Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất năm 2025-2027 lần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500375693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt | Chủ đầu tư | Bệnh viện Mắt |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất năm 2025-2027 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500149497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 116,449,582,754 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500392898 - Bộ Trocar 23G | 11,655,000,000 | 8.325.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 2.913.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 2 | PP2500392899 - Bộ Trocar 25G | 882,000,000 | 630.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 220.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 3 | PP2500392900 - Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris | 35,200,000,000 | 25.142.857.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 8.800.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 4 | PP2500392901 - Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris | 7,700,000,000 | 5.500.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 1.925.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 5 | PP2500392902 - Cassette dùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation | 2,644,369,200 | 1.888.835.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 661.092.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 6 | PP2500392903 - Dây dẫn laser 25G tương thích máy Ellex | 3,213,000,000 | 2.295.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 803.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 7 | PP2500392904 - Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex | 3,213,000,000 | 2.295.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 803.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 8 | PP2500392905 - Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex | 3,213,000,000 | 2.295.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 803.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 9 | PP2500392906 - Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Stellaris | 5,280,000,000 | 3.771.428.571 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 1.320.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 10 | PP2500392907 - Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare | 189,210,000 | 135.150.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 47.302.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 11 | PP2500392908 - Áo phẫu thuật | 1,232,682,544 | 880.487.531 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 308.170.636 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 12 | PP2500392909 - Băng keo trong y tế | 590,646,000 | 421.890.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 147.661.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 13 | PP2500392910 - Bộ dây truyền dịch | 296,420,704 | 211.729.074 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 74.105.176 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 14 | PP2500392911 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn | 89,750,000 | 64.107.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 22.437.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 15 | PP2500392912 - Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ | 256,287,594 | 183.062.567 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 64.071.899 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 16 | PP2500392913 - Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ | 220,239,864 | 157.314.189 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 55.059.966 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 17 | PP2500392914 - Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ | 591,323,360 | 422.373.829 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 147.830.840 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 18 | PP2500392915 - Bơm tiêm 50 cc | 5,701,500 | 4.072.500 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 1.425.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 19 | PP2500392916 - Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ | 449,614,784 | 321.153.417 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 112.403.696 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 20 | PP2500392917 - Cassette chủ động tương thích máy Centurion | 8,733,141,252 | 6.237.958.03 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 2.183.285.313 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 21 | PP2500392918 - Cassette tương thích máy Laureate | 4,369,111,758 | 3.120.794.113 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 1.092.277.940 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 22 | PP2500392919 - Cồn 90 độ chai 1 lít | 166,438,800 | 118.884.857 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 41.609.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 23 | PP2500392920 - Đầu cắt dịch kính tương thích máy Ceturion | 2,387,659,032 | 1.705.470.737 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 596.914.758 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 24 | PP2500392921 - Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng | 14,720,000 | 10.514.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 3.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 25 | PP2500392922 - Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số | 34,612,000 | 24.722.857 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 8.653.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 26 | PP2500392923 - Dung dịch nhuộm bao | 1,886,562,000 | 1.347.544.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 471.640.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 27 | PP2500392924 - Kim luồn có cánh, có cổng 20G | 19,639,200 | 14.028.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 4.909.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 28 | PP2500392925 - Kim luồn có cánh, có cổng 22G | 315,457,448 | 225.326.749 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 78.864.362 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 29 | PP2500392926 - Kim luồn có cánh, có cổng 24G | 254,677,000 | 181.912.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 63.669.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 30 | PP2500392927 - Kim phaco 23G tương thích máy Stellaris Elite | 220,000,000 | 157.142.857 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 31 | PP2500392928 - Kim tiêm 30G x 1/2" | 111,762,000 | 79.830.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 27.940.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 32 | PP2500392929 - Máy đo huyết áp điện tử | 118,800,000 | 84.857.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 29.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 33 | PP2500392930 - Ống nội khí quản có bóng các số | 102,349,360 | 73.106.686 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 25.587.340 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 34 | PP2500392931 - Tay cầm Phaco cho máy Stellaris Elite | 673,355,048 | 480.967.891 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 168.338.762 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 35 | PP2500392932 - Vòng căng bao | 338,461,200 | 241.758.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 84.615.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 36 | PP2500392933 - Keo Acrylate | 1,314,810,000 | 939.150.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 328.702.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 37 | PP2500392934 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ | 2,156,800,000 | 1.540.571.429 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 539.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 38 | PP2500392935 - Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp | 635,695,800 | 454.068.429 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 158.923.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 39 | PP2500392936 - Chỉ thị hóa học nhóm 5 - tối thiểu ba thông số cho hấp ướt | 964,525,500 | 688.946.786 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 241.131.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 40 | PP2500392937 - Chỉ thị hóa học nhóm 4 - tối thiểu hai thông số cho hấp ướt | 224,910,000 | 160.650.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 56.227.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 41 | PP2500392938 - Lưỡi dao mổ 11 | 226,275,000 | 161.625.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 56.568.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 42 | PP2500392939 - Lưỡi dao mổ 15 | 191,625,000 | 136.875.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 47.906.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 43 | PP2500392940 - Chỉ thị hóa học nhóm 1 (Băng keo chỉ thị cho hấp ướt) | 52,920,000 | 37.800.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 13.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 44 | PP2500392941 - Băng keo cá nhân | 291,081,768 | 207.915.549 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 72.770.442 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 45 | PP2500392942 - Bộ định danh RNIS | 88,200,000 | 63.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 22.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 46 | PP2500392943 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 1,386,000 | 990.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 346.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 47 | PP2500392944 - Bộ thuốc nhuộm kháng acid | 462,000 | 330.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 115.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 48 | PP2500392945 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 49 | PP2500392946 - Chủng vi khuẩn Nesseria ATCC | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 50 | PP2500392947 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 51 | PP2500392948 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 52 | PP2500392949 - Đĩa kháng sinh các loại | 220,500,000 | 157.500.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 55.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 53 | PP2500392950 - Găng tay khám bệnh các cỡ | 6,962,810,400 | 4.973.436.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 1.740.702.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 54 | PP2500392951 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c: RIQAS GlycatedHaemoglobin (HbA1c) | 29,200,000 | 20.857.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 7.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 55 | PP2500392952 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học: RIQAS Monthly Haematology | 29,920,000 | 21.371.429 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 7.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 56 | PP2500392953 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu: RIQAS Urinalysis | 33,460,000 | 23.900.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 8.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 57 | PP2500392954 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa: RIQAS Monthly General Clinical Chemistry | 43,680,000 | 31.200.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 10.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 58 | PP2500392955 - Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng: RIQAS ESR (ESR Programme) | 39,400,000 | 28.142.857 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 59 | PP2500392956 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 | 19,400,000 | 13.857.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 4.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 60 | PP2500392957 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 | 19,400,000 | 13.857.143 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 4.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 61 | PP2500392958 - Kim lancet | 92,600,000 | 66.142.857 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 23.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 62 | PP2500392959 - Môi trường cấy không khí phòng mổ SA | 35,280,000 | 25.200.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 8.820.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 63 | PP2500392960 - Môi trường làm kháng sinh đồ MHA | 294,000,000 | 210.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 73.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 64 | PP2500392961 - Môi trường phân lập BA | 84,000,000 | 60.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 65 | PP2500392962 - Môi trường phân lập CAXV | 184,800,000 | 132.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 46.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 66 | PP2500392963 - Môi trường phân lập MC | 117,600,000 | 84.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 29.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 67 | PP2500392964 - Môi trường tăng sinh BHI | 159,600,000 | 114.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 39.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 68 | PP2500392965 - Que cấy nhựa dùng một lần | 35,700,000 | 25.500.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 8.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 69 | PP2500392966 - Thuốc nhuộm Giemsa | 924,000 | 660.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 231.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 70 | PP2500392967 - Thuốc thử Oxidase | 1,092,000 | 780.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 273.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 71 | PP2500392968 - Tube biopure 1.7 ml vô trùng | 50,400,000 | 36.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 72 | PP2500392969 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu RIQAS Monthly Specific Proteins | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 73 | PP2500392970 - Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 74 | PP2500392971 - Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 | 36,000,000 | 25.714.286 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 75 | PP2500392972 - Chỉ thị hóa học nhóm 2 (kiểm tra hoạt động lò hấp) | 80,561,000 | 57.543.571 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 20.140.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 76 | PP2500392973 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 150mmx70m có chỉ thị hóa học | 81,232,760 | 58.023.400 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 20.308.190 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 77 | PP2500392974 - Bộ Trocar không van 23G | 1,554,000,000 | 1.110.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 388.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| 78 | PP2500392975 - Bộ môi trường chuyên chở Stuart Amies | 176,400,000 | 126.000.000 | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 | 44.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
Bộ Trocar 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500392898 |
| Giá từng phần lô | 11,655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.913.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ Trocar 25G |
|
| Mã phần lô | PP2500392899 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2500392900 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ cassette dùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2500392901 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Cassette dùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation |
|
| Mã phần lô | PP2500392902 |
| Giá từng phần lô | 2,644,369,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.835.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.092.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dây dẫn laser 25G tương thích máy Ellex |
|
| Mã phần lô | PP2500392903 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dây dẫn Laser cong 23G tương thích máy Ellex |
|
| Mã phần lô | PP2500392904 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dây dẫn Laser thẳng 23G tương thích máy Ellex |
|
| Mã phần lô | PP2500392905 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Stellaris |
|
| Mã phần lô | PP2500392906 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Đầu đo nhãn áp tương thích máy đo nhãn áp cầm tay Icare |
|
| Mã phần lô | PP2500392907 |
| Giá từng phần lô | 189,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500392908 |
| Giá từng phần lô | 1,232,682,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.487.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.170.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Băng keo trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500392909 |
| Giá từng phần lô | 590,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500392910 |
| Giá từng phần lô | 296,420,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.729.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.105.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500392911 |
| Giá từng phần lô | 89,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bơm tiêm 1 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392912 |
| Giá từng phần lô | 256,287,594 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.062.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.071.899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bơm tiêm 10 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392913 |
| Giá từng phần lô | 220,239,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.314.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.059.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bơm tiêm 3 ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392914 |
| Giá từng phần lô | 591,323,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.373.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.830.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bơm tiêm 50 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500392915 |
| Giá từng phần lô | 5,701,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bơm tiêm 5ml + kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392916 |
| Giá từng phần lô | 449,614,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.153.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.403.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Cassette chủ động tương thích máy Centurion |
|
| Mã phần lô | PP2500392917 |
| Giá từng phần lô | 8,733,141,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.237.958.03 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.183.285.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Cassette tương thích máy Laureate |
|
| Mã phần lô | PP2500392918 |
| Giá từng phần lô | 4,369,111,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.794.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.277.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Cồn 90 độ chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500392919 |
| Giá từng phần lô | 166,438,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.884.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.609.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Đầu cắt dịch kính tương thích máy Ceturion |
|
| Mã phần lô | PP2500392920 |
| Giá từng phần lô | 2,387,659,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.470.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.914.758 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dây hút đàm có kiểm soát các số tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500392921 |
| Giá từng phần lô | 14,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dụng cuđặt thông đường thở(Airway)các số |
|
| Mã phần lô | PP2500392922 |
| Giá từng phần lô | 34,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.722.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Dung dịch nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500392923 |
| Giá từng phần lô | 1,886,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.347.544.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.640.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim luồn có cánh, có cổng 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500392924 |
| Giá từng phần lô | 19,639,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.909.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim luồn có cánh, có cổng 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500392925 |
| Giá từng phần lô | 315,457,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.326.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.864.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim luồn có cánh, có cổng 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500392926 |
| Giá từng phần lô | 254,677,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.669.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim phaco 23G tương thích máy Stellaris Elite |
|
| Mã phần lô | PP2500392927 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim tiêm 30G x 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2500392928 |
| Giá từng phần lô | 111,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.940.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Máy đo huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500392929 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500392930 |
| Giá từng phần lô | 102,349,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.106.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.587.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Tay cầm Phaco cho máy Stellaris Elite |
|
| Mã phần lô | PP2500392931 |
| Giá từng phần lô | 673,355,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.967.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.338.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2500392932 |
| Giá từng phần lô | 338,461,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.615.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Keo Acrylate |
|
| Mã phần lô | PP2500392933 |
| Giá từng phần lô | 1,314,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 939.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392934 |
| Giá từng phần lô | 2,156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.540.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500392935 |
| Giá từng phần lô | 635,695,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.068.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.923.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chỉ thị hóa học nhóm 5 - tối thiểu ba thông số cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500392936 |
| Giá từng phần lô | 964,525,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.946.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.131.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chỉ thị hóa học nhóm 4 - tối thiểu hai thông số cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500392937 |
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Lưỡi dao mổ 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500392938 |
| Giá từng phần lô | 226,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Lưỡi dao mổ 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500392939 |
| Giá từng phần lô | 191,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.906.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chỉ thị hóa học nhóm 1 (Băng keo chỉ thị cho hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2500392940 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500392941 |
| Giá từng phần lô | 291,081,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.915.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.770.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ định danh RNIS |
|
| Mã phần lô | PP2500392942 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500392943 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ thuốc nhuộm kháng acid |
|
| Mã phần lô | PP2500392944 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC |
|
| Mã phần lô | PP2500392945 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Nesseria ATCC |
|
| Mã phần lô | PP2500392946 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC |
|
| Mã phần lô | PP2500392947 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC |
|
| Mã phần lô | PP2500392948 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500392949 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Găng tay khám bệnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500392950 |
| Giá từng phần lô | 6,962,810,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.973.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.702.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c: RIQAS GlycatedHaemoglobin (HbA1c) |
|
| Mã phần lô | PP2500392951 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học: RIQAS Monthly Haematology |
|
| Mã phần lô | PP2500392952 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu: RIQAS Urinalysis |
|
| Mã phần lô | PP2500392953 |
| Giá từng phần lô | 33,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa: RIQAS Monthly General Clinical Chemistry |
|
| Mã phần lô | PP2500392954 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng: RIQAS ESR (ESR Programme) |
|
| Mã phần lô | PP2500392955 |
| Giá từng phần lô | 39,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500392956 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500392957 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Kim lancet |
|
| Mã phần lô | PP2500392958 |
| Giá từng phần lô | 92,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường cấy không khí phòng mổ SA |
|
| Mã phần lô | PP2500392959 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường làm kháng sinh đồ MHA |
|
| Mã phần lô | PP2500392960 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường phân lập BA |
|
| Mã phần lô | PP2500392961 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường phân lập CAXV |
|
| Mã phần lô | PP2500392962 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường phân lập MC |
|
| Mã phần lô | PP2500392963 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Môi trường tăng sinh BHI |
|
| Mã phần lô | PP2500392964 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Que cấy nhựa dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500392965 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500392966 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Thuốc thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500392967 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Tube biopure 1.7 ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500392968 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu RIQAS Monthly Specific Proteins |
|
| Mã phần lô | PP2500392969 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2500392970 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2500392971 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Chỉ thị hóa học nhóm 2 (kiểm tra hoạt động lò hấp) |
|
| Mã phần lô | PP2500392972 |
| Giá từng phần lô | 80,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.543.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.140.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek 150mmx70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500392973 |
| Giá từng phần lô | 81,232,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.023.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.308.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ Trocar không van 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500392974 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bộ môi trường chuyên chở Stuart Amies |
|
| Mã phần lô | PP2500392975 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | TBYT theo quy định tại Nghịđịnh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi