Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500037567-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải
Số hiệu KHLCNT PL2500017959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 4,973,164,018 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500058378 - Phần 1: Thiết bị y tế thông thường sử dụng trong điều trị 582,223,550 803.468.499 9018 407556485 -STT:12,18,19:06 bộ; 1,4-11,13,14,20-30,32-46: 47.144 cái;2,3:678cuộn;16,17: 6.168 đôi;15: 62 miếng;31: 49 sợi 8,733,353
2 PP2500058379 - Phần 2: Thiết bị y tế sử dụng trong chẩn đoán, thăm dò chức năng 102,955,000 142.077.900 3006; 3701 72068500 -STT2,3,9,10,12,13:779 cái;1,5-8: 39 cuộn;4:37 lít;11,14,15:326 tấm 1,544,325
3 PP2500058380 - Phần 3: Vật tư xét nghiệm 114,268,800 157.690.944 3926 79988160 -STT1-4,8-16: 18.986cái;5,6:4 hộp;7:123 lọ 1,714,032
4 PP2500058381 - Phần 4: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm 458,827,610 633.182.102 3006; 3822 321179327 -STT7-9,34:3bộ;12: 6chai;10:1 lít;14:0,12 lọ;1-5,13,15:243 ml;6,11,16-33:2.811 test 6,882,414
5 PP2500058382 - Phần 5: Phim X- Quang Laser Sử dụng cho máy in Medical Laser Printer SM6000 253,050,000 349.209.000 3701 177135000 -STT1,2: 1.405 tấm/tháng; 3,795,750
6 PP2500058383 - Phần 6: Chỉ phẫu thuật 298,468,008 411.885.851 3006 208927606 -STT2-6,9-11:197 liếp;1,14-19: 357sợi;7,8,12,13: 83 tép 4,477,020
7 PP2500058384 - Phần 7: Thiết bị y tế sử dụng trong khử khuẩn, khử nhiễm dụng cụ y tế 252,015,500 347.781.390 3808 176410850 -STT 3:25 kg;1,2,4-8:205 lít;9: 1.479 viên 3,780,232
8 PP2500058385 - Phần 8: Vật tư xét nghiệm sử dụng trong kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn làm kháng sinh đồ 33,300,000 45.954.000 3822 23310000 -STT 1-11,16: 740 đĩa;12-15: 468 gam 499,500
9 PP2500058386 - Phần 9: Thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực nha khoa 73,161,050 100.962.249 3006; 3306 51212735 -STT 17: 0,12 bộ;1,4,5,18,13,20,23,27:194 cái;9,14: 74 con;16,21,30: 1 chai;3,12: 33 gam;29,31: 13 gói;8,11,34:5 hộp;2,10,15,19,22,24,28,32,35: 3 lọ;7: 7 ml;6: 0,25 ống;;33: 2 túi;25,26: 6 vĩ 1,097,415
10 PP2500058387 - Phần 10: Thiết bị y tế khác 110,792,000 152.892.960 9018 77554400 -STT 1-6,8,9,16,17: 1.429 cái;13: 62 gam;15: 1kg;11: 1 lọ;10,12,14:148 ml;18,19: 185 que;7: 2 túi 1,661,880
11 PP2500058388 - Phần 11: Đinh, nẹp, vít thông thường 293,117,500 404.502.150 9021 205182250 -STT3-24:136 cái;1,2:1 cuộn 4,396,762
12 PP2500058389 - Phần 12: Đinh, nẹp, vít khóa sử dụng trong Ngoại khoa 595,400,000 821.652.000 9021 416780000 -STT 1-20: 70 cái/tháng 8,931,000
13 PP2500058390 - Phần 13: Thiết bị y tế sử dụng cắt trĩ theo phương pháp Longo và phẫu thuật thoát vị bẹn 135,585,000 187.107.300 9018 94909500 -STT 1: 4 bộ;2:6cái;3-6:2miếng 2,033,775
14 PP2500058391 - Phần 14: Thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp gối 410,000,000 565.800.000 9021 287000000 -STT1-18:11cái/tháng 6,150,000
15 PP2500058392 - Phần 15: Khớp háng bán phần không xi măng (lưỡng cực) 390,000,000 538.200.000 9021 273000000 -STT 1: 1 bộ/tháng 5,850,000
16 PP2500058393 - Phần 16: Khớp háng toàn phần không xi măng 540,000,000 745.200.000 9021 378000000 -STT 1: 1 bộ/tháng 8,100,000
17 PP2500058394 - Phần 17: Bộ khớp háng bán phần không xi măng 330,000,000 455.400.000 9021 231000000 -STT 1: 1 bộ/tháng 4,950,000
Phần 1: Thiết bị y tế thông thường sử dụng trong điều trị
Mã phần lô PP2500058378
Giá từng phần lô 582,223,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.468.499
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407556485
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT:12,18,19:06 bộ; 1,4-11,13,14,20-30,32-46: 47.144 cái;2,3:678cuộn;16,17: 6.168 đôi;15: 62 miếng;31: 49 sợi
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,733,353
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 2: Thiết bị y tế sử dụng trong chẩn đoán, thăm dò chức năng
Mã phần lô PP2500058379
Giá từng phần lô 102,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.077.900
Mã hàng hóa (HS) 3006; 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72068500
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT2,3,9,10,12,13:779 cái;1,5-8: 39 cuộn;4:37 lít;11,14,15:326 tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,325
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 3: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500058380
Giá từng phần lô 114,268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.690.944
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79988160
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT1-4,8-16: 18.986cái;5,6:4 hộp;7:123 lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,714,032
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 4: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2500058381
Giá từng phần lô 458,827,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.182.102
Mã hàng hóa (HS) 3006; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321179327
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT7-9,34:3bộ;12: 6chai;10:1 lít;14:0,12 lọ;1-5,13,15:243 ml;6,11,16-33:2.811 test
