Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2024-2025 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400552904-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2024-2025 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Số hiệu KHLCNT PL2400300348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 3,591,427,389 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400499330 - Thiết bị y tế thông thường sử dụng năm 2024-2025 131,738,050 1,317,381
2 PP2400499331 - Chỉ khâu phẫu thuật sử dụng năm 2024-2025 117,738,525 1,177,386
3 PP2400499332 - Phim X-Quang ướt, thuốc rửa phim sử dụng năm 2024-2025 167,685,000 1,676,850
4 PP2400499333 - Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in Drypro năm 2024-2025 241,500,000 2,415,000
5 PP2400499334 - Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in SM6000 năm 2024-2025 483,000,000 4,830,000
6 PP2400499335 - Thiết bị y tế sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình sử dụng năm 2024-2025 152,979,700 1,529,797
7 PP2400499336 - Thiết bị y tế sử dụng trong nha khoa năm 2024-2025 181,543,360 1,815,434
8 PP2400499337 - Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng năm 2024-2025 619,187,180 6,191,872
9 PP2400499338 - Thiết bị y tế sử dụng trong khử khuẩn năm 2024-2025 48,500,000 485,000
10 PP2400499339 - Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy ACON MISSION HA-360 năm 2024-2025 100,162,200 1,001,622
11 PP2400499340 - Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Count-X năm 2024-2025 128,200,000 1,282,000
12 PP2400499341 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Hemax 330, CBS 300 năm 2024-2025 140,336,000 1,403,360
13 PP2400499342 - Vật tư xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy AIA-360năm 2024-2025 284,939,374 2,849,394
14 PP2400499343 - Vật tư xét nghiệm HbA1c sử dụng năm 2024-2025 274,150,000 2,741,500
15 PP2400499344 - Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng cho máy CA270 năm 2024-2025 50,148,000 501,480
16 PP2400499345 - Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro sử dụng năm 2024-2025 469,620,000 4,696,200
Thiết bị y tế thông thường sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499330
Giá từng phần lô 131,738,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,317,381
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu phẫu thuật sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499331
Giá từng phần lô 117,738,525
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,386
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-Quang ướt, thuốc rửa phim sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499332
Giá từng phần lô 167,685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,676,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in Drypro năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499333
Giá từng phần lô 241,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in SM6000 năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499334
Giá từng phần lô 483,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị y tế sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499335
Giá từng phần lô 152,979,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529,797
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị y tế sử dụng trong nha khoa năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499336
Giá từng phần lô 181,543,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,434
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499337
Giá từng phần lô 619,187,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,191,872
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị y tế sử dụng trong khử khuẩn năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499338
Giá từng phần lô 48,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy ACON MISSION HA-360 năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499339
Giá từng phần lô 100,162,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,622
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy Count-X năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499340
Giá từng phần lô 128,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Hemax 330, CBS 300 năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499341
Giá từng phần lô 140,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy AIA-360năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499342
Giá từng phần lô 284,939,374
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,849,394
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm HbA1c sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499343
Giá từng phần lô 274,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư xét nghiệm sinh hóa sử dụng cho máy CA270 năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499344
Giá từng phần lô 50,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro sử dụng năm 2024-2025
Mã phần lô PP2400499345
Giá từng phần lô 469,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,696,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->