Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400037479-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300270382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 631,219,870,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.624.397.422 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300622590 - Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm, thiết kế sợi chỉ định hướng dây chằng 1,540,000,000 2.310.000.000 1.078.000.000
2 PP2300622591 - Vòng van 3 lá thiết kế hở làm giảm thiểu lực nén trên van và tăng tuổi thọ của van cỡ 24-36 mm 291,000,000 436.500.000 203.700.000
3 PP2300622592 - Vòng van hai lá bán cứng định hình lại vòng van, thiết kế bất đối xứng, hở tại phần trước của vòng van. 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000
4 PP2300622593 - Vòng van tim 3D 2 lá hình yên ngựa (các cỡ). 440,000,000 660.000.000 308.000.000
5 PP2300622594 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm 6,250,000,000 9.375.000.000 4.375.000.000
6 PP2300622595 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm 8,750,000,000 13.125.000.000 6.125.000.000
7 PP2300622596 - Vòng van tim mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). 1,102,500,000 1.653.750.000 771.750.000
8 PP2300622597 - Vòng van tim nhân tạo cơ học hai lá, thiết kế vòng cứng dạng hình yên ngựa không đối xứng, các cỡ 24-40mm 344,000,000 516.000.000 240.800.000
9 PP2300622598 - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van, chiều dài 10cm các cỡ 3,800,000,000 5.700.000.000 2.660.000.000
10 PP2300622599 - Ống nối tim sinh học có gắn van, chiều dài 12cm các cỡ 2,550,000,000 3.825.000.000 1.785.000.000
11 PP2300622600 - Van ĐMC sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 21 - 29 mm 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000
12 PP2300622601 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 16 - 28mm 6,650,000,000 9.975.000.000 4.655.000.000
13 PP2300622602 - Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 19 -29mm 450,000,000 675.000.000 315.000.000
14 PP2300622603 - Van động mạch chủ sinh học làm từ màng tim bò, được xử lý chống canxi hóa 250,000,000 375.000.000 175.000.000
15 PP2300622604 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van 9,000,000,000 13.500.000.000 6.300.000.000
16 PP2300622605 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da kèm bộ nạp van và hệ thống Commander chuyển van 3,425,000,000 5.137.500.000 2.397.500.000
17 PP2300622606 - Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi các cỡ 19 -33mm 7,500,000,000 11.250.000.000 5.250.000.000
18 PP2300622607 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25-33mm 3,920,000,000 5.880.000.000 2.744.000.000
19 PP2300622608 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 25 -33mm 450,000,000 675.000.000 315.000.000
20 PP2300622609 - Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. 3,160,000,000 4.740.000.000 2.212.000.000
21 PP2300622610 - Van tim cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van (Pivot Guard) các cỡ. 2,376,000,000 3.564.000.000 1.663.200.000
22 PP2300622611 - Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van (Pivot guard ) (các cỡ) 2,750,000,000 4.125.000.000 1.925.000.000
23 PP2300622612 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ 8,625,000,000 12.937.500.000 6.037.500.000
24 PP2300622613 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ 18,060,000,000 27.090.000.000 12.642.000.000
25 PP2300622614 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene, các cỡ 7,935,000,000 11.902.500.000 5.554.500.000
26 PP2300622615 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ 10,320,000,000 15.480.000.000 7.224.000.000
27 PP2300622616 - Van tim hai lá sinh học có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ 25-33mm 3,120,000,000 4.680.000.000 2.184.000.000
28 PP2300622617 - Van tim nhân tạo cơ học gờ nổi có thiết kế kiểu ngồi trên vòng van 18 - 26mm 796,000,000 1.194.000.000 557.200.000
29 PP2300622618 - Van tim sinh học động mạch chủ có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ từ 19-29mm 520,000,000 780.000.000 364.000.000
30 PP2300622619 - Van tim tĩnh mạch phổi được làm bằng tĩnh mạch cảnh của bò với ba lá van tĩnh mạch và một xoang tự nhiên 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000
31 PP2300622620 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic 230,000,000 345.000.000 161.000.000
32 PP2300622621 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 264,600,000 396.900.000 185.220.000
33 PP2300622622 - Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. 300,000,000 450.000.000 210.000.000
34 PP2300622623 - Bộ bóng nong van 2 lá 529,200,000 793.800.000 370.440.000
35 PP2300622624 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax, áp lực tối đa ≤ 24atm 168,000,000 252.000.000 117.600.000
36 PP2300622625 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 84,000,000 126.000.000 58.800.000
37 PP2300622626 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Fulcrum plus. 400,000,000 600.000.000 280.000.000
38 PP2300622627 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 367,500,000 551.250.000 257.250.000
39 PP2300622628 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có cấu trúc 3 lớp 1,475,000,000 2.212.500.000 1.032.500.000
40 PP2300622629 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm.Thiết kế đầu tip kiểu Over-the-inner, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter kép "Bi-segment" 835,000,000 1.252.500.000 584.500.000
41 PP2300622630 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic 1,125,000,000 1.687.500.000 787.500.000
42 PP2300622631 - Bóng nong mạch vành chất liệu Pebax + Nylon 12, áp lực thường: 14atm, đường kính bóng: 1.5 - 5mm, các cỡ. 3,950,000,000 5.925.000.000 2.765.000.000
43 PP2300622632 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước, chiều dài 6-30mm 196,200,000 294.300.000 137.340.000
44 PP2300622633 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 228,000,000 342.000.000 159.600.000
45 PP2300622634 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) 395,000,000 592.500.000 276.500.000
46 PP2300622635 - Bóng nong mạch vành dùng cho tổn thương tắt mạn tính loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm 390,000,000 585.000.000 273.000.000
47 PP2300622636 - Bóng nong áp lực thường các cỡ 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000
48 PP2300622637 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. đường kính nhỏ. ái nước kissing balloon. các kích cỡ 2,756,000,000 4.134.000.000 1.929.200.000
49 PP2300622638 - Bóng nong mạch vành, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 2,370,000,000 3.555.000.000 1.659.000.000
50 PP2300622639 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, Phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat, khẩu kính đầu vào 0.41mm. 2,950,000,000 4.425.000.000 2.065.000.000
51 PP2300622640 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017" 417,500,000 626.250.000 292.250.000
52 PP2300622641 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000
53 PP2300622642 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10-40mm 637,000,000 955.500.000 445.900.000
54 PP2300622643 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal 412,500,000 618.750.000 288.750.000
55 PP2300622644 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm-40mm 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000
56 PP2300622645 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" Armada 35; Armada 35 LL 126,000,000 189.000.000 88.200.000
57 PP2300622646 - Bóng nong động mạch ngoại vi Viatrac 14 Plus 84,000,000 126.000.000 58.800.000
58 PP2300622647 - Bóng nong van động mạch phổi 291,060,000 436.590.000 203.742.000
59 PP2300622648 - Bóng nong van động mạch phổi và hổ trợ TAVI áp lực cao, Đường kính 5.0-25mm dài 20-60mm 300,000,000 450.000.000 210.000.000
60 PP2300622649 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên 336,000,000 504.000.000 235.200.000
61 PP2300622650 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax, áp lực vỡ bóng tối đa 14atm 168,000,000 252.000.000 117.600.000
62 PP2300622651 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên. chất liệu modified polyamide. 74,670,000 112.005.000 52.269.000
63 PP2300622652 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên thiết kế hệ thống Over The Wire, chất liệu Co-Extruded, lớp phủ Medi-Glide ái nước, áp suất tối đa ≤ 8atm 84,000,000 126.000.000 58.800.000
64 PP2300622653 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000
65 PP2300622654 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel loại MSM Deco, đoạn Rx 27cm, chất liệu proprietary polyamide compound, dài 10, 15, 20, 25, 30mm 775,000,000 1.162.500.000 542.500.000
66 PP2300622655 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000
67 PP2300622656 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 235,000,000 352.500.000 164.500.000
68 PP2300622657 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 1,137,500,000 1.706.250.000 796.250.000
69 PP2300622658 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ. 1,279,850,000 1.919.775.000 895.895.000
70 PP2300622659 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 639,925,000 959.887.500 447.947.500
71 PP2300622660 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục,các cỡ 280,000,000 420.000.000 196.000.000
72 PP2300622661 - Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. 344,000,000 516.000.000 240.800.000
73 PP2300622662 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ đường kính 18,24,34mm 504,000,000 756.000.000 352.800.000
74 PP2300622663 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ 1,651,650,000 2.477.475.000 1.156.155.000
75 PP2300622664 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 468,000,000 702.000.000 327.600.000
76 PP2300622665 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ 6,435,000,000 9.652.500.000 4.504.500.000
77 PP2300622666 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 5,798,000,000 8.697.000.000 4.058.600.000
78 PP2300622667 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm 268,000,000 402.000.000 187.600.000
79 PP2300622668 - Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu điện cực khắc rãnh laser tích hợp tưới nước điều khiển 2 chiều kèm theo dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống. 1,950,000,000 2.925.000.000 1.365.000.000
80 PP2300622669 - Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái 270,000,000 405.000.000 189.000.000
81 PP2300622670 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt đầu cong 270 độ 110,000,000 165.000.000 77.000.000
82 PP2300622671 - Cáp nối cho ống thông 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm -210cm, tương thích ống thông thăm dò loại 4 điện cực 26,250,000 39.375.000 18.375.000
83 PP2300622672 - Cáp nối cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, tay cầm dạng kéo đẩy 55,000,000 82.500.000 38.500.000
84 PP2300622673 - Cáp nối cho ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng. 21,000,000 31.500.000 14.700.000
85 PP2300622674 - Cáp nối tương thích ống thông điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay 79,800,000 119.700.000 55.860.000
86 PP2300622675 - Cáp nối tương thích với ống thông cắt đốt điện sinh lý 2 chiều cùng hãng. 110,000,000 165.000.000 77.000.000
87 PP2300622676 - Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 cực lái chuyển hướng cùng hãng. 63,000,000 94.500.000 44.100.000
88 PP2300622677 - Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4-10 cực cùng hãng dài 1.5m. 94,500,000 141.750.000 66.150.000
89 PP2300622678 - Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. 450,000,000 675.000.000 315.000.000
90 PP2300622679 - Dây truyền dịch làm mát tương thích máy Coolpoint 87,500,000 131.250.000 61.250.000
91 PP2300622680 - Dụng cụ dẫn đường ba nòng dài 12 cm, 14Fr 400,000,000 600.000.000 280.000.000
92 PP2300622681 - Dụng cụ dẫn đường một nòng dài 12 cm, các cỡ. 70,000,000 105.000.000 49.000.000
93 PP2300622682 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát kèm bộ dây dẫn 1,472,625,000 2.208.937.500 1.030.837.500
94 PP2300622683 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý lái chuyển hướng một chiều 7F dài 110cm. Điện cực đầu 4mm 345,000,000 517.500.000 241.500.000
95 PP2300622684 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu có thể xoay 270 độ 3,040,000,000 4.560.000.000 2.128.000.000
96 PP2300622685 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm 3,960,000,000 5.940.000.000 2.772.000.000
97 PP2300622686 - Ống thông chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, có thể điều chỉnh dạng cong, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2. 75,000,000 112.500.000 52.500.000
98 PP2300622687 - Ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, dài 110cm, tay cầm dạng kéo đẩy 810,000,000 1.215.000.000 567.000.000
99 PP2300622688 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 10 điện cực, 5F-6F dài 115cm 2,533,000,000 3.799.500.000 1.773.100.000
100 PP2300622689 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, 5F dài 65cm hoặc 120cm 41,000,000 61.500.000 28.700.000
101 PP2300622690 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 20 điện cực, 7F dài 120cm. 335,000,000 502.500.000 234.500.000
102 PP2300622691 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý độ cong cố định 4 điện cực, 4F-6F. 1,725,000,000 2.587.500.000 1.207.500.000
103 PP2300622692 - Ống thông dẫn đường lái chuyển hướng dài 71cm. 375,000,000 562.500.000 262.500.000
104 PP2300622693 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong, 6F, khoảng cách điện cực, 2-5-2, dài 110 cm 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000
105 PP2300622694 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng 352,800,000 529.200.000 246.960.000
106 PP2300622695 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm 372,750,000 559.125.000 260.925.000
107 PP2300622696 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin dài 45cm các cỡ 80,000,000 120.000.000 56.000.000
108 PP2300622697 - Mạch máu nhân tạo ePTFE đường kính 5MM dài 50CM 45,309,000 67.963.500 31.716.300
109 PP2300622698 - Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ, dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ 325,000,000 487.500.000 227.500.000
110 PP2300622699 - Mạch máu nhân tạo ống thẳng tẩm gelatin dài 20-30cm các cỡ 455,000,000 682.500.000 318.500.000
111 PP2300622700 - Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại chia đôi (chữ Y) dài 40CM 198,000,000 297.000.000 138.600.000
112 PP2300622701 - Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại thẳng, đường kính 26 - 36 MM, dài 30 CM 198,000,000 297.000.000 138.600.000
113 PP2300622702 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen, Đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm 1,446,960,000 2.170.440.000 1.012.872.000
114 PP2300622703 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, có cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 4,280,000,000 6.420.000.000 2.996.000.000
115 PP2300622704 - Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước Mini, MRI 1.5T 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000
