Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao đợt 1 năm 2024 của Bệnh viện Mắt thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379169-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao đợt 1 năm 2024 của Bệnh viện Mắt thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300243957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,830,393,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.303.980 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300484174 - Cassette tương thích với máy Infiniti 234,074,610 351.112.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 163.853.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300484175 - Cassette tương thích với máy Laureate 83,638,170 125.458.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 58.547.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300484176 - Đầu cắt dịch kính tương thích với máy Infiniti 116,958,600 175.438.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 81.872.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300484177 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 166,400,000 249.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 116.480.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300484178 - Dao phẫu thuật phaco 2.8 mm 322,400,000 483.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 225.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300484179 - Chỉ phẫu thuật liền kim tự tiêu 5/0, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8 vòng tròn 19,061,700 28.593.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.344.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300484180 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5/0, 2 kim đầu hình thang, kim 1/4 vòng tròn 9,498,150 14.248.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.649.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2300484181 - Chỉ Nylon 5.0 9,585,900 14.379.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.711.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300484182 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 6/0, 2 kim đầu hình thang 22,848,000 34.272.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 15.994.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2300484183 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 6/0, 2 kim tam giác ngược 131,023,100 196.535.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 91.717.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2300484184 - Chỉ Nylon 6.0 27,507,000 41.261.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 19.255.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2300484185 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 7/0, 2 kim tròn đầu hình thang 26,908,700 40.364.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 18.837.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2300484186 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 8/0, 2 kim tròn đầu hình thang , kim 3/8 vòng tròn; 118,320,000 177.480.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 82.824.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2300484187 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0, kim 1/2 đường tròn 112,050,000 168.075.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 78.435.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2300484188 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0, độ cong kim 3/8 118,300,000 177.450.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 82.810.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2300484189 - Áo phẫu thuật bằng giấy 9,200,000 13.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.440.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
17 PP2300484190 - Băng dính cố định mi mắt 28,920,000 43.380.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 20.244.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
18 PP2300484191 - Băng dính phẫu thuật không dệt 37,080,000 55.620.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 25.956.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
19 PP2300484192 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 26G 6,825,000 10.238.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.778.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
20 PP2300484193 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 30G 5,550,000 8.325.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.885.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
21 PP2300484194 - Gạc băng mắt vô trùng 4.5cm x7cm 41,800,000 62.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 29.260.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
22 PP2300484195 - Găng tay khám 34,310,000 51.465.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 24.017.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
23 PP2300484196 - Kim hút đầu mềm 23G 10,914,750 16.373.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.641.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
24 PP2300484197 - Thuốc nhuộm bao 126,000,000 189.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 88.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
25 PP2300484198 - Tube đựng nước tiểu 11,220,000 16.830.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.854.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Cassette tương thích với máy Infiniti
Mã phần lô PP2300484174
Giá từng phần lô 234,074,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.112.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Cassette tương thích với máy Laureate
Mã phần lô PP2300484175
Giá từng phần lô 83,638,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu cắt dịch kính tương thích với máy Infiniti
Mã phần lô PP2300484176
Giá từng phần lô 116,958,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.438.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300484177
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Dao phẫu thuật phaco 2.8 mm
Mã phần lô PP2300484178
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật liền kim tự tiêu 5/0, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300484179
Giá từng phần lô 19,061,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.593.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5/0, 2 kim đầu hình thang, kim 1/4 vòng tròn
Mã phần lô PP2300484180
Giá từng phần lô 9,498,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.248.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Nylon 5.0
Mã phần lô PP2300484181
Giá từng phần lô 9,585,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.379.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 6/0, 2 kim đầu hình thang
Mã phần lô PP2300484182
Giá từng phần lô 22,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.272.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 6/0, 2 kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2300484183
Giá từng phần lô 131,023,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.535.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Nylon 6.0
Mã phần lô PP2300484184
Giá từng phần lô 27,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.261.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 7/0, 2 kim tròn đầu hình thang
Mã phần lô PP2300484185
Giá từng phần lô 26,908,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.364.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi 8/0, 2 kim tròn đầu hình thang , kim 3/8 vòng tròn;
Mã phần lô PP2300484186
Giá từng phần lô 118,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0, kim 1/2 đường tròn
Mã phần lô PP2300484187
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0, độ cong kim 3/8
Mã phần lô PP2300484188
Giá từng phần lô 118,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Áo phẫu thuật bằng giấy
Mã phần lô PP2300484189
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính cố định mi mắt
Mã phần lô PP2300484190
Giá từng phần lô 28,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính phẫu thuật không dệt
Mã phần lô PP2300484191
Giá từng phần lô 37,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.620.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 26G
Mã phần lô PP2300484192
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.238.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 30G
Mã phần lô PP2300484193
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc băng mắt vô trùng 4.5cm x7cm
Mã phần lô PP2300484194
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300484195
Giá từng phần lô 34,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.465.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Kim hút đầu mềm 23G
Mã phần lô PP2300484196
Giá từng phần lô 10,914,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.373.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300484197
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Tube đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300484198
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->