Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao nhóm hàng Tiêu hóa gồm 21 phần (26 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339938-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao nhóm hàng Tiêu hóa gồm 21 phần (26 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300235528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 45,361,618,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680.424.276 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300472012 - Phần 1 3,665,487,000 5.498.230.500 9018 2.565.840.900 28
2 PP2300472013 - Phần 2 590,000,000 885.000.000 3006 413.000.000 83
3 PP2300472014 - Phần 3 6,618,150,000 9.927.225.000 9018 4.632.705.000 148
4 PP2300472015 - Phần 4 3,521,700,000 5.282.550.000 9018 2.465.190.000 64
5 PP2300472016 - Phần 5 309,837,500 464.756.250 9018 216.886.250 8
6 PP2300472017 - Phần 6 10,562,400,000 15.843.600.000 9018 7.393.680.000 72
7 PP2300472018 - Phần 7 4,200,000,000 6.300.000.000 9018 2.940.000.000 33
8 PP2300472019 - Phần 8 4,200,000,000 6.300.000.000 9018 2.940.000.000 33
9 PP2300472020 - Phần 9 2,142,000,000 3.213.000.000 9021 1.499.400.000 51
10 PP2300472021 - Phần 10 472,500,000 708.750.000 9021 330.750.000 45
11 PP2300472022 - Phần 11 519,000,000 778.500.000 9018 363.300.000 17
12 PP2300472023 - Phần 12 1,121,400,000 1.682.100.000 9018 784.980.000 99
13 PP2300472024 - Phần 13 495,080,400 742.620.600 9018 346.556.280 55
14 PP2300472025 - Phần 14 1,422,592,500 2.133.888.750 9018 995.814.750 25
15 PP2300472026 - Phần 15 94,531,500 141.797.250 3006 66.172.050 5
16 PP2300472027 - Phần 16 101,209,500 151.814.250 3006 70.846.650 5
17 PP2300472028 - Phần 17 174,000,000 261.000.000 9018 121.800.000 99
18 PP2300472029 - Phần 18 1,150,000,000 1.725.000.000 9018 805.000.000 17
19 PP2300472030 - Phần 19 345,000,000 517.500.000 9018 241.500.000 5
20 PP2300472031 - Phần 20 70,224,000 105.336.000 3006 49.156.800 33
21 PP2300472032 - Phần 21 3,586,506,175 5.379.759.263 9018 2.510.554.323 146
Phần 1
Mã phần lô PP2300472012
Giá từng phần lô 3,665,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.230.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.840.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300472013
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300472014
Giá từng phần lô 6,618,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.927.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.632.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300472015
Giá từng phần lô 3,521,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300472016
Giá từng phần lô 309,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.756.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.886.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300472017
Giá từng phần lô 10,562,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.843.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.393.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300472018
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300472019
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300472020
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300472021
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300472022
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300472023
Giá từng phần lô 1,121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300472024
Giá từng phần lô 495,080,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.620.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.556.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300472025
Giá từng phần lô 1,422,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.888.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300472026
Giá từng phần lô 94,531,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.797.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.172.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300472027
Giá từng phần lô 101,209,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.814.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.846.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300472028
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300472029
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300472030
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300472031
Giá từng phần lô 70,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300472032
Giá từng phần lô 3,586,506,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.379.759.263
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.510.554.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->