Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300325534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 4 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300206195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 97,793,845,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.466.907.678 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300430029 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm Băng đạn tương thích | 2,190,728,925 | 3.129.612.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.533.510.248 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 2 | PP2300430030 - Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm Băng đạn tương thích | 5,551,015,680 | 7.930.022.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.885.710.976 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 3 | PP2300430031 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng kèm Băng đạn khâu cắt nối nội soi tương thích | 8,050,000,000 | 11.500.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.635.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 4 | PP2300430032 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ kèm Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 100mm tương thích | 1,985,065,600 | 2.835.808.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.389.545.920 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 5 | PP2300430033 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 80mm loại 3 hàng ghim kèm Băng đạn tương thích | 2,560,000,000 | 3.657.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.792.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 6 | PP2300430034 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương | 451,500,000 | 645.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 316.050.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 7 | PP2300430035 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương | 231,000,000 | 330.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 161.700.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 8 | PP2300430036 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương | 367,500,000 | 525.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 257.250.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 9 | PP2300430037 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương | 1,128,750,000 | 1.612.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 790.125.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 10 | PP2300430038 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron CT CTP-200-FLS hoặc tương đương | 231,000,000 | 330.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 161.700.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 11 | PP2300430039 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy NEMOTO A60 hoặc tương đương | 231,000,000 | 330.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 161.700.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 12 | PP2300430040 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ | 55,000,000 | 78.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 38.500.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 13 | PP2300430041 - Bộ gối cố định đầu Silverman loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương | 160,000,000 | 228.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 112.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 14 | PP2300430042 - Bơm truyền hóa chất liên tục | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.029.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 15 | PP2300430043 - Buồng tiêm truyền đặt dưới da có van chống trào ngược | 7,890,000,000 | 11.271.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.523.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 16 | PP2300430044 - Clip kẹp định vị 300 | 257,789,000 | 368.270.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 180.452.300 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 17 | PP2300430045 - Clip kẹp định vị 400 | 281,750,000 | 402.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 197.225.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 18 | PP2300430046 - Dao cắt hàn mạch dài 21cm | 24,450,000,000 | 34.928.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 17.115.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 19 | PP2300430047 - Dao cắt hàn mạch dài 37cm | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.410.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 20 | PP2300430048 - Dao đốt điện đơn cực 3 chấu | 324,500,000 | 463.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 227.150.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 21 | PP2300430049 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên | 49,500,000 | 70.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 34.650.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 22 | PP2300430050 - Dây nối máy bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương | 215,250,000 | 307.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 150.675.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 23 | PP2300430051 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ | 624,000,000 | 891.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 436.800.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 24 | PP2300430052 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 31mm | 1,490,000,000 | 2.128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.043.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 25 | PP2300430053 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 33mm | 1,490,000,000 | 2.128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.043.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 26 | PP2300430054 - Đầu cone vàng có khía 200μL | 9,540,000 | 13.628.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.678.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 27 | PP2300430055 - Đầu cone xanh có khía 100-1000μL | 2,975,000 | 4.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.082.500 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 28 | PP2300430056 - Đầu tip có lọc 100μL | 10,080,000 | 14.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.056.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 29 | PP2300430057 - Đầu tip có lọc 10μL | 63,000,000 | 90.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 44.100.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 30 | PP2300430058 - Đầu tip có lọc 1250μL | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 66.150.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 31 | PP2300430059 - Đầu tip có lọc 200μL | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 66.150.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 32 | PP2300430060 - Đầu tip có lọc 20μL | 31,500,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 22.050.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 33 | PP2300430061 - Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm | 208,000,000 | 297.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 145.600.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 34 | PP2300430062 - Kim chích cầm máu 230 cm | 396,000,000 | 565.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 277.200.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 35 | PP2300430063 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da | 600,000,000 | 857.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 420.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 36 | PP2300430064 - Kim luồn dùng cho trẻ em | 299,600,000 | 428.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 209.720.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 37 | PP2300430065 - Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương | 7,800,000,000 | 11.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.460.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 38 | PP2300430066 - Kit thử vi khuẩn Pylori | 236,250,000 | 337.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 165.375.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 39 | PP2300430067 - Lam kính nhám | 192,000,000 | 274.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 134.400.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 40 | PP2300430068 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm | 432,000,000 | 617.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 302.400.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 41 | PP2300430069 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm | 720,000,000 | 1.028.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 504.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 42 | PP2300430070 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm | 840,000,000 | 1.200.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 588.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 43 | PP2300430071 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 | 3,500,000,000 | 5.