Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh chữa bệnh năm 2025 – 2026 (Danh mục các vật tư, thiết bị trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc các kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2024 - 2026)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500208046-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh chữa bệnh năm 2025 – 2026 (Danh mục các vật tư, thiết bị trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc các kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2024 - 2026)
Số hiệu KHLCNT PL2500108776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 5,085,118,329 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235325 - Lô 01: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 15,450,000 14.714.286 5.150.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 154,500
2 PP2500235326 - Lô 02: Băng vô trùng trong suốt có gạc băng vết thương có keo Acrylate 5cm x 7cm 44,800,000 42.666.667 14.933.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 448,000
3 PP2500235327 - Lô 03: Màng mổ vô trùng có tẩm IODE 56 x 45cm 8,800,000 8.380.953 2.933.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 88,000
4 PP2500235328 - Lô 04: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm 336,000 320.000 112.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,360
5 PP2500235329 - Lô 05: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô 182,400,000 173.714.286 60.800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,824,000
6 PP2500235330 - Lô 06: Sáp cầm máu xương 1,352,400 1.288.000 450.800 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 13,524
7 PP2500235331 - Lô 07: Bơm tiêm insulin 0,5 ml 5,400,000 5.142.858 1.800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 54,000
8 PP2500235332 - Lô 08: Kim nha khoa dùng trong gây tê 750,000 714.286 250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,500
9 PP2500235333 - Lô 09: Kim chọc mạch số 20G 6,500,000 6.190.477 2.166.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 65,000
10 PP2500235334 - Lô 10: Catset chuyển mô bệnh phẩm có nắp 10,500,000 10.000.000 3.500.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 105,000
11 PP2500235335 - Lô 11: Canuyn chống thụt lưỡi 260,000 247.620 86.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,600
12 PP2500235336 - Lô 12: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3 4,865,000 4.633.334 1.621.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 48,650
13 PP2500235337 - Lô 13: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4 4,865,000 4.633.334 1.621.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 48,650
14 PP2500235338 - Lô 14: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5 4,865,000 4.633.334 1.621.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 48,650
15 PP2500235339 - Lô 15: Catheter chẩn đoán loại Multi 37,800,000 36.000.000 12.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 378,000
16 PP2500235340 - Lô 16: Catheter chẩn đoán loại Pigtail 37,800,000 36.000.000 12.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 378,000
17 PP2500235341 - Lô 17: Catheter chẩn đoán loại JR 5,500,000 5.238.096 1.833.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 55,000
18 PP2500235342 - Lô 18: Catheter tĩnh mạch trung tâm rốn 59,500,000 56.666.667 19.833.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 595,000
19 PP2500235343 - Lô 19: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm 3/8C 44,000,000 41.904.762 14.666.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 440,000
20 PP2500235344 - Lô 20: Chỉ thép các số 1 1,250,808 1.191.246 416.936 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 12,509
21 PP2500235345 - Lô 21: Chỉ PTFE số 2/0 76,000,000 72.380.953 25.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 760,000
22 PP2500235346 - Lô 22: Chỉ PTFE số 3/0 76,000,000 72.380.953 25.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 760,000
23 PP2500235347 - Lô 23: Chỉ PTFE số 4/0 76,000,000 72.380.953 25.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 760,000
24 PP2500235348 - Lô 24: Chỉ PTFE số 5/0 76,000,000 72.380.953 25.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 760,000
25 PP2500235349 - Lô 25: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0 3,456,000 3.291.429 1.152.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 34,560
26 PP2500235350 - Lô 26: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0 2,400,000 2.285.715 800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 24,000
27 PP2500235351 - Lô 27: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm 6,600,000 6.285.715 2.200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 66,000
28 PP2500235352 - Lô 28: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm 6,600,000 6.285.715 2.200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 66,000
29 PP2500235353 - Lô 29: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 205,000,000 195.238.096 68.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,050,000
30 PP2500235354 - Lô 30: Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M coatang 15,600,000 14.857.143 5.200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 156,000
31 PP2500235355 - Lô 31: Dây dẫn đường (Guidewire) Của thông IJ 8,250,000 7.857.143 2.750.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 82,500
32 PP2500235356 - Lô 32: Bóp bóng áp lực để đo huyết áp động mạch xâm nhập 31,600,000 30.095.239 10.533.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 316,000