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,882,414
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 5: Phim X- Quang Laser Sử dụng cho máy in Medical Laser Printer SM6000
Mã phần lô PP2500058382
Giá từng phần lô 253,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.209.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177135000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT1,2: 1.405 tấm/tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,795,750
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 6: Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500058383
Giá từng phần lô 298,468,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.885.851
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208927606
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT2-6,9-11:197 liếp;1,14-19: 357sợi;7,8,12,13: 83 tép
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,477,020
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 7: Thiết bị y tế sử dụng trong khử khuẩn, khử nhiễm dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500058384
Giá từng phần lô 252,015,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.781.390
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176410850
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 3:25 kg;1,2,4-8:205 lít;9: 1.479 viên
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,232
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 8: Vật tư xét nghiệm sử dụng trong kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500058385
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.954.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23310000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1-11,16: 740 đĩa;12-15: 468 gam
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 9: Thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực nha khoa
Mã phần lô PP2500058386
Giá từng phần lô 73,161,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.962.249
Mã hàng hóa (HS) 3006; 3306
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51212735
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 17: 0,12 bộ;1,4,5,18,13,20,23,27:194 cái;9,14: 74 con;16,21,30: 1 chai;3,12: 33 gam;29,31: 13 gói;8,11,34:5 hộp;2,10,15,19,22,24,28,32,35: 3 lọ;7: 7 ml;6: 0,25 ống;;33: 2 túi;25,26: 6 vĩ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,415
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 10: Thiết bị y tế khác
Mã phần lô PP2500058387
Giá từng phần lô 110,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.892.960
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77554400
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1-6,8,9,16,17: 1.429 cái;13: 62 gam;15: 1kg;11: 1 lọ;10,12,14:148 ml;18,19: 185 que;7: 2 túi
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,661,880
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 11: Đinh, nẹp, vít thông thường
Mã phần lô PP2500058388
Giá từng phần lô 293,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.502.150
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205182250
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT3-24:136 cái;1,2:1 cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,396,762
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 12: Đinh, nẹp, vít khóa sử dụng trong Ngoại khoa
Mã phần lô PP2500058389
Giá từng phần lô 595,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.652.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416780000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1-20: 70 cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 13: Thiết bị y tế sử dụng cắt trĩ theo phương pháp Longo và phẫu thuật thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500058390
Giá từng phần lô 135,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.107.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94909500
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1: 4 bộ;2:6cái;3-6:2miếng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,033,775
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 14: Thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500058391
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287000000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT1-18:11cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 15: Khớp háng bán phần không xi măng (lưỡng cực)
Mã phần lô PP2500058392
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273000000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1: 1 bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 16: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500058393
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378000000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1: 1 bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Phần 17: Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500058394
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231000000
Năng lực sản xuất hàng hóa -STT 1: 1 bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->