Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao thiết yếu cấp cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư tiêu hao thiết yếu cấp cứu
Số hiệu KHLCNT PL2300184784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,862,128,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118.378.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300389550 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1cm) x 4,5m (± 0,1m) 122,535,000 174.613.000 - 85.774.500 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
2 PP2300389551 - Băng keo cá nhân vải 38,400,000 54.720.000 - 26.880.000 20000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
3 PP2300389552 - Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1cm) x 10m (± 1m) 124,740,000 177.755.000 - 87.318.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
4 PP2300389553 - Băng keo lụa (2,5cm x 5m) ± 5% 164,000,000 233.700.000 - 114.800.000 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
5 PP2300389554 - Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng 10,080,000 14.364.000 - 7.056.000 1000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
6 PP2300389555 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml 91,822,500 130.848.000 - 64.275.750 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
7 PP2300389556 - Gạc cầm máu mũi 115,000,000 163.875.000 - 80.500.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
8 PP2300389557 - Miếng sáp cầm máu xương 2,5gram 33,579,000 47.851.000 - 23.505.300 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
9 PP2300389558 - Bơm tiêm nhựa 10ml, 25G 4,800,000 6.840.000 - 3.360.000 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
10 PP2300389559 - Bơm tiêm nhựa 50ml, 23 G 184,000,000 262.200.000 - 128.800.000 6666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
11 PP2300389560 - Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock 10,080,000 14.364.000 - 7.056.000 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
12 PP2300389561 - Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư 55,650,000 79.302.000 - 38.955.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
13 PP2300389562 - Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 340,200,000 484.785.000 - 238.140.000 6666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
14 PP2300389563 - Bơm tiêm Insuline 1ml 48,000,000 68.400.000 - 33.600.000 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
15 PP2300389564 - Kim cánh bướm số 23G 50,000,000 71.250.000 - 35.000.000 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
16 PP2300389565 - Kim chích cầm máu dạ dày (23G) 150,000,000 213.750.000 - 105.000.000 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
17 PP2300389566 - Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23G 150,000,000 213.750.000 - 105.000.000 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
18 PP2300389567 - Kim tiêm 23G 11,400,000 16.245.000 - 7.980.000 5000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
19 PP2300389568 - Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ 210,000,000 299.250.000 - 147.000.000 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
20 PP2300389569 - Kim nha khoa dài, ngắn 27G 4,600,000 6.555.000 - 3.220.000 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
21 PP2300389570 - Kim gây tê tủy sống các số 110,000,000 156.750.000 - 77.000.000 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
22 PP2300389571 - Kim đẩy chỉ các cỡ 0,30mm x 33mm (±1mm) 12,600,000 17.955.000 - 8.820.000 5000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
23 PP2300389572 - Khóa ba ngã chịu áp lực cao 8,400,000 11.970.000 - 5.880.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
24 PP2300389573 - Khóa ba ngã không dây 7,600,000 10.830.000 - 5.320.000 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
25 PP2300389574 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10m) 39,600,000 56.430.000 - 27.720.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
26 PP2300389575 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm) 11,455,500 16.325.000 - 8.018.850 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
27 PP2300389576 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo 62,000,000 88.350.000 - 43.400.000 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
28 PP2300389577 - Tube Hemolyse không nắp 39,760,000 56.658.000 - 27.832.000 13333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
29 PP2300389578 - Tube Hemolyse có nắp 5,000,000 7.125.000 - 3.500.000 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
30 PP2300389579 - Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp 64,700,000 92.198.000 - 45.290.000 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
31 PP2300389580 - Tube EDTA có nắp cao su 62,500,000 89.063.000 - 43.750.000 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
32 PP2300389581 - Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi 28,350,000 40.399.000 - 19.845.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
33 PP2300389582 - Bình phổi thủy tinh 11,880,000 16.929.000 - 8.316.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
34 PP2300389583 - Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít) 114,000,000 162.450.000 - 79.800.000 1000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
35 PP2300389584 - Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở) 16,800,000 23.940.000 - 11.760.000 666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
36 PP2300389585 - Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số 29,988,000 42.733.000 - 20.991.600 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
37 PP2300389586 - Dây oxy 1 nhánh các số 37,380,000 53.267.000 - 26.166.000 666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
38 PP2300389587 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 5,229,000 7.452.000 - 3.660.300 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
39 PP2300389588 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số 134,400,000 191.520.000 - 94.080.000 1333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
40 PP2300389589 - Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số 7,560,000 10.773.000 - 5.292.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
41 PP2300389590 - Dây nhựa 6 ly 16,988,400 24.209.000 - 11.891.880 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
42 PP2300389591 - Dây nhựa 8 ly 74,932,000 106.779.000 - 52.452.400 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
43 PP2300389592 - Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần 100,100,000 142.643.000 - 70.070.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
44 PP2300389593 - Đầu nối chữ Y loại Y-Star 157,500,000 224.438.000 - 110.250.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
45 PP2300389594 - Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO, kích thước 1/4, có khóa 2,513,700 3.583.000 - 1.759.590 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
46 PP2300389595 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6,5mm ( ± 1mm), 3/8C 7,484,400 10.666.000 - 5.239.080 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
47 PP2300389596 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1mm) 50,400,000 71.820.000 - 35.280.000 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
48 PP2300389597 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1mm), 1/2C 20,412,000 29.088.000 - 14.288.400 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
49 PP2300389598 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm 20,160,000 28.728.000 - 14.112.000 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
50 PP2300389599 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1mm), 1/2 vòng tròn 51,975,000 74.065.000 - 36.382.500 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
51 PP2300389600 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1mm) 525,000,000 748.125.000 - 367.500.000 1166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
52 PP2300389601 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1mm) 90,000,000 128.250.000 - 63.000.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
53 PP2300389602 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1mm) 28,350,000 40.399.000 - 19.845.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
54 PP2300389603 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1mm) 68,166,000 97.137.000 - 47.716.200 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
55 PP2300389604 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1mm) 9,216,000 13.133.000 - 6.451.200 80Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
56 PP2300389605 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1mm), 1/2C (hoặc tương đương) 110,040,000 156.807.000 - 77.028.000 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
57 PP2300389606 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 73,631,500 104.925.000 - 51.542.050 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
58 PP2300389607 - Lưỡi dao cắt vi phẫu 30,800,000 43.890.000 - 21.560.000 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
59 PP2300389608 - Lưỡi dao bào da 13,781,250 19.639.000 - 9.646.875 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
60 PP2300389609 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi 107,396,100 153.040.000 - 75.177.270 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
61 PP2300389610 - Dao cắt cơ vòng 132,000,000 188.100.000 - 92.400.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
62 PP2300389611 - Dao cắt kim các cỡ 17,500,000 24.938.000 - 12.250.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
63 PP2300389612 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ 39,375,000 56.110.000 - 27.562.500 2500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
64 PP2300389613 - Stent đường mật bằng nhựa các cỡ 168,000,000 239.400.000 - 117.600.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
65 PP2300389614 - Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần 37,470,000 53.395.000 - 26.229.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
66 PP2300389615 - Stent đường mật bằng kim loại các cỡ 92,500,000 131.813.000 - 64.750.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
67 PP2300389616 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 36,000,000 51.300.000 - 25.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
68 PP2300389617 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 134,000,000 190.950.000 - 93.800.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
69 PP2300389618 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 168,000,000 239.400.000 - 117.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
70 PP2300389619 - Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi 125,000,000 178.125.000 - 87.500.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
71 PP2300389620 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3,5mm đến 4,8mm, dùng cắt và khâu treo trĩ 380,000,000 541.500.000 - 266.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
72 PP2300389621 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ 281,673,000 401.385.000 - 197.171.100 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
73 PP2300389622 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1,5mm đến 2,0mm 369,869,500 527.065.000 - 258.908.650 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
74 PP2300389623 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ 171,552,500 244.463.000 - 120.086.750 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
75 PP2300389624 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm 245,000,000 349.125.000 - 171.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
76 PP2300389625 - Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô 550,000,000 783.750.000 - 385.000.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
77 PP2300389626 - Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3,8mm đến 4,8mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều 300,000,000 427.500.000 - 210.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
78 PP2300389627 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi 156,000,000 222.300.000 - 109.200.000 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
79 PP2300389628 - Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 15cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên 47,250,000 67.332.000 - 33.075.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
80 PP2300389629 - Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần 58,500,000 83.363.000 - 40.950.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
81 PP2300389630 - Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ 76,765,500 109.391.000 - 53.735.850 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
82 PP2300389631 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các số 100,000,000 142.500.000 - 70.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
83 PP2300389632 - Bao camera vô trùng 12,180,000 17.357.000 - 8.526.000 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
84 PP2300389633 - Bộ mở khí quản Ultraperc các số 198,450,000 282.792.000 - 138.915.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
85 PP2300389634 - Điện cực đất loại dán Ambu 63,840,000 90.972.000 - 44.688.000 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
86 PP2300389635 - Điện cực dán đo dẫn truyền 33,600,000 47.880.000 - 23.520.000 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
87 PP2300389636 - Dây điện cực đĩa vàng đo điện não 30,030,000 42.793.000 - 21.021.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
88 PP2300389637 - Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL 138,600,000 197.505.000 - 97.020.000 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
89 PP2300389638 - Mask venturi 39,690,000 56.559.000 - 27.783.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
90 PP2300389639 - Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 8,436,750 12.023.000 - 5.905.725 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
91 PP2300389640 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 27,720,000 39.501.000 - 19.404.000 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
92 PP2300389641 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ 21,423,750 30.529.000 - 14.996.625 12Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
93 PP2300389642 - Giấy điện tim 6 cần 80mm x 20m 33,000,000 47.025.000 - 23.100.000 250Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
94 PP2300389643 - Tạp dề nilon 80cm x 120cm (± 2cm) 5,964,000 8.499.000 - 4.174.800 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
95 PP2300389644 - Bộ khăn chụp mạch vành C 283,500,000 403.988.000 - 198.450.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
96 PP2300389645 - Que thử đường huyết 240,000,000 342.000.000 - 168.000.000 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
97 PP2300389646 - Dây ga rô 9,450,000 13.467.000 - 6.615.000 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
98 PP2300389647 - Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý) 12,600,000 17.955.000 - 8.820.000 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
99 PP2300389648 - Lam kính mài mờ 37,800,000 53.865.000 - 26.460.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
100 PP2300389649 - Lamell 22mm x 22mm 10,080,000 14.364.000 - 7.056.000 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
101 PP2300389650 - Lamell 22mm x 40mm 11,025,000 15.711.000 - 7.717.500 2500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
102 PP2300389651 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick 44,499,000 63.412.000 - 31.149.300 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
103 PP2300389652 - Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50mm đến 56mm , chiều rộng từ 19mm đến 24mm 22,000,000 31.350.000 - 15.400.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
104 PP2300389653 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes 553,848,750 789.235.000 - 387.694.125 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
105 PP2300389654 - Nút nhôm 51,000,000 72.675.000 - 35.700.000 10000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1cm) x 4,5m (± 0,1m)
Mã phần lô PP2300389550
Giá từng phần lô 122,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.613.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.774.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2300389551
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1cm) x 10m (± 1m)
Mã phần lô PP2300389552
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.755.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo lụa (2,5cm x 5m) ± 5%
Mã phần lô PP2300389553
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.700.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300389554
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml
Mã phần lô PP2300389555
Giá từng phần lô 91,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.848.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.275.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300389556
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng sáp cầm máu xương 2,5gram
Mã phần lô PP2300389557
Giá từng phần lô 33,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.851.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.505.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 10ml, 25G
Mã phần lô PP2300389558
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 50ml, 23 G
Mã phần lô PP2300389559
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock
Mã phần lô PP2300389560
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư
Mã phần lô PP2300389561
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.302.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300389562
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm Insuline 1ml
Mã phần lô PP2300389563
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim cánh bướm số 23G
Mã phần lô PP2300389564
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chích cầm máu dạ dày (23G)
Mã phần lô PP2300389565
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23G
Mã phần lô PP2300389566
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim tiêm 23G
Mã phần lô PP2300389567
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ
Mã phần lô PP2300389568
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim nha khoa dài, ngắn 27G
Mã phần lô PP2300389569
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300389570
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim đẩy chỉ các cỡ 0,30mm x 33mm (±1mm)
Mã phần lô PP2300389571
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khóa ba ngã chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300389572
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300389573
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10m)
Mã phần lô PP2300389574
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.430.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300389575
Giá từng phần lô 11,455,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.325.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.018.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
Mã phần lô PP2300389576
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Hemolyse không nắp
Mã phần lô PP2300389577
Giá từng phần lô 39,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.658.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Hemolyse có nắp
Mã phần lô PP2300389578
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2300389579
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.198.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube EDTA có nắp cao su
Mã phần lô PP2300389580
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.063.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300389581
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.399.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bình phổi thủy tinh
Mã phần lô PP2300389582
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.929.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít)
Mã phần lô PP2300389583
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở)
Mã phần lô PP2300389584
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số
Mã phần lô PP2300389585
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.733.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300389586
Giá từng phần lô 37,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.267.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300389587
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.452.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số
Mã phần lô PP2300389588
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số
Mã phần lô PP2300389589
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nhựa 6 ly
Mã phần lô PP2300389590
Giá từng phần lô 16,988,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.209.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.891.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nhựa 8 ly
Mã phần lô PP2300389591
Giá từng phần lô 74,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.779.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.452.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300389592
Giá từng phần lô 100,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.643.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu nối chữ Y loại Y-Star
Mã phần lô PP2300389593
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.438.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO, kích thước 1/4, có khóa
Mã phần lô PP2300389594
Giá từng phần lô 2,513,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.583.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.759.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6,5mm ( ± 1mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300389595
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389596
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300389597
Giá từng phần lô 20,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.088.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.288.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300389598
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1mm), 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300389599
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.065.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389600
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389601
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389602
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.399.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389603
Giá từng phần lô 68,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.137.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.716.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300389604
Giá từng phần lô 9,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.133.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 80Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1mm), 1/2C (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300389605
Giá từng phần lô 110,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.807.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300389606
Giá từng phần lô 73,631,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.925.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.542.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300389607
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.890.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2300389608
Giá từng phần lô 13,781,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.639.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.646.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300389609
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.040.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.177.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300389610
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dao cắt kim các cỡ
Mã phần lô PP2300389611
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.938.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300389612
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.110.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent đường mật bằng nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300389613
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300389614
Giá từng phần lô 37,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.395.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent đường mật bằng kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2300389615
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.813.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300389616
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300389617
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.950.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng
Mã phần lô PP2300389618
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi
Mã phần lô PP2300389619
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3,5mm đến 4,8mm, dùng cắt và khâu treo trĩ
Mã phần lô PP2300389620
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300389621
Giá từng phần lô 281,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.385.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.171.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1,5mm đến 2,0mm
Mã phần lô PP2300389622
Giá từng phần lô 369,869,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.065.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.908.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300389623
Giá từng phần lô 171,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.463.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.086.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm
Mã phần lô PP2300389624
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô
Mã phần lô PP2300389625
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3,8mm đến 4,8mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều
Mã phần lô PP2300389626
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300389627
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 15cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên
Mã phần lô PP2300389628
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.332.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300389629
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.363.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300389630
Giá từng phần lô 76,765,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.391.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.735.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ cắt bao quy đầu các số
Mã phần lô PP2300389631
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bao camera vô trùng
Mã phần lô PP2300389632
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ mở khí quản Ultraperc các số
Mã phần lô PP2300389633
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.792.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực đất loại dán Ambu
Mã phần lô PP2300389634
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.972.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300389635
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực đĩa vàng đo điện não
Mã phần lô PP2300389636
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.793.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL
Mã phần lô PP2300389637
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask venturi
Mã phần lô PP2300389638
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.559.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5
Mã phần lô PP2300389639
Giá từng phần lô 8,436,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.023.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.905.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300389640
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300389641
Giá từng phần lô 21,423,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.529.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.996.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 6 cần 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300389642
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tạp dề nilon 80cm x 120cm (± 2cm)
Mã phần lô PP2300389643
Giá từng phần lô 5,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.499.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2300389644
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.988.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300389645
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây ga rô
Mã phần lô PP2300389646
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.467.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý)
Mã phần lô PP2300389647
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lam kính mài mờ
Mã phần lô PP2300389648
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lamell 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300389649
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lamell 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300389650
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.711.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick
Mã phần lô PP2300389651
Giá từng phần lô 44,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.149.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50mm đến 56mm , chiều rộng từ 19mm đến 24mm
Mã phần lô PP2300389652
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes
Mã phần lô PP2300389653
Giá từng phần lô 553,848,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.235.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.694.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nút nhôm
Mã phần lô PP2300389654
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->