Gói thầu: Mua sắm vật tư tim mạch can thiệp năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400349340-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tim mạch can thiệp năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT PL2400166810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 33,505,040,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400159910 - Túi truyền áp lực 3,250,000 48,750
2 PP2400159911 - Áo phẫu thuật 5 lớp các size 35,000,000 525,000
3 PP2400159912 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 150,000,000 2,250,000
4 PP2400159913 - Bộ săng áo chụp mạch không thấm nước 220,000,000 3,300,000
5 PP2400159914 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ 29,000,000 435,000
6 PP2400159915 - Kim chọc động mạch ngoại vi 7,875,000 118,125
7 PP2400159916 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ. 130,000,000 1,950,000
8 PP2400159917 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 81,900,000 1,228,500
9 PP2400159918 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước 137,500,000 2,062,500
10 PP2400159919 - Dụng cụ mở đường quay 93,000,000 1,395,000
11 PP2400159920 - Sheath mở đường 5-8F, dài 8cm, 11cm. Kích cỡ kim: 18G, 21G 28,350,000 425,250
12 PP2400159921 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. 4,750,000 71,250
13 PP2400159922 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 55,000,000 825,000
14 PP2400159923 - Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate (hoặc tương đương), chịu áp lực cao. 43,750,000 656,250
15 PP2400159924 - Manifold 3 đường 44,375,000 665,625
16 PP2400159925 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 25,725,000 385,875
17 PP2400159926 - Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 50,250,000 753,750
18 PP2400159927 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 120,000,000 1,800,000
19 PP2400159928 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F), 1.17mm (5F), 1.37mm (6F). 23,500,000 352,500
20 PP2400159929 - Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145o/155o, đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F), 1.49mm (6F) đường kính dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038". 23,000,000 345,000
21 PP2400159930 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng TIG/ RADIAL TIG 118,125,000 1,771,875
22 PP2400159931 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 110,250,000 1,653,750
23 PP2400159932 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F); 1.17mm (5F); 1.37mm (6F). 46,000,000 690,000
24 PP2400159933 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 94,500,000 1,417,500
25 PP2400159934 - Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim 26,250,000 393,750
26 PP2400159935 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. 45,000,000 675,000
27 PP2400159936 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 201,250,000 3,018,750
28 PP2400159937 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 150 cm 235,200,000 3,528,000
29 PP2400159938 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 260 cm 6,300,000 94,500
30 PP2400159939 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. 43,500,000 652,500
31 PP2400159940 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. 5,800,000 87,000
32 PP2400159941 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml 6,195,000 92,925
33 PP2400159942 - Bơm tiêm thuốc cản quang 12,600,000 189,000
34 PP2400159943 - Bộ bơm bóng áp lực cao Inmedflator hoặc tương đương 180,000,000 2,700,000
35 PP2400159944 - Bộ bơm bóng kèm dây nối chữ Y 178,500,000 2,677,500
36 PP2400159945 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. 164,250,000 2,463,750
37 PP2400159946 - Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch 166,950,000 2,504,250
38 PP2400159947 - Dây đo áp lực chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm. 37,500,000 562,500
39 PP2400159948 - Dây nối áp lực cao 18,750,000 281,250
40 PP2400159949 - Dây nối áp lực cao 30,000,000 450,000
41 PP2400159950 - Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) 24,000,000 360,000
42 PP2400159951 - Co nối chữ Y 28,350,000 425,250
43 PP2400159952 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183 cm. 38,500,000 577,500
44 PP2400159953 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 16,800,000 252,000
45 PP2400159954 - Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate ( chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12" 22,400,000 336,000
46 PP2400159955 - Băng ép mạch quay 8,700,000 130,500
47 PP2400159956 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 23,100,000 346,500
48 PP2400159957 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Catheters 115,000,000 1,725,000
49 PP2400159958 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Extension Catheter 61,950,000 929,250
50 PP2400159959 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 495,000,000 7,425,000
51 PP2400159960 - Vi ống thông trợ giúp can thiệp nối dài 98,122,500 1,471,838
52 PP2400159961 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr 120,500,000 1,807,500
53 PP2400159962 - Ống thông trợ giúp can thiệp 105,000,000 1,575,000
54 PP2400159963 - Ống thông can thiệp mạch vành 99,000,000 1,485,000
55 PP2400159964 - Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn 230,000,000 3,450,000
56 PP2400159965 - Vi ống thông với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip 1.4F, thân ống 1.9F 55,000,000 825,000
57 PP2400159966 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g 183,000,000 2,745,000
58 PP2400159967 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. 36,600,000 549,000
59 PP2400159968 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch PT2 Guidewire 352,500,000 5,287,500
60 PP2400159969 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 360,000,000 5,400,000
61 PP2400159970 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf 230,000,000 3,450,000
62 PP2400159971 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf 137,500,000 2,062,500
63 PP2400159972 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi có kích thước đường kính từ 2.25 mm đến 5.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. 700,000,000 10,500,000
64 PP2400159973 - Bóng nong động mạch vành 835,000,000 12,525,000
65 PP2400159974 - Bóng nong dùng trong can thiệp tim mạch PTCA Catheter Balloon các cỡ 363,750,000 5,456,250
66 PP2400159975 - Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm, các cỡ 393,750,000 5,906,250
67 PP2400159976 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 562,500,000 8,437,500
68 PP2400159977 - Bóng nong mạch vành với công nghệ lớp phủ đan xen kị nước hoặc ái nước (tùy kích cỡ) 820,000,000 12,300,000
69 PP2400159978 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip và ống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch 395,000,000 5,925,000
70 PP2400159979 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm 318,500,000 4,777,500
71 PP2400159980 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. 490,500,000 7,357,500
72 PP2400159981 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi, cặp điểm đánh dấu Tungstent mềm dẻo, có kích thước đường kính từ 1.5mm đến 5mm, chiều dài từ 6mm đến 25mm. 700,000,000 10,500,000
73 PP2400159982 - Bóng nong mạch vành áp lực cao lên tới 20 atm có công nghệ phủ đan xen kị nước 655,000,000 9,825,000
74 PP2400159983 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 690,000,000 10,350,000
75 PP2400159984 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336" 607,500,000 9,112,500
76 PP2400159985 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 577,500,000 8,662,500
77 PP2400159986 - Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar 174,562,500 2,618,438
78 PP2400159987 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2 hấp thụ trên hợp chất hữu cơ kị nước Butyryl-tri-hexyl citrate 225,000,000 3,375,000
79 PP2400159988 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp 197,500,000 2,962,500
80 PP2400159989 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². 375,000,000 5,625,000
81 PP2400159990 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. 1,087,500,000 16,312,500
82 PP2400159991 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. 652,500,000 9,787,500
83 PP2400159992 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu, với công nghệ phủ lớp phủ trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu 1,720,310,000 25,804,650
84 PP2400159993 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,820,000,000 27,300,000
85 PP2400159994 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,540,000,000 23,100,000
86 PP2400159995 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. 1,600,000,000 24,000,000
87 PP2400159996 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 562,050,000 8,430,750
88 PP2400159997 - Stent mạch vành phủ thuốc 1,767,600,000 26,514,000
89 PP2400159998 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 970,000,000 14,550,000
90 PP2400159999 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cobalt Chromium 987,500,000 14,812,500
91 PP2400160000 - Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus 225,000,000 3,375,000
92 PP2400160001 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 321,000,000 4,815,000
93 PP2400160002 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch 790,000,000 11,850,000
94 PP2400160003 - Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus 510,000,000 7,650,000
95 PP2400160004 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 540,000,000 8,100,000
96 PP2400160005 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 570,000,000 8,550,000
97 PP2400160006 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm 471,750,000 7,076,250
98 PP2400160007 - Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus 491,250,000 7,368,750
99 PP2400160008 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 510,000,000 7,650,000
100 PP2400160009 - Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, khung stent được phủ hợp chất Silicon Carbide siêu mỏng với lớp màng phủ bằng chất liệu electrospun polyurethane 180,000,000 2,700,000
101 PP2400160010 - Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ 148,500,000 2,227,500
102 PP2400160011 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. 132,000,000 1,980,000
103 PP2400160012 - Dụng cụ hút huyết khối trong lòng mạch EMAX Aspiration Catheter 118,500,000 1,777,500
104 PP2400160013 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F là 60ml/45 giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm 113,550,000 1,703,250
105 PP2400160014 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. 19,800,000 297,000
106 PP2400160015 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ 470,500,000 7,057,500
107 PP2400160016 - Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer 230,500,000 3,457,500
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2400159910
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật 5 lớp các size
Mã phần lô PP2400159911
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2400159912
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ săng áo chụp mạch không thấm nước
Mã phần lô PP2400159913
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400159914
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400159915
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2400159916
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2400159917
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2400159918
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường quay
Mã phần lô PP2400159919
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sheath mở đường 5-8F, dài 8cm, 11cm. Kích cỡ kim: 18G, 21G
Mã phần lô PP2400159920
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2400159921
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400159922
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate (hoặc tương đương), chịu áp lực cao.
Mã phần lô PP2400159923
Giá từng phần lô 43,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Manifold 3 đường
Mã phần lô PP2400159924
Giá từng phần lô 44,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400159925
Giá từng phần lô 25,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400159926
Giá từng phần lô 50,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400159927
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F), 1.17mm (5F), 1.37mm (6F).
Mã phần lô PP2400159928
Giá từng phần lô 23,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145o/155o, đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F), 1.49mm (6F) đường kính dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038".
Mã phần lô PP2400159929
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng TIG/ RADIAL TIG
Mã phần lô PP2400159930
Giá từng phần lô 118,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,771,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400159931
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F); 1.17mm (5F); 1.37mm (6F).
Mã phần lô PP2400159932
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400159933
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim
Mã phần lô PP2400159934
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm.
