Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2023 - mua sắm đinh, nẹp vít

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386855-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2023 - mua sắm đinh, nẹp vít
Số hiệu KHLCNT PL2300264681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 829,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.778.378 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300567334 - Nẹp bản nhỏ 5,6,7,8 lỗ dùng vít 3,5mm (loại mỏng) 178,250,000 267.375.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 124.775.000 8
2 PP2300567335 - Nẹp bản hẹp cẳng chân (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ) 200,000,000 300.000.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 140.000.000 7
3 PP2300567336 - Nẹp bản rộng (xương đùi) Từ 6 đến 10 lỗ 101,200,000 151.800.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 70.840.000 3
4 PP2300567337 - Nẹp cẳng tay 6,000,000 8.550.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.200.000 8
5 PP2300567338 - Nẹp gỗ chân, tay 2,200,000 3.135.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.540.000 2
6 PP2300567339 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ (3x4 lỗ, 3x5 lỗ) 100,000,000 150.000.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 70.000.000 3
7 PP2300567340 - Vít khóa đường kính 2.4mm dài các cỡ 40,000,000 60.000.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.000.000 16
8 PP2300567341 - Vít khóa đường kính 2.7mm dài các cỡ 40,000,000 60.000.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.000.000 16
9 PP2300567342 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ 21,000,000 31.500.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.700.000 33
10 PP2300567343 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài các cỡ 21,000,000 31.500.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.700.000 33
11 PP2300567344 - Đinh Kít-ne đường kính 1,6mm 9,100,000 13.650.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.370.000 23
12 PP2300567345 - Đinh Kít-ne đường kính 1,8mm 9,100,000 13.650.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.370.000 23
13 PP2300567346 - Đinh Kít-ne đường kính 2,0mm 1,950,000 2.925.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.365.000 5
14 PP2300567347 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 6 lỗ 91,200,000 136.800.000 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 63.840.000 2
15 PP2300567348 - Tấm lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm 8,106,000 11.551.050 3006.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.674.200 3
Nẹp bản nhỏ 5,6,7,8 lỗ dùng vít 3,5mm (loại mỏng)
Mã phần lô PP2300567334
Giá từng phần lô 178,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp bản hẹp cẳng chân (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300567335
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp bản rộng (xương đùi) Từ 6 đến 10 lỗ
Mã phần lô PP2300567336
Giá từng phần lô 101,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300567337
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp gỗ chân, tay
Mã phần lô PP2300567338
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ (3x4 lỗ, 3x5 lỗ)
Mã phần lô PP2300567339
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3
Vít khóa đường kính 2.4mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300567340
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 3
Vít khóa đường kính 2.7mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300567341
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 3
Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300567342
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 3
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300567343
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 3
Đinh Kít-ne đường kính 1,6mm
Mã phần lô PP2300567344
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 3
Đinh Kít-ne đường kính 1,8mm
Mã phần lô PP2300567345
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 3
Đinh Kít-ne đường kính 2,0mm
Mã phần lô PP2300567346
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 3
Nẹp khóa đầu dưới xương chày 6 lỗ
Mã phần lô PP2300567347
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3
Tấm lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300567348
Giá từng phần lô 8,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.551.050
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->