Gói thầu: mua sắm vật tư, thiết bị, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500479018-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ EA KAR
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500256542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 496,214,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500474946 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 1 26,964,000 38.520.000 3006 13.482.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 404,460
2 PP2500474947 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 2 15,471,540 22.102.200 3006 7.735.770 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 232,073
3 PP2500474948 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 3 9,273,600 13.248.000 3006 4.636.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 139,104
4 PP2500474949 - Chỉ thép phẫu thuật cỡ số 5 2,460,000 3.514.285,7143 1.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 36,900
5 PP2500474950 - Chỉ thép phẫu thuật cỡ số 7 1,606,500 2.295.000 803.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 24,097
6 PP2500474951 - Nẹp cẳng tay 7 lỗ 6,000,000 8.571.428,5715 9021 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 90,000
7 PP2500474952 - Nẹp cẳng tay 8 lỗ 6,000,000 8.571.428,5715 9021 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 90,000
8 PP2500474953 - Nẹp cẳng chân 8 lỗ thẳng 5,850,000 8.357.142,8572 9021 2.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 87,750
9 PP2500474954 - Nẹp cẳng chân 9 lỗ thẳng 5,850,000 8.357.142,8572 9021 2.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 87,750
10 PP2500474955 - Nẹp mini thẳng 4 lỗ 3,350,000 4.785.714,2858 9021 1.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 50,250
11 PP2500474956 - Nẹp mini thẳng 5 lỗ 3,350,000 4.785.714,2858 9021 1.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 50,250
12 PP2500474957 - Nẹp xương đòn chữ S 6 lỗ trái 5,760,000 8.228.571,4286 9021 2.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 86,400
13 PP2500474958 - Nẹp xương đòn chữ S 6 lỗ phải 5,760,000 8.228.571,4286 9021 2.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 86,400
14 PP2500474959 - Nẹp xương đòn chữ S 7 lỗ trái 11,520,000 16.457.142,8572 9021 5.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 172,800
15 PP2500474960 - Nẹp xương đòn chữ S 7 lỗ phải 11,520,000 16.457.142,8572 9021 5.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 172,800
16 PP2500474961 - Nẹp xương đòn chữ S 8 lỗ trái 11,520,000 16.457.142,8572 9021 5.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 172,800
17 PP2500474962 - Nẹp xương đòn chữ S 8 lỗ phải 11,520,000 16.457.142,8572 9021 5.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 172,800
18 PP2500474963 - Tuốc nơ vít xương 2.0 mm dùng trong y tế 3,901,800 5.574.000 9021/9018 1.950.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 58,527
19 PP2500474964 - Tuốc nơ vít xương 3.5 mm dùng trong y tế 1,950,900 2.787.000 9021/9018 975.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 29,263
20 PP2500474965 - Tuốc nơ vít xương 4.5 mm dùng trong y tế 1,950,900 2.787.000 9021/9018 975.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 29,263
21 PP2500474966 - Kìm cắt đinh, chỉ thép dùng trong y tế 9,500,000 13.571.428,5715 9021/9018 4.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
22 PP2500474967 - Dụng cụ uốn nẹp xương dùng trong y tế 5,000,000 7.142.857,1429 9021/9018 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
23 PP2500474968 - Vít xương cứng 2.0 mm 8,500,000 12.142.857,1429 9021 4.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
24 PP2500474969 - Vít xương cứng 3.5 mm 38,520,000 55.028.571,4286 9021 19.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
25 PP2500474970 - Vít xương cứng 4.5mm 14,940,000 21.342.857,1429 9021 7.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
26 PP2500474971 - Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3,150,000 4.500.000 9018 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
27 PP2500474972 - Gạc phẫu thuật 2,750,000 3.928.571,4286 3005 1.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
28 PP2500474973 - Băng keo lụa y tế 16,200,000 23.142.857,1429 3005 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
29 PP2500474974 - Băng bột bó 15cm x 2,7 m 6,600,000 9.428.571,4286 3005 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
30 PP2500474975 - Kim luồn tĩnh mạch tiêm 14G 240,000 342.857,1429 9018 120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
31 PP2500474976 - Kim luồn tĩnh mạch tiêm 16G 260,000 371.428,5715 9018 130.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
32 PP2500474977 - Bộ ga rô hơi chi trên, chi dưới 7,800,000 11.142.857,1429 9021/9018 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
33 PP2500474978 - Máy điện xung trung tần 26,775,000 38.250.000 9021/9018 13.387.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
34 PP2500474979 - Que thử nước tiểu 11 thông số 120,000,000 171.428.571,4286 3822 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
35 PP2500474980 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 52,000,000 74.285.714,2858 3822 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
36 PP2500474981 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL/LDL 9,200,000 13.142.857,1429 3822 4.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
37 PP2500474982 - Hóa chất định lượng GGT 13,600,000 19.428.571,4286 3822 6.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
38 PP2500474983 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức thấp 4,800,000 6.857.142,8572 3822 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
39 PP2500474984 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức cao 4,800,000 6.857.142,8572 3822 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 1
Mã phần lô PP2500474946
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,460
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 2
Mã phần lô PP2500474947
Giá từng phần lô 15,471,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.102.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,073
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi cỡ số 3
Mã phần lô PP2500474948
Giá từng phần lô 9,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép phẫu thuật cỡ số 5
Mã phần lô PP2500474949
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép phẫu thuật cỡ số 7
Mã phần lô PP2500474950
Giá từng phần lô 1,606,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,097
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp cẳng tay 7 lỗ
Mã phần lô PP2500474951
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428,5715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp cẳng tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2500474952
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428,5715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp cẳng chân 8 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500474953
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp cẳng chân 9 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500474954
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp mini thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2500474955
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.714,2858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp mini thẳng 5 lỗ
Mã phần lô PP2500474956
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.714,2858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 6 lỗ trái
Mã phần lô PP2500474957
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 6 lỗ phải
Mã phần lô PP2500474958
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 7 lỗ trái
Mã phần lô PP2500474959
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 7 lỗ phải
Mã phần lô PP2500474960
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 8 lỗ trái
Mã phần lô PP2500474961
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp xương đòn chữ S 8 lỗ phải
Mã phần lô PP2500474962
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Tuốc nơ vít xương 2.0 mm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500474963
Giá từng phần lô 3,901,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.574.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,527
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Tuốc nơ vít xương 3.5 mm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500474964
Giá từng phần lô 1,950,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,263
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Tuốc nơ vít xương 4.5 mm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500474965
Giá từng phần lô 1,950,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,263
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kìm cắt đinh, chỉ thép dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500474966
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428,5715
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dụng cụ uốn nẹp xương dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500474967
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng 2.0 mm
Mã phần lô PP2500474968
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng 3.5 mm
Mã phần lô PP2500474969
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng 4.5mm
Mã phần lô PP2500474970
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.342.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500474971
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500474972
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2500474973
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng bột bó 15cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2500474974
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn tĩnh mạch tiêm 14G
Mã phần lô PP2500474975
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn tĩnh mạch tiêm 16G
Mã phần lô PP2500474976
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428,5715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ ga rô hơi chi trên, chi dưới
Mã phần lô PP2500474977
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Máy điện xung trung tần
Mã phần lô PP2500474978
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021/9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500474979
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500474980
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL/LDL
Mã phần lô PP2500474981
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2500474982
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức thấp
Mã phần lô PP2500474983
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức cao
Mã phần lô PP2500474984
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142,8572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày-5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->