Mã phần lô PP2400159935
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2400159936
Giá từng phần lô 201,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,018,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter dài 150 cm
Mã phần lô PP2400159937
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter dài 260 cm
Mã phần lô PP2400159938
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp.
Mã phần lô PP2400159939
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp.
Mã phần lô PP2400159940
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml
Mã phần lô PP2400159941
Giá từng phần lô 6,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,925
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400159942
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao Inmedflator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400159943
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng kèm dây nối chữ Y
Mã phần lô PP2400159944
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer.
Mã phần lô PP2400159945
Giá từng phần lô 164,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,463,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch
Mã phần lô PP2400159946
Giá từng phần lô 166,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,504,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây đo áp lực chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm.
Mã phần lô PP2400159947
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400159948
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400159949
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi)
Mã phần lô PP2400159950
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2400159951
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183 cm.
Mã phần lô PP2400159952
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2400159953
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate ( chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12"
Mã phần lô PP2400159954
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép mạch quay
Mã phần lô PP2400159955
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2400159956
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Catheters
Mã phần lô PP2400159957
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Extension Catheter
Mã phần lô PP2400159958
Giá từng phần lô 61,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400159959
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông trợ giúp can thiệp nối dài
Mã phần lô PP2400159960
Giá từng phần lô 98,122,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,471,838
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr
Mã phần lô PP2400159961
Giá từng phần lô 120,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,807,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400159962
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400159963
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn
Mã phần lô PP2400159964
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip 1.4F, thân ống 1.9F
Mã phần lô PP2400159965
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g
Mã phần lô PP2400159966
Giá từng phần lô 183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g.
Mã phần lô PP2400159967
Giá từng phần lô 36,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch PT2 Guidewire
Mã phần lô PP2400159968
Giá từng phần lô 352,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2400159969
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf
Mã phần lô PP2400159970
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
Mã phần lô PP2400159971
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi có kích thước đường kính từ 2.25 mm đến 5.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm.
Mã phần lô PP2400159972
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2400159973
Giá từng phần lô 835,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong dùng trong can thiệp tim mạch PTCA Catheter Balloon các cỡ
Mã phần lô PP2400159974
Giá từng phần lô 363,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,456,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400159975
Giá từng phần lô 393,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,906,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400159976
Giá từng phần lô 562,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành với công nghệ lớp phủ đan xen kị nước hoặc ái nước (tùy kích cỡ)
Mã phần lô PP2400159977
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip và ống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch
Mã phần lô PP2400159978
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm
Mã phần lô PP2400159979
Giá từng phần lô 318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm.
Mã phần lô PP2400159980
Giá từng phần lô 490,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,357,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi, cặp điểm đánh dấu Tungstent mềm dẻo, có kích thước đường kính từ 1.5mm đến 5mm, chiều dài từ 6mm đến 25mm.
Mã phần lô PP2400159981
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao lên tới 20 atm có công nghệ phủ đan xen kị nước
Mã phần lô PP2400159982
Giá từng phần lô 655,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400159983
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336"
Mã phần lô PP2400159984
Giá từng phần lô 607,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,112,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2400159985
Giá từng phần lô 577,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar
Mã phần lô PP2400159986
Giá từng phần lô 174,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,618,438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2 hấp thụ trên hợp chất hữu cơ kị nước Butyryl-tri-hexyl citrate
Mã phần lô PP2400159987
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400159988
Giá từng phần lô 197,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
Mã phần lô PP2400159989
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm.
Mã phần lô PP2400159990
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm.
Mã phần lô PP2400159991
Giá từng phần lô 652,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu, với công nghệ phủ lớp phủ trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400159992
Giá từng phần lô 1,720,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,804,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400159993
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400159994
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2400159995
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2400159996
Giá từng phần lô 562,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,430,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400159997
Giá từng phần lô 1,767,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400159998
Giá từng phần lô 970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400159999
Giá từng phần lô 987,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400160000
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400160001
Giá từng phần lô 321,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch
Mã phần lô PP2400160002
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400160003
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400160004
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400160005
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm
Mã phần lô PP2400160006
Giá từng phần lô 471,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,076,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400160007
Giá từng phần lô 491,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,368,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400160008
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, khung stent được phủ hợp chất Silicon Carbide siêu mỏng với lớp màng phủ bằng chất liệu electrospun polyurethane
Mã phần lô PP2400160009
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400160010
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia.
Mã phần lô PP2400160011
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hút huyết khối trong lòng mạch EMAX Aspiration Catheter
Mã phần lô PP2400160012
Giá từng phần lô 118,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F là 60ml/45 giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm
Mã phần lô PP2400160013
Giá từng phần lô 113,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm.
Mã phần lô PP2400160014
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ
Mã phần lô PP2400160015
Giá từng phần lô 470,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,057,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer
Mã phần lô PP2400160016
Giá từng phần lô 230,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->