Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất y tế, vật tư chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300188664-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất y tế, vật tư chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300134805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 46,255,006,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 462.550.073 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300289724 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn hoặc tương đương 54,700,000 82.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 38.290.000 1.67
2 PP2300289725 - Băng đạn (ghim khâu) khâu cắt nối thẳng GIA các cỡ 60mm, 80mm, 100mm dùng trong phẫu thuật mổ mở, công nghệ DST hoặc tương đương 16,150,000 24.225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 11.305.000 1.67
3 PP2300289726 - Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm(kích thước ± 5%) 34,000,000 51.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 23.800.000 66.67
4 PP2300289727 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%) 119,460,000 179.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 83.622.000 100
5 PP2300289728 - Băng ổn định cổ chân Ankle Support 2,800,000 4.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.960.000 13.33
6 PP2300289729 - Băng thun gối H1 9,500,000 14.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.650.000 16.67
7 PP2300289730 - Băng thun gối H5 11,500,000 17.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.050.000 8.33
8 PP2300289731 - Bao cao su 2,700,000 4.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.890.000 600
9 PP2300289732 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixDuo HF V1220 hoặc tương đương 9,322,100 13.983.150 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.525.470 1.67
10 PP2300289733 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixTrio V720 hoặc tương đương 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 21.000.000 6.67
11 PP2300289734 - Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix one 421 Complete set hoặc tương đương 11,426,000 17.139.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 7.998.200 6.67
12 PP2300289735 - Bộ khăn mổ giấy nội soi khớp gối 25,410,000 38.115.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 17.787.000 16.67
13 PP2300289736 - Bôi trơn ống tủy Glyde 5,704,920 8.557.380 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.993.444 2
14 PP2300289737 - Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml 19,800,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 13.860.000 166.67
15 PP2300289738 - Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 18,500,000 27.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.950.000 8.33
16 PP2300289739 - Bông gòn y tế thấm nước loại kg 4,320,000 6.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.024.000 5
17 PP2300289740 - Bột nhựa làm răng giả 1,172,000 1.758.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 820.400 166.67
18 PP2300289741 - Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) (kích thước ± 5%) 336,000 504.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 235.200 3.33
19 PP2300289742 - Cao su lỏng dùng trong nha khoa 28,070,900 42.106.350 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.649.630 3.33
20 PP2300289743 - Cao su nặng dùng trong nha khoa 28,300,000 42.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.810.000 3.33
21 PP2300289744 - Cement trám bít ống tủy 4,860,000 7.290.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.402.000 0.83
22 PP2300289745 - Chất lấy dấu trong nha khoa 13,665,528 20.498.292 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.565.869,6 6
23 PP2300289746 - Chêm gỗ dùng trong nha khoa 11,204,000 16.806.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 7.842.800 66.67
24 PP2300289747 - Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm 5,184,000 7.776.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.628.800 2
25 PP2300289748 - Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 1/O kim tam giác 16 mm 3/8c 2,646,000 3.969.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.852.200 20
26 PP2300289749 - Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c 2,520,000 3.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.764.000 20
27 PP2300289750 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn 2,268,000 3.402.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.587.600 6
28 PP2300289751 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c 2,835,000 4.252.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.984.500 6
29 PP2300289752 - Chỉ nha khoa 1,360,000 2.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 952.000 3.33
30 PP2300289753 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 26mm 1/2 vòng tròn 2,268,000 3.402.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.587.600 6
31 PP2300289754 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm, 1/2C 28,980,000 43.470.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 20.286.000 76.67
32 PP2300289755 - Chổi phết tế bào âm đạo 1,500,000 2.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.050.000 16.67
33 PP2300289756 - Chốt đặt cố định trong ống tủy sửdụng trong điều trị tủy răng Unimetric T set hoặc tương đương. 5,647,500 8.471.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.953.250 25
34 PP2300289757 - Co nối nhựa (co nối con sâu) 25,179,000 37.768.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 17.625.300 166.67
35 PP2300289758 - Cọ tăm bông dùng trong nha khoa sửdụng 1 lần 2,160,000 3.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.512.000 6
36 PP2300289759 - Composite đặc trám răng 14,250,000 21.375.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.975.000 4.17
37 PP2300289760 - Composite lỏng trám răng 2,898,000 4.347.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.028.600 1.67
38 PP2300289761 - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy 825,000 1.237.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 577.500 2.5
39 PP2300289762 - Cone giấy Paper có vạch số 15-40 hoặc tương đương 1,125,000 1.687.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 787.500 2.5
40 PP2300289763 - Đai kim loại dùng trong nha khoa 300,000 450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 210.000 20
41 PP2300289764 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản gồm 7 vòng thắt 76,500,000 114.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 53.550.000 8.33
42 PP2300289765 - Dây đeo tay bệnh nhân 66,000,000 99.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 46.200.000 3333.33
43 PP2300289766 - Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%) 6,720,000 10.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.704.000 66.67
44 PP2300289767 - Dây hút đàm có kiểm soát các số 24,024,000 36.036.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 16.816.800 1466.67
45 PP2300289768 - Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm 5,750,000 8.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.025.000 8.33
46 PP2300289769 - Dây truyền máu có chức năng đuổi khí tự động 150,000,000 225.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 105.000.000 1000
47 PP2300289770 - Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, 24 Fr. 7,680,000 11.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.376.000 0.83
48 PP2300289771 - Điện cực đốt cầm máu, đầu hình cầu, đường kính 5mm 3,355,800 5.033.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.349.060 0.33
49 PP2300289772 - Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn, xẻ cổ bàng quang 3,072,000 4.608.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.150.400 0.33
50 PP2300289773 - Dụng cụ cắt trĩ sử dụng trong kỹ thuật Longo, 32 kim Titanium, công nghệ DST-HEM hoặc tương đương 98,000,000 147.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 68.600.000 1.67
51 PP2300289774 - Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng EGIAUTND hoặc tương đương dùng trong phẫu thuật nội soi 59,900,000 89.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 41.930.000 1.67
52 PP2300289775 - Dụng cụ khâu nối GIA 60mm-80mm-100mm, công nghệ DST hoặc tương đương 59,900,000 89.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 41.930.000 1.67
53 PP2300289776 - Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng EEA các cỡ, Công nghệ DST hoặc tương đương. 98,000,000 147.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 68.600.000 1.67
54 PP2300289777 - Dụng cụ thử thai 780,000 1.170.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 546.000 16.67
55 PP2300289778 - Endomethasone bít tủy 5,375,000 8.062.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.762.500 0.83
56 PP2300289779 - Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx7cmx12 lớp (kích thước ± 5%) 14,490,000 21.735.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 10.143.000 5000
57 PP2300289780 - Gạc tẩm cồn 70% 30mm x 30mm x 2 lớp (kích thước ± 5%) 5,904,000 8.856.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.132.800 6000
58 PP2300289781 - Gạc Vaseline 54,000,000 81.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 37.800.000 5000
59 PP2300289782 - Hemoclip cầm máu 177,000,000 265.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 123.900.000 50
60 PP2300289783 - Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate 60,865,350 91.298.025 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 42.605.745 58.33
61 PP2300289784 - Kim cánh bướm các cỡ 275,000 412.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 192.500 8.33
62 PP2300289785 - Kim cấy chỉ vô trùng 14,240,000 21.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.968.000 133.33
63 PP2300289786 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2 50,000,000 75.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 35.000.000 333.33
64 PP2300289787 - Lưỡi dao bào da 26,250,000 39.375.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 18.375.000 83.33
65 PP2300289788 - Lưỡi dao phẫu thuật các số 110,000,000 165.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 77.000.000 3333.33
66 PP2300289789 - Mask thanh quản các số 775,000 1.162.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 542.500 0.83
67 PP2300289790 - Mặt gương nha khoa 1,750,000 2.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.225.000 8.33
68 PP2300289791 - Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy 10x10cm 18,900,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 13.230.000 50
69 PP2300289792 - Mũi khoan cắt xương tay khoan tốc độ nhanh 26mm 3,220,000 4.830.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.254.000 1.67
70 PP2300289793 - Mũi khoan răng, đủ số 1-6 dài 32mm 186,000 279.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 130.200 1
71 PP2300289794 - Nẹp cẳng tay H5 10,400,000 15.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 7.280.000 13.33
72 PP2300289795 - Nẹp đêm dài 5,100,000 7.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.570.000 5
73 PP2300289796 - Nẹp đêm ngắn H1 13,200,000 19.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.240.000 13.33
74 PP2300289797 - Nẹp gỗ các loại 1,260,000 1.890.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 882.000 300
75 PP2300289798 - Nẹp gối H3 - Olego 31,500,000 47.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 22.050.000 25
76 PP2300289799 - Nhựa tự cứng trắng dùng trong nha khoa 8,750,000 13.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.125.000 0.83
77 PP2300289800 - Ống hút nước bọt dùng 1 lần trong nha khoa 2,772,000 4.158.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.940.400 500
78 PP2300289801 - Ống Penrose tiệt trùng 1,166,400 1.749.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 816.480 50
79 PP2300289802 - Phim in khô X-Quang kích thước 28cm x 35cm hoặc tương đương 517,500,000 776.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 362.250.000 3000
80 PP2300289803 - Phim X- Quang nha khoa (kèm nước rửa film) 26,000,000 39.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 18.200.000 333.33
81 PP2300289804 - Sáp lá dùng trong phục hình răng 420,000 630.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 294.000 2
82 PP2300289805 - Sò đánh bóng nha khoa 1,920,000 2.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.344.000 66.67
83 PP2300289806 - Tay cầm vòng thắt (sử dụng nhiều lần) 58,200,000 87.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 40.740.000 2
84 PP2300289807 - Tê bôi trong nha khoa 782,250 1.173.375 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 547.575 0.83
85 PP2300289808 - Túi đựng bệnh phẩm 990,000 1.485.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 693.000 22
86 PP2300289809 - Vaseline20g 80,000 120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 56.000 33.33
87 PP2300289810 - Vật liệu ăn mòn/xói mòn 1,700,000 2.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.190.000 3.33
88 PP2300289811 - Vòng thắt 40mm 43,750,000 65.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 30.625.000 8.33
89 PP2300289812 - Vòng thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm tay quay và 7 vòng thắt (tay quay tái sử dụng) 17,400,000 26.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.180.000 2
90 PP2300289813 - Acid Acetic 3% 750,000 1.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 525.000 0.83
91 PP2300289814 - Dung dịch xịt mũi thành phần Muối biển, dinatri hydrophosphat, natri dihydrophosphat,dinatri edetat, benzalkonium clorid, nước tinh khiết (ưu trương 2,3%) 6,800,000 10.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.760.000 16.67
92 PP2300289815 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 216,254,220 324.381.330 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 151.377.954 130
93 PP2300289816 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại 12,978,000 19.467.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.084.600 1
94 PP2300289817 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt 9,135,000 13.702.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.394.500 8.33
95 PP2300289818 - Formol 37% 8,580,000 12.870.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.006.000 16.67
96 PP2300289819 - Lugol 3% 2,625,000 3.937.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.837.500 0.83
97 PP2300289820 - Sáp paraffin sử dụng cho bồn parafin tập vật lý trị liệu 9,720,000 14.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.804.000 20000
98 PP2300289821 - Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh. 54,000,000 81.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 37.800.000 1666.67
99 PP2300289822 - Xylen 3,200,000 4.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.240.000 3.33
100 PP2300289823 - Nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. 234,000,000 351.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 163.800.000 8.67
101 PP2300289824 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong/ngoài, có móc (trái, phải), 3-13 lỗ, chất liệu titanium. 208,000,000 312.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 145.600.000 4.33
102 PP2300289825 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. 180,000,000 270.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 126.000.000 3.33
103 PP2300289826 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu (trái, phải). Chất liệu titanium. 143,000,000 214.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 100.100.000 4.33
104 PP2300289827 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. 110,500,000 165.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 77.350.000 2.17
105 PP2300289828 - Nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, 297,000,000 445.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 207.900.000 5.5
106 PP2300289829 - Nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. 338,000,000 507.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 236.600.000 8.67
107 PP2300289830 - Nẹp khóa mini thẳng chữ Y/T,vít khóa đường kính 1.5/2.0mm, chất liệu titanium. 175,500,000 263.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 122.850.000 6.5
108 PP2300289831 - Nẹp khóa móc cùng đòn, trái/phải, 4-6 lỗ chất liệu titinium. 214,500,000 321.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 150.150.000 6.5
109 PP2300289832 - Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. 104,000,000 156.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 72.800.000 2.17
110 PP2300289833 - Nẹp khóa thân xương đòn, trái/phảilỗ, chất liệu titanium. 214,500,000 321.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 150.150.000 6.5
111 PP2300289834 - Vít khóa 1.5/2.0 mm bàn ngón, chất liệu titanium 78,000,000 117.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 54.600.000 26
112 PP2300289835 - Vít khoá 2.7 mm, chất liệu titanium 130,000,000 195.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 91.000.000 43.33
113 PP2300289836 - Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium 650,000,000 975.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 455.000.000 216.67
114 PP2300289837 - Vít khoá 5.0mm, chất liệu titanium 429,000,000 643.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 300.300.000 130
115 PP2300289838 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium 162,500,000 243.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 113.750.000 108.33
116 PP2300289839 - Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium 73,250,000 109.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 51.275.000 48.83
117 PP2300289840 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II 130,650,000 195.975.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 91.455.000 2.5
118 PP2300289841 - Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm 27,500,000 41.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.250.000 8.33
119 PP2300289842 - Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng, đường kính 3.5mm 82,500,000 123.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 57.750.000 25
120 PP2300289843 - Vít vỏ tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng đường kính 3.5mm 18,000,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.600.000 8.33
121 PP2300289844 - Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ 182,000,000 273.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 127.400.000 4.33
122 PP2300289845 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 273,000,000 409.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 191.100.000 6.5
123 PP2300289846 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ 195,000,000 292.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 136.500.000 4.33
124 PP2300289847 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 313,500,000 470.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 219.450.000 5.5
125 PP2300289848 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ 747,500,000 1.121.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 523.250.000 10.83
126 PP2300289849 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 598,000,000 897.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 418.600.000 8.67
127 PP2300289850 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ 210,000,000 315.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 147.000.000 3.33
128 PP2300289851 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ 104,000,000 156.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 72.800.000 2.17
129 PP2300289852 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ 175,500,000 263.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 122.850.000 2.17
130 PP2300289853 - Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ 175,500,000 263.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 122.850.000 2.17
131 PP2300289854 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ 364,000,000 546.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 254.800.000 8.67
132 PP2300289855 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 448,500,000 672.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 313.950.000 6.5
133 PP2300289856 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ 182,000,000 273.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 127.400.000 4.33
134 PP2300289857 - Nẹp khóa DHS các cỡ 215,800,000 323.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 151.060.000 4.33
135 PP2300289858 - Vít khóa 2.7 các cỡ 175,500,000 263.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 122.850.000 65
136 PP2300289859 - Vít khóa 4.0 các cỡ 409,500,000 614.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 286.650.000 151.67
137 PP2300289860 - Vít khóa 5.0 các cỡ 325,000,000 487.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 227.500.000 108.33
138 PP2300289861 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 45,500,000 68.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.850.000 21.67
139 PP2300289862 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 52,000,000 78.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 36.400.000 21.67
140 PP2300289863 - Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 3.5mm/4.0 mm các cỡ 289,800,000 434.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 202.860.000 7.67
141 PP2300289864 - Nẹp khóa bản hẹp vít 4.5/5.0mm các cỡ 292,560,000 438.840.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 204.792.000 7.67
142 PP2300289865 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 174,980,000 262.470.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 122.486.000 4.33
143 PP2300289866 - Nẹp khóa titaniumbản nhỏ các cỡ 248,040,000 372.060.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 173.628.000 6.5
144 PP2300289867 - Vít cứng 3.5mm các cỡ 34,300,000 51.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 24.010.000 16.33
145 PP2300289868 - Vít cứng 4.5mm các cỡ 34,300,000 51.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 24.010.000 16.33
146 PP2300289869 - Vít khóa 3.5mm các cỡ 228,150,000 342.225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 159.705.000 84.5
147 PP2300289870 - Vít khóa 5.0mm các cỡ 193,050,000 289.575.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 135.135.000 71.5
148 PP2300289871 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay, titan 276,000,000 414.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 193.200.000 7.67
149 PP2300289872 - Nẹp khóa cẳng tay, titan 338,000,000 507.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 236.600.000 10.83
150 PP2300289873 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, titan 195,000,000 292.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 136.500.000 4.33
151 PP2300289874 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, titan 195,000,000 292.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 136.500.000 4.33
152 PP2300289875 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, titan 208,000,000 312.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 145.600.000 4.33
153 PP2300289876 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, titan 292,500,000 438.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 204.750.000 6.5
154 PP2300289877 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan 160,000,000 240.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 112.000.000 3.33
155 PP2300289878 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác, titan 481,000,000 721.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 336.700.000 10.83
156 PP2300289879 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan 241,800,000 362.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 169.260.000 6.5
157 PP2300289880 - Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ, titan 104,000,000 156.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 72.800.000 2.17
158 PP2300289881 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay , titan 97,500,000 146.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 68.250.000 2.17
159 PP2300289882 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, titan 278,800,000 418.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 195.160.000 5.67
160 PP2300289883 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 221,000,000 331.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 154.700.000 4.33
161 PP2300289884 - Nẹp khóa DHS, titan 122,200,000 183.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 85.540.000 2.17
162 PP2300289885 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T, titan 390,000,000 585.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 273.000.000 8.67
163 PP2300289886 - Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ, titan 136,000,000 204.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 95.200.000 3.33
164 PP2300289887 - Nẹp khóa xương đòn, titan 301,600,000 452.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 211.120.000 8.67
165 PP2300289888 - Nẹp khóa xương đùi, titan 166,400,000 249.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 116.480.000 4.33
166 PP2300289889 - Vít khóa 2.7mm, titan 140,500,000 210.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 98.350.000 46.83
167 PP2300289890 - Vít khóa 3.5mm, titan 676,000,000 1.014.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 473.200.000 216.67
168 PP2300289891 - Vít khóa 5.0mm, titan 715,000,000 1.072.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 500.500.000 216.67
169 PP2300289892 - Vít khóa 6.5mm x 60-120mm rỗng nòng, titan 85,800,000 128.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 60.060.000 13
170 PP2300289893 - Vít xốp rỗng nòng 3.5mm, titan 56,000,000 84.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 39.200.000 4.67
171 PP2300289894 - Vít xốp rỗng nòng 4.5mm, titan (đã bao gồm long đền) 56,000,000 84.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 39.200.000 4.67
172 PP2300289895 - Vít xốp rỗng nòng 7.3mm, titan (đã bao gồm long đền) 56,000,000 84.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 39.200.000 4.67
173 PP2300289896 - Vít xương cứng 2.7, tự taro, titan 37,050,000 55.575.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 25.935.000 32.5
174 PP2300289897 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 61,750,000 92.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 43.225.000 54.17
175 PP2300289898 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan 61,750,000 92.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 43.225.000 54.17
176 PP2300289899 - Nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ, titan nguyên chất 99,6% 120,900,000 181.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 84.630.000 6.5
177 PP2300289900 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phải, trái, các cỡ,titan nguyên chất 99,6% 270,400,000 405.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 189.280.000 4.33
178 PP2300289901 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% 206,700,000 310.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 144.690.000 6.5
179 PP2300289902 - Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% 244,400,000 366.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 171.080.000 8.67
180 PP2300289903 - Nẹp khóa ốp mâm chày trong, ngoài, phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . 546,000,000 819.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 382.200.000 10.83
181 PP2300289904 - Nẹp khóa ốp mâm chày, chữ T giữa phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% 546,000,000 819.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 382.200.000 10.83
182 PP2300289905 - Nẹp khóa xương cẳng tay - bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%. 189,150,000 283.725.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 132.405.000 6.5
183 PP2300289906 - Nẹp khóa xương đòn, trái, phải, các cỡ,titan nguyên chất 99,6%. 237,900,000 356.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 166.530.000 6.5
184 PP2300289907 - Nẹp khóa xương đùi - bản rộng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% . 392,600,000 588.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 274.820.000 8.67
185 PP2300289908 - Vít D 2,0mm, các cỡ, titan TiAl6V4 74,880,000 112.320.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 52.416.000 26
186 PP2300289909 - Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 305,500,000 458.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 213.850.000 108.33
187 PP2300289910 - Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 266,500,000 399.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 186.550.000 108.33
188 PP2300289911 - Vít khóa xốp 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 292,500,000 438.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 204.750.000 108.33
189 PP2300289912 - Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 150,150,000 225.225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 105.105.000 65
190 PP2300289913 - Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4 165,165,000 247.747.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 115.615.500 71.5
191 PP2300289914 - Vít xốp khóa, D 5,5 mm, titan TiAl6V4 149,760,000 224.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 104.832.000 52
192 PP2300289915 - Đầu đốt bằng sóng cao tần 348,400,000 522.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 243.880.000 8.67
193 PP2300289916 - Dây nước dùng trong nội soi khớp 83,200,000 124.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 58.240.000 8.67
194 PP2300289917 - Lưỡi bào nội soi 244,400,000 366.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 171.080.000 8.67
195 PP2300289918 - Vít dây chằng chéo tự tiêu 68,000,000 102.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 47.600.000 1.67
196 PP2300289919 - Vít neo cố định dây chằng chéo, chiều dài 15 - 60mm 104,000,000 156.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 72.800.000 2.17
197 PP2300289920 - Vít neo cố định dây chằng đường kính nút Titanium(3.4 mm × 13 mm) 1,006,200,000 1.509.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 704.340.000 13
198 PP2300289921 - Chỉ khâu sụn chêm (Fiber Tape) 42,000,000 63.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 29.400.000 1.67
199 PP2300289922 - Chỉ khâu sụn chêm (size 6,8,10) 97,500,000 146.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 68.250.000 10.83
200 PP2300289923 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu 268,000,000 402.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 187.600.000 3.33
201 PP2300289924 - Bộ đinh nội tủy GAMMAdùng vít nén ép tích hợp 270,000,000 405.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 189.000.000 3.33
202 PP2300289925 - Bộ đinh nội tủy GAMMAII 270,000,000 405.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 189.000.000 3.33
203 PP2300289926 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titan 598,000,000 897.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 418.600.000 10.83
204 PP2300289927 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho thân xương đùi), titan 151,200,000 226.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 105.840.000 3
205 PP2300289928 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi), titan 192,600,000 288.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 134.820.000 3
206 PP2300289929 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 487,500,000 731.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 341.250.000 10.83
207 PP2300289930 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 682,500,000 1.023.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 477.750.000 15.17
208 PP2300289931 - Đinh Kirschner 11,000,000 16.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 7.700.000 33.33
209 PP2300289932 - Đinh nội tủy rỗng nòng có chốt đường kính 9.4/ 10/ 11 cho xương đùi, dài 320-420mm. Chất liệu titanium. 552,500,000 828.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 386.750.000 10.83
210 PP2300289933 - Đinh nội tủy rỗng nòng đk 8.4/9/10/11mm cho xương chày. Chất liệu titanium. 552,500,000 828.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 386.750.000 10.83
211 PP2300289934 - Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ 1,200,000,000 1.800.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 840.000.000 3.33
212 PP2300289935 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ 920,000,000 1.380.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 644.000.000 3.33
213 PP2300289936 - Khớp háng bán phần - chuôi dài không xi măng 408,030,000 612.045.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 285.621.000 1.17
214 PP2300289937 - Khớp háng toàn phần không xi măng 530,600,000 795.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 371.420.000 1.17
215 PP2300289938 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 549,500,000 824.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 384.650.000 1.17
216 PP2300289939 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 838,500,000 1.257.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 586.950.000 2.17
217 PP2300289940 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng 525,000,000 787.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 367.500.000 1.17
218 PP2300289941 - Khung cố định hai thanh 37,500,000 56.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 26.250.000 2.5
219 PP2300289942 - Nẹp bất động cẳng chân 86,000,000 129.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 60.200.000 1.67
220 PP2300289943 - Nẹp bất động chi trên 129,000,000 193.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 90.300.000 2.5
221 PP2300289944 - Nẹp bất động đùi 86,000,000 129.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 60.200.000 1.67
222 PP2300289945 - Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 10ml 40,000,000 60.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 28.000.000 0.83
223 PP2300289946 - Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 5ml 34,000,000 51.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 23.800.000 0.83
224 PP2300289947 - Xương nhân tạo dạng hạt granules10cc 35,000,000 52.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 24.500.000 1.17
225 PP2300289948 - Xương nhân tạo dạng khối 41,250,000 61.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 28.875.000 0.83
226 PP2300289949 - Vít chân cung đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong 1,185,000,000 1.777.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 829.500.000 50
227 PP2300289950 - Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong 450,000,000 675.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 315.000.000 16.67
228 PP2300289951 - Nẹp dọc các cỡ tương ứng với vít chân cung 375,000,000 562.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 262.500.000 25
229 PP2300289952 - Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ 1,080,000,000 1.620.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 756.000.000 16.67
230 PP2300289953 - Nẹp ngang các cỡ tương ứng với vít chân cung 160,000,000 240.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 112.000.000 3.33
231 PP2300289954 - Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng, vật liệu nhựa và thép không gỉ 360,000,000 540.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 252.000.000 33.33
232 PP2300289955 - Xi măng xương sinh học 200,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 140.000.000 8.33
233 PP2300289956 - Ốc khóa tự gãy dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng 180,000,000 270.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 126.000.000 25
234 PP2300289957 - Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng, dài 50-120mm 187,800,000 281.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 131.460.000 10
235 PP2300289958 - Vít đa trục rỗng nòng qua da dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn tối thiểu, bơm xi măng 1,267,500,000 1.901.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 887.250.000 25
236 PP2300289959 - Ốc khóa trong 100,000,000 150.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 70.000.000 33.33
237 PP2300289960 - Thanh nối dọc đàn hồi 541,200,000 811.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 378.840.000 10
238 PP2300289961 - Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ 280,000,000 420.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 196.000.000 3.33
239 PP2300289962 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ 64,000,000 96.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 44.800.000 8.33
240 PP2300289963 - Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ 1,050,900,000 1.576.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 735.630.000 25
241 PP2300289964 - Thanh nối ROD (Độ dài 100mm - 160mm) 25,000,000 37.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 17.500.000 3.33
242 PP2300289965 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ 680,000,000 1.020.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 476.000.000 16.67
243 PP2300289966 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 428,000,000 642.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 299.600.000 8.33
244 PP2300289967 - Thanh nối ngang 129,000,000 193.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 90.300.000 3.33
245 PP2300289968 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đk 16mm) 106,300,000 159.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 74.410.000 0.83
246 PP2300289969 - Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm) 143,700,000 215.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 100.590.000 1.67
247 PP2300289970 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 5,6,7,8mm . 80,500,000 120.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 56.350.000 1.67
248 PP2300289971 - Đĩa đệm cột sống P-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm. 387,500,000 581.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 271.250.000 8.33
249 PP2300289972 - Đĩa đệm cột sống T-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 28mm. 575,000,000 862.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 402.500.000 8.33
250 PP2300289973 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống 540,000,000 810.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 378.000.000 5
251 PP2300289974 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng 357,500,000 536.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 250.250.000 0.83
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289724
Giá từng phần lô 54,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn (ghim khâu) khâu cắt nối thẳng GIA các cỡ 60mm, 80mm, 100mm dùng trong phẫu thuật mổ mở, công nghệ DST hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289725
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10x10cm(kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289726
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289727
Giá từng phần lô 119,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ổn định cổ chân Ankle Support
Mã phần lô PP2300289728
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun gối H1
Mã phần lô PP2300289729
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun gối H5
Mã phần lô PP2300289730
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300289731
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixDuo HF V1220 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289732
Giá từng phần lô 9,322,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.983.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.525.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger CertofixTrio V720 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289733
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix one 421 Complete set hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289734
Giá từng phần lô 11,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.139.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.998.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn mổ giấy nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300289735
Giá từng phần lô 25,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.115.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bôi trơn ống tủy Glyde
Mã phần lô PP2300289736
Giá từng phần lô 5,704,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.557.380
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu Luer lock dùng cho máy tiêm tự động 50ml
Mã phần lô PP2300289737
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml
Mã phần lô PP2300289738
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông gòn y tế thấm nước loại kg
Mã phần lô PP2300289739
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột nhựa làm răng giả
Mã phần lô PP2300289740
Giá từng phần lô 1,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) (kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289741
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lỏng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289742
Giá từng phần lô 28,070,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.106.350
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.649.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su nặng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289743
Giá từng phần lô 28,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cement trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300289744
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất lấy dấu trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289745
Giá từng phần lô 13,665,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.498.292
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.565.869,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chêm gỗ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289746
Giá từng phần lô 11,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.806.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.842.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ co nướu chiều dài ≥ 250cm
Mã phần lô PP2300289747
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm 1/O kim tam giác 16 mm 3/8c
Mã phần lô PP2300289748
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên silk 75 cm số 0 kim tam giác 26 mm 1/2c
Mã phần lô PP2300289749
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300289750
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, hai kim tròn 13 mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300289751
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300289752
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 26mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300289753
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm-75cm, kim tròn 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300289754
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chổi phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300289755
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chốt đặt cố định trong ống tủy sửdụng trong điều trị tủy răng Unimetric T set hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300289756
Giá từng phần lô 5,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.471.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.953.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Co nối nhựa (co nối con sâu)
Mã phần lô PP2300289757
Giá từng phần lô 25,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.768.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cọ tăm bông dùng trong nha khoa sửdụng 1 lần
Mã phần lô PP2300289758
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Composite đặc trám răng
Mã phần lô PP2300289759
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Composite lỏng trám răng
Mã phần lô PP2300289760
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300289761
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cone giấy Paper có vạch số 15-40 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289762
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai kim loại dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289763
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản gồm 7 vòng thắt
Mã phần lô PP2300289764
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300289765
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây garo cao su chỉnh hình 6cm x 100cm (kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289766
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300289767
Giá từng phần lô 24,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.036.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.816.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1466.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm
Mã phần lô PP2300289768
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu có chức năng đuổi khí tự động
Mã phần lô PP2300289769
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, 24 Fr.
Mã phần lô PP2300289770
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực đốt cầm máu, đầu hình cầu, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300289771
Giá từng phần lô 3,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.033.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.349.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn, xẻ cổ bàng quang
Mã phần lô PP2300289772
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt trĩ sử dụng trong kỹ thuật Longo, 32 kim Titanium, công nghệ DST-HEM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289773
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng EGIAUTND hoặc tương đương dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300289774
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu nối GIA 60mm-80mm-100mm, công nghệ DST hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289775
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng EEA các cỡ, Công nghệ DST hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300289776
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ thử thai
Mã phần lô PP2300289777
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Endomethasone bít tủy
Mã phần lô PP2300289778
Giá từng phần lô 5,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.062.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật, không cản quang, vô trùng 5cmx7cmx12 lớp (kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289779
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc tẩm cồn 70% 30mm x 30mm x 2 lớp (kích thước ± 5%)
Mã phần lô PP2300289780
Giá từng phần lô 5,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2300289781
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hemoclip cầm máu
Mã phần lô PP2300289782
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate
Mã phần lô PP2300289783
Giá từng phần lô 60,865,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.298.025
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.605.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300289784
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim cấy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2300289785
Giá từng phần lô 14,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G x 3 1/2
Mã phần lô PP2300289786
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2300289787
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2300289788
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300289789
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300289790
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán thấm hút dịch & loại bỏ dịch nhầy 10x10cm
Mã phần lô PP2300289791
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan cắt xương tay khoan tốc độ nhanh 26mm
Mã phần lô PP2300289792
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan răng, đủ số 1-6 dài 32mm
Mã phần lô PP2300289793
Giá từng phần lô 186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cẳng tay H5
Mã phần lô PP2300289794
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp đêm dài
Mã phần lô PP2300289795
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp đêm ngắn H1
Mã phần lô PP2300289796
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp gỗ các loại
Mã phần lô PP2300289797
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp gối H3 - Olego
Mã phần lô PP2300289798
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nhựa tự cứng trắng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289799
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút nước bọt dùng 1 lần trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289800
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống Penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2300289801
Giá từng phần lô 1,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim in khô X-Quang kích thước 28cm x 35cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300289802
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim X- Quang nha khoa (kèm nước rửa film)
Mã phần lô PP2300289803
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp lá dùng trong phục hình răng
Mã phần lô PP2300289804
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sò đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2300289805
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay cầm vòng thắt (sử dụng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300289806
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tê bôi trong nha khoa
Mã phần lô PP2300289807
Giá từng phần lô 782,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.375
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300289808
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vaseline20g
Mã phần lô PP2300289809
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu ăn mòn/xói mòn
Mã phần lô PP2300289810
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng thắt 40mm
Mã phần lô PP2300289811
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm tay quay và 7 vòng thắt (tay quay tái sử dụng)
Mã phần lô PP2300289812
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300289813
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch xịt mũi thành phần Muối biển, dinatri hydrophosphat, natri dihydrophosphat,dinatri edetat, benzalkonium clorid, nước tinh khiết (ưu trương 2,3%)
Mã phần lô PP2300289814
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn mức độ cao làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2300289815
Giá từng phần lô 216,254,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.381.330
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.377.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2300289816
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.467.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà, các bề mặt
Mã phần lô PP2300289817
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Formol 37%
Mã phần lô PP2300289818
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lugol 3%
Mã phần lô PP2300289819
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp paraffin sử dụng cho bồn parafin tập vật lý trị liệu
Mã phần lô PP2300289820
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Viên pha dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng thí nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh.
Mã phần lô PP2300289821
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xylen
Mã phần lô PP2300289822
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289823
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong/ngoài, có móc (trái, phải), 3-13 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289824
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289825
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu (trái, phải). Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289826
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289827
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải,
Mã phần lô PP2300289828
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289829
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa mini thẳng chữ Y/T,vít khóa đường kính 1.5/2.0mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289830
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa móc cùng đòn, trái/phải, 4-6 lỗ chất liệu titinium.
Mã phần lô PP2300289831
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289832
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa thân xương đòn, trái/phảilỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289833
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 1.5/2.0 mm bàn ngón, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289834
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khoá 2.7 mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289835
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289836
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khoá 5.0mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289837
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289838
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300289839
Giá từng phần lô 73,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
Mã phần lô PP2300289840
Giá từng phần lô 130,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.975.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300289841
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa đa hướng tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng, đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300289842
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít vỏ tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300289843
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300289844
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300289845
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300289846
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300289847
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289848
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300289849
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289850
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289851
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289852
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289853
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300289854
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289855
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300289856
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2300289857
Giá từng phần lô 215,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300289858
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300289859
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300289860
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300289861
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300289862
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 3.5mm/4.0 mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289863
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa bản hẹp vít 4.5/5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289864
Giá từng phần lô 292,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300289865
Giá từng phần lô 174,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.470.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa titaniumbản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300289866
Giá từng phần lô 248,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.060.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cứng 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289867
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cứng 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289868
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289869
Giá từng phần lô 228,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300289870
Giá từng phần lô 193,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay, titan
Mã phần lô PP2300289871
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa cẳng tay, titan
Mã phần lô PP2300289872
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, titan
Mã phần lô PP2300289873
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, titan
Mã phần lô PP2300289874
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, titan
Mã phần lô PP2300289875
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, titan
Mã phần lô PP2300289876
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, titan
Mã phần lô PP2300289877
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khoá đầu dưới xương mác, titan
Mã phần lô PP2300289878
Giá từng phần lô 481,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan
Mã phần lô PP2300289879
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300289880
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay , titan
Mã phần lô PP2300289881
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, titan
Mã phần lô PP2300289882
Giá từng phần lô 278,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300289883
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa DHS, titan
Mã phần lô PP2300289884
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T, titan
Mã phần lô PP2300289885
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300289886
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa xương đòn, titan
Mã phần lô PP2300289887
Giá từng phần lô 301,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa xương đùi, titan
Mã phần lô PP2300289888
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 2.7mm, titan
Mã phần lô PP2300289889
Giá từng phần lô 140,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300289890
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300289891
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 6.5mm x 60-120mm rỗng nòng, titan
Mã phần lô PP2300289892
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xốp rỗng nòng 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300289893
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xốp rỗng nòng 4.5mm, titan (đã bao gồm long đền)
Mã phần lô PP2300289894
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xốp rỗng nòng 7.3mm, titan (đã bao gồm long đền)
Mã phần lô PP2300289895
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương cứng 2.7, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300289896
Giá từng phần lô 37,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300289897
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300289898
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ, titan nguyên chất 99,6%
Mã phần lô PP2300289899
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phải, trái, các cỡ,titan nguyên chất 99,6%
Mã phần lô PP2300289900
Giá từng phần lô 270,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%
Mã phần lô PP2300289901
Giá từng phần lô 206,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%
Mã phần lô PP2300289902
Giá từng phần lô 244,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa ốp mâm chày trong, ngoài, phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% .
Mã phần lô PP2300289903
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa ốp mâm chày, chữ T giữa phải, trái, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%
Mã phần lô PP2300289904
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa xương cẳng tay - bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6%.
Mã phần lô PP2300289905
Giá từng phần lô 189,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa xương đòn, trái, phải, các cỡ,titan nguyên chất 99,6%.
Mã phần lô PP2300289906
Giá từng phần lô 237,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp khóa xương đùi - bản rộng, các cỡ, titan nguyên chất 99,6% .
Mã phần lô PP2300289907
Giá từng phần lô 392,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít D 2,0mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289908
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289909
Giá từng phần lô 305,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289910
Giá từng phần lô 266,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa xốp 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289911
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289912
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289913
Giá từng phần lô 165,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.747.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.615.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xốp khóa, D 5,5 mm, titan TiAl6V4
Mã phần lô PP2300289914
Giá từng phần lô 149,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300289915
Giá từng phần lô 348,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300289916
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào nội soi
Mã phần lô PP2300289917
Giá từng phần lô 244,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300289918
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít neo cố định dây chằng chéo, chiều dài 15 - 60mm
Mã phần lô PP2300289919
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít neo cố định dây chằng đường kính nút Titanium(3.4 mm × 13 mm)
Mã phần lô PP2300289920
Giá từng phần lô 1,006,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu sụn chêm (Fiber Tape)
Mã phần lô PP2300289921
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu sụn chêm (size 6,8,10)
Mã phần lô PP2300289922
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu
Mã phần lô PP2300289923
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đinh nội tủy GAMMAdùng vít nén ép tích hợp
Mã phần lô PP2300289924
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đinh nội tủy GAMMAII
Mã phần lô PP2300289925
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titan
Mã phần lô PP2300289926
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho thân xương đùi), titan
Mã phần lô PP2300289927
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng GAMMA(dùng cho vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi), titan
Mã phần lô PP2300289928
Giá từng phần lô 192,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300289929
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300289930
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300289931
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đinh nội tủy rỗng nòng có chốt đường kính 9.4/ 10/ 11 cho xương đùi, dài 320-420mm. Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289932
Giá từng phần lô 552,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đinh nội tủy rỗng nòng đk 8.4/9/10/11mm cho xương chày. Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300289933
Giá từng phần lô 552,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300289934
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ
Mã phần lô PP2300289935
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần - chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2300289936
Giá từng phần lô 408,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.045.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300289937
Giá từng phần lô 530,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36
Mã phần lô PP2300289938
Giá từng phần lô 549,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36
Mã phần lô PP2300289939
Giá từng phần lô 838,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2300289940
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung cố định hai thanh
Mã phần lô PP2300289941
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2300289942
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp bất động chi trên
Mã phần lô PP2300289943
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2300289944
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300289945
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương nhân tạo dạng hạt dung tích 5ml
Mã phần lô PP2300289946
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương nhân tạo dạng hạt granules10cc
Mã phần lô PP2300289947
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xương nhân tạo dạng khối
Mã phần lô PP2300289948
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít chân cung đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300289949
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt các cỡ kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300289950
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc các cỡ tương ứng với vít chân cung
Mã phần lô PP2300289951
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ
Mã phần lô PP2300289952
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp ngang các cỡ tương ứng với vít chân cung
Mã phần lô PP2300289953
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng, vật liệu nhựa và thép không gỉ
Mã phần lô PP2300289954
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng xương sinh học
Mã phần lô PP2300289955
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ốc khóa tự gãy dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2300289956
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng, dài 50-120mm
Mã phần lô PP2300289957
Giá từng phần lô 187,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít đa trục rỗng nòng qua da dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn tối thiểu, bơm xi măng
Mã phần lô PP2300289958
Giá từng phần lô 1,267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.901.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300289959
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300289960
Giá từng phần lô 541,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ
Mã phần lô PP2300289961
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ
Mã phần lô PP2300289962
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300289963
Giá từng phần lô 1,050,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.576.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nối ROD (Độ dài 100mm - 160mm)
Mã phần lô PP2300289964
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2300289965
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300289966
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300289967
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đk 16mm)
Mã phần lô PP2300289968
Giá từng phần lô 106,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm)
Mã phần lô PP2300289969
Giá từng phần lô 143,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 5,6,7,8mm .
Mã phần lô PP2300289970
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống P-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm.
Mã phần lô PP2300289971
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống T-LIF các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 28mm.
Mã phần lô PP2300289972
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300289973
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
Mã phần lô PP2300289974
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->