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.450.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 44 | PP2300430072 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 6,750,000,000 | 9.642.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.725.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 45 | PP2300430073 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 1,125,000,000 | 1.607.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 787.500.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 46 | PP2300430074 - Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 1,737,500,000 | 2.482.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.216.250.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 47 | PP2300430075 - Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 2,057,500,000 | 2.939.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.440.250.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 48 | PP2300430076 - Vật liệu cầm máu cellulose ete hóa dạng lưới 10x10cm | 543,375,000 | 776.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 380.362.500 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 49 | PP2300430077 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm | 245,700,000 | 351.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 171.990.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 50 | PP2300430078 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn | 950,000,000 | 1.357.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 665.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 51 | PP2300430079 - Bộ Catheter đặt vào động mạch | 142,716,000 | 203.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 99.901.200 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 52 | PP2300430080 - Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn | 158,760,000 | 226.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 111.132.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 53 | PP2300430081 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 65-100cm | 110,000,000 | 157.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 77.000.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| 54 | PP2300430082 - Kẹp mạch máu có khóa | 408,000,000 | 582.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 285.600.000 | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm Băng đạn tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300430029 |
| Giá từng phần lô | 2,190,728,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.129.612.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.510.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm Băng đạn tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300430030 |
| Giá từng phần lô | 5,551,015,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.930.022.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.710.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng kèm Băng đạn khâu cắt nối nội soi tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300430031 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.635.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ kèm Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 100mm tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300430032 |
| Giá từng phần lô | 1,985,065,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.545.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 80mm loại 3 hàng ghim kèm Băng đạn tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300430033 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430034 |
| Giá từng phần lô | 451,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430035 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430036 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430037 |
| Giá từng phần lô | 1,128,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron CT CTP-200-FLS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430038 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy NEMOTO A60 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430039 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300430040 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ gối cố định đầu Silverman loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430041 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm truyền hóa chất liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300430042 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Buồng tiêm truyền đặt dưới da có van chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300430043 |
| Giá từng phần lô | 7,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.523.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp định vị 300 |
|
| Mã phần lô | PP2300430044 |
| Giá từng phần lô | 257,789,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.452.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp định vị 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300430045 |
| Giá từng phần lô | 281,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt hàn mạch dài 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430046 |
| Giá từng phần lô | 24,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt hàn mạch dài 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430047 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao đốt điện đơn cực 3 chấu |
|
| Mã phần lô | PP2300430048 |
| Giá từng phần lô | 324,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300430049 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối máy bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430050 |
| Giá từng phần lô | 215,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300430051 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300430052 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300430053 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu cone vàng có khía 200μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430054 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu cone xanh có khía 100-1000μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430055 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip có lọc 100μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430056 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip có lọc 10μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430057 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip có lọc 1250μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430058 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip có lọc 200μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430059 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip có lọc 20μL |
|
| Mã phần lô | PP2300430060 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm |
|
| Mã phần lô | PP2300430061 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chích cầm máu 230 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430062 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300430063 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300430064 |
| Giá từng phần lô | 299,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300430065 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit thử vi khuẩn Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300430066 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300430067 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300430068 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300430069 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300430070 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300430071 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2300430072 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2300430073 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2300430074 |
| Giá từng phần lô | 1,737,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.482.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2300430075 |
| Giá từng phần lô | 2,057,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.939.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu cellulose ete hóa dạng lưới 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430076 |
| Giá từng phần lô | 543,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430077 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300430078 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Catheter đặt vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300430079 |
| Giá từng phần lô | 142,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.901.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300430080 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 65-100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300430081 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp mạch máu có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300430082 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi