Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao khối ngoại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300251008-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư tiêu hao khối ngoại
Số hiệu KHLCNT PL2300178716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,988,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119.870.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300374203 - Chỉ đặc biệt siêu bền 187,950,000 267.829.000 9021 hoặc 3006 131.565.000 29Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
2 PP2300374204 - Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 232,000,000 330.600.000 9021 162.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
3 PP2300374205 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa 290,750,000 414.319.000 9021 203.525.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
4 PP2300374206 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu 344,000,000 490.200.000 9021 240.800.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
5 PP2300374207 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay 653,500,000 931.238.000 9021 457.450.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
6 PP2300374208 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm) 42,300,000 60.278.000 9021 29.610.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
7 PP2300374209 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm 193,800,000 276.165.000 9021 135.660.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
8 PP2300374210 - Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene 36,000,000 51.300.000 9021 25.200.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
9 PP2300374211 - Miếng ghép lỗ khoan xương sọ 22,800,000 32.490.000 9021 15.960.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
10 PP2300374212 - Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm) 45,600,000 64.980.000 9021 31.920.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
11 PP2300374213 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải 58,200,000 82.935.000 9021 40.740.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
12 PP2300374214 - Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi 88,000,000 125.400.000 9021 61.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
13 PP2300374215 - Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI 678,500,000 966.863.000 9021 474.950.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
14 PP2300374216 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI 820,000,000 1.168.500.000 9021 574.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
15 PP2300374217 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm 1,420,000,000 2.023.500.000 9021 994.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
16 PP2300374218 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất. 890,000,000 1.268.250.000 9021 623.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
17 PP2300374219 - Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. 240,000,000 342.000.000 9021 168.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
18 PP2300374220 - Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. 240,000,000 342.000.000 9021 168.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
19 PP2300374221 - Đinh Kirschner (các cỡ) 112,500,000 160.313.000 9021 78.750.000 250Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
20 PP2300374222 - Đinh Steiman (các cỡ) 28,500,000 40.613.000 9021 19.950.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
21 PP2300374223 - Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) 112,500,000 160.313.000 9021 78.750.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
22 PP2300374224 - Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) 58,100,000 82.793.000 9021 40.670.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
23 PP2300374225 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) 188,000,000 267.900.000 9021 131.600.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
24 PP2300374226 - Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) 114,000,000 162.450.000 9021 79.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
25 PP2300374227 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) 28,500,000 40.613.000 9021 19.950.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
26 PP2300374228 - Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 142,000,000 202.350.000 9021 99.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
27 PP2300374229 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 93,000,000 132.525.000 9021 65.100.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
28 PP2300374230 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 93,000,000 132.525.000 9021 65.100.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
29 PP2300374231 - Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) 46,000,000 65.550.000 9021 32.200.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
30 PP2300374232 - Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) 194,000,000 276.450.000 9021 135.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
31 PP2300374233 - Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) 67,900,000 96.758.000 9021 47.530.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
32 PP2300374234 - Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 77,600,000 110.580.000 9021 54.320.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
33 PP2300374235 - Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 41,000,000 58.425.000 9021 28.700.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
34 PP2300374236 - Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 81,250,000 115.782.000 9021 56.875.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
35 PP2300374237 - Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải) 16,500,000 23.513.000 9021 11.550.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
36 PP2300374238 - Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) 99,000,000 141.075.000 9021 69.300.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
37 PP2300374239 - Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 52,000,000 74.100.000 9021 36.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
38 PP2300374240 - Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 41,600,000 59.280.000 9021 29.120.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
39 PP2300374241 - Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ) 8,000,000 11.400.000 9021 5.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
40 PP2300374242 - Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) 62,400,000 88.920.000 9021 43.680.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
41 PP2300374243 - Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) 114,000,000 162.450.000 9021 79.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
42 PP2300374244 - Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) 110,400,000 157.320.000 9021 77.280.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
43 PP2300374245 - Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) 115,000,000 163.875.000 9021 80.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
44 PP2300374246 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn 150,000,000 213.750.000 9021 105.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
45 PP2300374247 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài 210,000,000 299.250.000 9021 147.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
46 PP2300374248 - Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm) 7,000,000 9.975.000 9021 4.900.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
47 PP2300374249 - Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm) 20,000,000 28.500.000 9021 14.000.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
48 PP2300374250 - Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm) 27,000,000 38.475.000 9021 18.900.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
49 PP2300374251 - Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm) 35,700,000 50.873.000 9021 24.990.000 70Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
50 PP2300374252 - Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm) 13,500,000 19.238.000 9021 9.450.000 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
51 PP2300374253 - Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm) 34,000,000 48.450.000 9021 23.800.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
52 PP2300374254 - Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm) 30,000,000 42.750.000 9021 21.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
53 PP2300374255 - Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài 881,250,000 1.255.782.000 9021 616.875.000 12Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Chỉ đặc biệt siêu bền
Mã phần lô PP2300374203
Giá từng phần lô 187,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.829.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2300374204
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa
Mã phần lô PP2300374205
Giá từng phần lô 290,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu
Mã phần lô PP2300374206
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay
Mã phần lô PP2300374207
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.238.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300374208
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.278.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm
Mã phần lô PP2300374209
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.165.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene
Mã phần lô PP2300374210
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép lỗ khoan xương sọ
Mã phần lô PP2300374211
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm)
Mã phần lô PP2300374212
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải
Mã phần lô PP2300374213
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.935.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi
Mã phần lô PP2300374214
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI
Mã phần lô PP2300374215
Giá từng phần lô 678,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.863.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI
Mã phần lô PP2300374216
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm
Mã phần lô PP2300374217
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.023.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2300374218
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
Mã phần lô PP2300374219
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
Mã phần lô PP2300374220
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh Kirschner (các cỡ)
Mã phần lô PP2300374221
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.313.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh Steiman (các cỡ)
Mã phần lô PP2300374222
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.613.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374223
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.313.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374224
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.793.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300374225
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300374226
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374227
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.613.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300374228
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300374229
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374230
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ)
Mã phần lô PP2300374231
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374232
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300374233
Giá từng phần lô 67,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.758.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374234
Giá từng phần lô 77,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300374235
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374236
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.782.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374237
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.513.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ)
Mã phần lô PP2300374238
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300374239
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300374240
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ)
Mã phần lô PP2300374241
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300374242
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374243
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374244
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300374245
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn
Mã phần lô PP2300374246
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
Mã phần lô PP2300374247
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm)
Mã phần lô PP2300374248
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm)
Mã phần lô PP2300374249
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm)
Mã phần lô PP2300374250
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm)
Mã phần lô PP2300374251
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.873.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm)
Mã phần lô PP2300374252
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm)
Mã phần lô PP2300374253
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm)
Mã phần lô PP2300374254
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài
Mã phần lô PP2300374255
Giá từng phần lô 881,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.782.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->