Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 của trung tâm y tế huyện Gio Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500182517-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 của trung tâm y tế huyện Gio Linh
Số hiệu KHLCNT PL2500100246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,094,448,152 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500219901 - Vật tư xét nghiệm thông thường 296,939,090 262.005.000 148.500.000 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 2,969,391
2 PP2500219902 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm 167,137,200 147.474.000 84.000.000 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 1,671,372
3 PP2500219903 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét 145,450,000 128.338.000 73.000.000 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 1,454,500
4 PP2500219904 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa CA270 7,908,600 6.978.000 3.954.300 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 79,086
5 PP2500219905 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động A25 15,120,000 13.341.000 7.560.000 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 151,200
6 PP2500219906 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HbA1c 62,901,400 55.501.200 31.450.700 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 629,014
7 PP2500219907 - Vật tư xét 398,991,862 352.051.600 199.495.931 Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm. 3,989,919
Vật tư xét nghiệm thông thường
Mã phần lô PP2500219901
Giá từng phần lô 296,939,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,969,391
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500219902
Giá từng phần lô 167,137,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,671,372
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét
Mã phần lô PP2500219903
Giá từng phần lô 145,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa CA270
Mã phần lô PP2500219904
Giá từng phần lô 7,908,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,086
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động A25
Mã phần lô PP2500219905
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500219906
Giá từng phần lô 62,901,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.501.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.450.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,014
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Vật tư xét
Mã phần lô PP2500219907
Giá từng phần lô 398,991,862
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.051.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.495.931
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng số lượng sản phẩm theo danh mục, khối lượng mời thầu tại Mẫu số 01A sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,989,919
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngàyNgày giao hàng muộn nhất : 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->