Gói thầu: Mua sắm vật tư tim mạch can thiệp năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400349340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tim mạch can thiệp năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400166810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 33,505,040,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400159910 - Túi truyền áp lực | 3,250,000 | 48,750 |
| 2 | PP2400159911 - Áo phẫu thuật 5 lớp các size | 35,000,000 | 525,000 |
| 3 | PP2400159912 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 4 | PP2400159913 - Bộ săng áo chụp mạch không thấm nước | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 5 | PP2400159914 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ | 29,000,000 | 435,000 |
| 6 | PP2400159915 - Kim chọc động mạch ngoại vi | 7,875,000 | 118,125 |
| 7 | PP2400159916 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ. | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 8 | PP2400159917 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 81,900,000 | 1,228,500 |
| 9 | PP2400159918 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước | 137,500,000 | 2,062,500 |
| 10 | PP2400159919 - Dụng cụ mở đường quay | 93,000,000 | 1,395,000 |
| 11 | PP2400159920 - Sheath mở đường 5-8F, dài 8cm, 11cm. Kích cỡ kim: 18G, 21G | 28,350,000 | 425,250 |
| 12 | PP2400159921 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. | 4,750,000 | 71,250 |
| 13 | PP2400159922 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 55,000,000 | 825,000 |
| 14 | PP2400159923 - Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate (hoặc tương đương), chịu áp lực cao. | 43,750,000 | 656,250 |
| 15 | PP2400159924 - Manifold 3 đường | 44,375,000 | 665,625 |
| 16 | PP2400159925 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 25,725,000 | 385,875 |
| 17 | PP2400159926 - Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch | 50,250,000 | 753,750 |
| 18 | PP2400159927 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 19 | PP2400159928 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F), 1.17mm (5F), 1.37mm (6F). | 23,500,000 | 352,500 |
| 20 | PP2400159929 - Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145o/155o, đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F), 1.49mm (6F) đường kính dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038". | 23,000,000 | 345,000 |
| 21 | PP2400159930 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng TIG/ RADIAL TIG | 118,125,000 | 1,771,875 |
| 22 | PP2400159931 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 110,250,000 | 1,653,750 |
| 23 | PP2400159932 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F); 1.17mm (5F); 1.37mm (6F). | 46,000,000 | 690,000 |
| 24 | PP2400159933 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 25 | PP2400159934 - Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim | 26,250,000 | 393,750 |
| 26 | PP2400159935 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. | 45,000,000 | 675,000 |
| 27 | PP2400159936 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 201,250,000 | 3,018,750 |
| 28 | PP2400159937 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 150 cm | 235,200,000 | 3,528,000 |
| 29 | PP2400159938 - Dây dẫn đường cho Catheter dài 260 cm | 6,300,000 | 94,500 |
| 30 | PP2400159939 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. | 43,500,000 | 652,500 |
| 31 | PP2400159940 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. | 5,800,000 | 87,000 |
| 32 | PP2400159941 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml | 6,195,000 | 92,925 |
| 33 | PP2400159942 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 12,600,000 | 189,000 |
| 34 | PP2400159943 - Bộ bơm bóng áp lực cao Inmedflator hoặc tương đương | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 35 | PP2400159944 - Bộ bơm bóng kèm dây nối chữ Y | 178,500,000 | 2,677,500 |
| 36 | PP2400159945 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. | 164,250,000 | 2,463,750 |
| 37 | PP2400159946 - Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch | 166,950,000 | 2,504,250 |
| 38 | PP2400159947 - Dây đo áp lực chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm. | 37,500,000 | 562,500 |
| 39 | PP2400159948 - Dây nối áp lực cao | 18,750,000 | 281,250 |
| 40 | PP2400159949 - Dây nối áp lực cao | 30,000,000 | 450,000 |
| 41 | PP2400159950 - Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) | 24,000,000 | 360,000 |
| 42 | PP2400159951 - Co nối chữ Y | 28,350,000 | 425,250 |
| 43 | PP2400159952 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183 cm. | 38,500,000 | 577,500 |
| 44 | PP2400159953 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 16,800,000 | 252,000 |
| 45 | PP2400159954 - Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate ( chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12" | 22,400,000 | 336,000 |
| 46 | PP2400159955 - Băng ép mạch quay | 8,700,000 | 130,500 |
| 47 | PP2400159956 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 23,100,000 | 346,500 |
| 48 | PP2400159957 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Catheters | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 49 | PP2400159958 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Extension Catheter | 61,950,000 | 929,250 |
| 50 | PP2400159959 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 51 | PP2400159960 - Vi ống thông trợ giúp can thiệp nối dài | 98,122,500 | 1,471,838 |
| 52 | PP2400159961 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr | 120,500,000 | 1,807,500 |
| 53 | PP2400159962 - Ống thông trợ giúp can thiệp | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 54 | PP2400159963 - Ống thông can thiệp mạch vành | 99,000,000 | 1,485,000 |
| 55 | PP2400159964 - Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 56 | PP2400159965 - Vi ống thông với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip 1.4F, thân ống 1.9F | 55,000,000 | 825,000 |
| 57 | PP2400159966 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g | 183,000,000 | 2,745,000 |
| 58 | PP2400159967 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. | 36,600,000 | 549,000 |
| 59 | PP2400159968 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch PT2 Guidewire | 352,500,000 | 5,287,500 |
| 60 | PP2400159969 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 61 | PP2400159970 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 62 | PP2400159971 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf | 137,500,000 | 2,062,500 |
| 63 | PP2400159972 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi có kích thước đường kính từ 2.25 mm đến 5.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 64 | PP2400159973 - Bóng nong động mạch vành | 835,000,000 | 12,525,000 |
| 65 | PP2400159974 - Bóng nong dùng trong can thiệp tim mạch PTCA Catheter Balloon các cỡ | 363,750,000 | 5,456,250 |
| 66 | PP2400159975 - Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm, các cỡ | 393,750,000 | 5,906,250 |
| 67 | PP2400159976 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước | 562,500,000 | 8,437,500 |
| 68 | PP2400159977 - Bóng nong mạch vành với công nghệ lớp phủ đan xen kị nước hoặc ái nước (tùy kích cỡ) | 820,000,000 | 12,300,000 |
| 69 | PP2400159978 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip và ống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 70 | PP2400159979 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm | 318,500,000 | 4,777,500 |
| 71 | PP2400159980 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. | 490,500,000 | 7,357,500 |
| 72 | PP2400159981 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi, cặp điểm đánh dấu Tungstent mềm dẻo, có kích thước đường kính từ 1.5mm đến 5mm, chiều dài từ 6mm đến 25mm. | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 73 | PP2400159982 - Bóng nong mạch vành áp lực cao lên tới 20 atm có công nghệ phủ đan xen kị nước | 655,000,000 | 9,825,000 |
| 74 | PP2400159983 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 75 | PP2400159984 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336" | 607,500,000 | 9,112,500 |
| 76 | PP2400159985 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon | 577,500,000 | 8,662,500 |
| 77 | PP2400159986 - Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar | 174,562,500 | 2,618,438 |
| 78 | PP2400159987 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2 hấp thụ trên hợp chất hữu cơ kị nước Butyryl-tri-hexyl citrate | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 79 | PP2400159988 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp | 197,500,000 | 2,962,500 |
| 80 | PP2400159989 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 81 | PP2400159990 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. | 1,087,500,000 | 16,312,500 |
| 82 | PP2400159991 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. | 652,500,000 | 9,787,500 |
| 83 | PP2400159992 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu, với công nghệ phủ lớp phủ trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu | 1,720,310,000 | 25,804,650 |
| 84 | PP2400159993 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,820,000,000 | 27,300,000 |
| 85 | PP2400159994 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 1,540,000,000 | 23,100,000 |
| 86 | PP2400159995 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. | 1,600,000,000 | 24,000,000 |
| 87 | PP2400159996 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. | 562,050,000 | 8,430,750 |
| 88 | PP2400159997 - Stent mạch vành phủ thuốc | 1,767,600,000 | 26,514,000 |
| 89 | PP2400159998 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 970,000,000 | 14,550,000 |
| 90 | PP2400159999 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 987,500,000 | 14,812,500 |
| 91 | PP2400160000 - Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 92 | PP2400160001 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 321,000,000 | 4,815,000 |
| 93 | PP2400160002 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 94 | PP2400160003 - Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 95 | PP2400160004 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 540,000,000 | 8,100,000 |
| 96 | PP2400160005 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 570,000,000 | 8,550,000 |
| 97 | PP2400160006 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm | 471,750,000 | 7,076,250 |
| 98 | PP2400160007 - Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus | 491,250,000 | 7,368,750 |
| 99 | PP2400160008 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 100 | PP2400160009 - Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, khung stent được phủ hợp chất Silicon Carbide siêu mỏng với lớp màng phủ bằng chất liệu electrospun polyurethane | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 101 | PP2400160010 - Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ | 148,500,000 | 2,227,500 |
| 102 | PP2400160011 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 103 | PP2400160012 - Dụng cụ hút huyết khối trong lòng mạch EMAX Aspiration Catheter | 118,500,000 | 1,777,500 |
| 104 | PP2400160013 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F là 60ml/45 giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm | 113,550,000 | 1,703,250 |
| 105 | PP2400160014 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. | 19,800,000 | 297,000 |
| 106 | PP2400160015 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ | 470,500,000 | 7,057,500 |
| 107 | PP2400160016 - Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer | 230,500,000 | 3,457,500 |
Túi truyền áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400159910 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Áo phẫu thuật 5 lớp các size |
|
| Mã phần lô | PP2400159911 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400159912 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ săng áo chụp mạch không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159913 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159914 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400159915 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400159916 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159917 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159918 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2400159919 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sheath mở đường 5-8F, dài 8cm, 11cm. Kích cỡ kim: 18G, 21G |
|
| Mã phần lô | PP2400159920 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400159921 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400159922 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate (hoặc tương đương), chịu áp lực cao. |
|
| Mã phần lô | PP2400159923 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Manifold 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2400159924 |
| Giá từng phần lô | 44,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 665,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400159925 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối Manifolds 3 của chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400159926 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 753,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159927 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F), 1.17mm (5F), 1.37mm (6F). |
|
| Mã phần lô | PP2400159928 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại thẳng, loại cong 145o/155o, đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F), 1.49mm (6F) đường kính dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038". |
|
| Mã phần lô | PP2400159929 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng TIG/ RADIAL TIG |
|
| Mã phần lô | PP2400159930 |
| Giá từng phần lô | 118,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,771,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159931 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F); 1.17mm (5F); 1.37mm (6F). |
|
| Mã phần lô | PP2400159932 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159933 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2400159934 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159935 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159936 |
| Giá từng phần lô | 201,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,018,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400159937 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400159938 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2400159939 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2400159940 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 6-12ml |
|
| Mã phần lô | PP2400159941 |
| Giá từng phần lô | 6,195,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400159942 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao Inmedflator hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400159943 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng kèm dây nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400159944 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. |
|
| Mã phần lô | PP2400159945 |
| Giá từng phần lô | 164,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,463,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400159946 |
| Giá từng phần lô | 166,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,504,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực chất liệu PVC, chất liệu không co giãn, chiều dài 15-244 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159947 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400159948 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400159949 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) |
|
| Mã phần lô | PP2400159950 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400159951 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159952 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400159953 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate ( chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12" |
|
| Mã phần lô | PP2400159954 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng ép mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400159955 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400159956 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Catheters |
|
| Mã phần lô | PP2400159957 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch Guide Extension Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400159958 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159959 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông trợ giúp can thiệp nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2400159960 |
| Giá từng phần lô | 98,122,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,471,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400159961 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,807,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400159962 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400159963 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn |
|
| Mã phần lô | PP2400159964 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip 1.4F, thân ống 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2400159965 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g |
|
| Mã phần lô | PP2400159966 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. |
|
| Mã phần lô | PP2400159967 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch PT2 Guidewire |
|
| Mã phần lô | PP2400159968 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2400159969 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400159970 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400159971 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi có kích thước đường kính từ 2.25 mm đến 5.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159972 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400159973 |
| Giá từng phần lô | 835,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong dùng trong can thiệp tim mạch PTCA Catheter Balloon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159974 |
| Giá từng phần lô | 363,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,456,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400159975 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,906,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159976 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành với công nghệ lớp phủ đan xen kị nước hoặc ái nước (tùy kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400159977 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip và ống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400159978 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400159979 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159980 |
| Giá từng phần lô | 490,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,357,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi, cặp điểm đánh dấu Tungstent mềm dẻo, có kích thước đường kính từ 1.5mm đến 5mm, chiều dài từ 6mm đến 25mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159981 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao lên tới 20 atm có công nghệ phủ đan xen kị nước |
|
| Mã phần lô | PP2400159982 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400159983 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336" |
|
| Mã phần lô | PP2400159984 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400159985 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar |
|
| Mã phần lô | PP2400159986 |
| Giá từng phần lô | 174,562,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,618,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2 hấp thụ trên hợp chất hữu cơ kị nước Butyryl-tri-hexyl citrate |
|
| Mã phần lô | PP2400159987 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400159988 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2400159989 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, đầu Tip được cải tiến với công nghệ CPS hệ thống đồng trục có chiều dài từ 8mm đến 38mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159990 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400159991 |
| Giá từng phần lô | 652,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu, với công nghệ phủ lớp phủ trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400159992 |
| Giá từng phần lô | 1,720,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,804,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400159993 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400159994 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2400159995 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400159996 |
| Giá từng phần lô | 562,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,430,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400159997 |
| Giá từng phần lô | 1,767,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400159998 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400159999 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400160000 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400160001 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400160002 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ (Stent) mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400160003 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400160004 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400160005 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400160006 |
| Giá từng phần lô | 471,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,076,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400160007 |
| Giá từng phần lô | 491,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,368,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400160008 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, khung stent được phủ hợp chất Silicon Carbide siêu mỏng với lớp màng phủ bằng chất liệu electrospun polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2400160009 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400160010 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. |
|
| Mã phần lô | PP2400160011 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút huyết khối trong lòng mạch EMAX Aspiration Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400160012 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F là 60ml/45 giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400160013 |
| Giá từng phần lô | 113,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,703,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. |
|
| Mã phần lô | PP2400160014 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ |
|
| Mã phần lô | PP2400160015 |
| Giá từng phần lô | 470,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,057,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400160016 |
| Giá từng phần lô | 230,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi