Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao – hóa chất năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500128159-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao – hóa chất năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500057335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 233,369,566,483 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500158847 - Bông, gạc y tế các loại | 1,540,580,000 | 2.100.790.910 | 770.290.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 30,811,600 | |
| 2 | PP2500158848 - Vật tư cho máy hấp Sterrad | 2,208,550,592 | 3.011.659.899 | 1.104.275.296 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 44,171,012 | |
| 3 | PP2500158849 - Băng keo, băng thun và băng gạc y tế các loại | 1,042,820,000 | 1.422.027.273 | 521.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,856,400 | |
| 4 | PP2500158850 - Chỉ thị nhiệt y tế các loại | 350,740,000 | 478.281.819 | 175.370.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,014,800 | |
| 5 | PP2500158851 - Que kiểm tra vi sinh y tế các loại | 101,460,000 | 138.354.546 | 50.730.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,029,200 | |
| 6 | PP2500158852 - Test Bowie dick | 97,900,000 | 133.500.000 | 48.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,958,000 | |
| 7 | PP2500158853 - Keo sinh học y tế các loại | 707,400,000 | 964.636.364 | 353.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,148,000 | |
| 8 | PP2500158854 - Keo dán da y tế các loại | 1,121,400,000 | 1.529.181.819 | 560.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,428,000 | |
| 9 | PP2500158855 - Bộ que thử đường huyết | 26,460,000 | 36.081.819 | 13.230.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 529,200 | |
| 10 | PP2500158856 - Lưới vá sọ, miếng ghép tạo hình và nẹp Titan y tế các loại | 7,345,000,000 | 10.015.909.091 | 3.672.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 146,900,000 | |
| 11 | PP2500158857 - Vật liệu cấy ghép y tế các loại | 824,544,000 | 1.124.378.182 | 412.272.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,490,880 | |
| 12 | PP2500158858 - Miếng lưới, miếng xốp và sáp xương cầm máu y tế các loại | 2,826,783,900 | 3.854.705.319 | 1.413.391.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 56,535,678 | |
| 13 | PP2500158859 - Vật liệu cầm máu y tế các loại | 4,080,000,000 | 5.563.636.364 | 2.040.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,600,000 | |
| 14 | PP2500158860 - Chỉ tổng hợp loại 1 y tế các loại | 1,144,624,752 | 1.560.851.935 | 572.312.376 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,892,496 | |
| 15 | PP2500158861 - Chỉ tổng hợp loại 2 y tế các loại | 704,627,088 | 960.855.120 | 352.313.544 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,092,542 | |
| 16 | PP2500158862 - Dao mổ y tế các loại | 258,250,000 | 352.159.091 | 129.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,165,000 | |
| 17 | PP2500158863 - Bộ dao mổ siêu âm không dây y tế các loại | 1,184,457,770 | 1.615.169.687 | 592.228.885 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 23,689,156 | |
| 18 | PP2500158864 - Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 1 | 975,000,000 | 1.329.545.455 | 487.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,500,000 | |
| 19 | PP2500158865 - Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 2 | 11,050,000,000 | 15.068.181.819 | 5.525.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 221,000,000 | |
| 20 | PP2500158866 - Tay dao 2 nút bấm, tấm điện cực trung tính và dây nối tấm điện cực trung tính | 1,112,894,000 | 1.517.582.728 | 556.447.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,257,880 | |
| 21 | PP2500158867 - Bơm chứa hoạt chất y tế các loại | 163,275,000 | 222.647.728 | 81.637.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,265,500 | |
| 22 | PP2500158868 - Bơm tiêm, dây hút dịch y tế các loại | 1,405,987,000 | 1.917.255.000 | 702.993.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 28,119,740 | |
| 23 | PP2500158869 - Bơm tiêm và dây sử dụng cho máy bơm cản quang | 61,640,000 | 84.054.546 | 30.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,232,800 | |
| 24 | PP2500158870 - Kim đốt Laser và dây Fiber | 2,504,000,000 | 3.414.545.455 | 1.252.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 50,080,000 | |
| 25 | PP2500158871 - Dây cho ăn, dây truyền dịch, dây truyền máu và khóa 3 ngã có dây y tế các loại | 2,056,040,000 | 2.803.690.910 | 1.028.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 41,120,800 | |
| 26 | PP2500158872 - Kim cánh bướm, Kim chích, Kim chọc tủy và khóa 3 ngã không dây y tế các loại | 431,151,000 | 587.933.182 | 215.575.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,623,020 | |
| 27 | PP2500158873 - Kim luồn tĩnh mạch y tế các loại | 1,285,500,000 | 1.752.954.546 | 642.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 25,710,000 | |
| 28 | PP2500158874 - Trang phục và vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật y tế các loại | 4,690,940,000 | 6.396.736.364 | 2.345.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 93,818,800 | |
| 29 | PP2500158875 - Găng khám và găng phẫu thuật y tế các loại | 9,271,500,000 | 12.642.954.546 | 4.635.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 185,430,000 | |
| 30 | PP2500158876 - vật tư tiêu hao trong gây mê giúp thở | 2,683,020,450 | 3.658.664.250 | 1.341.510.225 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 53,660,409 | |
| 31 | PP2500158877 - Mặt nạ thở oxy và dây oxy 2 nhánh y tế các loại | 731,600,000 | 997.636.364 | 365.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,632,000 | |
| 32 | PP2500158878 - Ống mở khí quản chữ T y tế các loại | 1,560,000,000 | 2.127.272.728 | 780.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,200,000 | |
| 33 | PP2500158879 - Ống mở khí quản người lớn y tế các loại | 602,700,000 | 821.863.637 | 301.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 12,054,000 | |
| 34 | PP2500158880 - Ống mở khí quản trẻ em y tế các loại | 73,500,000 | 100.227.273 | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,470,000 | |
| 35 | PP2500158881 - Dụng cụ điều chỉnh dây thanh và Stent thanh quản | 126,000,000 | 171.818.182 | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,520,000 | |
| 36 | PP2500158882 - Ống đặt nội khí quản y tế các loại | 1,602,365,800 | 2.185.044.273 | 801.182.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,047,316 | |
| 37 | PP2500158883 - Ống đặt nội khí quản dùng trong phẫu thuật Laser | 727,868,780 | 992.548.337 | 363.934.390 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,557,376 | |
| 38 | PP2500158884 - Khóa niêm phong, lọc Teflon và thùng hấp dụng cụ y tế các loại | 3,222,000,000 | 4.393.636.364 | 1.611.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 64,440,000 | |
| 39 | PP2500158885 - Bóng nong sẹo hẹp khí quản các số | 125,000,000 | 170.454.546 | 62.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,500,000 | |
| 40 | PP2500158886 - Ống thông tiểu, ống thông dạ dày, ống mở khí quản chữ J, dây hút đàm nhớt có khóa, bóng gây mê và măt nạ | 922,588,900 | 1.258.075.773 | 461.294.450 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 18,451,778 | |
| 41 | PP2500158887 - Ống nội soi mềm Tai Mũi Họng | 2,175,301,800 | 2.966.320.637 | 1.087.650.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 43,506,036 | |
| 42 | PP2500158888 - Vật tư tiêu hao dùng trong máy điện tim và máy theo dõi bệnh nhân | 134,980,000 | 184.063.637 | 67.490.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,699,600 | |
| 43 | PP2500158889 - Bóng đèn và dây dẫn sáng sử dụng cho nguồn sáng nội soi và kính hiển vi phẫu thuật | 492,023,500 | 670.941.137 | 246.011.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,840,470 | |
| 44 | PP2500158890 - Vật tư sử dụng cho máy Nim 3.0 và định vị Fuion | 131,214,275 | 178.928.557 | 65.607.138 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,624,286 | |
| 45 | PP2500158891 - Lưỡi đèn, cán đèn và bộ đèn đặt nội khí quản | 8,115,000,000 | 11.065.909.091 | 4.057.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 162,300,000 | |
| 46 | PP2500158892 - Chăn ủ ấm và màng mổ | 69,000,000 | 94.090.910 | 34.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,380,000 | |
| 47 | PP2500158893 - Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm thường quy | 283,333,000 | 386.363.182 | 141.666.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,666,660 | |
| 48 | PP2500158894 - Ống chắn lưỡi, dây hút và túi đựng nước tiểu y tế các loại | 1,196,600,000 | 1.631.727.273 | 598.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 23,932,000 | |
| 49 | PP2500158895 - Bình làm ẩm, và miếng dán điện cực y tế các loại | 504,350,000 | 687.750.000 | 252.175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,087,000 | |
| 50 | PP2500158896 - Phim cho máy CT và X-Quang | 6,963,000,000 | 9.495.000.0 | 3.481.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 139,260,000 | |
| 51 | PP2500158897 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng | 36,289,237,410 | 49.485.323.741 | 18.144.618.705 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 725,784,749 | |
| 52 | PP2500158898 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại I | 6,017,500,000 | 8.205.681.819 | 3.008.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 120,350,000 | |
| 53 | PP2500158899 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại II | 37,999,150,000 | 51.817.022.728 | 18.999.575.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 759,983,000 | |
| 54 | PP2500158900 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại III | 4,500,000,000 | 6.136.363.637 | 2.250.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 90,000,000 | |
| 55 | PP2500158901 - Tay khoan và đầu chụp tay khoan | 6,792,585,580 | 9.262.616.700 | 3.396.292.790 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 135,851,712 | |
| 56 | PP2500158902 - Bộ dụng cụ Meat | 3,671,560,000 | 5.006.672.728 | 1.835.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,431,200 | |
| 57 | PP2500158903 - Bộ dụng cụ chũm và vá nhĩ | 1,437,195,000 | 1.959.811.364 | 718.597.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 28,743,900 | |
| 58 | PP2500158904 - Bộ dụng cụ nội soi tai | 152,993,400 | 208.627.364 | 76.496.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,059,868 | |
| 59 | PP2500158905 - Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | 6,798,873,900 | 9.271.191.682 | 3.399.436.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 135,977,478 | |
| 60 | PP2500158906 - Bộ dụng cụ dùng trong thẩm mỹ | 667,779,100 | 910.607.864 | 333.889.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,355,582 | |
| 61 | PP2500158907 - Ống soi quang học (Optical) | 1,104,812,100 | 1.506.561.955 | 552.406.050 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,096,242 | |
| 62 | PP2500158908 - Túi cuộn tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad | 470,162,000 | 641.130.000 | 235.081.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,403,240 | |
| 63 | PP2500158909 - Túi ép tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad | 457,751,410 | 624.206.469 | 228.875.705 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,155,029 | |
| 64 | PP2500158910 - Vật tư dùng trong giải phẫu bệnh | 517,976,536 | 706.331.640 | 258.988.268 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,359,531 | |
| 65 | PP2500158911 - Hóa chất Ion đồ | 221,940,000 | 302.645.455 | 110.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,438,800 | |
| 66 | PP2500158912 - Cồn tuyệt đối | 42,800,000 | 58.363.637 | 21.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 856,000 | |
| 67 | PP2500158913 - Vật tư hóa chất vi sinh loại 1 | 232,320,000 | 316.800.000 | 116.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,646,400 | |
| 68 | PP2500158914 - Ống nghiệm | 121,156,000 | 165.212.728 | 60.578.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,423,120 | |
| 69 | PP2500158915 - Test nhanh kháng thể HIV | 1,023,750,000 | 1.396.022.728 | 511.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,475,000 | |
| 70 | PP2500158916 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết | 72,166,500 | 98.408.864 | 36.083.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,443,330 | |
| 71 | PP2500158917 - Hóa chất sinh hóa | 1,296,943,550 | 1.768.559.387 | 648.471.775 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 25,938,871 | |
| 72 | PP2500158918 - Dung dịch và khăn khử khuẩn bề mặt | 1,743,642,000 | 2.377.693.637 | 871.821.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 34,872,840 | |
| 73 | PP2500158919 - Dung dịch sử dụng cho máy rửa dụng cụ Steris | 142,400,000 | 194.181.819 | 71.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,848,000 | |
| 74 | PP2500158920 - Dung dịch khử khuẩn | 4,658,399,600 | 6.352.363.091 | 2.329.199.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 93,167,992 | |
| 75 | PP2500158921 - Dung dịch sát khuẩn ngoài da | 16,537,500 | 22.551.137 | 8.268.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 330,750 | |
| 76 | PP2500158922 - Gel rửa tay, khăn khử khuẩn và dung dịch chứa 3 enzymes | 236,708,000 | 322.783.637 | 118.354.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,734,160 | |
| 77 | PP2500158923 - Hóa chất huyết học | 1,955,961,152 | 2.667.219.753 | 977.980.576 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 39,119,224 | |
| 78 | PP2500158924 - Nhóm hóa chất đông máu | 4,121,840,018 | 5.620.690.934 | 2.060.920.009 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 82,436,801 | |
| 79 | PP2500158925 - Hóa chất nước tiểu | 411,604,200 | 561.278.455 | 205.802.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,232,084 | |
| 80 | PP2500158926 - Hóa chất định nhóm máu loại 1 | 1,368,194,540 | 1.865.719.828 | 684.097.270 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 27,363,891 | |
| 81 | PP2500158927 - Chất dẫn điện và gel dùng cho Thính Học | 20,370,000 | 27.777.273 | 10.185.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 407,400 | |
| 82 | PP2500158928 - Kẹp lưỡng cực | 387,500,000 | 528.409.091 | 193.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,750,000 | |
| 83 | PP2500158929 - Dầu xịt tay khoan | 27,500,000 | 37.500.000 | 13.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 550,000 | |
| 84 | PP2500158930 - Lưỡi dao bào da | 5,250,000 | 7.159.091 | 2.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 105,000 | |
| 85 | PP2500158931 - Dây nối bơm tiêm điện | 30,720,000 | 41.890.910 | 15.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 614,400 | |
| 86 | PP2500158932 - Dụng cụ xương con , bàn đạp xoắn ốc | 7,020,000,000 | 9.572.727.273 | 3.510.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 140,400,000 | |
| 87 | PP2500158933 - Hóa chất định nhóm máu loại 2 | 4,783,380 | 6.522.791 | 2.391.690 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 95,668 | |
| 88 | PP2500158934 - Vật tư hóa chất vi sinh loại 2 | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,650,000 | |
| 89 | PP2500158935 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa | 81,000,000 | 110.454.546 | 40.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,620,000 | |
| 90 | PP2500158936 - Ống nhựa đựng nước tiều và nắp trong ống nghiệm | 29,580,000 | 40.336.364 | 14.790.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 591,600 | |
| 91 | PP2500158937 - Dây, bẫy nước cho máy gây mê giúp thở | 39,060,000 | 53.263.637 | 19.530.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 781,200 | |
| 92 | PP2500158938 - Dây dẫn sáng cho hệ thống nội soi | 181,881,000 | 248.019.546 | 90.940.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,637,620 | |
| 93 | PP2500158939 - Băng keo cố định kim luồn | 35,700,000 | 48.681.819 | 17.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 714,000 | |
| 94 | PP2500158940 - Kim chọc tủy | 130,000,000 | 177.272.728 | 65.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,600,000 | |
| 95 | PP2500158941 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn | 24,696,000 | 33.676.364 | 12.348.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 493,920 | |
| 96 | PP2500158942 - Dung dịch xịt Enzyme và dung dịch đanh gỉ dụng cụ | 47,340,000 | 64.554.546 | 23.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 946,800 | |
| 97 | PP2500158943 - Khay và kẹp cố định Optical | 122,775,000 | 167.420.455 | 61.387.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,455,500 | |
| 98 | PP2500158944 - Ống nội soi mềm tai mũi họng Video | 7,210,000,000 | 9.831.818.182 | 3.605.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 144,200,000 | |
| 99 | PP2500158945 - Chai oxy 6m3 | 330,000,000 | 450.000.000 | 165.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,600,000 |
Bông, gạc y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158847 |
| Giá từng phần lô | 1,540,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.790.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,811,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư cho máy hấp Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2500158848 |
| Giá từng phần lô | 2,208,550,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.011.659.899 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.275.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,171,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo, băng thun và băng gạc y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158849 |
| Giá từng phần lô | 1,042,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,856,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ thị nhiệt y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158850 |
| Giá từng phần lô | 350,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.281.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,014,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que kiểm tra vi sinh y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158851 |
| Giá từng phần lô | 101,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,029,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test Bowie dick |
|
| Mã phần lô | PP2500158852 |
| Giá từng phần lô | 97,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,958,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Keo sinh học y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158853 |
| Giá từng phần lô | 707,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Keo dán da y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158854 |
| Giá từng phần lô | 1,121,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.529.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500158855 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưới vá sọ, miếng ghép tạo hình và nẹp Titan y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158856 |
| Giá từng phần lô | 7,345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.015.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.672.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158857 |
| Giá từng phần lô | 824,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.378.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,490,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Miếng lưới, miếng xốp và sáp xương cầm máu y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158858 |
| Giá từng phần lô | 2,826,783,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.854.705.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.413.391.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,535,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật liệu cầm máu y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158859 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.563.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tổng hợp loại 1 y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158860 |
| Giá từng phần lô | 1,144,624,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.851.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.312.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,892,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tổng hợp loại 2 y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158861 |
| Giá từng phần lô | 704,627,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.855.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.313.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,092,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao mổ y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158862 |
| Giá từng phần lô | 258,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dao mổ siêu âm không dây y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158863 |
| Giá từng phần lô | 1,184,457,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.169.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.228.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,689,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500158864 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500158865 |
| Giá từng phần lô | 11,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.068.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tay dao 2 nút bấm, tấm điện cực trung tính và dây nối tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500158866 |
| Giá từng phần lô | 1,112,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.582.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.447.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,257,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm chứa hoạt chất y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158867 |
| Giá từng phần lô | 163,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.647.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,265,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm, dây hút dịch y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158868 |
| Giá từng phần lô | 1,405,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.917.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 702.993.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,119,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm và dây sử dụng cho máy bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500158869 |
| Giá từng phần lô | 61,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim đốt Laser và dây Fiber |
|
| Mã phần lô | PP2500158870 |
| Giá từng phần lô | 2,504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.414.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây cho ăn, dây truyền dịch, dây truyền máu và khóa 3 ngã có dây y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158871 |
| Giá từng phần lô | 2,056,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.803.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,120,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim cánh bướm, Kim chích, Kim chọc tủy và khóa 3 ngã không dây y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158872 |
| Giá từng phần lô | 431,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.933.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.575.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,623,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158873 |
| Giá từng phần lô | 1,285,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Trang phục và vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158874 |
| Giá từng phần lô | 4,690,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.396.736.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.345.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,818,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng khám và găng phẫu thuật y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158875 |
| Giá từng phần lô | 9,271,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.635.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
vật tư tiêu hao trong gây mê giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500158876 |
| Giá từng phần lô | 2,683,020,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.658.664.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.341.510.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,660,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mặt nạ thở oxy và dây oxy 2 nhánh y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158877 |
| Giá từng phần lô | 731,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống mở khí quản chữ T y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158878 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống mở khí quản người lớn y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158879 |
| Giá từng phần lô | 602,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,054,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống mở khí quản trẻ em y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158880 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dụng cụ điều chỉnh dây thanh và Stent thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500158881 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống đặt nội khí quản y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158882 |
| Giá từng phần lô | 1,602,365,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.044.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.182.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,047,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống đặt nội khí quản dùng trong phẫu thuật Laser |
|
| Mã phần lô | PP2500158883 |
| Giá từng phần lô | 727,868,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.548.337 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.934.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,557,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khóa niêm phong, lọc Teflon và thùng hấp dụng cụ y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158884 |
| Giá từng phần lô | 3,222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.393.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng nong sẹo hẹp khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500158885 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông tiểu, ống thông dạ dày, ống mở khí quản chữ J, dây hút đàm nhớt có khóa, bóng gây mê và măt nạ |
|
| Mã phần lô | PP2500158886 |
| Giá từng phần lô | 922,588,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.075.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.294.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,451,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nội soi mềm Tai Mũi Họng |
|
| Mã phần lô | PP2500158887 |
| Giá từng phần lô | 2,175,301,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.966.320.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.650.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,506,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư tiêu hao dùng trong máy điện tim và máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500158888 |
| Giá từng phần lô | 134,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,699,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng đèn và dây dẫn sáng sử dụng cho nguồn sáng nội soi và kính hiển vi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500158889 |
| Giá từng phần lô | 492,023,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.941.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.011.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư sử dụng cho máy Nim 3.0 và định vị Fuion |
|
| Mã phần lô | PP2500158890 |
| Giá từng phần lô | 131,214,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.928.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.607.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,624,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi đèn, cán đèn và bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500158891 |
| Giá từng phần lô | 8,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.065.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.057.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chăn ủ ấm và màng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500158892 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500158893 |
| Giá từng phần lô | 283,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.363.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.666.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,666,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống chắn lưỡi, dây hút và túi đựng nước tiểu y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158894 |
| Giá từng phần lô | 1,196,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bình làm ẩm, và miếng dán điện cực y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500158895 |
| Giá từng phần lô | 504,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,087,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim cho máy CT và X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2500158896 |
| Giá từng phần lô | 6,963,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.495.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.481.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng |
|
| Mã phần lô | PP2500158897 |
| Giá từng phần lô | 36,289,237,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.485.323.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.618.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,784,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500158898 |
| Giá từng phần lô | 6,017,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.205.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.008.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500158899 |
| Giá từng phần lô | 37,999,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.817.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.999.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,983,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500158900 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tay khoan và đầu chụp tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500158901 |
| Giá từng phần lô | 6,792,585,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.616.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.396.292.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,851,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ Meat |
|
| Mã phần lô | PP2500158902 |
| Giá từng phần lô | 3,671,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.006.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,431,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ chũm và vá nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500158903 |
| Giá từng phần lô | 1,437,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.811.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.597.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,743,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ nội soi tai |
|
| Mã phần lô | PP2500158904 |
| Giá từng phần lô | 152,993,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.627.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.496.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,059,868 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500158905 |
| Giá từng phần lô | 6,798,873,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.271.191.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.436.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,977,478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500158906 |
| Giá từng phần lô | 667,779,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.607.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.889.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,355,582 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống soi quang học (Optical) |
|
| Mã phần lô | PP2500158907 |
| Giá từng phần lô | 1,104,812,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.506.561.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.406.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,096,242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi cuộn tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2500158908 |
| Giá từng phần lô | 470,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,403,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi ép tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2500158909 |
| Giá từng phần lô | 457,751,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.206.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.875.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,155,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư dùng trong giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500158910 |
| Giá từng phần lô | 517,976,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.331.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.988.268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,359,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500158911 |
| Giá từng phần lô | 221,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.645.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,438,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500158912 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư hóa chất vi sinh loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500158913 |
| Giá từng phần lô | 232,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,646,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500158914 |
| Giá từng phần lô | 121,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.212.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,423,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500158915 |
| Giá từng phần lô | 1,023,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500158916 |
| Giá từng phần lô | 72,166,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.408.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.083.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500158917 |
| Giá từng phần lô | 1,296,943,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.768.559.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.471.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,938,871 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch và khăn khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500158918 |
| Giá từng phần lô | 1,743,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.693.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,872,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch sử dụng cho máy rửa dụng cụ Steris |
|
| Mã phần lô | PP2500158919 |
| Giá từng phần lô | 142,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500158920 |
| Giá từng phần lô | 4,658,399,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.352.363.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.329.199.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,167,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2500158921 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.551.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel rửa tay, khăn khử khuẩn và dung dịch chứa 3 enzymes |
|
| Mã phần lô | PP2500158922 |
| Giá từng phần lô | 236,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.783.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,734,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500158923 |
| Giá từng phần lô | 1,955,961,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.667.219.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.980.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,119,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nhóm hóa chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500158924 |
| Giá từng phần lô | 4,121,840,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.620.690.934 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.060.920.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,436,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500158925 |
| Giá từng phần lô | 411,604,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.278.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.802.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,232,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định nhóm máu loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500158926 |
| Giá từng phần lô | 1,368,194,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.865.719.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 684.097.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,363,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất dẫn điện và gel dùng cho Thính Học |
|
| Mã phần lô | PP2500158927 |
| Giá từng phần lô | 20,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500158928 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500158929 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao bào da |
|
| Mã phần lô | PP2500158930 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500158931 |
| Giá từng phần lô | 30,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dụng cụ xương con , bàn đạp xoắn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2500158932 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định nhóm máu loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500158933 |
| Giá từng phần lô | 4,783,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.522.791 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.391.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật tư hóa chất vi sinh loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500158934 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500158935 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nhựa đựng nước tiều và nắp trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500158936 |
| Giá từng phần lô | 29,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây, bẫy nước cho máy gây mê giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500158937 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.263.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 781,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây dẫn sáng cho hệ thống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500158938 |
| Giá từng phần lô | 181,881,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.019.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.940.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,637,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500158939 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim chọc tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500158940 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500158941 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.676.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch xịt Enzyme và dung dịch đanh gỉ dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500158942 |
| Giá từng phần lô | 47,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 946,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khay và kẹp cố định Optical |
|
| Mã phần lô | PP2500158943 |
| Giá từng phần lô | 122,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.420.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,455,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nội soi mềm tai mũi họng Video |
|
| Mã phần lô | PP2500158944 |
| Giá từng phần lô | 7,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.831.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.605.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chai oxy 6m3 |
|
| Mã phần lô | PP2500158945 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi