Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300325534-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2023 - Đợt 4
Số hiệu KHLCNT PL2300206195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 97,793,845,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.466.907.678 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430029 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm Băng đạn tương thích 2,190,728,925 3.129.612.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.533.510.248 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
2 PP2300430030 - Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm Băng đạn tương thích 5,551,015,680 7.930.022.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.885.710.976 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
3 PP2300430031 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng kèm Băng đạn khâu cắt nối nội soi tương thích 8,050,000,000 11.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.635.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
4 PP2300430032 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ kèm Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 100mm tương thích 1,985,065,600 2.835.808.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.389.545.920 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
5 PP2300430033 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 80mm loại 3 hàng ghim kèm Băng đạn tương thích 2,560,000,000 3.657.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.792.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
6 PP2300430034 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương 451,500,000 645.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 316.050.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
7 PP2300430035 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương 231,000,000 330.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 161.700.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
8 PP2300430036 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương 367,500,000 525.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 257.250.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
9 PP2300430037 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương 1,128,750,000 1.612.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 790.125.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
10 PP2300430038 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron CT CTP-200-FLS hoặc tương đương 231,000,000 330.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 161.700.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
11 PP2300430039 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy NEMOTO A60 hoặc tương đương 231,000,000 330.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 161.700.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
12 PP2300430040 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ 55,000,000 78.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 38.500.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
13 PP2300430041 - Bộ gối cố định đầu Silverman loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương 160,000,000 228.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 112.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
14 PP2300430042 - Bơm truyền hóa chất liên tục 1,470,000,000 2.100.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.029.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
15 PP2300430043 - Buồng tiêm truyền đặt dưới da có van chống trào ngược 7,890,000,000 11.271.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.523.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
16 PP2300430044 - Clip kẹp định vị 300 257,789,000 368.270.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 180.452.300 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
17 PP2300430045 - Clip kẹp định vị 400 281,750,000 402.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 197.225.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
18 PP2300430046 - Dao cắt hàn mạch dài 21cm 24,450,000,000 34.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 17.115.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
19 PP2300430047 - Dao cắt hàn mạch dài 37cm 6,300,000,000 9.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.410.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
20 PP2300430048 - Dao đốt điện đơn cực 3 chấu 324,500,000 463.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 227.150.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
21 PP2300430049 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên 49,500,000 70.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 34.650.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
22 PP2300430050 - Dây nối máy bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương 215,250,000 307.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 150.675.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
23 PP2300430051 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ 624,000,000 891.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 436.800.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
24 PP2300430052 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 31mm 1,490,000,000 2.128.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.043.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
25 PP2300430053 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 33mm 1,490,000,000 2.128.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.043.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
26 PP2300430054 - Đầu cone vàng có khía 200μL 9,540,000 13.628.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.678.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
27 PP2300430055 - Đầu cone xanh có khía 100-1000μL 2,975,000 4.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.082.500 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
28 PP2300430056 - Đầu tip có lọc 100μL 10,080,000 14.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.056.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
29 PP2300430057 - Đầu tip có lọc 10μL 63,000,000 90.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 44.100.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
30 PP2300430058 - Đầu tip có lọc 1250μL 94,500,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 66.150.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
31 PP2300430059 - Đầu tip có lọc 200μL 94,500,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 66.150.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
32 PP2300430060 - Đầu tip có lọc 20μL 31,500,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 22.050.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
33 PP2300430061 - Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm 208,000,000 297.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 145.600.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
34 PP2300430062 - Kim chích cầm máu 230 cm 396,000,000 565.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 277.200.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
35 PP2300430063 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da 600,000,000 857.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 420.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
36 PP2300430064 - Kim luồn dùng cho trẻ em 299,600,000 428.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 209.720.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
37 PP2300430065 - Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương 7,800,000,000 11.142.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.460.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
38 PP2300430066 - Kit thử vi khuẩn Pylori 236,250,000 337.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 165.375.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
39 PP2300430067 - Lam kính nhám 192,000,000 274.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 134.400.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
40 PP2300430068 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm 432,000,000 617.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 302.400.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
41 PP2300430069 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm 720,000,000 1.028.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 504.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
42 PP2300430070 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm 840,000,000 1.200.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 588.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
43 PP2300430071 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 3,500,000,000 5.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.450.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
44 PP2300430072 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 6,750,000,000 9.642.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.725.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
45 PP2300430073 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 1,125,000,000 1.607.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 787.500.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
46 PP2300430074 - Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 1,737,500,000 2.482.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.216.250.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
47 PP2300430075 - Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 2,057,500,000 2.939.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.440.250.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
48 PP2300430076 - Vật liệu cầm máu cellulose ete hóa dạng lưới 10x10cm 543,375,000 776.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 380.362.500 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
49 PP2300430077 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm 245,700,000 351.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 171.990.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
50 PP2300430078 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn 950,000,000 1.357.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 665.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
51 PP2300430079 - Bộ Catheter đặt vào động mạch 142,716,000 203.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 99.901.200 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
52 PP2300430080 - Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 158,760,000 226.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 111.132.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
53 PP2300430081 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 65-100cm 110,000,000 157.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 77.000.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
54 PP2300430082 - Kẹp mạch máu có khóa 408,000,000 582.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 285.600.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm Băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2300430029
Giá từng phần lô 2,190,728,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.612.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.510.248
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm Băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2300430030
Giá từng phần lô 5,551,015,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.930.022.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.710.976
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng kèm Băng đạn khâu cắt nối nội soi tương thích
Mã phần lô PP2300430031
Giá từng phần lô 8,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ kèm Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 100mm tương thích
Mã phần lô PP2300430032
Giá từng phần lô 1,985,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.808.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.545.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 80mm loại 3 hàng ghim kèm Băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2300430033
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430034
Giá từng phần lô 451,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430035
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430036
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430037
Giá từng phần lô 1,128,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron CT CTP-200-FLS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430038
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy NEMOTO A60 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430039
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300430040
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gối cố định đầu Silverman loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430041
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm truyền hóa chất liên tục
Mã phần lô PP2300430042
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm truyền đặt dưới da có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300430043
Giá từng phần lô 7,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.271.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.523.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp định vị 300
Mã phần lô PP2300430044
Giá từng phần lô 257,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.270.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.452.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp định vị 400
Mã phần lô PP2300430045
Giá từng phần lô 281,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao cắt hàn mạch dài 21cm
Mã phần lô PP2300430046
Giá từng phần lô 24,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao cắt hàn mạch dài 37cm
Mã phần lô PP2300430047
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao đốt điện đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2300430048
Giá từng phần lô 324,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên
Mã phần lô PP2300430049
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối máy bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430050
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300430051
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 31mm
Mã phần lô PP2300430052
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tròn tự động công nghệ 3 hàng ghim đường kính 33mm
Mã phần lô PP2300430053
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cone vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2300430054
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.628.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cone xanh có khía 100-1000μL
Mã phần lô PP2300430055
Giá từng phần lô 2,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc 100μL
Mã phần lô PP2300430056
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc 10μL
Mã phần lô PP2300430057
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc 1250μL
Mã phần lô PP2300430058
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc 200μL
Mã phần lô PP2300430059
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc 20μL
Mã phần lô PP2300430060
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm
Mã phần lô PP2300430061
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích cầm máu 230 cm
Mã phần lô PP2300430062
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2300430063
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300430064
Giá từng phần lô 299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300430065
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử vi khuẩn Pylori
Mã phần lô PP2300430066
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300430067
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm
Mã phần lô PP2300430068
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm
Mã phần lô PP2300430069
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm
Mã phần lô PP2300430070
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1
Mã phần lô PP2300430071
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300430072
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300430073
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300430074
Giá từng phần lô 1,737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.482.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2300430075
Giá từng phần lô 2,057,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu cellulose ete hóa dạng lưới 10x10cm
Mã phần lô PP2300430076
Giá từng phần lô 543,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm
Mã phần lô PP2300430077
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300430078
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Catheter đặt vào động mạch
Mã phần lô PP2300430079
Giá từng phần lô 142,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.901.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300430080
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 65-100cm
Mã phần lô PP2300430081
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp mạch máu có khóa
Mã phần lô PP2300430082
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó k = 2. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->