Gói thầu: mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300293546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300197958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 37,180,806,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 483.350.491 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300414024 - Phần 1: dung dịch sát khuẩn | 438,844,000 | 626.920.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 307.190.800 | 535 |
| 2 | PP2300414025 - Phần 2: Băng keo dán | 53,512,500 | 76.446.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.458.750 | 33288 |
| 3 | PP2300414026 - Phần 3: gạc lưới | 158,800,000 | 226.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 111.160.000 | 329 |
| 4 | PP2300414027 - Phần 4: gạc | 4,746,000 | 6.780.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.322.200 | 3946 |
| 5 | PP2300414028 - Phần 5: gel chăm sóc vết thương | 3,552,000,000 | 5.074.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.486.400.000 | 3946 |
| 6 | PP2300414029 - Phần 6: Bơm kim tiêm | 180,690,000 | 258.128.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 126.483.000 | 47754 |
| 7 | PP2300414030 - Phần 7: bơm tiêm dùng trong thẩm mỹ | 43,500,000 | 62.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 30.450.000 | 2466 |
| 8 | PP2300414031 - Phần 8: kim đầu tù dùng trong thẩm mỹ | 120,000,000 | 171.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.000.000 | 329 |
| 9 | PP2300414032 - Phần 9: kim luồn | 8,190,000 | 11.700.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.733.000 | 494 |
| 10 | PP2300414033 - Phần 10: kim dùng cho máy châm đa kim | 368,182,500 | 525.975.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 257.727.750 | 247 |
| 11 | PP2300414034 - Phần 11: dây truyền dịch | 16,250,000 | 23.214.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.375.000 | 411 |
| 12 | PP2300414035 - Phần 12: mỏ vịt nhựa | 144,000,000 | 205.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 100.800.000 | 5918 |
| 13 | PP2300414036 - Phần 13: găng tay | 488,565,000 | 697.950.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 341.995.500 | 66576 |
| 14 | PP2300414037 - Phần 14: Nhũ tương bôi âm đạo | 58,800,000 | 84.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 41.160.000 | 33 |
| 15 | PP2300414038 - Phần 15: Bao NYLON bọc cần đốt điện | 25,725,000 | 36.750.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.007.500 | 576 |
| 16 | PP2300414039 - Phần 16: bông viên, khẩu trang và các vật tư khác | 280,200,000 | 400.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 196.140.000 | 89261 |
| 17 | PP2300414040 - Phần 17: đè lưỡi gỗ | 40,500,000 | 57.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 28.350.000 | 24658 |
| 18 | PP2300414041 - Phần 18: Săng trải mổ | 161,280,000 | 230.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 112.896.000 | 6576 |
| 19 | PP2300414042 - Phần 19: Que gòn | 71,180,000 | 101.685.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 49.826.000 | 46028 |
| 20 | PP2300414043 - Phần 20: Túi hấp tiệt trùng | 252,934,210 | 361.334.586 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 177.053.947 | 74 |
| 21 | PP2300414044 - Phần 21: Chỉ không tan | 438,054,660 | 625.792.372 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 306.638.262 | 3230 |
| 22 | PP2300414045 - Phần 22: Chỉ tan | 477,753,600 | 682.505.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 334.427.520 | 795 |
| 23 | PP2300414046 - Phần 23: Lưỡi da mổ | 97,230,000 | 138.900.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 68.061.000 | 16603 |
| 24 | PP2300414047 - Phần 24: vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn | 318,739,500 | 455.342.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 223.117.650 | 17593 |
| 25 | PP2300414048 - Phần 25: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp chứa enzyme | 136,800,000 | 195.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 95.760.000 | 14 |
| 26 | PP2300414049 - Phần 26: Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ không chứa Enzyme | 32,480,000 | 46.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.736.000 | 4 |
| 27 | PP2300414050 - Phần 27: Viên ngâm khử khuẩn bề mặt | 129,000,000 | 184.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 90.300.000 | 4932 |
| 28 | PP2300414051 - Phần 28: dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ | 26,400,000 | 37.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.480.000 | 3288 |
| 29 | PP2300414052 - Phần 29: dung dịch tẩy rửa khử trùng bề mặt | 33,000,000 | 47.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.100.000 | 16439 |
| 30 | PP2300414053 - Phần 30: dung dịch xông phòng cho máy phun Zyto Spray | 180,000,000 | 257.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 126.000.000 | 25 |
| 31 | PP2300414054 - Phần 31: Đầu cône xét nghiệm | 91,990,000 | 131.414.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 64.393.000 | 52603 |
| 32 | PP2300414055 - Phần 32: que gòn lấy bệnh phẩm xét nghiệm | 37,500,000 | 53.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.250.000 | 2466 |
| 33 | PP2300414056 - Phần 33: que gòn trong ống nghiệm vô trùng | 35,280,000 | 50.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.696.000 | 3946 |
| 34 | PP2300414057 - Phần 34: Ống nghiệm 5cc có nắp | 3,192,000 | 4.560.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.234.400 | 1316 |
| 35 | PP2300414058 - Phần 35: Khuyên cấy nhựa tiệt trùng | 27,300,000 | 39.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.110.000 | 3453 |
| 36 | PP2300414059 - Phần 36: Lọ bệnh phẩm, ống quay ly tâm | 107,444,000 | 153.491.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 75.210.800 | 20384 |
| 37 | PP2300414060 - Phần 37: Hộp petri nhựa | 19,072,000 | 27.245.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.350.400 | 1316 |
| 38 | PP2300414061 - Phần 38: Lam mờ | 65,000,000 | 92.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 45.500.000 | 32877 |
| 39 | PP2300414062 - Phần 39: ống lấy máu các loại | 270,696,000 | 386.708.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 189.487.200 | 50631 |
| 40 | PP2300414063 - Phần 40: Que đường huyết nhanh | 21,000,000 | 30.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.700.000 | 658 |
| 41 | PP2300414064 - Phần 41: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu | 23,762,500 | 33.946.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.633.750 | 329 |
| 42 | PP2300414065 - Phần 42: hóa chất hồng cầu mẫu | 69,840,000 | 99.771.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 48.888.000 | 60 |
| 43 | PP2300414066 - Phần 43: thạch máu | 43,560,000 | 62.228.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 30.492.000 | 362 |
