Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường phục vụ công tác chuyên môn lân 1/2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500358131-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường phục vụ công tác chuyên môn lân 1/2025
Số hiệu KHLCNT PL2500195349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 107,199,128,144 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500400400 - LÔ 01: KHÍ Y TẾ 2,644,264,000 52,885,280
2 PP2500400401 - LÔ 02: KHÍ HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG 12,000,000,000 240,000,000
3 PP2500400402 - LÔ 03: BƠM TIÊM CÁC LOẠI 2,359,828,000 47,196,560
4 PP2500400403 - LÔ 04: BÔNG, BĂNG, CỒN, GẠC 3,005,347,300 60,106,946
5 PP2500400404 - LÔ 05: ỐNG NGHIỆMVÀ DỤNG CỤ LẤY MÁU CHÂN KHÔNG 4,015,830,000 80,316,600
6 PP2500400405 - LÔ 06: ÓNG NGHIỆMCÁC LOẠI 240,515,000 4,810,300
7 PP2500400406 - LÔ 07: KIM TIÊM CÁC LOẠI 3,194,116,140 63,882,323
8 PP2500400407 - LÔ 08: VẬT TƯ Y TẾ TIÊM TRUYỀN 2,420,900,000 48,418,000
9 PP2500400408 - LÔ 09: CATHETER CÁC LOẠI 2,754,850,000 55,097,000
10 PP2500400409 - LÔ 10: SONDE,DÂY CÁC LOẠI 1,512,843,000 30,256,860
11 PP2500400410 - LÔ 11: VẬT TƯ ĐƯỜNGTHỞ 775,115,000 15,502,300
12 PP2500400411 - LÔ 12: CHỐNGDÍNH TRONG PHẪU THUẬT 4,245,000,000 84,900,000
13 PP2500400412 - LÔ 13. TAY DAO VÀ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT 6,094,100,000 121,882,000
14 PP2500400413 - LÔ 14: BĂNG DÍNH, GẠC TRONG PHẪU THUẬT 4,519,400,000 90,388,000
15 PP2500400414 - LÔ 15: CHỈ DÙNG CHO PHẪU THUẬT MẠCH MÁU, THẨM MỸ, MẮT 4,515,078,000 90,301,560
16 PP2500400415 - LÔ 16: CHỈ PHẪU THUẬT THÔNG THƯỜNG 7,679,844,000 153,596,880
17 PP2500400416 - LÔ 17: VẬT TƯ KHÁC SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT 805,700,000 16,114,000
18 PP2500400417 - LÔ 18: BÔNG, BỘT BÓ TRONG CHẤN THƯƠNG 363,000,000 7,260,000
19 PP2500400418 - LÔ 19 : TÚI MÁU 3,778,890,000 75,577,800
20 PP2500400419 - LÔ 20: QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO 1,436,400,000 28,728,000
21 PP2500400420 - LÔ 21: VẬT LIỆU CẦM MÁU TRONG TIÊU HÓA 735,140,000 14,702,800
22 PP2500400421 - LÔ 22: GĂNG TAY CÁC LOẠI 2,206,536,000 44,130,720
23 PP2500400422 - LÔ 23: GIẤY IN CÁC LOẠI 372,973,000 7,459,460
24 PP2500400423 - LÔ 24: KHẨU TRANG,MŨ GIẤY 627,800,000 12,556,000
25 PP2500400424 - LÔ 25: VẬT TƯ SỬ DỤNG TRONG GIẢI PHẪU BỆNH VÀ VI SINH 328,807,000 6,576,140
26 PP2500400425 - LÔ 26: TÚI ÉP CÁC LOẠI 1,586,069,600 31,721,392
27 PP2500400426 - LÔ 27: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN 4,152,629,760 83,052,595
28 PP2500400427 - LÔ 28: VẬT TƯ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN 7,051,518,680 141,030,374
29 PP2500400428 - LÔ 29: TEST NHANHĐƯỜNGHUYẾT 450,000,000 9,000,000
30 PP2500400429 - LÔ 30: TEST CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH VI SINH 3,268,125,000 65,362,500
31 PP2500400430 - LÔ 31: TEST NHANHVI SINH 1,491,240,000 29,824,800
32 PP2500400431 - LÔ 32: TEST NHANHPHÁT HIỆN TÁC NHÂN VIRUS 5,182,718,000 103,654,360
33 PP2500400432 - LÔ 33: TEST NHANHDÀNH CHO KHOA VI SINH 483,480,000 9,669,600
34 PP2500400433 - LÔ 34: TEST NHANHPHÁT HIỆN HIV VÀ VIÊM GAN 1,482,360,000 29,647,200
35 PP2500400434 - LÔ 35: TEST NHANHPHÁT HIỆN CHẤT GÂY NGHIỆN 7,709,400,000 154,188,000
36 PP2500400435 - LÔ 36: VẬT TƯ KHÁC 1,709,310,664 34,186,213
LÔ 01: KHÍ Y TẾ
Mã phần lô PP2500400400
Giá từng phần lô 2,644,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,885,280
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 02: KHÍ HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG
Mã phần lô PP2500400401
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 03: BƠM TIÊM CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400402
Giá từng phần lô 2,359,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,196,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 04: BÔNG, BĂNG, CỒN, GẠC
Mã phần lô PP2500400403
Giá từng phần lô 3,005,347,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,106,946
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 05: ỐNG NGHIỆMVÀ DỤNG CỤ LẤY MÁU CHÂN KHÔNG
Mã phần lô PP2500400404
Giá từng phần lô 4,015,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,316,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 06: ÓNG NGHIỆMCÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400405
Giá từng phần lô 240,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 07: KIM TIÊM CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400406
Giá từng phần lô 3,194,116,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,882,323
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 08: VẬT TƯ Y TẾ TIÊM TRUYỀN
Mã phần lô PP2500400407
Giá từng phần lô 2,420,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,418,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 09: CATHETER CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400408
Giá từng phần lô 2,754,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 10: SONDE,DÂY CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400409
Giá từng phần lô 1,512,843,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,256,860
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 11: VẬT TƯ ĐƯỜNGTHỞ
Mã phần lô PP2500400410
Giá từng phần lô 775,115,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,502,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 12: CHỐNGDÍNH TRONG PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500400411
Giá từng phần lô 4,245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 13. TAY DAO VÀ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500400412
Giá từng phần lô 6,094,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,882,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 14: BĂNG DÍNH, GẠC TRONG PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500400413
Giá từng phần lô 4,519,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 15: CHỈ DÙNG CHO PHẪU THUẬT MẠCH MÁU, THẨM MỸ, MẮT
Mã phần lô PP2500400414
Giá từng phần lô 4,515,078,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,301,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 16: CHỈ PHẪU THUẬT THÔNG THƯỜNG
Mã phần lô PP2500400415
Giá từng phần lô 7,679,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,596,880
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 17: VẬT TƯ KHÁC SỬ DỤNG TRONG PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2500400416
Giá từng phần lô 805,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,114,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 18: BÔNG, BỘT BÓ TRONG CHẤN THƯƠNG
Mã phần lô PP2500400417
Giá từng phần lô 363,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 19 : TÚI MÁU
Mã phần lô PP2500400418
Giá từng phần lô 3,778,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,577,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 20: QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2500400419
Giá từng phần lô 1,436,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 21: VẬT LIỆU CẦM MÁU TRONG TIÊU HÓA
Mã phần lô PP2500400420
Giá từng phần lô 735,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,702,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 22: GĂNG TAY CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400421
Giá từng phần lô 2,206,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,130,720
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 23: GIẤY IN CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400422
Giá từng phần lô 372,973,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,459,460
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 24: KHẨU TRANG,MŨ GIẤY
Mã phần lô PP2500400423
Giá từng phần lô 627,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 25: VẬT TƯ SỬ DỤNG TRONG GIẢI PHẪU BỆNH VÀ VI SINH
Mã phần lô PP2500400424
Giá từng phần lô 328,807,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,576,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 26: TÚI ÉP CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500400425
Giá từng phần lô 1,586,069,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,721,392
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 27: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN
Mã phần lô PP2500400426
Giá từng phần lô 4,152,629,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,052,595
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 28: VẬT TƯ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
Mã phần lô PP2500400427
Giá từng phần lô 7,051,518,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,030,374
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 29: TEST NHANHĐƯỜNGHUYẾT
Mã phần lô PP2500400428
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 30: TEST CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH VI SINH
Mã phần lô PP2500400429
Giá từng phần lô 3,268,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 31: TEST NHANHVI SINH
Mã phần lô PP2500400430
Giá từng phần lô 1,491,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,824,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 32: TEST NHANHPHÁT HIỆN TÁC NHÂN VIRUS
Mã phần lô PP2500400431
Giá từng phần lô 5,182,718,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,654,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 33: TEST NHANHDÀNH CHO KHOA VI SINH
Mã phần lô PP2500400432
Giá từng phần lô 483,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,669,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 34: TEST NHANHPHÁT HIỆN HIV VÀ VIÊM GAN
Mã phần lô PP2500400433
Giá từng phần lô 1,482,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,647,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 35: TEST NHANHPHÁT HIỆN CHẤT GÂY NGHIỆN
Mã phần lô PP2500400434
Giá từng phần lô 7,709,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
LÔ 36: VẬT TƯ KHÁC
Mã phần lô PP2500400435
Giá từng phần lô 1,709,310,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,186,213
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->