116 PP2300622705 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút, dây điện cực phủ cách điện hợp chất polymer giữa polyurethane và silicone 4,550,000,000 6.825.000.000 3.185.000.000
117 PP2300622706 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng và tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng, kích cỡ nhỏ 787,500,000 1.181.250.000 551.250.000
118 PP2300622707 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với công nghệ SureScan tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân, quản lý tạo nhịp thất VCM, CAFR thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, TherapyGuide gợi ý các thông số lập trình. 3,105,000,000 4.657.500.000 2.173.500.000
119 PP2300622708 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng ,pin dài (EL)16.7 năm, full MRI 3T 934,400,000 1.401.600.000 654.080.000
120 PP2300622709 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI 3T, dây điện cực có lớp phủ fractal Iridium 7,150,000,000 10.725.000.000 5.005.000.000
121 PP2300622710 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP, PMOP, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm. 5,600,000,000 8.400.000.000 3.920.000.000
122 PP2300622711 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với công nghệ SureScan tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp ACM va VCM, TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình. 3,115,000,000 4.672.500.000 2.180.500.000
123 PP2300622712 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng. nhịp thích ứng kết hợp thông khí phút (M.V) và gia tốc. tương thich MRI. có chế độ giảm suy tim RYTHMIQ 3,160,000,000 4.740.000.000 2.212.000.000
124 PP2300622713 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chương trình MRI tự động, bề dày 10mm, theo dõi qua vệ tinh 1,475,000,000 2.212.500.000 1.032.500.000
125 PP2300622714 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng. tương thích MRI 1.5T. kích thước nhỏ 2,790,000,000 4.185.000.000 1.953.000.000
126 PP2300622715 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 3,850,000,000 5.775.000.000 2.695.000.000
127 PP2300622716 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt 3,640,000,000 5.460.000.000 2.548.000.000
128 PP2300622717 - Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy 1,460,000,000 2.190.000.000 1.022.000.000
129 PP2300622718 - Máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, sốc thông minh tránh sốc lầm, có ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải, chức năng gợi ý lập trình, tuổi thọ máy ≥ 11 năm. 930,000,000 1.395.000.000 651.000.000
130 PP2300622719 - Máy khử rung 1 buồng, công nghệ SureScan cho phép chụp MR1 toàn thân 1.5T và 3T, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, Cardiac Compass cung cấp dữ liệu lâm sàng đến 14 tháng, RV Sense Polarity tủy chọn không xâm lấn xử lý nhận lầm sóng T . 3,360,000,000 5.040.000.000 2.352.000.000
131 PP2300622720 - Máy khử rung có chức năng tái đồng bộ CRT-D, công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, công nghệ Smartshock tránh sốc lầm, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, tự động đánh giá ngưỡng 16 véc-tơ thất trái với VectorExpress, tự động tối ưu tái động bộ trong CardioSync, tính năng Optivol 2.0 theo dõi dịch phổi. 1,520,000,000 2.280.000.000 1.064.000.000
132 PP2300622721 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, tạo nhịp kìm nén rung nhĩ, lưu điện đồ trong tim ≥ 14 phút 4,800,000,000 7.200.000.000 3.360.000.000
133 PP2300622722 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng cảm xúc, tương thích MRI 2,327,500,000 3.491.250.000 1.629.250.000
134 PP2300622723 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000
135 PP2300622724 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI 2,840,000,000 4.260.000.000 1.988.000.000
136 PP2300622725 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim, có phá rung (CRT-D), tương thích MRI 2,730,000,000 4.095.000.000 1.911.000.000
137 PP2300622726 - Máy tạo nhịp có phá rung 2 buồng, tương thích MRI 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000
138 PP2300622727 - Bộ phụ kiện đưa dây thất trái vào xoang vành, với lớp phủ bên trong hydrophilic giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra 65,000,000 97.500.000 45.500.000
139 PP2300622728 - Dây dẫn máy tạo nhịp chiều dài 52 cm, 58 cm, vỏ bọc lớp Optim 1,152,000,000 1.728.000.000 806.400.000
140 PP2300622729 - Dây dẫn máy tạo nhịp và phá rung kích thước 7F, vỏ bọc lớp Optim 1,950,000,000 2.925.000.000 1.365.000.000
141 PP2300622730 - Dây dẫn sốc tương thích cộng hưởng từ, vít xoắn, chuẩn DF4. 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000
142 PP2300622731 - Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000
143 PP2300622732 - Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc, chuẩn DF4; kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000
144 PP2300622733 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động dài 52 cm và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI 3T kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. 200,000,000 300.000.000 140.000.000
145 PP2300622734 - Dây thất trái 4 điện cực, vỏ bọc lớp Optim 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000
146 PP2300622735 - Dây thất trái bốn cực tương thích cộng hưởng từ với nhiều đường cong và thiết kế coradial, isodiametric 4.8F 315,000,000 472.500.000 220.500.000
147 PP2300622736 - Điện cực thất trái 4 cực loại cố định chủ động, khoảng cách 2 điện cực cách ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành. 150,000,000 225.000.000 105.000.000
148 PP2300622737 - Bộ phân phối khí dùng trong mổ mạch vành 1,098,000,000 1.647.000.000 768.600.000
149 PP2300622738 - Dụng cụ cố định mạch vành có khóa kiểm soát áp lực hút. 19,440,000,000 29.160.000.000 13.608.000.000
150 PP2300622739 - Dụng cụ cố định mạch vành 1,620,000,000 2.430.000.000 1.134.000.000
151 PP2300622740 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 39,000,000 58.500.000 27.300.000
152 PP2300622741 - Shunt động mạch vành các cỡ, đường kính lòng ống từ 1.0-3.0mm. 546,000,000 819.000.000 382.200.000
153 PP2300622742 - Bộ Stent graft dùng cho điều trị phình. bóc tách động mạch chủ ngực và phụ kiện 2,800,000,000 4.200.000.000 1.960.000.000
154 PP2300622743 - Bộ Stent graft dùng cho động mạch chủ bụng và phụ kiện 3,400,000,000 5.100.000.000 2.380.000.000
155 PP2300622744 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp 6,525,000,000 9.787.500.000 4.567.500.000
156 PP2300622745 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBio 92,307,692 138.461.538 64.615.385
157 PP2300622746 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus với lớp phủ kép. 13,350,000,000 20.025.000.000 9.345.000.000
158 PP2300622747 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platinum - chromium 1,950,000,000 2.925.000.000 1.365.000.000
159 PP2300622748 - Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp 420,000,000 630.000.000 294.000.000
160 PP2300622749 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ) 4,280,000,000 6.420.000.000 2.996.000.000
161 PP2300622750 - Khung giá đỡ động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm đên 81 μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm và có thể mở rộng tới 5.75 mm, chiều dài từ 8mm đến 48mm. 7,230,000,000 10.845.000.000 5.061.000.000
162 PP2300622751 - Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. 546,000,000 819.000.000 382.200.000
163 PP2300622752 - Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. 420,000,000 630.000.000 294.000.000
164 PP2300622753 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 38mm, đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp 10,875,000,000 16.312.500.000 7.612.500.000
165 PP2300622754 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên động mạch chậu. thận. các cỡ 650,000,000 975.000.000 455.000.000
166 PP2300622755 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ 5,775,000,000 8.662.500.000 4.042.500.000
167 PP2300622756 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên. các cỡ 189,000,000 283.500.000 132.300.000
168 PP2300622757 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng. các cỡ 425,000,000 637.500.000 297.500.000
169 PP2300622758 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực. các cỡ 425,000,000 637.500.000 297.500.000
170 PP2300622759 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. 12,600,000,000 18.900.000.000 8.820.000.000
171 PP2300622760 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 5,640,000,000 8.460.000.000 3.948.000.000
172 PP2300622761 - Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, đường kính 5.0mm 13,257,000,000 19.885.500.000 9.279.900.000
173 PP2300622762 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ 3,786,000,000 5.679.000.000 2.650.200.000
174 PP2300622763 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học các cỡ 5,979,000,000 8.968.500.000 4.185.300.000
175 PP2300622764 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm 3,800,000,000 5.700.000.000 2.660.000.000
176 PP2300622765 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ 3.9 μg/mm khung Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), chiều dài từ 9-38mm, đường kính từ 2.25-4.0mm 5,547,000,000 8.320.500.000 3.882.900.000
177 PP2300622766 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 3,747,000,000 5.620.500.000 2.622.900.000
178 PP2300622767 - Stent Phủ thuốc Everolimus mật độ 1.25 μg/mm2, khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở dày 50µm, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Có các chiều dài 8- 48mm. 3,700,000,000 5.550.000.000 2.590.000.000
179 PP2300622768 - Stent phủ thuốc Sirolimus mật độ 1.23-1.28 μg/mm2. Khung Cobalt Chromium, strut thickness 63-68µm, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Chiều dài 8- 48mm. 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000
180 PP2300622769 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật Absolute Pro; Absolute Pro LL 315,000,000 472.500.000 220.500.000
181 PP2300622770 - Cannula gốc động mạch chủ cho phẫu thuật ít xâm lấn, nội soi các cỡ 56,700,000 85.050.000 39.690.000
182 PP2300622771 - Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr dùng trong phẫu thuật nội soi 100,000,000 150.000.000 70.000.000
183 PP2300622772 - Cannula tĩnh mạch đùi kèm bộ Kít, các cỡ 378,000,000 567.000.000 264.600.000
184 PP2300622773 - Canuyn truyền dung dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim 45,000,000 67.500.000 31.500.000
185 PP2300622774 - Dụng cụ cố định tim mổ Bắc cầu ĐMV 4,247,250,000 6.370.875.000 2.973.075.000
186 PP2300622775 - Dụng cụ treo mõm tim trong mổ Bắc cầu mạch vành ít xâm lấn 346,500,000 519.750.000 242.550.000
187 PP2300622776 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE các cỡ, dài 75cm, 2 kim 285,120,000 427.680.000 199.584.000
188 PP2300622777 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. 354,308,400 531.462.600 248.015.880
189 PP2300622778 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 18mm, pledget 3x3mm 181,321,920 271.982.880 126.925.344
190 PP2300622779 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm 360,373,860 540.560.790 252.261.702
191 PP2300622780 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm 326,319,840 489.479.760 228.423.888
192 PP2300622781 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm, pledget 3x5mm 156,287,376 234.431.064 109.401.164
193 PP2300622782 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. 1,441,519,200 2.162.278.800 1.009.063.440
194 PP2300622783 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicone. số 4/0. dài ≥75cm. 1 kim tròn 3/8C. 16mm. 65,777,400 98.666.100 46.044.180
195 PP2300622784 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 136,080,000 204.120.000 95.256.000
196 PP2300622785 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6 số 3/0, dài 90cm, kim tam giác 3/8C 30mm 87,696,000 131.544.000 61.387.200
197 PP2300622786 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 20mm 34,620,000 51.930.000 24.234.000
198 PP2300622787 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm 830,880 1.246.320 581.616
199 PP2300622788 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 ỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm 2,116,800 3.175.200 1.481.760
200 PP2300622789 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm 175,142,880 262.714.320 122.600.016
201 PP2300622790 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm 358,269,120 537.403.680 250.788.384
202 PP2300622791 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm 122,887,800 184.331.700 86.021.460
203 PP2300622792 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 13mm 291,731,400 437.597.100 204.211.980
204 PP2300622793 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, pledget 2x3,5mm 180,790,848 271.186.272 126.553.594
205 PP2300622794 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 12mm 115,400,376 173.100.564 80.780.264
206 PP2300622795 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm 54,432,000 81.648.000 38.102.400
207 PP2300622796 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm 5,292,000 7.938.000 3.704.400
208 PP2300622797 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 26mm 136,641,600 204.962.400 95.649.120
209 PP2300622798 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm 396,226,080 594.339.120 277.358.256
210 PP2300622799 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 22mm 155,512,224 233.268.336 108.858.557
211 PP2300622800 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 3/8C 18mm 22,158,000 33.237.000 15.510.600
212 PP2300622801 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn 3/8C, 18mm 140,659,200 210.988.800 98.461.440
213 PP2300622802 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 10mm 48,124,800 72.187.200 33.687.360
214 PP2300622803 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 8mm 32,886,000 49.329.000 23.020.200
215 PP2300622804 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 6.4mm 86,184,000 129.276.000 60.328.800
216 PP2300622805 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C 6.4mm 37,594,800 56.392.200 26.316.360
217 PP2300622806 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 41,233,500 61.850.250 28.863.450
218 PP2300622807 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 1. không kim. 13 sợi x ≥60 cm 67,737,600 101.606.400 47.416.320
219 PP2300622808 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE 2,094,529,500 3.141.794.250 1.466.170.650
220 PP2300622809 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE 1,895,050,500 2.842.575.750 1.326.535.350
221 PP2300622810 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 16mm, 3/8C 34,200,000 51.300.000 23.940.000
222 PP2300622811 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE 131,040,000 196.560.000 91.728.000
223 PP2300622812 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE 1,108,598,400 1.662.897.600 776.018.880
224 PP2300622813 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C 2,706,480,000 4.059.720.000 1.894.536.000
225 PP2300622814 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 dài 90cm, 2 kim đầu nhọn 3/8C dài 17mm 33,810,000 50.715.000 23.667.000
226 PP2300622815 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm 238,000,000 357.000.000 166.600.000
227 PP2300622816 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm 273,000,000 409.500.000 191.100.000
228 PP2300622817 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 10mm 73,170,000 109.755.000 51.219.000
229 PP2300622818 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 9mm 153,115,000 229.672.500 107.180.500
230 PP2300622819 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm 361,708,200 542.562.300 253.195.740
231 PP2300622820 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm 151,646,250 227.469.375 106.152.375
232 PP2300622821 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm 396,900,000 595.350.000 277.830.000
233 PP2300622822 - Chỉ phẫu thuật số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 8mm, 3/8C 103,997,250 155.995.875 72.798.075
234 PP2300622823 - Chỉ phẫu thuật số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn everpoint 6.5mm, 3/8C 72,044,600 108.066.900 50.431.220
235 PP2300622824 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 35,380,000 53.070.000 24.766.000
236 PP2300622825 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm 92,450,000 138.675.000 64.715.000
237 PP2300622826 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm 37,960,000 56.940.000 26.572.000
238 PP2300622827 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C 360,486,360 540.729.540 252.340.452
239 PP2300622828 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 62,370,000 93.555.000 43.659.000
240 PP2300622829 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 187,110,000 280.665.000 130.977.000
241 PP2300622830 - Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8C 375,580,800 563.371.200 262.906.560
242 PP2300622831 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 dài 70cm, kim 26mm, cong 1/2 vòng tròn 32,850,000 49.275.000 22.995.000
243 PP2300622832 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3-0, dài 70cm, kim tròn 26mm, cong 1/2 vòng tròn 87,600,000 131.400.000 61.320.000
244 PP2300622833 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, cong 1/2 vòng tròn 91,200,000 136.800.000 63.840.000
245 PP2300622834 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 40mm 14,707,980 22.061.970 10.295.586
246 PP2300622835 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, chỉ dài 45cm, thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm 23,451,120 35.176.680 16.415.784
247 PP2300622836 - Chỉ thép điện cực 3/0, 60cm, 2 đầu kim, 02 đầu kim HR17/GS65v 1,676,864,700 2.515.297.050 1.173.805.290
248 PP2300622837 - Chỉ thép điện cực đa sợi, số 3/0 , dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 17mm, 1/2C, 1 kim thẳng SC-6 dài 88mm, đầu kim có khấc bẻ 67,200,000 100.800.000 47.040.000
249 PP2300622838 - Chỉ thép không gỉ số 7, 2 sợi dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, cong 1/2 vòng tròn 986,880,000 1.480.320.000 690.816.000
250 PP2300622839 - Chỉ thép không tiêu số 3 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 40mm 81,949,860 122.924.790 57.364.902
251 PP2300622840 - Chỉ thép không tiêu số 6 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm 74,217,600 111.326.400 51.952.320
252 PP2300622841 - Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000
253 PP2300622842 - Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm 499,322,400 748.983.600 349.525.680
254 PP2300622843 - Chỉ thị hóa học đa thông số, sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 24,800,000 37.200.000 17.360.000
255 PP2300622844 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy EO 1,5cm x 20cm 10,850,000 16.275.000 7.595.000
256 PP2300622845 - Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả sau 3 giờ 230,700,000 346.050.000 161.490.000
257 PP2300622846 - Chỉ tiêu chậm, đơn sợi tổng hợp số 7/0, sợi chỉ dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, cong 3/8C dài 9mm 19,909,260 29.863.890 13.936.482
258 PP2300622847 - Chỉ tiêu đa sợi số 1, dài 90cm, 1 Kim tròn đầu nhọn bằng thép không gỉ, dài 40 mm 1/2 C, kim được phủ silicone 81,000,000 121.500.000 56.700.000
259 PP2300622848 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm 23,040,000 34.560.000 16.128.000
260 PP2300622849 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm 69,120,000 103.680.000 48.384.000
261 PP2300622850 - Ambu bóp bóng giúp thở, có van các cỡ 2,275,000,000 3.412.500.000 1.592.500.000
262 PP2300622851 - Áo phẫu thuật cao cấp L 870,400,000 1.305.600.000 609.280.000
263 PP2300622852 - Áo phẫu thuật cao cấp M 262,020,500 393.030.750 183.414.350
264 PP2300622853 - Áo phẫu thuật L 612,000,000 918.000.000 428.400.000
265 PP2300622854 - Áo phẫu thuật size M 65,000,000 97.500.000 45.500.000
266 PP2300622855 - Bản sốc dán dùng cho máy Nihon Kohden 181,500,000 272.250.000 127.050.000
267 PP2300622856 - Băng cá nhân 2cm x 6cm 150,000,000 225.000.000 105.000.000
268 PP2300622857 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18 mm x 55 m 5,920,000 8.880.000 4.144.000
269 PP2300622858 - Băng dán phẫu thuật 9cm x 15cm 192,600,000 288.900.000 134.820.000
270 PP2300622859 - Băng dính trong suốt vô trùng 10cm x 12cm 82,500,000 123.750.000 57.750.000
271 PP2300622860 - Băng dính trong suốt vô trùng 6cm x 7cm 330,720,000 496.080.000 231.504.000
272 PP2300622861 - Băng gạc tiệt trùng 15cm x 10cm 41,250,000 61.875.000 28.875.000
273 PP2300622862 - Băng gạc tiệt trùng 20cm x 10cm 31,500,000 47.250.000 22.050.000
274 PP2300622863 - Băng gạc tiệt trùng 30cm x 10cm 61,320,000 91.980.000 42.924.000
275 PP2300622864 - Băng giấy 10cm x 10m 204,000,000 306.000.000 142.800.000
276 PP2300622865 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m 195,000,000 292.500.000 136.500.000
277 PP2300622866 - Băng keo thun 10cm x 4.5m 224,100,000 336.150.000 156.870.000
278 PP2300622867 - Băng thun 0.075 x 1m 32,370,000 48.555.000 22.659.000
279 PP2300622868 - Bao dây Camera nội soi 33,075,000 49.612.500 23.152.500
280 PP2300622869 - Bao đo huyết áp bắp tay HBP-1300, size M 27,000,000 40.500.000 18.900.000
281 PP2300622870 - Bao đo huyết áp tương thích máy Monitor Draeger size S, M 27,500,000 41.250.000 19.250.000
282 PP2300622871 - Bao giày y tế 6,300,000 9.450.000 4.410.000
283 PP2300622872 - Bao tóc tiệt trùng 34,020,000 51.030.000 23.814.000
284 PP2300622873 - Bệ nối 3 khóa ba ngã (Bảng đầu nối) 1,584,660,000 2.376.990.000 1.109.262.000
285 PP2300622874 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 130,000,000 195.000.000 91.000.000
286 PP2300622875 - Bình chứa máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi 42,350,000 63.525.000 29.645.000
287 PP2300622876 - Bình dẫn lưu bằng nhựa có dây treo, dùng 1 lần 1600-1800 ml 119,995,000 179.992.500 83.996.500
288 PP2300622877 - Bình dẫn lưu dịch kin 450ml 99,225,000 148.837.500 69.457.500
289 PP2300622878 - Bình dẫn lưu dịch kín 50ml 99,225,000 148.837.500 69.457.500
290 PP2300622879 - Bình dẫn lưu dung dịch kín 100ml 33,075,000 49.612.500 23.152.500
291 PP2300622880 - Bình tạo ẩm dùng cho người lớn và trẻ em 128,100,000 192.150.000 89.670.000
292 PP2300622881 - Bộ 3 khoá 3 ngã dùng trong mổ tim gan 1,008,420,000 1.512.630.000 705.894.000
293 PP2300622882 - Bộ áo tắm mổ bảo vệ L 9,384,000 14.076.000 6.568.800
294 PP2300622883 - Bộ bơm bóng áp lực cao 25ml/ 40atm 115,500,000 173.250.000 80.850.000
295 PP2300622884 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y 1,035,000,000 1.552.500.000 724.500.000
296 PP2300622885 - Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 20ml/30atm. 790,000,000 1.185.000.000 553.000.000
297 PP2300622886 - Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 25ml/30atm. 1,261,575,000 1.892.362.500 883.102.500
298 PP2300622887 - Bộ cảm biến huyết động ít xâm lấn 1,462,500,000 2.193.750.000 1.023.750.000
299 PP2300622888 - Bộ chăm sóc vết thương 8,142,250 12.213.375 5.699.575
300 PP2300622889 - Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 6F-16F dài 30cm 69,300,000 103.950.000 48.510.000
301 PP2300622890 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1,470,000,000 2.205.000.000 1.029.000.000
302 PP2300622891 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường, đo CVP khi cần (2 trong 1) 1,389,150,000 2.083.725.000 972.405.000
303 PP2300622892 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực AF dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ 306,000,000 459.000.000 214.200.000
304 PP2300622893 - Bộ dây cáp lấy mẫu dùng trong khí NO 82,500,000 123.750.000 57.750.000
305 PP2300622894 - Bộ dây chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi 32,150,000 48.225.000 22.505.000
306 PP2300622895 - Bộ dây chạy máy REV.A >40kg 2,835,000,000 4.252.500.000 1.984.500.000
307 PP2300622896 - Bộ dây chạy máy REV.B <10kg 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000
308 PP2300622897 - Bộ dây chạy máy REV.B >40kg. 472,500,000 708.750.000 330.750.000
309 PP2300622898 - Bộ dây chạy máy REV.B 10-20kg 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000
310 PP2300622899 - Bộ dây chạy máy REV.B 20-40kg 724,500,000 1.086.750.000 507.150.000
311 PP2300622900 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy lọc máu liên tục 320,000,000 480.000.000 224.000.000
312 PP2300622901 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy lọc máu liên tục 1,876,000,000 2.814.000.000 1.313.200.000
313 PP2300622902 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em và người lớn. 1,092,000,000 1.638.000.000 764.400.000
314 PP2300622903 - Bộ dây dùng trong tuần hoàn tim phổi nhân tạo có van 1 chiều các cỡ 2,315,250,000 3.472.875.000 1.620.675.000
315 PP2300622904 - Bộ dây máy thở gây mê người lớn, kèm dây nối dài 0.8m 526,500,000 789.750.000 368.550.000
316 PP2300622905 - Bộ dây máy thở gây mê trẻ em, kèm dây nối dài 0.8m 172,200 258.300 120.540
317 PP2300622906 - Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml 183,750,000 275.625.000 128.625.000
318 PP2300622907 - Bộ dây truyền dịch 56,700,000 85.050.000 39.690.000
319 PP2300622908 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5 dùng cho máy lọc máu liên tục 33,600,000 50.400.000 23.520.000
320 PP2300622909 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,7 dùng cho máy lọc máu liên tục 33,600,000 50.400.000 23.520.000
321 PP2300622910 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường. 149,625,000 224.437.500 104.737.500
322 PP2300622911 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G 18,200,000 27.300.000 12.740.000
323 PP2300622912 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ 3,120,000,000 4.680.000.000 2.184.000.000
324 PP2300622913 - Bộ dụng cụ xử lý máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi 115,750,000 173.625.000 81.025.000
325 PP2300622914 - Bộ hút huyết khối mạch vành 336,000,000 504.000.000 235.200.000
326 PP2300622915 - Bộ hút huyết khối mạch vành 264,600,000 396.900.000 185.220.000
327 PP2300622916 - Bộ khăn chụp mạch não 31,840,750 47.761.125 22.288.525
328 PP2300622917 - Bộ khăn chụp mạch vành C 2,534,105,000 3.801.157.500 1.773.873.500
329 PP2300622918 - Bộ khăn mổ tim hở 1,380,960,000 2.071.440.000 966.672.000
330 PP2300622919 - Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em 299,980,800 449.971.200 209.986.560
331 PP2300622920 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 573,841,800 860.762.700 401.689.260
332 PP2300622921 - Bộ khăn sanh mổ 1,392,300 2.088.450 974.610
333 PP2300622922 - Bộ khăn tổng quát 202,102,450 303.153.675 141.471.715
334 PP2300622923 - Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT 12,600,000 18.900.000 8.820.000
335 PP2300622924 - Bộ mặt nạ phun khí dung người lớn 57,200,000 85.800.000 40.040.000
336 PP2300622925 - Bộ phân phối 3 cổng, dây đo áp lực 150cm 937,125,000 1.405.687.500 655.987.500
337 PP2300622926 - Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã 1,349,460,000 2.024.190.000 944.622.000
338 PP2300622927 - Bộ phun khí dung trẻ em 7,800,000 11.700.000 5.460.000
339 PP2300622928 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ em 54,600,000 81.900.000 38.220.000
340 PP2300622929 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ lớn 114,870,000 172.305.000 80.409.000
341 PP2300622930 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục người lớn 546,000,000 819.000.000 382.200.000
342 PP2300622931 - Bộ thông tiểu 7,732,600 11.598.900 5.412.820
343 PP2300622932 - Bộ tim phổi nhân tạo 324,300,000 486.450.000 227.010.000
344 PP2300622933 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu (kỹ thuật ECMO) 320,000,000 480.000.000 224.000.000
345 PP2300622934 - Bộ tim phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí 6F/8F 3,300,000,000 4.950.000.000 2.310.000.000
346 PP2300622935 - Bộ truyền dịch điều chỉnh giọt có khóa luer với mũi tiêm. 1,333,800,000 2.000.700.000 933.660.000
347 PP2300622936 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ lớn 180,000,000 270.000.000 126.000.000
348 PP2300622937 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ nhỏ 120,000,000 180.000.000 84.000.000
349 PP2300622938 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ trung 150,000,000 225.000.000 105.000.000
350 PP2300622939 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang 238,000,000 357.000.000 166.600.000
351 PP2300622940 - Bộ xilanh 200ml hai nòng - Dùng cho máy bơm tiêm cản quang 384,400,000 576.600.000 269.080.000
352 PP2300622941 - Bơm tiêm 20ml đầu xoắn 110,925,000 166.387.500 77.647.500
353 PP2300622942 - Bơm tiêm 50ml không kim, có khóa 520,800,000 781.200.000 364.560.000
354 PP2300622943 - Bơm tiêm 50ml, không kim, không khoá 576,900,000 865.350.000 403.830.000
355 PP2300622944 - Bơm tiêm cản quang 150 ml tương thích máy Medrad, INC 196,350,000 294.525.000 137.445.000
356 PP2300622945 - Bơm tiêm cho ăn dùng một lần 50ml 14,400,000 21.600.000 10.080.000
357 PP2300622946 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 10ml 630,000,000 945.000.000 441.000.000
358 PP2300622947 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 20ml lệch tâm 640,000,000 960.000.000 448.000.000
359 PP2300622948 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 5ml 378,000,000 567.000.000 264.600.000
360 PP2300622949 - Bơm tiêm insulin 0.5ml 6,300,000 9.450.000 4.410.000
361 PP2300622950 - Bơm tiêm nhựa 10ml vật liệu làm bằng nhựa Polycarbonate có đầu xoáy (luer) dùng trong can thiệp mạch máu 406,000,000 609.000.000 284.200.000
362 PP2300622951 - Bơm tiêm nhựa 1ml, kim 26G 147,000,000 220.500.000 102.900.000
363 PP2300622952 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 10ml 120,000,000 180.000.000 84.000.000
364 PP2300622953 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 5ml 75,000,000 112.500.000 52.500.000
365 PP2300622954 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000
366 PP2300622955 - Bông tiêm cắt 2cm x 2cm, 500 gram (không tiệt trùng) 62,937,000 94.405.500 44.055.900
367 PP2300622956 - Bông y tế 1kg 142,800,000 214.200.000 99.960.000
368 PP2300622957 - Bông y tế, không thấm nước, không tiệt trùng 1,100,000 1.650.000 770.000
369 PP2300622958 - Cảm biến lưu lượng cho máy Evita 26,950,000 40.425.000 18.865.000
370 PP2300622959 - Cảm biến oxy máy Evita 4 - 6850645 137,500,000 206.250.000 96.250.000
371 PP2300622960 - Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho người lớn 125,000,000 187.500.000 87.500.000
372 PP2300622961 - Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho trẻ em 315,000,000 472.500.000 220.500.000
373 PP2300622962 - Cảm biến theo dõi khí máu 200,000,000 300.000.000 140.000.000
374 PP2300622963 - Cannula động mạch đầu cong DLP 1,780,000,000 2.670.000.000 1.246.000.000
375 PP2300622964 - Cannula động mạch đầu tà các cỡ 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000
376 PP2300622965 - Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000
377 PP2300622966 - Cannula động mạch trẻ em một mảnh, có thông khí các cỡ 3,200,000,000 4.800.000.000 2.240.000.000
378 PP2300622967 - Cannula động mạch vành, đầu rỗ các cỡ 577,720,000 866.580.000 404.404.000
379 PP2300622968 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ 49,350,000 74.025.000 34.545.000
380 PP2300622969 - Cannula hút ngoài tim các cỡ 56,272,000 84.408.000 39.390.400
381 PP2300622970 - Cannula hút tim trái các cỡ 660,000,000 990.000.000 462.000.000
382 PP2300622971 - Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, có bơm các cỡ 159,950,000 239.925.000 111.965.000
383 PP2300622972 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu kim loại mũi cong các cỡ 3,900,000,000 5.850.000.000 2.730.000.000
384 PP2300622973 - Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kit can thiệp qua da các cỡ 1,098,000,000 1.647.000.000 768.600.000
385 PP2300622974 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ 450,000,000 675.000.000 315.000.000
386 PP2300622975 - Cannula tĩnh mạch một tầng, đầu thẳng các cỡ 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000
387 PP2300622976 - Cannula tĩnh mạch trẻ em đầu nhựa cỡ các cỡ 820,800,000 1.231.200.000 574.560.000
388 PP2300622977 - Canuyn động mạch ECMO 70,000,000 105.000.000 49.000.000
389 PP2300622978 - Canuyn động mạch thẳng đầu thẳng các cỡ 73,500,000 110.250.000 51.450.000
390 PP2300622979 - Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ 4,252,500 6.378.750 2.976.750
391 PP2300622980 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ 27,900,000 41.850.000 19.530.000
392 PP2300622981 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng, có lỗ thông khí các cỡ 23,100,000 34.650.000 16.170.000
393 PP2300622982 - Canuyn tĩnh mạch ECMO 70,000,000 105.000.000 49.000.000
394 PP2300622983 - Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu liên tục 80,000,000 120.000.000 56.000.000
395 PP2300622984 - Catheter chạy thận nhân tạo 12F 105,600,000 158.400.000 73.920.000
396 PP2300622985 - Catheter chạy thận nhân tạo dành cho trẻ em các cỡ 36,750,000 55.125.000 25.725.000
397 PP2300622986 - Catheter động mạch đùi 4F 10cm 18G 261,000,000 391.500.000 182.700.000
398 PP2300622987 - Catheter động mạch quay 20G 3F 8cm 260,000,000 390.000.000 182.000.000
399 PP2300622988 - Catheter động mạch quay 2F 4 cm 22G 270,000,000 405.000.000 189.000.000
400 PP2300622989 - Catheter động mạch quay 3F 4cm 20G 195,000,000 292.500.000 136.500.000
401 PP2300622990 - Catheter lọc màng bụng đầu cong thẩm phân phúc mạc 15F x 63cm 518,400,000 777.600.000 362.880.000
402 PP2300622991 - Catheter mang bóng (Tim phải / động mạch phổi) đo huyết động xâm lấn dài 110cm, các cỡ 170,000,000 255.000.000 119.000.000
403 PP2300622992 - Catheter mount 91,000,000 136.500.000 63.700.000
404 PP2300622993 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường 24G 20cm 168,000,000 252.000.000 117.600.000
405 PP2300622994 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4F 6cm 34,986,000 52.479.000 24.490.200
406 PP2300622995 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 5F 8cm 34,986,000 52.479.000 24.490.200
407 PP2300622996 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, 7.5F x 15cm 491,400,000 737.100.000 343.980.000
408 PP2300622997 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 428,000,000 642.000.000 299.600.000
409 PP2300622998 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, phủ thuốc 7Fr dài 16cm và 20cm 84,876,800 127.315.200 59.413.760
410 PP2300622999 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5.5F 8cm 169,780,350 254.670.525 118.846.245
411 PP2300623000 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, 7.5F dài 20cm 1,134,000,000 1.701.000.000 793.800.000
412 PP2300623001 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 4.5Fr 6cm 154,350,000 231.525.000 108.045.000
413 PP2300623002 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm 88,937,700 133.406.550 62.256.390
414 PP2300623003 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm 88,937,700 133.406.550 62.256.390
415 PP2300623004 - Cây hút dịch Yankauner, có lỗ kiểm soát chân không 1,102,500 1.653.750 771.750
416 PP2300623005 - Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ 297,440 446.160 208.208
417 PP2300623006 - Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ 6,982,500 10.473.750 4.887.750
418 PP2300623007 - Chăn làm ấm cho bệnh nhân 198 x 61cm 47,520,000 71.280.000 33.264.000
419 PP2300623008 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 12.3mm 9,000,000 13.500.000 6.300.000
420 PP2300623009 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 2.6mm 1,305,000,000 1.957.500.000 913.500.000
421 PP2300623010 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 4.7mm 693,000,000 1.039.500.000 485.100.000
422 PP2300623011 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 5.6mm 9,000,000 13.500.000 6.300.000
423 PP2300623012 - Clip kẹp mạch máu bằng titannium, hình chevron, cỡ nhỏ 1,215,000,000 1.822.500.000 850.500.000
424 PP2300623013 - Clip kẹp mạch máu hình chevron, chất liệu titannium, cỡ siêu nhỏ 25,000,000 37.500.000 17.500.000
425 PP2300623014 - Co chữ Y dùng nhiều lần cho trẻ em 5,170,000 7.755.000 3.619.000
426 PP2300623015 - Co nối thẳng cho dây thở - Sơ sinh 2,640,000 3.960.000 1.848.000
427 PP2300623016 - Co nối thẳng có khoá 1/4 x male 58,800,000 88.200.000 41.160.000
428 PP2300623017 - Co nối thẳng có khoá hoặc không khoá các cỡ 26,250,000 39.375.000 18.375.000
429 PP2300623018 - Co nối Y có khoá hoặc không khoá các cỡ 294,000,000 441.000.000 205.800.000
430 PP2300623019 - Cút nối dây tĩnh mạch dùng cho Bcare5 các cỡ 106,200,000 159.300.000 74.340.000
431 PP2300623020 - Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần 32,340,000 48.510.000 22.638.000
432 PP2300623021 - Đầu dò khí máu động mạch 340,000,000 510.000.000 238.000.000
433 PP2300623022 - Đầu nối dụng cụ đo áp lực trung tâm 31,500,000 47.250.000 22.050.000
434 PP2300623023 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm 138,600,000 207.900.000 97.020.000
435 PP2300623024 - Dây cáp buồng nhĩ/thất dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 261,800,000 392.700.000 183.260.000
436 PP2300623025 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh dài 260-300cm 445,500,000 668.250.000 311.850.000
437 PP2300623026 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm 1,622,500,000 2.433.750.000 1.135.750.000
438 PP2300623027 - Dây dẫn chụp mạch vành đầu J, với vỏ phủ chất PTFE và lõi làm bằng thép không gỉ dài 150cm 0.035'' 238,875,000 358.312.500 167.212.500
439 PP2300623028 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.035", 0.038". 35,250,000 52.875.000 24.675.000
440 PP2300623029 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" 102,200,000 153.300.000 71.540.000
441 PP2300623030 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 150cm, các loại 416,000,000 624.000.000 291.200.000
442 PP2300623031 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 260cm, các loại 138,000,000 207.000.000 96.600.000
443 PP2300623032 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR 660,000,000 990.000.000 462.000.000
444 PP2300623033 - Dây garo 1,764,000 2.646.000 1.234.800
445 PP2300623034 - Dây hút dịch tiệt trùng 10mm x 2m 69,300,000 103.950.000 48.510.000
446 PP2300623035 - Dây hút dịch tiệt trùng 8mm x 1m 21,571,200 32.356.800 15.099.840
447 PP2300623036 - Dây hút máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi 17,350,000 26.025.000 12.145.000
448 PP2300623037 - Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời dạng F5 có mang bóng, chất liệu Polyurethane (PUR), pin: 2mm có mạ vàng. 340,000,000 510.000.000 238.000.000
449 PP2300623038 - Dây máy gây mê co giãn người lớn 100,485,000 150.727.500 70.339.500
450 PP2300623039 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 688,200,000 1.032.300.000 481.740.000
451 PP2300623040 - Dây nối bơm tiêm điện 30 cm 95,550,000 143.325.000 66.885.000
452 PP2300623041 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 355,680,000 533.520.000 248.976.000
453 PP2300623042 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có mànglọc, đầu khoá 458,850,000 688.275.000 321.195.000
454 PP2300623043 - Dây truyền máu 20 giọt/mL, Chiều dài 160cm 55,200,000 82.800.000 38.640.000
455 PP2300623044 - Dây truyền máu dài 180cm 239,000,000 358.500.000 167.300.000
456 PP2300623045 - Dây truyền thuốc áp lực chữ Y dài 150cm - Dùng máy bơm tiêm cản quang 1,029,600,000 1.544.400.000 720.720.000
457 PP2300623046 - Điện cực sốc tim người lớn dùng cho máy Philip 105,600,000 158.400.000 73.920.000
458 PP2300623047 - Điện cực sốc tim trẻ em dùng cho máy Philip 48,000,000 72.000.000 33.600.000
459 PP2300623048 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 74,970,000 112.455.000 52.479.000
460 PP2300623049 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm 104,900,000 157.350.000 73.430.000
461 PP2300623050 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ 105,000,000 157.500.000 73.500.000
462 PP2300623051 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm 79,800,000 119.700.000 55.860.000
463 PP2300623052 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn 79,800,000 119.700.000 55.860.000
464 PP2300623053 - Dụng cụ bắt dị vật mạch máu thiết kế vòng đôi 230,000,000 345.000.000 161.000.000
465 PP2300623054 - Dụng cụ dẫn đường chọc vách liên nhĩ dài 63cm (các cỡ) 975,000,000 1.462.500.000 682.500.000
466 PP2300623055 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn 150,000,000 225.000.000 105.000.000
467 PP2300623056 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, cỡ 10F dài 10cm 165,000,000 247.500.000 115.500.000
468 PP2300623057 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm 69,000,000 103.500.000 48.300.000
469 PP2300623058 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có phủ lớp ái nước M coat, với thiết kế thành siêu mỏng giúp làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài nhưng vẫn giữ được đường kính trong của sản phẩm 125,000,000 187.500.000 87.500.000
470 PP2300623059 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm và 10cm 1,650,000,000 2.475.000.000 1.155.000.000
471 PP2300623060 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ 130,800,000 196.200.000 91.560.000
472 PP2300623061 - Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch 12,478,500,000 18.717.750.000 8.734.950.000
473 PP2300623062 - Dung dịch Enzym xử lý dụng cụ 9,240,000 13.860.000 6.468.000
474 PP2300623063 - Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà, bề mặt 5L 333,000,000 499.500.000 233.100.000
475 PP2300623064 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế 750ml 115,500,000 173.250.000 80.850.000
476 PP2300623065 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, 5L 600,000,000 900.000.000 420.000.000
477 PP2300623066 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ với hoạt tính làm khô, 5L 33,000,000 49.500.000 23.100.000
478 PP2300623067 - Dung dịch ngâm khử khuẩn 2%, 5L 41,000,000 61.500.000 28.700.000
479 PP2300623068 - Dung dịch rửa tay nhanh 500ml 233,993,100 350.989.650 163.795.170
480 PP2300623069 - Dung dịch rửa tay nhanh có chất giữ ẩm 158,400,000 237.600.000 110.880.000
481 PP2300623070 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, can 5 L 237,420,000 356.130.000 166.194.000
482 PP2300623071 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, chai 500 ml 319,000,000 478.500.000 223.300.000
483 PP2300623072 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 198,450,000 297.675.000 138.915.000
484 PP2300623073 - Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương 17,950,000 26.925.000 12.565.000
485 PP2300623074 - Dung dịch sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn 2% 5L 143,528,220 215.292.330 100.469.754
486 PP2300623075 - Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng chai xịt 250ml 44,050,050 66.075.075 30.835.035
487 PP2300623076 - Dung dịch tẩy gỉ sét dụng cụ y tế 6,750,000 10.125.000 4.725.000
488 PP2300623077 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa Enzym 5L 94,500,000 141.750.000 66.150.000
489 PP2300623078 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa, dạng gel 500ml 52,800,000 79.200.000 36.960.000
490 PP2300623079 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa pH=5.5, 5L 232,480,000 348.720.000 162.736.000
491 PP2300623080 - Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét 20ml 13,117,500 19.676.250 9.182.250
492 PP2300623081 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 70,875,000 106.312.500 49.612.500
493 PP2300623082 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, không tiệt trùng 227,430,000 341.145.000 159.201.000
494 PP2300623083 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, tiệt trùng 338,100,000 507.150.000 236.670.000
495 PP2300623084 - Gạc phẫu thuật cản quang 30cmx30cmx6 lớp, tiệt trùng 245,700,000 368.550.000 171.990.000
496 PP2300623085 - Gạc phẫu thuật cản quang 30x30cmx6 lớp, không tiệt trùng 183,750,000 275.625.000 128.625.000
497 PP2300623086 - Gạc tẩm cồn 4cm x 4cm x 4 lớp 262,500,000 393.750.000 183.750.000
498 PP2300623087 - Gạc y tế 10cm x 10cm x16 lớp, không tiệt trùng 249,900,000 374.850.000 174.930.000
499 PP2300623088 - Gạc y tế 11cm x 13cm x 24 lớp, không tiệt trùng 87,465,000 131.197.500 61.225.500
500 PP2300623089 - Gạc y tế cản quang 10x10cmx16 lớp, không tiệt trùng 168,630,000 252.945.000 118.041.000
501 PP2300623090 - Gạc y tế cản quang 5cm x 5cm x 8 lớp, tiệt trùng 4,410,000 6.615.000 3.087.000
502 PP2300623091 - Gạc y tế cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp, tiệt trùng 15,750,000 23.625.000 11.025.000
503 PP2300623092 - Găng tay khám không bột các cỡ 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000
504 PP2300623093 - Găng tay khám không bột các cỡ 1,653,900,000 2.480.850.000 1.157.730.000
505 PP2300623094 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ 514,500,000 771.750.000 360.150.000
506 PP2300623095 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ 294,000,000 441.000.000 205.800.000
507 PP2300623096 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài không bột, các cỡ 735,000,000 1.102.500.000 514.500.000
508 PP2300623097 - Gel điện tim 260gr (250ml) 4,394,250 6.591.375 3.075.975
509 PP2300623098 - Gel siêu âm bình/5kg 34,020,000 51.030.000 23.814.000
510 PP2300623099 - Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mm x 30m 3,311,000 4.966.500 2.317.700
511 PP2300623100 - Giấy siêu âm 110mm x 20m dùng cho máy siêu âm Sony 249,480,000 374.220.000 174.636.000
512 PP2300623101 - Giấy thử kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 133,500,000 200.250.000 93.450.000
513 PP2300623102 - Hệ thống hút đàm nhớt ở người lớn có van 525,000 787.500 367.500
514 PP2300623103 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan Rotalink Plus các cỡ 770,000,000 1.155.000.000 539.000.000
515 PP2300623104 - Keo dán sinh học 4ml 47,095,125 70.642.688 32.966.588
516 PP2300623105 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 684,000,000 1.026.000.000 478.800.000
517 PP2300623106 - Kẹp bấm da có chứa 35 kim bằng thép không gỉ 12,250,000 18.375.000 8.575.000
518 PP2300623107 - Khăn phẫu thuật có lỗ L 82,735,000 124.102.500 57.914.500
519 PP2300623108 - Khăn phẫu thuật có lỗ M 9,716,040 14.574.060 6.801.228
520 PP2300623109 - Khăn phẫu thuật có lỗ S 53,721,600 80.582.400 37.605.120
521 PP2300623110 - Khăn phẫu thuật không lỗ 100x100 2,835,000 4.252.500 1.984.500
522 PP2300623111 - Khẩu trang y tế 3 lớp, dây cột 85,050,000 127.575.000 59.535.000
523 PP2300623112 - Khẩu trang y tế dây thun đeo tai, 3 lớp 480,000,000 720.000.000 336.000.000
524 PP2300623113 - Khí CO2 6,000,000 9.000.000 4.200.000
525 PP2300623114 - Khí Ni tơ 4,000,000 6.000.000 2.800.000
526 PP2300623115 - Khí NO 10L 270,000,000 405.000.000 189.000.000
527 PP2300623116 - Khoá ba ngã có dây dài 100cm 545,790,000 818.685.000 382.053.000
528 PP2300623117 - Khoá ba ngã không dây 320,100,000 480.150.000 224.070.000
529 PP2300623118 - Kim cánh bướm số 23 50,655,000 75.982.500 35.458.500
530 PP2300623119 - Kim chích 18G 203,250,000 304.875.000 142.275.000
531 PP2300623120 - Kim chích 23G 67,830,000 101.745.000 47.481.000
532 PP2300623121 - Kim chích G25 2,856,000 4.284.000 1.999.200
533 PP2300623122 - Kim chọc mạch đùi 18G 87,000,000 130.500.000 60.900.000
534 PP2300623123 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 1,160,000 1.740.000 812.000
535 PP2300623124 - Kim chọc vách liên nhĩ độ cong BRK (các cỡ) 540,000,000 810.000.000 378.000.000
536 PP2300623125 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng các cỡ 115,920,000 173.880.000 81.144.000
537 PP2300623126 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa các cỡ 866,250,000 1.299.375.000 606.375.000
538 PP2300623127 - Lọc 1 chức năng có cổng đo CO2, trẻ em 64,350,000 96.525.000 45.045.000
539 PP2300623128 - Lọc 2 chức năng có cổng đo CO2, người lớn 83,160,000 124.740.000 58.212.000
540 PP2300623129 - Lọc 3 chức năng có cổng đo CO2, người lớn 195,426,000 293.139.000 136.798.200
541 PP2300623130 - Lọc ẩm dùng cho máy Drager 29,040,000 43.560.000 20.328.000
542 PP2300623131 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 147,775,000 221.662.500 103.442.500
543 PP2300623132 - Lưỡi dao mổ dùng 1 lần các số 131,250,000 196.875.000 91.875.000
544 PP2300623133 - Lưỡi dao rạch vi phẫu 15 độ 66,885,000 100.327.500 46.819.500
545 PP2300623134 - Lưới lọc Động mạch Cảnh các cỡ 101,325,000 151.987.500 70.927.500
546 PP2300623135 - Lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh 609,000,000 913.500.000 426.300.000
547 PP2300623136 - Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ 294,000,000 441.000.000 205.800.000
548 PP2300623137 - Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ 157,212,500 235.818.750 110.048.750
549 PP2300623138 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000
550 PP2300623139 - Mặt nạ Oxy có túi dự trữ khí người lớn 45,500,000 68.250.000 31.850.000
551 PP2300623140 - Mặt nạ thở dùng nhiều lần 50,600,000 75.900.000 35.420.000
552 PP2300623141 - Miếng dán cố định catheter vô trùng 10x12cm 97,335,000 146.002.500 68.134.500
553 PP2300623142 - Miếng dán điện cực tim 661,500,000 992.250.000 463.050.000
554 PP2300623143 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 23,500,000 35.250.000 16.450.000
555 PP2300623144 - Miếng đệm khâu phẫu thuật 2.5x15.2cm x 1.65mm 508,200,000 762.300.000 355.740.000
556 PP2300623145 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 102,500,000 153.750.000 71.750.000
557 PP2300623146 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm 99,900,000 149.850.000 69.930.000
558 PP2300623147 - Nhiệt kế đo thân nhiệt 5,500,000 8.250.000 3.850.000
559 PP2300623148 - Nón giấy phẫu thuật viên 75,289,500 112.934.250 52.702.650
560 PP2300623149 - Nón tròn 91,000,000 136.500.000 63.700.000
561 PP2300623150 - Nút chăn kim luồn 27,931,000 41.896.500 19.551.700
562 PP2300623151 - Ống dẫn lưu lồng ngực có co nối đi kèm các cỡ 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000
563 PP2300623152 - Ống hút đàm có van kiểm soát các cỡ 131,250,000 196.875.000 91.875.000
564 PP2300623153 - Ống khí quản đè lưỡi Airway các cỡ 45,500,000 68.250.000 31.850.000
565 PP2300623154 - Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng 694,000,000 1.041.000.000 485.800.000
566 PP2300623155 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ 95,550,000 143.325.000 66.885.000
567 PP2300623156 - Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ 159,999,000 239.998.500 111.999.300
568 PP2300623157 - Ống nối thẳng (hai đầu không bằng nhau) 7,820,000 11.730.000 5.474.000
569 PP2300623158 - Ống thông (Guiding catheter) phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu Platinum Iridium 250,000,000 375.000.000 175.000.000
570 PP2300623159 - Ống thông can thiệp mạch vành có dạng cong đặc biệt hỗ trợ can thiệp 4,554,000,000 6.831.000.000 3.187.800.000
571 PP2300623160 - Ống thông can thiệp mạch vành trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm 600,000,000 900.000.000 420.000.000
572 PP2300623161 - Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. 252,000,000 378.000.000 176.400.000
573 PP2300623162 - Ống thông chẩn đoán đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 252,000,000 378.000.000 176.400.000
574 PP2300623163 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 705,000,000 1.057.500.000 493.500.000
575 PP2300623164 - Ống thông chẩn đoán vành dạng đuôi heo có 2-20 mức marker bằng Platinum, mỗi mức marker cách nhau 10mm đến 20mm, chất liệu nylon pebax, 4F, 5F; có chiều dài vòng Pigtail đến 11mm, tương thích dây dẫn 0.035" 46,250,000 69.375.000 32.375.000
576 PP2300623165 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng trái, phải các cỡ 725,000,000 1.087.500.000 507.500.000
577 PP2300623166 - Ống thông chụp ảnh mạch vành có tần số hoạt động 40MHz 2,310,000,000 3.465.000.000 1.617.000.000
578 PP2300623167 - Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT 320,000,000 480.000.000 224.000.000
579 PP2300623168 - Ống thông chụp chẩn đoán động mạch vành qua động mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm 3,450,000,000 5.175.000.000 2.415.000.000
580 PP2300623169 - Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 12 đến 18 183,750,000 275.625.000 128.625.000
581 PP2300623170 - Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 8Fr đến 16Fr 294,000,000 441.000.000 205.800.000
582 PP2300623171 - Ông thông dẫn đường Fortress (Các cỡ) 40,500,000 60.750.000 28.350.000
583 PP2300623172 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ 3,118,500,000 4.677.750.000 2.182.950.000
584 PP2300623173 - Ống thông hậu môn các cỡ 73,500 110.250 51.450
585 PP2300623174 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên các cỡ 32,900,000 49.350.000 23.030.000
586 PP2300623175 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,102,500,000 1.653.750.000 771.750.000
587 PP2300623176 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 246,000,000 369.000.000 172.200.000
588 PP2300623177 - Ống thông hút đàm kín 2 nòng, sử dụng 72h, có catheter mount đi kèm các cỡ 70,560,000 105.840.000 49.392.000
589 PP2300623178 - Ống thông mạch máu forgasty các cỡ 25,600,000 38.400.000 17.920.000
590 PP2300623179 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi. 291,060,000 436.590.000 203.742.000
591 PP2300623180 - Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 12Fr đến 30Fr 103,740,000 155.610.000 72.618.000
592 PP2300623181 - Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 6Fr đến 10Fr 21,840,000 32.760.000 15.288.000
593 PP2300623182 - Ống thông Trocar dẫn lưu màng phổi các cỡ 17,850,000 26.775.000 12.495.000
594 PP2300623183 - Oxy y tế chai 6mᶟ 176,000,000 264.000.000 123.200.000
595 PP2300623184 - Oxy y tế lỏng 1,760,000,000 2.640.000.000 1.232.000.000
596 PP2300623185 - Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 14x17 inch 126,250,000 189.375.000 88.375.000
597 PP2300623186 - Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 8x10 inch 3,780,000,000 5.670.000.000 2.646.000.000
598 PP2300623187 - Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg, kèm bình chứa 630,000,000 945.000.000 441.000.000
599 PP2300623188 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 19,550,000,000 29.325.000.000 13.685.000.000
600 PP2300623189 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn, kèm bình chứa 5,400,000,000 8.100.000.000 3.780.000.000
601 PP2300623190 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em, kèm dây dẫn 2,304,800,000 3.457.200.000 1.613.360.000
602 PP2300623191 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ 2,540,500,000 3.810.750.000 1.778.350.000
603 PP2300623192 - Sạc khí Helium cho bình dung tích 0.698 lít của bệnh viện 41,250,000 61.875.000 28.875.000
604 PP2300623193 - Sáp xương 24x2.5G 266,700,000 400.050.000 186.690.000
605 PP2300623194 - Sensor cảm biến theo dõi đồng thời độ mê và độ đau 156,000,000 234.000.000 109.200.000
606 PP2300623195 - Sensor đo SpO2 dạng dán dùng 1 lần 264,000,000 396.000.000 184.800.000
607 PP2300623196 - Tạp dề y tế 20,475,000 30.712.500 14.332.500
608 PP2300623197 - Thanh trượt đầu dò siêu âm IVUS 50,400,000 75.600.000 35.280.000
609 PP2300623198 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ 1,271,550,000 1.907.325.000 890.085.000
610 PP2300623199 - Túi bơm áp lực 500ml 5,170,000 7.755.000 3.619.000
611 PP2300623200 - Túi chưa dịch dẫn lưu 6,174,000 9.261.000 4.321.800
612 PP2300623201 - Túi chứa dịch thải dùng cho máy lọc máu liên tục 12,500,000 18.750.000 8.750.000
613 PP2300623202 - Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục 37,500,000 56.250.000 26.250.000
614 PP2300623203 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 29,750,000 44.625.000 20.825.000
615 PP2300623204 - Túi hấp tiệt trùng 100mm x 200m 32,000,000 48.000.000 22.400.000
616 PP2300623205 - Túi hấp tiệt trùng 150 mm x 200m 40,000,000 60.000.000 28.000.000
617 PP2300623206 - Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m 49,000,000 73.500.000 34.300.000
618 PP2300623207 - Túi hấp tiệt trùng 250mm x 200m 31,600,000 47.400.000 22.120.000
619 PP2300623208 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 200m 148,500,000 222.750.000 103.950.000
620 PP2300623209 - Túi hấp tiệt trùng 350mm x 200m 55,000,000 82.500.000 38.500.000
621 PP2300623210 - Túi hấp tiệt trùng 50mm x 200m 12,000,000 18.000.000 8.400.000
622 PP2300623211 - Túi hấp tiệt trùng 75mm x 200m 15,200,000 22.800.000 10.640.000
623 PP2300623212 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m 59,100,000 88.650.000 41.370.000
624 PP2300623213 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m 49,050,000 73.575.000 34.335.000
625 PP2300623214 - Túi nuôi ăn trọng lực và đầu nối 13,828,500 20.742.750 9.679.950
626 PP2300623215 - Vật liệu cầm máu 10x20cm 1,247,148,000 1.870.722.000 873.003.600
627 PP2300623216 - Vi dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 0.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ 1,959,200,000 2.938.800.000 1.371.440.000
628 PP2300623217 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch Rotawire 82,500,000 123.750.000 57.750.000
629 PP2300623218 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành (Tất cả các cỡ) 5,060,000,000 7.590.000.000 3.542.000.000
630 PP2300623219 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat 480,000,000 720.000.000 336.000.000
631 PP2300623220 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) 30,000,000 45.000.000 21.000.000
632 PP2300623221 - Vi dây dẫn can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) 1,210,000,000 1.815.000.000 847.000.000
633 PP2300623222 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 775,000,000 1.162.500.000 542.500.000
634 PP2300623223 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 360,000,000 540.000.000 252.000.000
635 PP2300623224 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm 345,000,000 517.500.000 241.500.000
636 PP2300623225 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M Coat 500,000,000 750.000.000 350.000.000
637 PP2300623226 - Vi ống thông can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) 385,000,000 577.500.000 269.500.000
638 PP2300623227 - Viên nén khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 2.5g 24,610,000 36.915.000 17.227.000
639 PP2300623228 - Vôi soda 40,050,000 60.075.000 28.035.000
640 PP2300623229 - Vòng đeo tay bệnh nhân 47,775,000 71.662.500 33.442.500
Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm, thiết kế sợi chỉ định hướng dây chằng
Mã phần lô PP2300622590
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van 3 lá thiết kế hở làm giảm thiểu lực nén trên van và tăng tuổi thọ của van cỡ 24-36 mm
Mã phần lô PP2300622591
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van hai lá bán cứng định hình lại vòng van, thiết kế bất đối xứng, hở tại phần trước của vòng van.
Mã phần lô PP2300622592
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim 3D 2 lá hình yên ngựa (các cỡ).
Mã phần lô PP2300622593
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm
Mã phần lô PP2300622594
Giá từng phần lô 6,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm
Mã phần lô PP2300622595
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ).
Mã phần lô PP2300622596
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim nhân tạo cơ học hai lá, thiết kế vòng cứng dạng hình yên ngựa không đối xứng, các cỡ 24-40mm
Mã phần lô PP2300622597
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van, chiều dài 10cm các cỡ
Mã phần lô PP2300622598
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối tim sinh học có gắn van, chiều dài 12cm các cỡ
Mã phần lô PP2300622599
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van ĐMC sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 21 - 29 mm
Mã phần lô PP2300622600
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 16 - 28mm
Mã phần lô PP2300622601
Giá từng phần lô 6,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 19 -29mm
Mã phần lô PP2300622602
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học làm từ màng tim bò, được xử lý chống canxi hóa
Mã phần lô PP2300622603
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van
Mã phần lô PP2300622604
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học thay qua da kèm bộ nạp van và hệ thống Commander chuyển van
Mã phần lô PP2300622605
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi các cỡ 19 -33mm
Mã phần lô PP2300622606
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25-33mm
Mã phần lô PP2300622607
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 25 -33mm
Mã phần lô PP2300622608
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.
Mã phần lô PP2300622609
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van (Pivot Guard) các cỡ.
Mã phần lô PP2300622610
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van (Pivot guard ) (các cỡ)
Mã phần lô PP2300622611
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ
Mã phần lô PP2300622612
Giá từng phần lô 8,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2300622613
Giá từng phần lô 18,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.090.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene, các cỡ
Mã phần lô PP2300622614
Giá từng phần lô 7,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.902.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.554.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2300622615
Giá từng phần lô 10,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá sinh học có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ 25-33mm
Mã phần lô PP2300622616
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim nhân tạo cơ học gờ nổi có thiết kế kiểu ngồi trên vòng van 18 - 26mm
Mã phần lô PP2300622617
Giá từng phần lô 796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim sinh học động mạch chủ có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ từ 19-29mm
Mã phần lô PP2300622618
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim tĩnh mạch phổi được làm bằng tĩnh mạch cảnh của bò với ba lá van tĩnh mạch và một xoang tự nhiên
Mã phần lô PP2300622619
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic
Mã phần lô PP2300622620
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2300622621
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300622622
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bóng nong van 2 lá
Mã phần lô PP2300622623
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax, áp lực tối đa ≤ 24atm
Mã phần lô PP2300622624
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300622625
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Fulcrum plus.
Mã phần lô PP2300622626
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300622627
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao có cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2300622628
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm.Thiết kế đầu tip kiểu Over-the-inner, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter kép "Bi-segment"
Mã phần lô PP2300622629
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic
Mã phần lô PP2300622630
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chất liệu Pebax + Nylon 12, áp lực thường: 14atm, đường kính bóng: 1.5 - 5mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300622631
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước, chiều dài 6-30mm
Mã phần lô PP2300622632
Giá từng phần lô 196,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300622633
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ)
Mã phần lô PP2300622634
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dùng cho tổn thương tắt mạn tính loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm
Mã phần lô PP2300622635
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300622636
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi. đường kính nhỏ. ái nước kissing balloon. các kích cỡ
Mã phần lô PP2300622637
Giá từng phần lô 2,756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300622638
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, Phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat, khẩu kính đầu vào 0.41mm.
Mã phần lô PP2300622639
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017"
Mã phần lô PP2300622640
Giá từng phần lô 417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic
Mã phần lô PP2300622641
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10-40mm
Mã phần lô PP2300622642
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal
Mã phần lô PP2300622643
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm-40mm
Mã phần lô PP2300622644
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" Armada 35; Armada 35 LL
Mã phần lô PP2300622645
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi Viatrac 14 Plus
Mã phần lô PP2300622646
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2300622647
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi và hổ trợ TAVI áp lực cao, Đường kính 5.0-25mm dài 20-60mm
Mã phần lô PP2300622648
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300622649
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax, áp lực vỡ bóng tối đa 14atm
Mã phần lô PP2300622650
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên. chất liệu modified polyamide.
Mã phần lô PP2300622651
Giá từng phần lô 74,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên thiết kế hệ thống Over The Wire, chất liệu Co-Extruded, lớp phủ Medi-Glide ái nước, áp suất tối đa ≤ 8atm
Mã phần lô PP2300622652
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ).
Mã phần lô PP2300622653
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel loại MSM Deco, đoạn Rx 27cm, chất liệu proprietary polyamide compound, dài 10, 15, 20, 25, 30mm
Mã phần lô PP2300622654
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
Mã phần lô PP2300622655
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300622656
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300622657
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ.
Mã phần lô PP2300622658
Giá từng phần lô 1,279,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.919.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300622659
Giá từng phần lô 639,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục,các cỡ
Mã phần lô PP2300622660
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường.
Mã phần lô PP2300622661
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ đường kính 18,24,34mm
Mã phần lô PP2300622662
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300622663
Giá từng phần lô 1,651,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2300622664
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300622665
Giá từng phần lô 6,435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300622666
Giá từng phần lô 5,798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.697.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm
Mã phần lô PP2300622667
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu điện cực khắc rãnh laser tích hợp tưới nước điều khiển 2 chiều kèm theo dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống.
Mã phần lô PP2300622668
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái
Mã phần lô PP2300622669
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho Catheter cắt đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300622670
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho ống thông 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm -210cm, tương thích ống thông thăm dò loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300622671
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, tay cầm dạng kéo đẩy
Mã phần lô PP2300622672
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng.
Mã phần lô PP2300622673
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối tương thích ống thông điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay
Mã phần lô PP2300622674
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối tương thích với ống thông cắt đốt điện sinh lý 2 chiều cùng hãng.
Mã phần lô PP2300622675
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 cực lái chuyển hướng cùng hãng.
Mã phần lô PP2300622676
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4-10 cực cùng hãng dài 1.5m.
Mã phần lô PP2300622677
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng.
Mã phần lô PP2300622678
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch làm mát tương thích máy Coolpoint
Mã phần lô PP2300622679
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dẫn đường ba nòng dài 12 cm, 14Fr
Mã phần lô PP2300622680
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dẫn đường một nòng dài 12 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300622681
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát kèm bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300622682
Giá từng phần lô 1,472,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý lái chuyển hướng một chiều 7F dài 110cm. Điện cực đầu 4mm
Mã phần lô PP2300622683
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu có thể xoay 270 độ
Mã phần lô PP2300622684
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm
Mã phần lô PP2300622685
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, có thể điều chỉnh dạng cong, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2.
Mã phần lô PP2300622686
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, dài 110cm, tay cầm dạng kéo đẩy
Mã phần lô PP2300622687
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 10 điện cực, 5F-6F dài 115cm
Mã phần lô PP2300622688
Giá từng phần lô 2,533,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.799.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, 5F dài 65cm hoặc 120cm
Mã phần lô PP2300622689
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 20 điện cực, 7F dài 120cm.
Mã phần lô PP2300622690
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý độ cong cố định 4 điện cực, 4F-6F.
Mã phần lô PP2300622691
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường lái chuyển hướng dài 71cm.
Mã phần lô PP2300622692
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong, 6F, khoảng cách điện cực, 2-5-2, dài 110 cm
Mã phần lô PP2300622693
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng
Mã phần lô PP2300622694
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm
Mã phần lô PP2300622695
Giá từng phần lô 372,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin dài 45cm các cỡ
Mã phần lô PP2300622696
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE đường kính 5MM dài 50CM
Mã phần lô PP2300622697
Giá từng phần lô 45,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.963.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.716.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ, dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ
Mã phần lô PP2300622698
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ống thẳng tẩm gelatin dài 20-30cm các cỡ
Mã phần lô PP2300622699
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại chia đôi (chữ Y) dài 40CM
Mã phần lô PP2300622700
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại thẳng, đường kính 26 - 36 MM, dài 30 CM
Mã phần lô PP2300622701
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen, Đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300622702
Giá từng phần lô 1,446,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, có cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300622703
Giá từng phần lô 4,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước Mini, MRI 1.5T
Mã phần lô PP2300622704
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút, dây điện cực phủ cách điện hợp chất polymer giữa polyurethane và silicone
Mã phần lô PP2300622705
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng và tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng, kích cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300622706
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với công nghệ SureScan tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân, quản lý tạo nhịp thất VCM, CAFR thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, TherapyGuide gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300622707
Giá từng phần lô 3,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.657.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng ,pin dài (EL)16.7 năm, full MRI 3T
Mã phần lô PP2300622708
Giá từng phần lô 934,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI 3T, dây điện cực có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2300622709
Giá từng phần lô 7,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP, PMOP, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm.
Mã phần lô PP2300622710
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với công nghệ SureScan tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp ACM va VCM, TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình.
Mã phần lô PP2300622711
Giá từng phần lô 3,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.672.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng. nhịp thích ứng kết hợp thông khí phút (M.V) và gia tốc. tương thich MRI. có chế độ giảm suy tim RYTHMIQ
Mã phần lô PP2300622712
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chương trình MRI tự động, bề dày 10mm, theo dõi qua vệ tinh
Mã phần lô PP2300622713
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng. tương thích MRI 1.5T. kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300622714
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300622715
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt
Mã phần lô PP2300622716
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy
Mã phần lô PP2300622717
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, sốc thông minh tránh sốc lầm, có ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải, chức năng gợi ý lập trình, tuổi thọ máy ≥ 11 năm.
Mã phần lô PP2300622718
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy khử rung 1 buồng, công nghệ SureScan cho phép chụp MR1 toàn thân 1.5T và 3T, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, Cardiac Compass cung cấp dữ liệu lâm sàng đến 14 tháng, RV Sense Polarity tủy chọn không xâm lấn xử lý nhận lầm sóng T .
Mã phần lô PP2300622719
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy khử rung có chức năng tái đồng bộ CRT-D, công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, công nghệ Smartshock tránh sốc lầm, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, tự động đánh giá ngưỡng 16 véc-tơ thất trái với VectorExpress, tự động tối ưu tái động bộ trong CardioSync, tính năng Optivol 2.0 theo dõi dịch phổi.
Mã phần lô PP2300622720
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, tạo nhịp kìm nén rung nhĩ, lưu điện đồ trong tim ≥ 14 phút
Mã phần lô PP2300622721
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng cảm xúc, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300622722
Giá từng phần lô 2,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.491.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút
Mã phần lô PP2300622723
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI
Mã phần lô PP2300622724
Giá từng phần lô 2,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim, có phá rung (CRT-D), tương thích MRI
Mã phần lô PP2300622725
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung 2 buồng, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300622726
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phụ kiện đưa dây thất trái vào xoang vành, với lớp phủ bên trong hydrophilic giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra
Mã phần lô PP2300622727
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máy tạo nhịp chiều dài 52 cm, 58 cm, vỏ bọc lớp Optim
Mã phần lô PP2300622728
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máy tạo nhịp và phá rung kích thước 7F, vỏ bọc lớp Optim
Mã phần lô PP2300622729
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn sốc tương thích cộng hưởng từ, vít xoắn, chuẩn DF4.
Mã phần lô PP2300622730
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300622731
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc, chuẩn DF4; kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí.
Mã phần lô PP2300622732
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động dài 52 cm và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI 3T kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí.
Mã phần lô PP2300622733
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thất trái 4 điện cực, vỏ bọc lớp Optim
Mã phần lô PP2300622734
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thất trái bốn cực tương thích cộng hưởng từ với nhiều đường cong và thiết kế coradial, isodiametric 4.8F
Mã phần lô PP2300622735
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực thất trái 4 cực loại cố định chủ động, khoảng cách 2 điện cực cách ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành.
Mã phần lô PP2300622736
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối khí dùng trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2300622737
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định mạch vành có khóa kiểm soát áp lực hút.
Mã phần lô PP2300622738
Giá từng phần lô 19,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300622739
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2300622740
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch vành các cỡ, đường kính lòng ống từ 1.0-3.0mm.
Mã phần lô PP2300622741
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft dùng cho điều trị phình. bóc tách động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300622742
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft dùng cho động mạch chủ bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2300622743
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp
Mã phần lô PP2300622744
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBio
Mã phần lô PP2300622745
Giá từng phần lô 92,307,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.461.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.615.385
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus với lớp phủ kép.
Mã phần lô PP2300622746
Giá từng phần lô 13,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platinum - chromium
Mã phần lô PP2300622747
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp
Mã phần lô PP2300622748
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300622749
Giá từng phần lô 4,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm đên 81 μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm và có thể mở rộng tới 5.75 mm, chiều dài từ 8mm đến 48mm.
Mã phần lô PP2300622750
Giá từng phần lô 7,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.845.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.061.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh.
Mã phần lô PP2300622751
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh.
Mã phần lô PP2300622752
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 38mm, đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp
Mã phần lô PP2300622753
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên động mạch chậu. thận. các cỡ
Mã phần lô PP2300622754
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ
Mã phần lô PP2300622755
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên. các cỡ
Mã phần lô PP2300622756
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng. các cỡ
Mã phần lô PP2300622757
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực. các cỡ
Mã phần lô PP2300622758
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2300622759
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300622760
Giá từng phần lô 5,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300622761
Giá từng phần lô 13,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.885.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.279.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ
Mã phần lô PP2300622762
Giá từng phần lô 3,786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.679.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.650.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300622763
Giá từng phần lô 5,979,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.968.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm
Mã phần lô PP2300622764
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ 3.9 μg/mm khung Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), chiều dài từ 9-38mm, đường kính từ 2.25-4.0mm
Mã phần lô PP2300622765
Giá từng phần lô 5,547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.320.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.882.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2300622766
Giá từng phần lô 3,747,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.620.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Phủ thuốc Everolimus mật độ 1.25 μg/mm2, khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở dày 50µm, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Có các chiều dài 8- 48mm.
Mã phần lô PP2300622767
Giá từng phần lô 3,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent phủ thuốc Sirolimus mật độ 1.23-1.28 μg/mm2. Khung Cobalt Chromium, strut thickness 63-68µm, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Chiều dài 8- 48mm.
Mã phần lô PP2300622768
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật Absolute Pro; Absolute Pro LL
Mã phần lô PP2300622769
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula gốc động mạch chủ cho phẫu thuật ít xâm lấn, nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300622770
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300622771
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi kèm bộ Kít, các cỡ
Mã phần lô PP2300622772
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn truyền dung dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim
Mã phần lô PP2300622773
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định tim mổ Bắc cầu ĐMV
Mã phần lô PP2300622774
Giá từng phần lô 4,247,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.370.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ treo mõm tim trong mổ Bắc cầu mạch vành ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300622775
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE các cỡ, dài 75cm, 2 kim
Mã phần lô PP2300622776
Giá từng phần lô 285,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm.
Mã phần lô PP2300622777
Giá từng phần lô 354,308,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.462.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.015.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 18mm, pledget 3x3mm
Mã phần lô PP2300622778
Giá từng phần lô 181,321,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.982.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.925.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm
Mã phần lô PP2300622779
Giá từng phần lô 360,373,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.560.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.261.702
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm
Mã phần lô PP2300622780
Giá từng phần lô 326,319,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.479.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.423.888
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm, pledget 3x5mm
Mã phần lô PP2300622781
Giá từng phần lô 156,287,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.431.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.401.164
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm.
Mã phần lô PP2300622782
Giá từng phần lô 1,441,519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.162.278.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.063.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicone. số 4/0. dài ≥75cm. 1 kim tròn 3/8C. 16mm.
Mã phần lô PP2300622783
Giá từng phần lô 65,777,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.666.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.044.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300622784
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6 số 3/0, dài 90cm, kim tam giác 3/8C 30mm
Mã phần lô PP2300622785
Giá từng phần lô 87,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.387.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 20mm
Mã phần lô PP2300622786
Giá từng phần lô 34,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm
Mã phần lô PP2300622787
Giá từng phần lô 830,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 ỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm
Mã phần lô PP2300622788
Giá từng phần lô 2,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300622789
Giá từng phần lô 175,142,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.714.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.600.016
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300622790
Giá từng phần lô 358,269,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.403.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.788.384
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm
Mã phần lô PP2300622791
Giá từng phần lô 122,887,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.331.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.021.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 13mm
Mã phần lô PP2300622792
Giá từng phần lô 291,731,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.597.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.211.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, pledget 2x3,5mm
Mã phần lô PP2300622793
Giá từng phần lô 180,790,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.186.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.553.594
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 12mm
Mã phần lô PP2300622794
Giá từng phần lô 115,400,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.100.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.780.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm
Mã phần lô PP2300622795
Giá từng phần lô 54,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.102.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm
Mã phần lô PP2300622796
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300622797
Giá từng phần lô 136,641,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.962.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.649.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300622798
Giá từng phần lô 396,226,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.339.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.358.256
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 22mm
Mã phần lô PP2300622799
Giá từng phần lô 155,512,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.268.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.858.557
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 3/8C 18mm
Mã phần lô PP2300622800
Giá từng phần lô 22,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.510.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn 3/8C, 18mm
Mã phần lô PP2300622801
Giá từng phần lô 140,659,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.988.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.461.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 10mm
Mã phần lô PP2300622802
Giá từng phần lô 48,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.187.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.687.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 8mm
Mã phần lô PP2300622803
Giá từng phần lô 32,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.020.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 6.4mm
Mã phần lô PP2300622804
Giá từng phần lô 86,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.328.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C 6.4mm
Mã phần lô PP2300622805
Giá từng phần lô 37,594,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.392.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.316.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300622806
Giá từng phần lô 41,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.850.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.863.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên silk số 1. không kim. 13 sợi x ≥60 cm
Mã phần lô PP2300622807
Giá từng phần lô 67,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.606.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.416.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE
Mã phần lô PP2300622808
Giá từng phần lô 2,094,529,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.141.794.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.170.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE
Mã phần lô PP2300622809
Giá từng phần lô 1,895,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.575.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.535.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 16mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300622810
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE
Mã phần lô PP2300622811
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE
Mã phần lô PP2300622812
Giá từng phần lô 1,108,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.897.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.018.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300622813
Giá từng phần lô 2,706,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.059.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 dài 90cm, 2 kim đầu nhọn 3/8C dài 17mm
Mã phần lô PP2300622814
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm
Mã phần lô PP2300622815
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2300622816
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 10mm
Mã phần lô PP2300622817
Giá từng phần lô 73,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 9mm
Mã phần lô PP2300622818
Giá từng phần lô 153,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2300622819
Giá từng phần lô 361,708,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.562.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.195.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2300622820
Giá từng phần lô 151,646,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.469.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.152.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2300622821
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 8mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300622822
Giá từng phần lô 103,997,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.995.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.798.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn everpoint 6.5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300622823
Giá từng phần lô 72,044,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.066.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.431.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300622824
Giá từng phần lô 35,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
Mã phần lô PP2300622825
Giá từng phần lô 92,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2300622826
Giá từng phần lô 37,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300622827
Giá từng phần lô 360,486,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.729.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.340.452
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300622828
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300622829
Giá từng phần lô 187,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300622830
Giá từng phần lô 375,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.371.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.906.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 dài 70cm, kim 26mm, cong 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300622831
Giá từng phần lô 32,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3-0, dài 70cm, kim tròn 26mm, cong 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300622832
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, cong 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300622833
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2300622834
Giá từng phần lô 14,707,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.061.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.295.586
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, chỉ dài 45cm, thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm
Mã phần lô PP2300622835
Giá từng phần lô 23,451,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.176.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.415.784
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép điện cực 3/0, 60cm, 2 đầu kim, 02 đầu kim HR17/GS65v
Mã phần lô PP2300622836
Giá từng phần lô 1,676,864,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.297.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.805.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép điện cực đa sợi, số 3/0 , dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 17mm, 1/2C, 1 kim thẳng SC-6 dài 88mm, đầu kim có khấc bẻ
Mã phần lô PP2300622837
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép không gỉ số 7, 2 sợi dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, cong 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300622838
Giá từng phần lô 986,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép không tiêu số 3 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300622839
Giá từng phần lô 81,949,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.924.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.364.902
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép không tiêu số 6 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm
Mã phần lô PP2300622840
Giá từng phần lô 74,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.952.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm
Mã phần lô PP2300622841
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm
Mã phần lô PP2300622842
Giá từng phần lô 499,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.983.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.525.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số, sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2300622843
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy EO 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300622844
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả sau 3 giờ
Mã phần lô PP2300622845
Giá từng phần lô 230,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu chậm, đơn sợi tổng hợp số 7/0, sợi chỉ dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, cong 3/8C dài 9mm
Mã phần lô PP2300622846
Giá từng phần lô 19,909,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.863.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.936.482
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu đa sợi số 1, dài 90cm, 1 Kim tròn đầu nhọn bằng thép không gỉ, dài 40 mm 1/2 C, kim được phủ silicone
Mã phần lô PP2300622847
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300622848
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300622849
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng giúp thở, có van các cỡ
Mã phần lô PP2300622850
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật cao cấp L
Mã phần lô PP2300622851
Giá từng phần lô 870,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật cao cấp M
Mã phần lô PP2300622852
Giá từng phần lô 262,020,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.030.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.414.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2300622853
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật size M
Mã phần lô PP2300622854
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bản sốc dán dùng cho máy Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300622855
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300622856
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18 mm x 55 m
Mã phần lô PP2300622857
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán phẫu thuật 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300622858
Giá từng phần lô 192,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính trong suốt vô trùng 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300622859
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính trong suốt vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300622860
Giá từng phần lô 330,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc tiệt trùng 15cm x 10cm
Mã phần lô PP2300622861
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc tiệt trùng 20cm x 10cm
Mã phần lô PP2300622862
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc tiệt trùng 30cm x 10cm
Mã phần lô PP2300622863
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng giấy 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300622864
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300622865
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thun 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300622866
Giá từng phần lô 224,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 0.075 x 1m
Mã phần lô PP2300622867
Giá từng phần lô 32,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây Camera nội soi
Mã phần lô PP2300622868
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo huyết áp bắp tay HBP-1300, size M
Mã phần lô PP2300622869
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo huyết áp tương thích máy Monitor Draeger size S, M
Mã phần lô PP2300622870
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày y tế
Mã phần lô PP2300622871
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao tóc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300622872
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bệ nối 3 khóa ba ngã (Bảng đầu nối)
Mã phần lô PP2300622873
Giá từng phần lô 1,584,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.109.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2300622874
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300622875
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu bằng nhựa có dây treo, dùng 1 lần 1600-1800 ml
Mã phần lô PP2300622876
Giá từng phần lô 119,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu dịch kin 450ml
Mã phần lô PP2300622877
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu dịch kín 50ml
Mã phần lô PP2300622878
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu dung dịch kín 100ml
Mã phần lô PP2300622879
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình tạo ẩm dùng cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300622880
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ 3 khoá 3 ngã dùng trong mổ tim gan
Mã phần lô PP2300622881
Giá từng phần lô 1,008,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ áo tắm mổ bảo vệ L
Mã phần lô PP2300622882
Giá từng phần lô 9,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.568.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 25ml/ 40atm
Mã phần lô PP2300622883
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2300622884
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 20ml/30atm.
Mã phần lô PP2300622885
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 25ml/30atm.
Mã phần lô PP2300622886
Giá từng phần lô 1,261,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến huyết động ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300622887
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300622888
Giá từng phần lô 8,142,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.213.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.699.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 6F-16F dài 30cm
Mã phần lô PP2300622889
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300622890
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường, đo CVP khi cần (2 trong 1)
Mã phần lô PP2300622891
Giá từng phần lô 1,389,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực AF dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ
Mã phần lô PP2300622892
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây cáp lấy mẫu dùng trong khí NO
Mã phần lô PP2300622893
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300622894
Giá từng phần lô 32,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy máy REV.A >40kg
Mã phần lô PP2300622895
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy máy REV.B <10kg
Mã phần lô PP2300622896
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy máy REV.B >40kg.
Mã phần lô PP2300622897
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy máy REV.B 10-20kg
Mã phần lô PP2300622898
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy máy REV.B 20-40kg
Mã phần lô PP2300622899
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300622900
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300622901
Giá từng phần lô 1,876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em và người lớn.
Mã phần lô PP2300622902
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dùng trong tuần hoàn tim phổi nhân tạo có van 1 chiều các cỡ
Mã phần lô PP2300622903
Giá từng phần lô 2,315,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở gây mê người lớn, kèm dây nối dài 0.8m
Mã phần lô PP2300622904
Giá từng phần lô 526,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở gây mê trẻ em, kèm dây nối dài 0.8m
Mã phần lô PP2300622905
Giá từng phần lô 172,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml
Mã phần lô PP2300622906
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300622907
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5 dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300622908
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,7 dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300622909
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường.
Mã phần lô PP2300622910
Giá từng phần lô 149,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G
Mã phần lô PP2300622911
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ
Mã phần lô PP2300622912
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ xử lý máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300622913
Giá từng phần lô 115,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300622914
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300622915
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2300622916
Giá từng phần lô 31,840,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.761.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.288.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2300622917
Giá từng phần lô 2,534,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.801.157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.873.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300622918
Giá từng phần lô 1,380,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em
Mã phần lô PP2300622919
Giá từng phần lô 299,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.971.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.986.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2300622920
Giá từng phần lô 573,841,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.762.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.689.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300622921
Giá từng phần lô 1,392,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300622922
Giá từng phần lô 202,102,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.153.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.471.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT
Mã phần lô PP2300622923
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mặt nạ phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300622924
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối 3 cổng, dây đo áp lực 150cm
Mã phần lô PP2300622925
Giá từng phần lô 937,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300622926
Giá từng phần lô 1,349,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300622927
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2300622928
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2300622929
Giá từng phần lô 114,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục người lớn
Mã phần lô PP2300622930
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thông tiểu
Mã phần lô PP2300622931
Giá từng phần lô 7,732,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.598.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300622932
Giá từng phần lô 324,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu (kỹ thuật ECMO)
Mã phần lô PP2300622933
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí 6F/8F
Mã phần lô PP2300622934
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ truyền dịch điều chỉnh giọt có khóa luer với mũi tiêm.
Mã phần lô PP2300622935
Giá từng phần lô 1,333,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300622936
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300622937
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ trung
Mã phần lô PP2300622938
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300622939
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xilanh 200ml hai nòng - Dùng cho máy bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300622940
Giá từng phần lô 384,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2300622941
Giá từng phần lô 110,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml không kim, có khóa
Mã phần lô PP2300622942
Giá từng phần lô 520,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml, không kim, không khoá
Mã phần lô PP2300622943
Giá từng phần lô 576,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang 150 ml tương thích máy Medrad, INC
Mã phần lô PP2300622944
Giá từng phần lô 196,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cho ăn dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300622945
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 10ml
Mã phần lô PP2300622946
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 20ml lệch tâm
Mã phần lô PP2300622947
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 5ml
Mã phần lô PP2300622948
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 0.5ml
Mã phần lô PP2300622949
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml vật liệu làm bằng nhựa Polycarbonate có đầu xoáy (luer) dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300622950
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml, kim 26G
Mã phần lô PP2300622951
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300622952
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300622953
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
Mã phần lô PP2300622954
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông tiêm cắt 2cm x 2cm, 500 gram (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300622955
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế 1kg
Mã phần lô PP2300622956
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế, không thấm nước, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300622957
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến lưu lượng cho máy Evita
Mã phần lô PP2300622958
Giá từng phần lô 26,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến oxy máy Evita 4 - 6850645
Mã phần lô PP2300622959
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho người lớn
Mã phần lô PP2300622960
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300622961
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến theo dõi khí máu
Mã phần lô PP2300622962
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đầu cong DLP
Mã phần lô PP2300622963
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đầu tà các cỡ
Mã phần lô PP2300622964
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2300622965
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch trẻ em một mảnh, có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2300622966
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch vành, đầu rỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300622967
Giá từng phần lô 577,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300622968
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula hút ngoài tim các cỡ
Mã phần lô PP2300622969
Giá từng phần lô 56,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula hút tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2300622970
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, có bơm các cỡ
Mã phần lô PP2300622971
Giá từng phần lô 159,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu kim loại mũi cong các cỡ
Mã phần lô PP2300622972
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kit can thiệp qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300622973
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300622974
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch một tầng, đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300622975
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch trẻ em đầu nhựa cỡ các cỡ
Mã phần lô PP2300622976
Giá từng phần lô 820,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch ECMO
Mã phần lô PP2300622977
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch thẳng đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300622978
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300622979
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300622980
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng, có lỗ thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2300622981
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch ECMO
Mã phần lô PP2300622982
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300622983
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo 12F
Mã phần lô PP2300622984
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo dành cho trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300622985
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi 4F 10cm 18G
Mã phần lô PP2300622986
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch quay 20G 3F 8cm
Mã phần lô PP2300622987
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch quay 2F 4 cm 22G
Mã phần lô PP2300622988
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch quay 3F 4cm 20G
Mã phần lô PP2300622989
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lọc màng bụng đầu cong thẩm phân phúc mạc 15F x 63cm
Mã phần lô PP2300622990
Giá từng phần lô 518,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter mang bóng (Tim phải / động mạch phổi) đo huyết động xâm lấn dài 110cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300622991
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter mount
Mã phần lô PP2300622992
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường 24G 20cm
Mã phần lô PP2300622993
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4F 6cm
Mã phần lô PP2300622994
Giá từng phần lô 34,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.479.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.490.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 5F 8cm
Mã phần lô PP2300622995
Giá từng phần lô 34,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.479.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.490.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, 7.5F x 15cm
Mã phần lô PP2300622996
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300622997
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, phủ thuốc 7Fr dài 16cm và 20cm
Mã phần lô PP2300622998
Giá từng phần lô 84,876,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.315.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.413.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5.5F 8cm
Mã phần lô PP2300622999
Giá từng phần lô 169,780,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.670.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.846.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, 7.5F dài 20cm
Mã phần lô PP2300623000
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 4.5Fr 6cm
Mã phần lô PP2300623001
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm
Mã phần lô PP2300623002
Giá từng phần lô 88,937,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.406.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.256.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm
Mã phần lô PP2300623003
Giá từng phần lô 88,937,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.406.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.256.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây hút dịch Yankauner, có lỗ kiểm soát chân không
Mã phần lô PP2300623004
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300623005
Giá từng phần lô 297,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2300623006
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chăn làm ấm cho bệnh nhân 198 x 61cm
Mã phần lô PP2300623007
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 12.3mm
Mã phần lô PP2300623008
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 2.6mm
Mã phần lô PP2300623009
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 4.7mm
Mã phần lô PP2300623010
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 5.6mm
Mã phần lô PP2300623011
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu bằng titannium, hình chevron, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300623012
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu hình chevron, chất liệu titannium, cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300623013
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co chữ Y dùng nhiều lần cho trẻ em
Mã phần lô PP2300623014
Giá từng phần lô 5,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối thẳng cho dây thở - Sơ sinh
Mã phần lô PP2300623015
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối thẳng có khoá 1/4 x male
Mã phần lô PP2300623016
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối thẳng có khoá hoặc không khoá các cỡ
Mã phần lô PP2300623017
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối Y có khoá hoặc không khoá các cỡ
Mã phần lô PP2300623018
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cút nối dây tĩnh mạch dùng cho Bcare5 các cỡ
Mã phần lô PP2300623019
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300623020
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300623021
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối dụng cụ đo áp lực trung tâm
Mã phần lô PP2300623022
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm
Mã phần lô PP2300623023
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp buồng nhĩ/thất dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300623024
Giá từng phần lô 261,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh dài 260-300cm
Mã phần lô PP2300623025
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm
Mã phần lô PP2300623026
Giá từng phần lô 1,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.433.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành đầu J, với vỏ phủ chất PTFE và lõi làm bằng thép không gỉ dài 150cm 0.035''
Mã phần lô PP2300623027
Giá từng phần lô 238,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.035", 0.038".
Mã phần lô PP2300623028
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2300623029
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 150cm, các loại
Mã phần lô PP2300623030
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 260cm, các loại
Mã phần lô PP2300623031
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR
Mã phần lô PP2300623032
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300623033
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch tiệt trùng 10mm x 2m
Mã phần lô PP2300623034
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch tiệt trùng 8mm x 1m
Mã phần lô PP2300623035
Giá từng phần lô 21,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.356.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.099.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300623036
Giá từng phần lô 17,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời dạng F5 có mang bóng, chất liệu Polyurethane (PUR), pin: 2mm có mạ vàng.
Mã phần lô PP2300623037
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy gây mê co giãn người lớn
Mã phần lô PP2300623038
Giá từng phần lô 100,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.727.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300623039
Giá từng phần lô 688,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 30 cm
Mã phần lô PP2300623040
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300623041
Giá từng phần lô 355,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có mànglọc, đầu khoá
Mã phần lô PP2300623042
Giá từng phần lô 458,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu 20 giọt/mL, Chiều dài 160cm
Mã phần lô PP2300623043
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu dài 180cm
Mã phần lô PP2300623044
Giá từng phần lô 239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền thuốc áp lực chữ Y dài 150cm - Dùng máy bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300623045
Giá từng phần lô 1,029,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực sốc tim người lớn dùng cho máy Philip
Mã phần lô PP2300623046
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực sốc tim trẻ em dùng cho máy Philip
Mã phần lô PP2300623047
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300623048
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm
Mã phần lô PP2300623049
Giá từng phần lô 104,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ
Mã phần lô PP2300623050
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm
Mã phần lô PP2300623051
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
Mã phần lô PP2300623052
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật mạch máu thiết kế vòng đôi
Mã phần lô PP2300623053
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dẫn đường chọc vách liên nhĩ dài 63cm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300623054
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn
Mã phần lô PP2300623055
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, cỡ 10F dài 10cm
Mã phần lô PP2300623056
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
Mã phần lô PP2300623057
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có phủ lớp ái nước M coat, với thiết kế thành siêu mỏng giúp làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài nhưng vẫn giữ được đường kính trong của sản phẩm
Mã phần lô PP2300623058
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm và 10cm
Mã phần lô PP2300623059
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2300623060
Giá từng phần lô 130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch
Mã phần lô PP2300623061
Giá từng phần lô 12,478,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.717.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.734.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Enzym xử lý dụng cụ
Mã phần lô PP2300623062
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà, bề mặt 5L
Mã phần lô PP2300623063
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế 750ml
Mã phần lô PP2300623064
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, 5L
Mã phần lô PP2300623065
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ với hoạt tính làm khô, 5L
Mã phần lô PP2300623066
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm khử khuẩn 2%, 5L
Mã phần lô PP2300623067
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay nhanh 500ml
Mã phần lô PP2300623068
Giá từng phần lô 233,993,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.989.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.795.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay nhanh có chất giữ ẩm
Mã phần lô PP2300623069
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thủ thuật, can 5 L
Mã phần lô PP2300623070
Giá từng phần lô 237,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thủ thuật, chai 500 ml
Mã phần lô PP2300623071
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương)
Mã phần lô PP2300623072
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương
Mã phần lô PP2300623073
Giá từng phần lô 17,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn 2% 5L
Mã phần lô PP2300623074
Giá từng phần lô 143,528,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.292.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.469.754
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng chai xịt 250ml
Mã phần lô PP2300623075
Giá từng phần lô 44,050,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.075.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.835.035
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy gỉ sét dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300623076
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa Enzym 5L
Mã phần lô PP2300623077
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa, dạng gel 500ml
Mã phần lô PP2300623078
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa pH=5.5, 5L
Mã phần lô PP2300623079
Giá từng phần lô 232,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét 20ml
Mã phần lô PP2300623080
Giá từng phần lô 13,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.676.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.182.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300623081
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623082
Giá từng phần lô 227,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623083
Giá từng phần lô 338,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang 30cmx30cmx6 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623084
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang 30x30cmx6 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623085
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tẩm cồn 4cm x 4cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300623086
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 10cm x 10cm x16 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623087
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 11cm x 13cm x 24 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623088
Giá từng phần lô 87,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế cản quang 10x10cmx16 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623089
Giá từng phần lô 168,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế cản quang 5cm x 5cm x 8 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623090
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300623091
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300623092
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300623093
Giá từng phần lô 1,653,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300623094
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300623095
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300623096
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim 260gr (250ml)
Mã phần lô PP2300623097
Giá từng phần lô 4,394,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.591.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm bình/5kg
Mã phần lô PP2300623098
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300623099
Giá từng phần lô 3,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.966.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm 110mm x 20m dùng cho máy siêu âm Sony
Mã phần lô PP2300623100
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thử kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300623101
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống hút đàm nhớt ở người lớn có van
Mã phần lô PP2300623102
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan Rotalink Plus các cỡ
Mã phần lô PP2300623103
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán sinh học 4ml
Mã phần lô PP2300623104
Giá từng phần lô 47,095,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.642.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.966.588
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300623105
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bấm da có chứa 35 kim bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300623106
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật có lỗ L
Mã phần lô PP2300623107
Giá từng phần lô 82,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.914.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật có lỗ M
Mã phần lô PP2300623108
Giá từng phần lô 9,716,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.574.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.801.228
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật có lỗ S
Mã phần lô PP2300623109
Giá từng phần lô 53,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.582.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.605.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật không lỗ 100x100
Mã phần lô PP2300623110
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp, dây cột
Mã phần lô PP2300623111
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế dây thun đeo tai, 3 lớp
Mã phần lô PP2300623112
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2
Mã phần lô PP2300623113
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Ni tơ
Mã phần lô PP2300623114
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí NO 10L
Mã phần lô PP2300623115
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá ba ngã có dây dài 100cm
Mã phần lô PP2300623116
Giá từng phần lô 545,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300623117
Giá từng phần lô 320,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm số 23
Mã phần lô PP2300623118
Giá từng phần lô 50,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích 18G
Mã phần lô PP2300623119
Giá từng phần lô 203,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích 23G
Mã phần lô PP2300623120
Giá từng phần lô 67,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích G25
Mã phần lô PP2300623121
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi 18G
Mã phần lô PP2300623122
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300623123
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ độ cong BRK (các cỡ)
Mã phần lô PP2300623124
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng các cỡ
Mã phần lô PP2300623125
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa các cỡ
Mã phần lô PP2300623126
Giá từng phần lô 866,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 1 chức năng có cổng đo CO2, trẻ em
Mã phần lô PP2300623127
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 2 chức năng có cổng đo CO2, người lớn
Mã phần lô PP2300623128
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 3 chức năng có cổng đo CO2, người lớn
Mã phần lô PP2300623129
Giá từng phần lô 195,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.798.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc ẩm dùng cho máy Drager
Mã phần lô PP2300623130
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300623131
Giá từng phần lô 147,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300623132
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao rạch vi phẫu 15 độ
Mã phần lô PP2300623133
Giá từng phần lô 66,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.819.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc Động mạch Cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2300623134
Giá từng phần lô 101,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300623135
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300623136
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300623137
Giá từng phần lô 157,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.818.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine
Mã phần lô PP2300623138
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ Oxy có túi dự trữ khí người lớn
Mã phần lô PP2300623139
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300623140
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán cố định catheter vô trùng 10x12cm
Mã phần lô PP2300623141
Giá từng phần lô 97,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300623142
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300623143
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng đệm khâu phẫu thuật 2.5x15.2cm x 1.65mm
Mã phần lô PP2300623144
Giá từng phần lô 508,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2300623145
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm
Mã phần lô PP2300623146
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế đo thân nhiệt
Mã phần lô PP2300623147
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón giấy phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2300623148
Giá từng phần lô 75,289,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.934.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.702.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón tròn
Mã phần lô PP2300623149
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chăn kim luồn
Mã phần lô PP2300623150
Giá từng phần lô 27,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.896.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu lồng ngực có co nối đi kèm các cỡ
Mã phần lô PP2300623151
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đàm có van kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2300623152
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống khí quản đè lưỡi Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300623153
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng
Mã phần lô PP2300623154
Giá từng phần lô 694,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300623155
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300623156
Giá từng phần lô 159,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối thẳng (hai đầu không bằng nhau)
Mã phần lô PP2300623157
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding catheter) phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu Platinum Iridium
Mã phần lô PP2300623158
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành có dạng cong đặc biệt hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2300623159
Giá từng phần lô 4,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm
Mã phần lô PP2300623160
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2300623161
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300623162
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300623163
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán vành dạng đuôi heo có 2-20 mức marker bằng Platinum, mỗi mức marker cách nhau 10mm đến 20mm, chất liệu nylon pebax, 4F, 5F; có chiều dài vòng Pigtail đến 11mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300623164
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300623165
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp ảnh mạch vành có tần số hoạt động 40MHz
Mã phần lô PP2300623166
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
Mã phần lô PP2300623167
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán động mạch vành qua động mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm
Mã phần lô PP2300623168
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 12 đến 18
Mã phần lô PP2300623169
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 8Fr đến 16Fr
Mã phần lô PP2300623170
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông thông dẫn đường Fortress (Các cỡ)
Mã phần lô PP2300623171
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300623172
Giá từng phần lô 3,118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.677.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.182.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300623173
Giá từng phần lô 73,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300623174
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300623175
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300623176
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút đàm kín 2 nòng, sử dụng 72h, có catheter mount đi kèm các cỡ
Mã phần lô PP2300623177
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mạch máu forgasty các cỡ
Mã phần lô PP2300623178
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi.
Mã phần lô PP2300623179
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2300623180
Giá từng phần lô 103,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 6Fr đến 10Fr
Mã phần lô PP2300623181
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông Trocar dẫn lưu màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300623182
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy y tế chai 6mᶟ
Mã phần lô PP2300623183
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy y tế lỏng
Mã phần lô PP2300623184
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 14x17 inch
Mã phần lô PP2300623185
Giá từng phần lô 126,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 8x10 inch
Mã phần lô PP2300623186
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg, kèm bình chứa
Mã phần lô PP2300623187
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300623188
Giá từng phần lô 19,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn, kèm bình chứa
Mã phần lô PP2300623189
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em, kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300623190
Giá từng phần lô 2,304,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.613.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300623191
Giá từng phần lô 2,540,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.810.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sạc khí Helium cho bình dung tích 0.698 lít của bệnh viện
Mã phần lô PP2300623192
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp xương 24x2.5G
Mã phần lô PP2300623193
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sensor cảm biến theo dõi đồng thời độ mê và độ đau
Mã phần lô PP2300623194
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sensor đo SpO2 dạng dán dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300623195
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300623196
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh trượt đầu dò siêu âm IVUS
Mã phần lô PP2300623197
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
Mã phần lô PP2300623198
Giá từng phần lô 1,271,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi bơm áp lực 500ml
Mã phần lô PP2300623199
Giá từng phần lô 5,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chưa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2300623200
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa dịch thải dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300623201
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300623202
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2300623203
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300623204
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 150 mm x 200m
Mã phần lô PP2300623205
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300623206
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300623207
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300623208
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 350mm x 200m
Mã phần lô PP2300623209
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 50mm x 200m
Mã phần lô PP2300623210
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300623211
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2300623212
Giá từng phần lô 59,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2300623213
Giá từng phần lô 49,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nuôi ăn trọng lực và đầu nối
Mã phần lô PP2300623214
Giá từng phần lô 13,828,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.742.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.679.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu 10x20cm
Mã phần lô PP2300623215
Giá từng phần lô 1,247,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.003.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 0.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300623216
Giá từng phần lô 1,959,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.938.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.371.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch Rotawire
Mã phần lô PP2300623217
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300623218
Giá từng phần lô 5,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.542.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat
Mã phần lô PP2300623219
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO)
Mã phần lô PP2300623220
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300623221
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300623222
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300623223
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm
Mã phần lô PP2300623224
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M Coat
Mã phần lô PP2300623225
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300623226
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 2.5g
Mã phần lô PP2300623227
Giá từng phần lô 24,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300623228
Giá từng phần lô 40,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300623229
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->