Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 (đợt 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500607067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 (đợt 4) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500342176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 13,434,302,038 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500608458 - Lô 1: Bộ bơm xi măng cho cột sống loại thường | 563,200,000 | 804.571.429 | 281.600.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 2 | PP2500608459 - Lô 2: Bông gạc đắp vết thương vô trùng | 40,534,000 | 57.905.714 | 20.267.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 3 | PP2500608460 - Lô 3: Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm | 102,883,000 | 146.975.714 | 51.441.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 4 | PP2500608461 - Lô 4: Kéo thẳng 16 cm | 4,686,000 | 6.694.286 | 2.343.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 5 | PP2500608462 - Lô 5: Kẹp cong 16cm | 7,890,000 | 11.271.429 | 3.945.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 6 | PP2500608463 - Lô 6: Kẹp thẳng 14cm | 5,786,000 | 8.265.714 | 2.893.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 7 | PP2500608464 - Lô 7: Kẹp phẫu tích 18cm | 39,370,000 | 56.242.857 | 19.685.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 8 | PP2500608465 - Lô 8: Mạch máu nhân tạo chữ y có tráng bạc | 447,000,000 | 638.571.429 | 223.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 9 | PP2500608466 - Lô 9: Nẹp chữ L các loại, các cỡ | 36,000,000 | 51.428.571 | 18.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 10 | PP2500608467 - Lô 10: Panh bazabop 15cm | 3,070,000 | 4.385.714 | 1.535.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 11 | PP2500608468 - Lô 11: Panh không mấu 16 cm | 10,520,000 | 15.028.571 | 5.260.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 12 | PP2500608469 - Lô 12: Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm | 88,939,000 | 127.055.714 | 44.469.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 13 | PP2500608470 - Lô 13: Vít xương Maxi | 58,760,000 | 83.942.857 | 29.380.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 14 | PP2500608471 - Lô 14: Ba chạc nhựa có dây, các loại cỡ | 40,204,000 | 57.434.286 | 20.102.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 15 | PP2500608472 - Lô 15: Băng bó bột | 175,500,000 | 250.714.286 | 87.750.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 16 | PP2500608473 - Lô 16: Băng cá nhân | 2,999,200 | 4.284.571 | 1.499.600 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 17 | PP2500608474 - Lô 17: Băng cuộn 2,5m x 7cm | 26,180,000 | 37.400.000 | 13.090.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 18 | PP2500608475 - Lô 18: Băng ghim cong | 112,035,000 | 160.050.000 | 56.017.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 19 | PP2500608476 - Lô 19: Bộ dẫn lưu thận qua da | 291,600,000 | 416.571.429 | 145.800.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 20 | PP2500608477 - Lô 20: Bông ép sọ não | 4,721,500 | 6.745.000 | 2.360.750 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 21 | PP2500608478 - Lô 21: Catheter 2 nòng 12Fx20cm | 59,800,000 | 85.428.571 | 29.900.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 22 | PP2500608479 - Lô 22: Catheter chụp mạch não và mạch ngoại biên | 94,500,000 | 135.000.000 | 47.250.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 23 | PP2500608480 - Lô 23: Chỉ thép liền kim số 5 | 40,800,000 | 58.285.714 | 20.400.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 24 | PP2500608481 - Lô 24: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 100,800,000 | 144.000.000 | 50.400.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 25 | PP2500608482 - Lô 25: Dây nối bơm tiêm điện | 35,952,000 | 51.360.000 | 17.976.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 26 | PP2500608483 - Lô 26: Dây silicon mổ lệ | 63,000,000 | 90.000.000 | 31.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 27 | PP2500608484 - Lô 27: Đinh nội tủy xương đùi, xương chày các cỡ | 1,500,000,000 | 2.142.857.143 | 750.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 28 | PP2500608485 - Lô 28: Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu (rọ lấy sỏi) | 64,000,000 | 91.428.571 | 32.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 29 | PP2500608486 - Lô 29: Giấy chỉnh cắn | 624,000 | 891.429 | 312.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 30 | PP2500608487 - Lô 30: Hạt nhựa nút mạch | 715,000,000 | 1.021.428.571 | 357.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 31 | PP2500608488 - Lô 31: Khẩu trang y tế | 1,638,000 | 2.340.000 | 819.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 32 | PP2500608489 - Lô 32: Kim chích máu | 1,600,000 | 2.285.714 | 800.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 33 | PP2500608490 - Lô 33: Kim khâu các loại, các cỡ | 2,640,000 | 3.771.429 | 1.320.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 34 | PP2500608491 - Lô 34: Kìm mang kim 20cm | 39,328,000 | 56.182.857 | 19.664.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 35 | PP2500608492 - Lô 35: Kim nha khoa | 1,100,000 | 1.571.429 | 550.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 36 | PP2500608493 - Lô 36: Mạch máu nhân tạo PE chữ Y các cỡ | 299,200,000 | 427.428.571 | 149.600.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 37 | PP2500608494 - Lô 37: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 137,700,000 | 196.714.286 | 68.850.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 38 | PP2500608495 - Lô 38: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng các cỡ | 637,500,000 | 910.714.286 | 318.750.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 39 | PP2500608496 - Lô 39: Nẹp bản rộng các cỡ | 100,000,000 | 142.857.143 | 50.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 40 | PP2500608497 - Lô 40: Vít xương cứng đường kinh 4.5mm các cỡ | 189,000,000 | 270.000.000 | 94.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 41 | PP2500608498 - Lô 41: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ | 112,000,000 | 160.000.000 | 56.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 42 | PP2500608499 - Lô 42: Nẹp cổ trước2 tầng | 40,750,000 | 58.214.286 | 20.375.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 43 | PP2500608500 - Lô 43: Nong dẻo số 21, 25 | 13,500,000 | 19.285.714 | 6.750.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 44 | PP2500608501 - Lô 44: Ống cắm Panh Inox | 4,389,000 | 6.270.000 | 2.194.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 45 | PP2500608502 - Lô 45: Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần các số | 94,500,000 | 135.000.000 | 47.250.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 46 | PP2500608503 - Lô 46: Ống thông khí hòm nhĩ | 12,000,000 | 17.142.857 | 6.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 47 | PP2500608504 - Lô 47: Ống thông niệu quản | 123,000,000 | 175.714.286 | 61.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 48 | PP2500608505 - Lô 48: Phim khô y tế 20x25 cm | 60,044,400 | 85.777.714 | 30.022.200 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 49 | PP2500608506 - Lô 49: Sonde cho ăn các số | 32,130,000 | 45.900.000 | 16.065.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 50 | PP2500608507 - Lô 50: Sonde Foley 2 nhánh các số | 70,490,000 | 100.700.000 | 35.245.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 51 | PP2500608508 - Lô 51: Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số | 88,000,000 | 125.714.286 | 44.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 52 | PP2500608509 - Lô 52: Túi camera | 28,462,500 | 40.660.714 | 14.231.250 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 53 | PP2500608510 - Lô 53: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm x 70m | 13,935,474 | 19.907.820 | 6.967.737 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 54 | PP2500608511 - Lô 54: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 250mm x 70m | 20,100,000 | 28.714.286 | 10.050.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 55 | PP2500608512 - Lô 55: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350mm x 70m | 7,470,964 | 10.672.806 | 3.735.482 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 56 | PP2500608513 - Lô 56: Túi ép tiệt trùng cỡ 10cm x 200m | 2,860,000 | 4.085.714 | 1.430.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 57 | PP2500608514 - Lô 57: Túi ép tiệt trùng cỡ 15cm x 200m | 15,463,000 | 22.090.000 | 7.731.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 58 | PP2500608515 - Lô 58: Túi ép tiệt trùng cỡ 20cm x 200m | 16,720,000 | 23.885.714 | 8.360.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 59 | PP2500608516 - Lô 59: Túi nước tiểu 2000ml | 42,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 60 | PP2500608517 - Lô 60: Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng | 100,300,000 | 143.285.714 | 50.150.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 61 | PP2500608518 - Lô 61: Vít chốt ngang các cỡ | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 62 | PP2500608519 - Lô 62: Xi măng sinh học | 112,500,000 | 160.714.286 | 56.250.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 63 | PP2500608520 - Lô 63: Bơm tiêm 5ml | 264,000,000 | 377.142.857 | 132.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 64 | PP2500608521 - Lô 64: Chỉ tiêu các số 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 | 349,250,000 | 498.928.571 | 174.625.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 65 | PP2500608522 - Lô 65: Găng tay khám | 609,900,000 | 871.285.714 | 304.950.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 66 | PP2500608523 - Lô 66: Nẹp cổ cứng H1 (Các cỡ) | 55,660,000 | 79.514.286 | 27.830.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 67 | PP2500608524 - Lô 67: Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 67,340,000 | 96.200.000 | 33.670.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 68 | PP2500608525 - Lô 68: Nẹp bản nhỏ các cỡ | 45,000,000 | 64.285.714 | 22.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 69 | PP2500608526 - Lô 69: Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 113,400,000 | 162.000.000 | 56.700.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 70 | PP2500608527 - Lô 70: Nẹp chữ T các cỡ | 35,000,000 | 50.000.000 | 17.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 71 | PP2500608528 - Lô 71: Vít hợp kim cổ trước | 23,700,000 | 33.857.143 | 11.850.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 72 | PP2500608529 - Lô 72: Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 270,900,000 | 387.000.000 | 135.450.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 73 | PP2500608530 - Lô 73: Vít treo gân các cỡ | 203,058,000 | 290.082.857 | 101.529.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 74 | PP2500608531 - Lô 74: Buồng tiêmtruyền hoá chất | 1,268,000,000 | 1.811.428.571 | 634.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 75 | PP2500608532 - Lô 75: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 137,629,800 | 196.614.000 | 68.814.900 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 76 | PP2500608533 - Lô 76: Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt | 155,685,000 | 222.407.143 | 77.842.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 77 | PP2500608534 - Lô 77: Phin lọc khuẩn các loại | 25,200,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 78 | PP2500608535 - Lô 78: Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng | 1,705,000 | 2.435.714 | 852.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 79 | PP2500608536 - Lô 79: Sáp cầm máu xương | 6,199,200 | 8.856.000 | 3.099.600 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 80 | PP2500608537 - Lô 80: Bộ phẫu thuật cố định cột sống lưng loại mổ mở | 2,196,000,000 | 3.137.142.857 | 1.098.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
Lô 1: Bộ bơm xi măng cho cột sống loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500608458 |
| Giá từng phần lô | 563,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2: Bông gạc đắp vết thương vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500608459 |
| Giá từng phần lô | 40,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.905.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3: Kéo phẫu thuật thẳng tù 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608460 |
| Giá từng phần lô | 102,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.975.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.441.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4: Kéo thẳng 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608461 |
| Giá từng phần lô | 4,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.694.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5: Kẹp cong 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608462 |
| Giá từng phần lô | 7,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6: Kẹp thẳng 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608463 |
| Giá từng phần lô | 5,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7: Kẹp phẫu tích 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608464 |
| Giá từng phần lô | 39,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8: Mạch máu nhân tạo chữ y có tráng bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500608465 |
| Giá từng phần lô | 447,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9: Nẹp chữ L các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608466 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10: Panh bazabop 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608467 |
| Giá từng phần lô | 3,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.385.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11: Panh không mấu 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608468 |
| Giá từng phần lô | 10,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12: Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608469 |
| Giá từng phần lô | 88,939,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.055.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.469.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13: Vít xương Maxi |
|
| Mã phần lô | PP2500608470 |
| Giá từng phần lô | 58,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14: Ba chạc nhựa có dây, các loại cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608471 |
| Giá từng phần lô | 40,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15: Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2500608472 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16: Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500608473 |
| Giá từng phần lô | 2,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.284.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17: Băng cuộn 2,5m x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608474 |
| Giá từng phần lô | 26,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lô 18: Băng ghim cong |
|
| Mã phần lô | PP2500608475 |
| Giá từng phần lô | 112,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.017.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19: Bộ dẫn lưu thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500608476 |
| Giá từng phần lô | 291,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20: Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500608477 |
| Giá từng phần lô | 4,721,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.360.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21: Catheter 2 nòng 12Fx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608478 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22: Catheter chụp mạch não và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500608479 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23: Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500608480 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24: Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500608481 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25: Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500608482 |
| Giá từng phần lô | 35,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26: Dây silicon mổ lệ |
|
| Mã phần lô | PP2500608483 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27: Đinh nội tủy xương đùi, xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608484 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28: Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu (rọ lấy sỏi) |
|
| Mã phần lô | PP2500608485 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29: Giấy chỉnh cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500608486 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30: Hạt nhựa nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500608487 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31: Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500608488 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32: Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500608489 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33: Kim khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608490 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34: Kìm mang kim 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608491 |
| Giá từng phần lô | 39,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35: Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500608492 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36: Mạch máu nhân tạo PE chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608493 |
| Giá từng phần lô | 299,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500608494 |
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608495 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39: Nẹp bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608496 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40: Vít xương cứng đường kinh 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608497 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608498 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42: Nẹp cổ trước2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500608499 |
| Giá từng phần lô | 40,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43: Nong dẻo số 21, 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500608500 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44: Ống cắm Panh Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500608501 |
| Giá từng phần lô | 4,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45: Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2500608502 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46: Ống thông khí hòm nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500608503 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47: Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500608504 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48: Phim khô y tế 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500608505 |
| Giá từng phần lô | 60,044,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.777.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.022.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49: Sonde cho ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500608506 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 50: Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500608507 |
| Giá từng phần lô | 70,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 51: Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2500608508 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 52: Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500608509 |
| Giá từng phần lô | 28,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.660.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.231.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 53: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500608510 |
| Giá từng phần lô | 13,935,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.907.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 54: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500608511 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 55: Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500608512 |
| Giá từng phần lô | 7,470,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.672.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.735.482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 56: Túi ép tiệt trùng cỡ 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500608513 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 57: Túi ép tiệt trùng cỡ 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500608514 |
| Giá từng phần lô | 15,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 58: Túi ép tiệt trùng cỡ 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500608515 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 59: Túi nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500608516 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 60: Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500608517 |
| Giá từng phần lô | 100,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 61: Vít chốt ngang các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608518 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 62: Xi măng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500608519 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 63: Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500608520 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 64: Chỉ tiêu các số 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500608521 |
| Giá từng phần lô | 349,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 65: Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2500608522 |
| Giá từng phần lô | 609,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 66: Nẹp cổ cứng H1 (Các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500608523 |
| Giá từng phần lô | 55,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 67: Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500608524 |
| Giá từng phần lô | 67,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 68: Nẹp bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608525 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 69: Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608526 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 70: Nẹp chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608527 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 71: Vít hợp kim cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500608528 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 72: Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608529 |
| Giá từng phần lô | 270,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 73: Vít treo gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500608530 |
| Giá từng phần lô | 203,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.082.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 74: Buồng tiêmtruyền hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2500608531 |
| Giá từng phần lô | 1,268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 75: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500608532 |
| Giá từng phần lô | 137,629,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.814.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 76: Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2500608533 |
| Giá từng phần lô | 155,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 77: Phin lọc khuẩn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500608534 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 78: Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500608535 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 79: Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500608536 |
| Giá từng phần lô | 6,199,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.099.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 80: Bộ phẫu thuật cố định cột sống lưng loại mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500608537 |
| Giá từng phần lô | 2,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.098.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi