Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao – hóa chất năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500128159-04
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao – hóa chất năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500057335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 233,369,566,483 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158847 - Bông, gạc y tế các loại 1,540,580,000 2.100.790.910 770.290.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,811,600
2 PP2500158848 - Vật tư cho máy hấp Sterrad 2,208,550,592 3.011.659.899 1.104.275.296 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 44,171,012
3 PP2500158849 - Băng keo, băng thun và băng gạc y tế các loại 1,042,820,000 1.422.027.273 521.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,856,400
4 PP2500158850 - Chỉ thị nhiệt y tế các loại 350,740,000 478.281.819 175.370.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,014,800
5 PP2500158851 - Que kiểm tra vi sinh y tế các loại 101,460,000 138.354.546 50.730.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,029,200
6 PP2500158852 - Test Bowie dick 97,900,000 133.500.000 48.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,958,000
7 PP2500158853 - Keo sinh học y tế các loại 707,400,000 964.636.364 353.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,148,000
8 PP2500158854 - Keo dán da y tế các loại 1,121,400,000 1.529.181.819 560.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,428,000
9 PP2500158855 - Bộ que thử đường huyết 26,460,000 36.081.819 13.230.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 529,200
10 PP2500158856 - Lưới vá sọ, miếng ghép tạo hình và nẹp Titan y tế các loại 7,345,000,000 10.015.909.091 3.672.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 146,900,000
11 PP2500158857 - Vật liệu cấy ghép y tế các loại 824,544,000 1.124.378.182 412.272.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,490,880
12 PP2500158858 - Miếng lưới, miếng xốp và sáp xương cầm máu y tế các loại 2,826,783,900 3.854.705.319 1.413.391.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 56,535,678
13 PP2500158859 - Vật liệu cầm máu y tế các loại 4,080,000,000 5.563.636.364 2.040.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,600,000
14 PP2500158860 - Chỉ tổng hợp loại 1 y tế các loại 1,144,624,752 1.560.851.935 572.312.376 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,892,496
15 PP2500158861 - Chỉ tổng hợp loại 2 y tế các loại 704,627,088 960.855.120 352.313.544 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,092,542
16 PP2500158862 - Dao mổ y tế các loại 258,250,000 352.159.091 129.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,165,000
17 PP2500158863 - Bộ dao mổ siêu âm không dây y tế các loại 1,184,457,770 1.615.169.687 592.228.885 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 23,689,156
18 PP2500158864 - Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 1 975,000,000 1.329.545.455 487.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,500,000
19 PP2500158865 - Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 2 11,050,000,000 15.068.181.819 5.525.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 221,000,000
20 PP2500158866 - Tay dao 2 nút bấm, tấm điện cực trung tính và dây nối tấm điện cực trung tính 1,112,894,000 1.517.582.728 556.447.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,257,880
21 PP2500158867 - Bơm chứa hoạt chất y tế các loại 163,275,000 222.647.728 81.637.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,265,500
22 PP2500158868 - Bơm tiêm, dây hút dịch y tế các loại 1,405,987,000 1.917.255.000 702.993.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 28,119,740
23 PP2500158869 - Bơm tiêm và dây sử dụng cho máy bơm cản quang 61,640,000 84.054.546 30.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,232,800
24 PP2500158870 - Kim đốt Laser và dây Fiber 2,504,000,000 3.414.545.455 1.252.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 50,080,000
25 PP2500158871 - Dây cho ăn, dây truyền dịch, dây truyền máu và khóa 3 ngã có dây y tế các loại 2,056,040,000 2.803.690.910 1.028.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 41,120,800
26 PP2500158872 - Kim cánh bướm, Kim chích, Kim chọc tủy và khóa 3 ngã không dây y tế các loại 431,151,000 587.933.182 215.575.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,623,020
27 PP2500158873 - Kim luồn tĩnh mạch y tế các loại 1,285,500,000 1.752.954.546 642.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,710,000
28 PP2500158874 - Trang phục và vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật y tế các loại 4,690,940,000 6.396.736.364 2.345.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 93,818,800
29 PP2500158875 - Găng khám và găng phẫu thuật y tế các loại 9,271,500,000 12.642.954.546 4.635.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 185,430,000
30 PP2500158876 - vật tư tiêu hao trong gây mê giúp thở 2,683,020,450 3.658.664.250 1.341.510.225 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 53,660,409
31 PP2500158877 - Mặt nạ thở oxy và dây oxy 2 nhánh y tế các loại 731,600,000 997.636.364 365.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,632,000
32 PP2500158878 - Ống mở khí quản chữ T y tế các loại 1,560,000,000 2.127.272.728 780.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 31,200,000
33 PP2500158879 - Ống mở khí quản người lớn y tế các loại 602,700,000 821.863.637 301.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,054,000
34 PP2500158880 - Ống mở khí quản trẻ em y tế các loại 73,500,000 100.227.273 36.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,470,000
35 PP2500158881 - Dụng cụ điều chỉnh dây thanh và Stent thanh quản 126,000,000 171.818.182 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,520,000
36 PP2500158882 - Ống đặt nội khí quản y tế các loại 1,602,365,800 2.185.044.273 801.182.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 32,047,316
37 PP2500158883 - Ống đặt nội khí quản dùng trong phẫu thuật Laser 727,868,780 992.548.337 363.934.390 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,557,376
38 PP2500158884 - Khóa niêm phong, lọc Teflon và thùng hấp dụng cụ y tế các loại 3,222,000,000 4.393.636.364 1.611.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 64,440,000
39 PP2500158885 - Bóng nong sẹo hẹp khí quản các số 125,000,000 170.454.546 62.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,500,000
40 PP2500158886 - Ống thông tiểu, ống thông dạ dày, ống mở khí quản chữ J, dây hút đàm nhớt có khóa, bóng gây mê và măt nạ 922,588,900 1.258.075.773 461.294.450 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,451,778
41 PP2500158887 - Ống nội soi mềm Tai Mũi Họng 2,175,301,800 2.966.320.637 1.087.650.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 43,506,036
42 PP2500158888 - Vật tư tiêu hao dùng trong máy điện tim và máy theo dõi bệnh nhân 134,980,000 184.063.637 67.490.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,699,600
43 PP2500158889 - Bóng đèn và dây dẫn sáng sử dụng cho nguồn sáng nội soi và kính hiển vi phẫu thuật 492,023,500 670.941.137 246.011.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,840,470
44 PP2500158890 - Vật tư sử dụng cho máy Nim 3.0 và định vị Fuion 131,214,275 178.928.557 65.607.138 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,624,286
45 PP2500158891 - Lưỡi đèn, cán đèn và bộ đèn đặt nội khí quản 8,115,000,000 11.065.909.091 4.057.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 162,300,000
46 PP2500158892 - Chăn ủ ấm và màng mổ 69,000,000 94.090.910 34.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,380,000
47 PP2500158893 - Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm thường quy 283,333,000 386.363.182 141.666.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,666,660
48 PP2500158894 - Ống chắn lưỡi, dây hút và túi đựng nước tiểu y tế các loại 1,196,600,000 1.631.727.273 598.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 23,932,000
49 PP2500158895 - Bình làm ẩm, và miếng dán điện cực y tế các loại 504,350,000 687.750.000 252.175.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,087,000
50 PP2500158896 - Phim cho máy CT và X-Quang 6,963,000,000 9.495.000.0 3.481.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 139,260,000
51 PP2500158897 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng 36,289,237,410 49.485.323.741 18.144.618.705 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 725,784,749
52 PP2500158898 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại I 6,017,500,000 8.205.681.819 3.008.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 120,350,000
53 PP2500158899 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại II 37,999,150,000 51.817.022.728 18.999.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 759,983,000
54 PP2500158900 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại III 4,500,000,000 6.136.363.637 2.250.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 90,000,000
55 PP2500158901 - Tay khoan và đầu chụp tay khoan 6,792,585,580 9.262.616.700 3.396.292.790 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 135,851,712
56 PP2500158902 - Bộ dụng cụ Meat 3,671,560,000 5.006.672.728 1.835.780.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 73,431,200
57 PP2500158903 - Bộ dụng cụ chũm và vá nhĩ 1,437,195,000 1.959.811.364 718.597.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 28,743,900
58 PP2500158904 - Bộ dụng cụ nội soi tai 152,993,400 208.627.364 76.496.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,059,868
59 PP2500158905 - Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản 6,798,873,900 9.271.191.682 3.399.436.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 135,977,478
60 PP2500158906 - Bộ dụng cụ dùng trong thẩm mỹ 667,779,100 910.607.864 333.889.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,355,582
61 PP2500158907 - Ống soi quang học (Optical) 1,104,812,100 1.506.561.955 552.406.050 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,096,242
62 PP2500158908 - Túi cuộn tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad 470,162,000 641.130.000 235.081.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,403,240
63 PP2500158909 - Túi ép tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad 457,751,410 624.206.469 228.875.705 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,155,029
64 PP2500158910 - Vật tư dùng trong giải phẫu bệnh 517,976,536 706.331.640 258.988.268 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,359,531
65 PP2500158911 - Hóa chất Ion đồ 221,940,000 302.645.455 110.970.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,438,800
66 PP2500158912 - Cồn tuyệt đối 42,800,000 58.363.637 21.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 856,000
67 PP2500158913 - Vật tư hóa chất vi sinh loại 1 232,320,000 316.800.000 116.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,646,400
68 PP2500158914 - Ống nghiệm 121,156,000 165.212.728 60.578.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,423,120
69 PP2500158915 - Test nhanh kháng thể HIV 1,023,750,000 1.396.022.728 511.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,475,000
70 PP2500158916 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 72,166,500 98.408.864 36.083.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,443,330
71 PP2500158917 - Hóa chất sinh hóa 1,296,943,550 1.768.559.387 648.471.775 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,938,871
72 PP2500158918 - Dung dịch và khăn khử khuẩn bề mặt 1,743,642,000 2.377.693.637 871.821.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 34,872,840
73 PP2500158919 - Dung dịch sử dụng cho máy rửa dụng cụ Steris 142,400,000 194.181.819 71.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,848,000
74 PP2500158920 - Dung dịch khử khuẩn 4,658,399,600 6.352.363.091 2.329.199.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 93,167,992
75 PP2500158921 - Dung dịch sát khuẩn ngoài da 16,537,500 22.551.137 8.268.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 330,750
76 PP2500158922 - Gel rửa tay, khăn khử khuẩn và dung dịch chứa 3 enzymes 236,708,000 322.783.637 118.354.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,734,160
77 PP2500158923 - Hóa chất huyết học 1,955,961,152 2.667.219.753 977.980.576 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 39,119,224
78 PP2500158924 - Nhóm hóa chất đông máu 4,121,840,018 5.620.690.934 2.060.920.009 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 82,436,801
79 PP2500158925 - Hóa chất nước tiểu 411,604,200 561.278.455 205.802.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,232,084
80 PP2500158926 - Hóa chất định nhóm máu loại 1 1,368,194,540 1.865.719.828 684.097.270 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 27,363,891
81 PP2500158927 - Chất dẫn điện và gel dùng cho Thính Học 20,370,000 27.777.273 10.185.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 407,400
82 PP2500158928 - Kẹp lưỡng cực 387,500,000 528.409.091 193.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,750,000
83 PP2500158929 - Dầu xịt tay khoan 27,500,000 37.500.000 13.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 550,000
84 PP2500158930 - Lưỡi dao bào da 5,250,000 7.159.091 2.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 105,000
85 PP2500158931 - Dây nối bơm tiêm điện 30,720,000 41.890.910 15.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 614,400
86 PP2500158932 - Dụng cụ xương con , bàn đạp xoắn ốc 7,020,000,000 9.572.727.273 3.510.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 140,400,000
87 PP2500158933 - Hóa chất định nhóm máu loại 2 4,783,380 6.522.791 2.391.690 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 95,668
88 PP2500158934 - Vật tư hóa chất vi sinh loại 2 82,500,000 112.500.000 41.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,650,000
89 PP2500158935 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa 81,000,000 110.454.546 40.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,620,000
90 PP2500158936 - Ống nhựa đựng nước tiều và nắp trong ống nghiệm 29,580,000 40.336.364 14.790.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 591,600
91 PP2500158937 - Dây, bẫy nước cho máy gây mê giúp thở 39,060,000 53.263.637 19.530.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 781,200
92 PP2500158938 - Dây dẫn sáng cho hệ thống nội soi 181,881,000 248.019.546 90.940.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,637,620
93 PP2500158939 - Băng keo cố định kim luồn 35,700,000 48.681.819 17.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 714,000
94 PP2500158940 - Kim chọc tủy 130,000,000 177.272.728 65.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,600,000
95 PP2500158941 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 24,696,000 33.676.364 12.348.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 493,920
96 PP2500158942 - Dung dịch xịt Enzyme và dung dịch đanh gỉ dụng cụ 47,340,000 64.554.546 23.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 946,800
97 PP2500158943 - Khay và kẹp cố định Optical 122,775,000 167.420.455 61.387.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,455,500
98 PP2500158944 - Ống nội soi mềm tai mũi họng Video 7,210,000,000 9.831.818.182 3.605.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 144,200,000
99 PP2500158945 - Chai oxy 6m3 330,000,000 450.000.000 165.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,600,000
Bông, gạc y tế các loại
Mã phần lô PP2500158847
Giá từng phần lô 1,540,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.790.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,811,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư cho máy hấp Sterrad
Mã phần lô PP2500158848
Giá từng phần lô 2,208,550,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.011.659.899
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.275.296
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,171,012
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo, băng thun và băng gạc y tế các loại
Mã phần lô PP2500158849
Giá từng phần lô 1,042,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,856,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ thị nhiệt y tế các loại
Mã phần lô PP2500158850
Giá từng phần lô 350,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.281.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,014,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que kiểm tra vi sinh y tế các loại
Mã phần lô PP2500158851
Giá từng phần lô 101,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.354.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,029,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Bowie dick
Mã phần lô PP2500158852
Giá từng phần lô 97,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,958,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Keo sinh học y tế các loại
Mã phần lô PP2500158853
Giá từng phần lô 707,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,148,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Keo dán da y tế các loại
Mã phần lô PP2500158854
Giá từng phần lô 1,121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.529.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,428,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500158855
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưới vá sọ, miếng ghép tạo hình và nẹp Titan y tế các loại
Mã phần lô PP2500158856
Giá từng phần lô 7,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.015.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.672.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật liệu cấy ghép y tế các loại
Mã phần lô PP2500158857
Giá từng phần lô 824,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.378.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,490,880
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng lưới, miếng xốp và sáp xương cầm máu y tế các loại
Mã phần lô PP2500158858
Giá từng phần lô 2,826,783,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.854.705.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.391.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,535,678
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật liệu cầm máu y tế các loại
Mã phần lô PP2500158859
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tổng hợp loại 1 y tế các loại
Mã phần lô PP2500158860
Giá từng phần lô 1,144,624,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.851.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.312.376
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,892,496
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tổng hợp loại 2 y tế các loại
Mã phần lô PP2500158861
Giá từng phần lô 704,627,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.855.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.313.544
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,092,542
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao mổ y tế các loại
Mã phần lô PP2500158862
Giá từng phần lô 258,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,165,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dao mổ siêu âm không dây y tế các loại
Mã phần lô PP2500158863
Giá từng phần lô 1,184,457,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.169.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.228.885
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,689,156
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 1
Mã phần lô PP2500158864
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao cắt, đốt sử dụng cho máy Coblator loại 2
Mã phần lô PP2500158865
Giá từng phần lô 11,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.068.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tay dao 2 nút bấm, tấm điện cực trung tính và dây nối tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500158866
Giá từng phần lô 1,112,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.582.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,257,880
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm chứa hoạt chất y tế các loại
Mã phần lô PP2500158867
Giá từng phần lô 163,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,265,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm, dây hút dịch y tế các loại
Mã phần lô PP2500158868
Giá từng phần lô 1,405,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,119,740
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm và dây sử dụng cho máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2500158869
Giá từng phần lô 61,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim đốt Laser và dây Fiber
Mã phần lô PP2500158870
Giá từng phần lô 2,504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.414.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây cho ăn, dây truyền dịch, dây truyền máu và khóa 3 ngã có dây y tế các loại
Mã phần lô PP2500158871
Giá từng phần lô 2,056,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.803.690.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,120,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim cánh bướm, Kim chích, Kim chọc tủy và khóa 3 ngã không dây y tế các loại
Mã phần lô PP2500158872
Giá từng phần lô 431,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.933.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,623,020
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch y tế các loại
Mã phần lô PP2500158873
Giá từng phần lô 1,285,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Trang phục và vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật y tế các loại
Mã phần lô PP2500158874
Giá từng phần lô 4,690,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.396.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,818,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng khám và găng phẫu thuật y tế các loại
Mã phần lô PP2500158875
Giá từng phần lô 9,271,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.635.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
vật tư tiêu hao trong gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2500158876
Giá từng phần lô 2,683,020,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.658.664.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.510.225
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,660,409
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mặt nạ thở oxy và dây oxy 2 nhánh y tế các loại
Mã phần lô PP2500158877
Giá từng phần lô 731,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống mở khí quản chữ T y tế các loại
Mã phần lô PP2500158878
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống mở khí quản người lớn y tế các loại
Mã phần lô PP2500158879
Giá từng phần lô 602,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,054,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống mở khí quản trẻ em y tế các loại
Mã phần lô PP2500158880
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dụng cụ điều chỉnh dây thanh và Stent thanh quản
Mã phần lô PP2500158881
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống đặt nội khí quản y tế các loại
Mã phần lô PP2500158882
Giá từng phần lô 1,602,365,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.044.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.182.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,047,316
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống đặt nội khí quản dùng trong phẫu thuật Laser
Mã phần lô PP2500158883
Giá từng phần lô 727,868,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.548.337
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.934.390
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,557,376
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khóa niêm phong, lọc Teflon và thùng hấp dụng cụ y tế các loại
Mã phần lô PP2500158884
Giá từng phần lô 3,222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.393.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng nong sẹo hẹp khí quản các số
Mã phần lô PP2500158885
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu, ống thông dạ dày, ống mở khí quản chữ J, dây hút đàm nhớt có khóa, bóng gây mê và măt nạ
Mã phần lô PP2500158886
Giá từng phần lô 922,588,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.075.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.294.450
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,451,778
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nội soi mềm Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500158887
Giá từng phần lô 2,175,301,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.966.320.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.650.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,506,036
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư tiêu hao dùng trong máy điện tim và máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500158888
Giá từng phần lô 134,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,699,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng đèn và dây dẫn sáng sử dụng cho nguồn sáng nội soi và kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500158889
Giá từng phần lô 492,023,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.941.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.011.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,840,470
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư sử dụng cho máy Nim 3.0 và định vị Fuion
Mã phần lô PP2500158890
Giá từng phần lô 131,214,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.928.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.607.138
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,624,286
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi đèn, cán đèn và bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500158891
Giá từng phần lô 8,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.065.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chăn ủ ấm và màng mổ
Mã phần lô PP2500158892
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2500158893
Giá từng phần lô 283,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.363.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.666.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,666,660
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống chắn lưỡi, dây hút và túi đựng nước tiểu y tế các loại
Mã phần lô PP2500158894
Giá từng phần lô 1,196,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bình làm ẩm, và miếng dán điện cực y tế các loại
Mã phần lô PP2500158895
Giá từng phần lô 504,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim cho máy CT và X-Quang
Mã phần lô PP2500158896
Giá từng phần lô 6,963,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.495.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500158897
Giá từng phần lô 36,289,237,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.485.323.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.618.705
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,784,749
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại I
Mã phần lô PP2500158898
Giá từng phần lô 6,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.205.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại II
Mã phần lô PP2500158899
Giá từng phần lô 37,999,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.817.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.999.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cấy ốc tai điện tử loại III
Mã phần lô PP2500158900
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tay khoan và đầu chụp tay khoan
Mã phần lô PP2500158901
Giá từng phần lô 6,792,585,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.616.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.396.292.790
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,851,712
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dụng cụ Meat
Mã phần lô PP2500158902
Giá từng phần lô 3,671,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,431,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dụng cụ chũm và vá nhĩ
Mã phần lô PP2500158903
Giá từng phần lô 1,437,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.811.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,743,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dụng cụ nội soi tai
Mã phần lô PP2500158904
Giá từng phần lô 152,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.627.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.496.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,868
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản
Mã phần lô PP2500158905
Giá từng phần lô 6,798,873,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.271.191.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.436.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,977,478
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500158906
Giá từng phần lô 667,779,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.607.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.889.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,355,582
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống soi quang học (Optical)
Mã phần lô PP2500158907
Giá từng phần lô 1,104,812,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.561.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.406.050
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,096,242
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad
Mã phần lô PP2500158908
Giá từng phần lô 470,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,403,240
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép tiệt trùng sử dụng cho máy hấp Sterrad
Mã phần lô PP2500158909
Giá từng phần lô 457,751,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.206.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.875.705
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,155,029
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500158910
Giá từng phần lô 517,976,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.331.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.988.268
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,359,531
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất Ion đồ
Mã phần lô PP2500158911
Giá từng phần lô 221,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.645.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,438,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500158912
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư hóa chất vi sinh loại 1
Mã phần lô PP2500158913
Giá từng phần lô 232,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,646,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2500158914
Giá từng phần lô 121,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.212.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh kháng thể HIV
Mã phần lô PP2500158915
Giá từng phần lô 1,023,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500158916
Giá từng phần lô 72,166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.408.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.083.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,330
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất sinh hóa
Mã phần lô PP2500158917
Giá từng phần lô 1,296,943,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.559.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.471.775
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,938,871
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch và khăn khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500158918
Giá từng phần lô 1,743,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.693.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,872,840
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch sử dụng cho máy rửa dụng cụ Steris
Mã phần lô PP2500158919
Giá từng phần lô 142,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500158920
Giá từng phần lô 4,658,399,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.352.363.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.329.199.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,167,992
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn ngoài da
Mã phần lô PP2500158921
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.551.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel rửa tay, khăn khử khuẩn và dung dịch chứa 3 enzymes
Mã phần lô PP2500158922
Giá từng phần lô 236,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.783.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,734,160
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất huyết học
Mã phần lô PP2500158923
Giá từng phần lô 1,955,961,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.667.219.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.980.576
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,119,224
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nhóm hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2500158924
Giá từng phần lô 4,121,840,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.620.690.934
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.920.009
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,436,801
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nước tiểu
Mã phần lô PP2500158925
Giá từng phần lô 411,604,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.278.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.802.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,232,084
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định nhóm máu loại 1
Mã phần lô PP2500158926
Giá từng phần lô 1,368,194,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.865.719.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.097.270
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,363,891
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất dẫn điện và gel dùng cho Thính Học
Mã phần lô PP2500158927
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2500158928
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500158929
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2500158930
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500158931
Giá từng phần lô 30,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dụng cụ xương con , bàn đạp xoắn ốc
Mã phần lô PP2500158932
Giá từng phần lô 7,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định nhóm máu loại 2
Mã phần lô PP2500158933
Giá từng phần lô 4,783,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.522.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.391.690
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,668
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật tư hóa chất vi sinh loại 2
Mã phần lô PP2500158934
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500158935
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nhựa đựng nước tiều và nắp trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2500158936
Giá từng phần lô 29,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây, bẫy nước cho máy gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2500158937
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.263.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây dẫn sáng cho hệ thống nội soi
Mã phần lô PP2500158938
Giá từng phần lô 181,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.019.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.940.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,637,620
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500158939
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chọc tủy
Mã phần lô PP2500158940
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn
Mã phần lô PP2500158941
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.676.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch xịt Enzyme và dung dịch đanh gỉ dụng cụ
Mã phần lô PP2500158942
Giá từng phần lô 47,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khay và kẹp cố định Optical
Mã phần lô PP2500158943
Giá từng phần lô 122,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.420.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,455,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nội soi mềm tai mũi họng Video
Mã phần lô PP2500158944
Giá từng phần lô 7,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.831.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chai oxy 6m3
Mã phần lô PP2500158945
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->