Gói thầu: mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300293546-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu
Số hiệu KHLCNT PL2300197958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 37,180,806,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 483.350.491 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300414024 - Phần 1: dung dịch sát khuẩn 438,844,000 626.920.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 307.190.800 535
2 PP2300414025 - Phần 2: Băng keo dán 53,512,500 76.446.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.458.750 33288
3 PP2300414026 - Phần 3: gạc lưới 158,800,000 226.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 111.160.000 329
4 PP2300414027 - Phần 4: gạc 4,746,000 6.780.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.322.200 3946
5 PP2300414028 - Phần 5: gel chăm sóc vết thương 3,552,000,000 5.074.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.486.400.000 3946
6 PP2300414029 - Phần 6: Bơm kim tiêm 180,690,000 258.128.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 126.483.000 47754
7 PP2300414030 - Phần 7: bơm tiêm dùng trong thẩm mỹ 43,500,000 62.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 30.450.000 2466
8 PP2300414031 - Phần 8: kim đầu tù dùng trong thẩm mỹ 120,000,000 171.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.000.000 329
9 PP2300414032 - Phần 9: kim luồn 8,190,000 11.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.733.000 494
10 PP2300414033 - Phần 10: kim dùng cho máy châm đa kim 368,182,500 525.975.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 257.727.750 247
11 PP2300414034 - Phần 11: dây truyền dịch 16,250,000 23.214.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.375.000 411
12 PP2300414035 - Phần 12: mỏ vịt nhựa 144,000,000 205.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 100.800.000 5918
13 PP2300414036 - Phần 13: găng tay 488,565,000 697.950.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 341.995.500 66576
14 PP2300414037 - Phần 14: Nhũ tương bôi âm đạo 58,800,000 84.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.160.000 33
15 PP2300414038 - Phần 15: Bao NYLON bọc cần đốt điện 25,725,000 36.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.007.500 576
16 PP2300414039 - Phần 16: bông viên, khẩu trang và các vật tư khác 280,200,000 400.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 196.140.000 89261
17 PP2300414040 - Phần 17: đè lưỡi gỗ 40,500,000 57.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 28.350.000 24658
18 PP2300414041 - Phần 18: Săng trải mổ 161,280,000 230.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 112.896.000 6576
19 PP2300414042 - Phần 19: Que gòn 71,180,000 101.685.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.826.000 46028
20 PP2300414043 - Phần 20: Túi hấp tiệt trùng 252,934,210 361.334.586 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 177.053.947 74
21 PP2300414044 - Phần 21: Chỉ không tan 438,054,660 625.792.372 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 306.638.262 3230
22 PP2300414045 - Phần 22: Chỉ tan 477,753,600 682.505.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 334.427.520 795
23 PP2300414046 - Phần 23: Lưỡi da mổ 97,230,000 138.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 68.061.000 16603
24 PP2300414047 - Phần 24: vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn 318,739,500 455.342.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 223.117.650 17593
25 PP2300414048 - Phần 25: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp chứa enzyme 136,800,000 195.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 95.760.000 14
26 PP2300414049 - Phần 26: Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ không chứa Enzyme 32,480,000 46.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.736.000 4
27 PP2300414050 - Phần 27: Viên ngâm khử khuẩn bề mặt 129,000,000 184.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 90.300.000 4932
28 PP2300414051 - Phần 28: dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ 26,400,000 37.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.480.000 3288
29 PP2300414052 - Phần 29: dung dịch tẩy rửa khử trùng bề mặt 33,000,000 47.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.100.000 16439
30 PP2300414053 - Phần 30: dung dịch xông phòng cho máy phun Zyto Spray 180,000,000 257.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 126.000.000 25
31 PP2300414054 - Phần 31: Đầu cône xét nghiệm 91,990,000 131.414.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 64.393.000 52603
32 PP2300414055 - Phần 32: que gòn lấy bệnh phẩm xét nghiệm 37,500,000 53.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.250.000 2466
33 PP2300414056 - Phần 33: que gòn trong ống nghiệm vô trùng 35,280,000 50.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.696.000 3946
34 PP2300414057 - Phần 34: Ống nghiệm 5cc có nắp 3,192,000 4.560.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.234.400 1316
35 PP2300414058 - Phần 35: Khuyên cấy nhựa tiệt trùng 27,300,000 39.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.110.000 3453
36 PP2300414059 - Phần 36: Lọ bệnh phẩm, ống quay ly tâm 107,444,000 153.491.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 75.210.800 20384
37 PP2300414060 - Phần 37: Hộp petri nhựa 19,072,000 27.245.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.350.400 1316
38 PP2300414061 - Phần 38: Lam mờ 65,000,000 92.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.500.000 32877
39 PP2300414062 - Phần 39: ống lấy máu các loại 270,696,000 386.708.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 189.487.200 50631
40 PP2300414063 - Phần 40: Que đường huyết nhanh 21,000,000 30.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.700.000 658
41 PP2300414064 - Phần 41: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu 23,762,500 33.946.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.633.750 329
42 PP2300414065 - Phần 42: hóa chất hồng cầu mẫu 69,840,000 99.771.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.888.000 60
43 PP2300414066 - Phần 43: thạch máu 43,560,000 62.228.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 30.492.000 362
44 PP2300414067 - Phần 44: ống lưu trữ mẫu 6,720,000 9.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.704.000 395
45 PP2300414068 - Phần 45: Bộ thuốc nhuộm 14,310,000 20.442.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.017.000 58
46 PP2300414069 - Phần 46: que thử nước tiểu 79,500,000 113.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 55.650.000 3288
47 PP2300414070 - Phần 47: đĩa kháng sinh các loại 32,408,000 46.297.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.685.600 3308
48 PP2300414071 - Phần 48: Môi trường nuôi cấy 9,700,000 13.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.790.000 346
49 PP2300414072 - Phần 49: gel siêu âm 7,560,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.292.000 50
50 PP2300414073 - Phần 50: Bộ môi trường nuôi cấy nấm 39,112,000 55.874.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.378.400 1069
51 PP2300414074 - Phần 51: Bộ thử nghiệm sinh hóa định danh nhanh Neisseria 9,250,000 13.214.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.475.000 17
52 PP2300414075 - Phần 52: test RPR 270,000,000 385.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 189.000.000 9864
53 PP2300414076 - Phần 53: test Chlamydia 388,440,000 554.914.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 271.908.000 1283
54 PP2300414077 - Phần 54: test HBsAg 1,875,000 2.678.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.312.500 21
55 PP2300414078 - Phần 55: test HIV 1 286,650,000 409.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 200.655.000 1151
56 PP2300414079 - Phần 56: test HIV 2 18,900,000 27.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.230.000 99
57 PP2300414080 - Phần 57: test Syphilis 94,500,000 135.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.150.000 494
58 PP2300414081 - Phần 58: test TPHA 348,000,000 497.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 243.600.000 3946
59 PP2300414082 - Phần 59: vật tư xét nghiệm TPHA 25,000,000 35.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.500.000 165
60 PP2300414083 - Phần 60: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP 1,380,000,000 1.971.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000.000 99
61 PP2300414084 - Phần 61: Hóa chất cho máy rửa dụng cụ Ken IQ6 177,660,000 253.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 124.362.000 14
62 PP2300414085 - Phần 62: hóa chất, vật tư dùng trong giải phẫu bệnh 158,012,310 225.731.872 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 110.608.617 5857
63 PP2300414086 - Phần 63: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 2,650,692,368 3.786.703.383 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.855.484.658 20771
64 PP2300414087 - Phần 64: Hóa chất sử dụng cho máy miễn nhuộm Gram 411,336,180 587.623.115 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 287.935.326 1812
65 PP2300414088 - Phần 65: Hóa chất sử dụng cho máy vi sinh 113,971,884 162.816.978 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 79.780.319 451
66 PP2300414089 - Phần 66: Hóa chất xét nghiệm đông máu 574,681,200 820.973.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 402.276.840 4167
67 PP2300414090 - Phần 67: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy Realtime PCR 7,248,008,800 10.354.298.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.073.606.160 4017
68 PP2300414091 - Phần 68: Hóa chất điện giải 163,200,300 233.143.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 114.240.210 2155
69 PP2300414092 - Phần 69: Hóa chất xét nghiệm huyết học 2,410,536,448 3.443.623.498 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.687.375.514 9107
70 PP2300414093 - Phần 70: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch 1,718,279,530 2.454.685.043 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.202.795.671 33153
71 PP2300414094 - Phần 71: Vật tư tiêu hao theo máy Chụp XQ kỹ thuật số ( Máy rửa phim Drystar AXYS-Agfa Nv) 90,500,000 129.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 63.350.000 658
72 PP2300414095 - Phần 72: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT 2,140,564,000 3.057.948.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.498.394.800 108
73 PP2300414096 - Phần 73: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy 754,730,000 1.078.185.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 528.311.000 2
74 PP2300414097 - Phần 74: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu Ultraskin Tightan 1,138,500,000 1.626.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 796.950.000 3
75 PP2300414098 - Phần 75: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta 2,071,245,000 2.958.921.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.449.871.500 3
76 PP2300414099 - Phần 76: Vật tư tiêu hao cho máy Laser ánh sáng IPL (AlmaBeauty - Rejuve ) 2,300,000,000 3.285.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000.000 2
77 PP2300414100 - Phần 77: Vật tư dùng trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ 893,970,000 1.277.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 625.779.000 20
Phần 1: dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300414024
Giá từng phần lô 438,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.190.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 535
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Băng keo dán
Mã phần lô PP2300414025
Giá từng phần lô 53,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.446.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 33288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: gạc lưới
Mã phần lô PP2300414026
Giá từng phần lô 158,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: gạc
Mã phần lô PP2300414027
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300414028
Giá từng phần lô 3,552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.074.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300414029
Giá từng phần lô 180,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.128.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47754
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: bơm tiêm dùng trong thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300414030
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: kim đầu tù dùng trong thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300414031
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: kim luồn
Mã phần lô PP2300414032
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: kim dùng cho máy châm đa kim
Mã phần lô PP2300414033
Giá từng phần lô 368,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.727.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300414034
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300414035
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: găng tay
Mã phần lô PP2300414036
Giá từng phần lô 488,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14: Nhũ tương bôi âm đạo
Mã phần lô PP2300414037
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15: Bao NYLON bọc cần đốt điện
Mã phần lô PP2300414038
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16: bông viên, khẩu trang và các vật tư khác
Mã phần lô PP2300414039
Giá từng phần lô 280,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89261
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17: đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300414040
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18: Săng trải mổ
Mã phần lô PP2300414041
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19: Que gòn
Mã phần lô PP2300414042
Giá từng phần lô 71,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.685.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46028
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20: Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300414043
Giá từng phần lô 252,934,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.334.586
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.053.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21: Chỉ không tan
Mã phần lô PP2300414044
Giá từng phần lô 438,054,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.792.372
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.638.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 3230
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22: Chỉ tan
Mã phần lô PP2300414045
Giá từng phần lô 477,753,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.505.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.427.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 795
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23: Lưỡi da mổ
Mã phần lô PP2300414046
Giá từng phần lô 97,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16603
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24: vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300414047
Giá từng phần lô 318,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.342.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.117.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 17593
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp chứa enzyme
Mã phần lô PP2300414048
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26: Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ không chứa Enzyme
Mã phần lô PP2300414049
Giá từng phần lô 32,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27: Viên ngâm khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300414050
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28: dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2300414051
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29: dung dịch tẩy rửa khử trùng bề mặt
Mã phần lô PP2300414052
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30: dung dịch xông phòng cho máy phun Zyto Spray
Mã phần lô PP2300414053
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31: Đầu cône xét nghiệm
Mã phần lô PP2300414054
Giá từng phần lô 91,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.414.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32: que gòn lấy bệnh phẩm xét nghiệm
Mã phần lô PP2300414055
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33: que gòn trong ống nghiệm vô trùng
Mã phần lô PP2300414056
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34: Ống nghiệm 5cc có nắp
Mã phần lô PP2300414057
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35: Khuyên cấy nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300414058
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36: Lọ bệnh phẩm, ống quay ly tâm
Mã phần lô PP2300414059
Giá từng phần lô 107,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.491.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.210.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 37: Hộp petri nhựa
Mã phần lô PP2300414060
Giá từng phần lô 19,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.245.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 38: Lam mờ
Mã phần lô PP2300414061
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 39: ống lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300414062
Giá từng phần lô 270,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.708.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 40: Que đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2300414063
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 41: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300414064
Giá từng phần lô 23,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.946.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.633.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 42: hóa chất hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300414065
Giá từng phần lô 69,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 43: thạch máu
Mã phần lô PP2300414066
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.228.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 44: ống lưu trữ mẫu
Mã phần lô PP2300414067
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 45: Bộ thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2300414068
Giá từng phần lô 14,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.442.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 46: que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300414069
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 47: đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300414070
Giá từng phần lô 32,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.297.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3308
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 48: Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300414071
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 49: gel siêu âm
Mã phần lô PP2300414072
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 50: Bộ môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300414073
Giá từng phần lô 39,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.874.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 51: Bộ thử nghiệm sinh hóa định danh nhanh Neisseria
Mã phần lô PP2300414074
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 52: test RPR
Mã phần lô PP2300414075
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 53: test Chlamydia
Mã phần lô PP2300414076
Giá từng phần lô 388,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.914.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 54: test HBsAg
Mã phần lô PP2300414077
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 55: test HIV 1
Mã phần lô PP2300414078
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 56: test HIV 2
Mã phần lô PP2300414079
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 57: test Syphilis
Mã phần lô PP2300414080
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 58: test TPHA
Mã phần lô PP2300414081
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 59: vật tư xét nghiệm TPHA
Mã phần lô PP2300414082
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 60: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
Mã phần lô PP2300414083
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 61: Hóa chất cho máy rửa dụng cụ Ken IQ6
Mã phần lô PP2300414084
Giá từng phần lô 177,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 62: hóa chất, vật tư dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300414085
Giá từng phần lô 158,012,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.731.872
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.608.617
Năng lực sản xuất hàng hóa 5857
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 63: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000
Mã phần lô PP2300414086
Giá từng phần lô 2,650,692,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.786.703.383
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.484.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 20771
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 64: Hóa chất sử dụng cho máy miễn nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300414087
Giá từng phần lô 411,336,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.623.115
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.935.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 1812
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 65: Hóa chất sử dụng cho máy vi sinh
Mã phần lô PP2300414088
Giá từng phần lô 113,971,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.816.978
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.780.319
Năng lực sản xuất hàng hóa 451
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 66: Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300414089
Giá từng phần lô 574,681,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.973.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.276.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 67: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy Realtime PCR
Mã phần lô PP2300414090
Giá từng phần lô 7,248,008,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.354.298.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.073.606.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 4017
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 68: Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2300414091
Giá từng phần lô 163,200,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.143.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 2155
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 69: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300414092
Giá từng phần lô 2,410,536,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.443.623.498
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.375.514
Năng lực sản xuất hàng hóa 9107
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 70: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300414093
Giá từng phần lô 1,718,279,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.685.043
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.795.671
Năng lực sản xuất hàng hóa 33153
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 71: Vật tư tiêu hao theo máy Chụp XQ kỹ thuật số ( Máy rửa phim Drystar AXYS-Agfa Nv)
Mã phần lô PP2300414094
Giá từng phần lô 90,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 72: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT
Mã phần lô PP2300414095
Giá từng phần lô 2,140,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.948.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.394.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 73: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy
Mã phần lô PP2300414096
Giá từng phần lô 754,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.185.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 74: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu Ultraskin Tightan
Mã phần lô PP2300414097
Giá từng phần lô 1,138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 75: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta
Mã phần lô PP2300414098
Giá từng phần lô 2,071,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.921.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.871.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 76: Vật tư tiêu hao cho máy Laser ánh sáng IPL (AlmaBeauty - Rejuve )
Mã phần lô PP2300414099
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 77: Vật tư dùng trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300414100
Giá từng phần lô 893,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->