Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134486-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - đợt 3
Số hiệu KHLCNT PL2300092268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 45,039,991,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 585.519.884 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300202370 - Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad hoặc tương đương 814,044,000 1.110.060.000 569.830.800 73
2 PP2300202371 - Bộ bóng dẫn lưu vết thương 150cc 1,097,250,000 1.496.250.000 768.075.000 1809
3 PP2300202372 - Bộ mở thông dạ dày ra da qua nội soi loại Intolief Peg Kit hoặc tương đương 1,840,000,000 2.509.090.909 1.288.000.000 66
4 PP2300202373 - Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây 330,000,000 450.000.000 231.000.000 1
5 PP2300202374 - Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 120 giờ 973,500,000 1.327.500.000 681.450.000 272
6 PP2300202375 - Chất chỉ thị sinh học dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương 38,503,080 52.504.200 26.952.156 37
7 PP2300202376 - Chụp đèn mổ tương thích với hệ thống đèn mổ Surgiris hoặc tương đương 256,300,000 349.500.000 179.410.000 19
8 PP2300202377 - Dao siêu âm không dây đầu cong loại Sonicision hoặc tương đương các cỡ 940,000,000 1.281.818.182 658.000.000 7
9 PP2300202378 - Gối A đỏ hoặc tương đương 33,000,000 45.000.000 23.100.000 2
10 PP2300202379 - Gối C xanh hoặc tương đương 33,000,000 45.000.000 23.100.000 2
11 PP2300202380 - Gối Silverman loại A hoặc tương đương 50,850,000 69.340.909 35.595.000 5
12 PP2300202381 - Gối Silverman loại C hoặc tương đương 16,950,000 23.113.636 11.865.000 2
13 PP2300202382 - Giấy điện tim kích thước giấy 110mm*1400mm*20m tương thích với sử dụng cho máy Fukuda Denshi FX-8200 hoặc tương đương 7,600,000 10.363.636 5.320.000 32
14 PP2300202383 - Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*100mm tương thích với máy Cardisuny Fukuda 1000, Cardisuny Fukuda C120 hoặc tương đương 13,104,000 17.869.091 9.172.800 79
15 PP2300202384 - Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*30m tương thích với máy Nihonkohden ECG-1150, Carimax FX-7102 hoặc tương đương 29,988,000 40.892.727 20.991.600 277
16 PP2300202385 - Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ theo máy CAGEN1 hoặc tương đương 1,340,000,000 1.827.272.727 938.000.000 7
17 PP2300202386 - Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ theo máy Canyon hoặc tương đương 1,300,000,000 1.772.727.273 910.000.000 9
18 PP2300202387 - Kim đốt giáp bằng sóng cao tần các loại các cỡ 3,300,000,000 4.500.000.000 2.310.000.000 33
19 PP2300202388 - Kim đốt khối u bằng sóng RF tương thích với máy RFAGEN hoặc tương đương 5,580,000,000 7.609.090.909 3.906.000.000 50
20 PP2300202389 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi số 22G 15,783,600 21.523.091 11.048.520 17
21 PP2300202390 - Kim sinh thiết gan, phổi bán tự động size 16G x 15cm 5,497,800 7.497.000 3.848.460 2
22 PP2300202391 - Kim sinh thiết gan, phổi bán tự động size 18G x 15cm 274,890,000 374.850.000 192.423.000 91
23 PP2300202392 - Lamelle 24mm x 50 mm 1,728,000,000 2.356.363.636 1.209.600.000 82192
24 PP2300202393 - Lọ nhựa bệnh phẩm 15ml 250,000,000 340.909.091 175.000.000 32877
25 PP2300202394 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2 2,610,000,000 3.559.090.909 1.827.000.000 148
26 PP2300202395 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 3,290,000,000 4.486.363.636 2.303.000.000 116
27 PP2300202396 - Lưới cố định bụng chậu tương thích máy gia tốc thường 126,500,000 172.500.000 88.550.000 9
28 PP2300202397 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 8,500,000,000 11.590.909.091 5.950.000.000 329
29 PP2300202398 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích với máy gia tốc thường 420,000,000 572.727.273 294.000.000 33
30 PP2300202399 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 1,080,000,000 1.472.727.273 756.000.000 148
31 PP2300202400 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích với máy gia tốc thường 1,573,000,000 2.145.000.000 1.101.100.000 362
32 PP2300202401 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 365,500,000 498.409.091 255.850.000 13973
33 PP2300202402 - Miếng bù da 30x30x0,5cm 142,500,000 194.318.182 99.750.000 9
34 PP2300202403 - Miếng bù da 30x30x1,0cm 150,000,000 204.545.455 105.000.000 9
35 PP2300202404 - Miếng lau đầu đốt sử dụng một lần 352,500,000 480.681.818 246.750.000 2466
36 PP2300202405 - Sonde niệu quản JJ 01 năm các số 108,000,000 147.272.727 75.600.000 20
37 PP2300202406 - Sonde niệu quản JJ 03 tháng các số 210,000,000 286.363.636 147.000.000 99
38 PP2300202407 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám các cỡ 105,959,700 144.490.500 74.171.790 2
39 PP2300202408 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ 900,900,000 1.228.500.000 630.630.000 22
40 PP2300202409 - Túi hơi bán thân cho các máy gia tốc thường 350,000,000 477.272.727 245.000.000 17
41 PP2300202410 - Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 1,737,500,000 2.369.318.182 1.216.250.000 17
42 PP2300202411 - Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy gia tốc thường 226,000,000 308.181.818 158.200.000 17
43 PP2300202412 - Thanh INDEX 267,450,000 364.704.545 187.215.000 3
44 PP2300202413 - Vật liệu cầm máu loại Lyostypt 5cmx8cm hoặc tương đương 42,504,000 57.960.000 29.752.800 73
45 PP2300202414 - Vật liệu cầm máu loại Sáp 2,5g 3,469,400 4.731.000 2.428.580 19
46 PP2300202415 - Vật liệu cầm máu loại Spongostan 7cm x 5cm x 1cm hoặc tương đương 66,000,000 90.000.000 46.200.000 181
47 PP2300202416 - Vật liệu cầm máu loại Surgicel 10cm x 20cm hoặc tương đương 1,520,347,500 2.073.201.136 1.064.243.250 576
48 PP2300202417 - Xốp đổ khuôn chì (20x20x7,5)cm 215,600,000 294.000.000 150.920.000 658
49 PP2300202418 - Kẹp mạch máu có khóa 408,000,000 556.363.636 285.600.000 790
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202370
Giá từng phần lô 814,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.830.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bóng dẫn lưu vết thương 150cc
Mã phần lô PP2300202371
Giá từng phần lô 1,097,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mở thông dạ dày ra da qua nội soi loại Intolief Peg Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202372
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300202373
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 120 giờ
Mã phần lô PP2300202374
