Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025- 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500398644-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đông Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị y tế sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025- 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500220510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 817,029,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500426990 - Máy điện châm 37,000,000 370,000
2 PP2500426991 - Giấy in nhiệt sinh hóa, nước tiểu 570,500 5,705
3 PP2500426992 - Micro pipet 500ul 4,200,000 42,000
4 PP2500426993 - Phim X-quang 20x25cm 289,850,000 2,898,500
5 PP2500426994 - Phim X-quang 25x30cm 141,000,000 1,410,000
6 PP2500426995 - Ống Natricitrat 3.8% (ống nghiệm) 234,000 2,340
7 PP2500426996 - Giá cắm ống nghiệm 285,000 2,850
8 PP2500426997 - Giấy in nhiệt đo chức năng hô hấp 390,000 3,900
9 PP2500426998 - Ống thổi 1 lần cho máy đo chức năng hô hấp 750,000 7,500
10 PP2500426999 - Sample Cup 5,250,000 52,500
11 PP2500427000 - Kìm làm test HP 44,000,000 440,000
12 PP2500427001 - Thòng lọng cắt Polyp 1,660,000 16,600
13 PP2500427002 - Bộ dây lưu huyết não 7,000,000 70,000
14 PP2500427003 - Optic O°nội soi tai mũi họng trẻ em 17,000,000 170,000
15 PP2500427004 - Optic 70° nội soi tai mũi họng 15,600,000 156,000
16 PP2500427005 - Nhiệt kế thủy ngân 660,000 6,600
17 PP2500427006 - Mỏ vịt các cỡ 1,300,000 13,000
18 PP2500427007 - Kìm cặp cổ tử cung 325,000 3,250
19 PP2500427008 - Panh thẳng không mấu 540,000 5,400
20 PP2500427009 - Panh quả tim 195,000 1,950
21 PP2500427010 - CloraminB 3,125,000 31,250
22 PP2500427011 - Băng chỉ thị màu hấp khô 695,000 6,950
23 PP2500427012 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 10,250,000 102,500
24 PP2500427013 - Cọc truyền 5,500,000 55,000
25 PP2500427014 - Xe đẩy máy điện tim 3,200,000 32,000
26 PP2500427015 - Xe đẩy máy monitor 2,650,000 26,500
27 PP2500427016 - Tủ đầu giường 28,000,000 280,000
28 PP2500427017 - Đệm da 20,000,000 200,000
29 PP2500427018 - Chỉ Nylon đơn sợi 1/0 528,000 5,280
30 PP2500427019 - Chỉ Nylon đơn sợi 4/0 3,250,000 32,500
31 PP2500427020 - Gạc đắp vết thương 5,500,000 55,000
32 PP2500427021 - Chỉ Nylon đơn sợi 5/0 450,000 4,500
33 PP2500427022 - Nẹp cổ cứng 850,000 8,500
34 PP2500427023 - Băng bột bó sợi thủy tinh. Kích thước: 10cm x 3.6m 12,000,000 120,000
35 PP2500427024 - Băng bột bó sợi thủy tinh. Kích thước: 15cm x 3.6m (±10%) hoặc 12.5cm x 3.6m (±10%) 14,500,000 145,000
36 PP2500427025 - Máy cưa bột thủy tinh 8,500,000 85,000
37 PP2500427026 - Dung dịch PovidoneIodine 10% 22,125,000 221,250
38 PP2500427027 - Viên sát khuẩn 3,750,000 37,500
39 PP2500427028 - Ống thông nội khí quản có bóng 238,500 2,385
40 PP2500427029 - Gạc phẫu thuật 5,340,000 53,400
41 PP2500427030 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx 8 lớp 6,700,000 67,000
42 PP2500427031 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 780,000 7,800
43 PP2500427032 - Băng thun y tế 3 móc 10cm x 5m±10% 2,400,000 24,000
44 PP2500427033 - Dây truyền dịch kim thường 49,500,000 495,000
45 PP2500427034 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 1 6,588,000 65,880
46 PP2500427035 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2 7,550,000 75,500
47 PP2500427036 - Túi Camera 310,000 3,100
48 PP2500427037 - Dao mổ mộng 11,400,000 114,000
49 PP2500427038 - Dung dịch Lugol 1,200,000 12,000
50 PP2500427039 - Dung dịch Acid acetic 300,000 3,000
51 PP2500427040 - Huyết áp điện tử 9,000,000 90,000
52 PP2500427041 - Hộp đựng bông cồn 480,000 4,800
53 PP2500427042 - Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em 660,000 6,600
54 PP2500427043 - Kẹp lưỡng cực không dính 1,200,000 12,000
55 PP2500427044 - Panh vi phẫu tai 700,000 7,000
Máy điện châm
Mã phần lô PP2500426990
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt sinh hóa, nước tiểu
Mã phần lô PP2500426991
Giá từng phần lô 570,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,705
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Micro pipet 500ul
Mã phần lô PP2500426992
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-quang 20x25cm
Mã phần lô PP2500426993
Giá từng phần lô 289,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-quang 25x30cm
Mã phần lô PP2500426994
Giá từng phần lô 141,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Natricitrat 3.8% (ống nghiệm)
Mã phần lô PP2500426995
Giá từng phần lô 234,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá cắm ống nghiệm
