Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400037479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư tiêu hao và hóa chất sát khuẩn năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300270382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 631,219,870,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12.624.397.422 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300622590 - Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm, thiết kế sợi chỉ định hướng dây chằng | 1,540,000,000 | 2.310.000.000 | 1.078.000.000 | ||
| 2 | PP2300622591 - Vòng van 3 lá thiết kế hở làm giảm thiểu lực nén trên van và tăng tuổi thọ của van cỡ 24-36 mm | 291,000,000 | 436.500.000 | 203.700.000 | ||
| 3 | PP2300622592 - Vòng van hai lá bán cứng định hình lại vòng van, thiết kế bất đối xứng, hở tại phần trước của vòng van. | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | ||
| 4 | PP2300622593 - Vòng van tim 3D 2 lá hình yên ngựa (các cỡ). | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | ||
| 5 | PP2300622594 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm | 6,250,000,000 | 9.375.000.000 | 4.375.000.000 | ||
| 6 | PP2300622595 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm | 8,750,000,000 | 13.125.000.000 | 6.125.000.000 | ||
| 7 | PP2300622596 - Vòng van tim mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | 771.750.000 | ||
| 8 | PP2300622597 - Vòng van tim nhân tạo cơ học hai lá, thiết kế vòng cứng dạng hình yên ngựa không đối xứng, các cỡ 24-40mm | 344,000,000 | 516.000.000 | 240.800.000 | ||
| 9 | PP2300622598 - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van, chiều dài 10cm các cỡ | 3,800,000,000 | 5.700.000.000 | 2.660.000.000 | ||
| 10 | PP2300622599 - Ống nối tim sinh học có gắn van, chiều dài 12cm các cỡ | 2,550,000,000 | 3.825.000.000 | 1.785.000.000 | ||
| 11 | PP2300622600 - Van ĐMC sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 21 - 29 mm | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | ||
| 12 | PP2300622601 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 16 - 28mm | 6,650,000,000 | 9.975.000.000 | 4.655.000.000 | ||
| 13 | PP2300622602 - Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 19 -29mm | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | ||
| 14 | PP2300622603 - Van động mạch chủ sinh học làm từ màng tim bò, được xử lý chống canxi hóa | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | ||
| 15 | PP2300622604 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van | 9,000,000,000 | 13.500.000.000 | 6.300.000.000 | ||
| 16 | PP2300622605 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da kèm bộ nạp van và hệ thống Commander chuyển van | 3,425,000,000 | 5.137.500.000 | 2.397.500.000 | ||
| 17 | PP2300622606 - Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi các cỡ 19 -33mm | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | 5.250.000.000 | ||
| 18 | PP2300622607 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25-33mm | 3,920,000,000 | 5.880.000.000 | 2.744.000.000 | ||
| 19 | PP2300622608 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 25 -33mm | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | ||
| 20 | PP2300622609 - Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. | 3,160,000,000 | 4.740.000.000 | 2.212.000.000 | ||
| 21 | PP2300622610 - Van tim cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van (Pivot Guard) các cỡ. | 2,376,000,000 | 3.564.000.000 | 1.663.200.000 | ||
| 22 | PP2300622611 - Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van (Pivot guard ) (các cỡ) | 2,750,000,000 | 4.125.000.000 | 1.925.000.000 | ||
| 23 | PP2300622612 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ | 8,625,000,000 | 12.937.500.000 | 6.037.500.000 | ||
| 24 | PP2300622613 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ | 18,060,000,000 | 27.090.000.000 | 12.642.000.000 | ||
| 25 | PP2300622614 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene, các cỡ | 7,935,000,000 | 11.902.500.000 | 5.554.500.000 | ||
| 26 | PP2300622615 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ | 10,320,000,000 | 15.480.000.000 | 7.224.000.000 | ||
| 27 | PP2300622616 - Van tim hai lá sinh học có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ 25-33mm | 3,120,000,000 | 4.680.000.000 | 2.184.000.000 | ||
| 28 | PP2300622617 - Van tim nhân tạo cơ học gờ nổi có thiết kế kiểu ngồi trên vòng van 18 - 26mm | 796,000,000 | 1.194.000.000 | 557.200.000 | ||
| 29 | PP2300622618 - Van tim sinh học động mạch chủ có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ từ 19-29mm | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | ||
| 30 | PP2300622619 - Van tim tĩnh mạch phổi được làm bằng tĩnh mạch cảnh của bò với ba lá van tĩnh mạch và một xoang tự nhiên | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | ||
| 31 | PP2300622620 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | ||
| 32 | PP2300622621 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | ||
| 33 | PP2300622622 - Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | ||
| 34 | PP2300622623 - Bộ bóng nong van 2 lá | 529,200,000 | 793.800.000 | 370.440.000 | ||
| 35 | PP2300622624 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax, áp lực tối đa ≤ 24atm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | ||
| 36 | PP2300622625 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 37 | PP2300622626 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Fulcrum plus. | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | ||
| 38 | PP2300622627 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 367,500,000 | 551.250.000 | 257.250.000 | ||
| 39 | PP2300622628 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có cấu trúc 3 lớp | 1,475,000,000 | 2.212.500.000 | 1.032.500.000 | ||
| 40 | PP2300622629 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm.Thiết kế đầu tip kiểu Over-the-inner, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter kép "Bi-segment" | 835,000,000 | 1.252.500.000 | 584.500.000 | ||
| 41 | PP2300622630 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 787.500.000 | ||
| 42 | PP2300622631 - Bóng nong mạch vành chất liệu Pebax + Nylon 12, áp lực thường: 14atm, đường kính bóng: 1.5 - 5mm, các cỡ. | 3,950,000,000 | 5.925.000.000 | 2.765.000.000 | ||
| 43 | PP2300622632 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước, chiều dài 6-30mm | 196,200,000 | 294.300.000 | 137.340.000 | ||
| 44 | PP2300622633 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 228,000,000 | 342.000.000 | 159.600.000 | ||
| 45 | PP2300622634 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) | 395,000,000 | 592.500.000 | 276.500.000 | ||
| 46 | PP2300622635 - Bóng nong mạch vành dùng cho tổn thương tắt mạn tính loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | ||
| 47 | PP2300622636 - Bóng nong áp lực thường các cỡ | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | ||
| 48 | PP2300622637 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. đường kính nhỏ. ái nước kissing balloon. các kích cỡ | 2,756,000,000 | 4.134.000.000 | 1.929.200.000 | ||
| 49 | PP2300622638 - Bóng nong mạch vành, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 2,370,000,000 | 3.555.000.000 | 1.659.000.000 | ||
| 50 | PP2300622639 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, Phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat, khẩu kính đầu vào 0.41mm. | 2,950,000,000 | 4.425.000.000 | 2.065.000.000 | ||
| 51 | PP2300622640 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017" | 417,500,000 | 626.250.000 | 292.250.000 | ||
| 52 | PP2300622641 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 820,000,000 | 1.230.000.000 | 574.000.000 | ||
| 53 | PP2300622642 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10-40mm | 637,000,000 | 955.500.000 | 445.900.000 | ||
| 54 | PP2300622643 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal | 412,500,000 | 618.750.000 | 288.750.000 | ||
| 55 | PP2300622644 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm-40mm | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | ||
| 56 | PP2300622645 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" Armada 35; Armada 35 LL | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | ||
| 57 | PP2300622646 - Bóng nong động mạch ngoại vi Viatrac 14 Plus | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 58 | PP2300622647 - Bóng nong van động mạch phổi | 291,060,000 | 436.590.000 | 203.742.000 | ||
| 59 | PP2300622648 - Bóng nong van động mạch phổi và hổ trợ TAVI áp lực cao, Đường kính 5.0-25mm dài 20-60mm | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | ||
| 60 | PP2300622649 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | ||
| 61 | PP2300622650 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax, áp lực vỡ bóng tối đa 14atm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | ||
| 62 | PP2300622651 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên. chất liệu modified polyamide. | 74,670,000 | 112.005.000 | 52.269.000 | ||
| 63 | PP2300622652 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên thiết kế hệ thống Over The Wire, chất liệu Co-Extruded, lớp phủ Medi-Glide ái nước, áp suất tối đa ≤ 8atm | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 64 | PP2300622653 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 812.000.000 | ||
| 65 | PP2300622654 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel loại MSM Deco, đoạn Rx 27cm, chất liệu proprietary polyamide compound, dài 10, 15, 20, 25, 30mm | 775,000,000 | 1.162.500.000 | 542.500.000 | ||
| 66 | PP2300622655 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | 875.000.000 | ||
| 67 | PP2300622656 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | ||
| 68 | PP2300622657 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 1,137,500,000 | 1.706.250.000 | 796.250.000 | ||
| 69 | PP2300622658 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ. | 1,279,850,000 | 1.919.775.000 | 895.895.000 | ||
| 70 | PP2300622659 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ | 639,925,000 | 959.887.500 | 447.947.500 | ||
| 71 | PP2300622660 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục,các cỡ | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | ||
| 72 | PP2300622661 - Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. | 344,000,000 | 516.000.000 | 240.800.000 | ||
| 73 | PP2300622662 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ đường kính 18,24,34mm | 504,000,000 | 756.000.000 | 352.800.000 | ||
| 74 | PP2300622663 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 1,651,650,000 | 2.477.475.000 | 1.156.155.000 | ||
| 75 | PP2300622664 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành | 468,000,000 | 702.000.000 | 327.600.000 | ||
| 76 | PP2300622665 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 6,435,000,000 | 9.652.500.000 | 4.504.500.000 | ||
| 77 | PP2300622666 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 5,798,000,000 | 8.697.000.000 | 4.058.600.000 | ||
| 78 | PP2300622667 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm | 268,000,000 | 402.000.000 | 187.600.000 | ||
| 79 | PP2300622668 - Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu điện cực khắc rãnh laser tích hợp tưới nước điều khiển 2 chiều kèm theo dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống. | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 1.365.000.000 | ||
| 80 | PP2300622669 - Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 81 | PP2300622670 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt đầu cong 270 độ | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | ||
| 82 | PP2300622671 - Cáp nối cho ống thông 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm -210cm, tương thích ống thông thăm dò loại 4 điện cực | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | ||
| 83 | PP2300622672 - Cáp nối cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, tay cầm dạng kéo đẩy | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | ||
| 84 | PP2300622673 - Cáp nối cho ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng. | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | ||
| 85 | PP2300622674 - Cáp nối tương thích ống thông điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay | 79,800,000 | 119.700.000 | 55.860.000 | ||
| 86 | PP2300622675 - Cáp nối tương thích với ống thông cắt đốt điện sinh lý 2 chiều cùng hãng. | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | ||
| 87 | PP2300622676 - Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 cực lái chuyển hướng cùng hãng. | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | ||
| 88 | PP2300622677 - Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4-10 cực cùng hãng dài 1.5m. | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | ||
| 89 | PP2300622678 - Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | ||
| 90 | PP2300622679 - Dây truyền dịch làm mát tương thích máy Coolpoint | 87,500,000 | 131.250.000 | 61.250.000 | ||
| 91 | PP2300622680 - Dụng cụ dẫn đường ba nòng dài 12 cm, 14Fr | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | ||
| 92 | PP2300622681 - Dụng cụ dẫn đường một nòng dài 12 cm, các cỡ. | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | ||
| 93 | PP2300622682 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát kèm bộ dây dẫn | 1,472,625,000 | 2.208.937.500 | 1.030.837.500 | ||
| 94 | PP2300622683 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý lái chuyển hướng một chiều 7F dài 110cm. Điện cực đầu 4mm | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | ||
| 95 | PP2300622684 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu có thể xoay 270 độ | 3,040,000,000 | 4.560.000.000 | 2.128.000.000 | ||
| 96 | PP2300622685 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm | 3,960,000,000 | 5.940.000.000 | 2.772.000.000 | ||
| 97 | PP2300622686 - Ống thông chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, có thể điều chỉnh dạng cong, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2. | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | ||
| 98 | PP2300622687 - Ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, dài 110cm, tay cầm dạng kéo đẩy | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 567.000.000 | ||
| 99 | PP2300622688 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 10 điện cực, 5F-6F dài 115cm | 2,533,000,000 | 3.799.500.000 | 1.773.100.000 | ||
| 100 | PP2300622689 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, 5F dài 65cm hoặc 120cm | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | ||
| 101 | PP2300622690 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 20 điện cực, 7F dài 120cm. | 335,000,000 | 502.500.000 | 234.500.000 | ||
| 102 | PP2300622691 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý độ cong cố định 4 điện cực, 4F-6F. | 1,725,000,000 | 2.587.500.000 | 1.207.500.000 | ||
| 103 | PP2300622692 - Ống thông dẫn đường lái chuyển hướng dài 71cm. | 375,000,000 | 562.500.000 | 262.500.000 | ||
| 104 | PP2300622693 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong, 6F, khoảng cách điện cực, 2-5-2, dài 110 cm | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | ||
| 105 | PP2300622694 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng | 352,800,000 | 529.200.000 | 246.960.000 | ||
| 106 | PP2300622695 - Ống thông thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm | 372,750,000 | 559.125.000 | 260.925.000 | ||
| 107 | PP2300622696 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin dài 45cm các cỡ | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | ||
| 108 | PP2300622697 - Mạch máu nhân tạo ePTFE đường kính 5MM dài 50CM | 45,309,000 | 67.963.500 | 31.716.300 | ||
| 109 | PP2300622698 - Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ, dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ | 325,000,000 | 487.500.000 | 227.500.000 | ||
| 110 | PP2300622699 - Mạch máu nhân tạo ống thẳng tẩm gelatin dài 20-30cm các cỡ | 455,000,000 | 682.500.000 | 318.500.000 | ||
| 111 | PP2300622700 - Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại chia đôi (chữ Y) dài 40CM | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | ||
| 112 | PP2300622701 - Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại thẳng, đường kính 26 - 36 MM, dài 30 CM | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | ||
| 113 | PP2300622702 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen, Đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm | 1,446,960,000 | 2.170.440.000 | 1.012.872.000 | ||
| 114 | PP2300622703 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, có cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân | 4,280,000,000 | 6.420.000.000 | 2.996.000.000 | ||
| 115 | PP2300622704 - Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước Mini, MRI 1.5T | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | ||
| 116 | PP2300622705 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút, dây điện cực phủ cách điện hợp chất polymer giữa polyurethane và silicone | 4,550,000,000 | 6.825.000.000 | 3.185.000.000 | ||
| 117 | PP2300622706 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng và tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng, kích cỡ nhỏ | 787,500,000 | 1.181.250.000 | 551.250.000 | ||
| 118 | PP2300622707 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với công nghệ SureScan tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân, quản lý tạo nhịp thất VCM, CAFR thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, TherapyGuide gợi ý các thông số lập trình. | 3,105,000,000 | 4.657.500.000 | 2.173.500.000 | ||
| 119 | PP2300622708 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng ,pin dài (EL)16.7 năm, full MRI 3T | 934,400,000 | 1.401.600.000 | 654.080.000 | ||
| 120 | PP2300622709 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI 3T, dây điện cực có lớp phủ fractal Iridium | 7,150,000,000 | 10.725.000.000 | 5.005.000.000 | ||
| 121 | PP2300622710 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP, PMOP, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm. | 5,600,000,000 | 8.400.000.000 | 3.920.000.000 | ||
| 122 | PP2300622711 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với công nghệ SureScan tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp ACM va VCM, TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình. | 3,115,000,000 | 4.672.500.000 | 2.180.500.000 | ||
| 123 | PP2300622712 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng. nhịp thích ứng kết hợp thông khí phút (M.V) và gia tốc. tương thich MRI. có chế độ giảm suy tim RYTHMIQ | 3,160,000,000 | 4.740.000.000 | 2.212.000.000 | ||
| 124 | PP2300622713 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chương trình MRI tự động, bề dày 10mm, theo dõi qua vệ tinh | 1,475,000,000 | 2.212.500.000 | 1.032.500.000 | ||
| 125 | PP2300622714 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng. tương thích MRI 1.5T. kích thước nhỏ | 2,790,000,000 | 4.185.000.000 | 1.953.000.000 | ||
| 126 | PP2300622715 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân | 3,850,000,000 | 5.775.000.000 | 2.695.000.000 | ||
| 127 | PP2300622716 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt | 3,640,000,000 | 5.460.000.000 | 2.548.000.000 | ||
| 128 | PP2300622717 - Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy | 1,460,000,000 | 2.190.000.000 | 1.022.000.000 | ||
| 129 | PP2300622718 - Máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, sốc thông minh tránh sốc lầm, có ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải, chức năng gợi ý lập trình, tuổi thọ máy ≥ 11 năm. | 930,000,000 | 1.395.000.000 | 651.000.000 | ||
| 130 | PP2300622719 - Máy khử rung 1 buồng, công nghệ SureScan cho phép chụp MR1 toàn thân 1.5T và 3T, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, Cardiac Compass cung cấp dữ liệu lâm sàng đến 14 tháng, RV Sense Polarity tủy chọn không xâm lấn xử lý nhận lầm sóng T . | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | 2.352.000.000 | ||
| 131 | PP2300622720 - Máy khử rung có chức năng tái đồng bộ CRT-D, công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, công nghệ Smartshock tránh sốc lầm, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, tự động đánh giá ngưỡng 16 véc-tơ thất trái với VectorExpress, tự động tối ưu tái động bộ trong CardioSync, tính năng Optivol 2.0 theo dõi dịch phổi. | 1,520,000,000 | 2.280.000.000 | 1.064.000.000 | ||
| 132 | PP2300622721 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, tạo nhịp kìm nén rung nhĩ, lưu điện đồ trong tim ≥ 14 phút | 4,800,000,000 | 7.200.000.000 | 3.360.000.000 | ||
| 133 | PP2300622722 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng cảm xúc, tương thích MRI | 2,327,500,000 | 3.491.250.000 | 1.629.250.000 | ||
| 134 | PP2300622723 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 472.500.000 | ||
| 135 | PP2300622724 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI | 2,840,000,000 | 4.260.000.000 | 1.988.000.000 | ||
| 136 | PP2300622725 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim, có phá rung (CRT-D), tương thích MRI | 2,730,000,000 | 4.095.000.000 | 1.911.000.000 | ||
| 137 | PP2300622726 - Máy tạo nhịp có phá rung 2 buồng, tương thích MRI | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | ||
| 138 | PP2300622727 - Bộ phụ kiện đưa dây thất trái vào xoang vành, với lớp phủ bên trong hydrophilic giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | ||
| 139 | PP2300622728 - Dây dẫn máy tạo nhịp chiều dài 52 cm, 58 cm, vỏ bọc lớp Optim | 1,152,000,000 | 1.728.000.000 | 806.400.000 | ||
| 140 | PP2300622729 - Dây dẫn máy tạo nhịp và phá rung kích thước 7F, vỏ bọc lớp Optim | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 1.365.000.000 | ||
| 141 | PP2300622730 - Dây dẫn sốc tương thích cộng hưởng từ, vít xoắn, chuẩn DF4. | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | ||
| 142 | PP2300622731 - Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | ||
| 143 | PP2300622732 - Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc, chuẩn DF4; kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 700.000.000 | ||
| 144 | PP2300622733 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động dài 52 cm và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI 3T kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | ||
| 145 | PP2300622734 - Dây thất trái 4 điện cực, vỏ bọc lớp Optim | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | ||
| 146 | PP2300622735 - Dây thất trái bốn cực tương thích cộng hưởng từ với nhiều đường cong và thiết kế coradial, isodiametric 4.8F | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | ||
| 147 | PP2300622736 - Điện cực thất trái 4 cực loại cố định chủ động, khoảng cách 2 điện cực cách ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành. | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | ||
| 148 | PP2300622737 - Bộ phân phối khí dùng trong mổ mạch vành | 1,098,000,000 | 1.647.000.000 | 768.600.000 | ||
| 149 | PP2300622738 - Dụng cụ cố định mạch vành có khóa kiểm soát áp lực hút. | 19,440,000,000 | 29.160.000.000 | 13.608.000.000 | ||
| 150 | PP2300622739 - Dụng cụ cố định mạch vành | 1,620,000,000 | 2.430.000.000 | 1.134.000.000 | ||
| 151 | PP2300622740 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | ||
| 152 | PP2300622741 - Shunt động mạch vành các cỡ, đường kính lòng ống từ 1.0-3.0mm. | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | ||
| 153 | PP2300622742 - Bộ Stent graft dùng cho điều trị phình. bóc tách động mạch chủ ngực và phụ kiện | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 1.960.000.000 | ||
| 154 | PP2300622743 - Bộ Stent graft dùng cho động mạch chủ bụng và phụ kiện | 3,400,000,000 | 5.100.000.000 | 2.380.000.000 | ||
| 155 | PP2300622744 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp | 6,525,000,000 | 9.787.500.000 | 4.567.500.000 | ||
| 156 | PP2300622745 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBio | 92,307,692 | 138.461.538 | 64.615.385 | ||
| 157 | PP2300622746 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus với lớp phủ kép. | 13,350,000,000 | 20.025.000.000 | 9.345.000.000 | ||
| 158 | PP2300622747 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platinum - chromium | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 1.365.000.000 | ||
| 159 | PP2300622748 - Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | ||
| 160 | PP2300622749 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ) | 4,280,000,000 | 6.420.000.000 | 2.996.000.000 | ||
| 161 | PP2300622750 - Khung giá đỡ động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm đên 81 μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm và có thể mở rộng tới 5.75 mm, chiều dài từ 8mm đến 48mm. | 7,230,000,000 | 10.845.000.000 | 5.061.000.000 | ||
| 162 | PP2300622751 - Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | ||
| 163 | PP2300622752 - Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | ||
| 164 | PP2300622753 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 38mm, đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp | 10,875,000,000 | 16.312.500.000 | 7.612.500.000 | ||
| 165 | PP2300622754 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên động mạch chậu. thận. các cỡ | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | ||
| 166 | PP2300622755 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ | 5,775,000,000 | 8.662.500.000 | 4.042.500.000 | ||
| 167 | PP2300622756 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên. các cỡ | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | ||
| 168 | PP2300622757 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng. các cỡ | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | ||
| 169 | PP2300622758 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực. các cỡ | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | ||
| 170 | PP2300622759 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. | 12,600,000,000 | 18.900.000.000 | 8.820.000.000 | ||
| 171 | PP2300622760 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus | 5,640,000,000 | 8.460.000.000 | 3.948.000.000 | ||
| 172 | PP2300622761 - Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, đường kính 5.0mm | 13,257,000,000 | 19.885.500.000 | 9.279.900.000 | ||
| 173 | PP2300622762 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ | 3,786,000,000 | 5.679.000.000 | 2.650.200.000 | ||
| 174 | PP2300622763 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học các cỡ | 5,979,000,000 | 8.968.500.000 | 4.185.300.000 | ||
| 175 | PP2300622764 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm | 3,800,000,000 | 5.700.000.000 | 2.660.000.000 | ||
| 176 | PP2300622765 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ 3.9 μg/mm khung Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), chiều dài từ 9-38mm, đường kính từ 2.25-4.0mm | 5,547,000,000 | 8.320.500.000 | 3.882.900.000 | ||
| 177 | PP2300622766 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. | 3,747,000,000 | 5.620.500.000 | 2.622.900.000 | ||
| 178 | PP2300622767 - Stent Phủ thuốc Everolimus mật độ 1.25 μg/mm2, khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở dày 50µm, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Có các chiều dài 8- 48mm. | 3,700,000,000 | 5.550.000.000 | 2.590.000.000 | ||
| 179 | PP2300622768 - Stent phủ thuốc Sirolimus mật độ 1.23-1.28 μg/mm2. Khung Cobalt Chromium, strut thickness 63-68µm, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Chiều dài 8- 48mm. | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | 1.260.000.000 | ||
| 180 | PP2300622769 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật Absolute Pro; Absolute Pro LL | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | ||
| 181 | PP2300622770 - Cannula gốc động mạch chủ cho phẫu thuật ít xâm lấn, nội soi các cỡ | 56,700,000 | 85.050.000 | 39.690.000 | ||
| 182 | PP2300622771 - Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr dùng trong phẫu thuật nội soi | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | ||
| 183 | PP2300622772 - Cannula tĩnh mạch đùi kèm bộ Kít, các cỡ | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | ||
| 184 | PP2300622773 - Canuyn truyền dung dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | ||
| 185 | PP2300622774 - Dụng cụ cố định tim mổ Bắc cầu ĐMV | 4,247,250,000 | 6.370.875.000 | 2.973.075.000 | ||
| 186 | PP2300622775 - Dụng cụ treo mõm tim trong mổ Bắc cầu mạch vành ít xâm lấn | 346,500,000 | 519.750.000 | 242.550.000 | ||
| 187 | PP2300622776 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE các cỡ, dài 75cm, 2 kim | 285,120,000 | 427.680.000 | 199.584.000 | ||
| 188 | PP2300622777 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. | 354,308,400 | 531.462.600 | 248.015.880 | ||
| 189 | PP2300622778 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 18mm, pledget 3x3mm | 181,321,920 | 271.982.880 | 126.925.344 | ||
| 190 | PP2300622779 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm | 360,373,860 | 540.560.790 | 252.261.702 | ||
| 191 | PP2300622780 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm | 326,319,840 | 489.479.760 | 228.423.888 | ||
| 192 | PP2300622781 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm, pledget 3x5mm | 156,287,376 | 234.431.064 | 109.401.164 | ||
| 193 | PP2300622782 - Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. | 1,441,519,200 | 2.162.278.800 | 1.009.063.440 | ||
| 194 | PP2300622783 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicone. số 4/0. dài ≥75cm. 1 kim tròn 3/8C. 16mm. | 65,777,400 | 98.666.100 | 46.044.180 | ||
| 195 | PP2300622784 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm | 136,080,000 | 204.120.000 | 95.256.000 | ||
| 196 | PP2300622785 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6 số 3/0, dài 90cm, kim tam giác 3/8C 30mm | 87,696,000 | 131.544.000 | 61.387.200 | ||
| 197 | PP2300622786 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 20mm | 34,620,000 | 51.930.000 | 24.234.000 | ||
| 198 | PP2300622787 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm | 830,880 | 1.246.320 | 581.616 | ||
| 199 | PP2300622788 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 ỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm | 2,116,800 | 3.175.200 | 1.481.760 | ||
| 200 | PP2300622789 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm | 175,142,880 | 262.714.320 | 122.600.016 | ||
| 201 | PP2300622790 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm | 358,269,120 | 537.403.680 | 250.788.384 | ||
| 202 | PP2300622791 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm | 122,887,800 | 184.331.700 | 86.021.460 | ||
| 203 | PP2300622792 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 13mm | 291,731,400 | 437.597.100 | 204.211.980 | ||
| 204 | PP2300622793 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, pledget 2x3,5mm | 180,790,848 | 271.186.272 | 126.553.594 | ||
| 205 | PP2300622794 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 12mm | 115,400,376 | 173.100.564 | 80.780.264 | ||
| 206 | PP2300622795 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm | 54,432,000 | 81.648.000 | 38.102.400 | ||
| 207 | PP2300622796 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm | 5,292,000 | 7.938.000 | 3.704.400 | ||
| 208 | PP2300622797 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 26mm | 136,641,600 | 204.962.400 | 95.649.120 | ||
| 209 | PP2300622798 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm | 396,226,080 | 594.339.120 | 277.358.256 | ||
| 210 | PP2300622799 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 22mm | 155,512,224 | 233.268.336 | 108.858.557 | ||
| 211 | PP2300622800 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 3/8C 18mm | 22,158,000 | 33.237.000 | 15.510.600 | ||
| 212 | PP2300622801 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn 3/8C, 18mm | 140,659,200 | 210.988.800 | 98.461.440 | ||
| 213 | PP2300622802 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 10mm | 48,124,800 | 72.187.200 | 33.687.360 | ||
| 214 | PP2300622803 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 8mm | 32,886,000 | 49.329.000 | 23.020.200 | ||
| 215 | PP2300622804 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 6.4mm | 86,184,000 | 129.276.000 | 60.328.800 | ||
| 216 | PP2300622805 - Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C 6.4mm | 37,594,800 | 56.392.200 | 26.316.360 | ||
| 217 | PP2300622806 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 41,233,500 | 61.850.250 | 28.863.450 | ||
| 218 | PP2300622807 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 1. không kim. 13 sợi x ≥60 cm | 67,737,600 | 101.606.400 | 47.416.320 | ||
| 219 | PP2300622808 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE | 2,094,529,500 | 3.141.794.250 | 1.466.170.650 | ||
| 220 | PP2300622809 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE | 1,895,050,500 | 2.842.575.750 | 1.326.535.350 | ||
| 221 | PP2300622810 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 16mm, 3/8C | 34,200,000 | 51.300.000 | 23.940.000 | ||
| 222 | PP2300622811 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE | 131,040,000 | 196.560.000 | 91.728.000 | ||
| 223 | PP2300622812 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE | 1,108,598,400 | 1.662.897.600 | 776.018.880 | ||
| 224 | PP2300622813 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C | 2,706,480,000 | 4.059.720.000 | 1.894.536.000 | ||
| 225 | PP2300622814 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 dài 90cm, 2 kim đầu nhọn 3/8C dài 17mm | 33,810,000 | 50.715.000 | 23.667.000 | ||
| 226 | PP2300622815 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm | 238,000,000 | 357.000.000 | 166.600.000 | ||
| 227 | PP2300622816 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm | 273,000,000 | 409.500.000 | 191.100.000 | ||
| 228 | PP2300622817 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 10mm | 73,170,000 | 109.755.000 | 51.219.000 | ||
| 229 | PP2300622818 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 9mm | 153,115,000 | 229.672.500 | 107.180.500 | ||
| 230 | PP2300622819 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm | 361,708,200 | 542.562.300 | 253.195.740 | ||
| 231 | PP2300622820 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm | 151,646,250 | 227.469.375 | 106.152.375 | ||
| 232 | PP2300622821 - Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm | 396,900,000 | 595.350.000 | 277.830.000 | ||
| 233 | PP2300622822 - Chỉ phẫu thuật số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 8mm, 3/8C | 103,997,250 | 155.995.875 | 72.798.075 | ||
| 234 | PP2300622823 - Chỉ phẫu thuật số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn everpoint 6.5mm, 3/8C | 72,044,600 | 108.066.900 | 50.431.220 | ||
| 235 | PP2300622824 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 35,380,000 | 53.070.000 | 24.766.000 | ||
| 236 | PP2300622825 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm | 92,450,000 | 138.675.000 | 64.715.000 | ||
| 237 | PP2300622826 - Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 37,960,000 | 56.940.000 | 26.572.000 | ||
| 238 | PP2300622827 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C | 360,486,360 | 540.729.540 | 252.340.452 | ||
| 239 | PP2300622828 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 62,370,000 | 93.555.000 | 43.659.000 | ||
| 240 | PP2300622829 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 187,110,000 | 280.665.000 | 130.977.000 | ||
| 241 | PP2300622830 - Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8C | 375,580,800 | 563.371.200 | 262.906.560 | ||
| 242 | PP2300622831 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 dài 70cm, kim 26mm, cong 1/2 vòng tròn | 32,850,000 | 49.275.000 | 22.995.000 | ||
| 243 | PP2300622832 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3-0, dài 70cm, kim tròn 26mm, cong 1/2 vòng tròn | 87,600,000 | 131.400.000 | 61.320.000 | ||
| 244 | PP2300622833 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, cong 1/2 vòng tròn | 91,200,000 | 136.800.000 | 63.840.000 | ||
| 245 | PP2300622834 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 40mm | 14,707,980 | 22.061.970 | 10.295.586 | ||
| 246 | PP2300622835 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, chỉ dài 45cm, thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm | 23,451,120 | 35.176.680 | 16.415.784 | ||
| 247 | PP2300622836 - Chỉ thép điện cực 3/0, 60cm, 2 đầu kim, 02 đầu kim HR17/GS65v | 1,676,864,700 | 2.515.297.050 | 1.173.805.290 | ||
| 248 | PP2300622837 - Chỉ thép điện cực đa sợi, số 3/0 , dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 17mm, 1/2C, 1 kim thẳng SC-6 dài 88mm, đầu kim có khấc bẻ | 67,200,000 | 100.800.000 | 47.040.000 | ||
| 249 | PP2300622838 - Chỉ thép không gỉ số 7, 2 sợi dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, cong 1/2 vòng tròn | 986,880,000 | 1.480.320.000 | 690.816.000 | ||
| 250 | PP2300622839 - Chỉ thép không tiêu số 3 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 40mm | 81,949,860 | 122.924.790 | 57.364.902 | ||
| 251 | PP2300622840 - Chỉ thép không tiêu số 6 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm | 74,217,600 | 111.326.400 | 51.952.320 | ||
| 252 | PP2300622841 - Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | ||
| 253 | PP2300622842 - Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm | 499,322,400 | 748.983.600 | 349.525.680 | ||
| 254 | PP2300622843 - Chỉ thị hóa học đa thông số, sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm | 24,800,000 | 37.200.000 | 17.360.000 | ||
| 255 | PP2300622844 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy EO 1,5cm x 20cm | 10,850,000 | 16.275.000 | 7.595.000 | ||
| 256 | PP2300622845 - Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả sau 3 giờ | 230,700,000 | 346.050.000 | 161.490.000 | ||
| 257 | PP2300622846 - Chỉ tiêu chậm, đơn sợi tổng hợp số 7/0, sợi chỉ dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, cong 3/8C dài 9mm | 19,909,260 | 29.863.890 | 13.936.482 | ||
| 258 | PP2300622847 - Chỉ tiêu đa sợi số 1, dài 90cm, 1 Kim tròn đầu nhọn bằng thép không gỉ, dài 40 mm 1/2 C, kim được phủ silicone | 81,000,000 | 121.500.000 | 56.700.000 | ||
| 259 | PP2300622848 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm | 23,040,000 | 34.560.000 | 16.128.000 | ||
| 260 | PP2300622849 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm | 69,120,000 | 103.680.000 | 48.384.000 | ||
| 261 | PP2300622850 - Ambu bóp bóng giúp thở, có van các cỡ | 2,275,000,000 | 3.412.500.000 | 1.592.500.000 | ||
| 262 | PP2300622851 - Áo phẫu thuật cao cấp L | 870,400,000 | 1.305.600.000 | 609.280.000 | ||
| 263 | PP2300622852 - Áo phẫu thuật cao cấp M | 262,020,500 | 393.030.750 | 183.414.350 | ||
| 264 | PP2300622853 - Áo phẫu thuật L | 612,000,000 | 918.000.000 | 428.400.000 | ||
| 265 | PP2300622854 - Áo phẫu thuật size M | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | ||
| 266 | PP2300622855 - Bản sốc dán dùng cho máy Nihon Kohden | 181,500,000 | 272.250.000 | 127.050.000 | ||
| 267 | PP2300622856 - Băng cá nhân 2cm x 6cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | ||
| 268 | PP2300622857 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18 mm x 55 m | 5,920,000 | 8.880.000 | 4.144.000 | ||
| 269 | PP2300622858 - Băng dán phẫu thuật 9cm x 15cm | 192,600,000 | 288.900.000 | 134.820.000 | ||
| 270 | PP2300622859 - Băng dính trong suốt vô trùng 10cm x 12cm | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | ||
| 271 | PP2300622860 - Băng dính trong suốt vô trùng 6cm x 7cm | 330,720,000 | 496.080.000 | 231.504.000 | ||
| 272 | PP2300622861 - Băng gạc tiệt trùng 15cm x 10cm | 41,250,000 | 61.875.000 | 28.875.000 | ||
| 273 | PP2300622862 - Băng gạc tiệt trùng 20cm x 10cm | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | ||
| 274 | PP2300622863 - Băng gạc tiệt trùng 30cm x 10cm | 61,320,000 | 91.980.000 | 42.924.000 | ||
| 275 | PP2300622864 - Băng giấy 10cm x 10m | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | ||
| 276 | PP2300622865 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | ||
| 277 | PP2300622866 - Băng keo thun 10cm x 4.5m | 224,100,000 | 336.150.000 | 156.870.000 | ||
| 278 | PP2300622867 - Băng thun 0.075 x 1m | 32,370,000 | 48.555.000 | 22.659.000 | ||
| 279 | PP2300622868 - Bao dây Camera nội soi | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | ||
| 280 | PP2300622869 - Bao đo huyết áp bắp tay HBP-1300, size M | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | ||
| 281 | PP2300622870 - Bao đo huyết áp tương thích máy Monitor Draeger size S, M | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | ||
| 282 | PP2300622871 - Bao giày y tế | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 283 | PP2300622872 - Bao tóc tiệt trùng | 34,020,000 | 51.030.000 | 23.814.000 | ||
| 284 | PP2300622873 - Bệ nối 3 khóa ba ngã (Bảng đầu nối) | 1,584,660,000 | 2.376.990.000 | 1.109.262.000 | ||
| 285 | PP2300622874 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | ||
| 286 | PP2300622875 - Bình chứa máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi | 42,350,000 | 63.525.000 | 29.645.000 | ||
| 287 | PP2300622876 - Bình dẫn lưu bằng nhựa có dây treo, dùng 1 lần 1600-1800 ml | 119,995,000 | 179.992.500 | 83.996.500 | ||
| 288 | PP2300622877 - Bình dẫn lưu dịch kin 450ml | 99,225,000 | 148.837.500 | 69.457.500 | ||
| 289 | PP2300622878 - Bình dẫn lưu dịch kín 50ml | 99,225,000 | 148.837.500 | 69.457.500 | ||
| 290 | PP2300622879 - Bình dẫn lưu dung dịch kín 100ml | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | ||
| 291 | PP2300622880 - Bình tạo ẩm dùng cho người lớn và trẻ em | 128,100,000 | 192.150.000 | 89.670.000 | ||
| 292 | PP2300622881 - Bộ 3 khoá 3 ngã dùng trong mổ tim gan | 1,008,420,000 | 1.512.630.000 | 705.894.000 | ||
| 293 | PP2300622882 - Bộ áo tắm mổ bảo vệ L | 9,384,000 | 14.076.000 | 6.568.800 | ||
| 294 | PP2300622883 - Bộ bơm bóng áp lực cao 25ml/ 40atm | 115,500,000 | 173.250.000 | 80.850.000 | ||
| 295 | PP2300622884 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y | 1,035,000,000 | 1.552.500.000 | 724.500.000 | ||
| 296 | PP2300622885 - Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 20ml/30atm. | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 553.000.000 | ||
| 297 | PP2300622886 - Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 25ml/30atm. | 1,261,575,000 | 1.892.362.500 | 883.102.500 | ||
| 298 | PP2300622887 - Bộ cảm biến huyết động ít xâm lấn | 1,462,500,000 | 2.193.750.000 | 1.023.750.000 | ||
| 299 | PP2300622888 - Bộ chăm sóc vết thương | 8,142,250 | 12.213.375 | 5.699.575 | ||
| 300 | PP2300622889 - Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 6F-16F dài 30cm | 69,300,000 | 103.950.000 | 48.510.000 | ||
| 301 | PP2300622890 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn | 1,470,000,000 | 2.205.000.000 | 1.029.000.000 | ||
| 302 | PP2300622891 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường, đo CVP khi cần (2 trong 1) | 1,389,150,000 | 2.083.725.000 | 972.405.000 | ||
| 303 | PP2300622892 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực AF dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ | 306,000,000 | 459.000.000 | 214.200.000 | ||
| 304 | PP2300622893 - Bộ dây cáp lấy mẫu dùng trong khí NO | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | ||
| 305 | PP2300622894 - Bộ dây chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi | 32,150,000 | 48.225.000 | 22.505.000 | ||
| 306 | PP2300622895 - Bộ dây chạy máy REV.A >40kg | 2,835,000,000 | 4.252.500.000 | 1.984.500.000 | ||
| 307 | PP2300622896 - Bộ dây chạy máy REV.B <10kg | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661.500.000 | ||
| 308 | PP2300622897 - Bộ dây chạy máy REV.B >40kg. | 472,500,000 | 708.750.000 | 330.750.000 | ||
| 309 | PP2300622898 - Bộ dây chạy máy REV.B 10-20kg | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661.500.000 | ||
| 310 | PP2300622899 - Bộ dây chạy máy REV.B 20-40kg | 724,500,000 | 1.086.750.000 | 507.150.000 | ||
| 311 | PP2300622900 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy lọc máu liên tục | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | ||
| 312 | PP2300622901 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy lọc máu liên tục | 1,876,000,000 | 2.814.000.000 | 1.313.200.000 | ||
| 313 | PP2300622902 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em và người lớn. | 1,092,000,000 | 1.638.000.000 | 764.400.000 | ||
| 314 | PP2300622903 - Bộ dây dùng trong tuần hoàn tim phổi nhân tạo có van 1 chiều các cỡ | 2,315,250,000 | 3.472.875.000 | 1.620.675.000 | ||
| 315 | PP2300622904 - Bộ dây máy thở gây mê người lớn, kèm dây nối dài 0.8m | 526,500,000 | 789.750.000 | 368.550.000 | ||
| 316 | PP2300622905 - Bộ dây máy thở gây mê trẻ em, kèm dây nối dài 0.8m | 172,200 | 258.300 | 120.540 | ||
| 317 | PP2300622906 - Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml | 183,750,000 | 275.625.000 | 128.625.000 | ||
| 318 | PP2300622907 - Bộ dây truyền dịch | 56,700,000 | 85.050.000 | 39.690.000 | ||
| 319 | PP2300622908 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5 dùng cho máy lọc máu liên tục | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | ||
| 320 | PP2300622909 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,7 dùng cho máy lọc máu liên tục | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | ||
| 321 | PP2300622910 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường. | 149,625,000 | 224.437.500 | 104.737.500 | ||
| 322 | PP2300622911 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G | 18,200,000 | 27.300.000 | 12.740.000 | ||
| 323 | PP2300622912 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ | 3,120,000,000 | 4.680.000.000 | 2.184.000.000 | ||
| 324 | PP2300622913 - Bộ dụng cụ xử lý máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi | 115,750,000 | 173.625.000 | 81.025.000 | ||
| 325 | PP2300622914 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | ||
| 326 | PP2300622915 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | ||
| 327 | PP2300622916 - Bộ khăn chụp mạch não | 31,840,750 | 47.761.125 | 22.288.525 | ||
| 328 | PP2300622917 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 2,534,105,000 | 3.801.157.500 | 1.773.873.500 | ||
| 329 | PP2300622918 - Bộ khăn mổ tim hở | 1,380,960,000 | 2.071.440.000 | 966.672.000 | ||
| 330 | PP2300622919 - Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em | 299,980,800 | 449.971.200 | 209.986.560 | ||
| 331 | PP2300622920 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành | 573,841,800 | 860.762.700 | 401.689.260 | ||
| 332 | PP2300622921 - Bộ khăn sanh mổ | 1,392,300 | 2.088.450 | 974.610 | ||
| 333 | PP2300622922 - Bộ khăn tổng quát | 202,102,450 | 303.153.675 | 141.471.715 | ||
| 334 | PP2300622923 - Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | ||
| 335 | PP2300622924 - Bộ mặt nạ phun khí dung người lớn | 57,200,000 | 85.800.000 | 40.040.000 | ||
| 336 | PP2300622925 - Bộ phân phối 3 cổng, dây đo áp lực 150cm | 937,125,000 | 1.405.687.500 | 655.987.500 | ||
| 337 | PP2300622926 - Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã | 1,349,460,000 | 2.024.190.000 | 944.622.000 | ||
| 338 | PP2300622927 - Bộ phun khí dung trẻ em | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||
| 339 | PP2300622928 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ em | 54,600,000 | 81.900.000 | 38.220.000 | ||
| 340 | PP2300622929 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ lớn | 114,870,000 | 172.305.000 | 80.409.000 | ||
| 341 | PP2300622930 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục người lớn | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | ||
| 342 | PP2300622931 - Bộ thông tiểu | 7,732,600 | 11.598.900 | 5.412.820 | ||
| 343 | PP2300622932 - Bộ tim phổi nhân tạo | 324,300,000 | 486.450.000 | 227.010.000 | ||
| 344 | PP2300622933 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu (kỹ thuật ECMO) | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | ||
| 345 | PP2300622934 - Bộ tim phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí 6F/8F | 3,300,000,000 | 4.950.000.000 | 2.310.000.000 | ||
| 346 | PP2300622935 - Bộ truyền dịch điều chỉnh giọt có khóa luer với mũi tiêm. | 1,333,800,000 | 2.000.700.000 | 933.660.000 | ||
| 347 | PP2300622936 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ lớn | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | ||
| 348 | PP2300622937 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ nhỏ | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | ||
| 349 | PP2300622938 - Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ trung | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | ||
| 350 | PP2300622939 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang | 238,000,000 | 357.000.000 | 166.600.000 | ||
| 351 | PP2300622940 - Bộ xilanh 200ml hai nòng - Dùng cho máy bơm tiêm cản quang | 384,400,000 | 576.600.000 | 269.080.000 | ||
| 352 | PP2300622941 - Bơm tiêm 20ml đầu xoắn | 110,925,000 | 166.387.500 | 77.647.500 | ||
| 353 | PP2300622942 - Bơm tiêm 50ml không kim, có khóa | 520,800,000 | 781.200.000 | 364.560.000 | ||
| 354 | PP2300622943 - Bơm tiêm 50ml, không kim, không khoá | 576,900,000 | 865.350.000 | 403.830.000 | ||
| 355 | PP2300622944 - Bơm tiêm cản quang 150 ml tương thích máy Medrad, INC | 196,350,000 | 294.525.000 | 137.445.000 | ||
| 356 | PP2300622945 - Bơm tiêm cho ăn dùng một lần 50ml | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | ||
| 357 | PP2300622946 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 10ml | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | ||
| 358 | PP2300622947 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 20ml lệch tâm | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | ||
| 359 | PP2300622948 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 5ml | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | ||
| 360 | PP2300622949 - Bơm tiêm insulin 0.5ml | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 361 | PP2300622950 - Bơm tiêm nhựa 10ml vật liệu làm bằng nhựa Polycarbonate có đầu xoáy (luer) dùng trong can thiệp mạch máu | 406,000,000 | 609.000.000 | 284.200.000 | ||
| 362 | PP2300622951 - Bơm tiêm nhựa 1ml, kim 26G | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | ||
| 363 | PP2300622952 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 10ml | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | ||
| 364 | PP2300622953 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 5ml | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | ||
| 365 | PP2300622954 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ | 2,300,000,000 | 3.450.000.000 | 1.610.000.000 | ||
| 366 | PP2300622955 - Bông tiêm cắt 2cm x 2cm, 500 gram (không tiệt trùng) | 62,937,000 | 94.405.500 | 44.055.900 | ||
| 367 | PP2300622956 - Bông y tế 1kg | 142,800,000 | 214.200.000 | 99.960.000 | ||
| 368 | PP2300622957 - Bông y tế, không thấm nước, không tiệt trùng | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | ||
| 369 | PP2300622958 - Cảm biến lưu lượng cho máy Evita | 26,950,000 | 40.425.000 | 18.865.000 | ||
| 370 | PP2300622959 - Cảm biến oxy máy Evita 4 - 6850645 | 137,500,000 | 206.250.000 | 96.250.000 | ||
| 371 | PP2300622960 - Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho người lớn | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | ||
| 372 | PP2300622961 - Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho trẻ em | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | ||
| 373 | PP2300622962 - Cảm biến theo dõi khí máu | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | ||
| 374 | PP2300622963 - Cannula động mạch đầu cong DLP | 1,780,000,000 | 2.670.000.000 | 1.246.000.000 | ||
| 375 | PP2300622964 - Cannula động mạch đầu tà các cỡ | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | ||
| 376 | PP2300622965 - Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | ||
| 377 | PP2300622966 - Cannula động mạch trẻ em một mảnh, có thông khí các cỡ | 3,200,000,000 | 4.800.000.000 | 2.240.000.000 | ||
| 378 | PP2300622967 - Cannula động mạch vành, đầu rỗ các cỡ | 577,720,000 | 866.580.000 | 404.404.000 | ||
| 379 | PP2300622968 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ | 49,350,000 | 74.025.000 | 34.545.000 | ||
| 380 | PP2300622969 - Cannula hút ngoài tim các cỡ | 56,272,000 | 84.408.000 | 39.390.400 | ||
| 381 | PP2300622970 - Cannula hút tim trái các cỡ | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | ||
| 382 | PP2300622971 - Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, có bơm các cỡ | 159,950,000 | 239.925.000 | 111.965.000 | ||
| 383 | PP2300622972 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu kim loại mũi cong các cỡ | 3,900,000,000 | 5.850.000.000 | 2.730.000.000 | ||
| 384 | PP2300622973 - Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kit can thiệp qua da các cỡ | 1,098,000,000 | 1.647.000.000 | 768.600.000 | ||
| 385 | PP2300622974 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | ||
| 386 | PP2300622975 - Cannula tĩnh mạch một tầng, đầu thẳng các cỡ | 1,920,000,000 | 2.880.000.000 | 1.344.000.000 | ||
| 387 | PP2300622976 - Cannula tĩnh mạch trẻ em đầu nhựa cỡ các cỡ | 820,800,000 | 1.231.200.000 | 574.560.000 | ||
| 388 | PP2300622977 - Canuyn động mạch ECMO | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | ||
| 389 | PP2300622978 - Canuyn động mạch thẳng đầu thẳng các cỡ | 73,500,000 | 110.250.000 | 51.450.000 | ||
| 390 | PP2300622979 - Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ | 4,252,500 | 6.378.750 | 2.976.750 | ||
| 391 | PP2300622980 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ | 27,900,000 | 41.850.000 | 19.530.000 | ||
| 392 | PP2300622981 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng, có lỗ thông khí các cỡ | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.170.000 | ||
| 393 | PP2300622982 - Canuyn tĩnh mạch ECMO | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | ||
| 394 | PP2300622983 - Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu liên tục | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | ||
| 395 | PP2300622984 - Catheter chạy thận nhân tạo 12F | 105,600,000 | 158.400.000 | 73.920.000 | ||
| 396 | PP2300622985 - Catheter chạy thận nhân tạo dành cho trẻ em các cỡ | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | ||
| 397 | PP2300622986 - Catheter động mạch đùi 4F 10cm 18G | 261,000,000 | 391.500.000 | 182.700.000 | ||
| 398 | PP2300622987 - Catheter động mạch quay 20G 3F 8cm | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | ||
| 399 | PP2300622988 - Catheter động mạch quay 2F 4 cm 22G | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 400 | PP2300622989 - Catheter động mạch quay 3F 4cm 20G | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | ||
| 401 | PP2300622990 - Catheter lọc màng bụng đầu cong thẩm phân phúc mạc 15F x 63cm | 518,400,000 | 777.600.000 | 362.880.000 | ||
| 402 | PP2300622991 - Catheter mang bóng (Tim phải / động mạch phổi) đo huyết động xâm lấn dài 110cm, các cỡ | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | ||
| 403 | PP2300622992 - Catheter mount | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | ||
| 404 | PP2300622993 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường 24G 20cm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | ||
| 405 | PP2300622994 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4F 6cm | 34,986,000 | 52.479.000 | 24.490.200 | ||
| 406 | PP2300622995 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 5F 8cm | 34,986,000 | 52.479.000 | 24.490.200 | ||
| 407 | PP2300622996 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, 7.5F x 15cm | 491,400,000 | 737.100.000 | 343.980.000 | ||
| 408 | PP2300622997 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 428,000,000 | 642.000.000 | 299.600.000 | ||
| 409 | PP2300622998 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, phủ thuốc 7Fr dài 16cm và 20cm | 84,876,800 | 127.315.200 | 59.413.760 | ||
| 410 | PP2300622999 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5.5F 8cm | 169,780,350 | 254.670.525 | 118.846.245 | ||
| 411 | PP2300623000 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, 7.5F dài 20cm | 1,134,000,000 | 1.701.000.000 | 793.800.000 | ||
| 412 | PP2300623001 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 4.5Fr 6cm | 154,350,000 | 231.525.000 | 108.045.000 | ||
| 413 | PP2300623002 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm | 88,937,700 | 133.406.550 | 62.256.390 | ||
| 414 | PP2300623003 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm | 88,937,700 | 133.406.550 | 62.256.390 | ||
| 415 | PP2300623004 - Cây hút dịch Yankauner, có lỗ kiểm soát chân không | 1,102,500 | 1.653.750 | 771.750 | ||
| 416 | PP2300623005 - Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ | 297,440 | 446.160 | 208.208 | ||
| 417 | PP2300623006 - Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ | 6,982,500 | 10.473.750 | 4.887.750 | ||
| 418 | PP2300623007 - Chăn làm ấm cho bệnh nhân 198 x 61cm | 47,520,000 | 71.280.000 | 33.264.000 | ||
| 419 | PP2300623008 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 12.3mm | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 420 | PP2300623009 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 2.6mm | 1,305,000,000 | 1.957.500.000 | 913.500.000 | ||
| 421 | PP2300623010 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 4.7mm | 693,000,000 | 1.039.500.000 | 485.100.000 | ||
| 422 | PP2300623011 - Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 5.6mm | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 423 | PP2300623012 - Clip kẹp mạch máu bằng titannium, hình chevron, cỡ nhỏ | 1,215,000,000 | 1.822.500.000 | 850.500.000 | ||
| 424 | PP2300623013 - Clip kẹp mạch máu hình chevron, chất liệu titannium, cỡ siêu nhỏ | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | ||
| 425 | PP2300623014 - Co chữ Y dùng nhiều lần cho trẻ em | 5,170,000 | 7.755.000 | 3.619.000 | ||
| 426 | PP2300623015 - Co nối thẳng cho dây thở - Sơ sinh | 2,640,000 | 3.960.000 | 1.848.000 | ||
| 427 | PP2300623016 - Co nối thẳng có khoá 1/4 x male | 58,800,000 | 88.200.000 | 41.160.000 | ||
| 428 | PP2300623017 - Co nối thẳng có khoá hoặc không khoá các cỡ | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | ||
| 429 | PP2300623018 - Co nối Y có khoá hoặc không khoá các cỡ | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | ||
| 430 | PP2300623019 - Cút nối dây tĩnh mạch dùng cho Bcare5 các cỡ | 106,200,000 | 159.300.000 | 74.340.000 | ||
| 431 | PP2300623020 - Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần | 32,340,000 | 48.510.000 | 22.638.000 | ||
| 432 | PP2300623021 - Đầu dò khí máu động mạch | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | ||
| 433 | PP2300623022 - Đầu nối dụng cụ đo áp lực trung tâm | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | ||
| 434 | PP2300623023 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | ||
| 435 | PP2300623024 - Dây cáp buồng nhĩ/thất dùng cho máy tạo nhịp tạm thời | 261,800,000 | 392.700.000 | 183.260.000 | ||
| 436 | PP2300623025 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh dài 260-300cm | 445,500,000 | 668.250.000 | 311.850.000 | ||
| 437 | PP2300623026 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm | 1,622,500,000 | 2.433.750.000 | 1.135.750.000 | ||
| 438 | PP2300623027 - Dây dẫn chụp mạch vành đầu J, với vỏ phủ chất PTFE và lõi làm bằng thép không gỉ dài 150cm 0.035'' | 238,875,000 | 358.312.500 | 167.212.500 | ||
| 439 | PP2300623028 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.035", 0.038". | 35,250,000 | 52.875.000 | 24.675.000 | ||
| 440 | PP2300623029 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" | 102,200,000 | 153.300.000 | 71.540.000 | ||
| 441 | PP2300623030 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 150cm, các loại | 416,000,000 | 624.000.000 | 291.200.000 | ||
| 442 | PP2300623031 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 260cm, các loại | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | ||
| 443 | PP2300623032 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | ||
| 444 | PP2300623033 - Dây garo | 1,764,000 | 2.646.000 | 1.234.800 | ||
| 445 | PP2300623034 - Dây hút dịch tiệt trùng 10mm x 2m | 69,300,000 | 103.950.000 | 48.510.000 | ||
| 446 | PP2300623035 - Dây hút dịch tiệt trùng 8mm x 1m | 21,571,200 | 32.356.800 | 15.099.840 | ||
| 447 | PP2300623036 - Dây hút máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi | 17,350,000 | 26.025.000 | 12.145.000 | ||
| 448 | PP2300623037 - Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời dạng F5 có mang bóng, chất liệu Polyurethane (PUR), pin: 2mm có mạ vàng. | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | ||
| 449 | PP2300623038 - Dây máy gây mê co giãn người lớn | 100,485,000 | 150.727.500 | 70.339.500 | ||
| 450 | PP2300623039 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 688,200,000 | 1.032.300.000 | 481.740.000 | ||
| 451 | PP2300623040 - Dây nối bơm tiêm điện 30 cm | 95,550,000 | 143.325.000 | 66.885.000 | ||
| 452 | PP2300623041 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ | 355,680,000 | 533.520.000 | 248.976.000 | ||
| 453 | PP2300623042 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có mànglọc, đầu khoá | 458,850,000 | 688.275.000 | 321.195.000 | ||
| 454 | PP2300623043 - Dây truyền máu 20 giọt/mL, Chiều dài 160cm | 55,200,000 | 82.800.000 | 38.640.000 | ||
| 455 | PP2300623044 - Dây truyền máu dài 180cm | 239,000,000 | 358.500.000 | 167.300.000 | ||
| 456 | PP2300623045 - Dây truyền thuốc áp lực chữ Y dài 150cm - Dùng máy bơm tiêm cản quang | 1,029,600,000 | 1.544.400.000 | 720.720.000 | ||
| 457 | PP2300623046 - Điện cực sốc tim người lớn dùng cho máy Philip | 105,600,000 | 158.400.000 | 73.920.000 | ||
| 458 | PP2300623047 - Điện cực sốc tim trẻ em dùng cho máy Philip | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | ||
| 459 | PP2300623048 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn | 74,970,000 | 112.455.000 | 52.479.000 | ||
| 460 | PP2300623049 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm | 104,900,000 | 157.350.000 | 73.430.000 | ||
| 461 | PP2300623050 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | ||
| 462 | PP2300623051 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm | 79,800,000 | 119.700.000 | 55.860.000 | ||
| 463 | PP2300623052 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn | 79,800,000 | 119.700.000 | 55.860.000 | ||
| 464 | PP2300623053 - Dụng cụ bắt dị vật mạch máu thiết kế vòng đôi | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | ||
| 465 | PP2300623054 - Dụng cụ dẫn đường chọc vách liên nhĩ dài 63cm (các cỡ) | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 682.500.000 | ||
| 466 | PP2300623055 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | ||
| 467 | PP2300623056 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, cỡ 10F dài 10cm | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | ||
| 468 | PP2300623057 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | ||
| 469 | PP2300623058 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có phủ lớp ái nước M coat, với thiết kế thành siêu mỏng giúp làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài nhưng vẫn giữ được đường kính trong của sản phẩm | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | ||
| 470 | PP2300623059 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm và 10cm | 1,650,000,000 | 2.475.000.000 | 1.155.000.000 | ||
| 471 | PP2300623060 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ | 130,800,000 | 196.200.000 | 91.560.000 | ||
| 472 | PP2300623061 - Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch | 12,478,500,000 | 18.717.750.000 | 8.734.950.000 | ||
| 473 | PP2300623062 - Dung dịch Enzym xử lý dụng cụ | 9,240,000 | 13.860.000 | 6.468.000 | ||
| 474 | PP2300623063 - Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà, bề mặt 5L | 333,000,000 | 499.500.000 | 233.100.000 | ||
| 475 | PP2300623064 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế 750ml | 115,500,000 | 173.250.000 | 80.850.000 | ||
| 476 | PP2300623065 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, 5L | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | ||
| 477 | PP2300623066 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ với hoạt tính làm khô, 5L | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | ||
| 478 | PP2300623067 - Dung dịch ngâm khử khuẩn 2%, 5L | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | ||
| 479 | PP2300623068 - Dung dịch rửa tay nhanh 500ml | 233,993,100 | 350.989.650 | 163.795.170 | ||
| 480 | PP2300623069 - Dung dịch rửa tay nhanh có chất giữ ẩm | 158,400,000 | 237.600.000 | 110.880.000 | ||
| 481 | PP2300623070 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, can 5 L | 237,420,000 | 356.130.000 | 166.194.000 | ||
| 482 | PP2300623071 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, chai 500 ml | 319,000,000 | 478.500.000 | 223.300.000 | ||
| 483 | PP2300623072 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) | 198,450,000 | 297.675.000 | 138.915.000 | ||
| 484 | PP2300623073 - Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương | 17,950,000 | 26.925.000 | 12.565.000 | ||
| 485 | PP2300623074 - Dung dịch sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn 2% 5L | 143,528,220 | 215.292.330 | 100.469.754 | ||
| 486 | PP2300623075 - Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng chai xịt 250ml | 44,050,050 | 66.075.075 | 30.835.035 | ||
| 487 | PP2300623076 - Dung dịch tẩy gỉ sét dụng cụ y tế | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | ||
| 488 | PP2300623077 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa Enzym 5L | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | ||
| 489 | PP2300623078 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa, dạng gel 500ml | 52,800,000 | 79.200.000 | 36.960.000 | ||
| 490 | PP2300623079 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa pH=5.5, 5L | 232,480,000 | 348.720.000 | 162.736.000 | ||
| 491 | PP2300623080 - Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét 20ml | 13,117,500 | 19.676.250 | 9.182.250 | ||
| 492 | PP2300623081 - Gạc hút y tế khổ 0,8m | 70,875,000 | 106.312.500 | 49.612.500 | ||
| 493 | PP2300623082 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, không tiệt trùng | 227,430,000 | 341.145.000 | 159.201.000 | ||
| 494 | PP2300623083 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, tiệt trùng | 338,100,000 | 507.150.000 | 236.670.000 | ||
| 495 | PP2300623084 - Gạc phẫu thuật cản quang 30cmx30cmx6 lớp, tiệt trùng | 245,700,000 | 368.550.000 | 171.990.000 | ||
| 496 | PP2300623085 - Gạc phẫu thuật cản quang 30x30cmx6 lớp, không tiệt trùng | 183,750,000 | 275.625.000 | 128.625.000 | ||
| 497 | PP2300623086 - Gạc tẩm cồn 4cm x 4cm x 4 lớp | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | ||
| 498 | PP2300623087 - Gạc y tế 10cm x 10cm x16 lớp, không tiệt trùng | 249,900,000 | 374.850.000 | 174.930.000 | ||
| 499 | PP2300623088 - Gạc y tế 11cm x 13cm x 24 lớp, không tiệt trùng | 87,465,000 | 131.197.500 | 61.225.500 | ||
| 500 | PP2300623089 - Gạc y tế cản quang 10x10cmx16 lớp, không tiệt trùng | 168,630,000 | 252.945.000 | 118.041.000 | ||
| 501 | PP2300623090 - Gạc y tế cản quang 5cm x 5cm x 8 lớp, tiệt trùng | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | ||
| 502 | PP2300623091 - Gạc y tế cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp, tiệt trùng | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | ||
| 503 | PP2300623092 - Găng tay khám không bột các cỡ | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 756.000.000 | ||
| 504 | PP2300623093 - Găng tay khám không bột các cỡ | 1,653,900,000 | 2.480.850.000 | 1.157.730.000 | ||
| 505 | PP2300623094 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ | 514,500,000 | 771.750.000 | 360.150.000 | ||
| 506 | PP2300623095 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | ||
| 507 | PP2300623096 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài không bột, các cỡ | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 514.500.000 | ||
| 508 | PP2300623097 - Gel điện tim 260gr (250ml) | 4,394,250 | 6.591.375 | 3.075.975 | ||
| 509 | PP2300623098 - Gel siêu âm bình/5kg | 34,020,000 | 51.030.000 | 23.814.000 | ||
| 510 | PP2300623099 - Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mm x 30m | 3,311,000 | 4.966.500 | 2.317.700 | ||
| 511 | PP2300623100 - Giấy siêu âm 110mm x 20m dùng cho máy siêu âm Sony | 249,480,000 | 374.220.000 | 174.636.000 | ||
| 512 | PP2300623101 - Giấy thử kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước | 133,500,000 | 200.250.000 | 93.450.000 | ||
| 513 | PP2300623102 - Hệ thống hút đàm nhớt ở người lớn có van | 525,000 | 787.500 | 367.500 | ||
| 514 | PP2300623103 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan Rotalink Plus các cỡ | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 539.000.000 | ||
| 515 | PP2300623104 - Keo dán sinh học 4ml | 47,095,125 | 70.642.688 | 32.966.588 | ||
| 516 | PP2300623105 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 684,000,000 | 1.026.000.000 | 478.800.000 | ||
| 517 | PP2300623106 - Kẹp bấm da có chứa 35 kim bằng thép không gỉ | 12,250,000 | 18.375.000 | 8.575.000 | ||
| 518 | PP2300623107 - Khăn phẫu thuật có lỗ L | 82,735,000 | 124.102.500 | 57.914.500 | ||
| 519 | PP2300623108 - Khăn phẫu thuật có lỗ M | 9,716,040 | 14.574.060 | 6.801.228 | ||
| 520 | PP2300623109 - Khăn phẫu thuật có lỗ S | 53,721,600 | 80.582.400 | 37.605.120 | ||
| 521 | PP2300623110 - Khăn phẫu thuật không lỗ 100x100 | 2,835,000 | 4.252.500 | 1.984.500 | ||
| 522 | PP2300623111 - Khẩu trang y tế 3 lớp, dây cột | 85,050,000 | 127.575.000 | 59.535.000 | ||
| 523 | PP2300623112 - Khẩu trang y tế dây thun đeo tai, 3 lớp | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | ||
| 524 | PP2300623113 - Khí CO2 | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | ||
| 525 | PP2300623114 - Khí Ni tơ | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | ||
| 526 | PP2300623115 - Khí NO 10L | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 527 | PP2300623116 - Khoá ba ngã có dây dài 100cm | 545,790,000 | 818.685.000 | 382.053.000 | ||
| 528 | PP2300623117 - Khoá ba ngã không dây | 320,100,000 | 480.150.000 | 224.070.000 | ||
| 529 | PP2300623118 - Kim cánh bướm số 23 | 50,655,000 | 75.982.500 | 35.458.500 | ||
| 530 | PP2300623119 - Kim chích 18G | 203,250,000 | 304.875.000 | 142.275.000 | ||
| 531 | PP2300623120 - Kim chích 23G | 67,830,000 | 101.745.000 | 47.481.000 | ||
| 532 | PP2300623121 - Kim chích G25 | 2,856,000 | 4.284.000 | 1.999.200 | ||
| 533 | PP2300623122 - Kim chọc mạch đùi 18G | 87,000,000 | 130.500.000 | 60.900.000 | ||
| 534 | PP2300623123 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ | 1,160,000 | 1.740.000 | 812.000 | ||
| 535 | PP2300623124 - Kim chọc vách liên nhĩ độ cong BRK (các cỡ) | 540,000,000 | 810.000.000 | 378.000.000 | ||
| 536 | PP2300623125 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng các cỡ | 115,920,000 | 173.880.000 | 81.144.000 | ||
| 537 | PP2300623126 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa các cỡ | 866,250,000 | 1.299.375.000 | 606.375.000 | ||
| 538 | PP2300623127 - Lọc 1 chức năng có cổng đo CO2, trẻ em | 64,350,000 | 96.525.000 | 45.045.000 | ||
| 539 | PP2300623128 - Lọc 2 chức năng có cổng đo CO2, người lớn | 83,160,000 | 124.740.000 | 58.212.000 | ||
| 540 | PP2300623129 - Lọc 3 chức năng có cổng đo CO2, người lớn | 195,426,000 | 293.139.000 | 136.798.200 | ||
| 541 | PP2300623130 - Lọc ẩm dùng cho máy Drager | 29,040,000 | 43.560.000 | 20.328.000 | ||
| 542 | PP2300623131 - Lọc vi sinh cho điều áp hút | 147,775,000 | 221.662.500 | 103.442.500 | ||
| 543 | PP2300623132 - Lưỡi dao mổ dùng 1 lần các số | 131,250,000 | 196.875.000 | 91.875.000 | ||
| 544 | PP2300623133 - Lưỡi dao rạch vi phẫu 15 độ | 66,885,000 | 100.327.500 | 46.819.500 | ||
| 545 | PP2300623134 - Lưới lọc Động mạch Cảnh các cỡ | 101,325,000 | 151.987.500 | 70.927.500 | ||
| 546 | PP2300623135 - Lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh | 609,000,000 | 913.500.000 | 426.300.000 | ||
| 547 | PP2300623136 - Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | ||
| 548 | PP2300623137 - Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ | 157,212,500 | 235.818.750 | 110.048.750 | ||
| 549 | PP2300623138 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | ||
| 550 | PP2300623139 - Mặt nạ Oxy có túi dự trữ khí người lớn | 45,500,000 | 68.250.000 | 31.850.000 | ||
| 551 | PP2300623140 - Mặt nạ thở dùng nhiều lần | 50,600,000 | 75.900.000 | 35.420.000 | ||
| 552 | PP2300623141 - Miếng dán cố định catheter vô trùng 10x12cm | 97,335,000 | 146.002.500 | 68.134.500 | ||
| 553 | PP2300623142 - Miếng dán điện cực tim | 661,500,000 | 992.250.000 | 463.050.000 | ||
| 554 | PP2300623143 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 23,500,000 | 35.250.000 | 16.450.000 | ||
| 555 | PP2300623144 - Miếng đệm khâu phẫu thuật 2.5x15.2cm x 1.65mm | 508,200,000 | 762.300.000 | 355.740.000 | ||
| 556 | PP2300623145 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 102,500,000 | 153.750.000 | 71.750.000 | ||
| 557 | PP2300623146 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm | 99,900,000 | 149.850.000 | 69.930.000 | ||
| 558 | PP2300623147 - Nhiệt kế đo thân nhiệt | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | ||
| 559 | PP2300623148 - Nón giấy phẫu thuật viên | 75,289,500 | 112.934.250 | 52.702.650 | ||
| 560 | PP2300623149 - Nón tròn | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | ||
| 561 | PP2300623150 - Nút chăn kim luồn | 27,931,000 | 41.896.500 | 19.551.700 | ||
| 562 | PP2300623151 - Ống dẫn lưu lồng ngực có co nối đi kèm các cỡ | 1,890,000,000 | 2.835.000.000 | 1.323.000.000 | ||
| 563 | PP2300623152 - Ống hút đàm có van kiểm soát các cỡ | 131,250,000 | 196.875.000 | 91.875.000 | ||
| 564 | PP2300623153 - Ống khí quản đè lưỡi Airway các cỡ | 45,500,000 | 68.250.000 | 31.850.000 | ||
| 565 | PP2300623154 - Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng | 694,000,000 | 1.041.000.000 | 485.800.000 | ||
| 566 | PP2300623155 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ | 95,550,000 | 143.325.000 | 66.885.000 | ||
| 567 | PP2300623156 - Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ | 159,999,000 | 239.998.500 | 111.999.300 | ||
| 568 | PP2300623157 - Ống nối thẳng (hai đầu không bằng nhau) | 7,820,000 | 11.730.000 | 5.474.000 | ||
| 569 | PP2300623158 - Ống thông (Guiding catheter) phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu Platinum Iridium | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | ||
| 570 | PP2300623159 - Ống thông can thiệp mạch vành có dạng cong đặc biệt hỗ trợ can thiệp | 4,554,000,000 | 6.831.000.000 | 3.187.800.000 | ||
| 571 | PP2300623160 - Ống thông can thiệp mạch vành trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | ||
| 572 | PP2300623161 - Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | ||
| 573 | PP2300623162 - Ống thông chẩn đoán đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | ||
| 574 | PP2300623163 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 705,000,000 | 1.057.500.000 | 493.500.000 | ||
| 575 | PP2300623164 - Ống thông chẩn đoán vành dạng đuôi heo có 2-20 mức marker bằng Platinum, mỗi mức marker cách nhau 10mm đến 20mm, chất liệu nylon pebax, 4F, 5F; có chiều dài vòng Pigtail đến 11mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 46,250,000 | 69.375.000 | 32.375.000 | ||
| 576 | PP2300623165 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng trái, phải các cỡ | 725,000,000 | 1.087.500.000 | 507.500.000 | ||
| 577 | PP2300623166 - Ống thông chụp ảnh mạch vành có tần số hoạt động 40MHz | 2,310,000,000 | 3.465.000.000 | 1.617.000.000 | ||
| 578 | PP2300623167 - Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | ||
| 579 | PP2300623168 - Ống thông chụp chẩn đoán động mạch vành qua động mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm | 3,450,000,000 | 5.175.000.000 | 2.415.000.000 | ||
| 580 | PP2300623169 - Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 12 đến 18 | 183,750,000 | 275.625.000 | 128.625.000 | ||
| 581 | PP2300623170 - Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 8Fr đến 16Fr | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | ||
| 582 | PP2300623171 - Ông thông dẫn đường Fortress (Các cỡ) | 40,500,000 | 60.750.000 | 28.350.000 | ||
| 583 | PP2300623172 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ | 3,118,500,000 | 4.677.750.000 | 2.182.950.000 | ||
| 584 | PP2300623173 - Ống thông hậu môn các cỡ | 73,500 | 110.250 | 51.450 | ||
| 585 | PP2300623174 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên các cỡ | 32,900,000 | 49.350.000 | 23.030.000 | ||
| 586 | PP2300623175 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | 771.750.000 | ||
| 587 | PP2300623176 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 246,000,000 | 369.000.000 | 172.200.000 | ||
| 588 | PP2300623177 - Ống thông hút đàm kín 2 nòng, sử dụng 72h, có catheter mount đi kèm các cỡ | 70,560,000 | 105.840.000 | 49.392.000 | ||
| 589 | PP2300623178 - Ống thông mạch máu forgasty các cỡ | 25,600,000 | 38.400.000 | 17.920.000 | ||
| 590 | PP2300623179 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi. | 291,060,000 | 436.590.000 | 203.742.000 | ||
| 591 | PP2300623180 - Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 12Fr đến 30Fr | 103,740,000 | 155.610.000 | 72.618.000 | ||
| 592 | PP2300623181 - Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 6Fr đến 10Fr | 21,840,000 | 32.760.000 | 15.288.000 | ||
| 593 | PP2300623182 - Ống thông Trocar dẫn lưu màng phổi các cỡ | 17,850,000 | 26.775.000 | 12.495.000 | ||
| 594 | PP2300623183 - Oxy y tế chai 6mᶟ | 176,000,000 | 264.000.000 | 123.200.000 | ||
| 595 | PP2300623184 - Oxy y tế lỏng | 1,760,000,000 | 2.640.000.000 | 1.232.000.000 | ||
| 596 | PP2300623185 - Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 14x17 inch | 126,250,000 | 189.375.000 | 88.375.000 | ||
| 597 | PP2300623186 - Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 8x10 inch | 3,780,000,000 | 5.670.000.000 | 2.646.000.000 | ||
| 598 | PP2300623187 - Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg, kèm bình chứa | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | ||
| 599 | PP2300623188 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 19,550,000,000 | 29.325.000.000 | 13.685.000.000 | ||
| 600 | PP2300623189 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn, kèm bình chứa | 5,400,000,000 | 8.100.000.000 | 3.780.000.000 | ||
| 601 | PP2300623190 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em, kèm dây dẫn | 2,304,800,000 | 3.457.200.000 | 1.613.360.000 | ||
| 602 | PP2300623191 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ | 2,540,500,000 | 3.810.750.000 | 1.778.350.000 | ||
| 603 | PP2300623192 - Sạc khí Helium cho bình dung tích 0.698 lít của bệnh viện | 41,250,000 | 61.875.000 | 28.875.000 | ||
| 604 | PP2300623193 - Sáp xương 24x2.5G | 266,700,000 | 400.050.000 | 186.690.000 | ||
| 605 | PP2300623194 - Sensor cảm biến theo dõi đồng thời độ mê và độ đau | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | ||
| 606 | PP2300623195 - Sensor đo SpO2 dạng dán dùng 1 lần | 264,000,000 | 396.000.000 | 184.800.000 | ||
| 607 | PP2300623196 - Tạp dề y tế | 20,475,000 | 30.712.500 | 14.332.500 | ||
| 608 | PP2300623197 - Thanh trượt đầu dò siêu âm IVUS | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | ||
| 609 | PP2300623198 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ | 1,271,550,000 | 1.907.325.000 | 890.085.000 | ||
| 610 | PP2300623199 - Túi bơm áp lực 500ml | 5,170,000 | 7.755.000 | 3.619.000 | ||
| 611 | PP2300623200 - Túi chưa dịch dẫn lưu | 6,174,000 | 9.261.000 | 4.321.800 | ||
| 612 | PP2300623201 - Túi chứa dịch thải dùng cho máy lọc máu liên tục | 12,500,000 | 18.750.000 | 8.750.000 | ||
| 613 | PP2300623202 - Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | ||
| 614 | PP2300623203 - Túi đựng nước tiểu có dây treo | 29,750,000 | 44.625.000 | 20.825.000 | ||
| 615 | PP2300623204 - Túi hấp tiệt trùng 100mm x 200m | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | ||
| 616 | PP2300623205 - Túi hấp tiệt trùng 150 mm x 200m | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | ||
| 617 | PP2300623206 - Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | ||
| 618 | PP2300623207 - Túi hấp tiệt trùng 250mm x 200m | 31,600,000 | 47.400.000 | 22.120.000 | ||
| 619 | PP2300623208 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 200m | 148,500,000 | 222.750.000 | 103.950.000 | ||
| 620 | PP2300623209 - Túi hấp tiệt trùng 350mm x 200m | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | ||
| 621 | PP2300623210 - Túi hấp tiệt trùng 50mm x 200m | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | ||
| 622 | PP2300623211 - Túi hấp tiệt trùng 75mm x 200m | 15,200,000 | 22.800.000 | 10.640.000 | ||
| 623 | PP2300623212 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m | 59,100,000 | 88.650.000 | 41.370.000 | ||
| 624 | PP2300623213 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m | 49,050,000 | 73.575.000 | 34.335.000 | ||
| 625 | PP2300623214 - Túi nuôi ăn trọng lực và đầu nối | 13,828,500 | 20.742.750 | 9.679.950 | ||
| 626 | PP2300623215 - Vật liệu cầm máu 10x20cm | 1,247,148,000 | 1.870.722.000 | 873.003.600 | ||
| 627 | PP2300623216 - Vi dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 0.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ | 1,959,200,000 | 2.938.800.000 | 1.371.440.000 | ||
| 628 | PP2300623217 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch Rotawire | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | ||
| 629 | PP2300623218 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành (Tất cả các cỡ) | 5,060,000,000 | 7.590.000.000 | 3.542.000.000 | ||
| 630 | PP2300623219 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | ||
| 631 | PP2300623220 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | ||
| 632 | PP2300623221 - Vi dây dẫn can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) | 1,210,000,000 | 1.815.000.000 | 847.000.000 | ||
| 633 | PP2300623222 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 775,000,000 | 1.162.500.000 | 542.500.000 | ||
| 634 | PP2300623223 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | ||
| 635 | PP2300623224 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | ||
| 636 | PP2300623225 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M Coat | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | ||
| 637 | PP2300623226 - Vi ống thông can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) | 385,000,000 | 577.500.000 | 269.500.000 | ||
| 638 | PP2300623227 - Viên nén khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 2.5g | 24,610,000 | 36.915.000 | 17.227.000 | ||
| 639 | PP2300623228 - Vôi soda | 40,050,000 | 60.075.000 | 28.035.000 | ||
| 640 | PP2300623229 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 47,775,000 | 71.662.500 | 33.442.500 |
Vòng van 2 hoặc 3 lá loại mềm, thiết kế sợi chỉ định hướng dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300622590 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van 3 lá thiết kế hở làm giảm thiểu lực nén trên van và tăng tuổi thọ của van cỡ 24-36 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622591 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van hai lá bán cứng định hình lại vòng van, thiết kế bất đối xứng, hở tại phần trước của vòng van. |
|
| Mã phần lô | PP2300622592 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim 3D 2 lá hình yên ngựa (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2300622593 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622594 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622595 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2300622596 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim nhân tạo cơ học hai lá, thiết kế vòng cứng dạng hình yên ngựa không đối xứng, các cỡ 24-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622597 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van, chiều dài 10cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622598 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối tim sinh học có gắn van, chiều dài 12cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622599 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van ĐMC sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 21 - 29 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622600 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 16 - 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622601 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 19 -29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622602 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học làm từ màng tim bò, được xử lý chống canxi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300622603 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van |
|
| Mã phần lô | PP2300622604 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học thay qua da kèm bộ nạp van và hệ thống Commander chuyển van |
|
| Mã phần lô | PP2300622605 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi các cỡ 19 -33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622606 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25-33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622607 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò, công nghệ xử lý mô Resilia cỡ 25 -33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622608 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. |
|
| Mã phần lô | PP2300622609 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van (Pivot Guard) các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622610 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van (Pivot guard ) (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300622611 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622612 |
| Giá từng phần lô | 8,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622613 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.090.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.642.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622614 |
| Giá từng phần lô | 7,935,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.902.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.554.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622615 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá sinh học có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ 25-33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622616 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim nhân tạo cơ học gờ nổi có thiết kế kiểu ngồi trên vòng van 18 - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622617 |