Giá từng phần lô 973,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chỉ thị sinh học dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202375
Giá từng phần lô 38,503,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.504.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.952.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chụp đèn mổ tương thích với hệ thống đèn mổ Surgiris hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202376
Giá từng phần lô 256,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm không dây đầu cong loại Sonicision hoặc tương đương các cỡ
Mã phần lô PP2300202377
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gối A đỏ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202378
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gối C xanh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202379
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gối Silverman loại A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202380
Giá từng phần lô 50,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.340.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gối Silverman loại C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202381
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim kích thước giấy 110mm*1400mm*20m tương thích với sử dụng cho máy Fukuda Denshi FX-8200 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202382
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*100mm tương thích với máy Cardisuny Fukuda 1000, Cardisuny Fukuda C120 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202383
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.869.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*30m tương thích với máy Nihonkohden ECG-1150, Carimax FX-7102 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202384
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.892.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ theo máy CAGEN1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202385
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ theo máy Canyon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202386
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt giáp bằng sóng cao tần các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300202387
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt khối u bằng sóng RF tương thích với máy RFAGEN hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202388
Giá từng phần lô 5,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi số 22G
Mã phần lô PP2300202389
Giá từng phần lô 15,783,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.523.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.048.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết gan, phổi bán tự động size 16G x 15cm
Mã phần lô PP2300202390
Giá từng phần lô 5,497,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.848.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết gan, phổi bán tự động size 18G x 15cm
Mã phần lô PP2300202391
Giá từng phần lô 274,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamelle 24mm x 50 mm
Mã phần lô PP2300202392
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa bệnh phẩm 15ml
Mã phần lô PP2300202393
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2
Mã phần lô PP2300202394
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1
Mã phần lô PP2300202395
Giá từng phần lô 3,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.486.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định bụng chậu tương thích máy gia tốc thường
Mã phần lô PP2300202396
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300202397
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích với máy gia tốc thường
Mã phần lô PP2300202398
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300202399
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới cố định đầu - cổ tương thích với máy gia tốc thường
Mã phần lô PP2300202400
Giá từng phần lô 1,573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2300202401
Giá từng phần lô 365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng bù da 30x30x0,5cm
Mã phần lô PP2300202402
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng bù da 30x30x1,0cm
Mã phần lô PP2300202403
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng lau đầu đốt sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300202404
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde niệu quản JJ 01 năm các số
Mã phần lô PP2300202405
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde niệu quản JJ 03 tháng các số
Mã phần lô PP2300202406
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám các cỡ
Mã phần lô PP2300202407
Giá từng phần lô 105,959,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.490.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.171.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ
Mã phần lô PP2300202408
Giá từng phần lô 900,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hơi bán thân cho các máy gia tốc thường
Mã phần lô PP2300202409
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300202410
Giá từng phần lô 1,737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.369.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy gia tốc thường
Mã phần lô PP2300202411
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh INDEX
Mã phần lô PP2300202412
Giá từng phần lô 267,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu loại Lyostypt 5cmx8cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202413
Giá từng phần lô 42,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.752.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu loại Sáp 2,5g
Mã phần lô PP2300202414
Giá từng phần lô 3,469,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.428.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu loại Spongostan 7cm x 5cm x 1cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202415
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu loại Surgicel 10cm x 20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300202416
Giá từng phần lô 1,520,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.201.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.243.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xốp đổ khuôn chì (20x20x7,5)cm
Mã phần lô PP2300202417
Giá từng phần lô 215,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp mạch máu có khóa
Mã phần lô PP2300202418
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->