Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám sức khỏe cho 596 cán bộ đương chức năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300170547-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám sức khỏe cho 596 cán bộ đương chức năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT PL2300103672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 592,209,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.402.625 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300228655 - Hóa chất định lượng T3 tự do 27,382,425 41.073.638 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 19.167.698 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
2 PP2300228656 - Hóa chất định lượng T4 tự do 18,419,100 27.628.650 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 12.893.370 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
3 PP2300228657 - Hóa chất định lượng TSH 38,984,400 58.476.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 27.289.080 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
4 PP2300228658 - Hóa chất định lượng Ferritin 18,431,301 27.646.952 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 12.901.911 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
5 PP2300228659 - Hóa chất định lượng CA 19-9 67,649,400 101.474.100 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 47.354.580 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
6 PP2300228660 - Hóa chất định lượng CEA 50,641,500 75.962.250 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 35.449.050 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
7 PP2300228661 - Hóa chất định lượng AFP 34,530,300 51.795.450 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 24.171.210 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
8 PP2300228662 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 29,599,500 44.399.250 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 20.719.650 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
9 PP2300228663 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9 8,019,312 12.028.968 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 5.613.518 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
10 PP2300228664 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CEA 4,888,380 7.332.570 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.421.866 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
11 PP2300228665 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Ferritin 3,258,549 4.887.824 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.280.984 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
12 PP2300228666 - Cơ chất phát quang 21,708,960 32.563.440 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 15.196.272 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
13 PP2300228667 - Dung dịch rửa dùng cho dòng máy DxI 21,267,120 31.900.680 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 14.886.984 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
14 PP2300228668 - Định lượng Glucose 5,250,672 7.876.008 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.675.470 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
15 PP2300228669 - Định lượng Cholesterol toàn phần 5,537,280 8.305.920 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.876.096 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
16 PP2300228670 - Định lượng Triglycerid 6,561,450 9.842.175 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.593.015 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
17 PP2300228671 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 40,026,294 60.039.441 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 28.018.406 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
18 PP2300228672 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 3,695,475 5.543.213 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.586.833 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
19 PP2300228673 - Đo hoạt độ AST (GOT) 3,683,589 5.525.384 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.578.512 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
20 PP2300228674 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 2,621,010 3.931.515 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.834.707 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
21 PP2300228675 - Định lượng Ure 7,092,477 10.638.716 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.964.734 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
22 PP2300228676 - Định lượng Creatinin 2,379,300 3.568.950 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.665.510 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
23 PP2300228677 - Định lượng Acid Uric 3,970,187 5.955.280 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.779.131 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
24 PP2300228678 - Định lượng Bilirubin toàn phần 3,447,822 5.171.733 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.413.475 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
25 PP2300228679 - Định lượng Protein toàn phần 1,880,182 2.820.273 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.316.127 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
26 PP2300228680 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 8,090,250 12.135.375 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 5.663.175 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
27 PP2300228681 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 27,014,400 40.521.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 18.910.080 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
28 PP2300228682 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 10,886,400 16.329.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 7.620.480 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
29 PP2300228683 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 6,428,499 9.642.749 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.499.949 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
30 PP2300228684 - Ống lẫy mẫu 2.0mL 1,625,400 2.438.100 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.137.780 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
31 PP2300228685 - Nút cao su 704,000 1.056.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 492.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
32 PP2300228686 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy DxI 13,818,000 20.727.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 9.672.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
33 PP2300228687 - Dung dịch rửa tay nhanh 888,300 1.332.450 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 621.810 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
34 PP2300228688 - Test nhanh chẩn đoán HCV 17,700,000 26.550.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 12.390.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
35 PP2300228689 - Test nhanh chẩn đoán HbsAg 4,536,000 6.804.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.175.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
36 PP2300228690 - Test nhanh chẩn đoán HbeAg 4,950,000 7.425.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.465.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
37 PP2300228691 - Test xét nghiệm kháng thể H. pylori 9,891,200 14.836.800 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 6.923.840 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
38 PP2300228692 - Cồn y tế 90 độ 225,750 338.625 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 158.025 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
39 PP2300228693 - Đầu côn xanh 109,000 163.500 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 76.300 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
40 PP2300228694 - Đầu côn vàng 216,000 324.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 151.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
41 PP2300228695 - Ống nghiệm Heparin 595,000 892.500 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 416.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
42 PP2300228696 - Ống nghiệm Edta 1,400,000 2.100.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 980.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
43 PP2300228697 - Ống nghiệm nhựa (có nắp) 600,000 900.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 420.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
44 PP2300228698 - Găng tay khám y tế 1,300,000 1.950.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 910.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
45 PP2300228699 - Khẩu trang 3 lớp 9,900,000 14.850.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 6.930.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
46 PP2300228700 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 354,000 531.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 247.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
47 PP2300228701 - Giấy điện tim 6 kênh 979,125 1.468.688 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 685.388 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
48 PP2300228702 - Bơm tiêm sửdụng một lần có kim 10ml/cc 1,680,000 2.520.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
49 PP2300228703 - Bông y tế 540,000 810.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 378.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
50 PP2300228704 - Dây garo 16,000 24.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 11.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
51 PP2300228705 - Test nước tiều 11 thông số 1,932,000 2.898.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.352.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
52 PP2300228706 - Dung dịch rửa đẩy hemogolobin A 600mL x 4 9,224,550 13.836.825 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 6.457.185 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
53 PP2300228707 - Dung dịch rửa đẩy hemogolobin B 600mL x 2 6,500,000 9.750.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
54 PP2300228708 - Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy 18,540,000 27.810.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 12.978.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
55 PP2300228709 - Băng cá nhân 640,000 960.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 448.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300228655
Giá từng phần lô 27,382,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.073.638
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.167.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300228656
Giá từng phần lô 18,419,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.628.650
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.893.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300228657
Giá từng phần lô 38,984,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.476.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.289.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300228658
Giá từng phần lô 18,431,301
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.646.952
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.901.911
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300228659
Giá từng phần lô 67,649,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.474.100
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.354.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300228660
Giá từng phần lô 50,641,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.962.250
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.449.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300228661
Giá từng phần lô 34,530,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.795.450
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.171.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300228662
Giá từng phần lô 29,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.399.250
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.719.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300228663
Giá từng phần lô 8,019,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.968
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.613.518
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300228664
Giá từng phần lô 4,888,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.332.570
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.421.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300228665
Giá từng phần lô 3,258,549
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.887.824
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300228666
Giá từng phần lô 21,708,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.563.440
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.196.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch rửa dùng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300228667
Giá từng phần lô 21,267,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.900.680
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.886.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300228668
Giá từng phần lô 5,250,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.876.008
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300228669
Giá từng phần lô 5,537,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.305.920
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.876.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300228670
Giá từng phần lô 6,561,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.842.175
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.593.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300228671
Giá từng phần lô 40,026,294
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.039.441
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.018.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300228672
Giá từng phần lô 3,695,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.213
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.586.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300228673
Giá từng phần lô 3,683,589
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.525.384
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.578.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300228674
Giá từng phần lô 2,621,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.931.515
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.707
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300228675
Giá từng phần lô 7,092,477
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.638.716
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.964.734
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300228676
Giá từng phần lô 2,379,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.568.950
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300228677
Giá từng phần lô 3,970,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.280
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300228678
Giá từng phần lô 3,447,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.171.733
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300228679
Giá từng phần lô 1,880,182
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.273
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300228680
Giá từng phần lô 8,090,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.135.375
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.663.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300228681
Giá từng phần lô 27,014,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.521.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.910.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300228682
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.329.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300228683
Giá từng phần lô 6,428,499
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.749
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Ống lẫy mẫu 2.0mL
Mã phần lô PP2300228684
Giá từng phần lô 1,625,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.100
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Nút cao su
Mã phần lô PP2300228685
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300228686
Giá từng phần lô 13,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.672.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300228687
Giá từng phần lô 888,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.450
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2300228688
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Test nhanh chẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2300228689
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Test nhanh chẩn đoán HbeAg
Mã phần lô PP2300228690
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Test xét nghiệm kháng thể H. pylori
Mã phần lô PP2300228691
Giá từng phần lô 9,891,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.836.800
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300228692
Giá từng phần lô 225,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.625
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300228693
Giá từng phần lô 109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300228694
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300228695
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Ống nghiệm Edta
Mã phần lô PP2300228696
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Ống nghiệm nhựa (có nắp)
Mã phần lô PP2300228697
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Găng tay khám y tế
Mã phần lô PP2300228698
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Khẩu trang 3 lớp
Mã phần lô PP2300228699
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300228700
Giá từng phần lô 354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Giấy điện tim 6 kênh
Mã phần lô PP2300228701
Giá từng phần lô 979,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.688
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Bơm tiêm sửdụng một lần có kim 10ml/cc
Mã phần lô PP2300228702
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Bông y tế
Mã phần lô PP2300228703
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dây garo
Mã phần lô PP2300228704
Giá từng phần lô 16,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Test nước tiều 11 thông số
Mã phần lô PP2300228705
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin A 600mL x 4
Mã phần lô PP2300228706
Giá từng phần lô 9,224,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.836.825
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.457.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin B 600mL x 2
Mã phần lô PP2300228707
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy
Mã phần lô PP2300228708
Giá từng phần lô 18,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.810.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300228709
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30 ngày)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->