| Giá từng phần lô | 796,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim sinh học động mạch chủ có giá đỡ từ heo với công nghệ chống oxy hóa, các cỡ từ 19-29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622618 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim tĩnh mạch phổi được làm bằng tĩnh mạch cảnh của bò với ba lá van tĩnh mạch và một xoang tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2300622619 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300622620 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300622621 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622622 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bóng nong van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2300622623 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax, áp lực tối đa ≤ 24atm |
|
| Mã phần lô | PP2300622624 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300622625 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Fulcrum plus. |
|
| Mã phần lô | PP2300622626 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300622627 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có cấu trúc 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300622628 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm.Thiết kế đầu tip kiểu Over-the-inner, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinum iridium, thân catheter kép "Bi-segment" |
|
| Mã phần lô | PP2300622629 |
| Giá từng phần lô | 835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300622630 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành chất liệu Pebax + Nylon 12, áp lực thường: 14atm, đường kính bóng: 1.5 - 5mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622631 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước, chiều dài 6-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622632 |
| Giá từng phần lô | 196,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300622633 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300622634 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành dùng cho tổn thương tắt mạn tính loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622635 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622636 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành đàn hồi. đường kính nhỏ. ái nước kissing balloon. các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622637 |
| Giá từng phần lô | 2,756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.929.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622638 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, Phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat, khẩu kính đầu vào 0.41mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622639 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017" |
|
| Mã phần lô | PP2300622640 |
| Giá từng phần lô | 417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300622641 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622642 |
| Giá từng phần lô | 637,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal |
|
| Mã phần lô | PP2300622643 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622644 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" Armada 35; Armada 35 LL |
|
| Mã phần lô | PP2300622645 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi Viatrac 14 Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300622646 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300622647 |
| Giá từng phần lô | 291,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi và hổ trợ TAVI áp lực cao, Đường kính 5.0-25mm dài 20-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622648 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300622649 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax, áp lực vỡ bóng tối đa 14atm |
|
| Mã phần lô | PP2300622650 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên. chất liệu modified polyamide. |
|
| Mã phần lô | PP2300622651 |
| Giá từng phần lô | 74,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên thiết kế hệ thống Over The Wire, chất liệu Co-Extruded, lớp phủ Medi-Glide ái nước, áp suất tối đa ≤ 8atm |
|
| Mã phần lô | PP2300622652 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2300622653 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel loại MSM Deco, đoạn Rx 27cm, chất liệu proprietary polyamide compound, dài 10, 15, 20, 25, 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622654 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2300622655 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622656 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2300622657 |
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622658 |
| Giá từng phần lô | 1,279,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.919.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300622659 |
| Giá từng phần lô | 639,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622660 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300622661 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ đường kính 18,24,34mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622662 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622663 |
| Giá từng phần lô | 1,651,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.477.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.156.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622664 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622665 |
| Giá từng phần lô | 6,435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.504.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622666 |
| Giá từng phần lô | 5,798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.697.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.058.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300622667 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu điện cực khắc rãnh laser tích hợp tưới nước điều khiển 2 chiều kèm theo dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống. |
|
| Mã phần lô | PP2300622668 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái |
|
| Mã phần lô | PP2300622669 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối cho Catheter cắt đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300622670 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối cho ống thông 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm -210cm, tương thích ống thông thăm dò loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300622671 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, tay cầm dạng kéo đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300622672 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối cho ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300622673 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối tương thích ống thông điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300622674 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối tương thích với ống thông cắt đốt điện sinh lý 2 chiều cùng hãng. |
|
| Mã phần lô | PP2300622675 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 cực lái chuyển hướng cùng hãng. |
|
| Mã phần lô | PP2300622676 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối tương thích với ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4-10 cực cùng hãng dài 1.5m. |
|
| Mã phần lô | PP2300622677 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. |
|
| Mã phần lô | PP2300622678 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch làm mát tương thích máy Coolpoint |
|
| Mã phần lô | PP2300622679 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ dẫn đường ba nòng dài 12 cm, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300622680 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ dẫn đường một nòng dài 12 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622681 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát kèm bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300622682 |
| Giá từng phần lô | 1,472,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.030.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý lái chuyển hướng một chiều 7F dài 110cm. Điện cực đầu 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622683 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, đầu có thể xoay 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300622684 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622685 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, có thể điều chỉnh dạng cong, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2. |
|
| Mã phần lô | PP2300622686 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán 10 điện cực lái chuyển hướng 1 chiều, dài 110cm, tay cầm dạng kéo đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300622687 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 10 điện cực, 5F-6F dài 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622688 |
| Giá từng phần lô | 2,533,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.799.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.773.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, 5F dài 65cm hoặc 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622689 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý điều khiển được độ cong 20 điện cực, 7F dài 120cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622690 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý độ cong cố định 4 điện cực, 4F-6F. |
|
| Mã phần lô | PP2300622691 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường lái chuyển hướng dài 71cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622692 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong, 6F, khoảng cách điện cực, 2-5-2, dài 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622693 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý 20 cực có thể điều chỉnh dạng cong 2 hướng đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2300622694 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622695 |
| Giá từng phần lô | 372,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin dài 45cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622696 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo ePTFE đường kính 5MM dài 50CM |
|
| Mã phần lô | PP2300622697 |
| Giá từng phần lô | 45,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.963.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.716.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft động mạch chủ ngực dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ, dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300622698 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo ống thẳng tẩm gelatin dài 20-30cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622699 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại chia đôi (chữ Y) dài 40CM |
|
| Mã phần lô | PP2300622700 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo tẩm Gelatin loại thẳng, đường kính 26 - 36 MM, dài 30 CM |
|
| Mã phần lô | PP2300622701 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen, Đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622702 |
| Giá từng phần lô | 1,446,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, có cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300622703 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.996.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước Mini, MRI 1.5T |
|
| Mã phần lô | PP2300622704 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút, dây điện cực phủ cách điện hợp chất polymer giữa polyurethane và silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300622705 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng và tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng, kích cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300622706 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với công nghệ SureScan tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân, quản lý tạo nhịp thất VCM, CAFR thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, TherapyGuide gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300622707 |
| Giá từng phần lô | 3,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.657.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp thông khí phút và gia tốc, Chip vi xử lý an toàn dự phòng ,pin dài (EL)16.7 năm, full MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2300622708 |
| Giá từng phần lô | 934,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.401.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI 3T, dây điện cực có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300622709 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP, PMOP, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622710 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với công nghệ SureScan tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp ACM va VCM, TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300622711 |
| Giá từng phần lô | 3,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.672.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.180.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng. nhịp thích ứng kết hợp thông khí phút (M.V) và gia tốc. tương thich MRI. có chế độ giảm suy tim RYTHMIQ |
|
| Mã phần lô | PP2300622712 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chương trình MRI tự động, bề dày 10mm, theo dõi qua vệ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300622713 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng. tương thích MRI 1.5T. kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300622714 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300622715 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt |
|
| Mã phần lô | PP2300622716 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy |
|
| Mã phần lô | PP2300622717 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, sốc thông minh tránh sốc lầm, có ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải, chức năng gợi ý lập trình, tuổi thọ máy ≥ 11 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622718 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy khử rung 1 buồng, công nghệ SureScan cho phép chụp MR1 toàn thân 1.5T và 3T, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, Cardiac Compass cung cấp dữ liệu lâm sàng đến 14 tháng, RV Sense Polarity tủy chọn không xâm lấn xử lý nhận lầm sóng T . |
|
| Mã phần lô | PP2300622719 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy khử rung có chức năng tái đồng bộ CRT-D, công nghệ SureScan cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T, công nghệ Smartshock tránh sốc lầm, kiểu dáng sinh lý PhysioCurve, tự động đánh giá ngưỡng 16 véc-tơ thất trái với VectorExpress, tự động tối ưu tái động bộ trong CardioSync, tính năng Optivol 2.0 theo dõi dịch phổi. |
|
| Mã phần lô | PP2300622720 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, tạo nhịp kìm nén rung nhĩ, lưu điện đồ trong tim ≥ 14 phút |
|
| Mã phần lô | PP2300622721 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng cảm xúc, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300622722 |
| Giá từng phần lô | 2,327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.491.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, không quy định thời gian chờ chụp MRI sau cấy, ghi nhận điện đồ trong tim ≥ 14 phút |
|
| Mã phần lô | PP2300622723 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300622724 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim, có phá rung (CRT-D), tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300622725 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp có phá rung 2 buồng, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300622726 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phụ kiện đưa dây thất trái vào xoang vành, với lớp phủ bên trong hydrophilic giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra |
|
| Mã phần lô | PP2300622727 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn máy tạo nhịp chiều dài 52 cm, 58 cm, vỏ bọc lớp Optim |
|
| Mã phần lô | PP2300622728 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn máy tạo nhịp và phá rung kích thước 7F, vỏ bọc lớp Optim |
|
| Mã phần lô | PP2300622729 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn sốc tương thích cộng hưởng từ, vít xoắn, chuẩn DF4. |
|
| Mã phần lô | PP2300622730 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2300622731 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực khử rung 1 cuộn sốc, chuẩn DF4; kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. |
|
| Mã phần lô | PP2300622732 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động dài 52 cm và đầu xoắn mạ platin, tương thích MRI 3T kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí. |
|
| Mã phần lô | PP2300622733 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thất trái 4 điện cực, vỏ bọc lớp Optim |
|
| Mã phần lô | PP2300622734 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thất trái bốn cực tương thích cộng hưởng từ với nhiều đường cong và thiết kế coradial, isodiametric 4.8F |
|
| Mã phần lô | PP2300622735 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực thất trái 4 cực loại cố định chủ động, khoảng cách 2 điện cực cách ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành. |
|
| Mã phần lô | PP2300622736 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối khí dùng trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622737 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định mạch vành có khóa kiểm soát áp lực hút. |
|
| Mã phần lô | PP2300622738 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622739 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300622740 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt động mạch vành các cỡ, đường kính lòng ống từ 1.0-3.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622741 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft dùng cho điều trị phình. bóc tách động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300622742 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft dùng cho động mạch chủ bụng và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300622743 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300622744 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBio |
|
| Mã phần lô | PP2300622745 |
| Giá từng phần lô | 92,307,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.461.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.615.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus với lớp phủ kép. |
|
| Mã phần lô | PP2300622746 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platinum - chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300622747 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch thận, chất liệu stent Chobal Crome, chất liệu bóng Xcelon, công nghệ Grip giữ stent, có nghiên cứu hiệu quả giảm huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300622748 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300622749 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.996.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm đên 81 μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm và có thể mở rộng tới 5.75 mm, chiều dài từ 8mm đến 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622750 |
| Giá từng phần lô | 7,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.845.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.061.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300622751 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ dùng trong can thiệp động mạch cảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300622752 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 38mm, đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300622753 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên động mạch chậu. thận. các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622754 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622755 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên. các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622756 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng. các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622757 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực. các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622758 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300622759 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300622760 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622761 |
| Giá từng phần lô | 13,257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.885.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.279.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622762 |
| Giá từng phần lô | 3,786,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.679.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.650.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622763 |
| Giá từng phần lô | 5,979,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.968.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.185.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622764 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ 3.9 μg/mm khung Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), chiều dài từ 9-38mm, đường kính từ 2.25-4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622765 |
| Giá từng phần lô | 5,547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.320.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.882.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300622766 |
| Giá từng phần lô | 3,747,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.620.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.622.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent Phủ thuốc Everolimus mật độ 1.25 μg/mm2, khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở dày 50µm, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Có các chiều dài 8- 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622767 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent phủ thuốc Sirolimus mật độ 1.23-1.28 μg/mm2. Khung Cobalt Chromium, strut thickness 63-68µm, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân Stent. Chiều dài 8- 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622768 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật Absolute Pro; Absolute Pro LL |
|
| Mã phần lô | PP2300622769 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula gốc động mạch chủ cho phẫu thuật ít xâm lấn, nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622770 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300622771 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch đùi kèm bộ Kít, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622772 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn truyền dung dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim |
|
| Mã phần lô | PP2300622773 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định tim mổ Bắc cầu ĐMV |
|
| Mã phần lô | PP2300622774 |
| Giá từng phần lô | 4,247,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.370.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.973.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ treo mõm tim trong mổ Bắc cầu mạch vành ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300622775 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE các cỡ, dài 75cm, 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300622776 |
| Giá từng phần lô | 285,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622777 |
| Giá từng phần lô | 354,308,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.462.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.015.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 18mm, pledget 3x3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622778 |
| Giá từng phần lô | 181,321,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.982.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.925.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622779 |
| Giá từng phần lô | 360,373,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.560.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.261.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622780 |
| Giá từng phần lô | 326,319,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.479.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.423.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 20mm, pledget 3x5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622781 |
| Giá từng phần lô | 156,287,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.431.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.401.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester bao bằng silicone số 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C 18mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622782 |
| Giá từng phần lô | 1,441,519,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.162.278.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.009.063.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicone. số 4/0. dài ≥75cm. 1 kim tròn 3/8C. 16mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622783 |
| Giá từng phần lô | 65,777,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.666.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.044.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622784 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6 số 3/0, dài 90cm, kim tam giác 3/8C 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622785 |
| Giá từng phần lô | 87,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.387.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622786 |
| Giá từng phần lô | 34,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622787 |
| Giá từng phần lô | 830,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 ỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622788 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622789 |
| Giá từng phần lô | 175,142,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.714.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.600.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622790 |
| Giá từng phần lô | 358,269,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.403.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.788.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622791 |
| Giá từng phần lô | 122,887,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.331.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.021.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622792 |
| Giá từng phần lô | 291,731,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.597.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.211.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, pledget 2x3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622793 |
| Giá từng phần lô | 180,790,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.186.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.553.594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622794 |
| Giá từng phần lô | 115,400,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.100.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.780.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622795 |
| Giá từng phần lô | 54,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.102.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622796 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622797 |
| Giá từng phần lô | 136,641,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.962.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.649.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622798 |
| Giá từng phần lô | 396,226,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.339.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.358.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622799 |
| Giá từng phần lô | 155,512,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.268.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.858.557 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 3/8C 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622800 |
| Giá từng phần lô | 22,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.510.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn 3/8C, 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622801 |
| Giá từng phần lô | 140,659,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.988.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.461.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622802 |
| Giá từng phần lô | 48,124,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.187.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.687.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622803 |
| Giá từng phần lô | 32,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.020.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C, 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622804 |
| Giá từng phần lô | 86,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.328.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn 3/8C 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622805 |
| Giá từng phần lô | 37,594,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.392.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.316.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622806 |
| Giá từng phần lô | 41,233,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.850.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.863.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 1. không kim. 13 sợi x ≥60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622807 |
| Giá từng phần lô | 67,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.606.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.416.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300622808 |
| Giá từng phần lô | 2,094,529,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.141.794.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.170.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300622809 |
| Giá từng phần lô | 1,895,050,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.575.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.535.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 16mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300622810 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300622811 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi bằng Polyester, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, miếng đệm PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300622812 |
| Giá từng phần lô | 1,108,598,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.662.897.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.018.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300622813 |
| Giá từng phần lô | 2,706,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.059.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.894.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 dài 90cm, 2 kim đầu nhọn 3/8C dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622814 |
| Giá từng phần lô | 33,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622815 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622816 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622817 |
| Giá từng phần lô | 73,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622818 |
| Giá từng phần lô | 153,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.180.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622819 |
| Giá từng phần lô | 361,708,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.562.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.195.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622820 |
| Giá từng phần lô | 151,646,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.469.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.152.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, đơn sợi số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622821 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 8mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300622822 |
| Giá từng phần lô | 103,997,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.995.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.798.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn everpoint 6.5mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300622823 |
| Giá từng phần lô | 72,044,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.066.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.431.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622824 |
| Giá từng phần lô | 35,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622825 |
| Giá từng phần lô | 92,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ silk không tan đa sợi cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622826 |
| Giá từng phần lô | 37,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300622827 |
| Giá từng phần lô | 360,486,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.729.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.340.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300622828 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300622829 |
| Giá từng phần lô | 187,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300622830 |
| Giá từng phần lô | 375,580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.371.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.906.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 dài 70cm, kim 26mm, cong 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300622831 |
| Giá từng phần lô | 32,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3-0, dài 70cm, kim tròn 26mm, cong 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300622832 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, cong 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300622833 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622834 |
| Giá từng phần lô | 14,707,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.061.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.295.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, chỉ dài 45cm, thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622835 |
| Giá từng phần lô | 23,451,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.176.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.415.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép điện cực 3/0, 60cm, 2 đầu kim, 02 đầu kim HR17/GS65v |
|
| Mã phần lô | PP2300622836 |
| Giá từng phần lô | 1,676,864,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.515.297.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.805.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép điện cực đa sợi, số 3/0 , dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 17mm, 1/2C, 1 kim thẳng SC-6 dài 88mm, đầu kim có khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300622837 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép không gỉ số 7, 2 sợi dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, cong 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300622838 |
| Giá từng phần lô | 986,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép không tiêu số 3 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622839 |
| Giá từng phần lô | 81,949,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.924.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.364.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép không tiêu số 6 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622840 |
| Giá từng phần lô | 74,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.952.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622841 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép không tiêu số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 3 Faces 1/2C 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622842 |
| Giá từng phần lô | 499,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.983.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.525.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học đa thông số, sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622843 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy EO 1,5cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622844 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả sau 3 giờ |
|
| Mã phần lô | PP2300622845 |
| Giá từng phần lô | 230,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tiêu chậm, đơn sợi tổng hợp số 7/0, sợi chỉ dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, cong 3/8C dài 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622846 |
| Giá từng phần lô | 19,909,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.863.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.936.482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tiêu đa sợi số 1, dài 90cm, 1 Kim tròn đầu nhọn bằng thép không gỉ, dài 40 mm 1/2 C, kim được phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300622847 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622848 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300622849 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ambu bóp bóng giúp thở, có van các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622850 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật cao cấp L |
|
| Mã phần lô | PP2300622851 |
| Giá từng phần lô | 870,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật cao cấp M |
|
| Mã phần lô | PP2300622852 |
| Giá từng phần lô | 262,020,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.030.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.414.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật L |
|
| Mã phần lô | PP2300622853 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật size M |
|
| Mã phần lô | PP2300622854 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bản sốc dán dùng cho máy Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300622855 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cá nhân 2cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622856 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18 mm x 55 m |
|
| Mã phần lô | PP2300622857 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán phẫu thuật 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622858 |
| Giá từng phần lô | 192,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính trong suốt vô trùng 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622859 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính trong suốt vô trùng 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622860 |
| Giá từng phần lô | 330,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng gạc tiệt trùng 15cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622861 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng gạc tiệt trùng 20cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622862 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng gạc tiệt trùng 30cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622863 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng giấy 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300622864 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300622865 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo thun 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300622866 |
| Giá từng phần lô | 224,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 0.075 x 1m |
|
| Mã phần lô | PP2300622867 |
| Giá từng phần lô | 32,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao dây Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300622868 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao đo huyết áp bắp tay HBP-1300, size M |
|
| Mã phần lô | PP2300622869 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao đo huyết áp tương thích máy Monitor Draeger size S, M |
|
| Mã phần lô | PP2300622870 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao giày y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300622871 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao tóc tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300622872 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bệ nối 3 khóa ba ngã (Bảng đầu nối) |
|
| Mã phần lô | PP2300622873 |
| Giá từng phần lô | 1,584,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.109.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622874 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300622875 |
| Giá từng phần lô | 42,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu bằng nhựa có dây treo, dùng 1 lần 1600-1800 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622876 |
| Giá từng phần lô | 119,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.996.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu dịch kin 450ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622877 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu dịch kín 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622878 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu dung dịch kín 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622879 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình tạo ẩm dùng cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300622880 |
| Giá từng phần lô | 128,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ 3 khoá 3 ngã dùng trong mổ tim gan |
|
| Mã phần lô | PP2300622881 |
| Giá từng phần lô | 1,008,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.894.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ áo tắm mổ bảo vệ L |
|
| Mã phần lô | PP2300622882 |
| Giá từng phần lô | 9,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.568.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao 25ml/ 40atm |
|
| Mã phần lô | PP2300622883 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300622884 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 20ml/30atm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622885 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực có van, áp lực 25ml/30atm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622886 |
| Giá từng phần lô | 1,261,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.892.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cảm biến huyết động ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300622887 |
| Giá từng phần lô | 1,462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.193.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300622888 |
| Giá từng phần lô | 8,142,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.213.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.699.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 6F-16F dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622889 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300622890 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường, đo CVP khi cần (2 trong 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300622891 |
| Giá từng phần lô | 1,389,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực AF dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300622892 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây cáp lấy mẫu dùng trong khí NO |
|
| Mã phần lô | PP2300622893 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300622894 |
| Giá từng phần lô | 32,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy máy REV.A >40kg |
|
| Mã phần lô | PP2300622895 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy máy REV.B <10kg |
|
| Mã phần lô | PP2300622896 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy máy REV.B >40kg. |
|
| Mã phần lô | PP2300622897 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy máy REV.B 10-20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300622898 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy máy REV.B 20-40kg |
|
| Mã phần lô | PP2300622899 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300622900 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300622901 |
| Giá từng phần lô | 1,876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.814.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.313.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em và người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300622902 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dùng trong tuần hoàn tim phổi nhân tạo có van 1 chiều các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622903 |
| Giá từng phần lô | 2,315,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.472.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây máy thở gây mê người lớn, kèm dây nối dài 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2300622904 |
| Giá từng phần lô | 526,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây máy thở gây mê trẻ em, kèm dây nối dài 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2300622905 |
| Giá từng phần lô | 172,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622906 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300622907 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5 dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300622908 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,7 dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300622909 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường. |
|
| Mã phần lô | PP2300622910 |
| Giá từng phần lô | 149,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G |
|
| Mã phần lô | PP2300622911 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622912 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ xử lý máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300622913 |
| Giá từng phần lô | 115,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622914 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622915 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300622916 |
| Giá từng phần lô | 31,840,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.761.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.288.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2300622917 |
| Giá từng phần lô | 2,534,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.801.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.773.873.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2300622918 |
| Giá từng phần lô | 1,380,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300622919 |
| Giá từng phần lô | 299,980,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.971.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.986.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300622920 |
| Giá từng phần lô | 573,841,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.762.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.689.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn sanh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300622921 |
| Giá từng phần lô | 1,392,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.088.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300622922 |
| Giá từng phần lô | 202,102,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.153.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.471.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300622923 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mặt nạ phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300622924 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối 3 cổng, dây đo áp lực 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622925 |
| Giá từng phần lô | 937,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.405.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300622926 |
| Giá từng phần lô | 1,349,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 944.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300622927 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300622928 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục cho trẻ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300622929 |
| Giá từng phần lô | 114,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300622930 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300622931 |
| Giá từng phần lô | 7,732,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.598.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.412.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300622932 |
| Giá từng phần lô | 324,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu (kỹ thuật ECMO) |
|
| Mã phần lô | PP2300622933 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí 6F/8F |
|
| Mã phần lô | PP2300622934 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ truyền dịch điều chỉnh giọt có khóa luer với mũi tiêm. |
|
| Mã phần lô | PP2300622935 |
| Giá từng phần lô | 1,333,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300622936 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300622937 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư hút dịch VAC nano bạc kháng khuẩn, kháng nấm cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300622938 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300622939 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xilanh 200ml hai nòng - Dùng cho máy bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300622940 |
| Giá từng phần lô | 384,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300622941 |
| Giá từng phần lô | 110,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50ml không kim, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300622942 |
| Giá từng phần lô | 520,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50ml, không kim, không khoá |
|
| Mã phần lô | PP2300622943 |
| Giá từng phần lô | 576,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm cản quang 150 ml tương thích máy Medrad, INC |
|
| Mã phần lô | PP2300622944 |
| Giá từng phần lô | 196,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm cho ăn dùng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622945 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622946 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 20ml lệch tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300622947 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622948 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622949 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa 10ml vật liệu làm bằng nhựa Polycarbonate có đầu xoáy (luer) dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300622950 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa 1ml, kim 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300622951 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622952 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300622953 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622954 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông tiêm cắt 2cm x 2cm, 500 gram (không tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300622955 |
| Giá từng phần lô | 62,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.405.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.055.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300622956 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế, không thấm nước, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300622957 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến lưu lượng cho máy Evita |
|
| Mã phần lô | PP2300622958 |
| Giá từng phần lô | 26,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến oxy máy Evita 4 - 6850645 |
|
| Mã phần lô | PP2300622959 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300622960 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến theo dõi độ bão hòa oxy mô não sử dụng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300622961 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến theo dõi khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300622962 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch đầu cong DLP |
|
| Mã phần lô | PP2300622963 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.670.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch đầu tà các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622964 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622965 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch trẻ em một mảnh, có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622966 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch vành, đầu rỗ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622967 |
| Giá từng phần lô | 577,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622968 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula hút ngoài tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622969 |
| Giá từng phần lô | 56,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.390.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula hút tim trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622970 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, có bơm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622971 |
| Giá từng phần lô | 159,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch 1 tầng, đầu kim loại mũi cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622972 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kit can thiệp qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622973 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622974 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch một tầng, đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622975 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch trẻ em đầu nhựa cỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622976 |
| Giá từng phần lô | 820,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300622977 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch thẳng đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622978 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622979 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.976.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622980 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn mở khí quản 2 nòng có bóng, có lỗ thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622981 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300622982 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300622983 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 12F |
|
| Mã phần lô | PP2300622984 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo dành cho trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622985 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch đùi 4F 10cm 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300622986 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch quay 20G 3F 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622987 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch quay 2F 4 cm 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300622988 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch quay 3F 4cm 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300622989 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lọc màng bụng đầu cong thẩm phân phúc mạc 15F x 63cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622990 |
| Giá từng phần lô | 518,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter mang bóng (Tim phải / động mạch phổi) đo huyết động xâm lấn dài 110cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300622991 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter mount |
|
| Mã phần lô | PP2300622992 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường 24G 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622993 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4F 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622994 |
| Giá từng phần lô | 34,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.479.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.490.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 5F 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622995 |
| Giá từng phần lô | 34,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.479.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.490.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, 7.5F x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622996 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300622997 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, phủ thuốc 7Fr dài 16cm và 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622998 |
| Giá từng phần lô | 84,876,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.315.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.413.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5.5F 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300622999 |
| Giá từng phần lô | 169,780,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.670.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.846.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, 7.5F dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623000 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 4.5Fr 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623001 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623002 |
| Giá từng phần lô | 88,937,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.406.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.256.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc, 7Fr dài 16cm và 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623003 |
| Giá từng phần lô | 88,937,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.406.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.256.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây hút dịch Yankauner, có lỗ kiểm soát chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300623004 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623005 |
| Giá từng phần lô | 297,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623006 |
| Giá từng phần lô | 6,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chăn làm ấm cho bệnh nhân 198 x 61cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623007 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 12.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623008 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 2.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623009 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 4.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623010 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu bằng titanium, thân hình chữ V, chiều cao 5.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623011 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu bằng titannium, hình chevron, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300623012 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu hình chevron, chất liệu titannium, cỡ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300623013 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co chữ Y dùng nhiều lần cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300623014 |
| Giá từng phần lô | 5,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối thẳng cho dây thở - Sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300623015 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối thẳng có khoá 1/4 x male |
|
| Mã phần lô | PP2300623016 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối thẳng có khoá hoặc không khoá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623017 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối Y có khoá hoặc không khoá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623018 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cút nối dây tĩnh mạch dùng cho Bcare5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623019 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300623020 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300623021 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối dụng cụ đo áp lực trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300623022 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623023 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp buồng nhĩ/thất dùng cho máy tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300623024 |
| Giá từng phần lô | 261,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh dài 260-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623025 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623026 |
| Giá từng phần lô | 1,622,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.433.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chụp mạch vành đầu J, với vỏ phủ chất PTFE và lõi làm bằng thép không gỉ dài 150cm 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300623027 |
| Giá từng phần lô | 238,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.035", 0.038". |
|
| Mã phần lô | PP2300623028 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300623029 |
| Giá từng phần lô | 102,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 150cm, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300623030 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M Coat, dài 260cm, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300623031 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR |
|
| Mã phần lô | PP2300623032 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300623033 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch tiệt trùng 10mm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300623034 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch tiệt trùng 8mm x 1m |
|
| Mã phần lô | PP2300623035 |
| Giá từng phần lô | 21,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.356.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.099.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút máu sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300623036 |
| Giá từng phần lô | 17,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời dạng F5 có mang bóng, chất liệu Polyurethane (PUR), pin: 2mm có mạ vàng. |
|
| Mã phần lô | PP2300623037 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máy gây mê co giãn người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300623038 |
| Giá từng phần lô | 100,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.339.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623039 |
| Giá từng phần lô | 688,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623040 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623041 |
| Giá từng phần lô | 355,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có mànglọc, đầu khoá |
|
| Mã phần lô | PP2300623042 |
| Giá từng phần lô | 458,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu 20 giọt/mL, Chiều dài 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623043 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu dài 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623044 |
| Giá từng phần lô | 239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền thuốc áp lực chữ Y dài 150cm - Dùng máy bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300623045 |
| Giá từng phần lô | 1,029,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực sốc tim người lớn dùng cho máy Philip |
|
| Mã phần lô | PP2300623046 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực sốc tim trẻ em dùng cho máy Philip |
|
| Mã phần lô | PP2300623047 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300623048 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623049 |
| Giá từng phần lô | 104,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623050 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623051 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300623052 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật mạch máu thiết kế vòng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300623053 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ dẫn đường chọc vách liên nhĩ dài 63cm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623054 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300623055 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, cỡ 10F dài 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623056 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623057 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có phủ lớp ái nước M coat, với thiết kế thành siêu mỏng giúp làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài nhưng vẫn giữ được đường kính trong của sản phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300623058 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm và 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623059 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623060 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300623061 |
| Giá từng phần lô | 12,478,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.717.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.734.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Enzym xử lý dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300623062 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà, bề mặt 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623063 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt dụng cụ y tế 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623064 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623065 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ với hoạt tính làm khô, 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623066 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ngâm khử khuẩn 2%, 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623067 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay nhanh 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623068 |
| Giá từng phần lô | 233,993,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.989.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.795.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay nhanh có chất giữ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300623069 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay thủ thuật, can 5 L |
|
| Mã phần lô | PP2300623070 |
| Giá từng phần lô | 237,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay thủ thuật, chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623071 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) |
|
| Mã phần lô | PP2300623072 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300623073 |
| Giá từng phần lô | 17,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn 2% 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623074 |
| Giá từng phần lô | 143,528,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.292.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.469.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng chai xịt 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623075 |
| Giá từng phần lô | 44,050,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.075.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.835.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy gỉ sét dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300623076 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa Enzym 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623077 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa, dạng gel 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623078 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa pH=5.5, 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300623079 |
| Giá từng phần lô | 232,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623080 |
| Giá từng phần lô | 13,117,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.676.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.182.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300623081 |
| Giá từng phần lô | 70,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623082 |
| Giá từng phần lô | 227,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 5cm x 6.5cm x 12 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623083 |
| Giá từng phần lô | 338,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật cản quang 30cmx30cmx6 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623084 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật cản quang 30x30cmx6 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623085 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc tẩm cồn 4cm x 4cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300623086 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế 10cm x 10cm x16 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623087 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế 11cm x 13cm x 24 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623088 |
| Giá từng phần lô | 87,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.225.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế cản quang 10x10cmx16 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623089 |
| Giá từng phần lô | 168,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế cản quang 5cm x 5cm x 8 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623090 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y tế cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300623091 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay khám không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623092 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay khám không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623093 |
| Giá từng phần lô | 1,653,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.480.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623094 |
| Giá từng phần lô | 514,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623095 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623096 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel điện tim 260gr (250ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300623097 |
| Giá từng phần lô | 4,394,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.591.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.075.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm bình/5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300623098 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300623099 |
| Giá từng phần lô | 3,311,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.966.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.317.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy siêu âm 110mm x 20m dùng cho máy siêu âm Sony |
|
| Mã phần lô | PP2300623100 |
| Giá từng phần lô | 249,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy thử kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300623101 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống hút đàm nhớt ở người lớn có van |
|
| Mã phần lô | PP2300623102 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan Rotalink Plus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623103 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán sinh học 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623104 |
| Giá từng phần lô | 47,095,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.642.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.966.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623105 |
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bấm da có chứa 35 kim bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300623106 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật có lỗ L |
|
| Mã phần lô | PP2300623107 |
| Giá từng phần lô | 82,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.914.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật có lỗ M |
|
| Mã phần lô | PP2300623108 |
| Giá từng phần lô | 9,716,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.574.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.801.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật có lỗ S |
|
| Mã phần lô | PP2300623109 |
| Giá từng phần lô | 53,721,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.582.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.605.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật không lỗ 100x100 |
|
| Mã phần lô | PP2300623110 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế 3 lớp, dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2300623111 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế dây thun đeo tai, 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300623112 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300623113 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí Ni tơ |
|
| Mã phần lô | PP2300623114 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí NO 10L |
|
| Mã phần lô | PP2300623115 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoá ba ngã có dây dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623116 |
| Giá từng phần lô | 545,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoá ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300623117 |
| Giá từng phần lô | 320,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm số 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300623118 |
| Giá từng phần lô | 50,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.982.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.458.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300623119 |
| Giá từng phần lô | 203,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300623120 |
| Giá từng phần lô | 67,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích G25 |
|
| Mã phần lô | PP2300623121 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc mạch đùi 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300623122 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623123 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc vách liên nhĩ độ cong BRK (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623124 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623125 |
| Giá từng phần lô | 115,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623126 |
| Giá từng phần lô | 866,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.299.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc 1 chức năng có cổng đo CO2, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300623127 |
| Giá từng phần lô | 64,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc 2 chức năng có cổng đo CO2, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300623128 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc 3 chức năng có cổng đo CO2, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300623129 |
| Giá từng phần lô | 195,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.798.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc ẩm dùng cho máy Drager |
|
| Mã phần lô | PP2300623130 |
| Giá từng phần lô | 29,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc vi sinh cho điều áp hút |
|
| Mã phần lô | PP2300623131 |
| Giá từng phần lô | 147,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ dùng 1 lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2300623132 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao rạch vi phẫu 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300623133 |
| Giá từng phần lô | 66,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.819.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc Động mạch Cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623134 |
| Giá từng phần lô | 101,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc dùng trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300623135 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623136 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623137 |
| Giá từng phần lô | 157,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.818.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.048.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine |
|
| Mã phần lô | PP2300623138 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ Oxy có túi dự trữ khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300623139 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ thở dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300623140 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán cố định catheter vô trùng 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623141 |
| Giá từng phần lô | 97,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.002.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.134.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300623142 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300623143 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng đệm khâu phẫu thuật 2.5x15.2cm x 1.65mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623144 |
| Giá từng phần lô | 508,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623145 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623146 |
| Giá từng phần lô | 99,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế đo thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300623147 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nón giấy phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2300623148 |
| Giá từng phần lô | 75,289,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.934.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.702.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nón tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300623149 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chăn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300623150 |
| Giá từng phần lô | 27,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.896.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.551.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dẫn lưu lồng ngực có co nối đi kèm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623151 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút đàm có van kiểm soát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623152 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống khí quản đè lưỡi Airway các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623153 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300623154 |
| Giá từng phần lô | 694,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623155 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623156 |
| Giá từng phần lô | 159,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.999.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối thẳng (hai đầu không bằng nhau) |
|
| Mã phần lô | PP2300623157 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding catheter) phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu Platinum Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300623158 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành có dạng cong đặc biệt hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300623159 |
| Giá từng phần lô | 4,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.831.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623160 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300623161 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300623162 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300623163 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán vành dạng đuôi heo có 2-20 mức marker bằng Platinum, mỗi mức marker cách nhau 10mm đến 20mm, chất liệu nylon pebax, 4F, 5F; có chiều dài vòng Pigtail đến 11mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300623164 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623165 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp ảnh mạch vành có tần số hoạt động 40MHz |
|
| Mã phần lô | PP2300623166 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT |
|
| Mã phần lô | PP2300623167 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp chẩn đoán động mạch vành qua động mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623168 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 12 đến 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300623169 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày 2 nòng, cỡ từ 8Fr đến 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300623170 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ông thông dẫn đường Fortress (Các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623171 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623172 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.677.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.182.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623173 |
| Giá từng phần lô | 73,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623174 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300623175 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300623176 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút đàm kín 2 nòng, sử dụng 72h, có catheter mount đi kèm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623177 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông mạch máu forgasty các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623178 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi. |
|
| Mã phần lô | PP2300623179 |
| Giá từng phần lô | 291,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 12Fr đến 30Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300623180 |
| Giá từng phần lô | 103,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh có bóng từ 6Fr đến 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300623181 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông Trocar dẫn lưu màng phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623182 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy y tế chai 6mᶟ |
|
| Mã phần lô | PP2300623183 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy y tế lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300623184 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 14x17 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300623185 |
| Giá từng phần lô | 126,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim chụp X-Quang kỹ thuật số laser 8x10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300623186 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg, kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300623187 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300623188 |
| Giá từng phần lô | 19,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.685.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn, kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300623189 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em, kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300623190 |
| Giá từng phần lô | 2,304,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.457.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.613.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623191 |
| Giá từng phần lô | 2,540,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.810.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sạc khí Helium cho bình dung tích 0.698 lít của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300623192 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp xương 24x2.5G |
|
| Mã phần lô | PP2300623193 |
| Giá từng phần lô | 266,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sensor cảm biến theo dõi đồng thời độ mê và độ đau |
|
| Mã phần lô | PP2300623194 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sensor đo SpO2 dạng dán dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300623195 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300623196 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh trượt đầu dò siêu âm IVUS |
|
| Mã phần lô | PP2300623197 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300623198 |
| Giá từng phần lô | 1,271,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.907.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi bơm áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300623199 |
| Giá từng phần lô | 5,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chưa dịch dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300623200 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chứa dịch thải dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300623201 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300623202 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300623203 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623204 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 150 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623205 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623206 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623207 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623208 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623209 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623210 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300623211 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300623212 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300623213 |
| Giá từng phần lô | 49,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi nuôi ăn trọng lực và đầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300623214 |
| Giá từng phần lô | 13,828,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.742.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.679.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300623215 |
| Giá từng phần lô | 1,247,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.003.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 0.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623216 |
| Giá từng phần lô | 1,959,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.938.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.371.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch Rotawire |
|
| Mã phần lô | PP2300623217 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623218 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.542.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M Coat |
|
| Mã phần lô | PP2300623219 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300623220 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623221 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623222 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300623223 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300623224 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M Coat |
|
| Mã phần lô | PP2300623225 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tổn thương tắc mạn tính (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300623226 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2300623227 |
| Giá từng phần lô | 24,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.227.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300623228 |
| Giá từng phần lô | 40,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300623229 |
| Giá từng phần lô | 47,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi