Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh chữa bệnh năm 2025 – 2026 (Danh mục các vật tư, thiết bị trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc các kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2024 - 2026)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500208046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh chữa bệnh năm 2025 – 2026 (Danh mục các vật tư, thiết bị trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc các kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2024 - 2026) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500108776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 5,085,118,329 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500235325 - Lô 01: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | 15,450,000 | 14.714.286 | 5.150.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 154,500 | |
| 2 | PP2500235326 - Lô 02: Băng vô trùng trong suốt có gạc băng vết thương có keo Acrylate 5cm x 7cm | 44,800,000 | 42.666.667 | 14.933.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 448,000 | |
| 3 | PP2500235327 - Lô 03: Màng mổ vô trùng có tẩm IODE 56 x 45cm | 8,800,000 | 8.380.953 | 2.933.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 88,000 | |
| 4 | PP2500235328 - Lô 04: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm | 336,000 | 320.000 | 112.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 3,360 | |
| 5 | PP2500235329 - Lô 05: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô | 182,400,000 | 173.714.286 | 60.800.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,824,000 | |
| 6 | PP2500235330 - Lô 06: Sáp cầm máu xương | 1,352,400 | 1.288.000 | 450.800 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 13,524 | |
| 7 | PP2500235331 - Lô 07: Bơm tiêm insulin 0,5 ml | 5,400,000 | 5.142.858 | 1.800.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 54,000 | |
| 8 | PP2500235332 - Lô 08: Kim nha khoa dùng trong gây tê | 750,000 | 714.286 | 250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 7,500 | |
| 9 | PP2500235333 - Lô 09: Kim chọc mạch số 20G | 6,500,000 | 6.190.477 | 2.166.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 65,000 | |
| 10 | PP2500235334 - Lô 10: Catset chuyển mô bệnh phẩm có nắp | 10,500,000 | 10.000.000 | 3.500.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 105,000 | |
| 11 | PP2500235335 - Lô 11: Canuyn chống thụt lưỡi | 260,000 | 247.620 | 86.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 2,600 | |
| 12 | PP2500235336 - Lô 12: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3 | 4,865,000 | 4.633.334 | 1.621.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 48,650 | |
| 13 | PP2500235337 - Lô 13: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4 | 4,865,000 | 4.633.334 | 1.621.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 48,650 | |
| 14 | PP2500235338 - Lô 14: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5 | 4,865,000 | 4.633.334 | 1.621.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 48,650 | |
| 15 | PP2500235339 - Lô 15: Catheter chẩn đoán loại Multi | 37,800,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 378,000 | |
| 16 | PP2500235340 - Lô 16: Catheter chẩn đoán loại Pigtail | 37,800,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 378,000 | |
| 17 | PP2500235341 - Lô 17: Catheter chẩn đoán loại JR | 5,500,000 | 5.238.096 | 1.833.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 55,000 | |
| 18 | PP2500235342 - Lô 18: Catheter tĩnh mạch trung tâm rốn | 59,500,000 | 56.666.667 | 19.833.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 595,000 | |
| 19 | PP2500235343 - Lô 19: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm 3/8C | 44,000,000 | 41.904.762 | 14.666.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 440,000 | |
| 20 | PP2500235344 - Lô 20: Chỉ thép các số 1 | 1,250,808 | 1.191.246 | 416.936 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 12,509 | |
| 21 | PP2500235345 - Lô 21: Chỉ PTFE số 2/0 | 76,000,000 | 72.380.953 | 25.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 760,000 | |
| 22 | PP2500235346 - Lô 22: Chỉ PTFE số 3/0 | 76,000,000 | 72.380.953 | 25.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 760,000 | |
| 23 | PP2500235347 - Lô 23: Chỉ PTFE số 4/0 | 76,000,000 | 72.380.953 | 25.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 760,000 | |
| 24 | PP2500235348 - Lô 24: Chỉ PTFE số 5/0 | 76,000,000 | 72.380.953 | 25.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 760,000 | |
| 25 | PP2500235349 - Lô 25: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0 | 3,456,000 | 3.291.429 | 1.152.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 34,560 | |
| 26 | PP2500235350 - Lô 26: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0 | 2,400,000 | 2.285.715 | 800.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 24,000 | |
| 27 | PP2500235351 - Lô 27: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm | 6,600,000 | 6.285.715 | 2.200.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 66,000 | |
| 28 | PP2500235352 - Lô 28: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm | 6,600,000 | 6.285.715 | 2.200.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 66,000 | |
| 29 | PP2500235353 - Lô 29: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 205,000,000 | 195.238.096 | 68.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 2,050,000 | |
| 30 | PP2500235354 - Lô 30: Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M coatang | 15,600,000 | 14.857.143 | 5.200.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 156,000 | |
| 31 | PP2500235355 - Lô 31: Dây dẫn đường (Guidewire) Của thông IJ | 8,250,000 | 7.857.143 | 2.750.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 82,500 | |
| 32 | PP2500235356 - Lô 32: Bóp bóng áp lực để đo huyết áp động mạch xâm nhập | 31,600,000 | 30.095.239 | 10.533.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 316,000 | |
| 33 | PP2500235357 - Lô 33: Điện cực máy điện não (máy moniter) | 3,560,000 | 3.390.477 | 1.186.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 35,600 | |
| 34 | PP2500235358 - Lô 34: Ống thông niệu quản các số (Thông JJ) | 12,780,000 | 12.171.429 | 4.260.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 127,800 | |
| 35 | PP2500235359 - Lô 35: Đinh xương đùi các số | 600,000,000 | 571.428.572 | 200.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 6,000,000 | |
| 36 | PP2500235360 - Lô 36: Đinh rush đường kính các cỡ | 27,750,000 | 26.428.572 | 9.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 277,500 | |
| 37 | PP2500235361 - Lô 37: Phin lọc động mạch(Filter) | 69,825,000 | 66.500.000 | 23.275.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 698,250 | |
| 38 | PP2500235362 - Lô 38: Mask ambu các cỡ ( Mask thở có vành bơm hơi) | 14,800,000 | 14.095.239 | 4.933.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 148,000 | |
| 39 | PP2500235363 - Lô 39: Clip titan (M) | 600,000 | 571.429 | 200.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 6,000 | |
| 40 | PP2500235364 - Lô 40: Clip titan (S) | 650,000 | 619.048 | 216.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 6,500 | |
| 41 | PP2500235365 - Lô 41: Dung dịch bảo quản tạng HTK, dung tích 1000ml | 136,500,000 | 130.000.000 | 45.500.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,365,000 | |
| 42 | PP2500235366 - Lô 42: Ẩm kế | 1,032,000 | 982.858 | 344.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 10,320 | |
| 43 | PP2500235367 - Lô 43: Băng đo huyết áp monitor các cỡ | 260,000,000 | 247.619.048 | 86.666.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 2,600,000 | |
| 44 | PP2500235368 - Lô 44: Bình làm ẩm oxy | 18,900,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 189,000 | |
| 45 | PP2500235369 - Lô 45: Bộ chích chắp | 1,500,000 | 1.428.572 | 500.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 15,000 | |
| 46 | PP2500235370 - Lô 46: Curet tai | 1,425,000 | 1.357.143 | 475.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 14,250 | |
| 47 | PP2500235371 - Lô 47: Bộ giá đỡ đầu đo huyết áp động mạch | 20,350,000 | 19.380.953 | 6.783.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 203,500 | |
| 48 | PP2500235372 - Lô 48: Hộp đựng dụng cụ 10x20 | 8,750,000 | 8.333.334 | 2.916.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 87,500 | |
| 49 | PP2500235373 - Lô 49: Kéo cắt chỉ 11cm | 1,125,000 | 1.071.429 | 375.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 11,250 | |
| 50 | PP2500235374 - Lô 50: Khay quả đậu inox, loại sâu lòng | 18,750,000 | 17.857.143 | 6.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 187,500 | |
| 51 | PP2500235375 - Lô 51: Kìm kẹp săng 16cm | 6,750,000 | 6.428.572 | 2.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 67,500 | |
| 52 | PP2500235376 - Lô 52: Nỉa nha | 600,000 | 571.429 | 200.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 6,000 | |
| 53 | PP2500235377 - Lô 53: Pipet thủy tinh 5ml có định mức | 149,850 | 142.715 | 49.950 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,499 | |
| 54 | PP2500235378 - Lô 54: Que lấy dáy tai | 2,500,000 | 2.380.953 | 833.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 25,000 | |
| 55 | PP2500235379 - Lô 55: Bàn chải đánh tay | 3,520,000 | 3.352.381 | 1.173.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 35,200 | |
| 56 | PP2500235380 - Lô 56: Băng đeo tay có bảng tên dùng cho bệnh nhân các số | 45,000,000 | 42.857.143 | 15.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 450,000 | |
| 57 | PP2500235381 - Lô 57: Bóng đèn (Photometer Lamp MU988800) | 127,875,000 | 121.785.715 | 42.625.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,278,750 | |
| 58 | PP2500235382 - Lô 58: Bóng bóp silicon 0.5 lít | 4,320,000 | 4.114.286 | 1.440.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 43,200 | |
| 59 | PP2500235383 - Lô 59: Bóng bóp silicon 1.0 lít | 750,000 | 714.286 | 250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 7,500 | |
| 60 | PP2500235384 - Lô 60: Bóng bóp silicon 2.0 lít | 850,000 | 809.524 | 283.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 8,500 | |
| 61 | PP2500235385 - Lô 61: điện cực Cl (Cl-electrode ) | 121,889,376 | 116.085.120 | 40.629.792 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,218,894 | |
| 62 | PP2500235386 - Lô 62: điện cực Na (Na electrode) | 121,889,376 | 116.085.120 | 40.629.792 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,218,894 | |
| 63 | PP2500235387 - Lô 63: điện cực K (K electrode) | 124,446,042 | 118.520.040 | 41.482.014 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,244,461 | |
| 64 | PP2500235388 - Lô 64: Điện cực -pH (PH- electrodefor gastas) | 86,768,745 | 82.636.900 | 28.922.915 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 867,688 | |
| 65 | PP2500235389 - Lô 65: Bộ dây máy gây mê trẻ em | 112,000,000 | 106.666.667 | 37.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,120,000 | |
| 66 | PP2500235390 - Lô 66: Chai thủy tinh trung tính nắp vặn 1l | 5,400,000 | 5.142.858 | 1.800.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 54,000 | |
| 67 | PP2500235391 - Lô 67: Đèn cồn thủy tinh | 100,000 | 95.239 | 33.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,000 | |
| 68 | PP2500235392 - Lô 68: Dây nối điện cực máy điện não | 6,400,000 | 6.095.239 | 2.133.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 64,000 | |
| 69 | PP2500235393 - Lô 69: Giấy in nhiệt 5cm | 315,000 | 300.000 | 105.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 3,150 | |
| 70 | PP2500235394 - Lô 70: Giấy in nhiệt 8cm | 256,500 | 244.286 | 85.500 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 2,565 | |
| 71 | PP2500235395 - Lô 71: Giấy thấm (không mủn) | 1,406,000 | 1.339.048 | 468.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 14,060 | |
| 72 | PP2500235396 - Lô 72: Lentulo | 2,200,000 | 2.095.239 | 733.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 22,000 | |
| 73 | PP2500235397 - Lô 73: Que khuấy L- MIXINGROD | 4,349,400 | 4.142.286 | 1.449.800 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 43,494 | |
| 74 | PP2500235398 - Lô 74: Que Khuấy Mixing bar (L shape) | 19,800,000 | 18.857.143 | 6.600.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 198,000 | |
| 75 | PP2500235399 - Lô 75: Mixing bar - Spiral (que khuấy) | 19,879,200 | 18.932.572 | 6.626.400 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 198,792 | |
| 76 | PP2500235400 - Lô 76: Mũ điện não | 11,000,000 | 10.476.191 | 3.666.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 110,000 | |
| 77 | PP2500235401 - Lô 77: Ủng giấy | 11,400,000 | 10.857.143 | 3.800.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 114,000 | |
| 78 | PP2500235402 - Lô 78: Bộ ống dây bơm (PUMP TUBE SET for GASTAT-18XX) | 31,724,000 | 30.213.334 | 10.574.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 317,240 | |
| 79 | PP2500235403 - Lô 79: Điện cực PO2 (PO2 Electrode) | 77,640,000 | 73.942.858 | 25.880.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 776,400 | |
| 80 | PP2500235404 - Lô 80: Điện cực PCO2 (PCO2 ELECTRODE) | 102,080,000 | 97.219.048 | 34.026.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,020,800 | |
| 81 | PP2500235405 - Lô 81: Điện cực Hb Electrodefor gastat | 127,600,000 | 121.523.810 | 42.533.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,276,000 | |
| 82 | PP2500235406 - Lô 82: Dây bơm nhu động (Roller Tubing MU962300) | 127,017,000 | 120.968.572 | 42.339.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,270,170 | |
| 83 | PP2500235407 - Lô 83: Vỏ điện cực REF Electrodebody for GASTAT | 63,920,000 | 60.876.191 | 21.306.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 639,200 | |
| 84 | PP2500235408 - Lô 84: Xy lanh R SYRINGE | 71,200,000 | 67.809.524 | 23.733.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 712,000 | |
| 85 | PP2500235409 - Lô 85: Xy lanh SE SYRINGE | 9,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 90,000 | |
| 86 | PP2500235410 - Lô 86: Cốc đựng mẫu (Sample cup 0.5ml) | 10,000,000 | 9.523.810 | 3.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 100,000 | |
| 87 | PP2500235411 - Lô 87: Vòi hút mẫu (Sample nozzle for gastat - 18XX - 128603) | 48,832,300 | 46.506.953 | 16.277.434 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 488,323 | |
| 88 | PP2500235412 - Lô 88: Cổng Nhận Mẫu (Sample port for gastat-18XX) | 21,391,040 | 20.372.420 | 7.130.347 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 213,911 | |
| 89 | PP2500235413 - Lô 89: Reagent syring (mã ZM0112) | 65,863,556 | 62.727.197 | 21.954.519 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 658,636 | |
| 90 | PP2500235414 - Lô 90: Reagent probe MU9958 | 32,304,096 | 30.765.806 | 10.768.032 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 323,041 | |
| 91 | PP2500235415 - Lô 91: Sample syring (mã ZM0111) | 25,941,168 | 24.705.875 | 8.647.056 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 259,412 | |
| 92 | PP2500235416 - Lô 92: Sample probe MU 993400 3ml | 22,526,306 | 21.453.625 | 7.508.769 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 225,264 | |
| 93 | PP2500235417 - Lô 93: ISE syringe | 65,863,556 | 62.727.197 | 21.954.519 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 658,636 | |
| 94 | PP2500235418 - Lô 94: Thông nòng ống nội khí quản | 1,400,000 | 1.333.334 | 466.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 14,000 | |
| 95 | PP2500235419 - Lô 95: Ống eppendorf 1.5 ml loại vô trùng | 42,000,000 | 40.000.000 | 14.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 420,000 | |
| 96 | PP2500235420 - Lô 96: Tube Peri Pump 2.79mm | 16,698,000 | 15.902.858 | 5.566.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 166,980 | |
| 97 | PP2500235421 - Lô 97: Tube Pump 1.29mm | 16,010,500 | 15.248.096 | 5.336.834 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 160,105 | |
| 98 | PP2500235422 - Lô 98: Ống dây dẫn (TUBING KIT for GASTAT) | 15,130,500 | 14.410.000 | 5.043.500 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 151,305 | |
| 99 | PP2500235423 - Lô 99: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở | 17,980,000 | 17.123.810 | 5.993.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 179,800 | |
| 100 | PP2500235424 - Lô 100: Kẹp khuỷu 16 cm | 172,500 | 164.286 | 57.500 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,725 | |
| 101 | PP2500235425 - Lô 101: Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare (Thòng lọng) | 38,250,000 | 36.428.572 | 12.750.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 382,500 | |
| 102 | PP2500235426 - Lô 102: Waste Bags 81904-1 | 3,308,360 | 3.150.820 | 1.102.787 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 33,084 | |
| 103 | PP2500235427 - Lô 103: Thám châm | 900,000 | 857.143 | 300.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 9,000 | |
| 104 | PP2500235428 - Lô 104: Bàn chùi lưỡi dao mổ điện (Miếng mài dao điện) | 18,000,000 | 17.142.858 | 6.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 180,000 | |
| 105 | PP2500235429 - Lô 105: Cannulaedẫn lưu tim trái các số | 42,000,000 | 40.000.000 | 14.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 420,000 | |
| 106 | PP2500235430 - Lô 106: Phổi nhân tạo | 157,500,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,575,000 | |
| 107 | PP2500235431 - Lô 107: Gạc ép sọ não | 393,750 | 375.000 | 131.250 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 3,938 | |
| 108 | PP2500235432 - Lô 108: Bông xốp cầm máu | 900,000 | 857.143 | 300.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 9,000 | |
| 109 | PP2500235433 - Lô 109: Dẫn lưu áp lực âm 200ml , 400ml | 6,000,000 | 5.714.286 | 2.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 60,000 | |
| 110 | PP2500235434 - Lô 110: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene 4/0 | 4,300,000 | 4.095.239 | 1.433.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 43,000 | |
| 111 | PP2500235435 - Lô 111: Dây cưa dùng trong phẫu thuật | 21,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 210,000 | |
| 112 | PP2500235436 - Lô 112: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ 5x5x (Miếng vá , mảnh gép) | 45,675,000 | 43.500.000 | 15.225.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 456,750 | |
| 113 | PP2500235437 - Lô 113: Vis khóa đường kính 3.5mm | 12,750,000 | 12.142.858 | 4.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 127,500 | |
| 114 | PP2500235438 - Lô 114: Thanh nâng ngực | 69,000,000 | 65.714.286 | 23.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 690,000 | |
| 115 | PP2500235439 - Lô 115: Mũi khoan cắt sọ não | 19,000,000 | 18.095.239 | 6.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 190,000 | |
| 116 | PP2500235440 - Lô 116: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 6*9mm | 12,750,000 | 12.142.858 | 4.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 127,500 | |
| 117 | PP2500235441 - Lô 117: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 8*11mm | 12,750,000 | 12.142.858 | 4.250.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 127,500 | |
| 118 | PP2500235442 - Lô 118: Mũi khoan tạo hình sọ não | 19,000,000 | 18.095.239 | 6.333.334 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 190,000 | |
| 119 | PP2500235443 - Lô 119: Mũi khoan xương 1.5 - 115mm | 1,140,000 | 1.085.715 | 380.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 11,400 | |
| 120 | PP2500235444 - Lô 120: Mũi khoan xương 2.0-150mm | 1,140,000 | 1.085.715 | 380.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 11,400 | |
| 121 | PP2500235445 - Lô 121: Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 80,000,000 | 76.190.477 | 26.666.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 800,000 | |
| 122 | PP2500235446 - Lô 122: Dẫn lưu vết thương 150ml | 174,500,000 | 166.190.477 | 58.166.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,745,000 | |
| 123 | PP2500235447 - Lô 123: Dây garo cao su 4*100cm | 7,875,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 78,750 | |
| 124 | PP2500235448 - Lô 124: Miếng xốp phủ vết thương trung bình | 37,500,000 | 35.714.286 | 12.500.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 375,000 | |
| 125 | PP2500235449 - Lô 125: Miếng xốp phủ vết thương loại nhỏ | 18,980,000 | 18.076.191 | 6.326.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 189,800 | |
| 126 | PP2500235450 - Lô 126: Bộ kim dùng trong nội soi ổ bụng | 165,000,000 | 157.142.858 | 55.000.000 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 1,650,000 | |
| 127 | PP2500235451 - Lô 127: Ẩm kế nhiệt kế tự ghi | 2,600,000 | 2.476.191 | 866.667 | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) | 26,000 |
Lô 01: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500235325 |
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 02: Băng vô trùng trong suốt có gạc băng vết thương có keo Acrylate 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235326 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 03: Màng mổ vô trùng có tẩm IODE 56 x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235327 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 04: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235328 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 05: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô |
|
| Mã phần lô | PP2500235329 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 06: Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500235330 |
| Giá từng phần lô | 1,352,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 07: Bơm tiêm insulin 0,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500235331 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 08: Kim nha khoa dùng trong gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2500235332 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 09: Kim chọc mạch số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500235333 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 10: Catset chuyển mô bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500235334 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 11: Canuyn chống thụt lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500235335 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 12: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500235336 |
| Giá từng phần lô | 4,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.633.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.621.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 13: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500235337 |
| Giá từng phần lô | 4,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.633.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.621.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 14: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500235338 |
| Giá từng phần lô | 4,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.633.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.621.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 15: Catheter chẩn đoán loại Multi |
|
| Mã phần lô | PP2500235339 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 16: Catheter chẩn đoán loại Pigtail |
|
| Mã phần lô | PP2500235340 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 17: Catheter chẩn đoán loại JR |
|
| Mã phần lô | PP2500235341 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 18: Catheter tĩnh mạch trung tâm rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500235342 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 19: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500235343 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 20: Chỉ thép các số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500235344 |
| Giá từng phần lô | 1,250,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 21: Chỉ PTFE số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235345 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 22: Chỉ PTFE số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235346 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 23: Chỉ PTFE số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235347 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 24: Chỉ PTFE số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235348 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 25: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235349 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 26: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235350 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 27: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235351 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 28: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235352 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 29: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235353 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 30: Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M coatang |
|
| Mã phần lô | PP2500235354 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 31: Dây dẫn đường (Guidewire) Của thông IJ |
|
| Mã phần lô | PP2500235355 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 32: Bóp bóng áp lực để đo huyết áp động mạch xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2500235356 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.533.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 33: Điện cực máy điện não (máy moniter) |
|
| Mã phần lô | PP2500235357 |
| Giá từng phần lô | 3,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.390.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.186.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 34: Ống thông niệu quản các số (Thông JJ) |
|
| Mã phần lô | PP2500235358 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 35: Đinh xương đùi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500235359 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 36: Đinh rush đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500235360 |
| Giá từng phần lô | 27,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 37: Phin lọc động mạch(Filter) |
|
| Mã phần lô | PP2500235361 |
| Giá từng phần lô | 69,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 38: Mask ambu các cỡ ( Mask thở có vành bơm hơi) |
|
| Mã phần lô | PP2500235362 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 39: Clip titan (M) |
|
| Mã phần lô | PP2500235363 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 40: Clip titan (S) |
|
| Mã phần lô | PP2500235364 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 41: Dung dịch bảo quản tạng HTK, dung tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500235365 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 42: Ẩm kế |
|
| Mã phần lô | PP2500235366 |
| Giá từng phần lô | 1,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 43: Băng đo huyết áp monitor các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500235367 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 44: Bình làm ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500235368 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 45: Bộ chích chắp |
|
| Mã phần lô | PP2500235369 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 46: Curet tai |
|
| Mã phần lô | PP2500235370 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 47: Bộ giá đỡ đầu đo huyết áp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500235371 |
| Giá từng phần lô | 20,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.783.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 48: Hộp đựng dụng cụ 10x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500235372 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 49: Kéo cắt chỉ 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235373 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 50: Khay quả đậu inox, loại sâu lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500235374 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 51: Kìm kẹp săng 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235375 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 52: Nỉa nha |
|
| Mã phần lô | PP2500235376 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 53: Pipet thủy tinh 5ml có định mức |
|
| Mã phần lô | PP2500235377 |
| Giá từng phần lô | 149,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 54: Que lấy dáy tai |
|
| Mã phần lô | PP2500235378 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 55: Bàn chải đánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500235379 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 56: Băng đeo tay có bảng tên dùng cho bệnh nhân các số |
|
| Mã phần lô | PP2500235380 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 57: Bóng đèn (Photometer Lamp MU988800) |
|
| Mã phần lô | PP2500235381 |
| Giá từng phần lô | 127,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,278,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 58: Bóng bóp silicon 0.5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500235382 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 59: Bóng bóp silicon 1.0 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500235383 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 60: Bóng bóp silicon 2.0 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500235384 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 61: điện cực Cl (Cl-electrode ) |
|
| Mã phần lô | PP2500235385 |
| Giá từng phần lô | 121,889,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.085.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.629.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 62: điện cực Na (Na electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500235386 |
| Giá từng phần lô | 121,889,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.085.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.629.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 63: điện cực K (K electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500235387 |
| Giá từng phần lô | 124,446,042 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.520.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.482.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 64: Điện cực -pH (PH- electrodefor gastas) |
|
| Mã phần lô | PP2500235388 |
| Giá từng phần lô | 86,768,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.636.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.922.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 65: Bộ dây máy gây mê trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500235389 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 66: Chai thủy tinh trung tính nắp vặn 1l |
|
| Mã phần lô | PP2500235390 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 67: Đèn cồn thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500235391 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 68: Dây nối điện cực máy điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500235392 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 69: Giấy in nhiệt 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235393 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 70: Giấy in nhiệt 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235394 |
| Giá từng phần lô | 256,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 71: Giấy thấm (không mủn) |
|
| Mã phần lô | PP2500235395 |
| Giá từng phần lô | 1,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 72: Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500235396 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 73: Que khuấy L- MIXINGROD |
|
| Mã phần lô | PP2500235397 |
| Giá từng phần lô | 4,349,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 74: Que Khuấy Mixing bar (L shape) |
|
| Mã phần lô | PP2500235398 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 75: Mixing bar - Spiral (que khuấy) |
|
| Mã phần lô | PP2500235399 |
| Giá từng phần lô | 19,879,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.932.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.626.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 76: Mũ điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500235400 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 77: Ủng giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500235401 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 78: Bộ ống dây bơm (PUMP TUBE SET for GASTAT-18XX) |
|
| Mã phần lô | PP2500235402 |
| Giá từng phần lô | 31,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.213.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 79: Điện cực PO2 (PO2 Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500235403 |
| Giá từng phần lô | 77,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 80: Điện cực PCO2 (PCO2 ELECTRODE) |
|
| Mã phần lô | PP2500235404 |
| Giá từng phần lô | 102,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.026.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 81: Điện cực Hb Electrodefor gastat |
|
| Mã phần lô | PP2500235405 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.533.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 82: Dây bơm nhu động (Roller Tubing MU962300) |
|
| Mã phần lô | PP2500235406 |
| Giá từng phần lô | 127,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.968.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,270,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 83: Vỏ điện cực REF Electrodebody for GASTAT |
|
| Mã phần lô | PP2500235407 |
| Giá từng phần lô | 63,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.876.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.306.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 84: Xy lanh R SYRINGE |
|
| Mã phần lô | PP2500235408 |
| Giá từng phần lô | 71,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 85: Xy lanh SE SYRINGE |
|
| Mã phần lô | PP2500235409 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 86: Cốc đựng mẫu (Sample cup 0.5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500235410 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 87: Vòi hút mẫu (Sample nozzle for gastat - 18XX - 128603) |
|
| Mã phần lô | PP2500235411 |
| Giá từng phần lô | 48,832,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.506.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.277.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 88: Cổng Nhận Mẫu (Sample port for gastat-18XX) |
|
| Mã phần lô | PP2500235412 |
| Giá từng phần lô | 21,391,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.372.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.130.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 89: Reagent syring (mã ZM0112) |
|
| Mã phần lô | PP2500235413 |
| Giá từng phần lô | 65,863,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.727.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.954.519 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 90: Reagent probe MU9958 |
|
| Mã phần lô | PP2500235414 |
| Giá từng phần lô | 32,304,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.765.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.768.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 91: Sample syring (mã ZM0111) |
|
| Mã phần lô | PP2500235415 |
| Giá từng phần lô | 25,941,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.705.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.647.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 92: Sample probe MU 993400 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500235416 |
| Giá từng phần lô | 22,526,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.453.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.508.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 93: ISE syringe |
|
| Mã phần lô | PP2500235417 |
| Giá từng phần lô | 65,863,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.727.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.954.519 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 94: Thông nòng ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500235418 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 95: Ống eppendorf 1.5 ml loại vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500235419 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 96: Tube Peri Pump 2.79mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235420 |
| Giá từng phần lô | 16,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.902.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 97: Tube Pump 1.29mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235421 |
| Giá từng phần lô | 16,010,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.248.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.336.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 98: Ống dây dẫn (TUBING KIT for GASTAT) |
|
| Mã phần lô | PP2500235422 |
| Giá từng phần lô | 15,130,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.043.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 99: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2500235423 |
| Giá từng phần lô | 17,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.123.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.993.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 100: Kẹp khuỷu 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235424 |
| Giá từng phần lô | 172,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 101: Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare (Thòng lọng) |
|
| Mã phần lô | PP2500235425 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 102: Waste Bags 81904-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500235426 |
| Giá từng phần lô | 3,308,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.787 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 103: Thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2500235427 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 104: Bàn chùi lưỡi dao mổ điện (Miếng mài dao điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500235428 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 105: Cannulaedẫn lưu tim trái các số |
|
| Mã phần lô | PP2500235429 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 106: Phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500235430 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 107: Gạc ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500235431 |
| Giá từng phần lô | 393,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 108: Bông xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500235432 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 109: Dẫn lưu áp lực âm 200ml , 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2500235433 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 110: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235434 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 111: Dây cưa dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500235435 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 112: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ 5x5x (Miếng vá , mảnh gép) |
|
| Mã phần lô | PP2500235436 |
| Giá từng phần lô | 45,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 113: Vis khóa đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235437 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 114: Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500235438 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 115: Mũi khoan cắt sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500235439 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 116: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 6*9mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235440 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 117: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 8*11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235441 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 118: Mũi khoan tạo hình sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500235442 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 119: Mũi khoan xương 1.5 - 115mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235443 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 120: Mũi khoan xương 2.0-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500235444 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 121: Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500235445 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 122: Dẫn lưu vết thương 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500235446 |
| Giá từng phần lô | 174,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 123: Dây garo cao su 4*100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235447 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 124: Miếng xốp phủ vết thương trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500235448 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 125: Miếng xốp phủ vết thương loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500235449 |
| Giá từng phần lô | 18,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.076.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.326.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 126: Bộ kim dùng trong nội soi ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500235450 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 127: Ẩm kế nhiệt kế tự ghi |
|
| Mã phần lô | PP2500235451 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi