Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất năm 2025-2027 lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500375693-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất năm 2025-2027 lần 1
Số hiệu KHLCNT PL2500149497
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 116,449,582,754 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500392898 - Bộ Trocar 23G 11,655,000,000 8.325.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 2.913.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
2 PP2500392899 - Bộ Trocar 25G 882,000,000 630.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 220.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
3 PP2500392900 - Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris 35,200,000,000 25.142.857.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8.800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
4 PP2500392901 - Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris 7,700,000,000 5.500.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 1.925.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
5 PP2500392902 - Cassette dùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation 2,644,369,200 1.888.835.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 661.092.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
6 PP2500392903 - Dây dẫn laser 25G tương thích máy Ellex 3,213,000,000 2.295.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 803.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
7 PP2500392904 - Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex 3,213,000,000 2.295.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 803.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
8 PP2500392905 - Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex 3,213,000,000 2.295.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 803.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
9 PP2500392906 - Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Stellaris 5,280,000,000 3.771.428.571 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 1.320.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
10 PP2500392907 - Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare 189,210,000 135.150.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 47.302.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
11 PP2500392908 - Áo phẫu thuật 1,232,682,544 880.487.531 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 308.170.636 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
12 PP2500392909 - Băng keo trong y tế 590,646,000 421.890.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 147.661.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
13 PP2500392910 - Bộ dây truyền dịch 296,420,704 211.729.074 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 74.105.176 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
14 PP2500392911 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn 89,750,000 64.107.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 22.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
15 PP2500392912 - Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ 256,287,594 183.062.567 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 64.071.899 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
16 PP2500392913 - Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ 220,239,864 157.314.189 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 55.059.966 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
17 PP2500392914 - Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ 591,323,360 422.373.829 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 147.830.840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
18 PP2500392915 - Bơm tiêm 50 cc 5,701,500 4.072.500 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 1.425.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
19 PP2500392916 - Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ 449,614,784 321.153.417 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 112.403.696 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
20 PP2500392917 - Cassette chủ động tương thích máy Centurion 8,733,141,252 6.237.958.03 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 2.183.285.313 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
21 PP2500392918 - Cassette tương thích máy Laureate 4,369,111,758 3.120.794.113 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 1.092.277.940 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
22 PP2500392919 - Cồn 90 độ chai 1 lít 166,438,800 118.884.857 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 41.609.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
23 PP2500392920 - Đầu cắt dịch kính tương thích máy Ceturion 2,387,659,032 1.705.470.737 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 596.914.758 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
24 PP2500392921 - Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng 14,720,000 10.514.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 3.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
25 PP2500392922 - Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số 34,612,000 24.722.857 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8.653.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
26 PP2500392923 - Dung dịch nhuộm bao 1,886,562,000 1.347.544.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 471.640.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
27 PP2500392924 - Kim luồn có cánh, có cổng 20G 19,639,200 14.028.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 4.909.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
28 PP2500392925 - Kim luồn có cánh, có cổng 22G 315,457,448 225.326.749 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 78.864.362 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
29 PP2500392926 - Kim luồn có cánh, có cổng 24G 254,677,000 181.912.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 63.669.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
30 PP2500392927 - Kim phaco 23G tương thích máy Stellaris Elite 220,000,000 157.142.857 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
31 PP2500392928 - Kim tiêm 30G x 1/2" 111,762,000 79.830.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 27.940.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
32 PP2500392929 - Máy đo huyết áp điện tử 118,800,000 84.857.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 29.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
33 PP2500392930 - Ống nội khí quản có bóng các số 102,349,360 73.106.686 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 25.587.340 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
34 PP2500392931 - Tay cầm Phaco cho máy Stellaris Elite 673,355,048 480.967.891 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 168.338.762 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
35 PP2500392932 - Vòng căng bao 338,461,200 241.758.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 84.615.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
36 PP2500392933 - Keo Acrylate 1,314,810,000 939.150.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 328.702.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
37 PP2500392934 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ 2,156,800,000 1.540.571.429 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 539.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
38 PP2500392935 - Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp 635,695,800 454.068.429 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 158.923.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
39 PP2500392936 - Chỉ thị hóa học nhóm 5 - tối thiểu ba thông số cho hấp ướt 964,525,500 688.946.786 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 241.131.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
40 PP2500392937 - Chỉ thị hóa học nhóm 4 - tối thiểu hai thông số cho hấp ướt 224,910,000 160.650.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 56.227.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
41 PP2500392938 - Lưỡi dao mổ 11 226,275,000 161.625.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 56.568.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
42 PP2500392939 - Lưỡi dao mổ 15 191,625,000 136.875.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 47.906.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
43 PP2500392940 - Chỉ thị hóa học nhóm 1 (Băng keo chỉ thị cho hấp ướt) 52,920,000 37.800.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 13.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
