Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058214-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất cho Bệnh viện Da Liễu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300038928
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN, nguồn thu từ phí, viện phí, từ Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 13,854,650,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166.255.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300080592 - Hóa chất cho máy Elisa tự động 1,495,760,640 2.039.674.000 3822 1.047.033.000 2288
2 PP2300080593 - Hóa chất cho máy Realtime PCR 6,241,824,000 8.511.578.000 3822 4.369.277.000 521
3 PP2300080594 - Hóa chất kiểm chuẩn 323,249,002 440.794.000 3822 226.274.000 4
4 PP2300080595 - Hóa chất cho máy xét nghiệm Sinh hóa 2,415,592,238 3.293.990.000 3822 1.690.916.000 28
5 PP2300080596 - Bơm tiêm insulin 8mm 100UI kim 30G các thể tích 0,3ml và 1ml 15,120,000 20.618.000 9018 10.584.000 493
6 PP2300080597 - Kim đầu tù dùng trong y tế thẩm mỹ Kim đầu tù 27G40mm Kim đầu tù 27G50mm Kim đầu tù 25G50mm Kim đầu tù 23G50mm 160,000,000 218.182.000 9018 112.000.000 164
7 PP2300080598 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim tròn 9,341,892 12.739.000 3006 6.539.000 9
8 PP2300080599 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 9,185,400 12.526.000 3006 6.430.000 9
9 PP2300080600 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0, kim tròn 7,704,000 10.505.000 3006 5.393.000 6
10 PP2300080601 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0,2 kim tròn 39,204,000 53.460.000 3006 27.443.000 26
11 PP2300080602 - Lưỡi dao mổ các số 480,000,000 654.545.000 9018 336.000.000 33
12 PP2300080603 - Bao giày phẫu thuật 8,400,000 11.455.000 - 5.880.000 411
13 PP2300080604 - Miếng dán điện cực tim người lớn 7,250,000 9.886.000 - 5.075.000 8
14 PP2300080605 - Đầu cône có lọc các kích cỡ (10ul,20ul,100ul,200ul,1.000ul) 127,500,000 173.864.000 3926 89.250.000 8219
15 PP2300080606 - Que lấy bệnh phẩm tiết chất nam 19,000,000 25.909.000 - 13.300.000 8
16 PP2300080607 - Ống quay ly tâm 1.5ml 15,360,000 20.945.000 3926 10.752.000 1972
17 PP2300080608 - Lam mờ 66,600,000 90.818.000 - 46.620.000 16438
18 PP2300080609 - Lamelle 22*22 205,600,000 280.364.000 - 143.920.000 32876
19 PP2300080610 - Que đường huyết nhanh (có kèm theo máy) 39,375,000 53.693.000 3822 27.563.000 288
20 PP2300080611 - Xét nghiệm nhóm máu A 1,102,500 1.503.000 3006 772.000 1
21 PP2300080612 - Xét nghiệm nhóm máu AB 1,102,500 1.503.000 3006 772.000 1
22 PP2300080613 - Xét nghiệm nhóm máu B 1,102,500 1.503.000 3006 772.000 1
23 PP2300080614 - Ống lưu trữ mẫu 12,515,000 17.066.000 3926 8.761.000 411
24 PP2300080615 - Vật tư tiêu hao cho máy IPL trẻ hóa da Nordlyls 1,209,536,000 1.649.368.000 - 846.676.000 2
25 PP2300080616 - Hóa chất sử dụng trong sản xuất thuốc bôi 943,226,250 1.286.218.000 - 660.258.000 729
Hóa chất cho máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2300080592
Giá từng phần lô 1,495,760,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.039.674.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2288
Hóa chất cho máy Realtime PCR
Mã phần lô PP2300080593
Giá từng phần lô 6,241,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.511.578.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.369.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 521
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300080594
Giá từng phần lô 323,249,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.794.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất cho máy xét nghiệm Sinh hóa
Mã phần lô PP2300080595
Giá từng phần lô 2,415,592,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.293.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bơm tiêm insulin 8mm 100UI kim 30G các thể tích 0,3ml và 1ml
Mã phần lô PP2300080596
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Kim đầu tù dùng trong y tế thẩm mỹ Kim đầu tù 27G40mm Kim đầu tù 27G50mm Kim đầu tù 25G50mm Kim đầu tù 23G50mm
Mã phần lô PP2300080597
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300080598
Giá từng phần lô 9,341,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.739.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300080599
Giá từng phần lô 9,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.526.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300080600
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0,2 kim tròn
Mã phần lô PP2300080601
Giá từng phần lô 39,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300080602
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2300080603
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Miếng dán điện cực tim người lớn
Mã phần lô PP2300080604
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đầu cône có lọc các kích cỡ (10ul,20ul,100ul,200ul,1.000ul)
Mã phần lô PP2300080605
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Que lấy bệnh phẩm tiết chất nam
Mã phần lô PP2300080606
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống quay ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2300080607
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972
Lam mờ
Mã phần lô PP2300080608
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.818.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Lamelle 22*22
Mã phần lô PP2300080609
Giá từng phần lô 205,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.364.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876
Que đường huyết nhanh (có kèm theo máy)
Mã phần lô PP2300080610
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2300080611
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xét nghiệm nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300080612
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xét nghiệm nhóm máu B
Mã phần lô PP2300080613
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống lưu trữ mẫu
Mã phần lô PP2300080614
Giá từng phần lô 12,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.066.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Vật tư tiêu hao cho máy IPL trẻ hóa da Nordlyls
Mã phần lô PP2300080615
Giá từng phần lô 1,209,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.368.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất sử dụng trong sản xuất thuốc bôi
Mã phần lô PP2300080616
Giá từng phần lô 943,226,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.218.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 729
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->