Mã phần lô PP2500426996
Giá từng phần lô 285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500426997
Giá từng phần lô 390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thổi 1 lần cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500426998
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sample Cup
Mã phần lô PP2500426999
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm làm test HP
Mã phần lô PP2500427000
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thòng lọng cắt Polyp
Mã phần lô PP2500427001
Giá từng phần lô 1,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lưu huyết não
Mã phần lô PP2500427002
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Optic O°nội soi tai mũi họng trẻ em
Mã phần lô PP2500427003
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Optic 70° nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500427004
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500427005
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt các cỡ
Mã phần lô PP2500427006
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm cặp cổ tử cung
Mã phần lô PP2500427007
Giá từng phần lô 325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500427008
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh quả tim
Mã phần lô PP2500427009
Giá từng phần lô 195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CloraminB
Mã phần lô PP2500427010
Giá từng phần lô 3,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng chỉ thị màu hấp khô
Mã phần lô PP2500427011
Giá từng phần lô 695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500427012
Giá từng phần lô 10,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cọc truyền
Mã phần lô PP2500427013
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xe đẩy máy điện tim
Mã phần lô PP2500427014
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xe đẩy máy monitor
Mã phần lô PP2500427015
Giá từng phần lô 2,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tủ đầu giường
Mã phần lô PP2500427016
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đệm da
Mã phần lô PP2500427017
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi 1/0
Mã phần lô PP2500427018
Giá từng phần lô 528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2500427019
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500427020
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi 5/0
Mã phần lô PP2500427021
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500427022
Giá từng phần lô 850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh. Kích thước: 10cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500427023
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh. Kích thước: 15cm x 3.6m (±10%) hoặc 12.5cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2500427024
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy cưa bột thủy tinh
Mã phần lô PP2500427025
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PovidoneIodine 10%
Mã phần lô PP2500427026
Giá từng phần lô 22,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2500427027
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500427028
Giá từng phần lô 238,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500427029
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx 8 lớp
Mã phần lô PP2500427030
Giá từng phần lô 6,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500427031
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun y tế 3 móc 10cm x 5m±10%
Mã phần lô PP2500427032
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2500427033
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 1
Mã phần lô PP2500427034
Giá từng phần lô 6,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2
Mã phần lô PP2500427035
Giá từng phần lô 7,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Camera
Mã phần lô PP2500427036
Giá từng phần lô 310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ mộng
Mã phần lô PP2500427037
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2500427038
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2500427039
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500427040
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500427041
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em
Mã phần lô PP2500427042
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp lưỡng cực không dính
Mã phần lô PP2500427043
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh vi phẫu tai
Mã phần lô PP2500427044
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->