Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2025 -2026 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão(Gồm 24 phần tương ứng với 24 lô vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500353477-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa An Lão
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2025 -2026 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão(Gồm 24 phần tương ứng với 24 lô vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500168140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 1,361,069,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500344575 - Huyết áp cơ không kiểm định 9,765,000 8.878.000 3.255.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
2 PP2500344576 - Tai nghe 1 dây 1,600,000 1.455.000 533.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
3 PP2500344577 - Phim XQ 20x25 945,000,000 859.091.000 315.000.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
4 PP2500344578 - Băng rốn 7,245,000 6.587.000 2.415.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
5 PP2500344579 - Bao cao su 441,000 401.000 147.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
6 PP2500344580 - Bơm cho ăn 2,200,000 2.000.000 733.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
7 PP2500344581 - Cồn 96 độ 66,000,000 60.000.000 22.000.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
8 PP2500344582 - Đầu côn vàng 2,080,000 1.891.000 693.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
9 PP2500344583 - Cực điện tim 1,980,000 1.800.000 660.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
10 PP2500344584 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng, có bột 20,400,000 18.546.000 6.800.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
11 PP2500344585 - Gel bôi trơn 1,197,000 1.089.000 399.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
12 PP2500344586 - Giấy in nhiệt 3,900,000 3.546.000 1.300.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
13 PP2500344587 - Lam kính 220,000 200.000 73.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
14 PP2500344588 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 3,800,000 3.455.000 1.266.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
15 PP2500344589 - Ống nghiệm EDTA 48,000,000 43.637.000 16.000.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
16 PP2500344590 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 5,250,000 4.773.000 1.750.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
17 PP2500344591 - Băng ép sườn số 8 4,428,000 4.026.000 1.476.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
18 PP2500344592 - Chỉ phẫu thuật coated Số 1 32,961,600 29.966.000 10.987.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
19 PP2500344593 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 35,760,000 32.510.000 11.920.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
20 PP2500344594 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 25,480,800 23.165.000 8.493.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
21 PP2500344595 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 4/0 28,620,000 26.019.000 9.540.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
22 PP2500344596 - Găng tay y tế có bột 112,000,000 101.819.000 37.333.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
23 PP2500344597 - Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế 1,281,000 1.165.000 427.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
24 PP2500344598 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế 1,460,000 1.328.000 486.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Huyết áp cơ không kiểm định
Mã phần lô PP2500344575
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Tai nghe 1 dây
Mã phần lô PP2500344576
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Phim XQ 20x25
Mã phần lô PP2500344577
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Băng rốn
Mã phần lô PP2500344578
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Bao cao su
Mã phần lô PP2500344579
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2500344580
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500344581
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500344582
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Cực điện tim
Mã phần lô PP2500344583
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng, có bột
Mã phần lô PP2500344584
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500344585
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500344586
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Lam kính
Mã phần lô PP2500344587
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng
Mã phần lô PP2500344588
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500344589
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500344590
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Băng ép sườn số 8
Mã phần lô PP2500344591
Giá từng phần lô 4,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chỉ phẫu thuật coated Số 1
Mã phần lô PP2500344592
Giá từng phần lô 32,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500344593
Giá từng phần lô 35,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500344594
Giá từng phần lô 25,480,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500344595
Giá từng phần lô 28,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Găng tay y tế có bột
Mã phần lô PP2500344596
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500344597
Giá từng phần lô 1,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500344598
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->