33 PP2500235357 - Lô 33: Điện cực máy điện não (máy moniter) 3,560,000 3.390.477 1.186.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 35,600
34 PP2500235358 - Lô 34: Ống thông niệu quản các số (Thông JJ) 12,780,000 12.171.429 4.260.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 127,800
35 PP2500235359 - Lô 35: Đinh xương đùi các số 600,000,000 571.428.572 200.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,000,000
36 PP2500235360 - Lô 36: Đinh rush đường kính các cỡ 27,750,000 26.428.572 9.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 277,500
37 PP2500235361 - Lô 37: Phin lọc động mạch(Filter) 69,825,000 66.500.000 23.275.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 698,250
38 PP2500235362 - Lô 38: Mask ambu các cỡ ( Mask thở có vành bơm hơi) 14,800,000 14.095.239 4.933.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 148,000
39 PP2500235363 - Lô 39: Clip titan (M) 600,000 571.429 200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,000
40 PP2500235364 - Lô 40: Clip titan (S) 650,000 619.048 216.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,500
41 PP2500235365 - Lô 41: Dung dịch bảo quản tạng HTK, dung tích 1000ml 136,500,000 130.000.000 45.500.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,365,000
42 PP2500235366 - Lô 42: Ẩm kế 1,032,000 982.858 344.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 10,320
43 PP2500235367 - Lô 43: Băng đo huyết áp monitor các cỡ 260,000,000 247.619.048 86.666.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,600,000
44 PP2500235368 - Lô 44: Bình làm ẩm oxy 18,900,000 18.000.000 6.300.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 189,000
45 PP2500235369 - Lô 45: Bộ chích chắp 1,500,000 1.428.572 500.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 15,000
46 PP2500235370 - Lô 46: Curet tai 1,425,000 1.357.143 475.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 14,250
47 PP2500235371 - Lô 47: Bộ giá đỡ đầu đo huyết áp động mạch 20,350,000 19.380.953 6.783.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 203,500
48 PP2500235372 - Lô 48: Hộp đựng dụng cụ 10x20 8,750,000 8.333.334 2.916.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 87,500
49 PP2500235373 - Lô 49: Kéo cắt chỉ 11cm 1,125,000 1.071.429 375.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 11,250
50 PP2500235374 - Lô 50: Khay quả đậu inox, loại sâu lòng 18,750,000 17.857.143 6.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 187,500
51 PP2500235375 - Lô 51: Kìm kẹp săng 16cm 6,750,000 6.428.572 2.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 67,500
52 PP2500235376 - Lô 52: Nỉa nha 600,000 571.429 200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,000
53 PP2500235377 - Lô 53: Pipet thủy tinh 5ml có định mức 149,850 142.715 49.950 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,499
54 PP2500235378 - Lô 54: Que lấy dáy tai 2,500,000 2.380.953 833.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 25,000
55 PP2500235379 - Lô 55: Bàn chải đánh tay 3,520,000 3.352.381 1.173.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 35,200
56 PP2500235380 - Lô 56: Băng đeo tay có bảng tên dùng cho bệnh nhân các số 45,000,000 42.857.143 15.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 450,000
57 PP2500235381 - Lô 57: Bóng đèn (Photometer Lamp MU988800) 127,875,000 121.785.715 42.625.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,278,750
58 PP2500235382 - Lô 58: Bóng bóp silicon 0.5 lít 4,320,000 4.114.286 1.440.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 43,200
59 PP2500235383 - Lô 59: Bóng bóp silicon 1.0 lít 750,000 714.286 250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,500
60 PP2500235384 - Lô 60: Bóng bóp silicon 2.0 lít 850,000 809.524 283.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 8,500
61 PP2500235385 - Lô 61: điện cực Cl (Cl-electrode ) 121,889,376 116.085.120 40.629.792 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,218,894
62 PP2500235386 - Lô 62: điện cực Na (Na electrode) 121,889,376 116.085.120 40.629.792 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,218,894
63 PP2500235387 - Lô 63: điện cực K (K electrode) 124,446,042 118.520.040 41.482.014 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,244,461
64 PP2500235388 - Lô 64: Điện cực -pH (PH- electrodefor gastas) 86,768,745 82.636.900 28.922.915 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 867,688
65 PP2500235389 - Lô 65: Bộ dây máy gây mê trẻ em 112,000,000 106.666.667 37.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,120,000
66 PP2500235390 - Lô 66: Chai thủy tinh trung tính nắp vặn 1l 5,400,000 5.142.858 1.800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 54,000
67 PP2500235391 - Lô 67: Đèn cồn thủy tinh 100,000 95.239 33.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,000
68 PP2500235392 - Lô 68: Dây nối điện cực máy điện não 6,400,000 6.095.239 2.133.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 64,000
69 PP2500235393 - Lô 69: Giấy in nhiệt 5cm 315,000 300.000 105.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,150
70 PP2500235394 - Lô 70: Giấy in nhiệt 8cm 256,500 244.286 85.500 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,565
71 PP2500235395 - Lô 71: Giấy thấm (không mủn) 1,406,000 1.339.048 468.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 14,060
72 PP2500235396 - Lô 72: Lentulo 2,200,000 2.095.239 733.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 22,000
73 PP2500235397 - Lô 73: Que khuấy L- MIXINGROD 4,349,400 4.142.286 1.449.800 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 43,494
74 PP2500235398 - Lô 74: Que Khuấy Mixing bar (L shape) 19,800,000 18.857.143 6.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 198,000
75 PP2500235399 - Lô 75: Mixing bar - Spiral (que khuấy) 19,879,200 18.932.572 6.626.400 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 198,792
76 PP2500235400 - Lô 76: Mũ điện não 11,000,000 10.476.191 3.666.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 110,000
77 PP2500235401 - Lô 77: Ủng giấy 11,400,000 10.857.143 3.800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 114,000
78 PP2500235402 - Lô 78: Bộ ống dây bơm (PUMP TUBE SET for GASTAT-18XX) 31,724,000 30.213.334 10.574.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 317,240
79 PP2500235403 - Lô 79: Điện cực PO2 (PO2 Electrode) 77,640,000 73.942.858 25.880.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 776,400
80 PP2500235404 - Lô 80: Điện cực PCO2 (PCO2 ELECTRODE) 102,080,000 97.219.048 34.026.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,020,800
81 PP2500235405 - Lô 81: Điện cực Hb Electrodefor gastat 127,600,000 121.523.810 42.533.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,276,000
82 PP2500235406 - Lô 82: Dây bơm nhu động (Roller Tubing MU962300) 127,017,000 120.968.572 42.339.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,270,170
83 PP2500235407 - Lô 83: Vỏ điện cực REF Electrodebody for GASTAT 63,920,000 60.876.191 21.306.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 639,200
84 PP2500235408 - Lô 84: Xy lanh R SYRINGE 71,200,000 67.809.524 23.733.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 712,000
85 PP2500235409 - Lô 85: Xy lanh SE SYRINGE 9,000,000 8.571.429 3.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 90,000
86 PP2500235410 - Lô 86: Cốc đựng mẫu (Sample cup 0.5ml) 10,000,000 9.523.810 3.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 100,000
87 PP2500235411 - Lô 87: Vòi hút mẫu (Sample nozzle for gastat - 18XX - 128603) 48,832,300 46.506.953 16.277.434 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 488,323
88 PP2500235412 - Lô 88: Cổng Nhận Mẫu (Sample port for gastat-18XX) 21,391,040 20.372.420 7.130.347 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 213,911
89 PP2500235413 - Lô 89: Reagent syring (mã ZM0112) 65,863,556 62.727.197 21.954.519 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 658,636
90 PP2500235414 - Lô 90: Reagent probe MU9958 32,304,096 30.765.806 10.768.032 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 323,041
91 PP2500235415 - Lô 91: Sample syring (mã ZM0111) 25,941,168 24.705.875 8.647.056 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 259,412
92 PP2500235416 - Lô 92: Sample probe MU 993400 3ml 22,526,306 21.453.625 7.508.769 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 225,264
93 PP2500235417 - Lô 93: ISE syringe 65,863,556 62.727.197 21.954.519 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 658,636
94 PP2500235418 - Lô 94: Thông nòng ống nội khí quản 1,400,000 1.333.334 466.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 14,000
95 PP2500235419 - Lô 95: Ống eppendorf 1.5 ml loại vô trùng 42,000,000 40.000.000 14.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 420,000
96 PP2500235420 - Lô 96: Tube Peri Pump 2.79mm 16,698,000 15.902.858 5.566.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 166,980
97 PP2500235421 - Lô 97: Tube Pump 1.29mm 16,010,500 15.248.096 5.336.834 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 160,105
98 PP2500235422 - Lô 98: Ống dây dẫn (TUBING KIT for GASTAT) 15,130,500 14.410.000 5.043.500 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 151,305
99 PP2500235423 - Lô 99: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở 17,980,000 17.123.810 5.993.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 179,800
100 PP2500235424 - Lô 100: Kẹp khuỷu 16 cm 172,500 164.286 57.500 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,725
101 PP2500235425 - Lô 101: Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare (Thòng lọng) 38,250,000 36.428.572 12.750.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 382,500
102 PP2500235426 - Lô 102: Waste Bags 81904-1 3,308,360 3.150.820 1.102.787 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 33,084
103 PP2500235427 - Lô 103: Thám châm 900,000 857.143 300.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,000
104 PP2500235428 - Lô 104: Bàn chùi lưỡi dao mổ điện (Miếng mài dao điện) 18,000,000 17.142.858 6.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 180,000
105 PP2500235429 - Lô 105: Cannulaedẫn lưu tim trái các số 42,000,000 40.000.000 14.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 420,000
106 PP2500235430 - Lô 106: Phổi nhân tạo 157,500,000 150.000.000 52.500.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,575,000
107 PP2500235431 - Lô 107: Gạc ép sọ não 393,750 375.000 131.250 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,938
108 PP2500235432 - Lô 108: Bông xốp cầm máu 900,000 857.143 300.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,000
109 PP2500235433 - Lô 109: Dẫn lưu áp lực âm 200ml , 400ml 6,000,000 5.714.286 2.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 60,000
110 PP2500235434 - Lô 110: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene 4/0 4,300,000 4.095.239 1.433.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 43,000
111 PP2500235435 - Lô 111: Dây cưa dùng trong phẫu thuật 21,000,000 20.000.000 7.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 210,000
112 PP2500235436 - Lô 112: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ 5x5x (Miếng vá , mảnh gép) 45,675,000 43.500.000 15.225.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 456,750
113 PP2500235437 - Lô 113: Vis khóa đường kính 3.5mm 12,750,000 12.142.858 4.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 127,500
114 PP2500235438 - Lô 114: Thanh nâng ngực 69,000,000 65.714.286 23.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 690,000
115 PP2500235439 - Lô 115: Mũi khoan cắt sọ não 19,000,000 18.095.239 6.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 190,000
116 PP2500235440 - Lô 116: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 6*9mm 12,750,000 12.142.858 4.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 127,500
117 PP2500235441 - Lô 117: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 8*11mm 12,750,000 12.142.858 4.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 127,500
118 PP2500235442 - Lô 118: Mũi khoan tạo hình sọ não 19,000,000 18.095.239 6.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 190,000
119 PP2500235443 - Lô 119: Mũi khoan xương 1.5 - 115mm 1,140,000 1.085.715 380.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 11,400
120 PP2500235444 - Lô 120: Mũi khoan xương 2.0-150mm 1,140,000 1.085.715 380.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 11,400
121 PP2500235445 - Lô 121: Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 80,000,000 76.190.477 26.666.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 800,000
122 PP2500235446 - Lô 122: Dẫn lưu vết thương 150ml 174,500,000 166.190.477 58.166.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,745,000
123 PP2500235447 - Lô 123: Dây garo cao su 4*100cm 7,875,000 7.500.000 2.625.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 78,750
124 PP2500235448 - Lô 124: Miếng xốp phủ vết thương trung bình 37,500,000 35.714.286 12.500.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 375,000
125 PP2500235449 - Lô 125: Miếng xốp phủ vết thương loại nhỏ 18,980,000 18.076.191 6.326.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 189,800
126 PP2500235450 - Lô 126: Bộ kim dùng trong nội soi ổ bụng 165,000,000 157.142.858 55.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,650,000
127 PP2500235451 - Lô 127: Ẩm kế nhiệt kế tự ghi 2,600,000 2.476.191 866.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 26,000
Lô 01: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500235325
Giá từng phần lô 15,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 02: Băng vô trùng trong suốt có gạc băng vết thương có keo Acrylate 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500235326
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 03: Màng mổ vô trùng có tẩm IODE 56 x 45cm
Mã phần lô PP2500235327
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 04: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm
Mã phần lô PP2500235328
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 05: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô
Mã phần lô PP2500235329
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 06: Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500235330
Giá từng phần lô 1,352,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,524
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 07: Bơm tiêm insulin 0,5 ml
Mã phần lô PP2500235331
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 08: Kim nha khoa dùng trong gây tê
Mã phần lô PP2500235332
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 09: Kim chọc mạch số 20G
Mã phần lô PP2500235333
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 10: Catset chuyển mô bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500235334
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 11: Canuyn chống thụt lưỡi
Mã phần lô PP2500235335
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 12: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3
Mã phần lô PP2500235336
Giá từng phần lô 4,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.633.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,650
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 13: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4
Mã phần lô PP2500235337
Giá từng phần lô 4,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.633.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,650
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 14: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5
Mã phần lô PP2500235338
Giá từng phần lô 4,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.633.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,650
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 15: Catheter chẩn đoán loại Multi
Mã phần lô PP2500235339
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 16: Catheter chẩn đoán loại Pigtail
Mã phần lô PP2500235340
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 17: Catheter chẩn đoán loại JR
Mã phần lô PP2500235341
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 18: Catheter tĩnh mạch trung tâm rốn
Mã phần lô PP2500235342
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 19: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm 3/8C
Mã phần lô PP2500235343
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 20: Chỉ thép các số 1
Mã phần lô PP2500235344
Giá từng phần lô 1,250,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,509
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 21: Chỉ PTFE số 2/0
Mã phần lô PP2500235345
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 22: Chỉ PTFE số 3/0
Mã phần lô PP2500235346
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 23: Chỉ PTFE số 4/0
Mã phần lô PP2500235347
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 24: Chỉ PTFE số 5/0
Mã phần lô PP2500235348
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 25: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0
Mã phần lô PP2500235349
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 26: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0
Mã phần lô PP2500235350
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 27: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm
Mã phần lô PP2500235351
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 28: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm
Mã phần lô PP2500235352
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 29: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2500235353
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.238.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 30: Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M coatang
Mã phần lô PP2500235354
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 31: Dây dẫn đường (Guidewire) Của thông IJ
Mã phần lô PP2500235355
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 32: Bóp bóng áp lực để đo huyết áp động mạch xâm nhập
Mã phần lô PP2500235356
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 33: Điện cực máy điện não (máy moniter)
Mã phần lô PP2500235357
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.390.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 34: Ống thông niệu quản các số (Thông JJ)
Mã phần lô PP2500235358
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 35: Đinh xương đùi các số
Mã phần lô PP2500235359
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 36: Đinh rush đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500235360
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 37: Phin lọc động mạch(Filter)
Mã phần lô PP2500235361
Giá từng phần lô 69,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 38: Mask ambu các cỡ ( Mask thở có vành bơm hơi)
Mã phần lô PP2500235362
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 39: Clip titan (M)
Mã phần lô PP2500235363
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 40: Clip titan (S)
Mã phần lô PP2500235364
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 41: Dung dịch bảo quản tạng HTK, dung tích 1000ml
Mã phần lô PP2500235365
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 42: Ẩm kế
Mã phần lô PP2500235366
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 43: Băng đo huyết áp monitor các cỡ
Mã phần lô PP2500235367
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 44: Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2500235368
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 45: Bộ chích chắp
Mã phần lô PP2500235369
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 46: Curet tai
Mã phần lô PP2500235370
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 47: Bộ giá đỡ đầu đo huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2500235371
Giá từng phần lô 20,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.783.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 48: Hộp đựng dụng cụ 10x20
Mã phần lô PP2500235372
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 49: Kéo cắt chỉ 11cm
Mã phần lô PP2500235373
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 50: Khay quả đậu inox, loại sâu lòng
Mã phần lô PP2500235374
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 51: Kìm kẹp săng 16cm
Mã phần lô PP2500235375
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 52: Nỉa nha
Mã phần lô PP2500235376
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 53: Pipet thủy tinh 5ml có định mức
Mã phần lô PP2500235377
Giá từng phần lô 149,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 54: Que lấy dáy tai
Mã phần lô PP2500235378
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 55: Bàn chải đánh tay
Mã phần lô PP2500235379
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 56: Băng đeo tay có bảng tên dùng cho bệnh nhân các số
Mã phần lô PP2500235380
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 57: Bóng đèn (Photometer Lamp MU988800)
Mã phần lô PP2500235381
Giá từng phần lô 127,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,278,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 58: Bóng bóp silicon 0.5 lít
Mã phần lô PP2500235382
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 59: Bóng bóp silicon 1.0 lít
Mã phần lô PP2500235383
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 60: Bóng bóp silicon 2.0 lít
Mã phần lô PP2500235384
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 61: điện cực Cl (Cl-electrode )
Mã phần lô PP2500235385
Giá từng phần lô 121,889,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.085.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.629.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,894
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 62: điện cực Na (Na electrode)
Mã phần lô PP2500235386
Giá từng phần lô 121,889,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.085.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.629.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,894
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 63: điện cực K (K electrode)
Mã phần lô PP2500235387
Giá từng phần lô 124,446,042
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.520.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.482.014
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,461
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 64: Điện cực -pH (PH- electrodefor gastas)
Mã phần lô PP2500235388
Giá từng phần lô 86,768,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.636.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.922.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,688
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 65: Bộ dây máy gây mê trẻ em
Mã phần lô PP2500235389
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 66: Chai thủy tinh trung tính nắp vặn 1l
Mã phần lô PP2500235390
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 67: Đèn cồn thủy tinh
Mã phần lô PP2500235391
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 68: Dây nối điện cực máy điện não
Mã phần lô PP2500235392
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 69: Giấy in nhiệt 5cm
Mã phần lô PP2500235393
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 70: Giấy in nhiệt 8cm
Mã phần lô PP2500235394
Giá từng phần lô 256,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 71: Giấy thấm (không mủn)
Mã phần lô PP2500235395
Giá từng phần lô 1,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,060
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 72: Lentulo
Mã phần lô PP2500235396
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 73: Que khuấy L- MIXINGROD
Mã phần lô PP2500235397
Giá từng phần lô 4,349,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,494
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 74: Que Khuấy Mixing bar (L shape)
Mã phần lô PP2500235398
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 75: Mixing bar - Spiral (que khuấy)
Mã phần lô PP2500235399
Giá từng phần lô 19,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.932.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.626.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,792
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 76: Mũ điện não
Mã phần lô PP2500235400
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 77: Ủng giấy
Mã phần lô PP2500235401
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 78: Bộ ống dây bơm (PUMP TUBE SET for GASTAT-18XX)
Mã phần lô PP2500235402
Giá từng phần lô 31,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,240
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 79: Điện cực PO2 (PO2 Electrode)
Mã phần lô PP2500235403
Giá từng phần lô 77,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 80: Điện cực PCO2 (PCO2 ELECTRODE)
Mã phần lô PP2500235404
Giá từng phần lô 102,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.219.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.026.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 81: Điện cực Hb Electrodefor gastat
Mã phần lô PP2500235405
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 82: Dây bơm nhu động (Roller Tubing MU962300)
Mã phần lô PP2500235406
Giá từng phần lô 127,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.968.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,170
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 83: Vỏ điện cực REF Electrodebody for GASTAT
Mã phần lô PP2500235407
Giá từng phần lô 63,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.876.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.306.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 84: Xy lanh R SYRINGE
Mã phần lô PP2500235408
Giá từng phần lô 71,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.733.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 85: Xy lanh SE SYRINGE
Mã phần lô PP2500235409
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 86: Cốc đựng mẫu (Sample cup 0.5ml)
Mã phần lô PP2500235410
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 87: Vòi hút mẫu (Sample nozzle for gastat - 18XX - 128603)
Mã phần lô PP2500235411
Giá từng phần lô 48,832,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.506.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.277.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,323
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 88: Cổng Nhận Mẫu (Sample port for gastat-18XX)
Mã phần lô PP2500235412
Giá từng phần lô 21,391,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.372.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.130.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,911
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 89: Reagent syring (mã ZM0112)
Mã phần lô PP2500235413
Giá từng phần lô 65,863,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.197
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.954.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,636
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 90: Reagent probe MU9958
Mã phần lô PP2500235414
Giá từng phần lô 32,304,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.765.806
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.768.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,041
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 91: Sample syring (mã ZM0111)
Mã phần lô PP2500235415
Giá từng phần lô 25,941,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.705.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.647.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,412
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 92: Sample probe MU 993400 3ml
Mã phần lô PP2500235416
Giá từng phần lô 22,526,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.453.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.508.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,264
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 93: ISE syringe
Mã phần lô PP2500235417
Giá từng phần lô 65,863,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.197
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.954.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,636
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 94: Thông nòng ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500235418
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 95: Ống eppendorf 1.5 ml loại vô trùng
Mã phần lô PP2500235419
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 96: Tube Peri Pump 2.79mm
Mã phần lô PP2500235420
Giá từng phần lô 16,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.902.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,980
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 97: Tube Pump 1.29mm
Mã phần lô PP2500235421
Giá từng phần lô 16,010,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.248.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.336.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,105
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 98: Ống dây dẫn (TUBING KIT for GASTAT)
Mã phần lô PP2500235422
Giá từng phần lô 15,130,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.043.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,305
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 99: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở
Mã phần lô PP2500235423
Giá từng phần lô 17,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.123.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.993.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 100: Kẹp khuỷu 16 cm
Mã phần lô PP2500235424
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 101: Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare (Thòng lọng)
Mã phần lô PP2500235425
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 102: Waste Bags 81904-1
Mã phần lô PP2500235426
Giá từng phần lô 3,308,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.787
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,084
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 103: Thám châm
Mã phần lô PP2500235427
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 104: Bàn chùi lưỡi dao mổ điện (Miếng mài dao điện)
Mã phần lô PP2500235428
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 105: Cannulaedẫn lưu tim trái các số
Mã phần lô PP2500235429
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 106: Phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2500235430
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 107: Gạc ép sọ não
Mã phần lô PP2500235431
Giá từng phần lô 393,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 108: Bông xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500235432
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 109: Dẫn lưu áp lực âm 200ml , 400ml
Mã phần lô PP2500235433
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 110: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene 4/0
Mã phần lô PP2500235434
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 111: Dây cưa dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500235435
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 112: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ 5x5x (Miếng vá , mảnh gép)
Mã phần lô PP2500235436
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 113: Vis khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500235437
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 114: Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500235438
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 115: Mũi khoan cắt sọ não
Mã phần lô PP2500235439
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 116: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 6*9mm
Mã phần lô PP2500235440
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 117: Mũi khoan sọ tự dừng dùng 1 lần 8*11mm
Mã phần lô PP2500235441
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 118: Mũi khoan tạo hình sọ não
Mã phần lô PP2500235442
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 119: Mũi khoan xương 1.5 - 115mm
Mã phần lô PP2500235443
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 120: Mũi khoan xương 2.0-150mm
Mã phần lô PP2500235444
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 121: Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500235445
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 122: Dẫn lưu vết thương 150ml
Mã phần lô PP2500235446
Giá từng phần lô 174,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.190.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 123: Dây garo cao su 4*100cm
Mã phần lô PP2500235447
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 124: Miếng xốp phủ vết thương trung bình
Mã phần lô PP2500235448
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 125: Miếng xốp phủ vết thương loại nhỏ
Mã phần lô PP2500235449
Giá từng phần lô 18,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.076.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.326.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 126: Bộ kim dùng trong nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2500235450
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 127: Ẩm kế nhiệt kế tự ghi
Mã phần lô PP2500235451
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->