Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093732-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT PL2300058417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 60,583,821,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 727.005.860 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300128120 - Bình nhựa dẫn lưu màng phổi 34,650,000 47.250.000 24.255.000 99
2 PP2300128121 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động 1,766,000,000 2.408.182.000 1.236.200.000 1
3 PP2300128122 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ 27,500,000 37.500.000 19.250.000 8
4 PP2300128123 - Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 48 giờ 2,254,000,000 3.073.636.000 1.577.800.000 756
5 PP2300128124 - Buồng tiêm dưới da bằng Titanium hoặc tương đương 4,549,944,000 6.204.469.000 3.184.960.800 115
6 PP2300128125 - Buồng tiêm truyền hóa chất cho bệnh nhân ung thư 2,975,000,000 4.056.818.000 2.082.500.000 8212
7 PP2300128126 - Buồng tiêm truyền hóa chất tĩnh mạch sử dụng dài ngày không cần bơm rửa Heparin loại Power port hoặc tương đương 3,375,843,600 4.603.423.000 2.363.090.520 99
8 PP2300128127 - Catheter chẩn đoán và can thiệp mạch máu các cỡ 47,250,000 64.432.000 33.075.000 8
9 PP2300128128 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F 50,064,000 68.269.000 35.044.800 26
10 PP2300128129 - Dao cắt hàn mạch dài 25cm tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương 649,250,000 885.341.000 454.475.000 8
11 PP2300128130 - Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ 18,696,000 25.495.000 13.087.200 197313
12 PP2300128131 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên 24,750,000 33.750.000 17.325.000 8
13 PP2300128132 - Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin hoặc tương đương 57,200,000 78.000.000 40.040.000 4
14 PP2300128133 - Hạt nhựa nút mạch 62,700,000 85.500.000 43.890.000 2
15 PP2300128134 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 2,402,400,000 3.276.000.000 1.681.680.000 13
16 PP2300128135 - Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu 45,760,000 62.400.000 32.032.000 4
17 PP2300128136 - Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 1,029,600,000 1.404.000.000 720.720.000 5
18 PP2300128137 - Hóa chất tẩy rửa cho máy Gettinge hoặc tương đương 314,500,000 428.864.000 220.150.000 13972614
19 PP2300128138 - Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, loại Floseal hoặc tương đương 38,500,000 52.500.000 26.950.000 1
20 PP2300128139 - Keo dán da 67,821,390 92.484.000 47.474.973 64
21 PP2300128140 - Kim định vị trên siêu âm/nhũ ảnh các số 1,867,500,000 2.546.591.000 1.307.250.000 136
22 PP2300128141 - Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ 1,732,000,000 2.361.818.000 1.212.400.000 7
23 PP2300128142 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi số 21G 36,022,000 49.121.000 25.215.400 33
24 PP2300128143 - Kim gây tê tủy các số 107,100,000 146.045.000 74.970.000 986
25 PP2300128144 - Kim luồn tĩnh mạch các số 1,014,000,000 1.382.727.000 709.800.000 49315
26 PP2300128145 - Kim sinh thiết chân không vú tương thích với máy Mammotome hoặc tương đương dưới hướng dẫn nhũ ảnh 519,750,000 708.750.000 363.825.000 915
27 PP2300128146 - Kim sinh thiết tự động các số phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương 1,161,160,000 1.583.400.000 812.812.000 470
28 PP2300128147 - Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương 13,260,000,000 18.081.818.000 9.282.000.000 279
29 PP2300128148 - Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không các số 10,133,500,000 13.818.409.000 7.093.450.000 21416
30 PP2300128149 - Lam kính nhám 150,000,000 204.545.000 105.000.000 98630
31 PP2300128150 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 990,000,000 1.350.000.000 693.000.000 9863
32 PP2300128151 - Lọ lấy đàm vô trùng, các số 8,467,200 11.546.000 5.927.040 197
33 PP2300128152 - Lọc khuẩn làm ẩm người lớn 404,250,000 551.250.000 282.975.000 4521
34 PP2300128153 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 2,468,400,000 3.366.000.000 1.727.880.000 5425
35 PP2300128154 - Parafin tinh khiết 675,000,000 920.455.000 472.500.000 296
36 PP2300128155 - Que chỉ thị hóa học nhận dạng hydrogen peroxide dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương 22,866,360 31.181.000 16.006.452 1844
37 PP2300128156 - Stent đường mật qua da 598,400,000 816.000.000 418.880.000 417
38 PP2300128157 - Túi giấy Tyvek; kích thước 100mm x 70m 62,315,000 84.975.000 43.620.500 9
39 PP2300128158 - Túi giấy Tyvek; kích thước 150mm x 70m 327,014,424 445.929.000 228.910.097 33
40 PP2300128159 - Túi giấy Tyvek; kích thước 200mm x 70m 373,079,850 508.745.000 261.155.895 27
41 PP2300128160 - Túi giấy Tyvek; kích thước 250mm x 70m 467,544,000 637.560.000 327.280.800 27
42 PP2300128161 - Túi giấy Tyvek; kích thước 350mm x 70m 110,880,000 151.200.000 77.616.000 5
43 PP2300128162 - Túi giấy Tyvek; kích thước 75mm x 70m 74,826,400 102.036.000 52.378.480 14
44 PP2300128163 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 10cm x 20cm 2,389,117,500 3.257.888.000 1.672.382.250 904
45 PP2300128164 - Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 2.4F kèm vi dây dẫn 762,300,000 1.039.500.000 533.610.000 1318
46 PP2300128165 - Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 2.8F kèm vi dây dẫn 762,300,000 1.039.500.000 533.610.000 13
47 PP2300128166 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn 104,500,000 142.500.000 73.150.000 2
48 PP2300128167 - Vòng xoắn kim loại (Coil) có lông, dạng coil có khóa 150,700,000 205.500.000 105.490.000 2
49 PP2300128168 - Vòng xoắn kim loại (Coil) có lông, dạng coil đẩy 59,400,000 81.000.000 41.580.000 2
Bình nhựa dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300128120
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 3651
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động
Mã phần lô PP2300128121
Giá từng phần lô 1,766,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.408.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300128122
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3652
Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 48 giờ
Mã phần lô PP2300128123
Giá từng phần lô 2,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.073.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 756
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Buồng tiêm dưới da bằng Titanium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128124
Giá từng phần lô 4,549,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.204.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.184.960.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 365
Buồng tiêm truyền hóa chất cho bệnh nhân ung thư
Mã phần lô PP2300128125
Giá từng phần lô 2,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.056.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8212
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Buồng tiêm truyền hóa chất tĩnh mạch sử dụng dài ngày không cần bơm rửa Heparin loại Power port hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128126
Giá từng phần lô 3,375,843,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.603.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.363.090.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Catheter chẩn đoán và can thiệp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300128127
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F
Mã phần lô PP2300128128
Giá từng phần lô 50,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.044.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Dao cắt hàn mạch dài 25cm tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128129
Giá từng phần lô 649,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3657
Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2300128130
Giá từng phần lô 18,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.087.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 197313
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên
Mã phần lô PP2300128131
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128132
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 3659
Hạt nhựa nút mạch
Mã phần lô PP2300128133
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300128134
Giá từng phần lô 2,402,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.681.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 36510
Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu
Mã phần lô PP2300128135
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 36511
Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300128136
Giá từng phần lô 1,029,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất tẩy rửa cho máy Gettinge hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128137
Giá từng phần lô 314,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13972614
Thời gian thực hiện HĐ 36512
Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, loại Floseal hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128138
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 36513
Keo dán da
Mã phần lô PP2300128139
Giá từng phần lô 67,821,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.474.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim định vị trên siêu âm/nhũ ảnh các số
Mã phần lô PP2300128140
Giá từng phần lô 1,867,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.546.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 36514
Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300128141
Giá từng phần lô 1,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi số 21G
Mã phần lô PP2300128142
Giá từng phần lô 36,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.215.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 36515
Kim gây tê tủy các số
Mã phần lô PP2300128143
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 36516
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300128144
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết chân không vú tương thích với máy Mammotome hoặc tương đương dưới hướng dẫn nhũ ảnh
Mã phần lô PP2300128145
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 915
Thời gian thực hiện HĐ 36517
Kim sinh thiết tự động các số phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128146
Giá từng phần lô 1,161,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 470
Thời gian thực hiện HĐ 36518
Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128147
Giá từng phần lô 13,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không các số
Mã phần lô PP2300128148
Giá từng phần lô 10,133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.818.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.093.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21416
Thời gian thực hiện HĐ 36519
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300128149
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630
Thời gian thực hiện HĐ 36520
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300128150
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ lấy đàm vô trùng, các số
Mã phần lô PP2300128151
Giá từng phần lô 8,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.927.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 36521
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn
Mã phần lô PP2300128152
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4521
Thời gian thực hiện HĐ 36522
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300128153
Giá từng phần lô 2,468,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.727.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5425
Thời gian thực hiện HĐ 365
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2300128154
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 36523
Que chỉ thị hóa học nhận dạng hydrogen peroxide dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128155
Giá từng phần lô 22,866,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 1844
Thời gian thực hiện HĐ 36524
Stent đường mật qua da
Mã phần lô PP2300128156
Giá từng phần lô 598,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi giấy Tyvek; kích thước 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300128157
Giá từng phần lô 62,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.620.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 36525
Túi giấy Tyvek; kích thước 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300128158
Giá từng phần lô 327,014,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.910.097
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 36526
Túi giấy Tyvek; kích thước 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300128159
Giá từng phần lô 373,079,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.155.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi giấy Tyvek; kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300128160
Giá từng phần lô 467,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.280.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 36527
Túi giấy Tyvek; kích thước 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300128161
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 36528
Túi giấy Tyvek; kích thước 75mm x 70m
Mã phần lô PP2300128162
Giá từng phần lô 74,826,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.378.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300128163
Giá từng phần lô 2,389,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.672.382.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ 36529
Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 2.4F kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300128164
Giá từng phần lô 762,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1318
Thời gian thực hiện HĐ 36530
Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 2.8F kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300128165
Giá từng phần lô 762,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300128166
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 36531
Vòng xoắn kim loại (Coil) có lông, dạng coil có khóa
Mã phần lô PP2300128167
Giá từng phần lô 150,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 36532
Vòng xoắn kim loại (Coil) có lông, dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2300128168
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->