| 44 | PP2300414067 - Phần 44: ống lưu trữ mẫu | 6,720,000 | 9.600.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.704.000 | 395 |
| 45 | PP2300414068 - Phần 45: Bộ thuốc nhuộm | 14,310,000 | 20.442.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.017.000 | 58 |
| 46 | PP2300414069 - Phần 46: que thử nước tiểu | 79,500,000 | 113.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 55.650.000 | 3288 |
| 47 | PP2300414070 - Phần 47: đĩa kháng sinh các loại | 32,408,000 | 46.297.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.685.600 | 3308 |
| 48 | PP2300414071 - Phần 48: Môi trường nuôi cấy | 9,700,000 | 13.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.790.000 | 346 |
| 49 | PP2300414072 - Phần 49: gel siêu âm | 7,560,000 | 10.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.292.000 | 50 |
| 50 | PP2300414073 - Phần 50: Bộ môi trường nuôi cấy nấm | 39,112,000 | 55.874.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 27.378.400 | 1069 |
| 51 | PP2300414074 - Phần 51: Bộ thử nghiệm sinh hóa định danh nhanh Neisseria | 9,250,000 | 13.214.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.475.000 | 17 |
| 52 | PP2300414075 - Phần 52: test RPR | 270,000,000 | 385.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 189.000.000 | 9864 |
| 53 | PP2300414076 - Phần 53: test Chlamydia | 388,440,000 | 554.914.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 271.908.000 | 1283 |
| 54 | PP2300414077 - Phần 54: test HBsAg | 1,875,000 | 2.678.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.312.500 | 21 |
| 55 | PP2300414078 - Phần 55: test HIV 1 | 286,650,000 | 409.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 200.655.000 | 1151 |
| 56 | PP2300414079 - Phần 56: test HIV 2 | 18,900,000 | 27.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.230.000 | 99 |
| 57 | PP2300414080 - Phần 57: test Syphilis | 94,500,000 | 135.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 66.150.000 | 494 |
| 58 | PP2300414081 - Phần 58: test TPHA | 348,000,000 | 497.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 243.600.000 | 3946 |
| 59 | PP2300414082 - Phần 59: vật tư xét nghiệm TPHA | 25,000,000 | 35.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.500.000 | 165 |
| 60 | PP2300414083 - Phần 60: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 1,380,000,000 | 1.971.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000.000 | 99 |
| 61 | PP2300414084 - Phần 61: Hóa chất cho máy rửa dụng cụ Ken IQ6 | 177,660,000 | 253.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 124.362.000 | 14 |
| 62 | PP2300414085 - Phần 62: hóa chất, vật tư dùng trong giải phẫu bệnh | 158,012,310 | 225.731.872 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 110.608.617 | 5857 |
| 63 | PP2300414086 - Phần 63: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 | 2,650,692,368 | 3.786.703.383 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.855.484.658 | 20771 |
| 64 | PP2300414087 - Phần 64: Hóa chất sử dụng cho máy miễn nhuộm Gram | 411,336,180 | 587.623.115 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 287.935.326 | 1812 |
| 65 | PP2300414088 - Phần 65: Hóa chất sử dụng cho máy vi sinh | 113,971,884 | 162.816.978 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 79.780.319 | 451 |
| 66 | PP2300414089 - Phần 66: Hóa chất xét nghiệm đông máu | 574,681,200 | 820.973.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 402.276.840 | 4167 |
| 67 | PP2300414090 - Phần 67: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy Realtime PCR | 7,248,008,800 | 10.354.298.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.073.606.160 | 4017 |
| 68 | PP2300414091 - Phần 68: Hóa chất điện giải | 163,200,300 | 233.143.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 114.240.210 | 2155 |
| 69 | PP2300414092 - Phần 69: Hóa chất xét nghiệm huyết học | 2,410,536,448 | 3.443.623.498 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.687.375.514 | 9107 |
| 70 | PP2300414093 - Phần 70: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch | 1,718,279,530 | 2.454.685.043 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.202.795.671 | 33153 |
| 71 | PP2300414094 - Phần 71: Vật tư tiêu hao theo máy Chụp XQ kỹ thuật số ( Máy rửa phim Drystar AXYS-Agfa Nv) | 90,500,000 | 129.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 63.350.000 | 658 |
| 72 | PP2300414095 - Phần 72: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT | 2,140,564,000 | 3.057.948.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.498.394.800 | 108 |
| 73 | PP2300414096 - Phần 73: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy | 754,730,000 | 1.078.185.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 528.311.000 | 2 |
| 74 | PP2300414097 - Phần 74: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu Ultraskin Tightan | 1,138,500,000 | 1.626.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 796.950.000 | 3 |
| 75 | PP2300414098 - Phần 75: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta | 2,071,245,000 | 2.958.921.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.449.871.500 | 3 |
| 76 | PP2300414099 - Phần 76: Vật tư tiêu hao cho máy Laser ánh sáng IPL (AlmaBeauty - Rejuve ) | 2,300,000,000 | 3.285.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000.000 | 2 |
| 77 | PP2300414100 - Phần 77: Vật tư dùng trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | 893,970,000 | 1.277.100.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 625.779.000 | 20 |
Phần 1: dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300414024 |
| Giá từng phần lô | 438,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.190.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 2: Băng keo dán |
|
| Mã phần lô | PP2300414025 |
| Giá từng phần lô | 53,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.458.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 3: gạc lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300414026 |
| Giá từng phần lô | 158,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 4: gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300414027 |
| Giá từng phần lô | 4,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.322.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 5: gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300414028 |
| Giá từng phần lô | 3,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.074.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.486.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 6: Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300414029 |
| Giá từng phần lô | 180,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 7: bơm tiêm dùng trong thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300414030 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 8: kim đầu tù dùng trong thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300414031 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 9: kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300414032 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 10: kim dùng cho máy châm đa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300414033 |
| Giá từng phần lô | 368,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.727.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 11: dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300414034 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 12: mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300414035 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 13: găng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300414036 |
| Giá từng phần lô | 488,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.995.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 14: Nhũ tương bôi âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300414037 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 15: Bao NYLON bọc cần đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2300414038 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 16: bông viên, khẩu trang và các vật tư khác |
|
| Mã phần lô | PP2300414039 |
| Giá từng phần lô | 280,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 17: đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414040 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 18: Săng trải mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300414041 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 19: Que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300414042 |
| Giá từng phần lô | 71,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 20: Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300414043 |
| Giá từng phần lô | 252,934,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.334.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.053.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 21: Chỉ không tan |
|
| Mã phần lô | PP2300414044 |
| Giá từng phần lô | 438,054,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.792.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.638.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 22: Chỉ tan |
|
| Mã phần lô | PP2300414045 |
| Giá từng phần lô | 477,753,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.505.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.427.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 23: Lưỡi da mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300414046 |
| Giá từng phần lô | 97,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.061.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 24: vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300414047 |
| Giá từng phần lô | 318,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.342.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.117.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 25: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300414048 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 26: Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ không chứa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300414049 |
| Giá từng phần lô | 32,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 27: Viên ngâm khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300414050 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 28: dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300414051 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 29: dung dịch tẩy rửa khử trùng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300414052 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 30: dung dịch xông phòng cho máy phun Zyto Spray |
|
| Mã phần lô | PP2300414053 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 31: Đầu cône xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300414054 |
| Giá từng phần lô | 91,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 32: que gòn lấy bệnh phẩm xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300414055 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 33: que gòn trong ống nghiệm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300414056 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 34: Ống nghiệm 5cc có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300414057 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.234.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 35: Khuyên cấy nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300414058 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 36: Lọ bệnh phẩm, ống quay ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300414059 |
| Giá từng phần lô | 107,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.491.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.210.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 37: Hộp petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300414060 |
| Giá từng phần lô | 19,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.245.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.350.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 38: Lam mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300414061 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 39: ống lấy máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414062 |
| Giá từng phần lô | 270,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.708.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.487.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 40: Que đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300414063 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 41: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414064 |
| Giá từng phần lô | 23,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.946.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.633.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 42: hóa chất hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300414065 |
| Giá từng phần lô | 69,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 43: thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414066 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 44: ống lưu trữ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300414067 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 45: Bộ thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300414068 |
| Giá từng phần lô | 14,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 46: que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300414069 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 47: đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414070 |
| Giá từng phần lô | 32,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.685.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 48: Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300414071 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 49: gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300414072 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 50: Bộ môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300414073 |
| Giá từng phần lô | 39,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.378.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 51: Bộ thử nghiệm sinh hóa định danh nhanh Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2300414074 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 52: test RPR |
|
| Mã phần lô | PP2300414075 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 53: test Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300414076 |
| Giá từng phần lô | 388,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 54: test HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300414077 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 55: test HIV 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414078 |
| Giá từng phần lô | 286,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 56: test HIV 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414079 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 57: test Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300414080 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 58: test TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2300414081 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 59: vật tư xét nghiệm TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2300414082 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 60: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP |
|
| Mã phần lô | PP2300414083 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 61: Hóa chất cho máy rửa dụng cụ Ken IQ6 |
|
| Mã phần lô | PP2300414084 |
| Giá từng phần lô | 177,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 62: hóa chất, vật tư dùng trong giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300414085 |
| Giá từng phần lô | 158,012,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.731.872 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.608.617 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 63: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2300414086 |
| Giá từng phần lô | 2,650,692,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.786.703.383 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.484.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20771 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 64: Hóa chất sử dụng cho máy miễn nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300414087 |
| Giá từng phần lô | 411,336,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.623.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.935.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 65: Hóa chất sử dụng cho máy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300414088 |
| Giá từng phần lô | 113,971,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.816.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.780.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 66: Hóa chất xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414089 |
| Giá từng phần lô | 574,681,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.973.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.276.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 67: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy Realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300414090 |
| Giá từng phần lô | 7,248,008,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.354.298.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.073.606.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 68: Hóa chất điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300414091 |
| Giá từng phần lô | 163,200,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.143.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.240.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 69: Hóa chất xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300414092 |
| Giá từng phần lô | 2,410,536,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.443.623.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.375.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 70: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300414093 |
| Giá từng phần lô | 1,718,279,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.685.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.202.795.671 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 71: Vật tư tiêu hao theo máy Chụp XQ kỹ thuật số ( Máy rửa phim Drystar AXYS-Agfa Nv) |
|
| Mã phần lô | PP2300414094 |
| Giá từng phần lô | 90,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 72: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT |
|
| Mã phần lô | PP2300414095 |
| Giá từng phần lô | 2,140,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.057.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.394.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 73: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy |
|
| Mã phần lô | PP2300414096 |
| Giá từng phần lô | 754,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.185.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 74: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu Ultraskin Tightan |
|
| Mã phần lô | PP2300414097 |
| Giá từng phần lô | 1,138,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.626.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 75: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta |
|
| Mã phần lô | PP2300414098 |
| Giá từng phần lô | 2,071,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.958.921.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.871.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 76: Vật tư tiêu hao cho máy Laser ánh sáng IPL (AlmaBeauty - Rejuve ) |
|
| Mã phần lô | PP2300414099 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 77: Vật tư dùng trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300414100 |
| Giá từng phần lô | 893,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.277.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi