Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất y tế, vật tư chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300188664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất y tế, vật tư chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300134805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 46,255,006,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 462.550.073 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300289724 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn hoặc tương đương | 54,700,000 | 82.050.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 38.290.000 | 1.67 |
| 2 | PP2300289725 - Băng đạn (ghim khâu) khâu cắt nối thẳng GIA các cỡ 60mm, 80mm, 100mm dùng trong phẫu thuật mổ mở, công nghệ DST hoặc tương đương | 16,150,000 | 24.225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 11.305.000 | 1.67 |
| 3 | PP2300289726 - Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm(kích thước ± 5%) | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 66.67 |
| 4 | PP2300289727 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%) | 119,460,000 | 179.190.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 83.622.000 | 100 |
| 5 | PP2300289728 - Băng ổn định cổ chân Ankle Support | 2,800,000 | 4.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.960.000 | 13.33 |
| 6 | PP2300289729 - Băng thun gối H1 | 9,500,000 | 14.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.650.000 | 16.67 |
| 7 | PP2300289730 - Băng thun gối H5 | 11,500,000 | 17.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.050.000 | 8.33 |
| 8 | PP2300289731 - Bao cao su | 2,700,000 | 4.050.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.890.000 | 600 |
| 9 | PP2300289732 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixDuo HF V1220 hoặc tương đương | 9,322,100 | 13.983.150 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.525.470 | 1.67 |
| 10 | PP2300289733 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixTrio V720 hoặc tương đương | 30,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.000.000 | 6.67 |
| 11 | PP2300289734 - Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix one 421 Complete set hoặc tương đương | 11,426,000 | 17.139.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.998.200 | 6.67 |
| 12 | PP2300289735 - Bộ khăn mổ giấy nội soi khớp gối | 25,410,000 | 38.115.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.787.000 | 16.67 |
| 13 | PP2300289736 - Bôi trơn ống tủy Glyde | 5,704,920 | 8.557.380 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.993.444 | 2 |
| 14 | PP2300289737 - Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml | 19,800,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.860.000 | 166.67 |
| 15 | PP2300289738 - Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml | 18,500,000 | 27.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.950.000 | 8.33 |
| 16 | PP2300289739 - Bông gòn y tế thấm nước loại kg | 4,320,000 | 6.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.024.000 | 5 |
| 17 | PP2300289740 - Bột nhựa làm răng giả | 1,172,000 | 1.758.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 820.400 | 166.67 |
| 18 | PP2300289741 - Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) (kích thước ± 5%) | 336,000 | 504.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 235.200 | 3.33 |
| 19 | PP2300289742 - Cao su lỏng dùng trong nha khoa | 28,070,900 | 42.106.350 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.649.630 | 3.33 |
| 20 | PP2300289743 - Cao su nặng dùng trong nha khoa | 28,300,000 | 42.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.810.000 | 3.33 |
| 21 | PP2300289744 - Cement trám bít ống tủy | 4,860,000 | 7.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.402.000 | 0.83 |
| 22 | PP2300289745 - Chất lấy dấu trong nha khoa | 13,665,528 | 20.498.292 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.565.869,6 | 6 |
| 23 | PP2300289746 - Chêm gỗ dùng trong nha khoa | 11,204,000 | 16.806.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.842.800 | 66.67 |
| 24 | PP2300289747 - Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm | 5,184,000 | 7.776.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.628.800 | 2 |
| 25 | PP2300289748 - Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 1/O kim tam giác 16 mm 3/8c | 2,646,000 | 3.969.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.852.200 | 20 |
| 26 | PP2300289749 - Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c | 2,520,000 | 3.780.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.764.000 | 20 |
| 27 | PP2300289750 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn | 2,268,000 | 3.402.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.587.600 | 6 |
| 28 | PP2300289751 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c | 2,835,000 | 4.252.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.984.500 | 6 |
| 29 | PP2300289752 - Chỉ nha khoa | 1,360,000 | 2.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 952.000 | 3.33 |
| 30 | PP2300289753 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 26mm 1/2 vòng tròn | 2,268,000 | 3.402.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.587.600 | 6 |
| 31 | PP2300289754 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm, 1/2C | 28,980,000 | 43.470.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.286.000 | 76.67 |
| 32 | PP2300289755 - Chổi phết tế bào âm đạo | 1,500,000 | 2.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.050.000 | 16.67 |
| 33 | PP2300289756 - Chốt đặt cố định trong ống tủy sửdụng trong điều trị tủy răng Unimetric T set hoặc tương đương. | 5,647,500 | 8.471.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.953.250 | 25 |
| 34 | PP2300289757 - Co nối nhựa (co nối con sâu) | 25,179,000 | 37.768.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.625.300 | 166.67 |
| 35 | PP2300289758 - Cọ tăm bông dùng trong nha khoa sửdụng 1 lần | 2,160,000 | 3.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.512.000 | 6 |
| 36 | PP2300289759 - Composite đặc trám răng | 14,250,000 | 21.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.975.000 | 4.17 |
| 37 | PP2300289760 - Composite lỏng trám răng | 2,898,000 | 4.347.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.028.600 | 1.67 |
| 38 | PP2300289761 - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy | 825,000 | 1.237.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 577.500 | 2.5 |
| 39 | PP2300289762 - Cone giấy Paper có vạch số 15-40 hoặc tương đương | 1,125,000 | 1.687.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 787.500 | 2.5 |
| 40 | PP2300289763 - Đai kim loại dùng trong nha khoa | 300,000 | 450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 210.000 | 20 |
| 41 | PP2300289764 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản gồm 7 vòng thắt | 76,500,000 | 114.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 53.550.000 | 8.33 |
| 42 | PP2300289765 - Dây đeo tay bệnh nhân | 66,000,000 | 99.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 46.200.000 | 3333.33 |
| 43 | PP2300289766 - Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%) | 6,720,000 | 10.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.704.000 | 66.67 |
| 44 | PP2300289767 - Dây hút đàm có kiểm soát các số | 24,024,000 | 36.036.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 16.816.800 | 1466.67 |
| 45 | PP2300289768 - Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm | 5,750,000 | 8.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.025.000 | 8.33 |
| 46 | PP2300289769 - Dây truyền máu có chức năng đuổi khí tự động | 150,000,000 | 225.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 105.000.000 | 1000 |
| 47 | PP2300289770 - Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, 24 Fr. | 7,680,000 | 11.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.376.000 | 0.83 |
| 48 | PP2300289771 - Điện cực đốt cầm máu, đầu hình cầu, đường kính 5mm | 3,355,800 | 5.033.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.349.060 | 0.33 |
| 49 | PP2300289772 - Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn, xẻ cổ bàng quang | 3,072,000 | 4.608.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.150.400 | 0.33 |
| 50 | PP2300289773 - Dụng cụ cắt trĩ sử dụng trong kỹ thuật Longo, 32 kim Titanium, công nghệ DST-HEM hoặc tương đương | 98,000,000 | 147.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 68.600.000 | 1.67 |
| 51 | PP2300289774 - Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng EGIAUTND hoặc tương đương dùng trong phẫu thuật nội soi | 59,900,000 | 89.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 41.930.000 | 1.67 |
| 52 | PP2300289775 - Dụng cụ khâu nối GIA 60mm-80mm-100mm, công nghệ DST hoặc tương đương | 59,900,000 | 89.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 41.930.000 | 1.67 |
| 53 | PP2300289776 - Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng EEA các cỡ, Công nghệ DST hoặc tương đương. | 98,000,000 | 147.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 68.600.000 | 1.67 |
| 54 | PP2300289777 - Dụng cụ thử thai | 780,000 | 1.170.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 546.000 | 16.67 |
| 55 | PP2300289778 - Endomethasone bít tủy | 5,375,000 | 8.062.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.762.500 | 0.83 |
| 56 | PP2300289779 - Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx7cmx12 lớp (kích thước ± 5%) | 14,490,000 | 21.735.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.143.000 | 5000 |
| 57 | PP2300289780 - Gạc tẩm cồn 70% 30mm x 30mm x 2 lớp (kích thước ± 5%) | 5,904,000 | 8.856.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.132.800 | 6000 |
| 58 | PP2300289781 - Gạc Vaseline | 54,000,000 | 81.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 37.800.000 | 5000 |
| 59 | PP2300289782 - Hemoclip cầm máu | 177,000,000 | 265.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 123.900.000 | 50 |
| 60 | PP2300289783 - Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate | 60,865,350 | 91.298.025 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 42.605.745 | 58.33 |
| 61 | PP2300289784 - Kim cánh bướm các cỡ | 275,000 | 412.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 192.500 | 8.33 |
| 62 | PP2300289785 - Kim cấy chỉ vô trùng | 14,240,000 | 21.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.968.000 | 133.33 |
| 63 | PP2300289786 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2 | 50,000,000 | 75.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 35.000.000 | 333.33 |
| 64 | PP2300289787 - Lưỡi dao bào da | 26,250,000 | 39.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 18.375.000 | 83.33 |
| 65 | PP2300289788 - Lưỡi dao phẫu thuật các số | 110,000,000 | 165.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 77.000.000 | 3333.33 |
| 66 | PP2300289789 - Mask thanh quản các số | 775,000 | 1.162.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 542.500 | 0.83 |
| 67 | PP2300289790 - Mặt gương nha khoa | 1,750,000 | 2.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.225.000 | 8.33 |
| 68 | PP2300289791 - Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy 10x10cm | 18,900,000 | 28.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.230.000 | 50 |
| 69 | PP2300289792 - Mũi khoan cắt xương tay khoan tốc độ nhanh 26mm | 3,220,000 | 4.830.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.254.000 | 1.67 |
| 70 | PP2300289793 - Mũi khoan răng, đủ số 1-6 dài 32mm | 186,000 | 279.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 130.200 | 1 |
| 71 | PP2300289794 - Nẹp cẳng tay H5 | 10,400,000 | 15.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.280.000 | 13.33 |
| 72 | PP2300289795 - Nẹp đêm dài | 5,100,000 | 7.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.570.000 | 5 |
| 73 | PP2300289796 - Nẹp đêm ngắn H1 | 13,200,000 | 19.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.240.000 | 13.33 |
| 74 | PP2300289797 - Nẹp gỗ các loại | 1,260,000 | 1.890.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 882.000 | 300 |
| 75 | PP2300289798 - Nẹp gối H3 - Olego | 31,500,000 | 47.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 25 |
| 76 | PP2300289799 - Nhựa tự cứng trắng dùng trong nha khoa | 8,750,000 | 13.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.125.000 | 0.83 |
| 77 | PP2300289800 - Ống hút nước bọt dùng 1 lần trong nha khoa | 2,772,000 | 4.158.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.940.400 | 500 |
| 78 | PP2300289801 - Ống Penrose tiệt trùng | 1,166,400 | 1.749.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 816.480 | 50 |
| 79 | PP2300289802 - Phim in khô X-Quang kích thước 28cm x 35cm hoặc tương đương | 517,500,000 | 776.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 362.250.000 | 3000 |
| 80 | PP2300289803 - Phim X- Quang nha khoa (kèm nước rửa film) | 26,000,000 | 39.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 18.200.000 | 333.33 |
| 81 | PP2300289804 - Sáp lá dùng trong phục hình răng | 420,000 | 630.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 294.000 | 2 |
| 82 | PP2300289805 - Sò đánh bóng nha khoa | 1,920,000 | 2.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.344.000 | 66.67 |
| 83 | PP2300289806 - Tay cầm vòng thắt (sử dụng nhiều lần) | 58,200,000 | 87.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 40.740.000 | 2 |
| 84 | PP2300289807 - Tê bôi trong nha khoa | 782,250 | 1.173.375 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 547.575 | 0.83 |
| 85 | PP2300289808 - Túi đựng bệnh phẩm | 990,000 | 1.485.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 693.000 | 22 |
| 86 | PP2300289809 - Vaseline20g | 80,000 | 120.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 56.000 | 33.33 |
| 87 | PP2300289810 - Vật liệu ăn mòn/xói mòn | 1,700,000 | 2.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.190.000 | 3.33 |
| 88 | PP2300289811 - Vòng thắt 40mm | 43,750,000 | 65.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 30.625.000 | 8.33 |
| 89 | PP2300289812 - Vòng thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm tay quay và 7 vòng thắt (tay quay tái sử dụng) | 17,400,000 | 26.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.180.000 | 2 |
| 90 | PP2300289813 - Acid Acetic 3% | 750,000 | 1.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 525.000 | 0.83 |
| 91 | PP2300289814 - Dung dịch xịt mũi thành phần Muối biển, dinatri hydrophosphat, natri dihydrophosphat,dinatri edetat, benzalkonium clorid, nước tinh khiết (ưu trương 2,3%) | 6,800,000 | 10.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.760.000 | 16.67 |
| 92 | PP2300289815 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt | 216,254,220 | 324.381.330 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 151.377.954 | 130 |
| 93 | PP2300289816 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại | 12,978,000 | 19.467.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.084.600 | 1 |
| 94 | PP2300289817 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt | 9,135,000 | 13.702.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.394.500 | 8.33 |
| 95 | PP2300289818 - Formol 37% | 8,580,000 | 12.870.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.006.000 | 16.67 |
| 96 | PP2300289819 - Lugol 3% | 2,625,000 | 3.937.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.837.500 | 0.83 |
| 97 | PP2300289820 - Sáp paraffin sử dụng cho bồn parafin tập vật lý trị liệu | 9,720,000 | 14.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.804.000 | 20000 |
| 98 | PP2300289821 - Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh. | 54,000,000 | 81.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 37.800.000 | 1666.67 |
| 99 | PP2300289822 - Xylen | 3,200,000 | 4.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.240.000 | 3.33 |
| 100 | PP2300289823 - Nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. | 234,000,000 | 351.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 163.800.000 | 8.67 |
| 101 | PP2300289824 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong/ngoài, có móc (trái, phải), 3-13 lỗ, chất liệu titanium. | 208,000,000 | 312.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 145.600.000 | 4.33 |
| 102 | PP2300289825 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. | 180,000,000 | 270.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 126.000.000 | 3.33 |
| 103 | PP2300289826 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu (trái, phải). Chất liệu titanium. | 143,000,000 | 214.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 100.100.000 | 4.33 |
| 104 | PP2300289827 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. | 110,500,000 | 165.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 77.350.000 | 2.17 |
| 105 | PP2300289828 - Nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, | 297,000,000 | 445.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 207.900.000 | 5.5 |
| 106 | PP2300289829 - Nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. | 338,000,000 | 507.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 236.600.000 | 8.67 |
| 107 | PP2300289830 - Nẹp khóa mini thẳng chữ Y/T,vít khóa đường kính 1.5/2.0mm, chất liệu titanium. | 175,500,000 | 263.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 122.850.000 | 6.5 |
| 108 | PP2300289831 - Nẹp khóa móc cùng đòn, trái/phải, 4-6 lỗ chất liệu titinium. | 214,500,000 | 321.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 150.150.000 | 6.5 |
| 109 | PP2300289832 - Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. | 104,000,000 | 156.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 72.800.000 | 2.17 |
| 110 | PP2300289833 - Nẹp khóa thân xương đòn, trái/phảilỗ, chất liệu titanium. | 214,500,000 | 321.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 150.150.000 | 6.5 |
| 111 | PP2300289834 - Vít khóa 1.5/2.0 mm bàn ngón, chất liệu titanium | 78,000,000 | 117.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 54.600.000 | 26 |
| 112 | PP2300289835 - Vít khoá 2.7 mm, chất liệu titanium | 130,000,000 | 195.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 91.000.000 | 43.33 |
| 113 | PP2300289836 - Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium | 650,000,000 | 975.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 455.000.000 | 216.67 |
| 114 | PP2300289837 - Vít khoá 5.0mm, chất liệu titanium | 429,000,000 | 643.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 300.300.000 | 130 |
| 115 | PP2300289838 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium | 162,500,000 | 243.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 113.750.000 | 108.33 |
| 116 | PP2300289839 - Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium | 73,250,000 | 109.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 51.275.000 | 48.83 |
| 117 | PP2300289840 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II | 130,650,000 | 195.975.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 91.455.000 | 2.5 |
| 118 | PP2300289841 - Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm | 27,500,000 | 41.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.250.000 | 8.33 |
| 119 | PP2300289842 - Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng, đường kính 3.5mm | 82,500,000 | 123.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 57.750.000 | 25 |
| 120 | PP2300289843 - Vít vỏ tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng đường kính 3.5mm | 18,000,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.600.000 | 8.33 |
| 121 | PP2300289844 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ | 182,000,000 | 273.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 127.400.000 | 4.33 |
| 122 | PP2300289845 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ | 273,000,000 | 409.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 191.100.000 | 6.5 |
| 123 | PP2300289846 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ | 195,000,000 | 292.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 136.500.000 | 4.33 |
| 124 | PP2300289847 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ | 313,500,000 | 470.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 219.450.000 | 5.5 |
| 125 | PP2300289848 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ | 747,500,000 | 1.121.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 523.250.000 | 10.83 |
| 126 | PP2300289849 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ | 598,000,000 | 897.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 418.600.000 | 8.67 |
| 127 | PP2300289850 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ | 210,000,000 | 315.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 147.000.000 | 3.33 |
| 128 | PP2300289851 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ | 104,000,000 | 156.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 72.800.000 | 2.17 |
| 129 | PP2300289852 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ | 175,500,000 | 263.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 122.850.000 | 2.17 |
| 130 | PP2300289853 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ | 175,500,000 | 263.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 122.850.000 | 2.17 |
| 131 | PP2300289854 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 364,000,000 | 546.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 254.800.000 | 8.67 |
| 132 | PP2300289855 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ | 448,500,000 | 672.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 313.950.000 | 6.5 |
| 133 | PP2300289856 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ | 182,000,000 | 273.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 127.400.000 | 4.33 |
| 134 | PP2300289857 - Nẹp khóa DHS các cỡ | 215,800,000 | 323.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 151.060.000 | 4.33 |
| 135 | PP2300289858 - Vít khóa 2.7 các cỡ | 175,500,000 | 263.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 122.850.000 | 65 |
| 136 | PP2300289859 - Vít khóa 4.0 các cỡ | 409,500,000 | 614.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 286.650.000 | 151.67 |
| 137 | PP2300289860 - Vít khóa 5.0 các cỡ | 325,000,000 | 487.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 227.500.000 | 108.33 |
| 138 | PP2300289861 - Vít vỏ 4.0 các cỡ | 45,500,000 | 68.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.850.000 | 21.67 |
| 139 | PP2300289862 - Vít vỏ 5.0 các cỡ | 52,000,000 | 78.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 36.400.000 | 21.67 |
| 140 | PP2300289863 - Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 3.5mm/4.0 mm các cỡ | 289,800,000 | 434.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 202.860.000 | 7.67 |
| 141 | PP2300289864 - Nẹp khóa bản hẹp vít 4.5/5.0mm các cỡ | 292,560,000 | 438.840.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 204.792.000 | 7.67 |
| 142 | PP2300289865 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 174,980,000 | 262.470.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 122.486.000 | 4.33 |
| 143 | PP2300289866 - Nẹp khóa titaniumbản nhỏ các cỡ | 248,040,000 | 372.060.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 173.628.000 | 6.5 |
| 144 | PP2300289867 - Vít cứng 3.5mm các cỡ | 34,300,000 | 51.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.010.000 | 16.33 |
| 145 | PP2300289868 - Vít cứng 4.5mm các cỡ | 34,300,000 | 51.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.010.000 | 16.33 |
| 146 | PP2300289869 - Vít khóa 3.5mm các cỡ | 228,150,000 | 342.225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 159.705.000 | 84.5 |
| 147 | PP2300289870 - Vít khóa 5.0mm các cỡ | 193,050,000 | 289.575.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 135.135.000 | 71.5 |
| 148 | PP2300289871 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay, titan | 276,000,000 | 414.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 193.200.000 | 7.67 |
| 149 | PP2300289872 - Nẹp khóa cẳng tay, titan | 338,000,000 | 507.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 236.600.000 | 10.83 |
| 150 | PP2300289873 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, titan | 195,000,000 | 292.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 136.500.000 | 4.33 |
| 151 | PP2300289874 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, titan | 195,000,000 | 292.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 136.500.000 | 4.33 |
| 152 | PP2300289875 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, titan | 208,000,000 | 312.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 145.600.000 | 4.33 |
| 153 | PP2300289876 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, titan | 292,500,000 | 438.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 204.750.000 | 6.5 |
| 154 | PP2300289877 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan | 160,000,000 | 240.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 112.000.000 | 3.33 |
| 155 | PP2300289878 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác, titan | 481,000,000 | 721.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 336.700.000 | 10.83 |
| 156 | PP2300289879 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan | 241,800,000 | 362.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 169.260.000 | 6.5 |
| 157 | PP2300289880 - Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ, titan | 104,000,000 | 156.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 72.800.000 | 2.17 |
| 158 | PP2300289881 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay , titan | 97,500,000 | 146.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 68.250.000 | 2.17 |
| 159 | PP2300289882 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, titan | 278,800,000 | 418.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 195.160.000 | 5.67 |
| 160 | PP2300289883 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi | 221,000,000 | 331.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 154.700.000 | 4.33 |
| 161 | PP2300289884 - Nẹp khóa DHS, titan | 122,200,000 | 183.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 85.540.000 | 2.17 |
| 162 | PP2300289885 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T, titan | 390,000,000 | 585.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 273.000.000 | 8.67 |
| 163 | PP2300289886 - Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ, titan | 136,000,000 | 204.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 95.200.000 | 3.33 |
| 164 | PP2300289887 - Nẹp khóa xương đòn, titan | 301,600,000 | 452.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 211.120.000 | 8.67 |
| 165 | PP2300289888 - Nẹp khóa xương đùi, titan | 166,400,000 | 249.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 116.480.000 | 4.33 |
| 166 | PP2300289889 - Vít khóa 2.7mm, titan | 140,500,000 | 210.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 98.350.000 | 46.83 |
| 167 | PP2300289890 - Vít khóa 3.5mm, titan | 676,000,000 | 1.014.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 473.200.000 | 216.67 |
| 168 | PP2300289891 - Vít khóa 5.0mm, titan | 715,000,000 | 1.072.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 500.500.000 | 216.67 |
| 169 | PP2300289892 - Vít khóa 6.5mm x 60-120mm rỗng nòng, titan | 85,800,000 | 128.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 60.060.000 | 13 |
| 170 | PP2300289893 - Vít xốp rỗng nòng 3.5mm, titan | 56,000,000 | 84.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 39.200.000 | 4.67 |
| 171 | PP2300289894 - Vít xốp rỗng nòng 4.5mm, titan (đã bao gồm long đền) | 56,000,000 | 84.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 39.200.000 | 4.67 |
| 172 | PP2300289895 - Vít xốp rỗng nòng 7.3mm, titan (đã bao gồm long đền) | 56,000,000 | 84.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 39.200.000 | 4.67 |
| 173 | PP2300289896 - Vít xương cứng 2.7, tự taro, titan | 37,050,000 | 55.575.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 25.935.000 | 32.5 |
| 174 | PP2300289897 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 61,750,000 | 92.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 43.225.000 | 54.17 |
| 175 | PP2300289898 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan | 61,750,000 | 92.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 43.225.000 | 54.17 |
| 176 | PP2300289899 - Nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ, titan nguyên chất 99,6% | 120,900,000 | 181.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 84.630.000 | 6.5 |
| 177 | PP2300289900 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phải, trái, các cỡ,titan nguyên chất 99,6% | 270,400,000 | 405.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 189.280.000 | 4.33 |
| 178 | PP2300289901 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% | 206,700,000 | 310.050.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 144.690.000 | 6.5 |
| 179 | PP2300289902 - Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% | 244,400,000 | 366.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 171.080.000 | 8.67 |
| 180 | PP2300289903 - Nẹp khóa ốp mâm chày trong, ngoài, phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . | 546,000,000 | 819.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 382.200.000 | 10.83 |
| 181 | PP2300289904 - Nẹp khóa ốp mâm chày, chữ T giữa phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% | 546,000,000 | 819.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 382.200.000 | 10.83 |
| 182 | PP2300289905 - Nẹp khóa xương cẳng tay - bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%. | 189,150,000 | 283.725.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 132.405.000 | 6.5 |
| 183 | PP2300289906 - Nẹp khóa xương đòn, trái, phải, các cỡ,titan nguyên chất 99,6%. | 237,900,000 | 356.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 166.530.000 | 6.5 |
| 184 | PP2300289907 - Nẹp khóa xương đùi - bản rộng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . | 392,600,000 | 588.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 274.820.000 | 8.67 |
| 185 | PP2300289908 - Vít D 2,0mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 74,880,000 | 112.320.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 52.416.000 | 26 |
| 186 | PP2300289909 - Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 305,500,000 | 458.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 213.850.000 | 108.33 |
| 187 | PP2300289910 - Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 266,500,000 | 399.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 186.550.000 | 108.33 |
| 188 | PP2300289911 - Vít khóa xốp 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 292,500,000 | 438.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 204.750.000 | 108.33 |
| 189 | PP2300289912 - Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 150,150,000 | 225.225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 105.105.000 | 65 |
| 190 | PP2300289913 - Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 | 165,165,000 | 247.747.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 115.615.500 | 71.5 |
| 191 | PP2300289914 - Vít xốp khóa, D 5,5 mm, titan TiAl6V4 | 149,760,000 | 224.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 104.832.000 | 52 |
| 192 | PP2300289915 - Đầu đốt bằng sóng cao tần | 348,400,000 | 522.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 243.880.000 | 8.67 |
| 193 | PP2300289916 - Dây nước dùng trong nội soi khớp | 83,200,000 | 124.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 58.240.000 | 8.67 |
| 194 | PP2300289917 - Lưỡi bào nội soi | 244,400,000 | 366.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 171.080.000 | 8.67 |
| 195 | PP2300289918 - Vít dây chằng chéo tự tiêu | 68,000,000 | 102.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 47.600.000 | 1.67 |
| 196 | PP2300289919 - Vít neo cố định dây chằng chéo, chiều dài 15 - 60mm | 104,000,000 | 156.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 72.800.000 | 2.17 |
| 197 | PP2300289920 - Vít neo cố định dây chằng đường kính nút Titanium(3.4 mm × 13 mm) | 1,006,200,000 | 1.509.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 704.340.000 | 13 |
| 198 | PP2300289921 - Chỉ khâu sụn chêm (Fiber Tape) | 42,000,000 | 63.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 29.400.000 | 1.67 |
| 199 | PP2300289922 - Chỉ khâu sụn chêm (size 6,8,10) | 97,500,000 | 146.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 68.250.000 | 10.83 |
| 200 | PP2300289923 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu | 268,000,000 | 402.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 187.600.000 | 3.33 |
| 201 | PP2300289924 - Bộ đinh nội tủy GAMMAdùng vít nén ép tích hợp | 270,000,000 | 405.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 189.000.000 | 3.33 |
| 202 | PP2300289925 - Bộ đinh nội tủy GAMMAII | 270,000,000 | 405.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 189.000.000 | 3.33 |
| 203 | PP2300289926 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titan | 598,000,000 | 897.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 418.600.000 | 10.83 |
| 204 | PP2300289927 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho thân xương đùi), titan | 151,200,000 | 226.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 105.840.000 | 3 |
| 205 | PP2300289928 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi), titan | 192,600,000 | 288.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 134.820.000 | 3 |
| 206 | PP2300289929 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 487,500,000 | 731.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 341.250.000 | 10.83 |
| 207 | PP2300289930 - Đinh chốt titan đùi các cỡ | 682,500,000 | 1.023.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 477.750.000 | 15.17 |
| 208 | PP2300289931 - Đinh Kirschner | 11,000,000 | 16.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.700.000 | 33.33 |
| 209 | PP2300289932 - Đinh nội tủy rỗng nòng có chốt đường kính 9.4/ 10/ 11 cho xương đùi, dài 320-420mm. Chất liệu titanium. | 552,500,000 | 828.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 386.750.000 | 10.83 |
| 210 | PP2300289933 - Đinh nội tủy rỗng nòng đk 8.4/9/10/11mm cho xương chày. Chất liệu titanium. | 552,500,000 | 828.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 386.750.000 | 10.83 |
| 211 | PP2300289934 - Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 840.000.000 | 3.33 |
| 212 | PP2300289935 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ | 920,000,000 | 1.380.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 644.000.000 | 3.33 |
| 213 | PP2300289936 - Khớp háng bán phần - chuôi dài không xi măng | 408,030,000 | 612.045.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 285.621.000 | 1.17 |
| 214 | PP2300289937 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 530,600,000 | 795.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 371.420.000 | 1.17 |
| 215 | PP2300289938 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 | 549,500,000 | 824.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 384.650.000 | 1.17 |
| 216 | PP2300289939 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 | 838,500,000 | 1.257.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 586.950.000 | 2.17 |
| 217 | PP2300289940 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng | 525,000,000 | 787.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 367.500.000 | 1.17 |
| 218 | PP2300289941 - Khung cố định hai thanh | 37,500,000 | 56.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 26.250.000 | 2.5 |
| 219 | PP2300289942 - Nẹp bất động cẳng chân | 86,000,000 | 129.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 60.200.000 | 1.67 |
| 220 | PP2300289943 - Nẹp bất động chi trên | 129,000,000 | 193.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 90.300.000 | 2.5 |
| 221 | PP2300289944 - Nẹp bất động đùi | 86,000,000 | 129.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 60.200.000 | 1.67 |
| 222 | PP2300289945 - Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 10ml | 40,000,000 | 60.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.000.000 | 0.83 |
| 223 | PP2300289946 - Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 5ml | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 0.83 |
| 224 | PP2300289947 - Xương nhân tạo dạng hạt granules10cc | 35,000,000 | 52.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.500.000 | 1.17 |
| 225 | PP2300289948 - Xương nhân tạo dạng khối | 41,250,000 | 61.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.875.000 | 0.83 |
| 226 | PP2300289949 - Vít chân cung đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong | 1,185,000,000 | 1.777.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 829.500.000 | 50 |
| 227 | PP2300289950 - Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong | 450,000,000 | 675.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 315.000.000 | 16.67 |
| 228 | PP2300289951 - Nẹp dọc các cỡ tương ứng với vít chân cung | 375,000,000 | 562.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 262.500.000 | 25 |
| 229 | PP2300289952 - Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 756.000.000 | 16.67 |
| 230 | PP2300289953 - Nẹp ngang các cỡ tương ứng với vít chân cung | 160,000,000 | 240.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 112.000.000 | 3.33 |
| 231 | PP2300289954 - Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng, vật liệu nhựa và thép không gỉ | 360,000,000 | 540.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 252.000.000 | 33.33 |
| 232 | PP2300289955 - Xi măng xương sinh học | 200,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 140.000.000 | 8.33 |
| 233 | PP2300289956 - Ốc khóa tự gãy dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng | 180,000,000 | 270.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 126.000.000 | 25 |
| 234 | PP2300289957 - Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng, dài 50-120mm | 187,800,000 | 281.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 131.460.000 | 10 |
| 235 | PP2300289958 - Vít đa trục rỗng nòng qua da dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn tối thiểu, bơm xi măng | 1,267,500,000 | 1.901.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 887.250.000 | 25 |
| 236 | PP2300289959 - Ốc khóa trong | 100,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 70.000.000 | 33.33 |
| 237 | PP2300289960 - Thanh nối dọc đàn hồi | 541,200,000 | 811.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 378.840.000 | 10 |
| 238 | PP2300289961 - Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ | 280,000,000 | 420.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 196.000.000 | 3.33 |
| 239 | PP2300289962 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ | 64,000,000 | 96.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 44.800.000 | 8.33 |
| 240 | PP2300289963 - Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ | 1,050,900,000 | 1.576.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 735.630.000 | 25 |
| 241 | PP2300289964 - Thanh nối ROD (Độ dài 100mm - 160mm) | 25,000,000 | 37.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.500.000 | 3.33 |
| 242 | PP2300289965 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ | 680,000,000 | 1.020.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 476.000.000 | 16.67 |
| 243 | PP2300289966 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ | 428,000,000 | 642.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 299.600.000 | 8.33 |
| 244 | PP2300289967 - Thanh nối ngang | 129,000,000 | 193.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 90.300.000 | 3.33 |
| 245 | PP2300289968 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đk 16mm) | 106,300,000 | 159.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 74.410.000 | 0.83 |
| 246 | PP2300289969 - Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm) | 143,700,000 | 215.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 100.590.000 | 1.67 |
| 247 | PP2300289970 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 5,6,7,8mm . | 80,500,000 | 120.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 56.350.000 | 1.67 |
| 248 | PP2300289971 - Đĩa đệm cột sống P-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm. | 387,500,000 | 581.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 271.250.000 | 8.33 |
| 249 | PP2300289972 - Đĩa đệm cột sống T-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 28mm. | 575,000,000 | 862.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 402.500.000 | 8.33 |
| 250 | PP2300289973 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống | 540,000,000 | 810.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 378.000.000 | 5 |
| 251 | PP2300289974 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng | 357,500,000 | 536.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 250.250.000 | 0.83 |
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289724 |
| Giá từng phần lô | 54,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đạn (ghim khâu) khâu cắt nối thẳng GIA các cỡ 60mm, 80mm, 100mm dùng trong phẫu thuật mổ mở, công nghệ DST hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289725 |
| Giá từng phần lô | 16,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm(kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289726 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289727 |
| Giá từng phần lô | 119,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ổn định cổ chân Ankle Support |
|
| Mã phần lô | PP2300289728 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun gối H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300289729 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun gối H5 |
|
| Mã phần lô | PP2300289730 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300289731 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixDuo HF V1220 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289732 |
| Giá từng phần lô | 9,322,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.983.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.525.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixTrio V720 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289733 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix one 421 Complete set hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289734 |
| Giá từng phần lô | 11,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.998.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn mổ giấy nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300289735 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bôi trơn ống tủy Glyde |
|
| Mã phần lô | PP2300289736 |
| Giá từng phần lô | 5,704,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.557.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.993.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300289737 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300289738 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gòn y tế thấm nước loại kg |
|
| Mã phần lô | PP2300289739 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bột nhựa làm răng giả |
|
| Mã phần lô | PP2300289740 |
| Giá từng phần lô | 1,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) (kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289741 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cao su lỏng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289742 |
| Giá từng phần lô | 28,070,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.106.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.649.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cao su nặng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289743 |
| Giá từng phần lô | 28,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cement trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300289744 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất lấy dấu trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289745 |
| Giá từng phần lô | 13,665,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.498.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.565.869,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chêm gỗ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289746 |
| Giá từng phần lô | 11,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.842.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm |
|
| Mã phần lô | PP2300289747 |
| Giá từng phần lô | 5,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.628.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 1/O kim tam giác 16 mm 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300289748 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300289749 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300289750 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300289751 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289752 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 26mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300289753 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300289754 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chổi phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300289755 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chốt đặt cố định trong ống tủy sửdụng trong điều trị tủy răng Unimetric T set hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300289756 |
| Giá từng phần lô | 5,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.471.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.953.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Co nối nhựa (co nối con sâu) |
|
| Mã phần lô | PP2300289757 |
| Giá từng phần lô | 25,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.768.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cọ tăm bông dùng trong nha khoa sửdụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300289758 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Composite đặc trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300289759 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Composite lỏng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300289760 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.028.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300289761 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cone giấy Paper có vạch số 15-40 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289762 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai kim loại dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289763 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản gồm 7 vòng thắt |
|
| Mã phần lô | PP2300289764 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300289765 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289766 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây hút đàm có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300289767 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.816.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1466.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300289768 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền máu có chức năng đuổi khí tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300289769 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, 24 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2300289770 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực đốt cầm máu, đầu hình cầu, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289771 |
| Giá từng phần lô | 3,355,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.033.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.349.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn, xẻ cổ bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2300289772 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt trĩ sử dụng trong kỹ thuật Longo, 32 kim Titanium, công nghệ DST-HEM hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289773 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng EGIAUTND hoặc tương đương dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300289774 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu nối GIA 60mm-80mm-100mm, công nghệ DST hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289775 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng EEA các cỡ, Công nghệ DST hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300289776 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300289777 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Endomethasone bít tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300289778 |
| Giá từng phần lô | 5,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx7cmx12 lớp (kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289779 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc tẩm cồn 70% 30mm x 30mm x 2 lớp (kích thước ± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289780 |
| Giá từng phần lô | 5,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.132.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2300289781 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hemoclip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300289782 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate |
|
| Mã phần lô | PP2300289783 |
| Giá từng phần lô | 60,865,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.298.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.605.745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289784 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cấy chỉ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300289785 |
| Giá từng phần lô | 14,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300289786 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi dao bào da |
|
| Mã phần lô | PP2300289787 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi dao phẫu thuật các số |
|
| Mã phần lô | PP2300289788 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300289789 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289790 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300289791 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan cắt xương tay khoan tốc độ nhanh 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289792 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan răng, đủ số 1-6 dài 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289793 |
| Giá từng phần lô | 186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay H5 |
|
| Mã phần lô | PP2300289794 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp đêm dài |
|
| Mã phần lô | PP2300289795 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp đêm ngắn H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300289796 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp gỗ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300289797 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp gối H3 - Olego |
|
| Mã phần lô | PP2300289798 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nhựa tự cứng trắng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289799 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút nước bọt dùng 1 lần trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289800 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống Penrose tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300289801 |
| Giá từng phần lô | 1,166,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim in khô X-Quang kích thước 28cm x 35cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300289802 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X- Quang nha khoa (kèm nước rửa film) |
|
| Mã phần lô | PP2300289803 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sáp lá dùng trong phục hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2300289804 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sò đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289805 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay cầm vòng thắt (sử dụng nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300289806 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tê bôi trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300289807 |
| Giá từng phần lô | 782,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.173.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300289808 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vaseline20g |
|
| Mã phần lô | PP2300289809 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu ăn mòn/xói mòn |
|
| Mã phần lô | PP2300289810 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng thắt 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289811 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm tay quay và 7 vòng thắt (tay quay tái sử dụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300289812 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Acid Acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300289813 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch xịt mũi thành phần Muối biển, dinatri hydrophosphat, natri dihydrophosphat,dinatri edetat, benzalkonium clorid, nước tinh khiết (ưu trương 2,3%) |
|
| Mã phần lô | PP2300289814 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300289815 |
| Giá từng phần lô | 216,254,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.381.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.377.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300289816 |
| Giá từng phần lô | 12,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.084.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300289817 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.394.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Formol 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300289818 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300289819 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sáp paraffin sử dụng cho bồn parafin tập vật lý trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2300289820 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300289821 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300289822 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289823 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong/ngoài, có móc (trái, phải), 3-13 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289824 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289825 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu (trái, phải). Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289826 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289827 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, |
|
| Mã phần lô | PP2300289828 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289829 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mini thẳng chữ Y/T,vít khóa đường kính 1.5/2.0mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289830 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa móc cùng đòn, trái/phải, 4-6 lỗ chất liệu titinium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289831 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289832 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa thân xương đòn, trái/phảilỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289833 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 1.5/2.0 mm bàn ngón, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289834 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khoá 2.7 mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289835 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289836 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khoá 5.0mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289837 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289838 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300289839 |
| Giá từng phần lô | 73,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2300289840 |
| Giá từng phần lô | 130,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289841 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng, đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289842 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít vỏ tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289843 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289844 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289845 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289846 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289847 |
| Giá từng phần lô | 313,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289848 |
| Giá từng phần lô | 747,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289849 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289850 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289851 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289852 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289853 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289854 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289855 |
| Giá từng phần lô | 448,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289856 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289857 |
| Giá từng phần lô | 215,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289858 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289859 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 151.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289860 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít vỏ 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289861 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít vỏ 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289862 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 3.5mm/4.0 mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289863 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản hẹp vít 4.5/5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289864 |
| Giá từng phần lô | 292,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289865 |
| Giá từng phần lô | 174,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa titaniumbản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289866 |
| Giá từng phần lô | 248,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cứng 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289867 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cứng 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289868 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289869 |
| Giá từng phần lô | 228,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289870 |
| Giá từng phần lô | 193,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289871 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa cẳng tay, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289872 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289873 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289874 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289875 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289876 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289877 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khoá đầu dưới xương mác, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289878 |
| Giá từng phần lô | 481,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289879 |
| Giá từng phần lô | 241,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289880 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay , titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289881 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289882 |
| Giá từng phần lô | 278,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300289883 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa DHS, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289884 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289885 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289886 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đòn, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289887 |
| Giá từng phần lô | 301,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đùi, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289888 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 2.7mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289889 |
| Giá từng phần lô | 140,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289890 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289891 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 6.5mm x 60-120mm rỗng nòng, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289892 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xốp rỗng nòng 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289893 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xốp rỗng nòng 4.5mm, titan (đã bao gồm long đền) |
|
| Mã phần lô | PP2300289894 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xốp rỗng nòng 7.3mm, titan (đã bao gồm long đền) |
|
| Mã phần lô | PP2300289895 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xương cứng 2.7, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289896 |
| Giá từng phần lô | 37,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289897 |
| Giá từng phần lô | 61,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289898 |
| Giá từng phần lô | 61,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ, titan nguyên chất 99,6% |
|
| Mã phần lô | PP2300289899 |
| Giá từng phần lô | 120,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phải, trái, các cỡ,titan nguyên chất 99,6% |
|
| Mã phần lô | PP2300289900 |
| Giá từng phần lô | 270,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% |
|
| Mã phần lô | PP2300289901 |
| Giá từng phần lô | 206,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% |
|
| Mã phần lô | PP2300289902 |
| Giá từng phần lô | 244,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa ốp mâm chày trong, ngoài, phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . |
|
| Mã phần lô | PP2300289903 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa ốp mâm chày, chữ T giữa phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% |
|
| Mã phần lô | PP2300289904 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương cẳng tay - bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%. |
|
| Mã phần lô | PP2300289905 |
| Giá từng phần lô | 189,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đòn, trái, phải, các cỡ,titan nguyên chất 99,6%. |
|
| Mã phần lô | PP2300289906 |
| Giá từng phần lô | 237,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đùi - bản rộng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . |
|
| Mã phần lô | PP2300289907 |
| Giá từng phần lô | 392,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít D 2,0mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289908 |
| Giá từng phần lô | 74,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289909 |
| Giá từng phần lô | 305,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289910 |
| Giá từng phần lô | 266,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa xốp 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289911 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289912 |
| Giá từng phần lô | 150,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289913 |
| Giá từng phần lô | 165,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.615.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xốp khóa, D 5,5 mm, titan TiAl6V4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289914 |
| Giá từng phần lô | 149,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300289915 |
| Giá từng phần lô | 348,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nước dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300289916 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300289917 |
| Giá từng phần lô | 244,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300289918 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít neo cố định dây chằng chéo, chiều dài 15 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289919 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít neo cố định dây chằng đường kính nút Titanium(3.4 mm × 13 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300289920 |
| Giá từng phần lô | 1,006,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.509.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 704.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu sụn chêm (Fiber Tape) |
|
| Mã phần lô | PP2300289921 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu sụn chêm (size 6,8,10) |
|
| Mã phần lô | PP2300289922 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu |
|
| Mã phần lô | PP2300289923 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đinh nội tủy GAMMAdùng vít nén ép tích hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300289924 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đinh nội tủy GAMMAII |
|
| Mã phần lô | PP2300289925 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289926 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho thân xương đùi), titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289927 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi), titan |
|
| Mã phần lô | PP2300289928 |
| Giá từng phần lô | 192,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289929 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh chốt titan đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289930 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300289931 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh nội tủy rỗng nòng có chốt đường kính 9.4/ 10/ 11 cho xương đùi, dài 320-420mm. Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289932 |
| Giá từng phần lô | 552,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh nội tủy rỗng nòng đk 8.4/9/10/11mm cho xương chày. Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300289933 |
| Giá từng phần lô | 552,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300289934 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300289935 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng bán phần - chuôi dài không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300289936 |
| Giá từng phần lô | 408,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300289937 |
| Giá từng phần lô | 530,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300289938 |
| Giá từng phần lô | 549,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300289939 |
| Giá từng phần lô | 838,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300289940 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung cố định hai thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300289941 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bất động cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300289942 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bất động chi trên |
|
| Mã phần lô | PP2300289943 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bất động đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300289944 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300289945 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300289946 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xương nhân tạo dạng hạt granules10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300289947 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xương nhân tạo dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2300289948 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít chân cung đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300289949 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300289950 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc các cỡ tương ứng với vít chân cung |
|
| Mã phần lô | PP2300289951 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289952 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp ngang các cỡ tương ứng với vít chân cung |
|
| Mã phần lô | PP2300289953 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng, vật liệu nhựa và thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300289954 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xi măng xương sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300289955 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ốc khóa tự gãy dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300289956 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng, dài 50-120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300289957 |
| Giá từng phần lô | 187,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít đa trục rỗng nòng qua da dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn tối thiểu, bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300289958 |
| Giá từng phần lô | 1,267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.901.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300289959 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh nối dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300289960 |
| Giá từng phần lô | 541,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300289961 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300289962 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289963 |
| Giá từng phần lô | 1,050,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.576.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh nối ROD (Độ dài 100mm - 160mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300289964 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289965 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300289966 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300289967 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đk 16mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300289968 |
| Giá từng phần lô | 106,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300289969 |
| Giá từng phần lô | 143,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 5,6,7,8mm . |
|
| Mã phần lô | PP2300289970 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống P-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300289971 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống T-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 28mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300289972 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300289973 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng |
|
| Mã phần lô | PP2300289974 |
| Giá từng phần lô | 357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi