Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067400-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT PL2300035688
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 88,589,331,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.063.074.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300074324 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm, loại CR40G hoặc tương đương 2,360,626,800 3.540.940.000 1.652.439.000 33
2 PP2300074325 - Dụng cụ khâu cắt cong 40 mm, loại CS40G hoặc tương đương 944,250,720 1.416.376.000 660.976.000 7
3 PP2300074326 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại GST45B hoặc tương đương, dùng cho mô thường 484,883,280 727.325.000 339.418.000 15
4 PP2300074327 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại GST45G hoặc tương đương, dùng cho mô dày 808,138,800 1.212.208.000 565.697.000 2512
5 PP2300074328 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại PSEE45A hoặc tương đương 1,568,456,064 2.352.684.000 1.097.919.000 8
6 PP2300074329 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm, loại GST60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường 2,559,106,200 3.838.659.000 1.791.374.000 78
7 PP2300074330 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm, loại PSEE60A hoặc tương đương 3,104,235,960 4.656.354.000 2.172.965.000 1613
8 PP2300074331 - Băng đạn cho dụng cụ khâu thẳng mổ mở 60mm, dùng cho mô dày 23,576,490 35.365.000 16.504.000 2
9 PP2300074332 - Dụng cụ khâu thẳng mổ mở, loại TX60G hoặc tương đương, dùng cho mô dày 39,826,962 59.740.000 27.879.000 1
10 PP2300074333 - Băng đạn cho dụng cụ khâu thẳng mổ mở 60mm, loại XR60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường 60,695,040 91.043.000 42.487.000 7
11 PP2300074334 - Dụng cụ khâu thẳng mổ mở, loại TX60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường 106,208,928 159.313.000 74.346.000 1
12 PP2300074335 - Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 30mm 711,100,000 1.066.650.000 497.770.000 1114
13 PP2300074336 - Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 45mm 1,094,000,000 1.641.000.000 765.800.000 16
14 PP2300074337 - Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 60mm 3,282,000,000 4.923.000.000 2.297.400.000 49
15 PP2300074338 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, loại ENDOGIA hoặc tương đương 1,023,000,000 1.534.500.000 716.100.000 1515
16 PP2300074339 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA hoặc tương đương cỡ 80mm 351,810,000 527.715.000 246.267.000 22
17 PP2300074340 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA hoặc tương đương cỡ 100mm 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 59
18 PP2300074341 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA các cỡ hoặc tương đương (60mm, 80mm, 100mm) 1,070,518,680 1.605.778.000 749.363.000 16
19 PP2300074342 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung CyPrep Pap Test hoặc tương đương 2,443,000,000 3.664.500.000 1.710.100.000 575
20 PP2300074343 - Catheter dẫn lưu qua da các cỡ (Bộ dẫn lưu màng tim) 113,190,000 169.785.000 79.233.000 916
21 PP2300074344 - Túi chứa dịch dẫn lưu 6,791,400 10.187.000 4.754.000 9
22 PP2300074345 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH25 hoặc tương đương 270,963,000 406.445.000 189.674.000 2
23 PP2300074346 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH29 hoặc tương đương 496,765,500 745.148.000 347.736.000 5
24 PP2300074347 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH33 hoặc tương đương 1,083,852,000 1.625.778.000 758.696.000 10
25 PP2300074348 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động dùng pin, loại CDH31P hoặc tương đương 1,896,804,000 2.845.206.000 1.327.763.000 1117
26 PP2300074349 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động, loại EEA31 hoặc tương đương 4,914,000,000 7.371.000.000 3.439.800.000 44
27 PP2300074350 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động loại EEA33 hoặc tương đương 1,638,000,000 2.457.000.000 1.146.600.000 15
28 PP2300074351 - Dung dịch chống mờ sương ống kính soi 99,000,000 148.500.000 69.300.000 325
29 PP2300074352 - Tấm điện cực đôi 291,060,000 436.590.000 203.742.000 542
30 PP2300074353 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ 400,400,000 600.600.000 280.280.000 21
31 PP2300074354 - Dao cắt hàn mạch dài 21cm 9,780,000,000 14.670.000.000 6.846.000.000 33
32 PP2300074355 - Dao cắt hàn mạch dài 23cm 8,400,000,000 12.600.000.000 5.880.000.000 3318
33 PP2300074356 - Dao cắt hàn mạch dài 37cm 2,520,000,000 3.780.000.000 1.764.000.000 10
34 PP2300074357 - Dao siêu âm dài 17 cm 1,016,100,000 1.524.150.000 711.270.000 7
35 PP2300074358 - Dao siêu âm dài 23 cm 1,585,080,000 2.377.620.000 1.109.556.000 8
36 PP2300074359 - Dao siêu âm dài 36 cm 2,386,789,902 3.580.185.000 1.670.753.000 11
37 PP2300074360 - Dao siêu âm dài 9 cm 22,203,400,000 33.305.100.000 15.542.380.000 156
38 PP2300074361 - Dây nối dao siêu âm loại HP054 hoặc tương đương 511,402,500 767.104.000 357.982.000 1
39 PP2300074362 - Dây nối dao siêu âm loại HPBLUE hoặc tương đương 4,964,085,000 7.446.128.000 3.474.860.000 819
40 PP2300074363 - Dao đốt điện đơn cực 3 chấu 65,152,500 97.729.000 45.607.000 140
41 PP2300074364 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml 275,305,800 412.959.000 192.714.000 18263
42 PP2300074365 - Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml 13,582,800 20.374.000 9.508.000 1085
43 PP2300074366 - Bộ Kim que thử đường huyết 104,125,000 156.188.000 72.888.000 1397
44 PP2300074367 - Bộ dây thở máy gây mê các cỡ 510,048,000 765.072.000 357.034.000 832
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm, loại CR40G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074324
Giá từng phần lô 2,360,626,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 3651
Dụng cụ khâu cắt cong 40 mm, loại CS40G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074325
Giá từng phần lô 944,250,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại GST45B hoặc tương đương, dùng cho mô thường
Mã phần lô PP2300074326
Giá từng phần lô 484,883,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 3652
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại GST45G hoặc tương đương, dùng cho mô dày
Mã phần lô PP2300074327
Giá từng phần lô 808,138,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2512
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm, loại PSEE45A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074328
Giá từng phần lô 1,568,456,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm, loại GST60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường
Mã phần lô PP2300074329
Giá từng phần lô 2,559,106,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.838.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.791.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm, loại PSEE60A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074330
Giá từng phần lô 3,104,235,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.656.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.172.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1613
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Băng đạn cho dụng cụ khâu thẳng mổ mở 60mm, dùng cho mô dày
Mã phần lô PP2300074331
Giá từng phần lô 23,576,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu thẳng mổ mở, loại TX60G hoặc tương đương, dùng cho mô dày
Mã phần lô PP2300074332
Giá từng phần lô 39,826,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Băng đạn cho dụng cụ khâu thẳng mổ mở 60mm, loại XR60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường
Mã phần lô PP2300074333
Giá từng phần lô 60,695,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 3657
Dụng cụ khâu thẳng mổ mở, loại TX60B hoặc tương đương, dùng cho mô thường
Mã phần lô PP2300074334
Giá từng phần lô 106,208,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 30mm
Mã phần lô PP2300074335
Giá từng phần lô 711,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1114
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300074336
Giá từng phần lô 1,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 3659
Băng đạn khâu cắt nối nội soi dùng cùng dụng cụ Endo GIA hoặc tương đương cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300074337
Giá từng phần lô 3,282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.923.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, loại ENDOGIA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074338
Giá từng phần lô 1,023,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1515
Thời gian thực hiện HĐ 36510
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA hoặc tương đương cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300074339
Giá từng phần lô 351,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 36511
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA hoặc tương đương cỡ 100mm
Mã phần lô PP2300074340
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại GIA các cỡ hoặc tương đương (60mm, 80mm, 100mm)
Mã phần lô PP2300074341
Giá từng phần lô 1,070,518,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 36512
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung CyPrep Pap Test hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074342
Giá từng phần lô 2,443,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.664.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 36513
Catheter dẫn lưu qua da các cỡ (Bộ dẫn lưu màng tim)
Mã phần lô PP2300074343
Giá từng phần lô 113,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2300074344
Giá từng phần lô 6,791,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 36514
Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH25 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074345
Giá từng phần lô 270,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 36515
Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH29 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074346
Giá từng phần lô 496,765,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối ruột tự động, loại CDH33 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074347
Giá từng phần lô 1,083,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 36516
Dụng cụ khâu nối ruột tự động dùng pin, loại CDH31P hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074348
Giá từng phần lô 1,896,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1117
Thời gian thực hiện HĐ 36517
Dụng cụ khâu nối tròn tự động, loại EEA31 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074349
Giá từng phần lô 4,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối tròn tự động loại EEA33 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074350
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 36518
Dung dịch chống mờ sương ống kính soi
Mã phần lô PP2300074351
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm điện cực đôi
Mã phần lô PP2300074352
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ 36519
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300074353
Giá từng phần lô 400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 36520
Dao cắt hàn mạch dài 21cm
Mã phần lô PP2300074354
Giá từng phần lô 9,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.670.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.846.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt hàn mạch dài 23cm
Mã phần lô PP2300074355
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3318
Thời gian thực hiện HĐ 36521
Dao cắt hàn mạch dài 37cm
Mã phần lô PP2300074356
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 36522
Dao siêu âm dài 17 cm
Mã phần lô PP2300074357
Giá từng phần lô 1,016,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm dài 23 cm
Mã phần lô PP2300074358
Giá từng phần lô 1,585,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.109.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 36523
Dao siêu âm dài 36 cm
Mã phần lô PP2300074359
Giá từng phần lô 2,386,789,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 36524
Dao siêu âm dài 9 cm
Mã phần lô PP2300074360
Giá từng phần lô 22,203,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.305.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.542.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối dao siêu âm loại HP054 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074361
Giá từng phần lô 511,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 36525
Dây nối dao siêu âm loại HPBLUE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300074362
Giá từng phần lô 4,964,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.446.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.474.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 819
Thời gian thực hiện HĐ 36526
Dao đốt điện đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2300074363
Giá từng phần lô 65,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml
Mã phần lô PP2300074364
Giá từng phần lô 275,305,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18263
Thời gian thực hiện HĐ 36527
Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2300074365
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1085
Thời gian thực hiện HĐ 36528
Bộ Kim que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300074366
Giá từng phần lô 104,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1397
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở máy gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300074367
Giá từng phần lô 510,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 832
Thời gian thực hiện HĐ 36529
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->