44 PP2500392941 - Băng keo cá nhân 291,081,768 207.915.549 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 72.770.442 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
45 PP2500392942 - Bộ định danh RNIS 88,200,000 63.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 22.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
46 PP2500392943 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,386,000 990.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 346.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
47 PP2500392944 - Bộ thuốc nhuộm kháng acid 462,000 330.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 115.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
48 PP2500392945 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
49 PP2500392946 - Chủng vi khuẩn Nesseria ATCC 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
50 PP2500392947 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
51 PP2500392948 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
52 PP2500392949 - Đĩa kháng sinh các loại 220,500,000 157.500.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 55.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
53 PP2500392950 - Găng tay khám bệnh các cỡ 6,962,810,400 4.973.436.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 1.740.702.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
54 PP2500392951 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c: RIQAS GlycatedHaemoglobin (HbA1c) 29,200,000 20.857.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 7.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
55 PP2500392952 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học: RIQAS Monthly Haematology 29,920,000 21.371.429 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 7.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
56 PP2500392953 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu: RIQAS Urinalysis 33,460,000 23.900.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
57 PP2500392954 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa: RIQAS Monthly General Clinical Chemistry 43,680,000 31.200.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 10.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
58 PP2500392955 - Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng: RIQAS ESR (ESR Programme) 39,400,000 28.142.857 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
59 PP2500392956 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 19,400,000 13.857.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 4.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
60 PP2500392957 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 19,400,000 13.857.143 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 4.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
61 PP2500392958 - Kim lancet 92,600,000 66.142.857 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 23.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
62 PP2500392959 - Môi trường cấy không khí phòng mổ SA 35,280,000 25.200.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
63 PP2500392960 - Môi trường làm kháng sinh đồ MHA 294,000,000 210.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 73.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
64 PP2500392961 - Môi trường phân lập BA 84,000,000 60.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
65 PP2500392962 - Môi trường phân lập CAXV 184,800,000 132.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 46.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
66 PP2500392963 - Môi trường phân lập MC 117,600,000 84.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 29.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
67 PP2500392964 - Môi trường tăng sinh BHI 159,600,000 114.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 39.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
68 PP2500392965 - Que cấy nhựa dùng một lần 35,700,000 25.500.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
69 PP2500392966 - Thuốc nhuộm Giemsa 924,000 660.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 231.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
70 PP2500392967 - Thuốc thử Oxidase 1,092,000 780.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 273.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
71 PP2500392968 - Tube biopure 1.7 ml vô trùng 50,400,000 36.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
72 PP2500392969 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu RIQAS Monthly Specific Proteins 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
73 PP2500392970 - Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
74 PP2500392971 - Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 36,000,000 25.714.286 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
75 PP2500392972 - Chỉ thị hóa học nhóm 2 (kiểm tra hoạt động lò hấp) 80,561,000 57.543.571 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 20.140.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
76 PP2500392973 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 150mmx70m có chỉ thị hóa học 81,232,760 58.023.400 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 20.308.190 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
77 PP2500392974 - Bộ Trocar không van 23G 1,554,000,000 1.110.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 388.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
78 PP2500392975 - Bộ môi trường chuyên chở Stuart Amies 176,400,000 126.000.000 TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 44.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Bộ Trocar 23G
Mã phần lô PP2500392898
Giá từng phần lô 11,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.913.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ Trocar 25G
Mã phần lô PP2500392899
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2500392900
Giá từng phần lô 35,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2500392901
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Cassette dùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2500392902
Giá từng phần lô 2,644,369,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.835.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.092.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dây dẫn laser 25G tương thích máy Ellex
Mã phần lô PP2500392903
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex
Mã phần lô PP2500392904
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex
Mã phần lô PP2500392905
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Stellaris
Mã phần lô PP2500392906
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428.571
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare
Mã phần lô PP2500392907
Giá từng phần lô 189,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.150.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500392908
Giá từng phần lô 1,232,682,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.487.531
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.170.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Băng keo trong y tế
Mã phần lô PP2500392909
Giá từng phần lô 590,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.890.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500392910
Giá từng phần lô 296,420,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.729.074
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.105.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500392911
Giá từng phần lô 89,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.107.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2500392912
Giá từng phần lô 256,287,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.062.567
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.071.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2500392913
Giá từng phần lô 220,239,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.314.189
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.059.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2500392914
Giá từng phần lô 591,323,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.373.829
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.830.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bơm tiêm 50 cc
Mã phần lô PP2500392915
Giá từng phần lô 5,701,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.072.500
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2500392916
Giá từng phần lô 449,614,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.153.417
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.403.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Cassette chủ động tương thích máy Centurion
Mã phần lô PP2500392917
Giá từng phần lô 8,733,141,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.958.03
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.183.285.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Cassette tương thích máy Laureate
Mã phần lô PP2500392918
Giá từng phần lô 4,369,111,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.794.113
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.277.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Cồn 90 độ chai 1 lít
Mã phần lô PP2500392919
Giá từng phần lô 166,438,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.884.857
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.609.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Đầu cắt dịch kính tương thích máy Ceturion
Mã phần lô PP2500392920
Giá từng phần lô 2,387,659,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.470.737
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.914.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng
Mã phần lô PP2500392921
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.514.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số
Mã phần lô PP2500392922
Giá từng phần lô 34,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.722.857
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2500392923
Giá từng phần lô 1,886,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.544.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim luồn có cánh, có cổng 20G
Mã phần lô PP2500392924
Giá từng phần lô 19,639,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.028.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.909.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim luồn có cánh, có cổng 22G
Mã phần lô PP2500392925
Giá từng phần lô 315,457,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.326.749
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.864.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim luồn có cánh, có cổng 24G
Mã phần lô PP2500392926
Giá từng phần lô 254,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.669.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim phaco 23G tương thích máy Stellaris Elite
Mã phần lô PP2500392927
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim tiêm 30G x 1/2"
Mã phần lô PP2500392928
Giá từng phần lô 111,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.830.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.940.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500392929
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500392930
Giá từng phần lô 102,349,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.106.686
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.587.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Tay cầm Phaco cho máy Stellaris Elite
Mã phần lô PP2500392931
Giá từng phần lô 673,355,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.967.891
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.338.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500392932
Giá từng phần lô 338,461,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.758.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.615.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Keo Acrylate
Mã phần lô PP2500392933
Giá từng phần lô 1,314,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.150.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500392934
Giá từng phần lô 2,156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.571.429
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500392935
Giá từng phần lô 635,695,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.068.429
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.923.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhóm 5 - tối thiểu ba thông số cho hấp ướt
Mã phần lô PP2500392936
Giá từng phần lô 964,525,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.946.786
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.131.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhóm 4 - tối thiểu hai thông số cho hấp ướt
Mã phần lô PP2500392937
Giá từng phần lô 224,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Lưỡi dao mổ 11
Mã phần lô PP2500392938
Giá từng phần lô 226,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.625.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Lưỡi dao mổ 15
Mã phần lô PP2500392939
Giá từng phần lô 191,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.875.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhóm 1 (Băng keo chỉ thị cho hấp ướt)
Mã phần lô PP2500392940
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500392941
Giá từng phần lô 291,081,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.915.549
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.770.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ định danh RNIS
Mã phần lô PP2500392942
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500392943
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ thuốc nhuộm kháng acid
Mã phần lô PP2500392944
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC
Mã phần lô PP2500392945
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Nesseria ATCC
Mã phần lô PP2500392946
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC
Mã phần lô PP2500392947
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC
Mã phần lô PP2500392948
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500392949
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Găng tay khám bệnh các cỡ
Mã phần lô PP2500392950
Giá từng phần lô 6,962,810,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.973.436.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.702.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c: RIQAS GlycatedHaemoglobin (HbA1c)
Mã phần lô PP2500392951
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học: RIQAS Monthly Haematology
Mã phần lô PP2500392952
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.429
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu: RIQAS Urinalysis
Mã phần lô PP2500392953
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.900.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa: RIQAS Monthly General Clinical Chemistry
Mã phần lô PP2500392954
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng: RIQAS ESR (ESR Programme)
Mã phần lô PP2500392955
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.142.857
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500392956
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500392957
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.143
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Kim lancet
Mã phần lô PP2500392958
Giá từng phần lô 92,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.142.857
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường cấy không khí phòng mổ SA
Mã phần lô PP2500392959
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ MHA
Mã phần lô PP2500392960
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường phân lập BA
Mã phần lô PP2500392961
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường phân lập CAXV
Mã phần lô PP2500392962
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường phân lập MC
Mã phần lô PP2500392963
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Môi trường tăng sinh BHI
Mã phần lô PP2500392964
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Que cấy nhựa dùng một lần
Mã phần lô PP2500392965
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500392966
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2500392967
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Tube biopure 1.7 ml vô trùng
Mã phần lô PP2500392968
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu RIQAS Monthly Specific Proteins
Mã phần lô PP2500392969
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500392970
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500392971
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhóm 2 (kiểm tra hoạt động lò hấp)
Mã phần lô PP2500392972
Giá từng phần lô 80,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.543.571
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.140.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 150mmx70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500392973
Giá từng phần lô 81,232,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.023.400
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.308.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ Trocar không van 23G
Mã phần lô PP2500392974
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bộ môi trường chuyên chở Stuart Amies
Mã phần lô PP2500392975
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->