Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất mô hình học cụ giảng dạy thực hành của Trường Cao đẳng Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200092544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất mô hình học cụ giảng dạy thực hành của Trường Cao đẳng Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200077651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 3,039,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.144.845.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu (Thiết bị giảng dạy thực hành nghề điện tử; Thiết bị giảng dạy thực hành nghề điện công nghiệp; Thiết bị giảng dạy thực hành nghề công nghệ ô tô; Thiết bị giảng dạy thực hành nghề công nghệ thông tin). - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.127.687.100 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.144.845.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :I NGHỀ ĐIỆN TỬ 1 Thiết bị giao diện thông minh kết nối vạn vật trong công việc 18 Chiếc/ tháng 2 Bộ điều khiển lập trình 18 Chiếc/ tháng 3 Cảm biến camera với AI tích hợp 18 đôi/ tháng 4 Bộ khuếch đại cảm biến hình ảnh AI 18 Chiếc/ tháng 5 Màn hình HMI 18 Chiếc/ tháng 6 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm 18 Chiếc/ tháng 7 Industrial Ethernet Switch 18 Chiếc/ tháng 8 Loa 3 Đôi/ tháng 9 Loa Sub 6 Chiếc/ tháng 10 Cục đẩy 6 Chiếc/ tháng 11 Bàn mixer 3 Chiếc/ tháng 12 Micro không dây 3 Bộ/ tháng 13 Micro cổ ngỗng 3 Chiếc/ tháng 14 Vang số 3 Chiếc/ tháng 15 Quản lý Nguồn điện 3 Chiếc/ tháng 16 Tủ rack 3 Chiếc/ tháng II NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP 1 Bộ nguồn 640 mA 24 Chiếc/ tháng 2 Thiết bị điều khiển rèm 4 kênh 24 Chiếc/ tháng 3 Thiết bị giao tiếp USB 24 Chiếc/ tháng 4 Bộ nút bấm 4 nút 24 Chiếc/ tháng 3 Thiết bị điều khiển đầu ra 8 kênh 24 Chiếc/ tháng 4 Thiết bị điều khiển cường độ ánh sáng đèn 24 Chiếc/ tháng 5 Thiết bị định tuyến KNX 24 Chiếc/ tháng 6 Thiết bị KNX điều khiển hồng ngoại 24 Chiếc/ tháng 7 Cảm biến hiện diện 24 Chiếc/ tháng 8 Bộ điều khiển lập trình PLC 12 Chiếc/ tháng 9 Mô đun mở rộng đầu vào, ra 12 Chiếc/ tháng 10 Mô đun truyền thông 12 Chiếc/ tháng 11 Moudle mở rộng đầu vào, ra 24 Chiếc/ tháng 12 Nguồn 24V DC 12 Chiếc/ tháng 13 Bộ giao diện giao tiếp người - máy 12 Chiếc/ tháng 14 Màn hình ti vi 6 Chiếc/ tháng 15 Bộ cáp nối và chuyển đổi tín hiệu màn hình HMI 24 Chiếc/ tháng 16 Tháp đèn báo tín hiệu 3 tầng 12 Chiếc/ tháng 17 Băng tải vận chuyển vật gia công 12 Chiếc/ tháng III NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ 1 Cụm đèn pha trước 6 Bộ/ tháng 2 Cụm đèn hậu sau 6 Bộ/ tháng 3 Đèn gầm 6 Chiếc/ tháng 4 Công tắc đèn pha 3 Chiếc/ tháng 5 Đèn trần 3 Chiếc/ tháng 6 Đèn soi biển số 6 Chiếc/ tháng 7 Đồng hồ táp lô 3 Chiếc/ tháng 8 Máy phát 3 Chiếc/ tháng 9 Ắc quy 40AH 3 Chiếc/ tháng 10 Dây cua roa 6 Chiếc/ tháng 11 Máy đề 3 Chiếc/ tháng IV NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1 Cảm biến hồng ngoại 30 Chiếc/ tháng 2 Camera 30 Chiếc/ tháng 3 Động cơ giảm tốc 30 Chiếc/ tháng 4 Động cơ servo 36 Chiếc/ tháng 5 Màn hình 6 Chiếc/ tháng 6 Bo mạch 18 Chiếc/ tháng 7 Bộ điều khiển lập trình PLC 6 Chiếc/ tháng 8 Màn hình HMI 6 Chiếc/ tháng 9 Cổng nối mạng 16 cổng 45 Chiếc/ tháng 10 Cổng nối mạng 24 cổng 45 Chiếc/ tháng 11 Nguồn máy tính 189 Chiếc/ tháng 12 Bo mạch chủ 189 Chiếc/ tháng 13 Bộ vi xử lý Intel Core i5 189 Chiếc/ tháng 14 Bộ nhớ trong PC 189 Chiếc/ tháng 15 Ổ SSD 189 Chiếc/ tháng 16 Cạc màn hình 189 Chiếc/ tháng 17 Màn hình LG 189 Chiếc/ tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi