500213460 - Dụng cụ thả dù | 49,225,000 | 67.125.000 | 24.612.500 | 1 | 984,500 | |
| 159 | PP2500213461 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 70,500,000 | 96.136.363,6364 | 35.250.000 | 4 | 1,410,000 | |
| 160 | PP2500213462 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus | 6,744,600,000 | 9.197.181.818,1818 | 3.372.300.000 | 23 | 134,892,000 | |
| 161 | PP2500213463 - Dung dịch liệt tim túi | 831,900,000 | 1.134.409.090,9091 | 415.950.000 | 37 | 16,638,000 | |
| 162 | PP2500213464 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu | 6,120,000,000 | 8.345.454.545,4546 | 3.060.000.000 | 23 | 122,400,000 | |
| 163 | PP2500213465 - Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell) | 273,000,000 | 372.272.727,2727 | 136.500.000 | 2 | 5,460,000 | |
| 164 | PP2500213466 - Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell | 265,000,000 | 361.363.636,3636 | 132.500.000 | 2 | 5,300,000 | |
| 165 | PP2500213467 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker | 300,000,000 | 409.090.909,0909 | 150.000.000 | 2 | 6,000,000 | |
| 166 | PP2500213468 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus | 4,596,000,000 | 6.267.272.727,2727 | 2.298.000.000 | 15 | 91,920,000 | |
| 167 | PP2500213469 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm | 1,305,000,000 | 1.779.545.454,5455 | 652.500.000 | 4 | 26,100,000 | |
| 168 | PP2500213470 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép | 5,274,000,000 | 7.191.818.181,8182 | 2.637.000.000 | 15 | 105,480,000 | |
| 169 | PP2500213471 - Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy | 528,000,000 | 720.000.000 | 264.000.000 | 1 | 10,560,000 | |
| 170 | PP2500213472 - Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 μm-1.300μm | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 3 | 2,200,000 | |
| 171 | PP2500213473 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan | 312,000,000 | 425.454.545,4545 | 156.000.000 | 2 | 6,240,000 | |
| 172 | PP2500213474 - Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45μm-1180μm | 107,500,000 | 146.590.909,0909 | 53.750.000 | 7 | 2,150,000 | |
| 173 | PP2500213475 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 μm | 98,750,000 | 134.659.090,9091 | 49.375.000 | 4 | 1,975,000 | |
| 174 | PP2500213476 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ | 629,600,000 | 858.545.454,5455 | 314.800.000 | 3 | 12,592,000 | |
| 175 | PP2500213477 - Keo nút mạch | 174,940,000 | 238.554.545,4545 | 87.470.000 | 2 | 3,498,800 | |
| 176 | PP2500213478 - Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin | 42,350,000 | 57.750.000 | 21.175.000 | 1 | 847,000 | |
| 177 | PP2500213479 - Kẹp da 5.4mm x 3.6mm | 28,000,000 | 38.181.818,1818 | 14.000.000 | 13 | 560,000 | |
| 178 | PP2500213480 - Kẹp kim bấm da | 28,000,000 | 38.181.818,1818 | 14.000.000 | 13 | 560,000 | |
| 179 | PP2500213481 - Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau | 307,500,000 | 419.318.181,8182 | 153.750.000 | 1 | 6,150,000 | |
| 180 | PP2500213482 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 1,035,000,000 | 1.411.363.636,3636 | 517.500.000 | 2 | 20,700,000 | |
| 181 | PP2500213483 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương. | 344,000,000 | 469.090.909,0909 | 172.000.000 | 1 | 6,880,000 | |
| 182 | PP2500213484 - Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ | 360,000,000 | 490.909.090,9091 | 180.000.000 | 1 | 7,200,000 | |
| 183 | PP2500213485 - Khớp gối toàn phần tùy chỉnh | 745,000,000 | 1.015.909.090,9091 | 372.500.000 | 1 | 14,900,000 | |
| 184 | PP2500213486 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129 | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 1 | 4,200,000 | |
| 185 | PP2500213487 - Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ | 320,000,000 | 436.363.636,3636 | 160.000.000 | 2 | 6,400,000 | |
| 186 | PP2500213488 - Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ | 225,000,000 | 306.818.181,8182 | 112.500.000 | 1 | 4,500,000 | |
| 187 | PP2500213489 - Khớp háng bán phần không xi măng | 906,000,000 | 1.235.454.545,4546 | 453.000.000 | 3 | 18,120,000 | |
| 188 | PP2500213490 - Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay | 480,000,000 | 654.545.454,5455 | 240.000.000 | 2 | 9,600,000 | |
| 189 | PP2500213491 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương. | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 1 | 5,600,000 | |
| 190 | PP2500213492 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS | 540,000,000 | 736.363.636,3636 | 270.000.000 | 2 | 10,800,000 | |
| 191 | PP2500213493 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực | 385,600,000 | 525.818.181,8182 | 192.800.000 | 2 | 7,712,000 | |
| 192 | PP2500213494 - Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương | 518,500,000 | 707.045.454,5455 | 259.250.000 | 2 | 10,370,000 | |
| 193 | PP2500213495 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài | 300,000,000 | 409.090.909,0909 | 150.000.000 | 1 | 6,000,000 | |
| 194 | PP2500213496 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 340,000,000 | 463.636.363,6364 | 170.000.000 | 1 | 6,800,000 | |
| 195 | PP2500213497 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng | 653,500,000 | 891.136.363,6364 | 326.750.000 | 2 | 13,070,000 | |
| 196 | PP2500213498 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic | 375,000,000 | 511.363.636,3636 | 187.500.000 | 1 | 7,500,000 | |
| 197 | PP2500213499 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo | 375,000,000 | 511.363.636,3636 | 187.500.000 | 1 | 7,500,000 | |
| 198 | PP2500213500 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 300,000,000 | 409.090.909,0909 | 150.000.000 | 1 | 6,000,000 | |
| 199 | PP2500213501 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thiết kế bảo tồn xương. | 425,000,000 | 579.545.454,5455 | 212.500.000 | 1 | 8,500,000 | |
| 200 | PP2500213502 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương. | 354,000,000 | 482.727.272,7273 | 177.000.000 | 1 | 7,080,000 | |
| 201 | PP2500213503 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic | 390,000,000 | 531.818.181,8182 | 195.000.000 | 1 | 7,800,000 | |
| 202 | PP2500213504 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn | 320,000,000 | 436.363.636,3636 | 160.000.000 | 1 | 6,400,000 | |
| 203 | PP2500213505 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ | 320,000,000 | 436.363.636 | 160.000.000 | 1 | 6,400,000 | |
| 204 | PP2500213506 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12. | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 1 | 6,300,000 | |
| 205 | PP2500213507 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic,góc cổ chuôi 129 độ | 320,000,000 | 436.363.636,3636 | 160.000.000 | 1 | 6,400,000 | |
| 206 | PP2500213508 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titaniumalumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º | 580,000,000 | 790.909.090 | 290.000.000 | 2 | 11,600,000 | |
| 207 | PP2500213509 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ | 290,000,000 | 395.454.545,4545 | 145.000.000 | 1 | 5,800,000 | |
| 208 | PP2500213510 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic | 425,000,000 | 579.545.454,5455 | 212.500.000 | 1 | 8,500,000 | |
| 209 | PP2500213511 - Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic | 645,000,000 | 879.545.454,5455 | 322.500.000 | 1 | 12,900,000 | |
| 210 | PP2500213512 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy | 365,000,000 | 497.727.272,7273 | 182.500.000 | 1 | 7,300,000 | |
| 211 | PP2500213513 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài. | 117,000,000 | 159.545.454,5455 | 58.500.000 | 1 | 2,340,000 | |
| 212 | PP2500213514 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) | 653,500,000 | 891.136.363,6364 | 326.750.000 | 2 | 13,070,000 | |
| 213 | PP2500213515 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương. | 310,000,000 | 422.727.272,7273 | 155.000.000 | 1 | 6,200,000 | |
| 214 | PP2500213516 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP) | 375,000,000 | 511.363.636,3636 | 187.500.000 | 1 | 7,500,000 | |
| 215 | PP2500213517 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha | 550,000,000 | 750.000.000 | 275.000.000 | 2 | 11,000,000 | |
| 216 | PP2500213518 - Khớp vai bán phần có xi măng | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 1 | 1,300,000 | |
| 217 | PP2500213519 - Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt | 94,000,000 | 128.181.818,1818 | 47.000.000 | 1 | 1,880,000 | |
| 218 | PP2500213520 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân | 11,212,500 | 15.289.772,7273 | 5.606.250 | 1 | 224,250 | |
| 219 | PP2500213521 - Khung cố định ngoài chữ T | 21,476,250 | 29.285.795,4545 | 10.738.125 | 2 | 429,525 | |
| 220 | PP2500213522 - Khung cố định ngoài gần khớp | 8,826,250 | 12.035.795,4545 | 4.413.125 | 1 | 176,525 | |
| 221 | PP2500213523 - Khung cốđịnh ngoài khung chậu | 7,331,250 | 9.997.159,0909 | 3.665.625 | 1 | 146,625 | |
| 222 | PP2500213524 - Khung cốđịnh ngoài qua gối | 8,337,500 | 11.369.318,1818 | 4.168.750 | 1 | 166,750 | |
| 223 | PP2500213525 - Khung cốđịnh ngoài thẳng | 12,362,500 | 16.857.954,5455 | 6.181.250 | 2 | 247,250 | |
| 224 | PP2500213526 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm. | 600,000,000 | 818.181.818,1818 | 300.000.000 | 2 | 12,000,000 | |
| 225 | PP2500213527 - Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ | 390,000,000 | 531.818.181,8182 | 195.000.000 | 1 | 7,800,000 | |
| 226 | PP2500213528 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính | 1,640,000,000 | 2.236.363.636,3636 | 820.000.000 | 1 | 32,800,000 | |
| 227 | PP2500213529 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ | 390,000,000 | 531.818.181 | 195.000.000 | 1 | 7,800,000 | |
| 228 | PP2500213530 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính | 1,390,000,000 | 1.895.454.545,4546 | 695.000.000 | 1 | 27,800,000 | |
| 229 | PP2500213531 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera | 155,000,000 | 211.363.636,3636 | 77.500.000 | 1 | 3,100,000 | |
| 230 | PP2500213532 - Khung giá đỡ động mạch thận | 105,000,000 | 143.181.818,1818 | 52.500.000 | 1 | 2,100,000 | |
| 231 | PP2500213533 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ | 355,000,000 | 484.090.909,0909 | 177.500.000 | 1 | 7,100,000 | |
| 232 | PP2500213534 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu | 4,067,800,000 | 5.547.000.000 | 2.033.900.000 | 14 | 81,356,000 | |
| 233 | PP2500213535 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm | 840,000,000 | 1.145.454.545,4546 | 420.000.000 | 3 | 16,800,000 | |
| 234 | PP2500213536 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu | 4,807,000,000 | 6.555.000.000 | 2.403.500.000 | 15 | 96,140,000 | |
| 235 | PP2500213537 - Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 4 | 1,200,000 | |
| 236 | PP2500213538 - Kim cố định xương đường kính các cỡ | 67,000,000 | 91.363.636,3636 | 33.500.000 | 124 | 1,340,000 | |
| 237 | PP2500213539 - Kim lưỡi gà khâu chóp xoay | 187,500,000 | 255.681.818,1818 | 93.750.000 | 7 | 3,750,000 | |
| 238 | PP2500213540 - Long đền đệm vít xốp | 9,000,000 | 12.272.727,2727 | 4.500.000 | 7 | 180,000 | |
| 239 | PP2500213541 - Lưỡi bào da | 2,625,000 | 3.579.545,4545 | 1.312.500 | 7 | 52,500 | |
| 240 | PP2500213542 - Lưỡi bào các cỡ | 136,500,000 | 186.136.363,6364 | 68.250.000 | 4 | 2,730,000 | |
| 241 | PP2500213543 - Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside | 119,700,000 | 163.227.272,7273 | 59.850.000 | 4 | 2,394,000 | |
| 242 | PP2500213544 - Lưỡi bào ổ khớp | 126,000,000 | 171.818.181,8182 | 63.000.000 | 4 | 2,520,000 | |
| 243 | PP2500213545 - Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 244 | PP2500213546 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên | 174,000,000 | 237.272.727,2727 | 87.000.000 | 4 | 3,480,000 | |
| 245 | PP2500213547 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên | 112,500,000 | 153.409.090,9091 | 56.250.000 | 4 | 2,250,000 | |
| 246 | PP2500213548 - Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên | 113,700,000 | 155.045.454,5455 | 56.850.000 | 4 | 2,274,000 | |
| 247 | PP2500213549 - Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 248 | PP2500213550 - Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ | 136,500,000 | 186.136.363,6364 | 68.250.000 | 4 | 2,730,000 | |
| 249 | PP2500213551 - Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp | 136,500,000 | 186.136.363,6364 | 68.250.000 | 4 | 2,730,000 | |
| 250 | PP2500213552 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 251 | PP2500213553 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai | 129,400,000 | 176.454.545,4545 | 64.700.000 | 3 | 2,588,000 | |
| 252 | PP2500213554 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 3 | 2,200,000 | |
| 253 | PP2500213555 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 254 | PP2500213556 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 190,500,000 | 259.772.727,2727 | 95.250.000 | 4 | 3,810,000 | |
| 255 | PP2500213557 - Lưỡi cắt đốt đơn cực | 168,000,000 | 229.090.909 | 84.000.000 | 4 | 3,360,000 | |
| 256 | PP2500213558 - Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 ° | 185,400,000 | 252.818.181,8182 | 92.700.000 | 4 | 3,708,000 | |
| 257 | PP2500213559 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm | 190,500,000 | 259.772.727,2727 | 95.250.000 | 4 | 3,810,000 | |
| 258 | PP2500213560 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm | 254,000,000 | 346.363.636,3636 | 127.000.000 | 5 | 5,080,000 | |
| 259 | PP2500213561 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm | 124,000,000 | 169.090.909,0909 | 62.000.000 | 3 | 2,480,000 | |
| 260 | PP2500213562 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 3 | 2,200,000 | |
| 261 | PP2500213563 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 105,000,000 | 143.181.818,1818 | 52.500.000 | 2 | 2,100,000 | |
| 262 | PP2500213564 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma | 154,000,000 | 210.000.000 | 77.000.000 | 3 | 3,080,000 | |
| 263 | PP2500213565 - Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai | 37,500,000 | 51.136.363,6364 | 18.750.000 | 2 | 750,000 | |
| 264 | PP2500213566 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn | 239,925,000 | 327.170.454,5455 | 119.962.500 | 2 | 4,798,500 | |
| 265 | PP2500213567 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 2 | 1,200,000 | |
| 266 | PP2500213568 - Lưỡi mài ổ khớp các cỡ | 104,000,000 | 141.818.181,8182 | 52.000.000 | 3 | 2,080,000 | |
| 267 | PP2500213569 - Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI | 308,000,000 | 420.000.000 | 154.000.000 | 1 | 6,160,000 | |
| 268 | PP2500213570 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI | 596,000,000 | 812.727.272,7273 | 298.000.000 | 1 | 11,920,000 | |
| 269 | PP2500213571 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI | 610,000,000 | 831.818.181,8182 | 305.000.000 | 1 | 12,200,000 | |
| 270 | PP2500213572 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 1 | 1,200,000 | |
| 271 | PP2500213573 - Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong | 510,000,000 | 695.454.545,4545 | 255.000.000 | 7 | 10,200,000 | |
| 272 | PP2500213574 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại | 178,770,000 | 243.777.272,7273 | 89.385.000 | 2 | 3,575,400 | |
| 273 | PP2500213575 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ | 262,875,000 | 358.465.909,0909 | 131.437.500 | 2 | 5,257,500 | |
| 274 | PP2500213576 - Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật | 54,450,000 | 74.250.000 | 27.225.000 | 4 | 1,089,000 | |
| 275 | PP2500213577 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ | 55,500,000 | 75.681.818,1818 | 27.750.000 | 1 | 1,110,000 | |
| 276 | PP2500213578 - Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 277 | PP2500213579 - Mũi khoan xương các cỡ | 6,000,000 | 8.181.818,1818 | 3.000.000 | 4 | 120,000 | |
| 278 | PP2500213580 - Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành | 15,250,000 | 20.795.454,5455 | 7.625.000 | 1 | 305,000 | |
| 279 | PP2500213581 - Nẹp bất động cẳng chân | 172,000,000 | 234.545.454,5455 | 86.000.000 | 3 | 3,440,000 | |
| 280 | PP2500213582 - Nẹp bất động đùi | 86,000,000 | 117.272.727,2727 | 43.000.000 | 2 | 1,720,000 | |
| 281 | PP2500213583 - Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ | 92,000,000 | 125.454.545,4545 | 46.000.000 | 3 | 1,840,000 | |
| 282 | PP2500213584 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ | 8,890,000 | 12.122.727,2727 | 4.445.000 | 1 | 177,800 | |
| 283 | PP2500213585 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ | 44,625,000 | 60.852.272,7273 | 22.312.500 | 1 | 892,500 | |
| 284 | PP2500213586 - Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ | 11,220,000 | 15.300.000 | 5.610.000 | 1 | 224,400 | |
| 285 | PP2500213587 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ | 2,600,000 | 3.545.454,5455 | 1.300.000 | 1 | 52,000 | |
| 286 | PP2500213588 - Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 5 | 1,200,000 | |
| 287 | PP2500213589 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ | 130,000,000 | 177.272.727,2727 | 65.000.000 | 5 | 2,600,000 | |
| 288 | PP2500213590 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 2 | 700,000 | |
| 289 | PP2500213591 - Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium | 270,000,000 | 368.181.818,1818 | 135.000.000 | 3 | 5,400,000 | |
| 290 | PP2500213592 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi | 275,000,000 | 375.000.000 | 137.500.000 | 2 | 5,500,000 | |
| 291 | PP2500213593 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi | 26,000,000 | 35.454.545,4545 | 13.000.000 | 1 | 520,000 | |
| 292 | PP2500213594 - Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium | 660,000,000 | 900.000.000 | 330.000.000 | 5 | 13,200,000 | |
| 293 | PP2500213595 - Nẹp khóa chữ T các cỡ | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 3 | 1,680,000 | |
| 294 | PP2500213596 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 4 | 4,200,000 | |
| 295 | PP2500213597 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 5 | 5,600,000 | |
| 296 | PP2500213598 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ | 112,500,000 | 153.409.090,9091 | 56.250.000 | 2 | 2,250,000 | |
| 297 | PP2500213599 - Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ | 168,000,000 | 229.090.909,0909 | 84.000.000 | 2 | 3,360,000 | |
| 298 | PP2500213600 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ | 172,500,000 | 235.227.272,7273 | 86.250.000 | 2 | 3,450,000 | |
| 299 | PP2500213601 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ | 190,000,000 | 259.090.909,0909 | 95.000.000 | 3 | 3,800,000 | |
| 300 | PP2500213602 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ | 230,000,000 | 313.636.363,6364 | 115.000.000 | 3 | 4,600,000 | |
| 301 | PP2500213603 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ | 172,500,000 | 235.227.272,7273 | 86.250.000 | 2 | 3,450,000 | |
| 302 | PP2500213604 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 3 | 4,200,000 | |
| 303 | PP2500213605 - Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 2 | 3,600,000 | |
| 304 | PP2500213606 - Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ | 172,500,000 | 235.227.272,7273 | 86.250.000 | 2 | 3,450,000 | |
| 305 | PP2500213607 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ | 160,000,000 | 218.181.818,1818 | 80.000.000 | 3 | 3,200,000 | |
| 306 | PP2500213608 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ | 190,000,000 | 259.090.909,0909 | 95.000.000 | 3 | 3,800,000 | |
| 307 | PP2500213609 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ | 135,000,000 | 184.090.909,0909 | 67.500.000 | 2 | 2,700,000 | |
| 308 | PP2500213610 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ | 135,000,000 | 184.090.909,0909 | 67.500.000 | 2 | 2,700,000 | |
| 309 | PP2500213611 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ | 135,000,000 | 184.090.909,0909 | 67.500.000 | 2 | 2,700,000 | |
| 310 | PP2500213612 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 4 | 4,200,000 | |
| 311 | PP2500213613 - Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ | 98,000,000 | 133.636.363,6364 | 49.000.000 | 2 | 1,960,000 | |
| 312 | PP2500213614 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ | 172,500,000 | 235.227.272,7273 | 86.250.000 | 2 | 3,450,000 | |
| 313 | PP2500213615 - Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ | 190,000,000 | 259.090.909,0909 | 95.000.000 | 3 | 3,800,000 | |
| 314 | PP2500213616 - Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ | 166,000,000 | 226.363.636,3636 | 83.000.000 | 3 | 3,320,000 | |
| 315 | PP2500213617 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 2 | 2,400,000 | |
| 316 | PP2500213618 - Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. | 216,000,000 | 294.545.454,5455 | 108.000.000 | 4 | 4,320,000 | |
| 317 | PP2500213619 - Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 2 | 1,400,000 | |
| 318 | PP2500213620 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 5 | 5,600,000 | |
| 319 | PP2500213621 - Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T | 52,000,000 | 70.909.090,9091 | 26.000.000 | 2 | 1,040,000 | |
| 320 | PP2500213622 - Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay | 34,000,000 | 46.363.636,3636 | 17.000.000 | 1 | 680,000 | |
| 321 | PP2500213623 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay | 34,000,000 | 46.363.636,3636 | 17.000.000 | 1 | 680,000 | |
| 322 | PP2500213624 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y | 56,250,000 | 76.704.545,4545 | 28.125.000 | 1 | 1,125,000 | |
| 323 | PP2500213625 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm | 131,000,000 | 178.636.363,6364 | 65.500.000 | 2 | 2,620,000 | |
| 324 | PP2500213626 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm | 73,250,000 | 99.886.363,6364 | 36.625.000 | 1 | 1,465,000 | |
| 325 | PP2500213627 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 72,000,000 | 98.181.818,1818 | 36.000.000 | 2 | 1,440,000 | |
| 326 | PP2500213628 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác | 43,000,000 | 58.636.363,6364 | 21.500.000 | 2 | 860,000 | |
| 327 | PP2500213629 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ | 201,600,000 | 274.909.090,9091 | 100.800.000 | 3 | 4,032,000 | |
| 328 | PP2500213630 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 4 | 6,300,000 | |
| 329 | PP2500213631 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 330 | PP2500213632 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) | 131,000,000 | 178.636.363,6364 | 65.500.000 | 3 | 2,620,000 | |
| 331 | PP2500213633 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm | 195,600,000 | 266.727.272,7273 | 97.800.000 | 3 | 3,912,000 | |
| 332 | PP2500213634 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm | 118,500,000 | 161.590.909,0909 | 59.250.000 | 2 | 2,370,000 | |
| 333 | PP2500213635 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay | 122,000,000 | 166.363.636,3636 | 61.000.000 | 2 | 2,440,000 | |
| 334 | PP2500213636 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay) | 122,000,000 | 166.363.636,3636 | 61.000.000 | 2 | 2,440,000 | |
| 335 | PP2500213637 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay) | 122,000,000 | 166.363.636,3636 | 61.000.000 | 2 | 2,440,000 | |
| 336 | PP2500213638 - Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V | 185,000,000 | 252.272.727,2727 | 92.500.000 | 2 | 3,700,000 | |
| 337 | PP2500213639 - Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V | 247,500,000 | 337.500.000 | 123.750.000 | 2 | 4,950,000 | |
| 338 | PP2500213640 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn | 68,000,000 | 92.727.272,7273 | 34.000.000 | 2 | 1,360,000 | |
| 339 | PP2500213641 - Nẹp khóa đầu rắn xương đòn | 290,000,000 | 395.454.545,4545 | 145.000.000 | 3 | 5,800,000 | |
| 340 | PP2500213642 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng) | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 2 | 1,400,000 | |
| 341 | PP2500213643 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 2 | 1,300,000 | |
| 342 | PP2500213644 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ | 142,500,000 | 194.318.181,8182 | 71.250.000 | 2 | 2,850,000 | |
| 343 | PP2500213645 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 1 | 1,600,000 | |
| 344 | PP2500213646 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium | 51,000,000 | 69.545.454,5455 | 25.500.000 | 1 | 1,020,000 | |
| 345 | PP2500213647 - Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày) | 283,500,000 | 386.590.909,0909 | 141.750.000 | 2 | 5,670,000 | |
| 346 | PP2500213648 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 2 | 6,300,000 | |
| 347 | PP2500213649 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi | 36,000,000 | 49.090.909,0909 | 18.000.000 | 1 | 720,000 | |
| 348 | PP2500213650 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. | 51,000,000 | 69.545.454,5455 | 25.500.000 | 1 | 1,020,000 | |
| 349 | PP2500213651 - Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ | 208,050,000 | 283.704.545,4545 | 104.025.000 | 2 | 4,161,000 | |
| 350 | PP2500213652 - Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ | 168,000,000 | 229.090.909,0909 | 84.000.000 | 2 | 3,360,000 | |
| 351 | PP2500213653 - Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 1 | 1,500,000 | |
| 352 | PP2500213654 - Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. | 102,000,000 | 139.090.909,0909 | 51.000.000 | 2 | 2,040,000 | |
| 353 | PP2500213655 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 3 | 3,600,000 | |
| 354 | PP2500213656 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 2 | 3,900,000 | |
| 355 | PP2500213657 - Nẹp khóa DHS các cỡ | 83,000,000 | 113.181.818,1818 | 41.500.000 | 2 | 1,660,000 | |
| 356 | PP2500213658 - Nẹp khóa đỡ chữ L | 52,000,000 | 70.909.090,9091 | 26.000.000 | 2 | 1,040,000 | |
| 357 | PP2500213659 - Nẹp khóa gót chân | 31,500,000 | 42.954.545,4545 | 15.750.000 | 1 | 630,000 | |
| 358 | PP2500213660 - Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium | 42,000,000 | 57.272.727,2727 | 21.000.000 | 1 | 840,000 | |
| 359 | PP2500213661 - Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V | 105,000,000 | 143.181.818,1818 | 52.500.000 | 1 | 2,100,000 | |
| 360 | PP2500213662 - Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º | 145,000,000 | 197.727.272,7273 | 72.500.000 | 2 | 2,900,000 | |
| 361 | PP2500213663 - Nẹp khóa lòng máng | 48,000,000 | 65.454.545,4545 | 24.000.000 | 2 | 960,000 | |
| 362 | PP2500213664 - Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium | 66,000,000 | 90.000.000 | 33.000.000 | 2 | 1,320,000 | |
| 363 | PP2500213665 - Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V | 322,500,000 | 439.772.727,2727 | 161.250.000 | 2 | 6,450,000 | |
| 364 | PP2500213666 - Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V | 298,500,000 | 407.045.454,5455 | 149.250.000 | 2 | 5,970,000 | |
| 365 | PP2500213667 - Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium. | 153,000,000 | 208.636.363,6364 | 76.500.000 | 2 | 3,060,000 | |
| 366 | PP2500213668 - Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V | 99,500,000 | 135.681.818,1818 | 49.750.000 | 1 | 1,990,000 | |
| 367 | PP2500213669 - Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 2 | 4,200,000 | |
| 368 | PP2500213670 - Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V | 97,500,000 | 132.954.545,4545 | 48.750.000 | 1 | 1,950,000 | |
| 369 | PP2500213671 - Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V | 210,000,000 | 286.363.636 | 105.000.000 | 2 | 4,200,000 | |
| 370 | PP2500213672 - Nẹp khóa mắt xích | 130,000,000 | 177.272.727,2727 | 65.000.000 | 2 | 2,600,000 | |
| 371 | PP2500213673 - Nẹp khóa Mini | 93,000,000 | 126.818.181,8182 | 46.500.000 | 4 | 1,860,000 | |
| 372 | PP2500213674 - Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V | 360,000,000 | 490.909.090,9091 | 180.000.000 | 7 | 7,200,000 | |
| 373 | PP2500213675 - Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V | 390,000,000 | 531.818.181,8182 | 195.000.000 | 7 | 7,800,000 | |
| 374 | PP2500213676 - Nẹp khóa mỏm khuỷu | 31,000,000 | 42.272.727,2727 | 15.500.000 | 1 | 620,000 | |
| 375 | PP2500213677 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại | 110,500,000 | 150.681.818,1818 | 55.250.000 | 2 | 2,210,000 | |
| 376 | PP2500213678 - Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 3 | 4,400,000 | |
| 377 | PP2500213679 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp | 55,000,000 | 75.000.000 | 27.500.000 | 2 | 1,100,000 | |
| 378 | PP2500213680 - Nẹp khóa nén ép bản rộng | 58,000,000 | 79.090.909,0909 | 29.000.000 | 2 | 1,160,000 | |
| 379 | PP2500213681 - Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 2 | 1,400,000 | |
| 380 | PP2500213682 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm | 66,000,000 | 90.000.000 | 33.000.000 | 2 | 1,320,000 | |
| 381 | PP2500213683 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm | 144,000,000 | 196.363.636,3636 | 72.000.000 | 3 | 2,880,000 | |
| 382 | PP2500213684 - Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm. | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 2 | 1,500,000 | |
| 383 | PP2500213685 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm | 66,000,000 | 90.000.000 | 33.000.000 | 2 | 1,320,000 | |
| 384 | PP2500213686 - Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc. | 55,000,000 | 75.000.000 | 27.500.000 | 2 | 1,100,000 | |
| 385 | PP2500213687 - Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm. | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 4 | 2,400,000 | |
| 386 | PP2500213688 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm | 132,000,000 | 180.000.000 | 66.000.000 | 3 | 2,640,000 | |
| 387 | PP2500213689 - Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp. | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 2 | 1,200,000 | |
| 388 | PP2500213690 - Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm. | 52,500,000 | 71.590.909,0909 | 26.250.000 | 2 | 1,050,000 | |
| 389 | PP2500213691 - Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm. | 52,000,000 | 70.909.090,9091 | 26.000.000 | 2 | 1,040,000 | |
| 390 | PP2500213692 - Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm. | 32,500,000 | 44.318.181,8182 | 16.250.000 | 1 | 650,000 | |
| 391 | PP2500213693 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay . | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 2 | 1,300,000 | |
| 392 | PP2500213694 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài. | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 2 | 1,300,000 | |
| 393 | PP2500213695 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong. | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 2 | 1,300,000 | |
| 394 | PP2500213696 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm. | 76,000,000 | 103.636.363,6364 | 38.000.000 | 2 | 1,520,000 | |
| 395 | PP2500213697 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | 2 | 1,650,000 | |
| 396 | PP2500213698 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 3 | 1,800,000 | |
| 397 | PP2500213699 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm. | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 3 | 1,800,000 | |
| 398 | PP2500213700 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn. | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 3 | 2,200,000 | |
| 399 | PP2500213701 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm. | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 2 | 1,500,000 | |
| 400 | PP2500213702 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm. | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 2 | 1,500,000 | |
| 401 | PP2500213703 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ. | 63,000,000 | 85.909.090,9091 | 31.500.000 | 2 | 1,260,000 | |
| 402 | PP2500213704 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L | 110,500,000 | 150.681.818,1818 | 55.250.000 | 2 | 2,210,000 | |
| 403 | PP2500213705 - Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi | 99,000,000 | 135.000.000 | 49.500.000 | 2 | 1,980,000 | |
| 404 | PP2500213706 - Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) | 51,000,000 | 69.545.454,5455 | 25.500.000 | 2 | 1,020,000 | |
| 405 | PP2500213707 - Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay) | 78,500,000 | 107.045.454,5455 | 39.250.000 | 1 | 1,570,000 | |
| 406 | PP2500213708 - Nẹp khóa thân xương đùi ACP | 130,000,000 | 177.272.727,2727 | 65.000.000 | 2 | 2,600,000 | |
| 407 | PP2500213709 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay | 211,400,000 | 288.272.727,2727 | 105.700.000 | 3 | 4,228,000 | |
| 408 | PP2500213710 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay,ACP | 317,100,000 | 432.409.090,9091 | 158.550.000 | 4 | 6,342,000 | |
| 409 | PP2500213711 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm. | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 2 | 2,200,000 | |
| 410 | PP2500213712 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm. | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 2 | 2,300,000 | |
| 411 | PP2500213713 - Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản rộng | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 412 | PP2500213714 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải. | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 413 | PP2500213715 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải. | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 414 | PP2500213716 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải. | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 415 | PP2500213717 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng. | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 3 | 4,200,000 | |
| 416 | PP2500213718 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương cánh tay. | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 417 | PP2500213719 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải. | 187,500,000 | 255.681.818,1818 | 93.750.000 | 2 | 3,750,000 | |
| 418 | PP2500213720 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải. | 187,500,000 | 255.681.818,1818 | 93.750.000 | 2 | 3,750,000 | |
| 419 | PP2500213721 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải. | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 420 | PP2500213722 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải. | 62,500,000 | 85.227.272, | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 421 | PP2500213723 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải. | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 1 | 1,250,000 | |
| 422 | PP2500213724 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mắt xích thẳng. | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 2 | 2,300,000 | |
| 423 | PP2500213725 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải. | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 424 | PP2500213726 - Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải. | 157,500,000 | 214.772.727,2727 | 78.750.000 | 2 | 3,150,000 | |
| 425 | PP2500213727 - Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác | 66,000,000 | 90.000.000 | 33.000.000 | 2 | 1,320,000 | |
| 426 | PP2500213728 - Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc. | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 2 | 900,000 | |
| 427 | PP2500213729 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 203,800,000 | 277.909.090,9091 | 101.900.000 | 3 | 4,076,000 | |
| 428 | PP2500213730 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis. | 228,000,000 | 310.909.090,9091 | 114.000.000 | 3 | 4,560,000 | |
| 429 | PP2500213731 - Nẹp khóa xương đòn chữ S | 655,000,000 | 893.181.818,1818 | 327.500.000 | 7 | 13,100,000 | |
| 430 | PP2500213732 - Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài | 124,000,000 | 169.090.909,0909 | 62.000.000 | 3 | 2,480,000 | |
| 431 | PP2500213733 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc | 211,400,000 | 288.272.727,2727 | 105.700.000 | 3 | 4,228,000 | |
| 432 | PP2500213734 - Nẹp khóa xương gót | 100,800,000 | 137.454.545,4545 | 50.400.000 | 2 | 2,016,000 | |
| 433 | PP2500213735 - Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít | 122,500,000 | 167.045.454,5455 | 61.250.000 | 1 | 2,450,000 | |
| 434 | PP2500213736 - Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 3 | 2,800,000 | |
| 435 | PP2500213737 - Nẹp sọ não thẳng | 58,500,000 | 79.772.727,2727 | 29.250.000 | 4 | 1,170,000 | |
| 436 | PP2500213738 - Nút tắt mạch platinumtúi phình mạch máu não | 192,000,000 | 261.818.181,8182 | 96.000.000 | 2 | 3,840,000 | |
| 437 | PP2500213739 - Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau | 4,000,000 | 5.454.545,4545 | 2.000.000 | 2 | 80,000 | |
| 438 | PP2500213740 - Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa | 96,600,000 | 131.727.272,7273 | 48.300.000 | 18 | 1,932,000 | |
| 439 | PP2500213741 - Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren | 33,000,000 | 45.000.000 | 16.500.000 | 8 | 660,000 | |
| 440 | PP2500213742 - Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da | 14,000,000 | 19.090.909,0909 | 7.000.000 | 3 | 280,000 | |
| 441 | PP2500213743 - Ống canunal (trocar) nhựa | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 4 | 900,000 | |
| 442 | PP2500213744 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ | 28,600,000 | 39.000.000 | 14.300.000 | 25 | 572,000 | |
| 443 | PP2500213745 - Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 2 | 3,600,000 | |
| 444 | PP2500213746 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi | 9,300,000 | 12.681.818,1818 | 4.650.000 | 2 | 186,000 | |
| 445 | PP2500213747 - Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp | 360,000,000 | 490.909.090,9091 | 180.000.000 | 4 | 7,200,000 | |
| 446 | PP2500213748 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2 | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 4 | 900,000 | |
| 447 | PP2500213749 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F | 103,000,000 | 140.454.545,4545 | 51.500.000 | 2 | 2,060,000 | |
| 448 | PP2500213750 - Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi | 158,000,000 | 215.454.545 | 79.000.000 | 13 | 3,160,000 | |
| 449 | PP2500213751 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 450 | PP2500213752 - Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 1 | 1,200,000 | |
| 451 | PP2500213753 - Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr | 1,168,200,000 | 1.593.000.0 | 584.100.000 | 73 | 23,364,000 | |
| 452 | PP2500213754 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ | 480,000,000 | 654.545.454,5455 | 240.000.000 | 25 | 9,600,000 | |
| 453 | PP2500213755 - Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ | 690,000,000 | 940.909.090,9091 | 345.000.000 | 37 | 13,800,000 | |
| 454 | PP2500213756 - Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ | 126,000,000 | 171.818.181,8182 | 63.000.000 | 25 | 2,520,000 | |
| 455 | PP2500213757 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi | 5,900,000 | 8.045.454,5455 | 2.950.000 | 2 | 118,000 | |
| 456 | PP2500213758 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm | 108,000,000 | 147.272.727 | 54.000.000 | 3 | 2,160,000 | |
| 457 | PP2500213759 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải | 1,035,000,000 | 1.411.363.636,3636 | 517.500.000 | 185 | 20,700,000 | |
| 458 | PP2500213760 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ | 256,800,000 | 350.181.818,1818 | 128.400.000 | 74 | 5,136,000 | |
| 459 | PP2500213761 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 276,000,000 | 376.363.636,3636 | 138.000.000 | 50 | 5,520,000 | |
| 460 | PP2500213762 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ | 517,000,000 | 705.000.000 | 258.500.000 | 136 | 10,340,000 | |
| 461 | PP2500213763 - Ống thông chụp buồng tim các cỡ | 94,500,000 | 128.863.636,3636 | 47.250.000 | 19 | 1,890,000 | |
| 462 | PP2500213764 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 7 | 1,400,000 | |
| 463 | PP2500213765 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 460,000,000 | 627.272.727,2727 | 230.000.000 | 25 | 9,200,000 | |
| 464 | PP2500213766 - Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. | 179,850,000 | 245.250.000 | 89.925.000 | 2 | 3,597,000 | |
| 465 | PP2500213767 - Ống thông hỗ trợ can thiệp | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 3 | 2,400,000 | |
| 466 | PP2500213768 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 369,000,000 | 503.181.818,1818 | 184.500.000 | 4 | 7,380,000 | |
| 467 | PP2500213769 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 1,000,000,000 | 1.363.636.363,6364 | 500.000.000 | 7 | 20,000,000 | |
| 468 | PP2500213770 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 19 | 6,300,000 | |
| 469 | PP2500213771 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não | 67,500,000 | 92.045.454,5455 | 33.750.000 | 1 | 1,350,000 | |
| 470 | PP2500213772 - Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer tự tiêu dưới 60 ngày | 870,000,000 | 1.186.363.636,3636 | 435.000.000 | 4 | 17,400,000 | |
| 471 | PP2500213773 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 111,000,000 | 151.363.636,3636 | 55.500.000 | 1 | 2,220,000 | |
| 472 | PP2500213774 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên | 185,000,000 | 252.272.727,2727 | 92.500.000 | 2 | 3,700,000 | |
| 473 | PP2500213775 - Stent can thiệp túi phình mạch não | 163,350,000 | 222.750.000 | 81.675.000 | 1 | 3,267,000 | |
| 474 | PP2500213776 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ | 595,000,000 | 811.363.636,3636 | 297.500.000 | 2 | 11,900,000 | |
| 475 | PP2500213777 - Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. | 420,000,000 | 572.727.272,7273 | 210.000.000 | 1 | 8,400,000 | |
| 476 | PP2500213778 - Stent động mạch thận các cỡ | 92,500,000 | 126.136.363,6364 | 46.250.000 | 1 | 1,850,000 | |
| 477 | PP2500213779 - Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng | 1,399,650,000 | 1.908.613.636,3636 | 699.825.000 | 5 | 27,993,000 | |
| 478 | PP2500213780 - Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau | 350,000,000 | 477.272.727,2727 | 175.000.000 | 1 | 7,000,000 | |
| 479 | PP2500213781 - Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. | 600,000,000 | 818.181.818,1818 | 300.000.000 | 1 | 12,000,000 | |
| 480 | PP2500213782 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. | 1,450,000,000 | 1.977.272.727,2727 | 725.000.000 | 1 | 29,000,000 | |
| 481 | PP2500213783 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau | 1,325,000,000 | 1.806.818.1 | 662.500.000 | 1 | 26,500,000 | |
| 482 | PP2500213784 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn | 1,200,000,000 | 1.636.363.636,3636 | 600.000.000 | 3 | 24,000,000 | |
| 483 | PP2500213785 - Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ | 4,419,000,000 | 6.025.909.090,9091 | 2.209.500.000 | 13 | 88,380,000 | |
| 484 | PP2500213786 - Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học | 945,000,000 | 1.288.636.3 | 472.500.000 | 4 | 18,900,000 | |
| 485 | PP2500213787 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ | 2,160,000,000 | 2.945.454.545,4546 | 1.080.000.000 | 8 | 43,200,000 | |
| 486 | PP2500213788 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm | 3,470,000,000 | 4.731.818.181,8182 | 1.735.000.000 | 13 | 69,400,000 | |
| 487 | PP2500213789 - Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học | 1,600,000,000 | 2.181.818.1 | 800.000.000 | 7 | 32,000,000 | |
| 488 | PP2500213790 - Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer,khung Cobalt Chromium | 1,470,000,000 | 2.004.545.454,5455 | 735.000.000 | 5 | 29,400,000 | |
| 489 | PP2500213791 - Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. | 800,000,000 | 1.090.909.090,9091 | 400.000.000 | 3 | 16,000,000 | |
| 490 | PP2500213792 - Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở | 10,010,000,000 | 13.650.000.000 | 5.005.000.000 | 28 | 200,200,000 | |
| 491 | PP2500213793 - Stent sinh học phủthuốc điều trịkép | 3,950,000,000 | 5.386.363.636,3636 | 1.975.000.000 | 13 | 79,000,000 | |
| 492 | PP2500213794 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít) | 336,000,000 | 458.181.818,1818 | 168.000.000 | 3 | 6,720,000 | |
| 493 | PP2500213795 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít | 69,000,000 | 94.090.909,0909 | 34.500.000 | 1 | 1,380,000 | |
| 494 | PP2500213796 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch | 96,000,000 | 130.909.090,9091 | 48.000.000 | 7 | 1,920,000 | |
| 495 | PP2500213797 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 1,425,000,000 | 1.943.181.818,1818 | 712.500.000 | 62 | 28,500,000 | |
| 496 | PP2500213798 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh | 664,000,000 | 905.454.545,4545 | 332.000.000 | 25 | 13,280,000 | |
| 497 | PP2500213799 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng | 900,000,000 | 1.227.272.727,2727 | 450.000.000 | 37 | 18,000,000 | |
| 498 | PP2500213800 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chưC | 1,525,000,000 | 2.079.545.454,5455 | 762.500.000 | 62 | 30,500,000 | |
| 499 | PP2500213801 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước | 332,000,000 | 452.727.272,7273 | 166.000.000 | 3 | 6,640,000 | |
| 500 | PP2500213802 - Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 4 | 900,000 | |
| 501 | PP2500213803 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate | 666,000,000 | 908.181.818,1818 | 333.000.000 | 99 | 13,320,000 | |
| 502 | PP2500213804 - Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu | 430,000,000 | 586.363.636,3636 | 215.000.000 | 1 | 8,600,000 | |
| 503 | PP2500213805 - Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ | 61,000,000 | 83.181.818, | 30.500.000 | 1 | 1,220,000 | |
| 504 | PP2500213806 - Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu | 430,000,000 | 586.363.636,3636 | 215.000.000 | 1 | 8,600,000 | |
| 505 | PP2500213807 - Van tim cơ học động mạch chủ | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 1 | 1,400,000 | |
| 506 | PP2500213808 - Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp | 517,500,000 | 705.681.818,1818 | 258.750.000 | 2 | 10,350,000 | |
| 507 | PP2500213809 - Van tim hai lá INR thấp | 690,000,000 | 940.909.090,9091 | 345.000.000 | 3 | 13,800,000 | |
| 508 | PP2500213810 - Vật liệu gây nút mạch | 89,500,000 | 122.045.454,5455 | 44.750.000 | 1 | 1,790,000 | |
| 509 | PP2500213811 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan | 672,000,000 | 916.363.636,3636 | 336.000.000 | 3 | 13,440,000 | |
| 510 | PP2500213812 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 7 | 2,500,000 | |
| 511 | PP2500213813 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70μm-500μm | 3,900,000,000 | 5.318.181.818,1818 | 1.950.000.000 | 16 | 78,000,000 | |
| 512 | PP2500213814 - Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50μm-4000μm | 201,600,000 | 274.909.090,9091 | 100.800.000 | 10 | 4,032,000 | |
| 513 | PP2500213815 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014" | 124,250,000 | 169.431.818,1818 | 62.125.000 | 5 | 2,485,000 | |
| 514 | PP2500213816 - Vi dây dẫn can thiệp đa lõi | 550,000,000 | 750.000.000 | 275.000.000 | 13 | 11,000,000 | |
| 515 | PP2500213817 - Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi | 550,000,000 | 750.000.000 | 275.000.000 | 13 | 11,000,000 | |
| 516 | PP2500213818 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm | 128,205,000 | 174.825.000 | 64.102.500 | 2 | 2,564,100 | |
| 517 | PP2500213819 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014'' | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 2 | 1,800,000 | |
| 518 | PP2500213820 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 316,000,000 | 430.909.090,9091 | 158.000.000 | 5 | 6,320,000 | |
| 519 | PP2500213821 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng | 442,500,000 | 603.409.090,9091 | 221.250.000 | 19 | 8,850,000 | |
| 520 | PP2500213822 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép | 1,610,000,000 | 2.195.454.545,4546 | 805.000.000 | 87 | 32,200,000 | |
| 521 | PP2500213823 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf | 137,500,000 | 187.500.000 | 68.750.000 | 4 | 2,750,000 | |
| 522 | PP2500213824 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch | 26,000,000 | 35.454.545,4545 | 13.000.000 | 1 | 520,000 | |
| 523 | PP2500213825 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng | 475,000,000 | 647.727.272,7273 | 237.500.000 | 7 | 9,500,000 | |
| 524 | PP2500213826 - Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ | 345,000,000 | 470.454.545,4545 | 172.500.000 | 4 | 6,900,000 | |
| 525 | PP2500213827 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 540,000,000 | 736.363.636,3636 | 270.000.000 | 5 | 10,800,000 | |
| 526 | PP2500213828 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên | 425,000,000 | 579.545.454,5455 | 212.500.000 | 7 | 8,500,000 | |
| 527 | PP2500213829 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021" | 299,400,000 | 408.272.727,2727 | 149.700.000 | 4 | 5,988,000 | |
| 528 | PP2500213830 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não | 99,000,000 | 135.000.000 | 49.500.000 | 2 | 1,980,000 | |
| 529 | PP2500213831 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 465,000,000 | 634.090.909,0909 | 232.500.000 | 4 | 9,300,000 | |
| 530 | PP2500213832 - Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 5 | 6,300,000 | |
| 531 | PP2500213833 - Vi ống thông can thiệp toce 2.4F | 495,000,000 | 675.000.000 | 247.500.000 | 7 | 9,900,000 | |
| 532 | PP2500213834 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 357,000,000 | 486.818.181,8182 | 178.500.000 | 5 | 7,140,000 | |
| 533 | PP2500213835 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn | 910,000,000 | 1.240.909.090,9091 | 455.000.000 | 4 | 18,200,000 | |
| 534 | PP2500213836 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 59,100,000 | 80.590.909,0909 | 29.550.000 | 1 | 1,182,000 | |
| 535 | PP2500213837 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng | 1,180,000,000 | 1.609.090.909,0909 | 590.000.000 | 5 | 23,600,000 | |
| 536 | PP2500213838 - Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ | 1,290,000,000 | 1.759.090.909,0909 | 645.000.000 | 19 | 25,800,000 | |
| 537 | PP2500213839 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não | 47,250,000 | 64.431.818,1818 | 23.625.000 | 1 | 945,000 | |
| 538 | PP2500213840 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt | 99,000,000 | 135.000.000 | 49.500.000 | 1 | 1,980,000 | |
| 539 | PP2500213841 - Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro | 330,000,000 | 450.000.000 | 165.000.000 | 4 | 6,600,000 | |
| 540 | PP2500213842 - Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng | 320,700,000 | 437.318.181,8182 | 160.350.000 | 4 | 6,414,000 | |
| 541 | PP2500213843 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside | 264,000,000 | 360.000.000 | 132.000.000 | 5 | 5,280,000 | |
| 542 | PP2500213844 - Vít chỉ khâu sụn chêm | 194,000,000 | 264.545.454,5455 | 97.000.000 | 5 | 3,880,000 | |
| 543 | PP2500213845 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai | 167,700,000 | 228.681.818,1818 | 83.850.000 | 4 | 3,354,000 | |
| 544 | PP2500213846 - Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay | 167,700,000 | 228.681.818,1818 | 83.850.000 | 4 | 3,354,000 | |
| 545 | PP2500213847 - Vít chỉ neo | 320,700,000 | 437.318.181,8182 | 160.350.000 | 4 | 6,414,000 | |
| 546 | PP2500213848 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra | 275,400,000 | 375.545.454,5455 | 137.700.000 | 4 | 5,508,000 | |
| 547 | PP2500213849 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ | 267,750,000 | 365.113.636,3636 | 133.875.000 | 9 | 5,355,000 | |
| 548 | PP2500213850 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ | 476,000,000 | 649.090.909,0909 | 238.000.000 | 9 | 9,520,000 | |
| 549 | PP2500213851 - Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm | 392,000,000 | 534.545.454,5455 | 196.000.000 | 9 | 7,840,000 | |
| 550 | PP2500213852 - Vít cố định dây chằng HA, các cỡ | 267,750,000 | 365.113.636,3636 | 133.875.000 | 9 | 5,355,000 | |
| 551 | PP2500213853 - Vít cột sống cổ đa trục lối sau | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 2 | 700,000 | |
| 552 | PP2500213854 - Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng | 9,750,000 | 13.295.454,5455 | 4.875.000 | 2 | 195,000 | |
| 553 | PP2500213855 - Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren | 276,000,000 | 376.363.636,3636 | 138.000.000 | 8 | 5,520,000 | |
| 554 | PP2500213856 - Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ | 179,600,000 | 244.909.090,9091 | 89.800.000 | 5 | 3,592,000 | |
| 555 | PP2500213857 - Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren | 138,000,000 | 188.181.818,1818 | 69.000.000 | 4 | 2,760,000 | |
| 556 | PP2500213858 - Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren | 97,500,000 | 132.954.545,4545 | 48.750.000 | 4 | 1,950,000 | |
| 557 | PP2500213859 - Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da | 160,000,000 | 218.181.818,1818 | 80.000.000 | 3 | 3,200,000 | |
| 558 | PP2500213860 - Vít khâu sụn chêm | 129,400,000 | 176.454.545,4545 | 64.700.000 | 3 | 2,588,000 | |
| 559 | PP2500213861 - Vít khâu sụn chêm | 129,400,000 | 176.454.545,4545 | 64.700.000 | 3 | 2,588,000 | |
| 560 | PP2500213862 - Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 25 | 1,600,000 | |
| 561 | PP2500213863 - Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 562 | PP2500213864 - Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm | 67,500,000 | 92.045.454,5455 | 33.750.000 | 19 | 1,350,000 | |
| 563 | PP2500213865 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 564 | PP2500213866 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 565 | PP2500213867 - Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 19 | 1,200,000 | |
| 566 | PP2500213868 - Vít khóa 2.0 các cỡ | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 13 | 900,000 | |
| 567 | PP2500213869 - Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi | 165,000,000 | 225.000.000 | 82.500.000 | 31 | 3,300,000 | |
| 568 | PP2500213870 - Vít khóa 2.7 các cỡ | 67,500,000 | 92.045.454,5455 | 33.750.000 | 19 | 1,350,000 | |
| 569 | PP2500213871 - Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 13 | 1,400,000 | |
| 570 | PP2500213872 - Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium. | 198,000,000 | 270.000.000 | 99.000.000 | 37 | 3,960,000 | |
| 571 | PP2500213873 - Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 572 | PP2500213874 - Vít khóa 4.0 các cỡ | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 573 | PP2500213875 - Vít khóa 4.0 mm các cỡ | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 574 | PP2500213876 - Vít khóa 5.0 các cỡ | 100,000,000 | 136.363.636,3636 | 50.000.000 | 25 | 2,000,000 | |
| 575 | PP2500213877 - Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 576 | PP2500213878 - Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. | 122,400,000 | 166.909.090,9091 | 61.200.000 | 19 | 2,448,000 | |
| 577 | PP2500213879 - Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren | 137,500,000 | 187.500.000 | 68.750.000 | 31 | 2,750,000 | |
| 578 | PP2500213880 - Vít khóa 6.5 các cỡ | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 579 | PP2500213881 - Vít khóa 6.5mm các cỡ | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 580 | PP2500213882 - Vít khóa 7.3 các cỡ | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 7 | 1,200,000 | |
| 581 | PP2500213883 - Vít khóa 7.3mm các cỡ | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 7 | 1,200,000 | |
| 582 | PP2500213884 - Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 25 | 2,200,000 | |
| 583 | PP2500213885 - Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | 19 | 1,650,000 | |
| 584 | PP2500213886 - Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm. | 121,500,000 | 165.681.818,1818 | 60.750.000 | 19 | 2,430,000 | |
| 585 | PP2500213887 - Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 31 | 2,800,000 | |
| 586 | PP2500213888 - Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 37 | 3,600,000 | |
| 587 | PP2500213889 - Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 237,500,000 | 323.863.636,3636 | 118.750.000 | 31 | 4,750,000 | |
| 588 | PP2500213890 - Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ | 67,500,000 | 92.045.454,5455 | 33.750.000 | 19 | 1,350,000 | |
| 589 | PP2500213891 - Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 590 | PP2500213892 - Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ | 100,000,000 | 136.363.636,3636 | 50.000.000 | 25 | 2,000,000 | |
| 591 | PP2500213893 - Vít khóa đường kính 2.5mm | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 25 | 4,400,000 | |
| 592 | PP2500213894 - Vít khóa đường kính 3.5mm | 360,000,000 | 490.909.090,9091 | 180.000.000 | 37 | 7,200,000 | |
| 593 | PP2500213895 - Vít khóa đường kính 5.0mm | 580,000,000 | 790.909.090,9091 | 290.000.000 | 50 | 11,600,000 | |
| 594 | PP2500213896 - Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 112,000,000 | 152.727.272,7273 | 56.000.000 | 25 | 2,240,000 | |
| 595 | PP2500213897 - Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 112,000,000 | 152.727.272,7273 | 56.000.000 | 25 | 2,240,000 | |
| 596 | PP2500213898 - Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ | 56,000,000 | 76.363.636,3636 | 28.000.000 | 13 | 1,120,000 | |
| 597 | PP2500213899 - Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ | 56,000,000 | 76.363.636,3636 | 28.000.000 | 13 | 1,120,000 | |
| 598 | PP2500213900 - Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 25 | 1,800,000 | |
| 599 | PP2500213901 - Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. | 135,000,000 | 184.090.909,0909 | 67.500.000 | 37 | 2,700,000 | |
| 600 | PP2500213902 - Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 37 | 3,000,000 | |
| 601 | PP2500213903 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro. | 162,000,000 | 220.909.090,9091 | 81.000.000 | 25 | 3,240,000 | |
| 602 | PP2500213904 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro. | 243,000,000 | 331.363.636,3636 | 121.500.000 | 37 | 4,860,000 | |
| 603 | PP2500213905 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro. | 202,500,000 | 276.136.363,6364 | 101.250.000 | 31 | 4,050,000 | |
| 604 | PP2500213906 - Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro. | 162,000,000 | 220.909.090,9091 | 81.000.000 | 25 | 3,240,000 | |
| 605 | PP2500213907 - Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm | 40,000,000 | 54.545.454,5455 | 20.000.000 | 13 | 800,000 | |
| 606 | PP2500213908 - Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 19 | 1,200,000 | |
| 607 | PP2500213909 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm | 52,500,000 | 71.590.909,0909 | 26.250.000 | 19 | 1,050,000 | |
| 608 | PP2500213910 - Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 25 | 3,000,000 | |
| 609 | PP2500213911 - Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 13 | 1,500,000 | |
| 610 | PP2500213912 - Vít khóa xốp đường kính 3.5mm | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 19 | 2,400,000 | |
| 611 | PP2500213913 - Vít khóa xốp đường kính 5.0mm | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 13 | 1,600,000 | |
| 612 | PP2500213914 - Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 25 | 900,000 | |
| 613 | PP2500213915 - Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 25 | 900,000 | |
| 614 | PP2500213916 - Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 25 | 900,000 | |
| 615 | PP2500213917 - Vít neo cố định dây chằng các cỡ | 352,500,000 | 480.681.818,1818 | 176.250.000 | 7 | 7,050,000 | |
| 616 | PP2500213918 - Vít neo cố định dây chằng chéo | 381,750,000 | 520.568.181,8182 | 190.875.000 | 7 | 7,635,000 | |
| 617 | PP2500213919 - Vít neo cố định dây chằng chéo | 223,500,000 | 304.772.727,2727 | 111.750.000 | 4 | 4,470,000 | |
| 618 | PP2500213920 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo | 270,000,000 | 368.181.818,1818 | 135.000.000 | 4 | 5,400,000 | |
| 619 | PP2500213921 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh | 224,100,000 | 305.590.909,0909 | 112.050.000 | 4 | 4,482,000 | |
| 620 | PP2500213922 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6 | 499,500,000 | 681.136.363,6364 | 249.750.000 | 7 | 9,990,000 | |
| 621 | PP2500213923 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7 | 522,900,000 | 713.045.454,5455 | 261.450.000 | 9 | 10,458,000 | |
| 622 | PP2500213924 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài. | 822,500,000 | 1.121.590.909,0909 | 411.250.000 | 9 | 16,450,000 | |
| 623 | PP2500213925 - Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm | 273,000,000 | 372.272.727,2727 | 136.500.000 | 4 | 5,460,000 | |
| 624 | PP2500213926 - Vít neo không buộc chỉ | 382,500,000 | 521.590.909,0909 | 191.250.000 | 4 | 7,650,000 | |
| 625 | PP2500213927 - Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ | 255,000,000 | 347.727.272,7273 | 127.500.000 | 3 | 5,100,000 | |
| 626 | PP2500213928 - Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE | 273,000,000 | 372.272.727,2727 | 136.500.000 | 4 | 5,460,000 | |
| 627 | PP2500213929 - Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ | 170,000,000 | 231.818.181,8182 | 85.000.000 | 3 | 3,400,000 | |
| 628 | PP2500213930 - Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm | 95,000,000 | 129.545.454,5455 | 47.500.000 | 2 | 1,900,000 | |
| 629 | PP2500213931 - Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ | 85,000,000 | 115.909.090,9091 | 42.500.000 | 2 | 1,700,000 | |
| 630 | PP2500213932 - Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm | 95,000,000 | 129.545.454,5455 | 47.500.000 | 2 | 1,900,000 | |
| 631 | PP2500213933 - Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm | 89,000,000 | 121.363.636,3636 | 44.500.000 | 2 | 1,780,000 | |
| 632 | PP2500213934 - Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra | 183,600,000 | 250.363.636,3636 | 91.800.000 | 3 | 3,672,000 | |
| 633 | PP2500213935 - Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài | 587,500,000 | 801.136.363,6364 | 293.750.000 | 7 | 11,750,000 | |
| 634 | PP2500213936 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay | 268,000,000 | 365.454.545,4545 | 134.000.000 | 3 | 5,360,000 | |
| 635 | PP2500213937 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm | 268,000,000 | 365.454.545,4545 | 134.000.000 | 3 | 5,360,000 | |
| 636 | PP2500213938 - Vít rỗng nén ép Titan không đầu. | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 4 | 1,800,000 | |
| 637 | PP2500213939 - Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa. | 57,500,000 | 78.409.090,9091 | 28.750.000 | 7 | 1,150,000 | |
| 638 | PP2500213940 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 2 | 600,000 | |
| 639 | PP2500213941 - Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 50,000,000 | 68.181.818,1818 | 25.000.000 | 2 | 1,000,000 | |
| 640 | PP2500213942 - Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 55,000,000 | 75.000.000 | 27.500.000 | 2 | 1,100,000 | |
| 641 | PP2500213943 - Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 2 | 1,200,000 | |
| 642 | PP2500213944 - Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 2 | 1,500,000 | |
| 643 | PP2500213945 - Vít sọ tự khoan, tự taro | 30,780,000 | 41.972.727,2727 | 15.390.000 | 13 | 615,600 | |
| 644 | PP2500213946 - Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ | 124,000,000 | 169.090.909,0909 | 62.000.000 | 3 | 2,480,000 | |
| 645 | PP2500213947 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 646 | PP2500213948 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 7 | 3,600,000 | |
| 647 | PP2500213949 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn | 207,500,000 | 282.954.545,4545 | 103.750.000 | 7 | 4,150,000 | |
| 648 | PP2500213950 - Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, ... các cỡ | 100,000,000 | 136.363.636,3636 | 50.000.000 | 3 | 2,000,000 | |
| 649 | PP2500213951 - Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 4 | 3,000,000 | |
| 650 | PP2500213952 - Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ | 17,500,000 | 23.863.636,3636 | 8.750.000 | 7 | 350,000 | |
| 651 | PP2500213953 - Vít vỏ 2.7 các cỡ | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 13 | 700,000 | |
| 652 | PP2500213954 - Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 36,000,000 | 49.090.909,0909 | 18.000.000 | 7 | 720,000 | |
| 653 | PP2500213955 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. | 72,000,000 | 98.181.818,1818 | 36.000.000 | 25 | 1,440,000 | |
| 654 | PP2500213956 - Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium | 12,000,000 | 16.363.636,3636 | 6.000.000 | 19 | 240,000 | |
| 655 | PP2500213957 - Vít vỏ 4.0 các cỡ | 52,500,000 | 71.590.909,0909 | 26.250.000 | 19 | 1,050,000 | |
| 656 | PP2500213958 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro | 35,700,000 | 48.681.818,1818 | 17.850.000 | 19 | 714,000 | |
| 657 | PP2500213959 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. | 36,000,000 | 49.090.909,0909 | 18.000.000 | 13 | 720,000 | |
| 658 | PP2500213960 - Vít vỏ 5.0 các cỡ | 40,000,000 | 54.545.454,5455 | 20.000.000 | 13 | 800,000 | |
| 659 | PP2500213961 - Vít vỏ 5.0 mm các cỡ | 40,000,000 | 54.545.454,5455 | 20.000.000 | 13 | 800,000 | |
| 660 | PP2500213962 - Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 25 | 2,800,000 | |
| 661 | PP2500213963 - Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ | 154,000,000 | 210.000.000 | 77.000.000 | 25 | 3,080,000 | |
| 662 | PP2500213964 - Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 56,000,000 | 76.363.636,3636 | 28.000.000 | 13 | 1,120,000 | |
| 663 | PP2500213965 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm. | 82,000,000 | 111.818.181,8182 | 41.000.000 | 25 | 1,640,000 | |
| 664 | PP2500213966 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm. | 82,000,000 | 111.818.181,8182 | 41.000.000 | 25 | 1,640,000 | |
| 665 | PP2500213967 - Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm. | 82,000,000 | 111.818.181,8182 | 41.000.000 | 25 | 1,640,000 | |
| 666 | PP2500213968 - Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 25 | 2,800,000 | |
| 667 | PP2500213969 - Vít vỏ xương | 275,000,000 | 375.000.000 | 137.500.000 | 31 | 5,500,000 | |
| 668 | PP2500213970 - Vít vỏ xương 3.5mm | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 25 | 4,400,000 | |
| 669 | PP2500213971 - Vít vỏ xương 4.5mm | 20,000,000 | 27.272.727,2727 | 10.000.000 | 25 | 400,000 | |
| 670 | PP2500213972 - Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ | 135,000,000 | 184.090.909,0909 | 67.500.000 | 19 | 2,700,000 | |
| 671 | PP2500213973 - Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V | 100,000,000 | 136.363.636,3636 | 50.000.000 | 13 | 2,000,000 | |
| 672 | PP2500213974 - Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 13 | 1,400,000 | |
| 673 | PP2500213975 - Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 13 | 1,600,000 | |
| 674 | PP2500213976 - Vít xốp rỗng Titan bán phần ren. | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 13 | 3,900,000 | |
| 675 | PP2500213977 - Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm | 42,000,000 | 57.272.727,2727 | 21.000.000 | 19 | 840,000 | |
| 676 | PP2500213978 - Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm | 42,000,000 | 57.272.727,2727 | 21.000.000 | 19 | 840,000 | |
| 677 | PP2500213979 - Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa | 33,750,000 | 46.022.727,2727 | 16.875.000 | 19 | 675,000 | |
| 678 | PP2500213980 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 74,000,000 | 100.909.090,9091 | 37.000.000 | 25 | 1,480,000 | |
| 679 | PP2500213981 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm | 75,240,000 | 102.600.000 | 37.620.000 | 25 | 1,504,800 | |
| 680 | PP2500213982 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 25 | 900,000 | |
| 681 | PP2500213983 - Vít xương xốp 4.0mm | 22,500,000 | 30.681.818,1818 | 11.250.000 | 13 | 450,000 | |
| 682 | PP2500213984 - Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa. | 22,500,000 | 30.681.818,1818 | 11.250.000 | 13 | 450,000 | |
| 683 | PP2500213985 - Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa. | 43,800,000 | 59.727.272,7273 | 21.900.000 | 13 | 876,000 | |
| 684 | PP2500213986 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm | 49,000,000 | 66.818.181,8182 | 24.500.000 | 13 | 980,000 | |
| 685 | PP2500213987 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm | 56,000,000 | 76.363.636,3636 | 28.000.000 | 13 | 1,120,000 | |
| 686 | PP2500213988 - Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao. | 22,500,000 | 30.681.818,1818 | 11.250.000 | 13 | 450,000 | |
| 687 | PP2500213989 - Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao. | 25,000,000 | 34.090.909,0909 | 12.500.000 | 13 | 500,000 | |
| 688 | PP2500213990 - Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm | 30,800,000 | 42.000.000 | 15.400.000 | 1 | 616,000 | |
| 689 | PP2500213991 - Vòng van ba lá 3D | 500,000,000 | 681.818.181,8182 | 250.000.000 | 3 | 10,000,000 | |
| 690 | PP2500213992 - Vòng van ba lá hở loại bán cứng | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 1 | 900,000 | |
| 691 | PP2500213993 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm | 250,000,000 | 340.909.090,9091 | 125.000.000 | 2 | 5,000,000 | |
| 692 | PP2500213994 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil | 616,500,000 | 840.681.818,1818 | 308.250.000 | 6 | 12,330,000 | |
| 693 | PP2500213995 - Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não | 420,000,000 | 572.727.272,7273 | 210.000.000 | 4 | 8,400,000 | |
| 694 | PP2500213996 - Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha | 270,000,000 | 368.181.818 | 135.000.000 | 2 | 5,400,000 | |
| 695 | PP2500213997 - Xi măng xương có kháng sinh | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 2 | 900,000 | |
| 696 | PP2500213998 - Xi măng xương không kháng sinh | 10,000,000 | 13.636.363,6364 | 5.000.000 | 1 | 200,000 | |
| 697 | PP2500213999 - Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | 2 | 1,650,000 | |
| 698 | PP2500214000 - Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 2 | 1,800,000 | |
| 699 | PP2500214001 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 1 | 600,000 | |
| 700 | PP2500214002 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 109,250,000 | 148.977.272,7273 | 54.625.000 | 2 | 2,185,000 | |
| 701 | PP2500214003 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 728,000,000 | 992.727.272,7273 | 364.000.000 | 3 | 14,560,000 | |
| 702 | PP2500214004 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần | 214,200,000 | 292.090.909,0909 | 107.100.000 | 8 | 4,284,000 |
Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset |
|
| Mã phần lô | PP2500213303 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ép cầm máu mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500213304 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500213305 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.090, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít |
|
| Mã phần lô | PP2500213306 |
| Giá từng phần lô | 118,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.147.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,378,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500213307 |
| Giá từng phần lô | 118,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.147.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,378,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213308 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500213309 |
| Giá từng phần lô | 254,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.717.045,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.496.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,099,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500213310 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500213311 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213312 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213313 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500213314 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500213315 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500213316 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500213317 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213318 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213319 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213320 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500213321 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500213322 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500213323 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500213324 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500213325 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213326 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kim và kẹp thu chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213327 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500213328 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2500213329 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500213330 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500213331 |
| Giá từng phần lô | 994,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.355.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500213332 |
| Giá từng phần lô | 784,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500213333 |
| Giá từng phần lô | 257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500213334 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213335 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500213336 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500213337 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2500213338 |
| Giá từng phần lô | 301,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2500213339 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2500213340 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng |
|
| Mã phần lô | PP2500213341 |
| Giá từng phần lô | 1,072,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213342 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500213343 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.931.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng cứng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213344 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng đo đường kính lỗ thông |
|
| Mã phần lô | PP2500213345 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213346 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500213347 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng mềm nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213348 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213349 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213350 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm,chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorailvà Over-the-wire |
|
| Mã phần lô | PP2500213351 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail |
|
| Mã phần lô | PP2500213352 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500213353 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500213354 |
| Giá từng phần lô | 262,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500213355 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500213356 |
| Giá từng phần lô | 854,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,082,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500213357 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500213358 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500213359 |
| Giá từng phần lô | 209,984,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.342.731,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.992.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,199,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213360 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500213361 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213362 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213363 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500213364 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500213365 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500213366 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213367 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500213368 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500213369 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu |
|
| Mã phần lô | PP2500213370 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500213371 |
| Giá từng phần lô | 632,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213372 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum |
|
| Mã phần lô | PP2500213373 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213374 |
| Giá từng phần lô | 1,576,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.150.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213375 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500213376 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,096,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC |
|
| Mã phần lô | PP2500213377 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500213378 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500213379 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500213380 |
| Giá từng phần lô | 169,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.340.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,393,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500213381 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213382 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213383 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500213384 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213385 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213386 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500213387 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500213388 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500213389 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213390 |
| Giá từng phần lô | 418,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500213391 |
| Giá từng phần lô | 392,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano |
|
| Mã phần lô | PP2500213392 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213393 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500213394 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213395 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu. |
|
| Mã phần lô | PP2500213396 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213397 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene |
|
| Mã phần lô | PP2500213398 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tiêu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500213399 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500213400 |
| Giá từng phần lô | 9,371,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.778.977,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.685.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chốt neo cố định dây chằng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213401 |
| Giá từng phần lô | 534,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.795.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,689,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cuộn chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500213402 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500213403 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu dò siêu âm nội mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213404 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500213405 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500213406 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500213407 |
| Giá từng phần lô | 361,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213408 |
| Giá từng phần lô | 185,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213409 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500213410 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500213411 |
| Giá từng phần lô | 48,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500213412 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteeldành cho sang thương CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500213413 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500213414 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213415 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500213416 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213417 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ |
|
| Mã phần lô | PP2500213418 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213419 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2500213420 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213421 |
| Giá từng phần lô | 723,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213422 |
| Giá từng phần lô | 361,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500213423 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500213424 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500213425 |
| Giá từng phần lô | 549,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,995,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500213426 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213427 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương chày. |
|
| Mã phần lô | PP2500213428 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt nội tủy Titaniumchống xoay xương đùi. |
|
| Mã phần lô | PP2500213429 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213430 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi. |
|
| Mã phần lô | PP2500213431 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày. |
|
| Mã phần lô | PP2500213432 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500213433 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500213434 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213435 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213436 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500213437 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.840.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II |
|
| Mã phần lô | PP2500213438 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dù đóng lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500213439 |
| Giá từng phần lô | 133,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500213440 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500213441 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500213442 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.022.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500213443 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.022.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cắt Coil cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500213444 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cắt coil điện |
|
| Mã phần lô | PP2500213445 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213446 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213447 |
| Giá từng phần lô | 56,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.209.090, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,132,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500213448 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213449 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.890.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500213450 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500213451 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2500213452 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213453 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.709.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent |
|
| Mã phần lô | PP2500213454 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.943.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung |
|
| Mã phần lô | PP2500213455 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ mở đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2500213456 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500213457 |
| Giá từng phần lô | 308,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,179,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213458 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213459 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500213460 |
| Giá từng phần lô | 49,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500213461 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500213462 |
| Giá từng phần lô | 6,744,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.197.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.372.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,892,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch liệt tim túi |
|
| Mã phần lô | PP2500213463 |
| Giá từng phần lô | 831,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500213464 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.345.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell) |
|
| Mã phần lô | PP2500213465 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell |
|
| Mã phần lô | PP2500213466 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker |
|
| Mã phần lô | PP2500213467 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus |
|
| Mã phần lô | PP2500213468 |
| Giá từng phần lô | 4,596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.267.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213469 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.779.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép |
|
| Mã phần lô | PP2500213470 |
| Giá từng phần lô | 5,274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.191.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500213471 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 μm-1.300μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213472 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500213473 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45μm-1180μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213474 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213475 |
| Giá từng phần lô | 98,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.659.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500213476 |
| Giá từng phần lô | 629,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500213477 |
| Giá từng phần lô | 174,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.554.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,498,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500213478 |
| Giá từng phần lô | 42,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 847,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp da 5.4mm x 3.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213479 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp kim bấm da |
|
| Mã phần lô | PP2500213480 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau |
|
| Mã phần lô | PP2500213481 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500213482 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500213483 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213484 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500213485 |
| Giá từng phần lô | 745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129 |
|
| Mã phần lô | PP2500213486 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213487 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213488 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500213489 |
| Giá từng phần lô | 906,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500213490 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500213491 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500213492 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500213493 |
| Giá từng phần lô | 385,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2500213494 |
| Giá từng phần lô | 518,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500213495 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500213496 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500213497 |
| Giá từng phần lô | 653,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500213498 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo |
|
| Mã phần lô | PP2500213499 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500213500 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thiết kế bảo tồn xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500213501 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500213502 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500213503 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500213504 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213505 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12. |
|
| Mã phần lô | PP2500213506 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic,góc cổ chuôi 129 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213507 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titaniumalumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º |
|
| Mã phần lô | PP2500213508 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500213509 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500213510 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500213511 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy |
|
| Mã phần lô | PP2500213512 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài. |
|
| Mã phần lô | PP2500213513 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) |
|
| Mã phần lô | PP2500213514 |
| Giá từng phần lô | 653,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500213515 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP) |
|
| Mã phần lô | PP2500213516 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha |
|
| Mã phần lô | PP2500213517 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500213518 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt |
|
| Mã phần lô | PP2500213519 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500213520 |
| Giá từng phần lô | 11,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.289.772,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.606.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500213521 |
| Giá từng phần lô | 21,476,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.795,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.738.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213522 |
| Giá từng phần lô | 8,826,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.035.795,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.413.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cốđịnh ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500213523 |
| Giá từng phần lô | 7,331,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.997.159,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.665.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cốđịnh ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2500213524 |
| Giá từng phần lô | 8,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.369.318,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung cốđịnh ngoài thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500213525 |
| Giá từng phần lô | 12,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.954,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213526 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500213527 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính |
|
| Mã phần lô | PP2500213528 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.236.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500213529 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính |
|
| Mã phần lô | PP2500213530 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera |
|
| Mã phần lô | PP2500213531 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500213532 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213533 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500213534 |
| Giá từng phần lô | 4,067,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.547.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213535 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500213536 |
| Giá từng phần lô | 4,807,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.403.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500213537 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim cố định xương đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213538 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500213539 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Long đền đệm vít xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500213540 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào da |
|
| Mã phần lô | PP2500213541 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213542 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside |
|
| Mã phần lô | PP2500213543 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213544 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép |
|
| Mã phần lô | PP2500213545 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500213546 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500213547 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500213548 |
| Giá từng phần lô | 113,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,274,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter |
|
| Mã phần lô | PP2500213549 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213550 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213551 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500213552 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500213553 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500213554 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500213555 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2500213556 |
| Giá từng phần lô | 190,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500213557 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 ° |
|
| Mã phần lô | PP2500213558 |
| Giá từng phần lô | 185,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,708,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213559 |
| Giá từng phần lô | 190,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213560 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213561 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213562 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500213563 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500213564 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500213565 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500213566 |
| Giá từng phần lô | 239,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.170.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,798,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500213567 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213568 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500213569 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500213570 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500213571 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500213572 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500213573 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500213574 |
| Giá từng phần lô | 178,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.777.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,575,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá khuyết sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213575 |
| Giá từng phần lô | 262,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.465.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,257,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500213576 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213577 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside |
|
| Mã phần lô | PP2500213578 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi khoan xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213579 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213580 |
| Giá từng phần lô | 15,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.795.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp bất động cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500213581 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp bất động đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500213582 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213583 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213584 |
| Giá từng phần lô | 8,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.122.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213585 |
| Giá từng phần lô | 44,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.852.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213586 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213587 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213588 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213589 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500213590 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213591 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500213592 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500213593 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213594 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213595 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213596 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213597 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213598 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213599 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213600 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213601 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213602 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213603 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213604 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213605 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213606 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213607 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213608 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213609 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213610 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213611 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213612 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213613 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213614 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213615 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213616 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213617 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213618 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213619 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213620 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500213621 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500213622 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500213623 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500213624 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.704.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213625 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213626 |
| Giá từng phần lô | 73,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.886.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500213627 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500213628 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213629 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500213630 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500213631 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) |
|
| Mã phần lô | PP2500213632 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213633 |
| Giá từng phần lô | 195,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213634 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500213635 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500213636 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500213637 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213638 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213639 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500213640 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu rắn xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500213641 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng) |
|
| Mã phần lô | PP2500213642 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500213643 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213644 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2500213645 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213646 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày) |
|
| Mã phần lô | PP2500213647 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213648 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500213649 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213650 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213651 |
| Giá từng phần lô | 208,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.704.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213652 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213653 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213654 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213655 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213656 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213657 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đỡ chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2500213658 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2500213659 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213660 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213661 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º |
|
| Mã phần lô | PP2500213662 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2500213663 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213664 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213665 |
| Giá từng phần lô | 322,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213666 |
| Giá từng phần lô | 298,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213667 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213668 |
| Giá từng phần lô | 99,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213669 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213670 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213671 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2500213672 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa Mini |
|
| Mã phần lô | PP2500213673 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213674 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213675 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2500213676 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500213677 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213678 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500213679 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500213680 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213681 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213682 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213683 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213684 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213685 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc. |
|
| Mã phần lô | PP2500213686 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213687 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213688 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp. |
|
| Mã phần lô | PP2500213689 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213690 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213691 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213692 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay . |
|
| Mã phần lô | PP2500213693 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài. |
|
| Mã phần lô | PP2500213694 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong. |
|
| Mã phần lô | PP2500213695 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213696 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213697 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213698 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213699 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn. |
|
| Mã phần lô | PP2500213700 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213701 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213702 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ. |
|
| Mã phần lô | PP2500213703 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2500213704 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500213705 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) |
|
| Mã phần lô | PP2500213706 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500213707 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa thân xương đùi ACP |
|
| Mã phần lô | PP2500213708 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay |
|
| Mã phần lô | PP2500213709 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay,ACP |
|
| Mã phần lô | PP2500213710 |
| Giá từng phần lô | 317,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213711 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213712 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500213713 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213714 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213715 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213716 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng. |
|
| Mã phần lô | PP2500213717 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương cánh tay. |
|
| Mã phần lô | PP2500213718 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213719 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213720 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213721 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213722 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213723 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mắt xích thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2500213724 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213725 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2500213726 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500213727 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc. |
|
| Mã phần lô | PP2500213728 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500213729 |
| Giá từng phần lô | 203,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,076,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis. |
|
| Mã phần lô | PP2500213730 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2500213731 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500213732 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa xương đòn dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2500213733 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500213734 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít |
|
| Mã phần lô | PP2500213735 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213736 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp sọ não thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500213737 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nút tắt mạch platinumtúi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500213738 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500213739 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500213740 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213741 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500213742 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống canunal (trocar) nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500213743 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213744 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500213745 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2500213746 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500213747 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2 |
|
| Mã phần lô | PP2500213748 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500213749 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500213750 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213751 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500213752 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500213753 |
| Giá từng phần lô | 1,168,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213754 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213755 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213756 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2500213757 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213758 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500213759 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213760 |
| Giá từng phần lô | 256,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500213761 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213762 |
| Giá từng phần lô | 517,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chụp buồng tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213763 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213764 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213765 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. |
|
| Mã phần lô | PP2500213766 |
| Giá từng phần lô | 179,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,597,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500213767 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213768 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500213769 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại |
|
| Mã phần lô | PP2500213770 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500213771 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer tự tiêu dưới 60 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500213772 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500213773 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500213774 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent can thiệp túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500213775 |
| Giá từng phần lô | 163,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213776 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. |
|
| Mã phần lô | PP2500213777 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213778 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500213779 |
| Giá từng phần lô | 1,399,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.613.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500213780 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. |
|
| Mã phần lô | PP2500213781 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp. |
|
| Mã phần lô | PP2500213782 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500213783 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.818.1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500213784 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213785 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.025.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500213786 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636.3 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500213787 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213788 |
| Giá từng phần lô | 3,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.731.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500213789 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818.1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer,khung Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500213790 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213791 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2500213792 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent sinh học phủthuốc điều trịkép |
|
| Mã phần lô | PP2500213793 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500213794 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2500213795 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500213796 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500213797 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.943.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500213798 |
| Giá từng phần lô | 664,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2500213799 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chưC |
|
| Mã phần lô | PP2500213800 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500213801 |
| Giá từng phần lô | 332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500213802 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500213803 |
| Giá từng phần lô | 666,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu |
|
| Mã phần lô | PP2500213804 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213805 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.181.818, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu |
|
| Mã phần lô | PP2500213806 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van tim cơ học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500213807 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500213808 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Van tim hai lá INR thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500213809 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu gây nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500213810 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500213811 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213812 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70μm-500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213813 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50μm-4000μm |
|
| Mã phần lô | PP2500213814 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500213815 |
| Giá từng phần lô | 124,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.431.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi |
|
| Mã phần lô | PP2500213816 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi |
|
| Mã phần lô | PP2500213817 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500213818 |
| Giá từng phần lô | 128,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,564,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500213819 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500213820 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500213821 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500213822 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.195.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500213823 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500213824 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500213825 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213826 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500213827 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500213828 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2500213829 |
| Giá từng phần lô | 299,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500213830 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500213831 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500213832 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2500213833 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500213834 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500213835 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500213836 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500213837 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213838 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500213839 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt |
|
| Mã phần lô | PP2500213840 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500213841 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500213842 |
| Giá từng phần lô | 320,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside |
|
| Mã phần lô | PP2500213843 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2500213844 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500213845 |
| Giá từng phần lô | 167,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500213846 |
| Giá từng phần lô | 167,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ neo |
|
| Mã phần lô | PP2500213847 |
| Giá từng phần lô | 320,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra |
|
| Mã phần lô | PP2500213848 |
| Giá từng phần lô | 275,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,508,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213849 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213850 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213851 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cố định dây chằng HA, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213852 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống cổ đa trục lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500213853 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500213854 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.295.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213855 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213856 |
| Giá từng phần lô | 179,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213857 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213858 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500213859 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2500213860 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2500213861 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213862 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213863 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213864 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213865 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213866 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213867 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213868 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500213869 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213870 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213871 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213872 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213873 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213874 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 4.0 mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213875 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213876 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500213877 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213878 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213879 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 6.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213880 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213881 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 7.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213882 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa 7.3mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213883 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213884 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213885 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213886 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213887 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213888 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213889 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213890 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213891 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213892 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đường kính 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213893 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213894 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213895 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213896 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213897 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213898 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213899 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213900 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213901 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213902 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro. |
|
| Mã phần lô | PP2500213903 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro. |
|
| Mã phần lô | PP2500213904 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro. |
|
| Mã phần lô | PP2500213905 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro. |
|
| Mã phần lô | PP2500213906 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213907 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213908 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213909 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213910 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213911 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213912 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213913 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213914 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213915 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213916 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213917 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500213918 |
| Giá từng phần lô | 381,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.568.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500213919 |
| Giá từng phần lô | 223,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2500213920 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500213921 |
| Giá từng phần lô | 224,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500213922 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500213923 |
| Giá từng phần lô | 522,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài. |
|
| Mã phần lô | PP2500213924 |
| Giá từng phần lô | 822,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213925 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo không buộc chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213926 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213927 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE |
|
| Mã phần lô | PP2500213928 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213929 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213930 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500213931 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213932 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213933 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra |
|
| Mã phần lô | PP2500213934 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500213935 |
| Giá từng phần lô | 587,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500213936 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213937 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng nén ép Titan không đầu. |
|
| Mã phần lô | PP2500213938 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2500213939 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng Titan nén ép không đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500213940 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213941 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213942 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213943 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213944 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít sọ tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500213945 |
| Giá từng phần lô | 30,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.972.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213946 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213947 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500213948 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500213949 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, ... các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213950 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213951 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213952 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213953 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213954 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213955 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500213956 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213957 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500213958 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500213959 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213960 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ 5.0 mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213961 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213962 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213963 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213964 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213965 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213966 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500213967 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213968 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ xương |
|
| Mã phần lô | PP2500213969 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ xương 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213970 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít vỏ xương 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213971 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213972 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2500213973 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213974 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213975 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xốp rỗng Titan bán phần ren. |
|
| Mã phần lô | PP2500213976 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213977 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213978 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500213979 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.022.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213980 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213981 |
| Giá từng phần lô | 75,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,504,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2500213982 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương xốp 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213983 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2500213984 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2500213985 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương xốp đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213986 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213987 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao. |
|
| Mã phần lô | PP2500213988 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao. |
|
| Mã phần lô | PP2500213989 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500213990 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng van ba lá 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500213991 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng van ba lá hở loại bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500213992 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500213993 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil |
|
| Mã phần lô | PP2500213994 |
| Giá từng phần lô | 616,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500213995 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2500213996 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xi măng xương có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500213997 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xi măng xương không kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500213998 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500213999 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500214000 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500214001 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500214002 |
| Giá từng phần lô | 109,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.977.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500214003 |
| Giá từng phần lô | 728,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500214004 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi